1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 6: Bất phương trình mũ bất phương trình logarit

5 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản.. Qua đógiải được các bpt mũ, bpt logarit cơ bản, đơn giản.. Kỹ năng:  Vận dụng thành thạo tính đơn điệu củ

Trang 1

Tiết 33_Tuần 11

§6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản Qua đógiải được các bpt

mũ, bpt logarit cơ bản, đơn giản

2 Kỹ năng:  Vận dụng thành thạo tính đơn điệu của hàm số mũ, logarit dể giải các bptmũ, bpt logarit cơ

bản, đơn giản

3 Giáo dục:  Kỉ năng lôgic, biết tư duy mở rộng bài toán

 Học nghiêm túc, hoạt động tích cực

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ tóm tắt các hình minh họa

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại hs mũ và hs logarit

 Soạn bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

1_Nêu tính đơn điệu hs mũ y = ax ( a> 0, a 1) và vẽ đồ thị hs y = 2x

2_Nêu tính đơn điệu hs y = loga x ( a.>0, a 1, x>0 ) và tìm tập xác định của hs y = log2 (x2 -1)

10’ Hoạt động 1: nắm cách giải bpt mũ cơ bản

I/Bất phương trình mũ :

1/ Bất phương trình mũ cơ bản:

Dạng ax > b (hoặc axb, ax<b, axb) với

a>0 và a1

ax>b Tập ghiệm

a>1 0<a<1

b>0  log b; a     ;log ba 

VD1: giải bpt 2x > 16

Bpt x > log216=4

Tập ngiệm bpt là T= (4;+)

VD2: Giải bpt (0,5)x 5

Bpt x log0,55= -log25

Tập nghiệm bpt là T= (-;-log25]

_thế nào là bpt mũ, bpt logarit?

_thế nào là bpt mũ cơ bản?

_treo bảng phụ hình 41,42

hướng dẫn hs cách tìm tập nghiệm

Hoặc dùng phần mềm Geogebra minh họa _hd hs lập bảng tương tự cho các bpt còn lại

_khi giải cần chú ý điều gì trước nhất?

_hd hs làm vd

_bpt mũ là bpt có chứa ẩn ở

số mũ của lũy thừa Bpt logarit là bpt có chứa ẩn trong bt dưới logarit

_tham khảo sgk hoặc liên hệ

từ pt mũ cơ bản sang, ghi nhận các dạng bpt

_ghi nhận bảng tổng hợp tập nghiệm

_hs ghi nhận về nhà lập bảng

_chú ý cơ số a, tính đb-nb của hs mũ

7’ Hoạt động 2: tiếp nhận 1 số pp giải bpt mũ đơn giản

2 Bpt mũ đơn giản

VD1: giải bpt 5x 2  x 25

 (1) (1) 5x 2  x 52

2 2 0

 2x1

VD2: giải bpt 9x + 6.3x – 7 > 0 (2)

Đặt t = 3x , t > 0

Bpt t 2 + 6t -7 > 0  t 1

x

_hd hs cách giải bpt thông qua các vd

_nếu đây là pt thì giải = pp nào?

_nhận xét cơ số a? nhận xét chiều bpt?

_tương tự, nhận ra pp nào?

_yêu cầu hs lên bảng tìm t

_ghi nhận cách làm tương tự như pt

_pp cùng cơ số _cơ số a>1, chiều bpt ko đổi

_đặt ẩn phụ t =3x

_làm theo hướng dẫn của GV

10’ Hoạt động 3: nắm cách giải bpt logarit cơ bản

Trang 2

TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS II/ Bất phương trình logarit:

1/ Bất phương trình logarit cơ bản:

Dạng: log x ba  (hoặc log x ba  ;

a

log x b  ;log x ba  với a>0, a1

a

log x b  a>1 0<a<1

Tập nghiệm (ab;+) (0;ab)

VD1: Giải bpt log 3 x > 4 Đk: x>0

Bpt x>34

Tập nghiêm bpt là (34;+)

VD2: Giải bpt log 0,5 x 3 Đk: x>0

Bpt x(0,5)3 = 1/8

Tập nghiêm bpt là (-;1/8]

_thế nào là bpt logarit đơn giản?

_treo bảng phụ hình 43,44 sgk trg 88 hướng dẫn hs cách tìm tập nghiệm

Hoặc dùng phần mềm Geogebra để minh họa _hd hs pp lập bảng cho các t/h còn lại

_tương tự như bpt mũ, khi giải cần chú ý điều gì trước nhất?

_tham khảo sgk hoặc liện hệ

từ pt loggarit đơn giản sang

_ghi nhận bảng tổng hợp tập nghiệm

_ghi nhận pp về nhà lập bảng

_chú ý đk và cơ số a, tính đb-nb của hs logarit

8’ Hoạt động 4: tiếp nhận 1 số pp giải bpt logarit đơn giản

2/ Giải bất phương trình:

VD1: Giải bpt sau

log0,2(2x +3) > log0,2 (3x +1 )

x

 

 

Bpt 2x+3 < 3x+1 x>2

So với đk, tập nghiệm bpt là T= (2;+)

VD2: Giải bpt log3 x +5log 3 x -6< 0

đk : x>0

Đặt t = log3 x

bpt t2 +5t – 6 < 0  -6< t < 1

 <-6<log3 x <1  3-6 < x < 3

So với đk, tập nghiệm bpt là T=(3-6 ; 3)

_hd hs tìm hiểu cách giải 1 số

pt logarit đơn giản thông qua các vd

_nhận ra pp nào?

