Tác dụng với oxit axit :CaO + CO2 CaCO3 BaO + SO2 BaSO3 Một số oxit bazơ tơng ứng với bazơ tan tác dụng với oxit axit tạo thành muối.?. - Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và
Trang 1III Tiến trình dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
B.Bài ôn tập:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đ-
ợc 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C, H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một
số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
Trang 2* Hàng ngang 5: Có 8 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: N
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: G
*Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ
số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
Từ chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Na2O + H2O 2NaOH ( P/ hóa hợp)2Al(OH)3 →t0 Al2O3 + 3H2O ( P/ phân hủy)
Trang 3Hoạt động 3: Bài tập
GV : Yêu cầu HS tóm tắt đề :
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
GV chấm bài của một số học sinh
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b Tính khối lợng axit cần dùng
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4: 56 = 0,15 (mol)PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
nH 2 = nFeCl 2 = nFe = 0,15 mol
nHCl = 2.nH 2 = 0,15 2 = 0,3 (mol)
a VH2 (ĐKTC) = 0,15 22,4 = 3,36(l)
b m HCl = 0,3 36,5 = 10,95 (g)
10,95 100mdd = = 100 (g) 10,95
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05(g)
mH2 = 0,15 2 = 0,3(g)mdd sau phản ứng = 8,4 + 100 - 0,3 = 108,1(g)
19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6%
Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit
Khái niệm về sự phân loại oxit
Trang 4- Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vào tính chất hóa học của chúng.
Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: không
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO vào H2O, em hãy
quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d
đ-ợc với H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO; BaO tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng
với bazơ tan
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
c Tác dụng với oxit axit :CaO + CO2 CaCO3
BaO + SO2 BaSO3
Một số oxit bazơ ( tơng ứng với bazơ tan) tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Trang 5GV: làm lại thí nghiệm P2O5 tác dụng với
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2, SO3, P2O5 …
cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
b Tác dụng với bazơ:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3+ H2OOxit axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + BaO BaSO3
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
Trang 6- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng.
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới: Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của canxi oxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho CaO tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
- Là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở
25850C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một oxit bazơ
1 Tác dụng với n ớc : CaO + H2O Ca(OH)2
Trang 7GV: Để CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ.
Hoạt động 2: Canxi oxit có những ứng dụng gì?
? Dựa vào tính chất hóa học của Canxi
oxit, hãy nêu ứng dụng của CaO? - Dùng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải sinh hoạt, nớc thải công nghiệp, sát trùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng
ph-ơng pháp nào?
1 Nguyên liệu : CaCO3, chất đốt
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi:
Trang 8BT1: a Cho tác dụng với nớc, thử bằng CO2
b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2
BT2: Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO Chất không tan trong nớc là CaCO3
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: H2SO4 ; CaCO3 ; Na2SO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO, viết PTHH minh họa
B Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì?
Trang 9Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của lu huỳnh
đioxit?
- Dùng sản xuất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, dùng làm chất diệt nấm mốc…
Hoạt động3: Điều chế l u huỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN điều chế SO2 nh thế
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho SO2 tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không khí,
là nguyên nhân gây ra ma axit
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm SO2 tác
dụng với Ca(OH)2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
Trang 10- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh.
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị :
DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ (nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loạ i:
Trang 11Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống
nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
3 Axit tác dụng với bazơ:
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4+ 2H2OAxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc ( phản ứng trung hòa)
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2OAxit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài 9)
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
GV thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
Trang 12th Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong CN, những phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn.
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: H2SO4 đặc; quì tím ; Zn ; Al ; Fe; đờng kính,BaCl2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, tranh ảnh về ứng dụng và sản xuất axit sunfuric
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của axit Viết PTHH minh họa
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? Muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm
nh thế nào?
Rót từ từ axit đặc vào nớc, không làm
ngợc lại
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp
2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏa nhiều nhiệt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh dd H2SO4 là một axit mạnh
Làm đổi màu chất chỉ thị
Tác dụng kim loại
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
1 Axit sunfuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng H2
Trang 13GV thông báo:
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lọ 1: đồng tác dụng với dd H2SO4 loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với H2SO4 đặc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đ-ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
Ngoài ra, H2SO4 còn tác dụng với muối
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loạ i:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối nhng không giải phóng H2
Hoạt động 5: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
GV:Trình bày cách nhận biết axit
sunfuric và muối sunfat Viết PTHH minh
Trang 14Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, muôi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3 Nêu tính chất hóa học của axit
B Bài thực hành :
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của oxit.
