Hướng dẫn giải Chọn A.. Do đó Ta chọn đáp án đúng là D... a Phương pháp giải - Dựa vào các định nghĩa, tính chất để chọn đáp án - Đối với các đẳng thức: chuyển về 1 vế , sử dụng CALC
Trang 1TỰ HỌC ĐIỂM 9 MÔN TOÁN
Fanpage: Tài liệu KYS Group: Kyser ôn thi THPT
BÀI 3: LOGARIT
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Đi ̣nh nghı̃a:
Cho hai số dương a b, với a≠1 Số α thỏa mãn đẳng thức aα =b được go ̣i là lôgarit cơ số a của b
và kı́ hiê ̣u là loga b Ta viết: α =loga b⇔aα =b
2 C ác tı́nh chất: Cho a b, >0,a≠1, ta có:
• loga a=1, log 1a =0
• log
, log ( α) α
a b
a
3 Lôgarit c ủa mô ̣t tı́ch: Cho 3 số dương a b b v, 1, 2 ới a ≠1, ta có
• log ( )a b b1 2 =loga b1+loga b 2
4 Lôgarit c ủa mô ̣t thương: Cho 3 số dương a b b v, 1, 2 ới a≠1, ta có
2
loga b =loga b −loga b
b
• Đă ̣c biê ̣t : với a b, >0,a≠1 loga1 = −loga b
5 Lôgarit c ủa lũy thừa: Cho a b, >0,a≠1, với mọi α , ta có
• loga bα =αloga b
• Đă ̣c biê ̣t: log n = 1log
6 Công th ức đổi cơ số: Cho 3 số dương a b c, , với a≠1,c≠1, ta có
log
a
c
b b
a
• Đă ̣c biê ̣t : log 1
log
=
a
c
c
a và log α 1log
α
a b b với α ≠ 0
Lôgarit th â ̣p phân và Lôgarit tự nhiên
Lôgarit thâ ̣p phân là lôgarit cơ số 10 Viết : log10b=logb=lgb
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Viết : log e b=lnb
Trang 2DẠNG 1 TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC LOGARIT a) Phương pháp giải:
0
b
⇔ >
- Sử dụng máy tính cầm tay, CALC tại các giá trị thuộc các đáp án đề ra để thử
Ví dụ điển hình
C D=[0;+∞) { }\ 2 D D=(0;+∞) { }\ 2
Hướng dẫn giải Chọn C
2
x x
≥
Vậy tập xác định của hàm số là D=[0;+∞) { }\ 2
Vı́ dụ 2: Với giá trị nào của x thì biểu thức B=log (22 x− xác định? 1)
2
x∈ +∞
1
; 2
x∈ −∞
1
\ 2
D.x∈ − +∞( 1; )
Hướng dẫn giải Chọn A
2
x− > ⇔ >x
ln(4 )
A x∈ −( 2; 2) B.x∈ −[ 2; 2] C.x∈\ [ 2; 2]− D.x∈\ ( 2; 2)−
Hướng dẫn giải Chọn A
4−x > ⇔ − < <0 2 x 2
Vı́ dụ 4: Với giá trị nào của x thì biểu thức 1
2
1 log 3
x A
x
−
=
A.x∈ −[ 3;1] B x∈\ [ 3;1]− C.x∈\ ( 3;1)− D.x∈ −( 3;1)
Hướng dẫn giải Chọn B
1 3
x x
x x
< −
−
> ⇔ >
Trang 3Vı́ dụ 5: Với giá trị nào của x thì biểu thức: 2
6
( ) log (2 )
A 0< < x 2 B x> 2 C − < < 1 x 1 D x< 3
Hướng dẫn giải Chọn A
2x−x > ⇔ ∈0 x 0; 2
5
C x∈ −( 1; 0)∪(2;+∞) D x∈(0; 2)∪(4;+∞)
Hướng dẫn giải Chọn C
( 1; 0) (2
2
C x∈ −∞ − ∪( ; 2) (3;+∞ ) D x∈ −∞ − ∪( ; 2) ( ) (2;3 ∪ 3;+∞ )
Hướng dẫn giải Chọn D
(x −4)(x −6x+ > ⇔9) 0 (x −4) x−3 > ⇔0 ( ; 2) ( ) (2;3 3; )
VẬN DỤNG
V ı́ dụ 8: Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )=log (5 x−m) xác định với mọi x∈ − +∞( 3; )?
