1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 5: Phương trình mũ Phương trình logarit

14 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: • Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ vào giải các phương trình mũ cơ bản.. • Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác v

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 12 Tiết 31: Phương trình mũ và lôgarit

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

• Biết các dạng phương trình mũ cơ bản

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ đơn giản

2 Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ vào giải các phương trình mũ cơ bản

• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ đơn giản

3 Về tư duy và thái độ:

• Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ

• Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của Học sinh:

- Nhớ các tính chất của hàm số mũ

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động.

IV Tiến trình bài học.

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

* Hoạt động 1 + Đọc kỹ đề, phân tích bài I Phương trình mũ.

Trang 2

+ Giáo viên nêu bài toán

mở đầu ( SGK)

+ Giáo viên gợi mỡ: Nếu P

là số tiền gởi ban đầu, sau n

năm số tiền là Pn, thì Pn

được xác định bằng công

thức nào?

+ GV kế luận: Việc giải các

phương trình có chứa ẩn số

ở số mũ của luỹ thừa, ta gọi

là phương trình mũ

+ GV cho học sinh nhận

xet dưa ra dạng phương

trình mũ

toán

+ Học sinh theo dõi đưa ra ý kiến

• Pn = P(1 + 0,084)n

• Pn = 2P

Do đó: (1 + 0,084)n = 2 Vậy n = log1,084 2 ≈ 8,59 + n Î N, nên ta chon n = 9

+ Học sinh nhận xet dưa ra dạng phương trình mũ

1 Phương trình mũ cơ bản

a Định nghĩa : + Phương trình mũ cơ bản có dạng :

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

b Nhận xét:

+ Với b > 0, ta có:

ax = b <=> x = logab + Với b < 0, phương trình ax = b

vô nghiệm

* Hoạt động 2

+ GV cho học sinh nhận

xét nghiệm của phương

trình ax = b, (a > 0, a ≠ 1) là

hoành độ giao điểm của đồ

thị hàm số nào?

+ Học sinh thảo luận cho kết quả nhận xét

+ Hoành độ giao điểm của hai hàm số y = ax và y = b là nghiệm của phương trình

ax = b

+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai

đồ thị hàm số

c Minh hoạ bằng đồ thị:

* Với a > 1

4

2

5

b

log a b

y = a x

y =b

* Với 0 < a < 1

Trang 3

+ Thông qua vẽ hình, GV

cho học sinh nhận xét về

tính chất của phương trình

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

+ Học sinh nhận xét : + Nếu b< 0, đồ thị hai hàm

số không cắt nhau, do đó phương trình vô nghiệm

+ Nếu b> 0, đồ thị hai hàm

số cắt nhau tại một điểm duy nhất, do đó phương trình có một nghiệm duy nhất

x = logab

2

5

logab

y = a x

y = b

+ Kết luận: Phương trình:

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

• b>0, có nghiệm duy nhất

x = logab

• b<0, phương trình vô nghiệm

* Hoạt động 3

+ Cho học sinh thảo luận

nhóm

+ Cho đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải của

nhóm

+ Học sinh thảo luận theo nhóm đã phân công

+ Tiến hành thảo luận và trình bày ý kiến của nhóm

32x + 1 - 9x = 4  3.9x – 9x = 4  9x = 2  x = log92

* Phiếu học tập số 1:

Giải phương trình sau:

3 2x + 1 - 9 x = 4

Trang 4

+ GV nhận xét, kết luận,

cho học sinh ghi nhận kiến

thức

* Hoạt động 4

+ GV đưa ra tính chất của

hàm số mũ :

+ Cho HS thảo luận nhóm

+ GV thu ý kiến thảo luận,

và bài giải của các nhóm

+ nhận xét : kết luận kiến

thức

+Tiến hành thảo luận theo nhóm

+Ghi kết quả thảo luận của nhóm

22x+5 = 24x+1.3-x-1

 22x+1 = 3x+1.8x+1.3-x-1

 22x+5 = 8x+1

 22x+5 = 23(x+1)

 2x + 5 = 3x + 3

 x = 2

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

Nếu a > 0, a ≠ 1 Ta luôn có:

aA(x) = aB(x) A(x) = B(x)

* Phiếu học tập số 2:

* Hoạt động 5:

+ GV nhận xét bài toán

định hướng học sinh đưa ra

các bước giải phương trình

bằng cách đặt ẩn phụ

+ GV định hướng học sinh

giải phwơng trình bằng

cách đăt t = 3 x+1

+ Cho biết điều kiện của t ?

+ Giải tìm được t

+ học sinh thảo luận theo nhóm, theo định hướng của giáo viên, đưa ra các bước

- Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của ẩn phụ

- Giải pt tìm nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ + Hoc sinh tiến hành giải

Tâp xác định: D = [-1; +∞)

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 3:

Giải phương trình sau:

2 2x+5 = 24 x+1 3 -x-1

Giải phương trình sau:

Trang 5

+ Đối chiếu điều kiện t ≥ 1

+ Từ t tìm x,kiểm tra đk x

thuộc tập xác định của

phương trình

Đặt: t = 3 x+1, Đk t ≥ 1.