GV hướng dẫn HS làm thớ nghiệm theo
nhúm:
- Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm,
thờm vào 1-2 ml nước
- Quan sỏt và nhận xột hiện tượng?
- Tiếp tục thả vào đú một mẩu giấy quỳ
tớm
- Quan sỏt và nhận xột hiện tượng, màu
của giấy quỳ thay đổi như thế
nào?
- Hóy rỳt ra kết luận về TCHH của CaO
và viết PTPƯ?
GV hướng dẫn HS làm thớ nghiệm:
- Đốt P đỏ (lấy bằng hạt đậu xanh) trong
bỡnh thuỷ tinh cú 3ml H2O, đậy
nắp, lắc nhẹ
- Quan sỏt và nhận xột hiện tượng?
- Thử dd thu được bằng quỳ tớm
- Quan sỏt, nhận xột hiện tượng xảy ra?
1 Thớ nghiệm 1:
Phản ứng của Canxi oxit với nước
*Kết luận: CaO tỏc dụng với nước tạo
* Kết luận: Đi photpho penta oxit t/d với
nước tạo thành dd axit
Trang 15- Em có kết luận gì về TCHH của P2O5?
Viết PTPƯ?
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch.
- Phân loại và gọi tên 3 dd H2SO4,
- Dùng quỳ tím nhận biết được 2 axit.+ Quỳ tím đổi thành màu đỏ là 2 axit.+ Quỳ tím không đổi màu là Na2SO4
- Dùng dd BaCl2 cho vào 2 mẫu thử là
axit, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
- Mẫu còn lại là HCl
C C«ng viÖc cuèi buæi thùc hµnh:
- Hướng dẫn HS làm bản tường trình rồi thu và chấm
- Thu dọn dụng cụ, hóa chất, chùi rửa phòng thực hành
- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành
D Dặn dò:
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
_Ngµy d¹y: 29/9/2012
Trang 16- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng.
- Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- HS : Ôn lại các tính chất của oxit, axit
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
Trang 17HS c¸c nhãm th¶o luËn
§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o
GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp
+ Kim lo¹i + Qu× tÝm
1 4
2 3
+ oxit baz¬ + Baz¬
GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕp søc
GV: ChuÊn bÞ s½n c¸c miÕng b×a ghi c¸c CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:
Trang 18GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần.
c Những chất tác dụng với NaOH là: SO2; CO2
2NaOH+ SO2 Na2SO3 +H2O NaOH+ SO2 NaHSO3 2NaOH+ CO2 Na2CO3 +H2O NaOH+ CO2 NaHCO3
Bài tập 2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd
Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B HCl C AgNO3 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: a.Viết PTHH
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Trang 19GV: Söa sai nÕu cã.
nHCl ban ®Çu = 3 0,05 = 0,15 (mol)
b n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 (mol)Theo PT: nHCl = 2nMg
Theo bµi ra nHCl = 0,15 mol; nMg = 0,05 molSau ph¶n øng HCl d
Trang 20Tính nồng độ hoặc khối lượng các chất trong phản ứng.
- Viết phương trình hóa học nhận biết dung dich axit sunfuric
1 câu
2 điểm = 20%
½ câu 1,5 điểm
½ câu 0,5 điểm
4 câu
10 đ = 100% 3,5 điểm = 35 % 3,5 điểm = 35% 3 điểm = 30%
III Đề kiểm tra:
Trang 21a Viết phương trình hoá học.
b Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
IV Đáp án, biểu điểm:
1(2điểm)
- Hợp chất thuộc oxit axit: SO2, CO2, P2O5
- Hợp chất thuộc oxit bazơ: CaO, Fe2O3, Na2O
- Hợp chất thuộc oxit lưỡng tính: Al2O3
- Hợp chất thuộc oxit trung tính: N2O
0,750,750,250,25
đó là H2SO4
PTHH: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl + Không kết tủa là HCl
0,50,5 0,50,5
4(4điểm)
a PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
b Theo đề ra ta có: n H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 ( mol) Theo phản ứng (1): nFe = n H2 = 0,2 ( mol)
Vậy khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
mFe = 0,2 x 56 = 11,2 (g)
c Theo phản ứng (1): nHCl = 2n H2 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol) Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là:
0,50,50,75
Trang 22- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ
để giải thích những hiện tựơng thờng gặp trong đời sống và sản xuất
- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc…
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
III Tiến trình dạy học:
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tợng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
biệt dd kiềm với các dd khác
Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh, dd phenolftalein không màu thành đỏ
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ? DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Trang 23? Viết các PTHH minh họa? SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Nung Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Quan sát hiện tợng
GV: kết luận? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c dd bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc
Cu(OH)2 →t0
CuO+ H2O
C Củng cố – dặn dũ:
- L m BT à tại lớp: Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
Trang 24-Thái độ:
Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu, tan nhiều trong nớc và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bục giấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
NaOH thuộc loại hợp chất nào?
Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
? Hãy viết các PTHH minh họa
- DD NaOH làm quì tím chuyển màu xanh, dd phenolftalein không màu thành màu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc
NaOH+ HNO3 NaNO3 + H2O
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc:
NaOH+ SO3 NaHSO4
2NaOH+SO3 Na2SO4 + H2O
- Ngoài ra, NaOH còn t/d với dd muối (B9)
Trang 25Hoạt động 3: ứng dụng
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ ứng
dụng NaOH
? Nêu những ứng dụng của NaOH
- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…
- SX tơ sợi, sx giấy, sx nhôm
- Chế biến dầu mỏ…
Hoạt động 4: Sản xuất Natri hiđroxit
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản xuất
NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá trình
sản xuất
Hớng dẫn HS viết PTHH
Điện phân dd muối ăn có màng ngăn2NaCl+2H2O đp cmn 2NaOH+ Cl2 + H2
C Củng cố – dặn dò:
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Hớng dẫn làm các bài tập còn lại
3 Dặn dò: Đọc trớc bài Canxi hiđroxit
Dạy ngày : 11/10/2012
Tiết 13 : Một số bazơ quan trọng: Canxi hiĐroxit
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập
Trang 26- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH, giấy lọc.
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
GV hớng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc
một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc
vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
Cho VD minh họa với Ca(OH)2?
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hiđroxit
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trong suốt là dd Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màu xanh, dd phenolftalein không màu thành màu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối và
n-ớc (p/ trung hòa)
Ca(OH)2+ 2HNO3 →Ca(NO3)2+ 2H2O
c DD tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc:
Ca(OH)2 + SO3 Ca(HSO4)2
Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O Ngoài ra, dd Ca(OH)2 còntác dụng với dd muối (B9)
Hoạt động 2: Thang PH
GV giới thiệu thang PH: Dùng thang PH
để biểu thị dộ axit hoặc bazơ của dung
Trang 27- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của muối.
- Nắm đợc định nghĩa phản ứng trao đổi Biết đk xảy ra phản ứng trao đổi
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ…
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thí nghiệm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
? Quan sát hiện tợng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy viết PTHH => Nhận xét và kết luận
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm
Nhỏ 1-2 ml dd H2SO4 vào ống nghiệm có
sẵn 1ml dd BaCl2
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
=> Nhận xét và kết luận
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và KL mới
Cu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe+ CuSO4 FeSO4 + Cu
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HClMuối có thể tác dụng với axit sản phẩm là muối mới và axit mới
Trang 28GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm theo
nhóm:
- Nhỏ 1-2 ml dd AgNO3 vào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd NaCl
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
=> Nhận xét và kết luận
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao: KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Hai dd muối có thể tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
dd muối có thể tác dụng với dd bazơ tạo
ra muối mới và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối :2KClO3 →t0
2KCl + 3O2
CaCO3 →t0
CaO + CO2
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
Có sự trao đổi các thành phần với nhau tạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học trong đó 2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa hoặc bay hơi
C Củng cố – dặn dò:
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
4 Hớng dẫn làm bài tập về nhà
Ngày 13 tháng 10 năm 2012
Tổ trởng ký duyệt
Trang 29- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của muối NaCl
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl
- Tranh vẽ ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
B Bài mới:
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: 1m3 nớc biển hoà tan đợc 27 kg
NaCl, 5kg MgCl2, 1kg CaSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
3 ứng dụng :
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để SX Na, Cl2, H2, NaOH, NaClO,
Na2CO3, NaHCO3
II Muối Kali nitrat ( Giảm tải)
Trang 30C Củng cố – dặn dò :
s
1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
2 Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%
a, Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc
b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng
- Học sinh biết: Phân bón hóa học là gì?
