1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 5 phương trình mũ logarit

35 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 650,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 3 Cách2.CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm... Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.. Với giá trị nào tham số m

Trang 1

TỰ HỌC ĐIỂM 9 MÔN TOÁN

B ÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT PHẦN 1 – PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I – L Ý THUYẾT

A- Lũy thừa:

1 Định nghĩa lũy thừa và căn

Cho số thực b và số nguyên dương n n( ≥2) Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n

a = b

• Chú ý:  Với n lẻ và b∈  : Có duy nhất một căn bậc n của b, ký hiệu n

b

 Với n chẵn: b=0 : Có một căn bậc n của b là 0

b>0 : Có hai bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá trị

Chú ý: - Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên

- Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số α phải khác 0

- Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số α phải dương

3 Một số tính chất của căn bậc n

a b∈ n∈ , ta có:

Trang 2

n n

+ +

y=a nghịch biến, khi đó ta luôn có: a f x( )>a g x( )⇔ f x( )<g x( )

u u

Trang 3

x x

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (−3;11)

Ví dụ 4 Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 2 3

Cách2.CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm

2x + +x − 8x

Trang 4

CALC tạiX=1tađược0

Ví dụ 5 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2

3 2

.2

2016 2017x x=2016 x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt

B Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm

Trang 5

C Phương trình đã cho có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương

D Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu và một nghiệm bằng 0

Dạng : ma x + nb x + pc x = q (a, b, c là bội của nhau)

Ví dụ 1 Nghiệm của phương trình 1 1

2x+2x+ =3x+3x+ là:

2

3log4

3

2log3

x=

Lời giải Chọn D

3 2

Trang 6

L ời giải

Ch ọn B

( 3 )

2 3

1

2

x x

1 3

x

x

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

B Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Lời giải Chọn A

Trang 7

Lời giải Chọn A

Ví dụ 1 Nghiệm của phương trình 2 2

2 x−3.2x+ +32= là: 0

A x∈{ }2;3 B x∈{ }4;8 C x∈{ }2;8 D x∈{ }3; 4

Lời giải Chọn A

Trang 8

3

x x

x

x x

Trang 9

Ví dụ 9 Phương trình 1 1

9

x x

− = +     có bao nhiêu nghiệm âm?

Lời giải Chọn A

Phương trình tương đương với

Đặt t=3 (x t>0),khi đó phương trình đã cho tương đương với

Ví dụ 11 Cho phương trình (7+4 3) (x+ 2+ 3)x =6.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn A

Trang 10

Phương trình tương đương với

Với t = 1, ta được 3 1x− ⇔ = x 0

Với t = 3, ta được 3x = ⇔ = 3 x 1

Vậy phương trình có nghiệm x=0,x= 1

Ví dụ 13 Nghiệm của phương trình 6.4 13.6 6.9xx+ x = là: 0

Trang 12

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Ví dụ 18 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2 12

4 x+2 x− = trên đoạn 3 0 [0;3π ]

A T = π B 3

.2

π π ππ

Vì 0≤ ≤x 3π → =x {0; ; 2 ; 3π π π} (thỏa mãn)→ =T 6 π

Ví dụ 19 Phương trình 2 2 ( )2

1 1

4x +x+2−x =2x+ + cĩ tất cả bao nhiêu nghiệm? 1

Trang 13

Ví dụ 20 Tính S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( 2 2 ) ( )

32

1 2

Trang 14

DẠNG 4 LÔGARIT HÓA HAI VẾ Phương trình có dạng a f(x) = kb f(x) hoặc a f(x) b f(x) = k (với UCLN của (a, b) = 1)

Khi đó lôgarit hai vế cơ số a hoặc b (nên chọn cơ số có số mũ phức tạp)

2 x+ >0 nên để phương trình có nghiệm thì x>0

Lấy logarit cơ số 2 của hai vế phương trình, ta được log5(x+3)=log2x

Ví dụ 3 Gọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2

3 2x x =1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

T < −

Lời giải

Trang 15

 Lấy logarit cơ số 1

x

+

Trang 16

x x

x x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2

Ví dụ 7 Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 2 2

P=

Lời giải

Chọn A

Trang 17

Xét hàm số f(x) = �𝐚𝐚𝐜𝐜�𝐱𝐱 + �𝐛𝐛𝐜𝐜�𝐱𝐱- 1 trên R => f(x) luôn đồng biến hoặc nghịch biến mà f(x o ) = 0

=> Phương trình có một nghiệm duy nhất x = x o

Trang 18

Ví dụ 1 Tìm số nghiệm của phương trình 2x +2 x = 3.

