Rút kinh nghiệm:.
Trang 1Chương II:
§6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƯƠNG TRÌNH
LOGARIT I/ Mục tiêu:
1/ Về kiến thức: Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản.Qua đógiải được các
bpt mũ,bpt logarit cơ bản , đơn giản
2/Về kỉ năng: Vận dụng thành thạo tính đơn điệu của hàm số mũ ,logarit dể giải các bptmũ, bpt loga rit cơ
bản, đơn giản
3/ Về tư duy và thái độ:- kỉ năng lô gic , biết tư duy mỡ rộng bài toán
- học nghiêm túc, hoạt động tích cực
II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh:
+Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
+Học sinh: kiến thức về tính đơn điệu hàm số mũ, logarit và bài đọc trước
III/Phương pháp: Gợi mỡ vấn đáp-hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn định tổ chức: ½ phút
2/ Kiẻm tra bài cũ(5 phút): 1/ Nêu tính đơn điệu hàm số mũ y = ax ( a> 0, a1) và vẽ đồ thị hàm số y = 2x
2/ Nêu tính đơn điệu hàm số y = loga x ( a.>0, a1, x>0 ) và tìm tập
Xác định của hàm số y = log2 (x2 -1)
3/ Bài mới : Tiết1: Bất phương trình mũ
HĐ1: N m đ c cách gi i bpt m c b nắm được cách giải bpt mũ cơ bản ược cách giải bpt mũ cơ bản ải bpt mũ cơ bản ũ cơ bản ơ bản ải bpt mũ cơ bản
-Gọi học sinh nêu dạng pt mũ cơ
bản đã học
- Gợi cho HS thấy dạng bpt mũ cơ
bản (thay dấu = bởi dấu bđt)
-Dùng bảng phụ về đồ thị hàm số y
= ax và đt y = b(b>0,b 0)
H1: hãy nhận xét sự tương giao 2 đồ
thị trên
* Xét dạng: ax > b
H2: khi nào thì x> loga b và
x < loga b
- Chia 2 trường hợp:
a>1 , 0<a 1
GV hình thành cách giải trên bảng
-1 HS nêu dạng pt mũ
+ HS theo dõi và trả lời:
b>0 :luôn có giao điểm
b 0: không có giaođiểm -HS suy nghĩ trả lời
-Hs trả lời tập nghiệm
I/Bất phương trình mũ : 1/ Bất phương trình mũ cơ bản: (SGK)
H 2: ví d minh ho Đ2: ví dụ minh hoạ ụ minh hoạ ạ
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1 và 2 giải a
Nhóm 3 và 4 giảib
-Gv: gọi đại diện nhóm 1và 3 trình
bày trên bảng
Nhóm còn lại nhận xét
GV: nhận xét và hoàn thiện bài giải
trên bảng
* H3:em nào có thể giải được bpt 2x
< 16
Các nhóm cùng giải
-đại diện nhóm trình bày, nhóm còn lại nhận xét bài giải
HS suy nghĩ và trả lời
Ví dụ: giải bpt sau:
a/ 2x > 16 b/ (0,5)x 5
Trang 2bảng tập nghiệm bpt:
a x < b, ax b, ax b
GV hoàn thiện trên bảng phụ và cho
học sinh chép vào vở
lời -học sinh còn lại nhận xét và
bổ sung
H 4: Gi i bpt m đ n gi nĐ2: ví dụ minh hoạ ải bpt mũ cơ bản ũ cơ bản ơ bản ải bpt mũ cơ bản
GV: Nêu một số pt mũ đã
học,từ đó nêu giải bpt
-cho Hs nhận xét vp và
đưa vế phải về dạng luỹ
thừa
-Gợi ý HS sử dụng tính
đồng biến hàm số mũ
-Gọi HS giải trên bảng
GV gọi hS nhận xét và
hoàn thiện bài giải
GV hướng dẫn HS giải
bằng cách đặt ẩn phụ
Gọi HS giải trên bảng
GV yêu cầu HS nhận xét
sau đó hoàn thiện bài giải
của VD2
trả lời đặt t =3x
1HS giải trên bảng -HScòn lại theo dõi và nhận xét
