Giáo án Ngữ văn 8 học kì 2 theo chủ đề được biên soạn theo từng chủ đề cụ thể, thông qua dạy học tích hợp, học sinh có thể vận dụng kiến thức để giải quyết các bài tập hàng ngày, đặt cơ sở nền móng cho quá trình học tập tiếp theo; cao hơn là có thể vận dụng để giải quyết những tình huống có ý nghĩa trong cuộc sống hàng ngày. Mời thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1CH Đ TÍCH H PỦ Ề Ợ 02 NG VĂN 8 ( H C K II)Ữ Ọ Ỳ
TH Ơ HI N Đ IỆ Ạ
( Th i l ờ ượ ng: 6 ti t, T ti t 73 đ n ti t 78) ế ừ ế ế ế
I. C S L A CH N CH Đ Ơ Ở Ự Ọ Ủ Ề
Căn c khung phân ph i chứ ố ương trình c p THCS c a B Giáo d c và Đào t o .ấ ỉ ộ ụ ạ
Căn c vào “Công văn 3280/BGD ĐTGDTrH v vi c hứ ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nhẫ ự ệ ề ỉ
Căn c sách giáo khoa và sách giáo viên theo n i dung chứ ộ ương trình hi n hành.ệ
II. TH I GIAN D KI N: Ờ Ự Ế
T ng s ti t c a ch đ : 0 ổ ố ế ủ ủ ề 6 ti t ế
III. M C TIÊU Ụ CHUNG C A CH Đ :Ủ Ủ Ề
A. M C TIÊUỤ CHUNG
D y h c theo v n đ hay ch đ tích h p là khai thác s liên quan, g n gũi ạ ọ ấ ề ủ ề ợ ự ầ ở n i dung ộ
ki n th c và kh năng b sung cho nhau gi a các bài h c cho m c tiêu giáo d c chung.ế ứ ả ổ ữ ọ ụ ụ Các ti t h c ch đ Gv không t ch c thi tế ọ ủ ề ổ ứ ế k ế ki n th c, thông tin đ n l , mà ph i hìnhế ứ ơ ẻ ả thành h c sinh năng l c tìm ki m, qu n lý, t ch c s d ng ki n th c đ gi i quy t v nở ọ ự ế ả ổ ứ ử ụ ế ứ ể ả ế ấ
đ trong tình hu ng có ý nghĩa.ề ố
Thông qua d y h c tích h p, h c sinh có th v n d ng ki n th c đ gi i quy t các bài t pạ ọ ợ ọ ể ậ ụ ế ứ ể ả ế ậ hàng ngày, đ t c s n n móng cho quá trình h c t p ti p theo; cao h n là có th v n d ngặ ơ ở ề ọ ậ ế ơ ể ậ ụ
đ gi i quy t nh ng tình hu ng có ý nghĩa trong cu c s ng hàng ngày;ể ả ế ữ ố ộ ố
Thông qua vi c hi u bi t v th gi i t nhiên b ng vi c v n d ng ki n th c đã h c đệ ể ế ề ế ớ ự ằ ệ ậ ụ ế ứ ọ ể tìm hi u giúp các em ý th c để ứ ược ho t đ ng c a b n thân, có trách nhi m v i chính mình,ạ ộ ủ ả ệ ớ
Trang 2v i gia đình, nhà trớ ường và xã h i ngay trong cu c s ng hi n t i cũng nh tộ ộ ố ệ ạ ư ương lai sau này
c a các em;ủ
Đem l i ni m vui, t o h ng thú h c t p cho h c sinh. Phát tri n các em tính tích c c, tạ ề ạ ứ ọ ậ ọ ể ở ự ự
l p, sáng t o đ vậ ạ ể ượt qua khó khăn, t o h ng thú trong h c t p.ạ ứ ọ ậ
Thi t l p các m i quan h theo m t logic nh t đ nh nh ng ki n th c, k năng khác nhauế ậ ố ệ ộ ấ ị ữ ế ứ ỹ
đ th c hi n m t ho t đ ng ph c h p.ể ự ệ ộ ạ ộ ứ ợ
L a ch n nh ng thông tin, ki n th c, k năng c n cho h c sinh th c hi n đự ọ ữ ế ứ ỹ ầ ọ ự ệ ược các ho tạ
đ ng thi t th c trong các tình hu ng h c t p, đ i s ng hàng ngày, làm cho h c sinh hòaộ ế ự ố ọ ậ ờ ố ọ
nh p vào th gi i cu c s ng.ậ ế ớ ộ ố
B. M C TIÊU C TH CH ĐỤ Ụ Ể Ủ Ề
1. Ki n th c/ k năng/ thái đế ứ ỹ ộ
1.1.Đ c hi u ọ ể
1.1.1. Đ c hi u n i dung ọ ể ộ : Qua ch đ , h c sinh hi u, c m nh n đủ ề ọ ể ả ậ ược nh ng nét chính vữ ề
Th L và Vũ Đình Liên ( cu c đ i và s nghi p th văn). Hi u đế ữ ộ ờ ự ệ ơ ể ược giá tr n i dung c aị ộ ủ hai tác ph m th m i tiêu bi u là ẩ ơ ớ ể Nh r ng ớ ừ c a Th L và ủ ế ữ Ông đồ c a Vũ Đình Liên.ủ
1.1.2. Đ c hi u hình th c: ọ ể ứ Hi u để ược m t s đ c đi m n i b t c a th m i: ộ ố ặ ể ổ ậ ủ ơ ớ th lo iể ạ thơ
t doự , th không v n, th c u trúc theo b c thang, S lơ ầ ơ ấ ậ ố ượng câu thường không b gi i h nị ớ ạ
nh các bài th truy n th ng.Ngôn ng bình thư ơ ề ố ữ ường trong đ i s ng hàng ngày đờ ố ược nâng lên thành ngôn t ngh thu t trong th , không còn câu thúc b i vi c s d ngừ ệ ậ ơ ở ệ ử ụ đi n c vănể ố
h cọ N i dung đa di n, ph c t p, không b gò ép trong nh ng đ tài phong hoa tuy t nguy tộ ệ ứ ạ ị ữ ề ế ệ kinh đi n.ể
1.1.3. Liên h , so sánh, k t n i: ệ ế ố ti p c n m t s tác ph m th m i c a m t s nhà th khácế ậ ộ ố ẩ ơ ớ ủ ộ ố ơ
nh Xuân Di u, Hàn M c T , Huy C n ư ệ ặ ử ậ