A Có 2 nghiệm B Có vô số nghiệm

C Có 1 nghiệm D Không có nghiệm

Lời giải Chọn D

Đk: x>0

Xét 0< <x 1⇒

11

x x

101

x x

A Phương trình ( )1 có nghiệm duy nhất

B Phương trình ( )1 vô nghiệm

C Phương trình ( )1 có tổng các nghiệm bằng 0

D Phương trình ( )1 có nhiều hơn hai nghiệm

Lời giải Chọn C

Trang 19

Hàm số ( )f x nghịch biến trên do các cơ số 3 2 1; 3 2 1

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x=1

Ví dụ 6 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình sin 2 cos 2

2017 x−2017 x =cos 2x trên đoạn [ ]0;π

Trang 20

Ví dụ 7 Biết rằng phương trình 2 1 ( 2 ) 1

3x− + x −1 3x+ =1 có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng lập phương

hai nghiệm của phương trình bằng:

2016x − + x −1 2017x =1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0

B Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

C Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt

D Phương trình đã cho có nhiều hơn hai nghiệm

Lời giải Chọn A

 Kiểm tra x= ±1 thỏa mãn phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x= − = , 1 x1 x= =1 x2

Suy ra phương trình đã cho có tổng các nghiệm bằng 0

Trang 21

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là S=( )1; 5

Ví dụ 3 TínhPlà tích tất cả các nghiệm của phương trình 6 2.2 81.3 162 0.xxx+ =

Trang 22

Dựa vào bảng biến thiên:

+ nếu m<2 thì phương trình (1’) vô nghiệm => pt (1) vô nghiệm

+ nếu m=2 thì phương trình (1’) có đúng một nghiệm t= =>1 pt(1)có đúng một nghiệm

+ nếu m>2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt => pt(1) có hai nghiệm phân biệt

Ví dụ 2 Với giá trị nào tham số m thì phương trình ( ) 1

Trang 23

Ví dụ 3 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 1

4xm.2x+ +2m= 0 có hai nghiệm x x 1, 2 với thỏa mãn x1+x2= ? 3

A m=4 B m=2 C m=1 D m=3

Lời giải Chọn A

Thử lại ta được m=4thỏa mãn

Ví dụ 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 1 2

Vì 2x−1có miền giá trị là  nên 2 1

2 x− có miền giá trị là (0;+∞), do đó phương trình có nghiệm

Trang 24

Cách 2 Ycbt ⇔ phương trình ( )2 có hai nghiệm t1, t 2 thỏa mãn 1 2

00

Ví dụ 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin 1 sin

Trang 25

Ví dụ 8 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 1

Theo định lí Viet, ta có 2 2x1 x2 =2m⇔2x1+x2 =2m⇔ =4 2m⇔ = (thỏa) m 2

Ví dụ 10 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 2 1

Trang 26

Theo Viet, ta có 2017 2017x1 x2 =2017m⇔2017x1+x2 =2017m⇔2017=2017m⇔ = m 1 Thử lại với m = 1 ta thấy thỏa mãn

Trang 27

+ Nếu a > 1 thì loga b>loga c⇔ > b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì loga b>loga c⇔ < b c

a

c c

1 Dạng 1: Phương trình logarit cơ bản

- Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa

- Casio: Nhập hàm – dùng chức năng Solve trong máy tính để tìm nghiệm ( Chỉ áp dụng được với một số phương trình)

- Ví dụ điển hình:

Ví dụ 1 Tập nghiệm của phương trình log (3x 7)2 − = là 3

Lời giải Chọn C

b a

b a

Trang 28

Điều kiện 3 7 0 7

3

x− > ⇔ > x

Vậy phương trình có tập nghiệm là S ={ }5

Ví dụ 2 Tập nghiệm của phương trình log x2 = là 5

Lời giải Chọn D

- Phương pháp giải: Dùng các công thức biến đổi logarit để đưa về các logarit có cùng cơ số,

từ đó đưa về phương trình dạng cơ bản

- Casio: Dùng chức năng Solve trong máy tính hoặc có thể dùng chức năng Calc đối với các câu trắc nghiệm hỏi tập nghiệm của phương trình

- Một số ví dụ:

Ví dụ 1 Tìm số nghiệm của phương trình log 3 x.log3x.log9x=8

Lời giải Chọn C

ĐKXĐ: x>0

3

Vậy phương trình có 1 nghiệm

Ví dụ 2 Tìm số nghiệm của phương trình log (5 x+2)=log (45 x+6)