Phương trình trở thành:

t2 - 4t - 45 = 0 giải được t = 9, t = -5

+ Với t = -5 không thoả ĐK + Với t = 9, ta được

x+1

3 = 9  x = 3

* Hoạt động 6:

+ GV đưa ra nhận xét về

tính chất của HS logarit

+ GV hướng dẫn HS để

giải phương trình này bằng

cách lấy logarit cơ số 3;

hoặc logarit cơ số 2 hai vế

phương trình

+GV cho HS thảo luận theo

nhóm

+ nhận xét , kết luận

+HS tiểp thu kiến thức +Tiến hành thảo luận nhóm theo định hướng GV

+Tiến hành giải phương trình:

3 2 = 1x x 2

giải phương trình ta được

x = 0, x = - log23

c Logarit hoá.

Nhận xét : (a > 0, a ≠ 1) ; A(x), B(x) > 0 Tacó :

A(x)=B(x)logaA(x)=logaB(x)

* Phiếu học tập số 4:

3 Củng cố:

+ Giáo viên nhấn mạnh, tổng kết các phương pháp giải phương trình mũ

-Pt(1) có thể biến đổi đưa

về dạng pt nào đã biết, nêu

cách giải ?

Đưa về dạng aA(x)=aB(x) (aA(x)=an)

Bài 1: Giải các phương trình:

a)2x+1 + 2x-1+2x =28 (1)

Giải phương trình sau:

2

3 2 = 1

Trang 6

-Pt (2) giải bằng P2 nào?

- Trình bày các bước giải ?

- Nhận xét về các cơ số luỷ

thừa có mũ x trong phương

trình (3) ?

- Bằng cách nào đưa các cơ

số luỹ thừa có mũ x của pt

trên về cùng một cơ số ?

- Nêu cách giải ?

-Pt (4) dùng p2 nào để giải ?

-Lấy logarit theo cơ số mấy

?

GV: hướng dẫn HS chọn cơ

số thích hợp để dễ biến

đổi

-HS trình bày cách giải ?

pt(1) 2.2x+1

22x + 2x

=28 7

22x =28 -Dùng phương pháp đặt ẩn phụ

+Đặt t=8x, ĐK t>0 + Đưa về pt theo t + Tìm t thoả ĐK + KL nghiệm pt -Chia 2 vế của phương trình cho 9x (hoặc 4x)

- Giải pt bằng cách đặt ẩn phụ t=( )2

3

x (t>0)

-P2 logarit hoá -Có thể lấy logarit theo cơ

số 2 hoặc 3

- HS giải

b)64x -8x -56 =0 (2) c) 3.4x -2.6x = 9x (3) d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)

Giải:

a) pt(1)  7

22x =28  2x=8

 x=3 Vậy nghiệm của pt là x=3

b) Đặt t=8x, ĐK t>0

Ta có pt: t2 –t -56 =0

 7( )

8

t



.Với t=8 pt 8x=8  x=1 Vậy nghiệm pt là : x=1 c) – Chia 2 vế pt (3) cho 9x (9x

>0) , ta có:3( )4 2( )2 1

Đặt t=( )2

3

x (t>0), ta có pt:

3t2 -2t-1=0  t=1 Vậy pt có nghiệm x=0

d) Lấy logarit cơ số 2 của 2 vế

pt ta có:

1 2

log (2 3 5 ) log 12x xx 

<=>

Trang 7

 2 2

2(1 log 3 log 5)

2 (1 log 3 log 5)

Vậy nghiệm pt là x=2

4 Bài tập về nhà :

+Làm bài tập SGK và SBT phần phương trình mũ

+Đọc trước phương trình logarit

Trang 8

- -Ngày / /

Tiết 32: Phương trình mũ và logarit (tt)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

• Biết các dạng phương trình logarit co bản

• Biết phương pháp giải một số phương trình logarit đơn giản

2 Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các tính chất hàm số logarit vào giải các phương trình logarit cơ bản

• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình logarrit đơn giản

3 Về tư duy và thái độ:

• Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình logarit

• Tổng kết được các phương pháp giải phương trình logarit

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của Học sinh:

- Nhớ các tính chất của hàm số logarit

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động.

Trang 9

IV Tiến trình bài học.

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu các phương pháp giải phương trình mũ

2 Bài mới

* Hoạt động 1:

+ GV đưa ra các phương

trình có dạng:

• log2x = 4

• log4x – 2log4x + 1 = 0

Và khẳng định đây là các

phương trình logarit

HĐ1: T ìm x biết :

log2x = 1/3

+ GV đưa ra pt logarit cơ

bản

logax = b, (a > 0, a ≠ 1)

+ Vẽ hình minh hoạ

+ Cho HS nhận xét về

ngiệm của phương trình

+ HS theo dõi ví dụ + ĐN phương trình logarit

+ HS vận dụng tính chất về hàm số logarit vào giải phương trình log2x = 1/3

 x = 21/3  x = 3 2

+ theo dõi hình vẽ đưa ra nhận xét về Phương trình : Phương trình luôn có ngiệm duy nhẩt x = ab, với mọi b

