HS đọc sgk và nêu tính chất hoá học c HS viết phơng trình hoá học của p GV cho hs viết p của một số oxit bazơ khác với oxit axit?. Phơng pháp Nội dungluận.Giáo viên thông báo: Phản ứng c
Trang 1Tuần:
ôn tập
I Mục tiêu
- Ôn tập, củng cố lại một số kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình lớp 8
- Tiếp tục rèn kĩ năng làm một số bài tập tính theo phơng trình hóa học, bài tập
- Giáo viên: chuẩn bị một số phiếu học tập
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số
- ổn định tổ chớc lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới
HĐ 1: Ôn tập các kiến thức về công
thức hoá học
HS viết công thức hoá học của đơn
chất và công thức hoá học của hợp
chất, lấy ví dụ cụ thể về một số công
thức hoá học của đơn chất và hợp chất
Al2O3, ZnCl2, Na2SO4
2 Phơng trình hoá học
- Phơng trình hoá học dùng để biểu diễn phản ứng hoá học
Chất tham gia Sản phẩm
- Các bớc lập phơng trình hoá học: + Viết đúng CTHH của chất tham gia và sản phẩm
+ Chọn hệ số để cân bằng phơng trình hoá học
3 Chuyển đổi số mol, khối lợng và thể tích chất khí( đo ở đktc)
- Tính theo phơng trình hoá học
- Viết phơng trình hoá học
- TínHSố mol của chất đã cho
- Từ số mol chất đã cho, theo phơng trình hoá học tínHSố mol chất cần tìm
- Từ số mol chất cần tìm, tính khối ợng hoặc thể tích
l-5 Nồng độ dung dịch
Trang 2HS nhắc lại khái niệm về bazơ và lấy
ví dụ về công thức hóa học của bazơ
HS nêu khái niệm về muối và lấy ví dụ
Giáo viên đa ra bài tập 2
? Bài tập cho gì? Yêu cầu gì?
? PƯHH nào xảy ra trong bài toán?
? Bài tập làm theo mấy bớc là những
- Công thức tính:
ct dd
m
m
b Nồng độ mol của dung dịch
- Khái niệm: Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong
b Axit là hợp chất gồm một hay nhiềunguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Ví dụ: HCl, H2SO4, H3PO4
c Bazơ: là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH
d Muối: là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liênkết với một hay nhiều gốc axit
II Luyện tập:
1 Bài tập 1: Phân loại các hợp chất sau và gọi tên chúng: CaO, Cu(OH)2, HCl, BaSO4, SO2, NaCl, H2CO3, KOHLG
Oxit: CaO, SO2
Axit: H2CO3, HClBazơ: Cu(OH)2, KOHMuối: NaCl, BaSO4
2 Bài tập 2: Cho kim loại Zn tác dụngvới 200g dung dịch HCl sau phản ứng thu đợc 4,48 lít khí thoát ra ở đktc Tính khối lợng kim loại đã tham gia phản ứng và nồng độ % của dung dịchHCl đã dùng
LG
2 H
4, 48n
22, 4
=0,2 (mol)Phơng trình phản ứng
Trang 3Phơng pháp Nội dunglàm.
2
HCl HCl
- Xem lại hợp chất oxit về thành phần và phân loại
IV Rút kinh nghiệm
Chơng1: các loại hợp chất vô cơ
Tuần: 2
Tiết: 2 Ngày soạn: 08/9/2007Ngày dạy:
Bài 1: tính chất hoá học của oxit.
Khái quát về sự phân loại oxit
- Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, CaCO3, P đỏ, dung dịch: HCl, Ca(OH)2
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, dụng cụ điều chế P2O5
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức
- Kiểm tra sỹ số
- ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Những chất nào sau đây là oxit: HCl, CaO, CO2, NaCl, KOH, NO,
HS trả lời, GV nhận xét đvđ vào bài mới
Trang 4Cho mẩu giấy quì tím vào dd thu đợc
? Quan sát, nêu hiện tợng và viết
bột CuO vào dd axit HCl, quan sát
? Hiện tợng xảy ra? Giải thích?
? Viết PTHH?
HS viết phơng trình phản ứng và kết
luận
HS đọc sgk và nêu tính chất hoá học c
HS viết phơng trình hoá học của p
GV cho hs viết p của một số oxit bazơ
khác với oxit axit
HS kết luận
HS dự đoán oxit axit có những tính
chất hoá học nào?
luận oxit axit tác dụng với oxit bazơ
HĐ 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
HS căn cứ vào tính chất hoá học của
oxit để phân loại oxit
GV bổ sung cho hoàn chỉnh
GV lấy VD về các loại oxit
I.Tính chất hoá học của oxit
1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a Tác dụng với nớc:
- Một số oxit bazơ nh Na2O; K2O; CaO; BaO tác dụng với nớc tạo thànhbazơ(kiềm)
BaO + H2O Ba(OH)2
b Tác dụng với axitOxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2OOxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axitMột số oxit bazơ nh Na2O; K2O; CaO;BaO tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
II Khái quát về sự phân loại oxit
1 Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dd axit tạo thành muối và nớc
2 Oxit axit là những oxit tác dụng với
dd bazơ tạo thành muối và nớc
3 Oxit lỡng tính là những oxit tác dụng với dd bazơ và tác dụng với axit tạo thành muối và nớc VD: ZnO,
Trang 5Phơng pháp Nội dung
Al2O3
4 Oxit trung tính là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc VD: CO, NO,
Oxit tác dụng với nớc: CaO
Oxit tác dụng với axit HCl: CaO; Fe2O3
Oxit tác dụng với NaOH: SO3
Khối lợng sinh ra sau phản ứng: 160 0,02 = 3,2 (g)
Nồng độ % các chất trong dd sau phản ứng:
Khối lợng của dd sau phản ứng:
1 100 +1,6 = 101,6
Nồng độ % CuSO4 trong dd:
C% = 3,2 x 100%: 101,6 = 3,15Nồng độ % H2SO4 d trong dd:
Bài 2: Một số oxit quan trọng
- Hoá chất: CaO, CaCO3, Na2CO3, S, dd H2SO4 loãng, HCl, Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, dụng cụ điều chế SO2, đèn cồn, tranh, sơ đồ lò nung vôi công nghiệp
III Tiến trình bài giảng
Trang 6HS 1: Tính chất hóa học của oxit bazơ
HS quan sát mẫu vôi sống
? Nêu tính chất vật lí của CaO?