- Biết công thức hóa học của một số phân bón thông thờng và hiểu một số tính chất của các phân bón đó
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
- Sử dụng phơng pháp quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl
2 Chữa bài tập số 4 SGK
B Bài mới:
GV giới thiệu:
I Những nhu cầu của cây trồng (giảm tải)
II Những phân bón hóa học th ờng dùng
1 Phân bón đơn:
Trang 31- Ure: CO(NH2)2, tan trong nớc, 46% N.
- Amoni nitrat: NH4NO3 tan, 35% N
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan, 21% N
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan trong nớc, tan chậm trong đất chua
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
c Phân kali: KCl, K2SO4 dễ tan
2 Phân bón kép: Chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố dinh dỡng N, P, K
VD: NPK
3 Phân bón vi l ợng
- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóa học dới dạng hợp chất cần cho cây phát triển nh Bo; Zn; Mn …
C Củng cố – dặn dò :
1 Tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong đạm ure CO(NH2)2
2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35%;
%O = 60%; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
Trang 32- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm.
III Tiến trình dạy học:
a Điền vào ô trống các loại chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó
1 Oxit bazơ + axit ( oxit axit )
2 Oxit axit + dd bazơ ( oxit bazơ )
3 Oxit bazơ + nớc
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối ( axit, oxit axit )
Trang 33HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm
III Tiến trình dạy học:
Trang 34A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?
2 Nêu tính chất hóa học của muối?
B Bài thực hành:
Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN
- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất, dụng cụ của 4 nhóm
- GV: Nêu mục tiêu của buổi thực hành
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm
Kết luận về tchh của muối?
- GV chốt lại kiến thức Nhấn mạnh thêm
đk xảy ra p/
1 Tính chất hóa học của bazơ
Thí nghiệm 1: NaOH t/d với muốiNhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm
có chứa 1ml dd FeCl3, lắcnhẹ
PTHH : 3NaOH + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓+ 3NaCl
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 t/d với axitNhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có chứa 1 ít Cu(OH)2, lắcnhẹ
PTHH : Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
2 Tính chất hóa học của muốiThí nghiệm 3: CuSO4 t/d với kim loại Ngâm đinh sắt sạch trong ống nghiệm
đựng 1 ml dd CuSO4 PTHH :
CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu↓Thí nghiệm 4: BaCl2 t/d với muối Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4
PTHH : BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓+ 2NaCl
Thí nghiệm 5: BaCl2 t/d với axitNhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd H2SO4 loãng
PTHH : BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓+ 2HCl
Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình
Y/c HS làm tờng trình theo mẫu và thu lại để chấm lấy điểm thực hành (15p)
Trang 35STT Tên thí nghiệm Hiện tợng Giải thích PTHH1
2
Hoạt động 4: Thu dọn vệ sinh
Y/C HS thu dọn dụng cụ, hóa chất, rửa đồ TN, lau chùi phòng thực hành
- Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH, kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III Tiến trình dạy học:
A
Bài luyện tập: Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:
Các loại hợp chất vô
Trang 362 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ?
Bổ sung thêm tính chất hóa học của muối?
Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit: Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Muối trung hòa
Muối axit
Trang 37GV nhận xét, cho điểm HS Chốt kiến thức.