2/ giải bptmũđơn giản VD1:giải bpt 5x2x 25
(1)
Giải:
(1) 5x2x 5 2
2 x 1
VD2: giải bpt:
9x + 6.3x – 7 > 0 (2) Giải:
Đặt t = 3x , t > 0 Khi đó bpt trở thành
t 2 + 6t -7 > 0 t 1(t> 0)
0 1
3
HĐ5: Cũng cố:Bài tập TNKQ( 5 phút)
Bài1: Tập nghiệm của bpt : 2 2 2 8
x x
A ( -3 ; 1) B: ( -1 ; 3) C: ( 0 ; 3 ) D: (-2 ; 0 )
Bài 2: Tập nghiệm bpt : 2-x + 2x 2 là:
A:R B: 1 ; C: ; 1 D : S= 0
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 3Chương II:
§6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƯƠNG TRÌNH
LOGARIT I/ Mục tiêu:
1/ Về kiến thức: Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản.Qua đógiải được các
bpt mũ,bpt logarit cơ bản , đơn giản
2/Về kỉ năng: Vận dụng thành thạo tính đơn điệu của hàm số mũ ,logarit dể giải các bptmũ, bpt loga rit cơ
bản, đơn giản
3/ Về tư duy và thái độ:- kỉ năng lô gic , biết tư duy mỡ rộng bài toán
- học nghiêm túc, hoạt động tích cực
II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh:
+Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
+Học sinh: kiến thức về tính đơn điệu hàm số mũ, logarit và bài đọc trước
III/Phương pháp: Gợi mỡ vấn đáp-hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn định tổ chức: ½ phút
2/ Kiẻm tra bài cũ(5 phút): 1/ Nêu tính đơn điệu hàm số mũ y = ax ( a> 0, a1) và vẽ đồ thị hàm số y = 2x
2/ Nêu tính đơn điệu hàm số y = loga x ( a.>0, a1, x>0 ) và tìm tập
Xác định của hàm số y = log2 (x2 -1)
3/ Bài mới :
Tiết số 2: Bất phương trình logarit
HĐ6:Cách giải bất phương trình logarit cơ bản
GV :- Gọi HS nêu tính đơn điệu
hàm số logarit
-Gọi HS nêu dạng pt logarit cơ
bản,từ đó GV hình thành dạng bpt
logarit cơ bản
GV: dùng bảng phụ( vẽ đồ thị hàm
số y = loga x và y =b)
Hỏi: Tìm b để đt y = b không cắt đồ
thị
GV:Xét dạng: loga x > b
(0 a 1 ,x 0 )
Hỏi:Khi nào x > loga b, x<loga b
GV: Xét a>1, 0 <a <1
-Nêu được tính đơn điệu hàm
số logarit
y = loga x
- cho ví dụ về bpt loga rit cơ bản
-Trả lời : không có b
-Suy nghĩ trả lời
I/ Bất phương trình logarit:
1/ Bất phương trìnhlogarit cơ bản:
Dạng; (SGK)
Loga x > b + a > 1 , S =( ab ;+ )
+0<a <1, S=(0; ab )
HĐ7: Ví dụ minh hoạ
Sử dụng phiếu học tập 1 và2
GV : Gọi đại diện nhóm trình bày
trên bảng
GV: Gọi nhóm còn lại nhận xét
GV: Đánh giá bài giải và hoàn
thiện bài giải trên bảng
Hỏi: Tìm tập nghiệm bpt:
Trả lời tên phiều học tập theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bài giải
-suy nghĩ trả lời
Ví dụ: Giải bất phương trình: a/ Log 3 x > 4
b/ Log 0,5 x 3
Trang 4GV:Yêu cầu HS điền trên bảng phụ
tập nghiệm bpt dạng: loga x b,
loga x < b
loga x b
GV: hoàn thiện trên bảng phụ
HĐ 8 :Giải bpt loga rit đơn giản
- điền trên bảng phụ, HS còn lại nhận xét
-Nêu ví dụ 1
-Hình thành phương pháp giải dạng
:loga f(x)< loga g(x)(1)
+Đk của bpt
+xét trường hợp cơ số
Hỏi:bpt trên tương đương hệ nào?