Giáo viên bổ sung cho hoàn chỉnh
HS xác định CaO thuộc loại oxit nào?
HS dự đoán tính chất hoá học của
CaO
HS các nhóm tiến hành làm thí
nghiệm CaO tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng xảy ra giải thích
nghiệm CaO tác dụng với axit HCl
? Hiện tợng xảy ra, giải thích và viết
HS kết luận CaO là oxit bazơ
HĐ 2: tìm hiểu những ứng dụng của
CaO
HS đọc sgk và căn cứ vào thực tế phát
biểu những ứng dụng của CaO trong
công nghiệp, trong trồng trọt và trong
đời sống
HĐ 3: Tìm hiểu về cách sản xuất CaO
Căn cứ vào thực tế HS nêu nguyên
liệu sản xuất CaO
Giáo viên hớng dẫn HS viết các
ph-ơng trình hoá học của phản ứng
GV giới thiệu 2 phơng pháp SX:
Trong CN và thủ công
A Canxi oxit: CaO
I Canxi oxit có những tính chất nào?
- CaO là chất rắn, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
- CaO có đầy đủ tính chất hoá học củaoxit bazơ
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
3 Tác dụng với oxit axitCaO + CO2 CaCO3
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
II Canxi oxit có những ứng dụng gì?
- Phần lớn CaO dùng trong công nghiệp luỵện kim và công nghiệp hóa học
Đặt x là khối lợng của CuO, khối lợng của Fe2O3 là 20- x
Số mol các chất là: nCuO = x:18 ; nFe O2 3=(20-x): 160 ;
nHCl = 0,2 x 3,5 = 0,7(mol)
Ta có phơng trình: 20: 80 + 6( 20-x): 160 = 0,7
Trang 7IV.Rút kinh nghiệm
Tuần: 3
Tiết: 4 Ngày soạn: 11/9/2007Ngày dạy:
Bài 2: Một số oxit quan trọng
- Hoá chất: CaO, CaCO3, Na2CO3, S, dd H2SO4 loãng, HCl, Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, dụng cụ điều chế SO2, đèn cồn, tranHSơ đồ lò nung vôi công nghiệp
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số
Trang 8- ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu tính chất hoá học của CaO
? SO2 có phản ứng với oxit bazơ không?
Nêu thí dụ và viết PTHH?
? Rút ra KL gì về SO2
HS kết luận SO2 là oxit axit
HĐ 2: tìm hiểu ứng dụng của SO2
HS đọc sgk nêu những ứng dụng của
SO2
GV giới thiệu bổ sung cho hoàn chỉnh
HĐ 3: Tìm hiểu về cách điều chế SO2
Giáo viên hớng dẫn HS viết phơng trình
hoá học điều chế SO2 trong phòng thí
nghiệm
Giáo viên giới thiệu cách điều chế SO2
trong công nghiệp
B Lu huỳnh đi oxit: SO2
I Lu huỳnh đi oxit có những tính chất gì?
- SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
- SO2 có tính chất hoá học của oxit axit
1 Tác dụng với nớcPhơng trình hoá học:
III Điều chế lu huỳnh đioxit nh thế nào?
Số mol Ca(OH)2 = 0,01 x700: 1000 = 0,007(mol)
Khối lợng các chất sau phản ứng:
Trang 9+ khối lợng CaSO3: 120 x 0,005 = 0,6 g
+ Khối lợng Ca(OH)2 d: 74 x 0,002 = 0,148g
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 3
Tiết: 5 Ngày soạn: 11/9/2007Ngày dạy:
Bài 3: tính chất hoá học của axit
- Hoá chất: các dung dịch HCl, H2SO4 loãng, quì tím, kim loại Zn, Al, Fe,
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số
- ổn định trật tự
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1: tính chất hóa học của SO2
axit tác dụng với kim loại và quan sát
? Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng
trình hoá học?
Giáo viên cho HS viết phản ứng của 1
số kim loại khác với dd axit
HS kết luận
HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
axit tác dụng với bazơ và quan sát theo
sự hớng dẫn của giáo viên
? Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng
trình hoá học?
Giáo viên cho HS viết phơng trình hoá
học của 1số bazơ khác với axit và kết
I Tính chất hoá học
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
- Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại:
- Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro
Thí dụ:
6HCl + 2Al 2AlCl3 +3H2
3 Tác dụng với bazơ
- Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc Phản ứng của axit với bazơ gọi là phản ứng trung hoà
Thí dụ:
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
Trang 10Phơng pháp Nội dungluận.
Giáo viên thông báo: Phản ứng của
axit với bazơ gọi là phản ứng trung hoà
HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
axit tác dụng với oxit bazơ và quan sát
theo sự hớng dẫn của giáo viên
? Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng
trình hoá học?