Hướng dẫn giải Chọn C
Biểu thức ( )f x xác định ⇔ x− > ⇔ >m 0 x m
Để ( )f x xác định với mọi x∈ − +∞( 3; ) thì m≤ −3 Ta chọn đáp án C
2
( )=log (3− )( +2 )
2
≥
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 4Thay m=2 vào điều kiện (3−x x)( +2 )m > 0 ta được (3−x x)( +4)> ⇔ ∈ −0 x ( 4;3) mà [ 4; 2]− ⊄ −( 4;3) nên các đáp án B, A, D loại Ta chọn đáp án đúng là C
V ı́ dụ 10: Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( )=log3 (m−x x)( −3 )m xác định với mọi x∈ −( 5; 4]?
3
>
3
< −
Hướng dẫn giải Chọn D
- Thay m=2 vào điều kiện (m−x x)( −3 )m > 0 ta được (2−x x)( − > ⇔ ∈6) 0 x (2; 6) mà ( 5;4] (2;6)− ⊄ nên các đáp án B, A loại
- Thay m= −2 vào điều kiện (m−x x)( −3 )m > 0 ta được ( 2− −x x)( + > ⇔ ∈ − − mà 6) 0 x ( 6; 2) ( 5; 4]− ⊄ − − nên các đáp án C loại Do đó Ta chọn đáp án đúng là D ( 6; 2)
Trang 5D ẠNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC a) Phương pháp giải:
Vận dụng các tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số
V ı́ dụ điển hı̀nh
V ı́ dụ 1: Rút gọn biểu thức 3 2loga b
P=a − (a>0,a≠1,b>0) bằng:
Hướng dẫn giải Chọn A
a
b
- MTCT: Gán A=2,B=5 Tính 3 2loga b
a − ( thay a b, bằng A B, ) Bấm các đáp án, đáp án nào trùng vói kết quả thì chọn
V ı́ dụ 2: loga a2 315a2 57 a4
a
9
Hướng dẫn giải Chọn A
- TL:
2 4
2 4 7
3
3 5 15 7
15 7
15
loga a a a log (a a a a ) log (a a ) a
a
a
+ + −
- MTCT: Gán A=2 Tính
2 3 2 5 4
15 7
a
( thay a bằng A)
2
A 2
3
6
Hướng dẫn giải Chọn C
2
5
x
⇒ =
logb 2 logb logb loga logab logb
Trang 6H ướng dẫn giải
logb 2 logb logb loga logab logb
logb a 1 logb a 1
a> b> a≠ b≠ n∈ , một học sinh tính biểu thức
2
P
logb logb logb n
II P=log ( b a a2 a n)
P= a+ + + +
IV P=n n( +1 log) b a
Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào
1 2 3
2
n n
+ + + + =
Ví d ụ 6: Kết quả rút gọn của biểu thức C= loga b+logb a+2 log( a b−logab b) loga b là:
loga b
H ướng dẫn giải
3 2
Ví dụ 7: Với mọi số tự nhiên n , Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log log2 2 2
bậc hai
n can
n=
bậc hai
n can
n= −
C. 2 log log2 2 2
bậc hai
n can
n= +
2 2
b E c hai
n can
n= −
H ướng dẫn giải
Trang 7Đặt - log log2 2 2
n
m
=
c¨n bËc hai
2
log 2 =2−m⇔ 2 =2
Ta thấy :
2
1
2
2
n n
Do đó ta được: 2−m =2−n ⇔ =
n
n= −
c¨n bËc hai
a) Phương pháp giải:
Vận dụng các tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số
Ví dụ điển hình:
V ı́ dụ 1: Cho (a>0,a≠1), biểu thức 4log 2 5
a
5
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
4 log 5 4log 5 log 25
- MTCT: Gán a bằng 5 ( so thể bằng một giá trị dương khác 0, 1)
Nhập biểu thức 4log 2 5
a
3
1 log 7 2 log 49 log
7
Hướng dẫn giải Chọn A