Tìm hi u s nh hể ự ả ưởng c a ủ th m i ơ ớ t i văn h c dân t c.ớ ọ ộ
1.1.4. Đ c m r ng ọ ở ộ : T tìm hi u m t s bài th m i khác. Đ c bi t ti p c n v i các tácự ể ộ ố ơ ớ ặ ệ ế ậ ớ
ph m chuy n th sang ngâm th , ph nh c ẩ ể ể ơ ổ ạ
1.2.Vi t: ế
Th c hành vi t: ự ế Vi t đế ược bài văn, đo n văn ngh lu n theo ch đ có s d ng câu nghiạ ị ậ ủ ề ử ụ
v n m t cách hi u qu , sinh đ ng.ấ ộ ệ ả ộ
Vi t bài văn, đo n văn c m nh n v m t đo n ng li u đã h c có d d ng câu nghi v nế ạ ả ậ ề ộ ạ ữ ệ ọ ử ụ ấ làm lu n đi m.ậ ể
1.3. Nghe Nói
Nói: Nh p vai hình t ng nhân v t k chuy n có s d ng miêu t và bi u c m.Trình bàyậ ượ ậ ể ệ ử ụ ả ể ả
ý ki n v m t v n đ trong bài h c b ng m t đo n văn nói.ế ề ộ ấ ề ọ ằ ộ ạ
Nghe:Tóm t t đ c n i dung trình bày c a th y và b n. Nghe các tác ph m văn h c đ cắ ượ ộ ủ ầ ạ ẩ ọ ượ chuy n th sang ngâm th , ph nh c ể ể ơ ổ ạ
Nói nghe t ươ ng tác: Bi t tham gia th o lu n trong nhóm nh ho c chia s trế ả ậ ỏ ặ ẻ ướ ớc l p về
m t v n đ c n có gi i pháp th ng nh t, bi t đ t câu h i và tr l i, bi t nêu m t vài độ ấ ề ầ ả ố ấ ế ặ ỏ ả ờ ế ộ ề
xu t d a trên các ý tấ ự ưởng được trình bày trong quá trình th o lu n hay tìm hi u bài h c.ả ậ ể ọ
2.Phát tri n ph m ch t, năng l c ể ẩ ấ ự
Trang 32.1.Ph m ch t ch y u: ẩ ấ ủ ế
Nhân ái:B i dồ ưỡng tình c m t hào và tôn vinh giá tr văn h c dân t c. Bi t quan tâm đ nả ự ị ọ ộ ế ế
s ph n con ngố ậ ười trong quá kh đau thứ ương và trân quí cu c s ng h nh phúc hi n nay.ộ ố ạ ệ
Chăm h c,chăm làm: ọ HS có ý th c tìm hi u, v n d ng bài h c vào các tình hu ng, hoànứ ể ậ ụ ọ ố
c nh th c t đ i s ng. Ch đ ng trong m i hoàn c nh, bi n thách th c thành c h i đả ự ế ờ ố ủ ộ ọ ả ế ứ ơ ộ ể
vươn lên. Luôn có ý th c h c h i không ng ng đ đáp ng yêu c u h i nh p qu c t , trứ ọ ỏ ừ ể ứ ầ ộ ậ ố ế ở thành công dân toàn c u.ầ
Trách nhi m: ệ hành đ ng có trách nhi m v i chính mình, có trách nhi m v i đ t nộ ệ ớ ệ ớ ấ ước, quan tâm đ n các v n đ nóng trong c ng đ ng. Bi t suy nghĩ và hành đ ng đúng v i đ o lý dânế ấ ề ộ ồ ế ộ ớ ạ
Năng l c giao ti p và h p tác ự ế ợ : th o lu n, l p lu n, ph n h i, đánh giá v các v n đ trongả ậ ậ ậ ả ồ ề ấ ề
h c t p và đ i s ng; phát tri n kh năng làm vi c nhóm, làm tăng hi u qu h p tác.ọ ậ ờ ố ể ả ệ ệ ả ợ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : bi t đánh giá v n đ , tình hu ng dế ấ ề ố ưới nh ng gócữ nhìn khác nhau
2.2.2. Năng l c đ c thù: ự ặ
Năng l c đ c hi u văn b n: ự ọ ể ả Hi u để ược các n i dung và ý nghĩa văn b n. T đó hi u giá trộ ả ừ ể ị
và s nh hự ả ưởng c a tác ph m t i cu c s ng. ủ ẩ ớ ộ ố
Năng l c t o l p văn b n: ự ạ ậ ả Bi t v n d ng ki n th c ti ng Vi t cùng v i nh ng tr iế ậ ụ ế ứ ế ệ ớ ữ ả nghi m và kh năng suy lu n c a b n thân đ hi u văn b n;Trình bày d hi u các ýệ ả ậ ủ ả ể ể ả ễ ể
tưởng ; có thái đ t tin khi nói; bi t chia s ý tộ ự ế ẻ ưởng khi th o lu n ý ki n v bài h c.ả ậ ế ề ọ
Vi t đế ược các đo n văn, bài văn v i nh ng phạ ớ ữ ương th c bi u đ t khác nhau.ứ ể ạ
Năng l c th m m ự ẩ ỹ: Trình bày đượ ảc c m nh n và tác đ ng c a tác ph m đ i v i b n thân.ậ ộ ủ ẩ ố ớ ả
V n d ng suy nghĩ và hành đ ng hậ ụ ộ ướng thi n. Bi t s ng t t đ p h n.ệ ế ố ố ẹ ơ
IV. B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ H TH NG CÂU H I, BÀIẢ Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ệ Ố Ỏ
được giá tr hai tácị
19 có s d ng câuử ụ nghi v n.ấ
Đóng vai con hổ trong bài th
ơ nh ớ
r ừ ng và thu ậ t l ạ i tâm tr
ạ ng ti ế c nu ố i quá kh
Hi n nay, tìnhệ
tr ng săn b t thúạ ắ
r ng quý hi mừ ế (trong đó có loài
h ) đang m cổ ở ứ
Trang 4 Hi u ý nghĩa m t sể ộ ố hình nh đ c s c vàả ặ ắ
có ý nghĩa sâu s c.ắ
Hi u để ược ch cứ năng c a câu h i tuủ ỏ
t trong các tác ph mừ ẩ văn h c.ọ
Hi u để ượ ư ưởc t t ng, tình c m c a các tácả ủ
ỉ ra nh ữ ng tâm s
ự c ủ a con h ổ ở
v ườ n bách thú ?