HS kết luận về tính chất của axit
Giáo viên thông báo: ngoài ra axit còn
tác dụng với muối
HĐ 2: Tìm hiểu về axit mạnh và axit
yếu
Giáo viên thông báo: dựa vào tính chất
hoá học để phân loại axit và đa ra các
axit mạnh, axit yếu
KL:
4 Tác dụng với oxit bazơ
- Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
II Axit mạnh và axit yếu Dựa vào tính chất hoá học, axit đợc phân làm 2 loại:
+ Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, + Axit yếu: H2S, H2SO3, H2CO3,
Dùng nam châm hút Fe ra khỏi hỗn hợp tách đợc Fe và Cu
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 4
Tiết: 6 Ngày soạn: 16/9/2007Ngày dạy:
Trang 11Bài 4: một số axit quan trọng
I Mục tiêu
- Những tính chất hoá học của axit HCl, tính chất hoá học của dd H2SO4
loãng Chúng có đầy đủ tính chất hoá học của axit Viết đúng các phơng trìnhhoá học cho mỗi tính chất
- H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng: tính oxi hoá, tính háo nớc Dẫn ra đợcnhững phơng trình hoá học cho mỗi này
- Những ứng dụng quan trọng của những axit này trong sản xuất, trong đời sống
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình làm thí nghiệm
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp,
những phản ứng hoá học xảy ra trong các công đoạn
- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập
+ Các chất rắn: đờng kính, Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, quì tím
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng, sản xuất các axit
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số lớp
- ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1: tính chất hoá học của axit
Giáo viên thông báo: axit clohiđric
có tính chất của một axit mạnh
? Nêu tính chất của axit clohiđric?
HS viết phơng trình hoá học của
phản ứng
HS khác viết phơng trình hoá học
của phản ứng axit clohiđric tác dụng
với bazơ và kết luận
HS viết phơng trình hoá học của
phản ứng axit clohiđric tác dụng với
oxit bazơ và kết luận
Giáo viên thông báo: Ngoài ra, axit
clo hiđric tác dụng với muối
HĐ 2: Tìm hiểu những ứng dụng của
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối clorua và giải phóng hiđro
2HCl + Fe FeCl2 + H2
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nớc
HCl + NaOH NaCl + H2O 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nớc
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt lá kim loại khi hàn
- Tẩy gỉ kim loai trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
Trang 12Giáo viên thông báo axit sunfuric
loãng có tính chất hoá học chung của
axit
? Nêu tính chất của axit sunfuric
loãng?
HS viết phơng trình hoá học minh
hoạ cho mỗi tính chất
Giáo viên thông báo axit sunfuric
loãng còn tác dụng đợc với muối
B Axit sunfuric (H2SO4)
I Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng, sánh,không màu, nặng gần gấp 2 lần nớc, không bay hơi,tan dễ dàng trong nớc và toả rất nhiều nhiệt
II Tính chất hoá học
1 Axit sunfuric loãng có tính chất hoá học của axit
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại tạo thành muối sunfat và giải phóng hiđro
Tiết: 7 Ngày soạn: 16/9/2007Ngày dạy:
Bài 4: một số axit quan trọng (tiếp)
I Mục tiêu
Trang 13- Những tính chất hoá học của axit HCl, tính chất hoá học của dd H2SO4
loãng Chúng có đầy đủ tính chất hoá học của axit Viết đúng các phơng trìnhhoá học cho mỗi tính chất
- H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng: tính oxi hoá, tính háo nớc Dẫn ra đợcnhững phơng trình hoá học cho mỗi này
- Những ứng dụng quan trọng của những axit này trong sản xuất, trong đời sống
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình làm thí nghiệm
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất axit H2SO4 trong công nghiệp,
những phản ứng hoá học xảy ra trong các công đoạn
- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập
+ Các chất rắn: đờng kính, Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, quì tím
- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng, sản xuất các axit
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số lớp
- ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Tính chất và ứng dụng của axit clohiđric
HS 2: Làm bài tập 6
3 Bài giảng
HĐ 1: Tìm hiểu tính chất hoá học riêng
của axit sunfuric đặc
Giáo viên hớng dẫn HS làm thí nghiệm
ứng dụng quan trọng của axit sunfuric
HĐ 3: Tìm hiểu cácHSản xuất axit
sunfuric trong công nghiệp
HS đọc sgk nêu các công đoạn sản xuất
axit sunfuric
Giáo viên hớng dẫn HS viết phơng trình
hoá học của từng giai đoạn sản xuất
Giáo viên nêu: có thể sản xuất axit
B Axit sunfuric
II Tính chất hóa học
1 Tính chất của axit sunfuric loãng
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng
a Tác dụng với kim loại
- Axit sunfuric đặc nóng tác dụng
đ-ợc với hầu hết các kim loại và khônggiải phóng khí hiđro
C12H22O11 H SO đ 2 4
11H2O + 12CSau đó một phần C sinh ra bị H2SO4
đặc oxi hoá tạo CO2 và SO2 gây sủi bọt
III ứng dụngSơ đồ sgk T 17
IV Sản xuất axit sunfuricTrong công nghiệp axit sunfuric đợcsản xuất bằng phơng pháp tiếp xúcNguyên liệu: lu huỳnh, không khí, nớc
Các công đoạn:
- Sản xuất SO2: đốt S trong không khí: S + O2
0
t
SO2
Trang 14Phơng pháp Nội dungsunfuric đi từ quặng pirit sắt
HĐ 4: Tìm hiểu cách nhận biết axit
sunfuric
Giáo viên nêu thốc thử dùng để nhận
biết axit sunfuric và nêu cách tiến hành
thí nghiệm
HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
nhận biết axit sunfuric
HS quan sát hiện tợng, nêu nhận xét
Giáo viên hớng dẫn HS viết phơng trình
hoá học để giải thích
Giáo viên giải thích cho HS rõ vì sao có
thể dùng kim loại mạnh để phân biệt
axit sunfuric và muối sunfat
- Sản xuất SO3: oxi hoá SO2 xt V2O5