Y/c 1 HS lên bảng trình bày theo các bớc
HS khác nhận xét, GV bổ sung, cho điểm
HS
GV Chốt kiến thức toàn bài
Cu +2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag2KClO3 t 2KCl + 3O2
Bài tập 2: Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết 5 lọ dd bị mất nhãn mà chỉ dùng quì tím: KOH ; HCl ; H2SO4 ; KCl ; Ba(OH)2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 mẫu thử : lọ nào quì tím giữ nguyên màu là lọ đựng KCl Lọ nào quì tím chuyển thành xanh
là lọ đựng KOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ
đựng HCl và H2SO4 ( Nhóm 2)Lấy lần lợt từng mẫu thử ở nhóm 1 cho vào mẫu thử ở nhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa => lọ nhóm 1 đựng Ba(OH)2, lọ nhóm 2 đựng H2SO4
Ba(OH)2+ H2SO4 → BaSO4+ 2H2O
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HClBài tập 3:
Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra 0,448 l khí ở ĐKTC
a.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùngb.Tính % theo khối lợng của mỗi muối trong hh ban đầu
Giải: Đổi: 200ml = 0,2 l
a n khí = 0,448 : 22,4 = 0,02 molChỉ có CaCO3 tham gia phản ứng:
Trang 38TiÕt 20: KiÓm tra 45 phót
Hiểu được tính chất hoá học của Ca(OH)2 để nhận biết chất
Giải bài toán tính theo phương trình hoá học có sử dụng C%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 2,5đ
1/2 câu 0,5đ
1 câu 2đ
2,5 5đ 50%
Hiểu được tính chất hoá học của muối để nhận biết chất
và lập PTHH
Xác định CTHH của muối dựa vào PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1,5 3đ
1 câu 1đ
3 câu 4,5đ 45%
Phân bón
hoá học
Biết phân bón kép là gì
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1/2câu 0,5đ 5%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ%
2 câu 3,5đ 35%
2 câu 3,5điểm 35%
1 câu 2điểm 20%
1 câu 1điểm 10%
6 câu 10đ 100%
III §Ò kiÓM TRA:
Trang 39Câu I ( 2,5 điểm) Nêu tính chất hoá học của bazơ? Viết phương trình hoá học minh
Caâu V (2 điểm) Cho 5,8 gam Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 20% ( lượng vừa đủ)
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng
( Cho: Mg = 24 ; S = 32; O = 16 ; H = 1)
Caâu VI (1 điểm)
Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào dung dịch AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65 gam Xác định công thức của muối sắt clorua
(Cho: Ag = 108 ; O = 16 ; N = 14 ; Fe = 56; Cl = 35,5)
IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu I (2,5đ) - Đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch bazơ làm quì tím hoá xanh, dung dịch phenolphtalelin không màu chuyển thành màu đỏ
- Bazơ tác dụng với axit → Muối và nước
KOH + HCl → KCl + H2O
- DD bazơ tác dụng với oxit axit →Muối và nước
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
- DD bazơ có thể tác dụng với dung dịch muối →
Muối mới và bazơ mới
2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy →oxit và nước
Cu(OH)2 →t0 CuO + H2O
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu II (1đ) - Natri clorua có trong nước biển, có trong các mỏ muối
- Phân bón kép là phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dd chính: N,P,K
0,5 điểm0,5 điểm
Trang 40Câu III (2đ) 1) AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
2) BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
3) CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KCl
4) 2KClO3→t0 2KCl + 3O2
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
Câu IV
(1,5đ)
- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, đánh số thứ tự Dùng quì tím cho vào 3 mẫu thử, nếu mẫu thử nào làm quì tím hóa xanh là dd Ca(OH)2 Hai mẫu thử còn lại không làm quỳ tím đổi màu là dd NaCl và BaCl2
- Cho dd Na2SO4 vào 2 mẫu thử còn lại, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu thử đó là BaCl2, mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là NaCl
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Câu V (2đ) nMg(OH)2 = 5,8: 58 = 0,1 (mol)
Câu VI (1đ) Gọi công thức của muối là FeClx ( x là hoá trị của Fe)
PTHH: FeClx + xAgNO3 → xAgCl + Fe(NO3)x
(56 + 35,5x)g x(108 + 35,5)g 1g 2,65g
Ta có: (56 + 35,5x) 2,65 = 1 x(108 + 35,5)Giải ra ta có x = 3 Vậy công thức sắt clorua là FeCl3
0,5 điểm
0,5 điểm