1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

20 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 487,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta xét bất phương trình có dạng a x >b... Lời giải ChọnC.. Vậy loại đáp án A vàB.. Hướng dẫn giải... Hướng dẫn giải Chọn B... Vậy loại đáp án3 B.. Vậy loại C, chọnD... 4 Hướng dẫn giải

Trang 1

TỰ HỌC ĐIỂM 9 MÔN TOÁN

B ÀI 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I – L Ý THUYẾT

Bất phương trình mũ cơ bản có dạng a x >b (hoặc a xb a, x <b a, xb) với a >0,a ≠1

Ta xét bất phương trình có dạng a x >b.

• Nếu b ≤0, tập nghiệm của bất phương trình là , vì a x > ∀ ∈ b x,

• Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với a x >aloga b

Với a >1, nghiệm của bất phương trình là x > log a b

Với 0< <a 1, nghiệm của bất phương trình là x < log a b

Ta minh họa bằng đồ thị sau:

• Với a >1, ta có đồ thị sau

• Với 0 < <a 1, ta có đồ thị sau

Lưu ý:

1 Dạng 1: ( ) ( ) ( ) ( )

a

< <



2 Dạng 2: ( ) ( ) ( ) ( )

1

a

>



Trang 2

3 Dạng 3: a f x( ) >b( )*

- Nếu 0 1

0

a b

< ≠

 ≤

 thì ( )* luôn đúng

- Nếu 0

b a

>

 < <

 thì ( )* ⇔ f x( )<loga b

- Nếu 0

1

b a

>

 <

 thì ( )* ⇔ f x( )>loga b

4 Dạng 4: a f x( ) <b( )**

- Nếu 0 1

0

a b

< ≠

 ≤

 thì ( )** vô nghiệm

- Nếu 0

b a

>

 < <

 thì ( )** ⇔ f x( )>loga b

- Nếu 0

1

b a

>

 <

 thì ( )** ⇔ f x( )<loga b

II – D ẠNG TOÁN

1 D a ̣ng 1: Bất phương trình mũ cơ bản

a) Phương pháp giải

V ı́ dụ 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình    ≥

 

x

1 2.

2

L ời giải

Ch o ̣n A

♦Tự luận:   ≥ ⇔ − ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤ −

 

 

x

x

2

♦Trắc nghiệm: Dùng chức năng Calc Đặt =   −

 

x 1

Lấy x= −1 thì =P 0 nên loại C, D

Lấy =x 0 thì <P 0 nên loại B

V ı́ dụ 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

 

 

 

1 3

x

3

S   

 

1

; 3

S   

  D. S  1;

L ời giải

Trang 3

Ch o ̣n D

♦Tự luận:

♦Trắc nghiệm: Dùng chức năng Calc Đặt

 

=  −

 

1 3x

P

5 4 Lấy =x 0 thì <P 0 nên loại A, C

Lấy x 1= thì =P 0 nên loại B

V ı́ dụ 3: Bất phương trình:

2 2

xx

 

>

 

  có tập nghiệm là S=( )a; b Khi đó giá trị của ab là:

L ời giải

Ch o ̣n B

♦Tự luận:

2 2

 

 

♦Trắc nghiệm:

B ÀI 6-2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I – L Ý THUYẾT

1 Đi ̣nh nghı̃a

• Bất phương trı̀nh lôgarit là bất phương trı̀nh có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit

2.B ất phương trı̀nh lôgarit cơ bản: cho a b, >0, a≠1

• Bất phương trı̀nh lôgarit cơ bản có da ̣ng:

loga f x( )>b; loga f x( )≥b; loga f x( )<b; loga f x( )≤b

3 Phương pháp giải phương trı̀nh và bất phương trı̀nh lôgarit

Đưa về cùng cơ số

 Nếu a> th1 ı̀ log ( ) log ( ) ( ) 0

( ) ( )

g x

f x g x

>

> ⇔  >

 Nếu 0< < tha 1 ı̀ log ( ) log ( ) ( ) 0

( ) ( )

f x

f x g x

>

> ⇔  <

Đă ̣t ẩn phu ̣

• M ũ hóa

Phương pháp đồ thị

Trang 4

II – D ẠNG TOÁN

1 DẠNG 1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

loga f x >b, loga f x <b, loga f xb, loga f xb

a) Phương pháp giải tự luâ ̣n

V ı́ dụ 1: Tìm tập nghiệm bất phương trình log 53( x− > 1) 2

A.S= −∞( ; 2) B.S=(2;+∞ ) C. 7;