- Thuốc thử: BaSO4 hoặc Ba(OH)2
- Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm thứ nhất 1 ml H2SO4 loãng, ống nghiệm thứ hai 1 ml dung dịch
Na2SO4 Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2-3 giọt dd BaCl2
- Hiện tợng: xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy của mỗi ống
nghiệm:
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 +2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
+ Dùng một trong các thuốc thử ở câu a
+ Dùng quì tím hoặc kim loại hoạt động để nhận biết H2SO4
Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
Trang 15- Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng hoá học
- Luyện tập kĩ năng giải các bài tập hoá học và tính toán trong hoá học
II Chuẩn bị
* GV:
- Soạn giáo án
- Sơ đồ tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Sơ đồ tính chất hoá học của axit
- Một số phiếu học tập cho cá nhân và cho nhóm
chất hóa học của oxit
HS viết PTPƯ minh họa
GV khắc sâu và phân biệt
tính chất của oxit axit và oxit
bazơ
GV treo bảng tổng kết tính
chất hóa học của oxit
HS viết PTPƯ minh họa
1 Tính chất hóa học của oxit
2 Tính chất của axit
3 Tính chất của axit sunfuric đặc
II Bài tậpBài tập 1 SGK trang 21
a Các oxit tác dụng đợc với nớc
SO2 + H2O H2SO3
Na2O + H2O NaOHCaO + H2O Ca(OH)2
CO2 + H2O H2CO3
b Các oxit tác dụng đợc với axit HClCuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2OCaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c Các oxit tác dụng đợc với NaOH
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2OBài tập 3 SGK trang 21
Loại bỏ CO2, SO2 khỏi CO bằng cách cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nớc vôi trong d, khí
CO không tác dụng, làm khô thu đợc khí CO tinh khiết
Trang 16Phơng pháp Nội dung
GV khắc sâu loại bài tập tách
chất trong hóa học
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
2 4
H SO CuO
n : n = 1 : 1Cho H2SO4 loãng tác dụng với CuO xảy ra phản ứng
2H2SO4 (đ,n) + CuO CuSO4 + 2H2O + SO2
2 4
H SO CuO
n : n = 2 : 1Vậy phơng pháp thứ nhất tiết kiệm axit hơn ph-
- Ôn tập kiến thức để làm bài kiểm tra một tiết
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 5
Thực hành: tính chất hoá học của oxit và axit
I Mục tiêu
- Hiểu sâu kiến thức đã học về tính chất hoá học của oxit, dung dịch axit
- Biết cácHSử dụng một số dụng cụ thí nghiệm, cách hoà tan một chất
- Biết cách quan sát hiện tợng,ghi chép và rút ra kết luận
- Rèn kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực nghiệm hoá học
II Chuẩn bị
Trang 17- Dụng cụ: 1 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc, kẹp ống nghiệm, 4 ống nhỏ giọt, 1
lọ thuỷ tinh rộng miệng có nút nhám, 1 muỗng thuỷ tin, 1 đèn cồn
- Hoá chất: canxi oxit, phôtpho đỏ, quì tím, nớc cất, dd BaCl2 và 3 lọ không nhãn( mỗi lọ đựng một ít mỗi dd: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4)
- HS chuẩn bị kiến thức ( biết tiến hành và giải thích đợc thí nghiệm)và các
động tác kĩ thuật cơ bản để bảo đảm sự an toàn và thành công
- Chọn những cục vôi sống trắng nhẹ mới sản xuất ra, đợc bảo quản trong lọ thuỷ tinh kín Dùng lợng nhỏ canxi oxit để tránh gây nguy hiểm
- HS cẩn thận khi sử dụng và đốt photpho
III Tiến trình bài giảng
HĐ 1: Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi oxit với nớc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Hớng dẫn HS lấy giấy quì tím
1 Cho một mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm đợc kẹp sẵn bằng kep Dùng ống nhỏ giọt nhỏ 2-3 ml nớc lọc vào ống nghiệm
2 Quan sát hiện tợng
- CaO tan tạo thành dung dịch
- Quì tím đổi màu xanh
3 Giải thích và rút ra kết luận:
CaO tan trong nớc tạo dd bazơ làm xanh quì tím
HĐ 2: Thí nghiệm 3: Phản ứng của điphotphopenta oxit với nớc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hớng dẫn HS: mục đích, yêu cầu
- Khi P cháy hết,dùng ống nhỏ giọt nhỏ2-3 ml nớc lọc vào lọ miệng rông, đậy nút, lắc nhẹ
2 Quan sát hiện tợng, giải thích
- P cháy tạo khói trắng P2O5 tan hết trong nớc tạo dung dịch
- Quì tím chuyển màu đỏ
3 Rút ra kết luận
P2O5 tan trong nớc tạo dd axit làm đỏ quì tím
HĐ 3: Ôn tập các kiến thức có liên quan
Giáo viên dùng phiếu học tập số 2:
Cho ba dung dịch A: Na2SO4 ; B: HCl ; C: H2SO4 loãng
a Hãy khoanh tròn các dung dịch phản ứng đợc với quì tím
b Hãy đóng khung vuông các dung dịch phản ứng với dd BaCl2
HĐ 4: Thí nghiệm 3: nhận biết mỗi dung dịch trong số các dung dịch H2SO4
loãng, HCl, Na2SO4 đựng trong mỗi lọ không ghi nhãn
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hớng dẫn HS: mục đích yêu cầu và
cách tiến hành thí nghiệm:
- Xác định thuốc thử
1 Xác định thuốc thử
2 Tiến hành thực nghiệm Dùng quì tím để nhận ra 2 axit
Trang 18- Dùng ống nhỏ giọt để nhỏ 1-2 giọt BaCl2 vào 2 dd còn lại
3 Kết luận:
- Dung dịch vừa làm đỏ giấy quì tím, vừa tạo kết tủa là H2SO4
- Dung dịch chỉ làm đỏ quì tím không tạo kết tủa là HCl
- Dung dịch không làm đỏ quì tím có tạo kết tủa là Na2SO4
HĐ 5: Dọn vệ sinh và ghi tờng trình
Trang 19Tuần: 6
Tiết: 10 Ngày soạn: 03/10/2007Ngày dạy:
Kiểm tra 45 phút
I m ục tiêu
- Nhằm kiểm tra trình độ nắm kiến thức của học sinh về oxit và axit
- Rèn kĩ năng viết phơng trình hoá học, giải các bài toán định tính định lợng,
t duy độc lập sáng tạo
- Giáo dục tính cẩn thận trong cách trình bày
II Chuẩn bị
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, soạn giáo án, in và photo đề bài
HS: Ôn tập kiến thức về oxit và axit, giấy bút, máy tính
III Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS, nhắc nhở tinh thần, ý thức làm bài kiểm tra
3 Bài giảng
Đề bài
I/ Phần trắc nghiệm
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau.