- Nhận xét hệ có được
GV:hoàn thiện hệ có được:
Th1: a.> 1 ( ghi bảng)
Th2: 0<a<1(ghi bảng)
GV -:Gọi 1 HS trình bày bảng
- Gọi HS nhận xét và bổ sung
GV: hoàn thiện bài giải trên bảng
GV:Nêu ví dụ 2
-Gọi HS cách giải bài toán
-Gọi HS giải trên bảng
GV : Gọi HS nhận xét và hoàn
thiệnbài giải
- nêu f(x)>0, g(x)>0 và
1
0 a
-suy nghĩ và trả lời
- ! hs trình bày bảng -HS khác nhận xét
-Trả lời dùng ẩn phụ -Giải trên bảng -HS nhận xét
2/ Giải bất phương trình:
a/Log0,2(5x +10) < log0,2 (x2 + 6x +8 ) (2)
Giải:
8 6 10 5
0 10 5
2 x x x x
0 2 2
2 x x x
1
2
Ví dụ2: Giải bất phương trình: Log3 x +5Log 3 x -6 < 0(*)
Giải:
Đặt t = Log3 x (x >0 ) Khi đó (*) t2 +5t – 6 < 0
-6< t < 1 <-6<Log3 x <1
3-6 < x < 3
HĐ9: Củng cố: Bài tập TNKQ( 5 phút)
Bài 1:Tập nghiệm bpt: Log2 ( 2x -1 ) Log2 (3 – x )
; 3
3
4
B
3
4
; 2
1
C
;3 3
4
D
3
4
; 2 1
Bài2 ;Tập nghiệm bpt: Log0,1 (x – 1) < 0
A : R B:( ; 2 ) C:( 2 ; ) D:Tập rỗng
Dặn dò: Về nhà làm bài tập 1và 2 trang 89, 90
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 5Chương II:
TRÌNH LOGARIT
I/Mục tiêu:
Về kién thức; Nắm vững phương pháp giải bpt mũ,bpt logarit và vận dụng để giải đượcác bpt mũ ,bpt logarit
Về kỷ năng: Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ ,logaritvà nhận biết điều kiện bài toán
Về tư duy,thái độ: Vận dụng được tính logic, biết đưa bài toán lạ về quen, học tập nghiêm túc, hoạt động tich cực
II/Chuẩn bị của giải viên và học sinh:
Giáo viên: Phiếu học tập, câu hỏi trắc nghiệm
Học sinh : Bài tập giải ở nhà, nắm vững phương pháp giải
III/ Phương pháp : gợi mỡ ,vấn đáp-Hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
1/ Ổn dịnh tỏ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’ Giải bpt sau:a./ Log 2 (x+4) < 3 b/ 52x-1 > 125
3/ Bài mới
HĐ1: Giải bpt mũ
HĐTP1-Yêu cầu học sinh nêu
phương pháp giải bpt ax > b
a x < b
- GVsử dụng bảng phụ ghi tập
nghiêm bpt
GV phát phiếu học tập1 và 2
- Giao nhiệm vụ các nhóm giải
-Gọi đại diện nhóm trình bày
trên bảng,các nhóm còn lại nhận
xét
GV nhận xét và hoàn thiện bài
giải
HĐTP2:GV nêu bài tập
Hướng dẫn học sinh nêu cách
giải
-Gọi HS giải trên bảng
-Gọi HS nhận xét bài giải
- GV hoàn thiện bài giải
- Trả lời _ HS nhận xét
-Giải theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày lời giải trên bảng
-Nhận xét
-Nêu các cách giải -HSgiải trên bảng -nhận xét
Bài 1: Giải bpt sau:
Giải:
1 x 2
3
1 3
3x 3 x 1
Bài tập2 :giải bpt
4x +3.6x – 4.9x < 0(3) Giải:
3
2 3 3
2 2
3
2
t
x
bpt trở thành t2 +3t – 4
< 0
Do t > 0 ta đươc 0< t<1 x 0
Trang 6Loga x >b ,Loga x <b và ghi tập
nghiệm trên bảng
GV : phát phiếu học tập 3,4
Gọi đại diện nhóm trả lời
Gọi HS nhận xét
GV hoàn thiện bài giải
Nhóm giải trên phiếu học tập
Đại diện nhóm trình bày trên bảng
Nhóm còn lại nhận xét HĐ3 củng cố :
Bài 1: tập nghiệm bất phương trình :
2
2x 3x
Bài 2: Tập nghiệm bất phương trình:
2
1
2
x
Dặn dò : Về nhà làm bài tập 8/90 SGK
Phụ lục : Phiếu học tập 3
log0,2x log5x 5 log 30,2
Phiếu học tập 4
2
6 Rút kinh nghiệm: