A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được khái niệm phương trình lôgarit,các cách giải một phương trình lôgarit.. -Học sinh biến đổi các biểu thức lôgarit ở phương trình 2 theo log2x
Trang 1
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm phương trình lôgarit,các cách giải một phương
trình lôgarit
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Tìm x biết: 2x 128,3x 243
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, tính chất của hàm số mũ, hàm số
lôgarit Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các phương pháp giải phương trình mũ,phương trình lôgarit
Tiết 36
Trang 2b.Triển khai bài
-Học sinh lấy ví dụ về phương trình
mũ
-Giáo viên nhận xét và phát biểu
khái niệm phương trình lôgarit
-Học sinh vẽ đồ thị hai hàm số y = b
và
y = logax trên cùng hệ trục tọa độ
ứng với hai trường hợp: +a > 1
+ 0 < a < 1
quan sát đồ thị nhận xét số giao điểm
của nó.Từ đó phát biểu số nghiệm
của phương trình (*)
-Giáo viên phát biểu nhận xét số
nghiệm của phương trình
-Học sinh vận dụng giải ví dụ 1
-Học sinh biến đổi các biểu thức
lôgarit ở phương trình (2) theo log2x
biến đổi phương trình về thành:log2x
= 6 từ đó suy ra nghiệm của phương
trình
II Phương trình lôgarit
1 Phương trình lôgarit cơ bản
a Định nghĩa :
+ Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) (*)
+ logax = b x = ab
b Minh hoạ bằng đồ thị
*Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1) luôn
có nghiệm duy nhất x = a b , với mọi b.
*Ví dụ 1 2
2
log (x (1)1) 3
2
(1) x 1 8 x 7
2.Cách giải một số phương trình lôgarit đơn giãn.
a.Đưa về cùng cơ số.
*Ví dụ 2 log2x + log4x + log8x = 11(2)
(2) log2x+1
2log2x+1
3log2x =11
log2x = 6
x = 26 = 64
b.Đặt ẩn phụ.
Trang 3-Hướng dẫn học sinh tìm điều kiện
để phương trình có nghiệm
-Học sinh đật ẩn phụ t = log3x biến
đổi phương trình (3) về phương trình
bậc hai theo t giải tìm t sau đó thay
vào tìm nghiệm x thỏa mãn điều
kiện bài toán
-Hướng dẫn học sinh tìm điều kiện
để phương trình có nghĩa sau đó mũ
hóa hai vế theo cơ số 2 biến đổi về
phương trình mũ đơn giãn giải tìm
nghiệm
*Ví dụ 3 1 + 2
=1 5+log x 1+log x3 3
Điều kiện: 3
3
0
x x x
Đặt t = log3x (t5,t1) ta được phương trình:
1
5t 1t
3 3
2
3
x t
x t
9 27
x x
c.Mũ hóa.
*Ví dụ 4 log 2 (5 – 2 x ) = 2 – x
ĐK : 5 – 2x > 0
2
log (5 2 ) 2 x x 2log (5 2 ) 2 x 22 x
4
5 2
2
x x
0
2
x x
x x
Vậy,phương trình có nghiệm x = 0, x = 2
4.Củng cố.
Trang 4-Nhắc lại các dạng phương trình lôgarit,các phương pháp giải phương trình lôgarit
- Với 0a 1 thì: log ( ) log ( ) ( ) 0 ( ) 0
( ) ( )
f x g x
log ( ) 0 1
( )
a
f x b
f x a
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Làm các bài tập 3,4 trang 84 sgk
Trang 5
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm phương trình lôgarit,các cách giải một phương
trình lôgarit
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài học.làm các bài tập trong sgk
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình: 2x2 3x 2 4?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các phương pháp giải phương trình
mũ,
Tiết 37
Trang 6phương trình lôgarit.Vận dụng nó một cách linh hoạt vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
b.Triển khai bài
-Chia học sinh thành từng nhóm thảo
luận các bài toán ở bài 1,tìm phương
pháp giải thích hợp
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả
-Giáo viên nhận xét bài làm và giải
thích cho học sinh hiểu rõ
-Biến đổi các phương trình về dạng:
ax = b x = logab
để tìm nghiệm của phương trình
Bài 1.Giải các phương trình:
a 1 25 5
x
(1)
b.(0,3)3x2 1
(2)
c.(0,5) (0,5)x 7 1 2 x 2
(3)
Giải.