Câu1: Các chất nào sau đây gồm cả oxit, axit, bazơ, muối:
A) P2O5; KMnO4; H2SO4; KCl B) CuO; HNO3; NaOH; CuS
C) CuSO4; MnO2; H2S; H3PO4 D) CuCl2; O2; H2SO4; KOH
Câu 2: Các chất nào sau đây phản ứng đợc với nớc ở điều kiện thờng:
A) P2O5; HCl; CaO; CO2 B) NaCl; KOH; Na2O; FeO
C) BaO; K2O; SiO2; SO2 D) CaO; Na2O; P2O5; SO3
Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:
A) NaNO3 và H2SO4 B) Na2CO3 và HCl
C) H2SO4 và Na2SO3 D) BaCl2 và Na2SO4
Câu 4: Các chất nào sau đây có thể tác dụng đợc với dung dịch axit HCl:
A) Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3 B) Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2
C) CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3 D) P2O5; KOH; Fe; K2CO3
Câu 5: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ:
A) Dung dịch axit HCl B) Axit H2SiO3
BaO 2 Ba(OH)2 3 BaSO3 4 BaCl2
Bài 2: Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu sau:
NaOH; Ba(OH)2; HCl; H2SO4
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam một hỗn hợp gồm Magie và Magie oxit bằng dung dịch axit HCl 4M thì thu đợc 4,48 lít khí Hiđro (đo ở đktc)
a Viết các phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng của Magie và Magie oxit trong hỗn hợp ban đầu
c Tính thể tích axit HCl tham gia phản ứng
Đáp án và biểu điểm.
Phần trắc nghiệm: (3 điểm), mỗi ý đúng 0,5 điểm.
Trang 20- Tự làm lại bài kiểm tra để đối chiếu kết quả
- Nghiên cứu trớc nội dung “Tính chất hóa học của bazơ”
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 6
Tiết: 11 Ngày soạn: 03/10/2007Ngày dạy:
Bài 7: tính chất hoá học của bazơ
- Các hoá chất: Các dd: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 loãng, Ba(OH)2,
Cu(OH)2, CuSO4, phenolphtalein, quì tím và CaCO3
- Các dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, thiết bị
2 Kiểm tra bài cũ
? Những hợp chất nào đã học có thể tác dụng với bazơ, nêu thí dụ và viết PTHH?
GV Nhận xét cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3 Bài giảng
Trang 21Phơng pháp Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu sự tác dụng của dung
dịch bazơ với chất chỉ thị màu
HS các nhóm tiến hành làm thí
nghiệm cho quỳ tím, phenolphtalein
vào dd NaOH và quan sát
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
? Rút ra kết luận về tính chất?
GV giới thiệu ƯD của tính chất
HĐ 2: Tác dụng của dung dịch bazơ
với oxit axit
? Nhắc lại thí nghiệm và hiện tợng khi
sục khí CO2 vào dung dịch nớc vôi
trong?
? Tơng tự phản ứng của CO2 với
Ca(OH)2 hãy viết phơng trình phản
ứng của NaOH với SO2
HĐ 3: Tác dụng của bazơ với axit
HS các nhóm làm thí nghiệm cho
Cu(OH)2 tác dụng với axit HNO3
? Nêu hiện tợng xảy ra?
? Viết phơng trình hoá học của phản
? Nêu hiện tợng của thí nghiệm?
? Chất bột màu đen là gì?
Viết PTHH của PƯ?
? Rút ra KL về tính chất hóa học?
