- Chất tham gia: CaOH2,CO2 Hoạt động 3: Khái niệm về sự phân loại oxít Yêu cầu HS nghiên cứu sgk và dựa vào t/chất hóa học để trả lời câu hỏi: - T/chất hóa học cơ bản của oxít axít và o
Trang 1Tiết 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN HÓA 8
- Rèn luyện kỹ năng viết và cân bằng PTHH
II Chuẩn bị: Ôn tập các kiến thức cơ bản ở hóa học lớp 8.
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm và nội dung kiến thức cơ bản.
- Nhắc lại cấu trúc, nội dung chính của
chương trình hóa lớp 8
- Hệ thống lại các nội dung chính đã học lớp 8
- Công thức chung của 4 loại hợp chất vô cơ
- Gọi HS giải thích các kí hiệu
- Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc và biểu thức qui
tắc hóa trị của hợp chất 2 nguyên tố
- Nhắc lại công thức chuyển đổi giữa khối
lượng và lượng chất
- Yêu cầu HS giải thích các kí hiệu
- Hãy nêu các bước giải bài toán tính theo
PTHH
- Lắng nghe và ghi chép
- Công thức chung:
Oxít: RxOyAxít: HxABazơ: M(OH)xMuối: MxAy
- Qui tắc hóa trị: AxBy
Ho
ạt động 2: Bài tập
Bài tập 1: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
Trang 25/ 2Na + ? ? + H2
Bài tập 3: Tính % về khối lượng của các
nguyên tố cĩ trong hợp chất NH4NO3
Bài tập 4: Hịa tan 2,8g sắt bằng dd HCl 2M
vừa đủ
1) Tính thể tích dd HCl cần dùng
2) Tính thể tích H2 (đktc)
3) Tính nồng độ mol của dd thu được sau
phản ứng Biết thể tích của dd thu được thay đổi
56
8 , 2
- Ơn tập các khái niệm: Oxít, phân biệt được KL, PK để phân biệt 2 loại oxít
- Xem trước bài: Tính chất hĩa học của oxít, phân loại
Trường THCS Hàm Đức Trang 2 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 3Tiết 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
- Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO, CaO, CO2, CaCO3, Pđỏ, ddHCl, ddCa(OH)2
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Oxít bazơ có những tính chất hóa học nào?
- Thông báo: Cho BaO t/d
với nước dd Ba(OH)2
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Ba(OH)2 thuộc loại hợp
chất nào?
- Thông báo thêm: 1 số oxít
khác như: Na2O, CaO, K2O
củng có phản ứng tương tự
Yêu cầu HS rút ra kết luận
- Yêu cầu HS làm TN giữa
CuO với HCl
- Quan sát hiện tượng, nhận
xét và giải thích
- Viết PTHH của phản ứng
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
- Yêu cầu HS viết PTHH
giữa BaO với CO2
- Thông báo 1 số oxít khác
như: CaO, Na2O củng có
- Tiến hành làm TN theonhóm
- Hiện tượng: Chất rắn màuđen tan trong dd axít VìCuO đã t/d với HCl
1) Oxít baz ơ : a/ T/d với n ư ớc:
Một số oxít bazơ t/d với nước dd bazơ (kiềm)
Hoạt động 2: Oxít axít có những tính chất hóa học nào?
- Yêu cầu HS làm TN giữa
P2O5 t/d với nước
+ Đốt P trong bình oxi
+ Rót nước vào, lắc cho
- Tiến hành làm TN theonhóm
Trang 4P2O5 tan.
+ Thử dd bằng quì tím
- Nếu làm TN đối với 1 số
oxít khác như: SO2, N2O5…
Kết quả sẽ như thế nào?
- Làm TN giữa CO2 với
nước vôi trong
- Trả lời: kết quà tương tự
- Theo dõi, quan sát hiệntượng và giải thích
- Chất tham gia: Ca(OH)2,CO2
Hoạt động 3: Khái niệm về sự phân loại oxít
Yêu cầu HS nghiên cứu
sgk và dựa vào t/chất hóa
học để trả lời câu hỏi:
- T/chất hóa học cơ bản của
oxít axít và oxít bazơ là gì?
- Dựa vào t/chất hóa học
oxít được chia làm mấy
loại?
- Nghiên cứu sgk trả lời:
- Oxít axít + bazơ
- Oxít bazơ + axít
- Chia làm 4 loại
II Phân loại oxít: (sgk)
Ho
ạ t động 4: Luyện tập, củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS giải bài tập 1/6/sgk
+ T/d với nước: CaO, SO3
+ T/d với dd HCl: CaO, Fe2O3
+ T/d với dd NaOH: SO3
Trang 5Tiết 3: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG.
I Mục tiêu:
- HS biết được những t/c của CaO và SO2 và viết được những PTHH cho mỗi tính chất
- Biết được những ứng dụng của CaO và SO3 trong đời sống và trong sản xuất Đồng thờibiết được tác hại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ con người
- Biết các phương pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng TN và trong công nghiệp,những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
- Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO2 để làm bài tập lý thuyết và bài tập thựchành hóa học
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, đèn cồn
- Hóa chất: CaO, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, ddCa(OH)2, ddH2SO4
III Tiến trình dạy - học:
A Can xi oxít: CaO (vôi sống) Hoạt động 1: Can xi oxít có những tính chất nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi i
- Cho HS quan sát mẫu
CaO Cho biết trạng thái,
+ Cho nước vào, dùng đũa
thuỷ tinh khuấy lên, để yên
- Đặt câu hỏi: Tại sao để
vôi sống trong không khí
- Rút ra KL chung và viếtPTHH
- CaO là oxít bazơ
I Tính chất của can xi oxít 1) T/c vật lí:
CaO là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở 2585 0 C.