Việ c m ượ n “l ờ i con
h ổ trong v ườ n bách thú” có tác d
ụ ng nh ưth
ế nào trong vi ệ c th ể hi
ệ n n i ề m khao khát
t ự do mãnh li ệ t và lòng yêu n
ề nhân v ậ t ông đ
ồ và tâm s ự c ủ a nhà th
h trong bài thổ ơ cũng như c aủ
người dân Vi tệ Nam đ u th kầ ế ỉ
XX, em có suy nghĩ
gì v cu c s ngề ộ ố hòa bình t do ngàyự nay
Tìm hi u thêm vể ề
m t s tác gi tácộ ố ả
ph m trong phongẩ trào th m i (1930ơ ớ1945)
Câu h i đ nh tính và đ nh l ỏ ị ị ượ : Câu t lu n tr l i ng n, Phi u làm vi c nhóm ng ự ậ ả ờ ắ ế ệ
Các bài t p th c hành: ậ ự H s (t p h p các s n ph m th c hành)ồ ơ ậ ợ ả ẩ ự
Bài trình bày (thuy t trình, đóng vai, chuy n th , đ c di n c m, …)ế ể ể ọ ễ ả
V. PHƯƠNG TI N /H C LI UỆ Ọ Ệ
Giáo viên:S u t m tài li u, l p k ho ch d y h c .ư ầ ệ ậ ế ạ ạ ọ
+ Thi t k bài gi ng đi n t ế ể ả ệ ử
+ Chu n b phi u h c t p và d ki n các nhóm h c t p.ẩ ị ế ọ ậ ự ế ọ ậ
+Các phương ti n : Máy vi tính, máy chi u đa năng ệ ế
+H c li u:Video , tranh nh, bài th , câu nói n i ti ng liên quan đ n ch đ ọ ệ ả ơ ổ ế ế ủ ề
H c sinh : Đ c trọ ọ ước và chu n b các văn b n SGK.ẩ ị ả
+ S u t m tài li u liên quan đ n ch đ ư ầ ệ ế ủ ề
+ Th c hi n hự ệ ướng d n chu n b h c t p ch đ c a GV.ẫ ẩ ị ọ ậ ủ ề ủ
VI. PHƯƠNG PHÁP VÀ K THU T D Y H C.Ỹ Ậ Ạ Ọ
Kĩ thu t đ ng não, th o lu n ậ ộ ả ậ
Trang 51. Ki n th c: ế ứ Hs n m đắ ược ki n th c s gi n v phong trào th m i.ế ứ ơ ả ề ơ ớ
H c sinh c m nh n đọ ả ậ ược chi u sâu t tề ư ưởng yêu nước c a th h trí th c ni m khátủ ế ệ ứ ề khao t do mãnh li t, n i chán ghét sâu s c cái th c t i tù túng, t m thự ệ ỗ ắ ự ạ ầ ường, gi d i đả ố ượ c
th hi n trong bài th qua l i con h b nh t vể ệ ơ ờ ổ ị ố ở ườn bách thú
H c sinh th y đọ ấ ược hình tượng ngh thu t đ c đáo có nhi u ý nghĩa và bút pháp lãng m nệ ạ ộ ề ạ
đ y truy n c m c a nhà th ầ ề ả ủ ơ
2. Kĩ năng: Nh n bi t tác ph m th lãng m n. Đ c di n c m tác ph m th hi n đ i vi tậ ế ẩ ơ ạ ọ ễ ả ẩ ơ ệ ạ ế theo bút pháp lãng m n . Phân tích nh ng chi ti t ngh thu t tiêu bi u trong tác ph m.ạ ữ ế ệ ậ ể ẩ
KNS c b n đ ơ ả ượ c giáo d c ụ : Nh n th c giao ti p t duy sáng t o trình bày m t phút ậ ứ ế ư ạ ộ
3 Thái độ: Giáo d c lòng yêu n c , yêu t do qua bài th ''Nh r ng''.ụ ướ ự ơ ớ ừ
Tích h p giáo d c t t ợ ụ ư ưở ng H Chí Minh ồ : Lòng yêu n cướ và khát v ng t do c a Bácọ ự ủ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
a. Các ph m ch t: ẩ ấ
Yêu quê h ươ ng đ t n ấ ướ c.
T l p, t tin, t ch ự ậ ự ự ủ
Trang 6 H ướ ng d n HS s u t m trên m ng v nhà th và phong trào Th m i ẫ ư ầ ạ ề ơ ơ ớ
2. Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
Soan bài theo hướng d n SGK.ẫ
Ph n chu n b theo yêu c u ti t trầ ẩ ị ầ ở ế ước.