Giáo viên thông báo: một số bazơ
không tan khác cũng bị nhiệt phân
huỷ cho oxit và nớc
? Viết phản ứng phân huỷ của
Fe(OH)3, Al(OH)3
? Kết luận về tính chất hoá học của bazơ
GV giới thiệu ngoài ra, dung dịch bazơ
còn tác dụng với dung dịch muối
1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
Các dd bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh, phenolphtalein không màuthành màu hồng
2.Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
2NaOH + SO2 Na2SO3 + 2H2O
3 Tác dụng của bazơ với axitBazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nớc.Thí dụ:
KOH + HCl KCl + H2OCu(OH)2+2HNO3 Cu(NO3)2+2H2O
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷBazơ không tan nh Cu(OH)2, Fe(OH)3,Al(OH)3 bị nhiệt phân huỷ tạo oxit t-
Trang 22Học bài và làm bài tập 3,4,5
GV hớng dẫn làm bài tập 4
+ Dùng quì tím phân biệt đợc 2 nhóm chất muối và dd bazơ
+ Đổ từng mẫu thử nhóm 1 vào các mẫu thử nhóm 2, phân biệt đợc các bazơ và các muối
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 7
Tiết: 12 Ngày soạn: 07/10/2007Ngày dạy:
Bài 8: một số bazơ quan trọng
I Mục tiêu
* HS nắm đợc
- Tính chất của bazơ quan trọng là NaOH có đầy đủ tính chất hoá học của một dd bazơ Dẫn ra đợc những thí nghiệm hoá học chứng minh Viết đợc cácphơng trình phản ứng cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng quan trọng của bazơ này trong đời sống sản xuất
- Phơng pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công
nghiệp, viết đợc phơng trình điện phân
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
Các hoá chất
- Các dd: NaOH, HCl, H2SO4 loãng, muối đồng, muối sắt (III), khí CO2
- Các dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm cỡ nhỏ, cốc thuỷ tinh, phễu, giấy lọc
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu của GV
III Tiến trình bài giảng
? Nêu tính chất vật lí của NaOH
GV bổ sung cho hoàn chỉnh
HĐ 2: Tìm hiểu tính chất hoá học
và ăn mòn da
II Tính chất hóa học
- Natri hiđroxit có những tính chất hoá học của bazơ tan
Trang 23dụng của dd NaOH với axit
? Nêu hiện tợng, viết phơng trình hoá
học của phản ứng?
HS căn cứ vào tính chất hoá học
chung của bazơ viết phơng trình hoá
học của NaOH với CO2 và SO2
Giáo viên thông báo: natri hiđroxit
còn tác dụng với muối
HĐ 3: Tìm hiểu những ứng dụng của
NaOH
? Nghiên cứu sgk và nêu những ứng
dụng của NaOH?
Giáo viên bổ sung và liên hệ thực
tiễn
HĐ 4: Tìm hiểu cách sản xuất NaOH
trong công nghiệp
Giáo viên đa ra sơ đồ sản xuất NaOH
trong công nghiệp và giải thích
Giáo viên hớng dẫn HS viết phơng
trình điện phân
1 Đổi màu chất chỉ thị
- Dd NaOH đổi màu quì tím thành xanhphenolphtalein không màu thành màu hồng
2 Tác dụng với axit
- Dd NaOH tác dụng với axit muối + nớc
Thí dụ:
NaOH + HCl NaCl + H2O
3 Tác dụng với oxit axit
- Dd NaOH Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
- Ngoài ra natri hiđroxit còn tác dụng với muối
III ứng dụngNatri hiđroxit đợc dùng trong:
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
IV Sản xuất natri hiđroxit
Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn
+ Đáp số: 7,42 gam Na2CO3 NaOH d là 0,8 gam
IV Rút kinh nghiệm
Trang 24Tiết: 13 Ngày dạy:
Bài 8: một số bazơ quan trọng (tiếp)
I Mục tiêu
* HS nắm đợc:
- Tính chất của bazơ quan trọng là Ca(OH)2: chúng có đầy đủ tính chất hoá học của một dd bazơ Dẫn ra đợc những thí nghiệm hoá học chứng minh Viết
đợc các phơng trình phản ứng cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng quan trọng của bazơ này trong đời sống sản xuất
- ý nghĩa độ pH của dung dịch
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
Các hoá chất
- Các dd: Ca(OH)2, HCl, H2SO4 loãng, muối đồng, muối sắt (III), khí CO2
- Các dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm cỡ nhỏ, cốc thuỷ tinh, phễu, giấy lọc
2 Học sinh: Học bài và làm bài tập theo yêu cầu của GV
II Tiến trình bài giảng
1 ổ n định tổ chức lớp
- Kểm tra sĩ số
- ổn định trật tự
2.Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu tính chất của NaOH
HS 2: làm bài tập 4
3.Bài giảng
HĐ 1: Tìm hiểu tính chất của Ca(OH)2
Giáo viên nêu cách pha chế dd canxi
hiđroxit
HS tiến hành pha chế dd canxi hiđroxit
? Nhận xét về độ tan của Ca(OH)2
HS xác định Ca(OH)2 là chất ít tan
trong nớc
? Dự đoán tính chất hoá học của dd
canxi hiđroxit
HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
cho quì tím, phenolphtalein không màu
vào dd canxi hiđroxit
? Nêu hiện tợng của thí nghiệm
HS các nhóm lấy thí dụ để viết phơng
trình hoá học Ca(OH)2 tác dụng với axit
GV liên hệ thực tiễn
HS các nhóm lấy thí dụ để viết phơng
trình hoá học Ca(OH)2 tác dụng với
oxit axit
HĐ 2: Tìm hiểu ứng dụng của Ca(OH)2
? Ca(OH)2 dùng để làm gì trong cuộc
là chất ít tan trong nớc
2 Tính chất hoá học
a Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dd canxi hiđroxit làm đổi màu quì tím thành xanh, đổi màu
phenolphtalein không màu thành màu
đỏ
b Tác dụng với axitCa(OH)2 tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 +2H2OCa(OH)2 + H2SO3 CaSO3 + 2H2O
c Tác dụng với oxit axitDung dịch Ca(OH)2 tác dụng với oxitaxit tạo thành muối và nớc
Thí dụ:
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 +2H2OCa(OH)2 + SO2 CaSO3 + 2H2O
3 ứng dụng Ca(OH)2 đợc dùng để:
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt
- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác
Trang 25Phơng pháp Nội dungGiáo viên bổ sung hoàn chỉnh và liên
hệ thực tiễn
HĐ 3: Tìm hiểu thang pH
Giáo viên đa ra khái niệm
Giáo viên đa ra các mức thang pH để
xác định độ axit và độ bazơ
Sử dụng hình vẽ thang pH của một số
chất để xác định độ axit và độ bazơ của
một số chất
chết động vật
II Thang pHNgời ta dùng thang pH để biểu thị độaxit và độ bazơ của dung dịch
- Nếu pH = 7 thì dd là trung tính
N-ớc tinh khiết có pH = 7
- Nếu pH > 7 thì dd có tính bazơ pH càng lớn độ bazơ của dd càng lớn
- Nếu pH < 7 thì dd có tính axit, pH càng nhỏ độ axit của dd càng lớn
Tiết: 14 Ngày soạn:13/10/2007Ngày dạy:
Bài 9: tính chất hoá học của muối
- Các dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm cỡ nhỏ
2 Học sinh: học bài và làm bài theo yêu cầu của GV
III Tiến trình bài giảng
1 ổ n định tổ chức lớp
- Kiểm tra sỹ số
- ổn định trật tự
Trang 262 Kiểm tra bài cũ
muối tác dụng với kim loại
? Nêu hiện tợng của phản ứng?
? Viết phơng trình hoá học?
? Rút ra KL về tính chất?
HS kết luận về tính chất muối tác dụng
với kim loại
Giáo viên thông báo phản ứng cũng
xảy ra yơng tự khi cho các kim loại
nh Zn, Fe tác dụng với dd CuSO4,
AgNO3
HS tiến hành làm thí nghiệm Muối tác
dụng với axit
? Nêu hiện tợng của phản ứng?
? Viết phơng trình hoá học?
? Rút ra KL về tính chất?
Giáo viên thông báo: nhiều muối khác
cũng tác dụng với axit tạo thành muối
mới và axit mới
HS làm thí nghiệm muối tác dụng với
muối
? Nêu hiện tợng của phản ứng?
? Viết phơng trình hoá học?
? Rút ra KL về tính chất?
Giáo viên thông báo: nhiều muối khác
cũng có thể tác dụng với nhau tạo ra
hai muối mới
HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
muối tác dụng với bazơ
? Nêu hiện tợng của phản ứng?
? Viết phơng trình hoá học?
? Rút ra KL về tính chất?
? Nêu thí dụ về phản ứng phân huỷ
muối đã học?
HS tự lấy ví dụ về phản ứng phân huỷ
muối và viết phơng trình hoá học của
điểm phản ứng hoá học của muối
GV giới thiệu đò là những PƯ trao đổi
? Nêu khái niệm về phản ứng trao đổi?
I Tính chất hoá học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại
- Dd muối có thể tác dụng với một số kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới
Thí dụ:
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2 Muối tác dụng với axitMuối có thể tác dụng đợc với axit, sảnphẩm là muối mới và axit mới
Thí dụ:
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
3 Muối tác dụng với muốiHai dd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Thí dụ:
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
4 Muối tác dụng với bazơ
Dung dịch muối có thể tác dụng với
dd bazơ sinh ra muối mới và bazơ mớiThí dụ:
CuSO4+2NaOHNa2SO4+Cu(OH)2
5 Phản ứng phân huỷ muốiNhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
- Các phản ứng của muối với axit, với
dd muối, với dd bazơ xảy ra có sự trao
đổi các thành phần với với nhau để tạo
ra những hợp chất mớiAgNO3 + HCl AgCl + HNO3
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
2 Phản ứng trao đổi
Trang 27ra những hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao
đổiPhản ứng trao đổi giữa dd các chất chỉxảy ra nếu sản phẩm có chất dễ bay hơi hoặc chất không tan
4 Củng cố
- Tóm tắt ý chính toàn bài
- HS làm bài tập 3 để củng cố
a) Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
CaCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Ca(NO)3
Hiện tợng quan sát đợc: tạo ra chất không tan màu trắng, lắng dần xuốn
CaCl2 d và 0,005 mol Ca(NO3)2
Do vậy ta có: CM CaCl 2 = 0,15 M và C M Ca(NO 3 ) 2 = 0,05 M
IV Rút kinh nghiệm
Trang 28Tuần: 9
Tiết: 15
Ngày soạn: 22/10/2007Ngày dạy:
Bài 10: một số muối quan trọng
I Mục tiêu
- Muối NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và dạng kết tinh trong mỏ muối Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên, mà sản xuất trong công nghiệp bằng phơng pháp nhân tạo
- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành và bài tập
II Chuẩn bị
- HS tìm hiểuthực tế về những ứng dụng của NaCl và KNO3
- Giáo viên chuẩn bị một số phiếu học tập
III Tiến trình bài giảng
HĐ: Tìm hiểu về muối NaCl
HS nêu trạng thái tự nhiên của NaCl
đọc sgk bổ sung cho hoàn chỉnh
HS nghiên cứu sgk và nêu cách khai
thác muối NaCl
Giáo viên bổ sung cho hoàn chỉnh
Giáo viên treo sơ đồ ứng dụng của
NaCl lên bảng
HS căn cứ vào sơ đồ nêu những ứng
dụngcủa NaCl
HS khác bổ sung
HĐ 2: tìm hiểu về muối kalinitrat
Giáo viên cho HS quan sát muối
kalinitrat sau đó hoà tan vào nớc
HS phát biểu tính tan trong nớc của
muối kalinitrat
Giáo viên thông báo muối kalinitrat bị
phân huỷ ở nhiệt độ cao
Hớng dẫn HS viết phơng trình phản ứng
HS đọc sgk nêu những ứng dụng của
kalinitrat trong sản xuất
I Muối Natriclorua (NaCl)
1 Trạng thái tự nhiênNaCl có nhiều trong nớc biển Ngoài
ra trong lòng đất cũng chứa một lợng lớn NaCl kết tinh gọi là muối mỏ
- Muối kalinitrat tan nhiều trong nớc
- Muối kalinitrat bị phân huỷ ở nhiệt
độ cao 2KNO3 2KNO2 +O2
Muối kalinitrat có tính oxi hoá mạnh
2 ứng dụng Muối kalinitrat đợc dùng để:
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
4 Củng cố
- Tóm tắt ý chính toàn bài
- Sử dụng bài tập 1 để củng cố
5 H ớng dẫn học ở nhà
Trang 29- Học bài và làm bài tập 2,4,5 sgk
- Hớng dẫn làm bài tập 2
+ Muối NaCl có thể là sản phẩm phản ứng giữa 2 dd sau:
+ phản ứng trung hoà HCl bằng dd NaOH
+ Phản ứng trao đổi giữa muối và axit (Na2CO3 + HCl) ; muối và muối (Na2SO4 + BaCl2); muối và dd bazơ(CuCl2 + NaOH)
IV Rút kinh nghiệm
? Nêu vai trò các nguyên tố hoá học
đối với thành phần của thực vật?