5

S= +∞

1

; 5

S= −∞ 

L ời giải

Ch o ̣n B

Giải theo tự luâ ̣n

3

5 1 0

5 1 9

x

x

− >

− > ⇔ − > ⇔ >

V ı́ dụ 2: Tìm tập nghiệm bất phương trình 1( )

2

log 3x+ > −1 2

A.S=(1;+∞ ) B. 1;1

3

S= − 

3

S= − 

L ời giải

Ch o ̣n D

Giải theo tự luâ ̣n

1 2

3 1 0 1

3 1 4 3

x

x

+ >

 + > − ⇔ + < ⇔ − < <

V ı́ dụ 3: Cho hàm số f x( )=log 2( x+ − Tìm tất cả các giá trụ thực của x để 4) 1 f x( )0

A.x3 B x≥ − 2 C 4

2

e

x≥ −

D x3

L ời giải

Ch o ̣n A

Giải theo tự luâ ̣n

( ) 0 log 2( 4) 1 0 2 3

3

x

x

≥ −

≥ ⇔ + − ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥

Ví d ụ 4: Nghiệm của bất phương trình log (35 x+2) 1> là:

A x> 1 B x< 1 C 2

3

x> − D x< − 1

L ời giải:

ChọnA 5 log (3x+2)> ⇔1 3x+ > ⇔ > 2 5 x 1

PP trắc nghiê ̣m: log (35 x+ − calc 102) 1 − không xác đi ̣nh nên loa ̣i B và D

calc 0= −0, 569<0 nên loa ̣iC Vâ ̣y cho ̣nA

Trang 5

Ví d ụ 5: Giải bất phương trình ( 2 )

2

log x – 4x+5 ≤4

A − ≤ ≤ − 7 x 1 B − ≤ < − hoặc 53 x 1 < ≤ x 7

C − ≤ ≤ 3 x 7 D 2− 15≤ ≤ +x 2 15

L ời giải:

Chọn D

Tập xác định: D= 

2

log x – 4x+5 ≤4⇔x −4x− ≤ ⇔ −11 0 2 15≤ ≤ +x 2 15

Ví d ụ 6: Giải bất phương trình ( 2 )

1 2 log x −3x+2 ≥ −1

A x∈ −∞ ( ;1) B x∈[0; 2) C x∈[0;1) (∪ 2;3] D x∈[0; 2) (∪ 3; 7]

Lời giải

ChọnC

Điều kiện: 2 2

3 2 0

1

x

x

>

− + > ⇔  <

log x −3x+2 ≥ − ⇔1 log x −3x+2 ≥log 2

Kết hợp với điều kiện ta được:x∈[0;1) (∪ 2;3]

Ví d ụ 7: Bất phương trình ( 2 )

2 3 log 2x − + <x 1 0có tập nghiệm là:

A 0;3

2

2

S = − 

2

2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

2 3

0

2

x

x

<

− + < ⇔ − + > ⇔

 >

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( 2 )

2 3 log 2X − + X 1 Nhấn CALC và cho X = − 5 (thuộc đáp án A và D) máy tính hiển thị – 9,9277… Vậy loại đáp

án A vàB

Nhấn CALC và cho X =1(thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 1,709511291 Vậy chọnC

Ví d ụ 8: Giải bất phương trìnhlog2(3x− >1) 3

A x> 3 B 1 3

3

x>

Hướng dẫn giải

Trang 6

Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

3 1 0

3 1 8

x

x

− >

− > ⇔ − > ⇔ >

Ví d ụ 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log0,2(x− + ≥ 3) 2 0

A (3, 28 ] B [28,+∞ ) C (3,+∞ ) D (−∞; 28)

Hướng dẫn giải Chọn B

[Phương pháp tự luận]

3

3 0.2

x

>

− ≥

Ví d ụ 10: Tâ ̣p nghiê ̣m của bất phương trı̀nh 3<log2 x< l4 à:

A (8;16 ) B (0;16 ) C (8;+∞ ) D

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

3<log x< ⇔ < <4 8 x 16

2 DẠNG 2 BIẾN ĐỔI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VỀ DẠNG CÙNG CƠ SỐ

loga f x >loga g x , loga f x <loga g x

loga f x ≥loga g x , loga f x ≤loga g x

a) Phương pháp giải tự luâ ̣n

V ı́ dụ 1: Tìm tập nghiệm bất phương trình ( ) ( 2 )

log 4x+11 <log x +6x+8

A.S= −∞ − ∪ +∞ ( ; 3) (1; ) B.S= −( 3;1)

C.S= −( 2;1) D S = −∞ − ∪ +∞ ( ; 2) (1; )