III. PHƯƠNG PHÁP/ K THU T D Y H CỸ Ậ Ạ Ọ
Kĩ thu t đ ng não, th o lu n: ậ ộ ả ậ
Kĩ thu t trình bày m t phút: ậ ộ
Kĩ th ât vi t tích c c: Hs vi t các đo n văn . ụ ế ự ế ạ
PP tr c quan, v n đáp, thuy t trình, nêu v n đ ự ấ ế ấ ề
IV. TI N TRÌNH LÊN L PẾ Ớ
HO T Đ NG I. KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
Trang 7HO T Đ NG CHUNG C L PẠ Ộ Ả Ớ
(1) Quan sát nh ng hình nh trên và cho bi t m i hìnhữ ả ế ỗ
nh g i nh t i bài th nào trong SGK Ng văn 8, t p 2?
Đ c m t đo n/bài trong đó mà em tâm đ c nh t?ọ ộ ạ ắ ấ
G i HS tr l i câu h i.ọ ả ờ ỏ
T ch c trao đ i, nh n xét, th ng nh t ý ki n.ổ ứ ổ ậ ố ấ ế
GV t ng h p ý ki n, gi i thi u bài.ổ ợ ế ớ ệ
(1) Ông đồ Vũ Đình Liên(2) Quê hươ T Hanhng ế(3) Nh r ngớ ừ Th Lế ữ
HO T Đ NG II. HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
I. GI I THI U CHUNG V CH Đ TÍCH H PỚ Ệ Ề Ủ Ề Ợ
1.M c tiêu và phân lụ ượng ch đ tích h p.ủ ề ợ
Ch đ nh m tìm hi u đ c đi m th m i, giá tr ngh thu t và n i dung c a hai bài thủ ề ằ ể ặ ể ơ ớ ị ệ ậ ộ ủ ơ
“Nh r ng’ c a Th L và “ Ông đ ” c a Vũ Đình Liên. Trong đó các câu nghi v n câuớ ừ ủ ế ữ ồ ủ ấ
h i tu t có vai trò quan tr ng trong th hi n c m xúc c a tác gi ỏ ừ ọ ể ệ ả ủ ả
H c ch đ , chúng ta th y đọ ủ ề ấ ược m i quan h khăng khít gi a đ c hi u văn b n v iỗ ệ ữ ọ ể ả ớ
ti ng Vi t và làm văn. V n d ng ki n th c kĩ năng trình bày suy nghĩ v các v n đ trongế ệ ậ ụ ế ứ ề ấ ề
(1) Quan sát nh ng hình nh d ữ ả ướ i đây và
chia s đi u em bi t v các nhà th tác ẻ ề ế ề ơ
Th m i lúc đ u dùng đ g i tên 1 th th : ơ ớ ầ ể ọ ể ơ
th t do. Nó ra đ i kho ng sau năm 1930, ơ ự ờ ả các thi sĩ tr xu t thân ''Tây h c'' lên án th ẻ ấ ọ ơ
Trang 8 T ch c cho HS th o lu n.Quan sát, ổ ứ ả ậ
(1)Xuân Di uệ (2)Hàn M c Tặ ử (3)Huy C n(trái)ậ (4)Th Lế ữ
(1)Xuân Di u: ệ (19161985) là m t trong nh ng nhà th n i ti ng nh t trong phong trào Thộ ữ ơ ổ ế ấ ơ
M i nh ng năm 19351945. Nh c đ n Xuân Di u là nh c đ n "ông hoàng c a thớ ữ ắ ế ệ ắ ế ủ ơ tình Vi t Nam'. Th c a Xuân Di u nh nh ng dòng ch y tâm tình, d t dào, bao la,ệ ơ ủ ệ ư ữ ả ạ
r o r c. Cũng nh bao nhà th khác trong Th M i, th c a Xuân Di u có nh ng n iạ ự ư ơ ơ ớ ơ ủ ệ ữ ỗ
bu n ch t ch a, sâu l ng trong t ng con ch Th nh ng, ông có m t đi m khá đ cồ ấ ứ ắ ừ ữ ế ư ộ ể ặ
bi t và n i tr i h n h n, đó chính là s nh n th c, ý th c v không gian, th i gian, líệ ổ ộ ơ ẳ ự ậ ứ ứ ề ờ
tưởng s ng: s ng nhanh, s ng có ý nghĩa ố ố ố
M t s tác ph m n i ti ng: V i vàng; L i kĩ n ; Đây mùa thu t iộ ố ẩ ổ ế ộ ờ ữ ớ
(2)Hàn M c T : ặ ử (19121940), tên th t là Nguy n Tr ng Trí, sinh ra Qu ng Bình và l n lênậ ễ ọ ở ả ớ Quy Nh n.Có khá nhi u nh c sĩ, thi sĩ vi t v ông, v cu c đ i c a ông, b ng t t c lòng
thành m n m và kính yêu nh t. Qu th c, Hàn M c T x ng danh là m t trong nh ngế ộ ấ ả ự ặ ử ứ ộ ữ
người thi sĩ tài hoa b c nh t trong phong trào Th M i nói riêng, cũng nh trong th ca Vi tậ ấ ơ ớ ư ơ ệ Nam nói chung
M t s tác ph m n i ti ngộ ố ẩ ổ ế : Đây thôn Vĩ D , M t n a trăng, Trút linh h nạ ộ ử ồ ,
(3) Huy C n:ậ (19192005) là m t trong nh ng thi sĩ xu t s c trong phong trào Th M i. Ôngộ ữ ấ ắ ơ ớ