HS phát biểu
Giáo viên hớng dẫn, bổ sung
HS viết phản ứng quang hợp
? Các nguyên tố N, P, K, S có vai trò gì
đối với đời sống của thực vật?
HS tìm hiểu sgk và nêu cụ thể vai trò
I Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật
- Nớc chiếm tỉ lệ lớn: khoảng 90% Các chất khô còn lại 10%, trong đó 99% là các nguyên tố C, H, O, N, K,
Ca, P, Mg, S 1% các nguyên tố vi ợng B, Zn, Cu, Mn, Fe
l-2 Vai trò của các nguyên tố hoá học
đối với thành phần của thực vật
- Các nguyên tố C, H, O, là những nguyên tố cơ bản tạo nên hợp chất gluxit Phản ứng quang hợp:
nCO2 + mH2O Cn(H2O)m + nO2
- Nguyên tố N: kích thích cây trồng phát triển mạnh
- Nguyên tố P: kích thícHSự phát triểncủa bộ rễ thực vật
- Nguyên tố K: Tổng hợp nên chất diệp lục và kích thích cây trồng ra
Trang 30Phơng pháp Nội dungcủa từng nguyên tố.
? Các nguyên tố Ca, Mg và các nguyên
tố vi lợng có vai trò gì đối với thực
thức hoá học của mỗi loại
GV giới thiệu một số phân kali thờng
- Các nguyên tố Ca và Mg cần để sinhsản chất diệp lục
- Những nguyên tố vi lợng: cần thiết cho sự phát triển của thực vật
II Những phân bón hoá học thờng dùng
1 Phân bón đơn
a Phân đạm: một số phân đạm thờng dùng là: ure CO(NH2)2 chứa 46%N, amoni nitrat NH4NO3 chứa 35% N, amoni sunfat (NH4)2SO4 chứa 21% N
b Phân lân:
- Phốt phát tự nhiên: Ca3(PO4)2
- Supephotphat: Ca(H2PO4)2
c Phân kaliCác loại phân K thờng dùng là: KCl
và K2SO4 đều dễ tan trong nớc
+ Tổng hợp trực tiếp bằng phơng pháp hoá học
3 Phân bón vi lợng
Có chứa một lợng rất ít các nguyên tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho cây trồng nh hợp chất của Bo, Kẽm
+ Đun nóng với dd kiềm có mùi khai là NH4 NO3
+ Tác dụng với dd Ca(OH)2 tạo ra kết tủa trắng là Ca(H2PO4)2
+ Chất còn lại là phân bón KCl
IV Rút kinh nghiệm
Trang 31Tuần: 10
Tiết: 17 Ngày soạn: 27/10/2007Ngày dạy:
Bài 12: mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I Mục tiêu
- Biết đợc mối quan hệ về tính chất hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau và viết đợc phơng trình hoá học biểu diễn cho sự biến đổi hoá học
- Vân dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để giải thích những hiện tợng
tự nhiên, áp dụng trong sản xuất và đời sống
- Vận dụng mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ để làm bài tập hoá học, thực hiện những thí nghiệm hóa học biến đổi giữa các hợp chất
SO2 + H2O H2SO3 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2OCuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2OIII Bài tập
1 Bài tập 1: Hớng dẫn:
- Thuốc thử B: dd HClChất tác dụng với dd HCl tạo ra bọt khí, chất đó là Na2CO3
Oxit bazơ Oxit axit Muối
Bazơ Axit
Trang 32GV khắc sâu điều kiện PƯ
GV nêu đề bài tập 4 trên bảng phụ
- HS biết đợc sự phân loại các hợp chất vô cơ
- HS nhớ lại và hệ thống hóa những tính chất hóa học của mỗi loại hợp
chất.Viết đợc những phản ứng hóa học biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất
- HS biết giải bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ, hoặc giải thích đợc những hiện tợng hóa học đơn giản xảy
ra trong đời sống,sản xuất
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong quá trình luyện tập
3 Bài giảng
HĐ 1: Phân loại các hợp chất vô cơ I Phân loại các hợp chất vô cơ