a
2
x
x
3
c.(3) 2x 8 2 x 9
Bài 2.Giải các phương trình:
a 32 1x 32x 108
b 2x 1 2x 1 2x 28
c 64x 8x 56 0
(6)
d 3.4x 2.6x 9x
(7)
Giải.
a.(4) 132 32 108 32 81
3
Trang 7-Biến đổi phương trình (4) về:
2
3 x 81
rồi tìm nghiệm x
-Biến đổi vế trái của phương trình (5)
theo 2x sau đó áp dụng:ax = b x =
logab để tìm nghiệm của phương
trình
-Đặt ẩn phụ t = 8x đưa (6) về phương
trình bậc hai theo t, giải tìm t sau đó
suy ra nghiệm x của phương trình
-Chia hai vế của phương trình (7)
cho 9x,
3
x
t t
thay vào giả tìm t
từ đó tìm được nghiệm x thỏa mãn
yêu cầu bài toán
32x 34 x2
b.(5) 2.2 12 2 28
2
2x 8 2x 23 x3
c.(6) 82x 8x 56 0
8x 8 x1
d
2
2
3
x
x
4.Củng cố.
-Nhắc lại các dạng phương trình mũ,các phương pháp giải phương trình mũ -Với 0a1 thì:
+ f x( ) ( ) log , 0
a
a b f x b b
+a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
-Với 0a b, 1,a b Ta có:
f x( ) g x( ) log f x( ) log g x( )
a b a b f x( )g x( ).loga b
Trang 85.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Làm các bài tập 3,4 trang 84 sgk
*****************************************************
Trang 9
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm phương trình lôgarit,các cách giải một phương
trình lôgarit
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Giải phương trình: 2x2 3x 2 4?
3.Nội dung bài mới.
Tiết 38
Trang 10a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các phương pháp giải phương trình
mũ,
phương trình lôgarit.Vận dụng nó một cách linh hoạt vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
b.Triển khai bài
-Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận
các bài toán ở bài 1,tìm phương pháp giải
thích hợp
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung
hoàn thành các bài toán
-Giáo viên nhận xét bài làm và giải thích
cho học sinh hiểu rõ
-Học sinh tìm điều kiện để phương trình
có nghĩa
Bài 1.Giải các phương trình
a log (53 x3) log (7 3 x5) (1)
b log(x 1) log(2 x 11) log 2 (2)
c log (2 x 5) log ( 2 x2) 3 (3)
d log(x2 6x7) log( x 3) (4)
Giải.
x
x x
(1) 5x 3 7x 5 x1 (loại) Vậy,phương trình vô nghiệm
x
x x
1
2 11
x x
2 11
x
x x
c.x = 6
Trang 11-Vận dụng dạng:
( ) 0 ( ) 0 log ( ) log ( )
( ) ( )
f x g x
để biến đổi các phương trình lôgarit về
dạng phương trình đơn giãn sau đó giải
tìm nghiệm của các phương trình đã cho
d x = 5
Bài 3.Giải các phương trình
a 1log( 2 5) log5 log 1
2 x x x 5x
(5)
b 1 2
log( 4 1) log8 log 4
(6)
c log 2 x4log4xlog8x 13 (7)
Giải.
2
x
b
2 2
0
log( 4 1) log 4
x
c.ĐK:x > 0
2
log x 3 x 8
4.Củng cố.
-Nhắc lại các dạng phương trình lôgarit,các phương pháp giải phương trình lôgarit
Trang 12- Với 0a 1 thì: log ( ) log ( ) ( ) 0 ( ) 0
( ) ( )
f x g x
( )
a
b
a
f x a
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
- Đọc trước bài học tiếp theo
*****************************************************