Tóm tắt lí thuyết Phân Dạng Bài Tập Bài Tập Minh Họa Bài Tập Tự Luyện Giải chi tiết Tài liệu nội bộ lớp live 9+ MAX MIN MODUN SỐ PHỨC... 85 Dạng 6: Quỹ tích các điểm biểu diễn
Trang 1 Tóm tắt lí thuyết Phân Dạng Bài Tập Bài Tập Minh Họa
Bài Tập Tự Luyện (Giải chi tiết)
Tài liệu nội bộ lớp live 9+
MAX MIN MODUN
SỐ PHỨC
Trang 2MỤC LỤC NỘI DUNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 05
Dạng 1: sử dụng các bất đẳng thức đại số, khảo sát 05
Ví dụ minh họa 05
Bài tập vận dụng 32
Đáp án 44
Dạng 2: Quỹ tích các điểm biểu diễn là đường thẳng 45
Dạng 3: Quỹ tích các điểm biểu diễn là đoạn thẳng 58
Dạng 4: Quỹ tích các điểm biểu diễn là đường tròn 65
Dạng 5: Quỹ tích các điểm biểu diễn là elip 85
Dạng 6: Quỹ tích các điểm biểu diễn là Parabol,Hypebol,miền,các đường khác 92
Bài tập vận dụng 113
Đáp án 128
Lời giải chi tiết 129
Trang 3CĐ4: MAX MIN MODUN PHỨC
Tài liệu nội bộ lớp live 9+ thầy Lương Văn Huy
Trang 5Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn
TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi R 0 z z 0 R Tìm
Lưu ý: Đề bài có thể cho ở dạng khác, ta cần thực hiện các phép biến đổi để đưa về dạng cơ bản
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi R z a bi R(Lấy liên hợp 2 vế)
Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
, (Chia cả hai vế cho z0 )
Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip
TQ1: (Elip chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c z c 2a , a c Khi đó ta
có
Quỹ tích điểm M x; y biểu diễn số phức z là Elip:
2 2
y x
Trang 6TQ2: (Elip không chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z z 1 z z 2 2a
Thỏa mãn 2a z1 z2
Khi đó ta thực hiện phép biến đổi để đưa Elip về dạng chính tắc (Kỹ thuật đổi hệ trục tọa độ)
Ta có
Khi đề cho Elip dạng không chính tắc z z 1 z z 2 2a , z 1z2 2avà z , z1 2 c, ci )
Tìm Max, Min của P z z 0
Trang 7B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Gọi z1a bi , z2 c di, a b c d, , , ,i2 1 Theo giả thiết, ta có
1
|z | 1 a b 1
2 2 2
Trang 8Ví dụ 2: Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1z2 4 3i và z1z2 2, tìm giá trị lớn nhất
của A z1 z2
Lời giải Cách 1:
Gọi z1 a bi,a b, , z2 c di c d, , Theo giả thiết ta có
A a b c d A Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 29 Dấu bằng sảy ra khi
2 2
43
Trang 92 2
292
Trang 10A Mmax 5; Mmin 1 B Mmax5; Mmin 2.
C Mmax4; Mmin 1 D Mmax4; Mmin 2
Lời giải Cách 1:
Trang 11Ví dụ 6: Cho số phức z thỏa z 2 Tìm tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
thức z iP
z .
A.3
2.3
Vậy, giá trị nhỏ nhất của Plà1
2, xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng
32
Trang 12Ví dụ 8: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Cách 4: Hình học (các em xem ở phần hình học nha nha nha ^_^)
Ví dụ 9 : Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z24 2 z Khẳng định nào sau đây là
Trang 132 2 2
Đặt zx iy x y , Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2y2 9
Đặt x3 cos , t y3sin t Thay vào điều kiện thứ hai, ta có
Trang 15Ví dụ 13: Cho các số phức ,z w thỏa mãn z 2 2i z4 ,i wiz1 Giá trị nhỏ nhất của
iz Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 16Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được 2 2
24
Ví dụ 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 4 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của z 2 i Tính giá trị của tổng 2 2
A S82 B S34 C S68 D S36
Lời giải Cách 1: (Phương pháp đại số)
Công cụ cơ bản: z1 z2 z1z2 z1 z , với mọi số phức 2 z , 1 z Áp dụng, ta có: 2
Trang 18A P4 B P 2 2 C P2 D P 2 2.
Lời giải Cách 1:
Từ giả thiết có a2b21b2 1 a2 0 với a 1; 1 và z z 1
Ta có z3 z 2 z2 z1 22
z z
22
21;13
z z cos 3x i sin 3x cosx i sinx2
cos 3 cos 2 sin 3 sin
Trang 19cos 3 cos 2 2 sin 3 sin 2
21;13
Nhận xét: có thể đổi câu hỏi thành tìm Min
Ví dụ 20: Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn 2z i 2iz , biết z1z2 1 Tính giá trị của
Trang 202 2
x y z z z + Sử dụng công thức: z z1, 2 ta có 2 2 2 2
Trang 21Mặt khác
4x8y8 2 4x8y722 5.80 4x8y8 2 4x8y7220Suy ra P20
Trang 22410
Trang 23Dấu bằng xảy ra khi
252
z
1ax
Ví dụ 27 : Cho số phức zx yi với x y là các số thực không âm thỏa mãn, 3 1
P z z i z z z i z i Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất ,
và giá trị nhỏ nhất của P Môđun của M mi là
Trang 24Từ bảng biến thiên ta thấy max 3 5 1 5
Trang 25Ví dụ 29: Trong các số phức z thỏa mãn 2zz z i Tìm số phức có phần thực không âm
sao cho 1
z đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Điều kiện: z 4 Gọi z a bi a, b,a0 thì z a bi
a
a a
Trang 26z z
Trang 27z z
Trang 28Ví dụ 35: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
P z i z i
Lời giải
Gọi z x yi, ;x y
Trang 29Ta có 2 2 2 2 2 2
z x y x y x y x * Lại có
Gọi z x yi, x y ,
Ta có z 2 2i 2 x22y22 2
Lại có P z 1 i z 5 2i x12y12 x52y22
Trang 30Hàm số nghịch biến trên 5;5, suy ra
P đạt giá trị lớn nhất khi x 5, khi đó P 34
Trang 31P đạt giá trị nhỏ nhất khi x 5, khi đó P 16
BẤM MÁY TÍNH
Dùng máy tính Casio 580VNX để tìm GTLN-GTNN của P
Bước 1:
Bấm Menu 8 (Bảng giá trị ) Nhập biểu thức 3 29 4 x 109 12 x=
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy
P đạt giá trị lớn nhất khi x 5, khi đó P 34
P đạt giá trị nhỏ nhất khi x 5, khi đó P 16
Vậy giá trị lớn nhất của P là 34 và giá trị nhỏ nhất của P là 16
Trang 32Vậy số phức z thỏa mãn bài toán là z , từ đó ta có 1 i z 1 i 2
Ví dụ 40: Cho số phức z thỏa mãn (z2)i 1 (z2)i Gọi 1 6 M m lần lượt là giá trị lớn ,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Trang 33Ví dụ 41: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7i 6 2 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn ,
nhất và nhỏ nhất của biểu thức P z Giá trị của tổng 1 i SM m là
kết quả của bài toán
Ví dụ 42: Cho số phức z thoả mãn z 1 Gọi M và m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
Trang 34BÀI TẬP RÈN LUYỆN – CÓ ĐÁP ÁN Câu 1: (Max min số phức - D01 - LVH) Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
z i z i là đường thẳng có phương trình là
A x3y 1 0 B x3y 1 0 C x2y20 D x2y 2 0 Câu 2: (Max min số phức - D01 - LVH) Biết rằng z là số phức có môđun nhỏ nhất thỏa mãn
Tính giá trị nhỏ nhất của z
z
2
1
Câu 6: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho các số phức z13i, z2 1 3i, z3m2i Tập
giá trị tham số m để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là
A 5; 5 B ; 5 5; C 5; 5
D 5; 5
Câu 7: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho hai số phức z1,z2 khác 0 thỏa mãn z1z2 2021
và z1ki z ,2 k Đặt P z1 z2 , tìm tất cả các giá trị của kđể P đạt giá trị lớn nhất
1
k k
Trang 35Câu 13: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i Biết
modul của số phức w3 4 i z 5 10i đạt giá trị nhỏ nhất bằng a b
c , với a b c, , là các
số nguyên dương và b là số nguyên tố Khi đó tổng a2b3c bằng
Câu 14: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa z 2 2i 17 Gọi M, m lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P z 2 i 2 z 6 3i Tính M m
Trang 36Câu 18: (Max min số phức - D01 - LVH) Giả sử z là số phức thỏa mãn iz Giá trị lớn 2 i 3
nhất của biểu thức 2z 4 i z 5 8i bằng
Câu 19: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức zabi (a , b ) thỏa mãn z 1 Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức A z22z2
Trang 37Câu 26: (Max min số phức - D01 - LVH) )Cho z và w là các số phức thỏa mãn các điều kiện
Trang 38Câu 34: (Max min số phức - D01 - LVH) Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z3i z 2 i.
Câu 35: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z3 z38 Gọi M, m
lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất z. Khi đó M m bằng
Câu 36: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z 1 Đặt 2
2
z i A
iz
Mệnh đề nào sau đây đúng?
M và giá trị nhỏ nhất Mmin của biểu thức M z2 z 1 z31
A Mmax 5; Mmin 1 B Mmax 5; Mmin 2
C Mmax 4; Mmin 1 D Mmax4; Mmin 2
Câu 39: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa z 2
Tìm tích của giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của biểu thức z i
P z
A 3
Trang 39Câu 42: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn 1i z 6 2i 10 Tìm
Câu 46: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho 2018 phức z thoả mãn z 3 4i 5 Gọi M và
m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z22 z i 2 Tính môđun của 2018 phức wM mi
A maxT 8 2 B maxT 4 C maxT 4 2 D maxT 8
Câu 49: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 5 Gọi m , M lần
lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P zi2 z22 Tính Am M
A A 3 B A 2 C A 5 D A 10
Câu 50: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho các số phức z thỏa mãn z3 z i Tìm giá trị
nhỏ nhất của P z
Trang 40Câu 55: (Max min số phức - D01 - LVH) Xét số phức z thỏa mãn 2z 1 3z i 2 2 Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
Trang 41Câu 61: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho các số phức z , w thỏa mãn z 5 3i 3,
Trang 42Câu 68: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức
Câu 69: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 5 Gọi m , M lần
lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P zi2 z22 Tính AmM
Câu 72: (Max min số phức - D01 - LVH) Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z 1, 2
thỏa mãn z 1 2 5, z 2 5 Biết MON 120, giá trị của z12z22 bằng
Trang 43A 2
3
Câu 77: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn z Gọi M và 1 m lần lượt là
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 1 z2 z 1 Giá trị của M m
Câu 78: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức zabi a b Biết tập hợp các điểm ,
A biểu diễn hình học số phức z là đường tròn C có tâm I4;3 và bán kính R Đặt 3
M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của F 4a3b1 Tính giá trị Mm
zw Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T z w
A maxT 176 B maxT 14 C maxT 4 D maxT 106
Câu 81: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 và biểu thức
Câu 84: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z24 2z Khẳng
định nào sau đây là đúng?
Trang 44Câu 85: (Max min số phức - D01 - LVH) Gọi zx yi x y , là số phức thỏa mãn hai điều
Câu 86: (Max min số phức - D01 - LVH) Xét các số phức zabi ( a , b ) có môđun bằng 2
và phần ảo dương Tính giá trị biểu thức S 5a b 22018 khi biểu thức
max
2 57
max
9 510
max
7 510
Câu 91: (Max min số phức - D01 - LVH) Cho số phức z thỏa z 1 Gọi m , M lần lượt là giá trị
nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức P z5z36z 2z41 Tính M m
A m , 4 n 3 B m 4, n 3 C m , 4 n 4 D m 4, n 4
Câu 92: (Max min số phức - D01 - LVH)Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i Tìm môđun lớn 3
nhất của số phức z2 i
A 26 6 17 B 26 6 17 C 26 8 17 D 26 4 17
Trang 45Câu 93: (Max min số phức - D01 - LVH) Gọi zx yi x y , là số phức thỏa mãn hai điều
Câu 96: (Max min số phức - D01 - LVH) Xét các số phức z thỏa mãn z 1 2 Gọi M m, lần
lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z2 2 3z Tổng M m