L ời giải

Ch o ̣n C

Giải theo tự luâ ̣n

2

x

+ >

 + > + +

V ı́ dụ 2: Tìm tập nghiệm bất phương trình 1( ) 3( )

3

log x+ >1 log 2−x

Trang 7

C. 1 5 1; 5

L ời giải

Ch o ̣n A

Giải theo tự luâ ̣n

3

x

− < <





V ı́ dụ 3: Tìm tập nghiệm bất phương trình ( 2 ) ( )

3 log x −6x+ +5 2 log 2−x 0

A.S=2− 3; 2+ 3 B [1;+∞ ) C 1 ( )

2

2

 

L ời giải

Ch o ̣n D

Giải theo tự luâ ̣n

2

3 2

1

6 5 0

1

6 5 2

6 5

x

x

 − + >  <

− + + − ≥ ⇔ − > ⇔ −

− +

1

1

1 1

2

2

x

x

x hay x

<

< < >

V ı́ dụ 4: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1( + ≤) 1( − )

log x 1 log 2x 1

A S = −∞ ( ;1] B S =(1;+∞ ) C (−1;1) D 1;1

2

Hướng dẫn giải Chọn D

[Phương pháp tự luận]

V ı́ dụ 5: Cho hàm số f x( )=log2xg x( )=log2(4− x) Tìm tập nghiệm của bất phương trình

( 1) ( 2)

f x+ <g x+

2

S = −∞ 

1 1;

2

S= − 

Hướng dẫn giải

Trang 8

Chọn B

[Phương pháp tự luận]

1 0

1

2

1 2

x

+ >

 + < + ⇔ + < − ⇔ − > ⇔ − < <

 + < −

V ı́ dụ 6: Tâ ̣p nghiê ̣m của bất phương trı̀nh ( 2 ) ( )

log x +x <log − +2x 4 là:

A ( )1; 2 B (−∞ − ∪; 4) ( )1; 2 C (−∞ − ∪ +∞ D ; 4) (1; ) (−4;1)

Hướng dẫn giải Chọn B

[Phương pháp tự luận]

2 2

2

4

x

x

< −

>

THÔNG HIỂU

V ı́ dụ 7: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình ( 2) ( )

3 log 1−x ≤log 1− x

2

2

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

2

3

, 0

 − > − < <

2

V ı́ dụ 8: Điều kiện xác định của bất phương trình ( 2 )

A x> − 2 B 4

2

x x

< −

 > −

C x> − 3 D

1

2

x

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

2

6x 8 0

x

x

+ > > −

 + + >  < − > −

Trang 9

V ı́ dụ 9: Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 ) ( )

3 log x −6x+ +5 log x− ≥ là: 1 0

A S =[ ]1;6 B S =(5;6] C S =(5;+∞) D S =(1;+∞)

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2 2

3

3 2

6 5 0

1

6 5

x

 − + >

− + + − ≥ ⇔ − > ⇔ < ≤

− +

V ı́ dụ 10: Điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 1

log (4x+ −2) log (x− >1) log xlà:

2

Hướng dẫn giải Chọn C

[Phương pháp tự luận]

BPT xác định khi:

0 0

1

2

1

x x

x

x

>

>

VẬN DỤNG THẤP

V ı́ dụ 11: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2x−log5(x−2)<log0,23 là:

Hướng dẫn giải Chọn D

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x> 2

1 log log 2 log 3 log 2 log 3 2 3 0

3

x

x

< −

− − < ⇔  − < ⇔ − − > ⇔

>

So điều kiện suy ra x> 3

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log0,2 X −log5(X− −2) log0,23

Nhấn CALC và cho X = (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án3 B

Nhấn CALC và cho X =4 máy tính hiển thị -0.6094234797.Vậy chọnD

đáp án C) máy tính hiển thị – 0,6309297536

Vậy loại C, chọnD

V ı́ dụ 12: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình ( 1)

3

log 4.3x− >2x−1 là:

Trang 10

A x= 3 B x= 2 C x= 1 D x= − 1

Hướng dẫn giải Chọn C

[Phương pháp tự luận]

log 4.3x− >2x− ⇔1 4.3x− >3 x− ⇔3 x−4.3x < ⇔ <0 0 3x< ⇔ <4 x log 4

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( 1)

3

log 4.3X− −2X +1

Nhấn CALC và cho X = 3 (lớn nhất) máy tính hiển thị –1.738140493 Vậy loại đáp ánA Nhấn CALC và cho X =2 máy tính hiển thị – 0.7381404929 Vậy loạiB

Nhấn CALC và cho X =1 máy tính hiển thị 0.2618595071 Vậy chọnC

V ı́ dụ 13: Nếu đặt 3

1 log

1

x t

x

=

+ thì bất phương trình 4 3 1 1

4 3

+ − trở thành bất phương trình nào?

