1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 5: Phương trình mũ Phương trình logarit

6 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản.. + Về kỹ năng: • Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ v

Trang 1

§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I Mục tiêu:

+ Về kiến thức:

• Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản

+ Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ

và logarit cơ bản

• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

+ Giáo viên: - Phiếu học tập, bảng phụ

+ Học sinh: - Nhớ các tính chất của hàm số mũ và hàm số logarit

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp: + Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động.

IV Tiến trình bài học.

1) Ổn định tổ chức: - Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1

+ Giáo viên nêu bài toán mở đầu

( SGK)

+ Giáo viên gợi mỡ: Nếu P là số

tiền gởi ban đầu, sau n năm số

tiền là Pn, thì Pn được xác định

bằng công thức nào?

+ GV kế luận: Việc giải các

phương trình có chứa ẩn số ở số

mũ của luỹ thừa, ta gọi là

phương trình mũ

+ GV cho học sinh nhận xet dưa

ra dạng phương trình mũ

+ Hoành độ giao điểm của hai hàm số y = ax và y = b là nghiệm của phương trình

ax = b

+ Số nghiệm của phương trình

là số giao điểm của hai đồ thị hàm số

+ Học sinh nhận xét : + Nếu b< 0, đồ thị hai hàm số không cắt nhau, do đó phương trình vô nghiệm

+ Nếu b> 0, đồ thị hai hàm

I Phương trình mũ

1 Phương trình mũ cơ bản

a Định nghĩa : + Phương trình mũ cơ bản có dạng :

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

b Nhận xét:

+ Với b > 0, ta có:

ax = b <=> x = logab + Với b < 0, phương trình ax = b vô nghiệm

c Minh hoạ bằng đồ thị (SGK)

* Hoạt động 2

+ GV cho học sinh nhận xét

nghiệm của phương trình ax = b,

(a > 0, a ≠ 1) là hoành độ giao

điểm của đồ thị hàm số nào?

+ Thông qua vẽ hình, GV cho

học sinh nhận xét về tính chất

của phương trình

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

số cắt nhau tại một điểm duy nhất, do đó phương trình có một nghiệm duy nhất

x = logab

+ Kết luận: Phương trình:

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

• b>0, có nghiệm duy nhất

x = logab

• b<0, phương trình vô nghiệm

* Hoạt động 3

+ Cho học sinh thảo luận nhóm

+ Cho đại diện nhóm lên bảng

trình bày bài giải của nhóm

+ GV nhận xét, kết luận, cho học

+ Học sinh thảo luận theo nhóm đã phân công

+ Tiến hành thảo luận và trình bày ý kiến của nhóm

32x + 1 - 9x = 4

* Phiếu học tập số 1:

Giải phương trình sau:

32x + 1 - 9x = 4

Trang 2

sinh ghi nhận kiến thức  3.9x – 9x = 4

 9x = 2  x = log92

* Hoạt động 4

+ GV đưa ra tính chất của hàm

số mũ :

+ Cho HS thảo luận nhóm

+ GV thu ý kiến thảo luận, và

bài giải của các nhóm

+ nhận xét : kết luận kiến thức

+Tiến hành thảo luận theo nhóm

+Ghi kết quả thảo luận của nhóm

22x+5 = 24x+1.3-x-1

 22x+1 = 3x+1.8x+1.3-x-1

 22x+5 = 8x+1

 22x+5 = 23(x+1)

 2x + 5 = 3x + 3

 x = 2

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

Nếu a > 0, a ≠ 1 Ta luôn có:

aA(x) = aB(x) A(x) = B(x)

* Phiếu học tập số 2:

* Hoạt động 5:

+ GV nhận xét bài toán định

hướng học sinh đưa ra các bước

giải phương trình bằng cách đặt

ẩn phụ

+ GV định hướng học sinh giải

phwơng trình bằng cách đăt t =

+ Cho biết điều kiện của t ?

+ Giải tìm được t

+ Đối chiếu điều kiện t ≥ 1

+ Từ t tìm x,kiểm tra đk x thuộc

tập xác định của phương trình

+ học sinh thảo luận theo nhóm, theo định hướng của giáo viên, đưa ra các bước

- Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của

ẩn phụ

- Giải pt tìm nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ + Hoc sinh tiến hành giải

Tâp xác định: D = [-1; +∞) Đặt: t = , Đk t ≥ 1

Phương trình trở thành:

t2 - 4t - 45 = 0 giải được t = 9, t = -5

+ Với t = -5 không thoả ĐK + Với t = 9, ta được

 x = 3

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 3:

c Logarit hoá.