II Phương trình logarit

1 Phương trình logarit cơ bản

a ĐN : (SGK)

+ Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) + logax = b  x = ab

b Minh hoạ bằng đồ thị

* Với a > 1

4

2

-2

5

a b

y = logax

y = b

* Với 0 < a < 1

2

-2

5

a b

y = logax

y = b

+ Kết luận: Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1)

Trang 10

luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b

* Hoạt động 2:

+ Cho học sinh thảo luận

nhóm

+ Nhận xét cách trình bày

bài giải của từng nhóm

+ Kết luận cho học sinh

ghi nhận kiến thức

* Hoạt động 3:

+ Giáo viên định hướng

cho học sinh đưa ra các

bước giải phương trình

logarit bằng cách đặt ẩn

phụ

+ GV định hướng :

Đặt t = log3x

+ Cho đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải của

nhóm

+ Nhận xét, đánh giá cho

điểm theo nhóm

Học sinh thảo luận theo nhóm, tiến hành giải pt

log2x + log4x + log8x = 11

log2x+1

3log8x =11

log2x = 6

x = 26 = 64 + Học sinh thảo luận theo nhóm, dưới sự định hướng của GV đưa ra các bước giải :

- Đặt ẩn phụ, tìm ĐK ẩn phụ

- Giải phương trình tìm nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ

- Tiến hành giải :

+

=1

ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x

≠-1 Đặt t = log3x, (ĐK:t ≠5,t ≠-1)

2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

* Phiếu học tập số 1

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 2:

Giải phương trình sau:

log 2 x + log 4 x + log 8 x = 11

Giải phương trình sau:

+

=1 5+log x 1+log x3 3

Trang 11

* Hoạt động 4:

+ Giáo viên cho học sinh

thảo luận nhóm

+ Điều kiện của phương

trình?

+ GV định hướng vận

dụng tính chất hàm số mũ:

(a > 0, a ≠ 1), Tacó :

A(x)=B(x) aA(x) = aB(x)

Ta được phương trình :

1 + 2

=1 5+t 1+t

 t2 - 5t + 6 = 0 giải phương trình ta được

t =2, t = 3 (thoả ĐK) Vậy log3x = 2, log3x = 3 + Phương trình đã cho có nghiệm : x1 = 9, x2 = 27 + Thảo luận nhóm

+ Tiến hành giải phương trình:

log2(5 – 2x) = 2 – x

ĐK : 5 – 2x > 0

+ Phương trình đã cho tương đương 5 – 2x = 4/2x

22x – 5.2x + 4 = 0

Đặt t = 2x, ĐK: t > 0

Phương trình trở thành:

t2 -5t + 4 = 0 phương trình

có nghiệm : t = 1, t = 4

Vậy 2x = 1, 2x = 4, nên phương trình đã cho có nghiệm : x = 0, x = 2

c Mũ hoá.

* Phiếu học tập số 3:

3.Củng cố

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

Giải phương trình sau: log2(5 – 2x

) = 2 – x

Trang 12

+ Cơ sở của phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá để giải phương trình mũ và phương trình logarit

+ Các bước giải phương trình mũ và phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ.

-Điều kiện của pt(5) ?

-Nêu cách giải ?

Phương trình (6) biến đổi

tương đương với hệ nào ? vì

sao ?

- x>5 -Đưa về dạng : loga x b

(6)  2

3 0

x

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) log (2 x 5) log ( 2 x2) 3 (5)

Giải :

a)

2 0

x x

 

Pt (5)  log2[(x 5)(x2)] =3  (x-5)(x+2) =8

 x x3 (6loai)



Vậy pt có nghiệm x=6 b) pt (6)

x

2

3

x

 

Vậy x=5 là nghiệm

Bài 3: Giải các pt:

a) log 2 x4log4xlog8x13 (7)

Trang 13

Điều kiện pt (7) ?

Biến đổi các logarit trong pt

về cùng cơ số ? nên biến đổi

về cơ số nào ?

- Nêu cách giải pt ?

-ĐK pt(8) ?

- Nêu cách giải phương trình

(7) ?

-ĐK: x>0 -Biến đổi các logarit về cùng cơ số 2 (học sinh nhắc lại các công thức

đã học) -Đưa pt về dạng:

-ĐK : x>0; x≠1

2; x ≠1

8

- Dùng p2 đặt ẩn phụ

log 4 log

x x

xx (8)

Giải:

a)Học sinh tự ghi

b) ĐK: x>0; x≠1

2; x ≠1

8

-Đặt t=log2x; ĐK : t≠-1,t≠-3

ta được pt: 1t t 2(23(3t t))

 t2 +3t -4 =0

4

t t



 (thoả ĐK) -với t=1, ta giải được x=2

-với t=-4, ta giải được x= 1

16

Trang 14

4 Bài tập về nhà.

+ Nắm vững các khái niệm, phương pháp giải toán

+ Giải tất cả các bài tập ở sách giáo khoa thuộc phần này

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w