A

2 1 0

t t

− <

B t2− <1 0 C

2 1 0

t t

− >

D

2 1 0

t t

+ <

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện: x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1) (1; )

Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số 3 ta được bất phương trình 3

3

1

1

x

x x

x

− +

+

Chọn đáp ánA

VẬN DỤNG CAO

V ı́ dụ 14: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 2

3

2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện: 0< ≠x 1 * ( )

1

5

1

2

⇔ < < ⇔ < < ⇔ < < (thỏa mãn điều kiện)

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là 1

Trang 11

Vı́ dụ 15: Gọi S là tổng tất cả giá trị nguyên của tham số m (m < 3) để bất phương trình

log mxx ≤log 4 vô nghiệm Tính S

A S = − 3 B S = − 7 C S = 0 D S = − 4

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

ChọnA

log mxx ≤log 4⇔mxx ≥ ⇔4 xmx+ ≤4 0

2

xmx+ ≤ vô nghiệm 2

Vı́ dụ 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log (52 x−1).log (2.52 x−2)> −m 1

có nghiệm x≥ ? 1

A m≥ 7 B m> 7 C m≤ 7 D m< 7

Hướng dẫn giải Chọn D

[Phương pháp tự luận]

BPT⇔log (52 x−1).log (2.52 x−2)> − ⇔m 1 log (52 x−1) 1 log (5 + 2 x−1)> −m 1

Đặt t=log2(5x−1) dox≥1⇒ ∈t [2;+∞ )

BPT⇔t(1+ > − ⇔ + > − ⇔t) m 1 t2 t m 1 f t( )≥ − m 1

Với 2

( )

f t = + t t

,

( ) 2 1 0

f t = + >t với t∈[2;+∞)nên hàm đồng biến trên t∈[2;+∞ )

Nên Minf t( )= f(2)=6

Do đó để để bất phương trình log (52 x−1).log (2.52 x−2)> −m 1 có nghiệm x≥ thì: 1

m− ≤Minf t ⇔ ≤m

Vı́ dụ 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng ( )2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương

trình ( 2 ) ( 2 )

log x + >1 log x +4x+m −1 (1)

A m∈ −[ 12;13] B m∈[12;13] C m∈ −[ 13;12] D m∈ −[ 13; 12− ]

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

2 2

2 2

4

4 ( ) 1

4 4 5 ( )

x

 + > + +  > − − =

< − + =



 + + >

Hệ trên thỏa mãn ∀ ∈x ( )2;3 2 3

2 3

( ) 13 khi 2

x

x

m

< <

< <



Trang 12

DẠNG 3 ĐẶT ẨN PHỤ

V ı́ dụ 1: Bất phương trình 2

log x+3log x+ ≤2 0có tập nghiệm S=[ ]a b; Giá trị của 2

a bbằng

L ời giải

Ch o ̣n C

Giải theo tự luâ ̣n

2

log x+3log x+ ≤ ⇔ − ≤2 0 2 log x≤ − ⇔ ≤ ≤1 2 x 4

V ı́ dụ 2: Tìm tập nghiệm bất phương trình 2 2 2

3

2

S =   C 1;1

2

S =   D 1;5

3

S =  

L ời giải

Ch o ̣n C

Giải theo tự luâ ̣n

2

2

3

3

3

1 2

1

2 3

x

x

x x

− > < <

    − <  − <  < <

V ı́ dụ 3: Nghiệm của bất phương trình 2 ( )

2

log x−log 2x − ≥5 0là:

4

4

4

x∈ −∞ ∪ +∞

4

x∈ −∞ ∪ +∞

L ời giải

Ch o ̣n B

Giải theo tự luâ ̣n

( )

2

log x−log 2x − ≥ ⇔5 0 log x−log x− ≥ ⇔6 0 log x≤ −2hay log x≥3

0

1

1

4 8

4

x

>

Vı́ dụ 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

2 5 l 2

log x− og x+ ≥4 0

A S = −∞( ; 2] [∪ 16;+∞ ) B S =[2;16]

C S =(0; 2] [∪ 16;+∞ ) D S = −∞ − ∪( ; 2) (3;+∞ )