2
3 3
1 log 7 2 log 49 log log 7 2 log 7 log 7
7
−
A= −log 73 +2 log 73 +2 log 73 =3log 73
3
1 log 7 2 log 49 log
7
Chuyển các đẳng thức các đáp án về 1 vế, nhập từng đáp án nếu kết quả bằng 0 thì chọn
V ı́ dụ 3: Biểu thức log2 2 sin log2 cos
Hướng dẫn giải
Trang 8Chọn A
V ı́ dụ 4: Cho lgx=a, ln10=b Tính log10e( )x bằng:
A
1
ab b
b b
2 1
ab b
a b
+
Hướng dẫn giải Chọn A
log
e
x
+
+
f = f m n+ = f m + f n +m n ∀m n∈ Khi đó giá trị của biểu thức
(2017) (2016) 17 log
2
A 3 B 4 C 6 D 9
H ướng dẫn giải
Áp dụng hệ thức f m n( + )= f m( )+ f n( )+m n
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( 1 )
1
2
2017 2017 2016 2035153
2
2016 2016 2015 2033136
2
2
Trang 9Ví d ụ 6: Xét các số thực a b, thỏa mãn a> > b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
2 2
log a 3logb
b
a
b
H ướng dẫn giải
2
2 2
log
b b
b
−
3
t
t
+
f t
Suy ra Pmin = f ( )2 =15
Ví d ụ 7: Cho log9x=log12 y=log16(x+y) Giá trị của tỉ số x
y là:
2
−
2
+
2
− +
2
− −
H ướng dẫn giải
9 1
16
t t
t
x
=
+ =
4
t
Ví d ụ 8: Cho x y, >0 thỏa mãn log2x+log2 y=log (4 x+y) Tìm x y, để biểu thức 2 2
P=x +y đạt giá trị nhỏ nhất
2
2; 2
2; 2 2
H ướng dẫn giải
2
2 log xy=log (x+y)⇔ + =x y (xy)
u − v≥ u> v>
Trang 10Mà u=v2 ⇒v4−4v≥ ⇔0 v3− ≥ ⇔ ≥4 0 v 34 Ta có 4 3
P=v − v=g v v≥
g v′ = v − > ∀ >v nên minP=2 43 khi
3
3 3
4
2 16
v
u
=
=
Ví d ụ 9: Cho m=loga ab với a b, >1 và P=log2a b+54 logb a Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là?
H ướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức AM GM− dạng x+ + ≥y z 33 xyz ta được:
3
log
a
b
Ví d ụ 10: Cho a b c, , lần lượt là độ dài của hai cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông, trong đó c b− ≠1;c b+ ≠1 Khi đó logc b+ a+logc b− a bằng:
A 2 log− c b+ a.logc b− a B 3logc b+ a.logc b− a C 2 logc b+ a.logc b− a D 3log− c b+ a.logc b− a
H ướng dẫn giải
a b+ =c ⇔a = −c b
(1 ) (1 ) log ( ( ) ) log( ( ) ) log( ( ) )( ( ) )
Trang 11D ẠNG 4: CÁC MỆNH ĐỀ LIÊN QUAN LÔGARIT
a) Phương pháp giải
- Dựa vào các định nghĩa, tính chất để chọn đáp án
- Đối với các đẳng thức: chuyển về 1 vế , sử dụng CALC đề thử giá trị cụ thể
Ví dụ điển hình
V ı́ dụ 1: Cho các số thực dương a b, với a≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A loga( )bc =loga b+loga c B loga( )bc =loga b.loga c
C loga( )bc =loga b−loga c D loga( )bc =loga b.logb c
L ời giải
Ch o ̣n A
Theo tính chất của logarit
V ı́ dụ 2: Cho các số thực dương a b, với a≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
L ời giải
Ch o ̣n A
Nhập vào máy tính : loga c−(loga b+loga c), CALC với a=2,b=4,c=3được kết quả 2 0− ≠
Ví dụ 3 Cho các số thực dương a b c, , với a≠ Kh1 ẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
log
a a
a
b b
a =b
L ời giải
Ch o ̣n A
Theo tính chất của logarit
Ví dụ 4 Cho các số thực dương a b c, , với a≠1,b≠1, Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
log
a b
a
b c
c
log
b b
a
a c
c
L ời giải
Ch o ̣n A
Theo tính chất của logarit
Ví dụ 5 Cho các số thực dương a b c, , với a≠ Kh1 ẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Trang 12C logaαb 1loga b
α
L ời giải
Ch o ̣n A
Ví dụ 6 Cho a là số thực dương, a≠ Khẳng định nào sau đây sai? 1
A ( )log 1
0,125 a =1 B loga 1 1
a = − C
3
log
3
a
9 a =2a
L ời giải
Ch o ̣n D
0,125 =1
loga loga a 1
a
−
3
a
−
Dễ thấy D sai
Ví dụ 7 Cho hai số thực $a,b$ với 1 a b< < Khẳng đi ̣nh nào sau đây là đúng:
2016
x
x
< ⇔ >
2017
x
x
< ⇔ >
L ời giải
Ch ọn C
A sai vı̀ 2017 2016>
B sai vı̀ với a> th1 ı̀ a x >0 với mọi x dương
C đúng vı̀ với a<1 ax<1 với mọi x dương
Ví dụ 8 Cho các số thực dương a, b với a≠ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 1
1 1
1
1
L ời giải Chọn A
( )
2
Ví dụ 9 Cho các số thực dương a b a, , ≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1 log ( ) log
1 log ( ) log
Trang 13C 3
1 log ( ) log
1 1
L ời giải Chọn D
3
Ví dụ 10 Cho các số thực a b, thỏa mãn a> > Chb 1 ọn khẳng định sai trong các khẳng định
sau:
A loga b>logb a B loga b>logb a C lna>lnb D 1( )
2
0
log ab <
L ời giải
Ch ọn A
b
a
> > ⇒ > > ⇒ > = > → C đúng
1> loga b ⇒loga b.logb a> loga b ⇒logb a>loga b→ B đúng
2
log ab =log − ab = −1.log ab < →0 D đúng
Ví dụ 11 Cho hai số thực a, b với 1 < a < b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A logab < 1 < logb a B 1 < logab < logba
Hướng dẫn giải Chọn D
Từ giả thiết 1 < a < b ta có 0<loga a<loga b⇔1<loga b, áp dụng công thức đổi cơ số thì
1 log log
1 1 log
a
b
Ví dụ 12 Cho a>0;b>0thỏa mãn 2 2
7
A 3log( ) 1(log log )
Hướng dẫn giải Chọn B
a +b = b⇔ a b+ = ab
Trang 142 log log logb
3
a b
a
+
a b
+
Ví dụ 13 Cho a b c d, , , là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
ln
ln
ln
Hướng dẫn giải Chọn D
ln
Ví dụ 14 Gọi ( )x y là nghi; ệm nguyên của phương trình 2x+ =y 3 sao cho P= +x y là số dương nhỏ nhất
Khẳng định nào sau đây đúng?
A log2 x+log3 y không xác đinh B log2(x+y)= 1
C log2(x+y)> 1 D log2(x+y)> 0
Lời giải Chọn A
Vì x+ >y 0 nên trong hai số x và y phải có ít nhất một số dương mà
x+ = − >y x nên suy ra x < mà x nguyên nên 3 x= ± ±0; 1; 2;
+ Nếu x= suy ra 2 y= −1 nên x+ =y 1
+ Nếu x= suy ra 1 y=3 nên x+ =y 2
+ Nếu x= suy ra 0 y=3 nên x+ =y 3
+ Nhận xét rằng x< thì 2 x+ >y 1 Vậy x y+ nhỏ nhất bằng 1
14
a +b = ab Khẳng định nào sau đây là sai ?
a b+ = a+ b
4
a b
L ời giải Chọn C
4
a b
a +b = ab⇔ a b+ = ab⇔ + =ab
ab
( ) ( )2 ( )
,
a b
Trang 15( ) ( )2 ( )
2 log a b+ =log a b+ =log 16ab = +2 log a+log b vậy C sai
4
a b
+
a) Phương pháp giải
- Sử dụng các tính chất của logarit
- Casio: - Bước 1 : Dựa vào hệ thức điều kiện buộc của đề bài chọn giá trị thích hợp cho biến
- Bước 2 : Tính các giá trị liên quan đến biến rồi gắn vào A B C, , nếu các giá trị tính được lẻ
- Bước 3 : Quan sát 4 đáp án và chọn đáp án chính xác
V ı́ dụ điển hı̀nh
V ı́ dụ 1: Đặt a=log 3,2 b=log 3.5 Hãy biểu diễn log 45 theo a và b 6
A log 456 a 2ab
ab
+
2 6
ab
−
C log 456 a 2ab
ab b
+
=
2 6
ab b
−
= +
L ời giải
Ch o ̣n C
3
log 2
a
a
b
=
( )
2 3
6
1 2 log 3 5
log 45
1
1
b
ab b a
+
V ı́ dụ 2: Nếu log 612 =a, log 712 = thì : b
A log 72
1
a b
=
− B log 72
1
b a
=
− C log 72
1
a b
= + D log 72
1
b a
= +
L ời giải
Ch o ̣n C
Tính log 6 rồi lưu vào 11 A
i12$6=qJz
Trang 16 Tính log 7 rồi lưu vào 12 B
i2$Qz$d=
1
b a
i2$7$paQxR1pQz=
V ı́ dụ 3: Nếu log 612 =a; log 712 = thì: b
A log 72
1
a a
=
− B log 72
1
a b
=
− C log 72
1
a b
= + D log 72
1
b a
=
−
L ời giải
Ch o ̣n D
* Phương pháp: Sử dụng máy tính (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:
+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính
+ Lần lượt thử các khẳng định trong 4 đáp án để tìm đáp án đúng
– Cách giải
Gán giá trị đề bài cho bằng cách bấm:
( ) 12
Lần lượt kiểm tra từng đáp án
*Sử dụng các tính chất lôgarit:
12
7
12
log 6
log 7
b
Ví dụ 4 Đặt a=log 3,30 b=log 530 Hãy biểu diễn log 1350 theo a và b 30
Lời giải
Trang 17Chọn C
log 1350=log 30.3 5 = +1 2 log 3 log 5 1 2a b+ = + +
Ví dụ 5 Đặt alog 15,3 blog 10.3 Hãy biểu diễn log 150 theo a và 3 b
A log 1503 ab B log 1503 C.a b log 1503 a b D log 1503 a
b
Lời giải Chọn C
Ta có : log 1503 log 153 log 103 a b
Ví dụ 6 Cho log 153 = Tính a A=log 1525 theo a
A
( )
2 1
a A
a
=
2 1
a A a
=
a A
a
=
a A a
=
−
Lời giải
Ch ọn C
Có a=log 153 ⇒log 5 log 33 + 3 = ⇒a log 53 = − a 1
( )
3
log 3.5
log 15
Ví dụ 7 Cho a=log 5;3 b=log 57 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A log 2115 a b
ab b
+
= + B log 2115
1
a b a
+
= + C log 2115
1
a b a
−
= + D log 2115 a b
ab b
−
= +
Lời giải Chọn A
log 5 , log 5
a
b
15
ln 7
log 21
ln 5
1
ln 3
a
a b b
Ví dụ 8 Cho log 32 =a; log 53 =b Khi đó log 90 t12 ı́nh theo a , b bằng:
2
a
2
a
2
a
2
a
+
L ời giải
Ch ọn D
log
c
c
b
a
2
log 90 log 90 ; log 12 log 3.4 log 3 log 4 2
Trang 18( ) 3 ( )
3
log 45 log 90 log 2.45 log 2 log 45 1 1 log 9.5
12
log 90
2
a
+
loga
loga 16 logb
nhất
2
Lời giải Chọn A
Cách 1: Tự luận
3 3
b a m
=
−
m
−
m
( )2
48
18 6
m
′
− ( ) 0 3 1 2 1
Bảng biến thiên
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 12 tại m= 1
Cách 2: Trắc nghiệm
3 3
b a m
=
−
m
−
Thay các đáp án, nhận được đáp án A thỏa mãn yêu cầu P=12,m=1