_nhận xét, rút kinh nghiệm

_nhận ra pp nào?

_củng cố pp

_ghi nhận pp như pt logarit, chú ý cách ghi tập nghiệm _pp cùng cơ số, chiều bpt đổi vì cơ số a<1

_1 hs tìm đk, 1hs giải

_đặt ẩn phụ t = log3 x _hs lên bảng giải _nhận xét

IV_ Củng cố: (4’)

Bài 1:Tập nghiệm bpt: log2 ( 2x -1 )log2 (3 – x )

A 

3

4

B 

 3

4

; 2

1

C 

 ; 3 3

4

D  

 3

4

; 2 1

Bài 2: Tập nghiệm bpt: log0,1 (x – 1) < 0

A : R B:(;2) C:(  D:Tập rỗng2; )

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà học bài kỹ các pp giải bpt mũ và pt logarit

+ BTVN: 1,2 trg 89, 90

Bổ sung:

Trang 3

Tiết37-38 _Tuần 20

§6 BÀI TẬP BPT VÀ PT MŨ,LOGARIT I_ Mục tiêu:

1 Kiến thức:  Nắm vững phương pháp giải bpt mũ, bpt logarit và vận dụng để giải được các bpt mũ, bpt

logarit

2 Kỹ năng:  Sử dụng thành thạo tính đơn điệu hàm số mũ, logarit và nhận biết điều kiện bài toán

3 Giáo dục:  Vận dụng được tính logic, biết đưa bài toán lạ về quen, học tập nghiêm túc, hoạt động tích

cực

II_ Chuẩn bị:

 Giáo án, sgk, phấn màu, thước

 Bảng phụ tóm tắt các pp giải

 Bảng phụ củng cố

 Ôn tập lại pp giải bpt mũ và bpt logarit

 Làm bài trước ở nhà

III_ Hoạt động dạy_học:

KTBC: (5’)

Giải bpt sau: a log 2 (x+4) < 3 b 52x-1 > 125

20’ Hoạt động 1: giải bt 1 sgk trg 89

a 2 x 2  3x 4

2

x 3x 2 2

 

Tập nghiệm bpt là T=   ;1    2;  

_áp dụng pp nào ?

_nhận xét, cho điểm

_cùng cơ số _1 hs lên bảng giải, hs khác nhận xét

b

2

2x 3x

 

 

 

2

2x 3x 1

2

1

x 1 2

Tập nghiệm bpt là T= 1

;1 2

_Chia nhóm hs hđ _Nhóm 1,2 câu b

c

x 2 x 1 x

x 1

 

tập nghiệm bpt là T=    ;1 

_Hướng dẫn hs hđ _Nhóm 3,4 câu c

d 4x  3.2x  2 0

Đặt t= 2x (đk t>0)

Bpt : t2-3t+1>0 0<t<1 hoặc t>2

2x<1 hoặc 2x>2x<0 hoặc x>1

_Nhận xét và hoàn chỉnh lời giải

_Nhóm 5,6 câu d _Các nhóm 1,3,5 treo bảng; nhóm còn lại nhận xét

15’ Hoạt động 2: Giải bài tập 2 sgk trg 90

a log (4 2x) 28  

_Nhắc lại các pp giải bpt logarit đơn giản ?

_Phát biểu tại chỗ _Nhóm 1,2 câu a

log (3x 5) log (x 1)   

5

3 3x 5 x 1

x 3

_Phân công nhóm _Nhóm 3,4 câu b

Trang 4

TG Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5

x 3 3

a 2x 2 x

 4.22x  3.2x 1 0 

Đặt t=2x (t>0)

Pt 4t2 + 3t - 1= 0 t= -1 (loại); t= 1/4

Với t= 1/4 ta có 2x= 2-2x= -2

8

Đk: x 2 0

x 2 3x 5 0

 log (x 2)(3x 52     2

2 2

x 3

x 3

  (loại)

c) 4.4lg x  6lg x  18.9lg x  0

pt

2

đặt t =

lg x

3 2

(t > 0)

pt 18t2 + t – 4 = 0

 t= 4

9; t=

1 2

 (loại)

Với t= 4

9 ta có

lg x

3 2

=4 9

1

100

_nhận ra sử dụng pp nào?

Theo cơ sở nào?

_hd hs yếu làm bài tập _nhận xét và cho điểm

_chú ý vấn đề gì trước?

_hd hs khử hệ số để có thể biến đổi logarit

_hỏi

log f (x) log g(x) ?  

_nhận xét, cho điểm

_pp nào?

_hd hs yếu làm bài tập

_nhận xét, cho điểm

_pp đặt ẩn phụ, theo dấu hiệu (2x)2 = 22x

_1hs lên bảng giải

_tìm đk của pt, 1 hs tìm

_phát biểu

a

log f (x) log g(x) log [f (x).g(x)]

_1hs lên bảng giải

_chia 2 vế pt cho 1 trong 3

hs mũ, đưa pt về dạng b2

_1hs lên bảng giải, hs khác nhận xét

IV Củng cố: (4’)

Bài 1: Tập nghiệm bất phương trình :

2

2x 3x

 

 

 

A/ 1 ;1 B / 1 ;1 C / 1 ;1 D /  ;1 

 

Bài 2: Tập nghiệm bất phương trình:  2 

1 2

log x  5x+7  0

V Dặn dò:(1’)

+ Về nhà xem lại kiến thức tổng hợp chương II Chuẩn bị kiểm tra tiết

+ Làm bài tập 7,8 sgk trg 90

Bổ sung:

Ngày đăng: 26/12/2017, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w