Câu 100: (Max min số phức - D01 - LVH)Xét hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 2.z1i z1z12i
và z2 i 10 1 Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
z z a bc a b c Tổng giá trị a b c bằng
Trang 46BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.C 13.A 14.D 15.A 16.B 17.D 18.D 19.D 20.A 21.B 22.C 23.C 24.B 25.B 26.C 27.B 28.D 29.A 30.C 31.D 32.C 33.D 34.C 35.B 36.A 37.C 38.A 39.A 40.D 41.A 42.B 43.C 44.C 45.A 46.B 47.A 48.B 49.B 50.C 51.B 52.B 53.A 54.A 55.C 56.D 57.D 58.A 59.D 60.A 61.D 62.C 63.D 64.A 65.B 66.C 67.C 68.A 69.B 70.B 71.C 72.B 73.D 74.D 75.A 76.B 77.A 78.B 79.C 80.D 81.B 82.D 83.A 84.B 85.D 86.D 87.A 88.B 89.C 90.C 91.A 92.A 93.D 94.B 95.B 96.D 97.C 98.C 99.A 100.A
Trang 47Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn là đường thẳng
Giả sử zx yi x y ,
Trang 492 2 0
Ví dụ 3 : Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z2i1 z i Tìm số phức
z được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A1, 3
A.3 i B.1 3 i C.2 3 i D. 2 3i
Lời giải
Gọi M x y , là điểm biểu diễn số phức z x yi x y R ,
Trang 50Gọi E1, 2 là điểm biểu diễn số phức 1 2 i
Gọi F0, 1 là điểm biểu diễn số phức i
Ta có : z2i1 z i ME MF Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường
Cách 1: Đặt za bi a b , , khi đó z 2 2ia 2 b2i và z4iab4i Nên ta có 2 2 2 2
Trang 51 ;
M x y Khi đó, PME MF Bài toán trở thành tìm điểm M : 8x6y25 0 sao cho ME MF đạt giá trị nhỏ nhất
Vì 8x E8y E25 8 x F 8y F 250 nên hai điểm E F nằm cùng phía đối với đường ,thẳng
Gọi E là điểm đối xứng với E qua
Trang 52Đường thẳngEE đi qua điểm E1; 1 và có VTPT 3; 4
EE
n u nên có phương trình
3 x1 4 y1 03x4y70 Gọi H là giao điểm của EE và Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
Ta có ME + MF = ME + MF E F Dấu bằng xảy ra M là giao điểm của E F và đường thẳng
Đường thẳng E F đi qua điểm F2; 3 và có VTPT 31;167
210
Ví dụ 7: Gọi z z1, 2 là 2 nghiệm của phương trình z 1 2i z 1 2i thỏa mãn z1z2 2
Biết rằng w là số phức thỏa mãn w 3 2 i 2 Tìm GTNN của biểu thức P wz1 wz 2
phứcw , ta ców 3 2 i 2(a3)2(b2)2 4suy ra tập hợp điểm biểu diễn M cho số phức w là đường tròn tâm
3; 2
I bán kính R2
Trang 53Ta có PMA MB , gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên trục tung, ta thấy P nhỏ
nhất khi E là trung điểm AB suy ra 6
Ví dụ 8: Cho hai số phức z, thỏa mãn z1 z 3 2i ; z m i với m là tham số
Giá trị của m để ta luôn có 2 5 là:
37
Trang 54 min
Trang 55-2 -1 -3 -2 -1 O 1 2 3
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên
Vì z OM nên z nhỏ nhất khi M là hình chiếu của O trên M trùng H
Trang 56 x12y12 x22y12 6x4y 3 0
Cách 1:
Do đó, tập hợp điểm M là đường thẳng : 6 x4y , (thỏa mãn điều kiện:3 0 M A2;1)
Dễ thấy A không phải là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng
Trang 57Ví dụ 14: Cho số phức z thỏa mãn z2i z 4 2i và biểu thức P z 2 2i z 2 i
Biết P đạt giá trị nhỏ nhất khi z x yi,x y, Tính giá trị của S xy
2; 1
Dễ thấy ,A B nằm cùng phía so với đường thẳng :xy 4 0 (hình vẽ)
Δ: x + y 4 = 0 I
M
A' A
B
Trang 58Gọi A' là điểm đối xứng của A qua : AA:x y 4 0 Gọi IAA I0; 4 Suy ra A2; 6
Với mọi điểm M ta có: MAMBMAMBA B Suy ra MA MB min A B Dấu "" xảy ra khi MA B' mà M suy ra
x y
Ví dụ 15 : Trong các số phức zthỏa mãn các điều kiện 1 2 11 2
5
i
z i z và z 3 4i 1, tìm số phức z có môđun nhỏ nhất
Từ 1 , ta có M thuộc đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB Phương trình
đường thẳng d đi qua trung điểm 3; 4