Lời giải Chọn B

Trang 29

x x

24( )

- Phương pháp giải: Biến đổi phương trình về dạng chỉ chứa một loại hàm số logarit, đặt ẩn phụ

t để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến t, giải phương trình này rồi tìm t, từ đó tìm x

-Casio: Thử nghiệm hoặc dùng chức năng Solve

>

 ≥

Trang 30

x x

log 2x −2 log 4x − =8 0( )1 Khi đó phương trình ( )1 tương đương

với phương trình nào dưới đây:

Chú ý rằng hai phương trình tương đương với nhau khi chúng có cùng tập nghiệm Như vậy, ta

sẽ sử dụng máy tính tìm các nghiệm của phương trình ( )1 , sau đó thử vào các phương trình ở dưới

Bấm máy tính ta giải ra được nghiệm x=0, 25 và x=2 Thử các đáp án, ta chỉ thấy có đáp án

4x −9x+ = 2 0

2 2

x x

x x

ban đầu vào các đáp án ta thấy D thoả mãn

4 Dạng 4: Giải phương trình logarit bằng phương pháp mũ hóa

- Phương pháp giải: Đưa phương trình đã cho về một trong các dạng sau:

trình theo ẩn t, giải phương trình này tìm t, từ đó tìm x

Trang 31

- Sai lầm thường gặp: Học sinh thường quên đặt điều kiện dẫn đến thừa nghiệm

Ví dụ 2 Số nghiệm của phương trình log2(2x− = − là: 1) 3 x

x

x x

Trang 32

( ) ( )

2 2

Kết hợp điều kiện suy ra tổng bình phương các nghiệm là 5

Ví dụ 2 Phương trình log2x+2 log5x= +2 log2x.log5x có tích các nghiệm là:

Lời giải Chọn B

Vậy tích 2 nghiệm của phương trình là 20

Ví dụ 3 Tổng các nghiệm của phương trình 2 ( )

log x−logx log 4x +2 log x=0 là:

Lời giải Chọn B

2

- Phương pháp giải: Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có

không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó

là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang

(a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Trang 33

- Ví dụ điển hình:

Ví dụ 1 Giải phương trình log3(x+ +1) log5(2x+ =1) 2 ta được tập nghiệm là:

A S = {2} B S = {2;3} C S = {3} D S = {0}

Lời giải Chọn A

Mặt khác f x( )= f ( )2 = ⇔ =2 x 2 Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm là x = 2

Ví dụ 2 Phương trình x+log(x2− −x 6)= +4 log(x+2) có mấy nghiệm?

Lời giải Chọn B

Mặt khác f x( )= f ( )4 = ⇔ =4 x 4 Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là x =

4

Ví dụ 3 Nghiệm của phương trình log5x=log7(x+2) là:

Lời giải Chọn B

x

x x

Trang 34

Thay t = 1 vào (1) suy ra x = 5

Dạng 7: Phương trình logarit có chứa tham số

- Phương pháp giải: Dùng kết hợp các phương pháp đặt ẩn, mũ hóa, đưa về cùng cơ số, đánh giá

tính đơn điệu của hàm số

Trang 35

Từ bảng biến thiên ta thấy 2≤m≤6thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 2 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2

2

log (− −x 3x− +m 10)= có 2 nghiệm thực 3phân biệt trái dấu

A m<4 B m>2 C m<2 D m>4

Lời giải Chọn C

2 2

m m

Ngày đăng: 03/09/2020, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
Bảng bi ến thiên: (Trang 22)
Dựa vào bảng biến thiên: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
a vào bảng biến thiên: (Trang 22)
Đạo hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được 1m 1. - Bài 5  phương trình mũ   logarit
o hàm và lập bảng biến thiên, ta kết luận được 1m 1 (Trang 24)
- Ví dụ điển hình: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
d ụ điển hình: (Trang 27)
- Ví dụ điển hình: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
d ụ điển hình: (Trang 31)
- Ví dụ điển hình: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
d ụ điển hình: (Trang 33)
- Ví dụ điển hình: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
d ụ điển hình: (Trang 34)
Bảng biến thiên: - Bài 5  phương trình mũ   logarit
Bảng bi ến thiên: (Trang 34)
Từ bảng biến thiên ta thấy ≤6 thỏa mãn yêu cầu bài tốn. - Bài 5  phương trình mũ   logarit
b ảng biến thiên ta thấy ≤6 thỏa mãn yêu cầu bài tốn (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w