1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Max min hàm số TAEDUCATION

5 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 423,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?. Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Thử lại ta thấy hàm số liên tục cho nên Chọn C.. Hàm số nghịch biến.. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?. Mệnh đề nào sau đây là

Trang 1

TRÍ ANH EDUCATION CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUỐC GIA 2021

Mơn: Tốn MAX MIN HÀM SỐ DẠNG 1: MAX MIN THAM SỐ SỬ DỤNG KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Ví dụ: Tìm m để hàm số

1

x m y

mx

= + đạt giá trị lớn nhất trên  0;5 bằng 3

8

8

Lời giải tham khảo

Ta cĩ

2

2

1

0 1

m y

mx

+

m

m

Thử lại vào hàm số ta thấy với giá trị 1

8

m = thì hàm số liên tục trên  0;5 do đĩ đây là giá trị cần tìm

Câu 1: Tìm m để hàm số y mx 4

= + đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên −2; 6

5

7

m =

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

x m y

x

+

=

− trên đoạn −1; 0 bằng:

A

2 1 2

m −

B 2

m

2 1 2

m

D 2

m

Câu 3: Cho hàm số 2 ( 2 ) 2

y=xm + x+m (với m là tham số thực) thỏa mãn

 1;1   1;1 

maxy miny 8

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A −   1 m 1 B −   − 2 m 1 C 1  m 2 D m  − , 2 m 2

Câu 4: Cho hàm số

1

y x

+

=

− (với m là tham số thực) thỏa mãn min  2;4 y =3 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3  m 4 B 1  m 3 C m 4 D m  −1

DẠNG 2: MAX MIN THAM SỐ SỬ DỤNG CƠ LẬP THAM SỐ:

Ví dụ: Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số ( ) 3 2

3

f x = − −x x + cĩ giá trị nhỏ nhất trên đoạn a

−1;1 bằng 0

A a =2 B a = 6 C a = 0 D a =4

Lời giải tham khảo

f x = − −x x +    −a x và cĩ dấu bằng xảy ra

1;1

Trang 2

Câu 5: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2

4

f x = − +x x m− cĩ giá trị lớn nhất trên đoạn

−1;3 bằng 10

A m =3 B m = − 6 C m = − 7 D m = −8

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) x2 4

x

+

= + cĩ giá trị lớn nhất trên đoạn

− −3; 1 bằng 2

A m = − 4 B m = 6 C m = 7 D m = − 2

Câu 7: Biết rằng trên đoạn  2; 6 thì giá trị lớn nhất của hàm số y=m(1+ 2+x)−x bằng 2 Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A 2  m 4 B 1  m 2 C m  1 D m  4

DẠNG 3: MAX MIN HÀM HỢP:

Ví dụ: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá

trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f(sinx +1)?

Lời giải tham khảo

Ta đặt ẩn phụ t= sinx + 1  1; 2

Khi đĩ ta cĩ y= f t( ) với t  1; 2

Dựa vào đồ thị hàm số ta kết luận rằng:

• GTLN với t  1; 2 là 3

• GTNN với t  1; 2 là 1−

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên Gọi

,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

(2 cos )

y= f + x Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

?

M +m =

A 2 2

10

M +m =

B M2+m2 = 4

C M2+m2 =20

D M2+m2 =16

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và cĩ đồ thị như hình vẽ bên Xét

g x = f x + − + Tìm m để x m

  ( )

0;1

A m = −13 B m = −12

C m = −1. D m =3

Trang 3

ĐÁP ÁN CHI TIẾT DẠNG 1: MAX MIN THAM SỐ SỬ DỤNG KHẢO SÁT HÀM SỐ:

Ví dụ: Tìm m để hàm số

1

x m y

mx

= + đạt giá trị lớn nhất trên  0;5 bằng 3

8

8

Lời giải tham khảo

Ta cĩ

2

2

1

0 1

m y

mx

+

m

m

Thử lại vào hàm số ta thấy với giá trị 1

8

m = thì hàm số liên tục trên  0;5 do đĩ đây là giá trị cần tìm

Câu 1: Tìm m để hàm số y mx 4

= + đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên −2; 6

5

7

m =

Lời giải: Ta cĩ

2

2

4 0

m y

x m

+

+ cho nên max = ( ) 6 4

6

m

m

+ Thử lại ta thấy hàm số

liên tục cho nên Chọn C

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

x m y

x

+

=

− trên đoạn −1; 0 bằng:

A

2 1 2

m −

B m2 C

2 1 2

m

D m2

Lời giải:Ta cĩ

1

1

m

x

− −

Suy ra hàm số f x nghịch biến trên ( )     ( ) ( ) 2

1;0

Câu 3: Cho hàm số 2 ( 2 ) 2

y=xm + x+m (với m là tham số thực) thỏa mãn

 1;1   1;1 

maxy miny 8

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A −   1 m 1 B −   − 2 m 1 C 1  m 2 D m  − , 2 m 2

y = xm + = x− −m    −x Hàm số nghịch biến

Do vậy:

1;1 1;1

Câu 4: Cho hàm số

1

y x

+

=

− (với m là tham số thực) thỏa mãn min  2;4 y =3 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3  m 4 B 1  m 3 C m 4 D m  −1

( )2

1 1

m

x

+

 = −

Trang 4

TH1 Với m  −1 suy ra ( )

( )2

1

1

m

x

+

− nên hàm số f x nghịch biến trên mỗi khoảng ( ) xác định Khi đĩ

2;4

4

3

m

y= f = + =  =m

(chọn)

TH2 Với m  −1 suy ra ( )

( )2

1

1

m

x

+

− nên hàm số f x đồng biến trên mỗi khoảng xác ( ) định Khi đĩ

2;4

miny= f 2 = + =  =m 2 3 m 1 (loại)

Vậy m = là giá trị cần tìm và thỏa mãn điều kiện 5 m  Chọn C.4

DẠNG 2: MAX MIN THAM SỐ SỬ DỤNG CƠ LẬP THAM SỐ:

Ví dụ: Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số ( ) 3 2

3

f x = − −x x + cĩ giá trị nhỏ nhất trên đoạn a

−1;1 bằng 0

A a =2 B a = 6 C a = 0 D a =4

Lời giải tham khảo

f x = − −x x +    −a x và cĩ dấu bằng xảy ra

1;1

Câu 5: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2

4

f x = − +x x m− cĩ giá trị lớn nhất trên đoạn

−1;3 bằng 10

A m =3 B m = − 6 C m = − 7 D m = −8

f x = − +x x− m   −x và cĩ dấu bằng xảy ra

1;3

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) x2 4

x

+

= + cĩ giá trị lớn nhất trên đoạn

− −3; 1 bằng 2

A m = − 4 B m = 6 C m = 7 D m = − 2

x

x

+

= +    − − và cĩ dấu bằng xảy ra

2

3; 1

4

m

x

− −

Câu 7: Biết rằng trên đoạn  2; 6 thì giá trị lớn nhất của hàm số y=m(1+ 2+x)−x bằng 2 Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A 2  m 4 B 1  m 2 C m  1 D m  4

x

x

+

+ + và cĩ dấu “=” xảy ra

2;6

3

x

x

+

+ + và cĩ dấu “=” xảy ra Suy ra

4 3

m = Chọn B

Trang 5

Ví dụ: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá

trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f(sinx +1)?

Lời giải tham khảo

Ta đặt ẩn phụ t= sinx + 1  1; 2

Khi đĩ ta cĩ y= f t( ) với t  1; 2

Dựa vào đồ thị hàm số ta kết luận rằng:

• GTLN với t  1; 2 là 3

• GTNN với t  1; 2 là 1−

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) cĩ đồ thị như hình vẽ bên Gọi

,

M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

(2 cos )

y= f + x Hãy tính giá trị của biểu thức sau:

?

M +m =

A M2+m2 = 10

B M2+m2 = 4

C M2+m2 =20

D M2+m2 =16

Lời giải: Ta cĩ y= f (2 cos+ x)= f t( ) với t  1;3

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra M =4,m= Chọn D 0

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và cĩ đồ thị như hình vẽ bên Xét

g x = f x + − + Tìm m để x m

  ( )

0;1

A m = −13 B m = −12

C m = −1. D m =3

t= x + −x Sử dụng TABLE ta suy ra x 0;1 ⎯⎯→  −t  1; 2 

Từ đồ thị hàm số ta cĩ

  ( )

  ( )

Theo yêu cầu bài tốn ta cần cĩ: 3+ = −  = −m 10 m 13. Chọn đáp án A

Ngày đăng: 12/09/2020, 06:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ: Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y =f (sinx+1)?  - Max min hàm số TAEDUCATION
d ụ: Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y =f (sinx+1)? (Trang 2)
Ví dụ: Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f (sinx+1)?  - Max min hàm số TAEDUCATION
d ụ: Cho hàm số () cĩ đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f (sinx+1)? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w