đ ng th i cũng là b n tâm giao, tri k v i nhà th Xuân Di u. Cũng nh bao nhà thồ ờ ạ ỉ ớ ơ ệ ư ơ khác trong giai đo n này, th c a Huy C n mang n i bu n, s cô đ n, ray r t. Đó làạ ơ ủ ậ ỗ ồ ự ơ ứ
n i bu n trỗ ồ ước th i cu c, trờ ộ ước s chênh vênh khi ch n l a lí tự ọ ự ưởng s ng cho conố
đường phía trước, ngay trong th i đi m nh ng năm 19301945, khi xã h i đ y nh ngờ ể ữ ộ ầ ữ
bi n đ ng.ế ộ
M t s tác ph m n i ti ng: Bu n đêm m a, Tràng giang. Chi u x a, ộ ố ẩ ổ ế ồ ư ề ư
(4)Th L : (19071989), tên th t là Nguy n Th L , là m t thi sĩ, nhà văn, đ ng th i là nhàế ữ ậ ễ ứ ễ ộ ồ ờ
ho t đ ng sân kh u. Ông đạ ộ ấ ược bi t đ n nhi u nh t qua tác ph m "Nh r ng" đế ế ề ấ ẩ ớ ừ ược sáng tác vào năm 1936. Được xem nh m t trong nh ng thi sĩ tài hoa c a n n th ca nư ộ ữ ủ ề ơ ước nhà, chúng ta ph i công nh n r ng th c a Th L đã th i đả ậ ằ ơ ủ ế ữ ổ ược vào h n ngồ ườ ọi đ c, người nghe
nh ng cung b c c m xúc khó phai. ữ ậ ả
M t s tác ph m n i ti ng:ộ ố ẩ ổ ế Nh r ng, Ti ng chuông chùa, Ti ng sáo Thiên Thai ớ ừ ế ế
Trang 9Nh ng nhà th trên cùng Ch Lan Viên,Vũ Đình Liên, L u Tr ng L , T n Đà, Anh Th ữ ơ ế ư ọ ư ả ơ
là nh ng ngữ ườ ại t o nên phong trào th m iơ ớ. Th m i là b c chuy n mình v t b c, làơ ớ ướ ể ượ ậ
cu c "cách m ng vĩ đ i" c a th ca Vi t Nam. Ch a bao gi trong n n văn h c Vi t Namộ ạ ạ ủ ơ ệ ư ờ ề ọ ệ
l i xu t hi n nhi u nhà th tr , v i nhi t huy t say mê và tài năng đ n th Hôm nay,ạ ấ ệ ề ơ ẻ ớ ệ ế ế ế chúng ta hãy cũng nhìn l i m t th i vàng son c a th ca Vi t Nam, cũng nh đi m l iạ ộ ờ ủ ơ ệ ư ể ạ
nh ng nhà th n i ti ng nh t trong phong trào th m i v i nh ng ngữ ơ ổ ế ấ ơ ớ ớ ữ ườ ầi c m bút, nh ng thiữ
sĩ hào hoa m t th i đã góp ph n đ a th ca Vi t Nam vộ ờ ầ ư ơ ệ ươn lên t m cao m iầ ớ
II. TÌM HI U CHUNGỂ V TH L VÀ BÀI TH “ NH R NG”Ề Ế Ữ Ơ Ớ Ừ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Th Lế ữ (10 tháng 6 năm 1907 – 3 tháng 6 năm 1989; tên khai sinh là Nguy n Đìnhễ
Lễ (có tài li u khác ghi tên ông làệ Nguy n Th L )ễ ứ ễ là nhà thơ, nhà văn, nhà ho t đ ng sânạ ộ
kh uấ ngườ iVi t Namệ Th L n i danh trên văn đàn vàoế ữ ổ nh ng năm 1930ữ , v i nh ng tácớ ữ
ph mẩ Th m iơ ớ , đ c bi t là bàiặ ệ Nh r ng ớ ừ , cùng nh ng tác ph mữ ẩ văn xuôi, tiêu bi u là t pể ậ truy nệ Vàng và máu (1934). Tr thành thành viên c a nhómở ủ T L c văn đoànự ự k t khi m iể ừ ớ thành l p (1934), ông h u h t ho t đ ng sáng tác văn chậ ầ ế ạ ộ ương trong th i gian là thành viênờ
c a nhóm, đ ng th i cũng đ m nh n vai trò m tủ ồ ờ ả ậ ộ nhà báo, nhà phê bình, biên t p viên m nậ ẫ cán c a các t báoủ ờ Phong hóa và Ngày nay.
III. Đ C HI U VĂN B NỌ Ể Ả
Trang 10Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Giáo viên đ c m uọ ẫ Đ c chính xác, ọ
có gi ng đi u phù h p v i n i dung ọ ệ ợ ớ ộ
c m xúc c a m i đo n th : đo n thì ả ủ ỗ ạ ơ ạ
Đ ng ý v i ý ki ồ ớ ến c a b n Mai ủ ạ Tác giả đã dùng th pháp đ ủ ối lập để tạo nên hai cảnh tượng tương phản giữa cảnh vườn bách thú, nơi con hổ bị giam cầm (đoạn 1 và đoạn 4) và cảnh núi non hùng vĩ xưa nơi con hổ từng ngự trị (đoạn
2 và đoạn 3).Đó là sự tương phản giữa cảnh thực tại và cảnh trong dĩ vãng, mộng tưởng. Và thông qua đó thể hiện thành công tâm sự của con hổ: chán ghét thực tại, khao khát tự do.