Nhận xét : (a > 0, a ≠ 1) ; A(x), B(x) > 0 Tacó :

A(x)=B(x)logaA(x)=logaB(x)

* Phiếu học tập số 4:

* Hoạt động 6:

+ GV đưa ra nhận xét về tính

chất của HS logarit

+ GV hướng dẫn HS để giải

phương trình này bằng cách lấy

logarit cơ số 3; hoặc logarit cơ

số 2 hai vế phương trình

+GV cho HS thảo luận theo

nhóm

+ nhận xét , kết luận

+HS tiểp thu kiến thức +Tiến hành thảo luận nhóm theo định hướng GV

+Tiến hành giải phương trình:

giải phương trình ta được

x = 0, x = - log23

V Cũng Cố: Qua tiết học cần nắm: Định nghĩa phương trình mũ, các cách giải phương trình mũ.

VI Dặn dò: Về nhà xem lại lý thuyết

Xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại

Giải phương trình sau:

22x+5 = 24x+1.3-x-1

Giải phương trình sau:

Giải phương trình sau:

Trang 3

§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT(TT)

I Mục tiêu:

+ Về kiến thức:

• Biết các dạng phương trình mũ co bản

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ đơn giản

+ Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ

và logarit cơ bản

• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

+ Giáo viên: - Phiếu học tập, bảng phụ

+ Học sinh: - Nhớ các tính chất của hàm số mũ và hàm số logarit

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp:

+ Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động

IV Tiến trình bài học.

1) Ổn định tổ chức: - Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1:

+ GV đưa ra các phương trình có

dạng:

• log2x = 4

• log4x – 2log4x + 1 = 0

Và khẳng định đây là các

phương trình logarit

HĐ1: T ìm x biết :

log2x = 1/3

+ GV đưa ra pt logarit cơ bản

logax = b, (a > 0, a ≠ 1) 

+ Vẽ hình minh hoạ

+ Cho HS nhận xét về ngiệm của

phương trình

+ HS theo dõi ví dụ + ĐN phương trình logarit

+ HS vận dụng tính chất về hàm số logarit vào giải phương trình log2x = 1/3

 x = 21/3  x =

+ theo dõi hình vẽ đưa ra nhận xét về Phương trình  :

Phương trình luôn có ngiệm duy nhẩt x = ab, với mọi b

Học sinh thảo luận theo nhóm, tiến hành giải phương trình

log2x + log4x + log8x = 11

log2x+ log4x+ log8x =11

log2x = 6

x = 26 = 64

II Phương trình logarit 

1 Phương trình logarit   cơ bản

a ĐN : (SGK)

+ Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) 

+ logax = b  x = ab

b Minh hoạ bằng đồ thị

* Với a > 1

4

2

-2

5

a b

y = logax

y = b

* Với 0 < a < 1

2

-2

5

a b

y = logax

y = b

+ Kết luận: Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1)  luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với

Trang 4

mọi b

* Hoạt động 2:

+ Cho học sinh thảo luận nhóm

+ Nhận xét cách trình bày bài

giải của từng nhóm

+ Kết luận cho học sinh ghi nhận

kiến thức

+ Học sinh thảo luận theo nhóm, dưới sự định hướng của

GV đưa ra các bước giải :

- Đặt ẩn phụ, tìm ĐK ẩn phụ

- Giải phương trình tìm nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ

- Tiến hành giải :

2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

* Phiếu học tập số 1:

* Hoạt động 3:

+ Giáo viên định hướng cho học

sinh đưa ra các bước giải phương

trình logarit bằng cách đặt ẩn

phụ

+ GV định hướng :

Đặt t = log3x

+ Cho đại diện nhóm lên bảng

trình bày bài giải của nhóm

+ Nhận xét, đánh giá cho điểm

theo nhóm

ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x ≠-1 Đặt t = log3x, (ĐK:t ≠5,t ≠-1)

Ta được phương trình :

 t2 - 5t + 6 = 0 giải phương trình ta được

t =2, t = 3 (thoả ĐK) Vậy log3x = 2, log3x = 3 + Phương trình đã cho có nghiệm : x1 = 9, x2 = 27

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 2:

* Hoạt động 4:

+ Giáo viên cho học sinh thảo

luận nhóm

+ Điều kiện của phương trình?

+ GV định hướng vận dụng tính

chất hàm số mũ:

(a > 0, a ≠ 1), Tacó :

A(x)=B(x) aA(x) = aB(x)

+ Thảo luận nhóm

+ Tiến hành giải phương trình:

log2(5 – 2x) = 2 – x

ĐK : 5 – 2x > 0

+ Phương trình đã cho tương đương 5 – 2x = 4/2x

22x – 5.2x + 4 = 0

Đặt t = 2x, ĐK: t > 0

Phương trình trở thành:

t2 -5t + 4 = 0 phương trình có nghiệm : t = 1, t = 4

Vậy 2x = 1, 2x = 4, nên phương trình đã cho có nghiệm : x = 0,

x = 2

c Mũ hoá.