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 13

2

2

0

16 l

l

4

og

og

x

x x

x x

>

< ≤

Vı́ dụ 5: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

1 3 1

3

3l

log x+ og x+ ≤2 0

A S = − − [ 2; 1] B S = ∅

C S =[ ]3;9 D S =[9;+∞ )

Hướng dẫn giải Chọn C

[Phương pháp tự luận]

1 2

1

1 3

3 3

0

x

>



THÔNG HIỂU

V ı́ dụ 6: Cho hàm số f x( )=3lnx− và 2 ( ) 2

ln

g x = x Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của x thỏa điều kiện x< và 10 f x( )<g x( ) Tính số phần tử của S ứng với

Hướng dẫn giải Chọn B

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x> 0

2

ln 1 3ln 2 ln ln 3ln 2 0

ln 2

x e x

<

< 

< ⇒ − < ⇔ − + > ⇔ > ⇔  >

0< <x e hay x> e

V ı́ dụ 7: Cho hàm số f x( )=log2x và ( )

2

2 log 3

g x

x

= −

Tìm tất cả các giá trị thực của x để

( ) ( )

f x >g x

x x

>

 < <

x x

< <

 < <

C 2< < x 4 D 4< < x 8

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

2

2

1 log 2 log 3log 2

2

log 3

x

x

< <

> ⇔ > − − ⇔ − > ⇔  >

Trang 14

2 4 8

x x

< <

⇔  >

V ı́ dụ 8: Tìm nghiệm bất phương trình 4 log9 x+log 3 3x

0; 1;

2

S = ∪ +∞

 

  B S =( )1; 3 ∪(3;+∞ )

C S =(1;+∞ ) D S =(3;+∞ )

Hướng dẫn giải Chọn B

[Phương pháp tự luận]

2

x

x x

x

< < >

 ≠ >  ≠ >

 < < >

⇔ 

≠ >



VẬN DỤNG THẤP

V ı́ dụ 9: Tìm nghiệm bất phương trình log5x≥log 5x

A S =[5;+∞ ) B 1 [ )

0; 1;

5

S = ∪ +∞

 

;5 \ 1 5

;1 5;

5

S = ∪ +∞

 

Hướng dẫn giải Chọn D

[Phương pháp tự luận]

2

5 5

1

5

5

x

x

x

x

x x

≤ <

 ≠ >

V ı́ dụ 10: Biết bất phương trình f x( )+ > có tập nghiệm x 0 S1= −[ 1; 2) Tìm tập nghiệm S 2 của bất

phương trình f (logx)+logx> 0

A S2 = −[ 1; 2) B S2 =( )0; 2

C S2 =[10;100) D 2 1

;100 10

 

Hướng dẫn giải Chọn D

[Phương pháp tự luận]

Trang 15

10

V ı́ dụ 11: Biết bất phương trình g(log3x)− > có tập nghiệm 3 0 S1=(9;+∞ Tìm tập nghiệm ) S 2 của

bất phương trình g(log2x)− > 3 0

A S2 =(4;+∞ ) B S2 =(9;+∞ )

C S2 =(2;+∞ ) D S =(3;+∞ )

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Ta có x> ⇔9 log3x> ⇒2 log2 x> ⇒ > 2 x 4

Vı́ dụ 12: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( 2 )

2 log 5 log 4 0

xxx+ <

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x> 2

2 log 5 log 4 0 1 log 4 2 4

xxx+ < ⇒ < x< ⇔ < < x

Vậy 2< < x 4

Vı́ dụ 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 22

2

x x

x

+

; 8;

12 2

 

; 8;

3 2

 

S = −∞  ∪ 

   

; 8;

12 2

 

Hướng dẫn giải Chọn A

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện 5

12

x>

2

2 2

2 2

8

x BPT

x x

x

>

12≤ ≤x 2 hay x>

Ngày đăng: 03/09/2020, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhập vào màn hình máy tính (2) - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
h ập vào màn hình máy tính (2) (Trang 5)
Nhập vào màn hình máy tính log 0,2 X− log5 ( X− − 2) log 0, 23 - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
h ập vào màn hình máy tính log 0,2 X− log5 ( X− − 2) log 0, 23 (Trang 9)
Nhập vào màn hình máy tính (1) - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
h ập vào màn hình máy tính (1) (Trang 10)
f x ta có bảng biến thiên - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
f x ta có bảng biến thiên (Trang 18)
Bảng biến thiên: - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bảng bi ến thiên: (Trang 19)
DẠNG 6. SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 6. Dạng 6: Sử dụng tính đơn điệu - BÀI 6 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
6. SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 6. Dạng 6: Sử dụng tính đơn điệu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w