3. Phân tích
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
HO T Đ NG NHÓMẠ Ộ
Giao nhi m v phi u h c tâp 2.ệ ụ ế ọ
T ch c cho các nhóm th o lu n. GV quanổ ứ ả ậ
D ki n s n ph m c a h c sinhự ế ả ẩ ủ ọ
Trang 11T thư ế N m dài trông ngày thángằ
d h i c p báo vô t l ,ở ơ ặ ư ự
N i nh c nhã, n i b t bìnhỗ ụ ỗ ấ khi sa c , l v n.ơ ỡ ậ
Đo n th là hi n tr ng và tình c nh c a con h . Nó ạ ơ ệ ạ ả ủ ổ g m ậ ch không ph i ứ ả ng m ậ nghĩa
là nh t mình đang g m nh m m t kh i căm h n. Tình c m là m t kh i căm h n to l n, ư ự ặ ấ ộ ố ờ ả ộ ố ờ ớ
v n nguyên, ch a th tan. Cái t th n m dài th hi n s chán ngán, b t l c c a k ẹ ư ể ư ế ằ ể ệ ự ấ ự ủ ẻ anh hùng khi đã sa c cũng hèn ơ ( Nguy n Du ). Trong tình c nh t i nh c y, nó v n ý th c ễ ả ủ ụ ấ ẫ ứ
đ ượ c v b n thân, phân bi t mình v i con ng ề ả ệ ớ ườ i, và con v t khác. Nh ng câu th m đ u ậ ữ ơ ở ầ
là tâm tr ng bi k ch c a v chúa s n lâm khi sa c th t th Đ t bài th vào th i đi m sáng ạ ị ủ ị ơ ơ ấ ế ặ ơ ờ ể tác ( 1934) thì n i t i h n cay đ ng c a con h cũng đ ng đi u v i bi k ch c a nhân dân ta ỗ ủ ờ ắ ủ ổ ồ ệ ớ ị ủ khi đang s ng trong xi ng xích, nô l ố ề ệ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
(1)H c sinh đ c th m đo n 2. C nhọ ọ ầ ạ ả
s n lâm đơ ược miêu t qua nh ng chiả ữ
ti t nào.ế
“ Tình thương” và “n i nh ” c a conỗ ớ ủ
h đổ ược tái hi n nh th nào?ệ ư ế
+ Thiên nhiên
+ Hình nh chúa t muôn loài hi n lênả ể ệ
b. N i nh th i oanh li t ỗ ớ ờ ệ
Bóng c , cây già, gió gào ngàn, ngu n hét núi,ả ồ thét khúc trường ca d d i ữ ộ
+ Đi p t ''v i'', các đ ng t ch đ c đi m c aệ ừ ớ ộ ừ ỉ ặ ể ủ hành đ ng g i t s c s ng mãnh li t c a núiộ ợ ả ứ ố ệ ủ
r ng đ i ngàn, cái gì cũng l n lao phi thừ ạ ớ ường,
bí nẩ
Ta bước chân lên dõng d c, đạ ường hoàng,
Trang 12m m m i, uy n chuy n c a chúa s n lâmề ạ ể ể ủ ơ
Th L kh c ho khúc nh c r ng hoành tráng, d d i đi p t ế ữ ắ ạ ạ ừ ữ ộ ệ ừ nhớ cách ng t nh p 42 ắ ị
2, 55, 422 bi n hoá cân x ng đã làm d i lên n i nh ti c khôn nguôi, nh c n cào, nh ế ứ ộ ỗ ớ ế ớ ồ ớ
da di t s phong phú v ti t t u, nh c đi u đã kh c h a đ i s ng n i tâm vô cùng m nh ế ự ề ế ấ ạ ệ ắ ọ ờ ố ộ ạ
m c a m t nhân v t phi th ẽ ủ ộ ậ ườ ng t ng có quá kh oanh li t, đ y uy l c N i nh r ng ừ ứ ệ ầ ự ỗ ớ ừ thiêng, nh s c m nh và quy n uy chính là n i nh không th nào nguôi c a v chúa s n ớ ứ ạ ề ỗ ớ ể ủ ị ơ lâm. Đó chính là khát v ng s ng, khát v ng t do cháy b ng. ọ ố ọ ự ỏ
Trang 13 T li u, hình nh liên quan đ n bài h c ư ệ ả ế ọ
Ph n chu n b theo yêu c u ti t trầ ẩ ị ầ ở ế ước.
III. PHƯƠNG PHÁP/ K THU T D Y H CỸ Ậ Ạ Ọ
Kĩ thu t đ ng não, th o lu n: Kĩ thu t trình bày m t phút: ậ ộ ả ậ ậ ộ
Kĩ th ât vi t tích c c. PP tr c quan, v n đáp, thuy t trình, nêu v n đ ụ ế ự ự ấ ế ấ ề
IV. TI N TRÌNH LÊN L PẾ Ớ
HO T Đ NG I. KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
Đ c thu c lòng m t đo n th trong bài “ Nh r ng” mà em tâm đ c nh t?ọ ộ ộ ạ ơ ớ ừ ắ ấ
HO T Đ NG II. HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Giao nhi m v cho các nhóm phi u h c tâp 1.ệ ụ ế ọ
T ch c cho các nhóm th o lu n. GV quan sát,ổ ứ ả ậ
đ y màu s c, m ng o ầ ắ ộ ả Vị
chúa s n lâm say m i trong ơ ồ
ni m vui hoan l c gi a đêm ề ạ ữ trăng bên b su i ờ ố
Ngày m aư Đâu nh ng ngày m aữ ư
Trang 14san V chúa s n lâm mangị ơ
t m vóc ầ “ b n phố ươ ng ngàn”.
Sáng xanh Đâu nh ng bình minh câyữ
xanh, n ng g i?ắ ộ
Ti ng chim ca gi c ng taế ấ ủ
t ng b ng.ư ừ
N i nh c nh bình minhỗ ớ ả tràn màu h ng c a bìnhồ ủ minh, màu vàng nh t c aạ ủ
n ng s m, màu xanh b tắ ớ ạ ngàn c a r ng cây ủ ừ Trong
th có ho ơ ạ Chúa t muônể loài say s a trong khúc nh cư ạ
Đ ta chi m l y riêng ph nể ế ấ ầ
bí m t.ậ
Ngôn ng th tráng l cácữ ơ ệ
t s c, m nh, g i t cao ừ ắ ạ ợ ả Con h nh kho nh kh cổ ớ ả ắ
c a hoàng hôn ch đ i.ủ ờ ợ Trong cái nhìn c a mãnh h :ủ ổ
tr i chi u không đ r c màờ ề ỏ ự lênh láng máu, m t tr iặ ờ không l n mà “ ch t > ặ ế c nh ả
s c bu i chiêu d d i ắ ổ ữ ộ trong phút đ i ch ợ ờ
Tâm tr ngạ Than ôi! th i oanh li t nayờ ệ
Nghệ
thu t ậ
H th ng câu h i tu t đ y day d t, nu i ti c ệ ố ỏ ừ ầ ứ ố ế
Nh p th ng n, câu th s ng đ ng giàu ch t t o hình ị ơ ắ ơ ố ộ ấ ạ
Trên cái phông n n núi r ng hùng vĩ đó, con h hi n ra v i v đ p oai ề ừ ổ ệ ớ ẻ ẹ phong l m li t, v a uy nghi dũng mãnh, v a m m m i, uy n chuy n ẫ ệ ừ ừ ề ạ ể ể
Các câu h i tu t liên ti p xu t hi n nh m t nõi ni m lay t nh và khêu g i n i nh trào ỏ ừ ế ấ ệ ư ộ ề ỉ ợ ỗ ớ lên. Nh đêm vàng , nh ngày m a, nh sáng xanh , nh chi u đ , Các hình nh th tráng ớ ớ ư ớ ớ ề ỏ ả ơ
l v i b n n i nh tri n miên: ngày đêm, s m chi u, m a n ng, th c ng lúc say m i, khi ệ ớ ố ỗ ớ ề ớ ề ư ắ ứ ủ ồ
l ng ng m M t không gian ngh thu t đ ặ ắ ộ ệ ậ ượ c miêu t qua b t bình c a m t danh ho V ả ộ ứ ủ ộ ạ ị
Trang 15đ i ch N i nh r ng c nh l p l p sóng d i. Trong n i đau sa c th t th v n có ni m ờ ờ ỗ ớ ừ ứ ư ớ ớ ồ ỗ ơ ấ ế ẫ ề kiêu hãnh, t hào. Con h uy nghi, kiêu hùng, l m li t nh ng cũng th t đau đ n. Ngh ự ổ ẫ ệ ư ậ ớ ệ thu t t ậ ươ ng ph n đ c s c, t ả ặ ắ ươ ng ph n gi a hi n th c và h i c, đ i l p gay g t gi a th c ả ữ ệ ự ồ ứ ố ậ ắ ữ ự
t i và ni m khao khát t do mãnh li t c a nhân v t tr tình ạ ề ự ệ ủ ậ ữ
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
* Gi ng gi u nh i, li t kê, nh p ng nọ ễ ạ ệ ị ắ
thái đ khinh mi t c a con h ộ ệ ủ ổ
C nh vả ườn bách thú và thái đ c aộ ủ
con h có gì gi ng v i cu c s ng, tháiổ ố ớ ộ ố
đ c a ngộ ủ ười Vi t Nam đệ ương th i?ờ
Yêu c u h c sinh th o lu n và báoầ ọ ả ậ
cáo k t qu , nh n xét ế ả ậ
c. Đo n 4: Ni m u t h n ngàn thâu ạ ề ấ ậ
Vì chán ghét cu c s ng tù túng, khao khát t do.ộ ố ự
Hoa chăm, c xén, l i ph ng, cây tr ng ỏ ố ẳ ồ
D i nả ước đen gi su i ả ố
mô gò th p kém; h c đòi b t chấ ọ ắ ước
c nh đáng chán, đáng khinh, đáng ghét.ả
T t c ch là ngấ ả ỉ ườ ại t o, do bàn tay con ngườ i
s a sang, t a tót nên nó r t đ n đi u, nhàm t ,ử ỉ ấ ơ ệ ẻ
gi d i, t m thả ố ầ ường ch không ph i th gi iứ ả ế ớ
c a t nhiên, m nh m , bí hi m.ủ ự ạ ẽ ể
Gi ng th gi u nh i, s d ng m t lo t t ngọ ơ ễ ạ ử ụ ộ ạ ừ ữ
li t kê liên ti p, ng t nh p ng n, d n d p thệ ế ắ ị ắ ồ ậ ể
hi n s chán chệ ự ường, khinh mi tệ
H c sinh th o lu n nhómọ ả ậ+ C nh tù túng đó chính là th c t i xã h i đả ự ạ ộ ươ ng
th i đờ ược c m nh n b i nh ng tâm h n lãngả ậ ở ữ ồ
m n. Thái đ ngao ngán, chán ghét cao đ đ iạ ộ ộ ố
v i c nh vớ ả ườn bách thú c a con h cũng chính làủ ổ thái đ c a h đ i v i xã h iộ ủ ọ ố ớ ộ
B sa c tù hãm, đau đ n và u t h n, v chúa s n lâm căm ghét nh ng c nh t nh t, vô v , ị ơ ớ ấ ậ ị ơ ữ ả ẻ ạ ị
t m th ầ ườ ng nh bé. Đau đ n tr ỏ ớ ướ c th c t i, con h ch còn bi t th h n mình theo “ gi c ự ạ ổ ỉ ế ả ồ ấ
m ng ngàn” và c t ti ng g i r ng tha thi t nh th ộ ấ ế ọ ừ ế ớ ươ ng.
Ho t đ ng c a giáo viênh c sinhạ ộ ủ ọ N i dung c n đ tộ ầ ạ
B c l tr c ti p n i nh cu c s ng t do.ộ ộ ự ế ỗ ớ ộ ố ự
Mãnh li t to l n nh ng đau xót, b t l c. ệ ớ ư ấ ự Đó là
n i đau bi k ch.ỗ ị khát v ng đọ ượ ốc s ng chân th t, cu c s ng c aậ ộ ố ủ chính mình, trong x x c a chính mình. Đó làứ ở ủ khát v ng gi i phóng, khát v ng t doọ ả ọ ự
Con h đ ổ ượ c nhà th nói đ n v i bao c m thông và hâm m N i nh r ng chính là khao ơ ế ớ ả ộ ỗ ớ ừ khát s ng t do . bài th mang hàm n nh m t l i nh n g i kín đáo thi t tha v tình yêu ố ự ơ ẩ ư ộ ờ ắ ử ế ề
Trang 16giang san đ t n ấ ướ c. T t ư ưở ng l n nh t c a bài th là giá tr c a t do. Hình t ớ ấ ủ ơ ị ủ ự ượ ng con h ổ
nh r ng th hi n xu t s c t t ớ ừ ể ệ ấ ắ ư ưở ng vĩ đ i y. Nói nh H Chí Minh: ạ ấ ư ồ
Trên đ i ngàn v n đi u cay đ ng ờ ạ ề ắ
Cay đ ng chi b ng m t t do ắ ằ ấ ự ( Nh t kí trong tù) ậ
Nhà phê bình Hoài Thanh đã ca ng i Th L "nh m t viên tợ ế ữ ư ộ ướng đi u khi n đ i quânề ể ộ
Vi t ng b ng nh ng m nh l nh không th cệ ữ ằ ữ ệ ệ ể ưỡng được". Đi u này nói lên ngh thu t sề ệ ậ ử
d ng t ng điêu luy n, đ t đ n đ chính xác cao. Ch riêng v âm thanh rùng núi, Th Lụ ừ ữ ệ ạ ế ộ ỉ ề ế ữ cho ta nghe th yấ ti ng gió gào ngàn, gi ng ngu n hét núi ti ng thét khúc tr ế ọ ồ ế ườ ng ca d d i ữ ộ
Bên trên đã nói đ n nh ng đi p ng t o ra s nu i ti c quá kh oanh li tế ữ ệ ữ ạ ự ố ế ứ ệ (nào đâu, đâu
nh ng ) ữ Cũng có th th y câu th Th L miêu t dáng hiên ngang, hùng dũng, m m m iể ấ ơ ế ữ ả ề ạ
vi c th hi n niệ ể ệ ềm khao khát t do mãnhự
li t và lòng yêu nệ ước kín đáo c a nhà th ?ủ ơ
Qua hình ảnh con hổ vị chúa sơn lâm bị giam cầm trong vườn bách thú, nhà thơ đã thể hiện một cách rất gợi cảm cảnh ngộ bị tước mất tự do, sự sa cơ và u uất của nhân dân ta khi bị mất nước, rơi vào cảnh nô lệ. Con hổ nuối tiếc một thời oanh liệt nơi rừng xanh cũng như chính nhân dân ta nhớ tiếc lịch sử chống giặc hào hùng của dân tộc và khơi gợi lòng yêu nước thầm kín của nhân dân.
Trang 17 Trong thời điểm khi tác giả sáng tác bài thơ, các tác phẩm văn nghệ gặp phải sự kiểm soát rất ngặt nghèo của thực dân. Vì vậy, việc mượn “lời con hổ trong vườn bách thú” sẽ giúp tác giả có thể hiện một cách kín đáo, bóng bẩy những tâm sự của mình.
HO T Đ NG IV. V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
TH O LU N C P ĐÔIẢ Ậ Ặ
Qua c nh tả ượng vườn bách thú (hi n t i) vàệ ạ
c nh núi r ng đ i ngàn (quá kh ), ch ra nh ngả ừ ạ ứ ỉ ữ
tâm s c a con h vự ủ ổ ở ườn bách thú. Tâm s yự ấ
ph n ánh điả ều gì xã h i Vi t Nam đở ộ ệ ương th i?ờ
T ch c cho HS th o lu n. Quan sát, khích l ổ ứ ả ậ ệ
N i b t hoà v i cu c s ng th c t i vàỗ ấ ớ ộ ố ự ạ khao khát t do?ự
Tâm sự của con hổ qua cảnh tượng vườn bách thú tù túng, chật hẹp, đ n đi u, t nh t, vô ơ ệ ẻ ạ vị:
Sự chán nản, ngao ngán, khinh ghét khi phải sống ngang bầy cùng với "bọn gấu dở hơi", với "cặp báo chuồng bên vô tư lự"
Phẫn uất, căm giận trước những con người "ngạo mạn ngẩn ngơ", u uất, uất hận, bất lực trước cảnh giam hãm tù túng, những cảnh "tầm thường gi dả ối" ở vườn bách thú.
Tâm sự của con hổ qua cảnh núi rừng đại ngàn:
Tâm trạng hoài niệm, nuối tiếc ngậm ngùi về một thời oanh liệt, hào hùng. Khi thì dằn vặt, khi lại thiết tha, khao khát trở lại những năm tháng tươi đẹp xưa
Tâm sự ấy của con hổ cũng chính là tâm trạng của nhà thơ cùng những người dân Việt Nam mất nước lúc bấy giờ. Họ bất lực và chán chường cuộc sống trong cảnh nô lệ đầy tù túng, ngột ngạt, không có tự do. Họ bất hòa sâu sắc với xã hội và họ khao khát tự do, nhớ tiếc một “thời oanh li t” v ệ ới những chiến công chống giặc ngoại xâm hiển hách của dân tộc.
HO T Đ NG V. TÌM TÒI, SÁNG T OẠ Ộ Ạ
(1) Đóng vai con h trong bài thổ ơ Nh r ng ớ ừ và thu t l i tâm tr ng tiậ ạ ạ ếc nu i quá kh (Chiaố ứ
s v i ngẻ ớ ười thân)
Ví d tham kh o:ụ ả Ta là một con hổ đang bị giam cầm trong vườn bách thú để làm món “đồ
chơi” cho bọn người nhỏ bé, ngạo mạn, ngẩn ngơ ngắm nhìn. Trong quá khứ ta đã từng là chúa tể của sơn lâm, là vị vua của nơi rùng già oai linh, hùng vĩ. Ôi chao! Ta thật nhớ nhung những năm tháng hào hùng, anh liệt ấy làm sao. Ta khao khát được trở về nơi chốn xưa, nơi núi rừng đại ngàn thâm nghiêm, bí ẩn với bóng cả, cây già, âm thanh của gió gào ngàn, giọng nguồn hét núi. Ở giữa chốn thảo hoa không tên, không tuổi ấy, ta chính là chúa tể của
cả muôn loài. Thật nuối tiếc làm sao những kỉ niệm của một thời vàng son oanh liệt. Những đêm vàng bên bờ suối, ta say mồi đứng uống ánh trăng tan. Những ngày mưa chuyển