* Phiếu học tập số 3:

IV.Cũng cố

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

+ Cơ sở của phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá để giải phương trình mũ và phương trình logarit

+ Các bước giải phương trình mũ và phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ

V Bài tập về nhà

+ Nắm vững các khái niệm, phương pháp giải toán

+ Giải tất cả các bài tập ở sách giáo khoa thuộc phần này

Giải phương trình sau:

log2x + log4x + log8x = 11

Giải phương trình sau:

Giải phương trình sau:

log2(5 – 2x) = 2 – x

Trang 5

§5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (TT)

I/ Mục tiêu:

1/ Về kiến thức: Nắm được cách giải các bpt mũ, bpt logarit dạng cơ bản, đơn giản.Qua đógiải

được các bpt mũ,bpt logarit cơ bản , đơn giản

2/Về kỉ năng: Vận dụng thành thạo tính đơn điệu của hàm số mũ ,logarit dể giải các bptmũ, bpt

loga rit cơ bản, đơn giản

3/ Về tư duy và thái độ:- kỉ năng lô gic , biết tư duy mỡ rộng bài toán

- học nghiêm túc, hoạt động tích cực

II/ Chuân bị của giáo viên và học sinh:

+Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập

+Học sinh: kiến thức về tính đơn điệu hàm số mũ, logarit và bài đọc trước

III/Phương pháp: Gợi mỡ vấn đáp-hoạt động nhóm

IV/ Tiến trình bài học:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiẻm tra bài cũ: 1/ Nêu tính đơn điệu hàm số mũ y = ax ( a> 0, a ) và vẽ đồ thị hàm số y = 2x

2/ Nêu tính đơn điệu hàm số y = loga x ( a.>0, a , x>0 ) và tìm tập

Xác định của hàm số y = log2 (x2 -1)

3/ Bài mới : Tiết1: Bất phương trình mũ

HĐ1: Nắm được cách giải bpt mũ cơ bản

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

-Gọi học sinh nêu dạng pt mũ cơ bản

đã học

- Gợi cho HS thấy dạng bpt mũ cơ

bản (thay dấu = bởi dấu bđt)

-Dùng bảng phụ về đồ thị hàm số y =

ax và đt y = b(b>0,b )

H1: hãy nhận xét sự tương giao 2 đồ

thị trên

* Xét dạng: ax > b

H2: khi nào thì x> loga b và

x < loga b

- Chia 2 trường hợp:

a>1 , 0<a

GV hình thành cách giải trên bảng

-1 HS nêu dạng pt mũ

+ HS theo dõi và trả lời:

b>0 :luôn có giao điểm

b : không có giaođiểm -HS suy nghĩ trả lời -Hs trả lời tập nghiệm

I/Bất phương trình mũ : 1/ Bất phương trình mũ cơ bản:

(SGK)

HĐ2: ví dụ minh hoạ

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

Hoạt động nhóm:

Nhóm 1 và 2 giải a

Nhóm 3 và 4 giảib

-Gv: gọi đại diện nhóm 1và 3 trình

bày trên bảng

Nhóm còn lại nhận xét

GV: nhận xét và hoàn thiện bài giải

trên bảng

* H3:em nào có thể giải được bpt 2x

< 16

Các nhóm cùng giải -đại diện nhóm trình bày, nhóm còn lại nhận xét bài giải

HS suy nghĩ và trả lời

Ví dụ: giải bpt sau:

a/ 2x > 16 b/ (0,5)x

Trang 6

HĐ3:củng cố phần 1

Hoạt động giáo viên hoạt động học sinh Ghi bảng

Dùng bảng phụ:yêu cầu HS điền vào

bảng tập nghiệm bpt:

a x < b, ax , ax

GV hoàn thiện trên bảng phụ và cho

học sinh chép vào vở

-đại diện học sinh lên bảng trả lời

-học sinh còn lại nhận xét

và bổ sung

HĐ4: Giải bpt mũ đơn giản

Hoạt dộng giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

GV: Nêu một số pt mũ đã học,từ đó

nêu giải bpt

-cho Hs nhận xét vp và đưa vế phải về

dạng luỹ thừa

-Gợi ý HS sử dụng tính đồng biến hàm

số mũ

-Gọi HS giải trên bảng

GV gọi hS nhận xét và hoàn thiện bài

giải

GV hướng dẫn HS giải bằng cách đặt

ẩn phụ

Gọi HS giải trên bảng

GV yêu cầu HS nhận xét sau đó hoàn

thiện bài giải của VD2

trả lời đặt t =3x

1HS giải trên bảng -HScòn lại theo dõi và nhận xét

2/ giải bptmũđơn giản VD1:giải bpt (1) Giải:

(1)  x2 x 20

VD2: giải bpt:

9x + 6.3x – 7 > 0 (2) Giải:

Đặt t = 3x , t > 0 Khi đó bpt trở thành

t 2 + 6t -7 > 0 (t> 0)

IV.Cũng cố

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

+ Cơ sở của phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá để giải bất phương trình mũ và phương trình logarit

+ Các bước giải bpt phương trình mũ và phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ

V Bài tập về nhà.

Giải tất cả các bài tập ở sách giáo khoa thuộc phần này

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w