2) T/c hóa học:
a/ T/d với n ư ớc: CaO tan ít
trong nước, phần tan tạo thành dd bazơ.
Trang 6Hoạt động 2: Ứng dụng của CaO.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nghiên cứu
sgk và dựa vào những hiểu
biết thực tế cho biết CaO có
Hoạt động 3: Sản xuất CaO
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Ng/liệu sản xuất vôi là gì?
- Thông báo:
+ Than cháy sinh ra CO2và
toả nhiệt
+ Nhiệt sinh ra phân huỷ đá
vôi thành CaO và CO2
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Đá vôi, chất đốt
- Lắng nghe và viết PTHH
III Sản xuất CaO:
- Than cháy CO2 + Q
C(r) + O2(k) t o CO2(k) + Q
- Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi:
CaCO3(r) t o CaO(r) +CO2(k)
Trang 7Tiết 4: MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG (tt)
I Mục tiêu:
- HS biết được những t/c của CaO và SO2 và viết được những PTHH cho mỗi tính chất
- Biết được nhữgn ứng dụng của CaO và SO3 trong đời sống và trong sản xuất Đồng thờibiết được tác hại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ con người
- Biết các phương pháp điều chế CaO và SO2 trong phòng TN và trong công nghiệp,những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
- Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO2 để làm bài tập lý thuyết và bài tập thựchành hóa học
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, đèn cồn
- Hóa chất: CaO, Na2CO3, CaCO3, ddHCl, ddCa(OH)2, dd H2SO4
III Tiến trình dạy - học:
B L ư u huỳnh đi oxít: SO 2
Hoạt động 1: Lưu huỳnh đi oxít có những tính chất hóa học nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk
và cho biết SO2 có những t/c
+ Dd thu được làm quì tím
chuyển sang màu gì?
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Thông báo SO2 còn t/d với 1
số oxít bazơ tạo thành muối
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk và
dựa vào những hiểu biết thực tế - Thảo luận theo nhóm và trả
Trang 8cho biết SO2 cĩ những ứng dụng
Hoạt động 3: Điều chế SO 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Nghiên cứu sgk và trả lời:
+ Từ muối Na2SO3 và axít(HCl hoặc H2SO4)
+ Bằng cách đốt S hoặc đốtquặng FeS2
- Viết PTHH
III Điều chế SO 2 : 1) Trong PTN:
Na2SO3(r) + H2SO4(dd)
Na2SO4(dd) + H2O(l) +SO2(k)
Trang 9Tiết 5: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXÍT
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm
- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4, quì tím, Zn, Al, Fe, những hóa chất cần thiết để điều chế Cu(OH)2, Fe2O3, CuO
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của axít.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Hướng dẫn HS làm TN:
TN1: Nhỏ 1 giọt dd axít lên
giấy quì tím Nêu hiện
được với nhiều KL nhưng
không giải phóng hiđrô.
+ Cả bazơ tan và không tan
đều t/d với axít
- Các nhóm sử dụng axít vàquì tím làm TN
- Quì tím hóa đỏ
- Axít làm quì tím hóa đỏ
- Lắng nghe
- Các nhóm sử dụng hóachất làm TN
- Hiện tượng:
+ KL bị hòa tan, có bọt khíthoát ra
+ Phản ứng sinh ra muối vàkhí H2
- Viết PTHH
- Lắng nghe
- Tiến hành làm TN theonhóm:
- Hiện tượng:
+ dd có màu xanh
+ Phản ứng sinh ra muối vànước
- Viết PTHH
- Lắng nghe
I Tính chất hóa học của axít:
Trang 10+ Phản ứng giữa axít và bazơ
gọi là phản ứng trung hòa
- Viết PTHH
- Đọc kết luận chung
Hoạt động 2: Axít mạnh, axít yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nghiên cứu sgk
và cho biết axít được chia
+ MgO + H2SO4 MgSO4+ H2O
+ Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 +2H2O
Trang 11Tiết 6: MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG.
I Mục tiêu:
- HS biết được những t/c của HCl và H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất hóa học của axít H2SO4 đặc có những t/c hóa học riêng: tính oxi hóa (t/d với KL kém hoạt động), tính háo nước Dẫn ra được PTHH cho mỗi t/c
- Biết được những ứng dụng quan trọng của các axít này trong sản xuất và đời sống Biết cách sử dụng an toàn những axít này trong quá trình tiến hành TN
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, các phản ứng hóa họcxảy ra trong các công đoạn này
- Biết vận dng5 những t/c hóa học của HCl và H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính
và định lượng
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phểu, giấy lọc
- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4, ddNaOH, KL: Zn, Al, Fe, Cu(OH)2, Fe2O3, CuO, quì tím
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút.
Hoạt động 2: Axít clo hyđric (HCl) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Nêu ý kiến của nhómmình về các TN đã chọn
- Làm các TN theo hướngdẫn của GV
- Nêu hiện tượng và rút ra
KL, viết PTHH
- Nhận xét hiện tượng vàgiải thích
- Đọc sgk ứng dụng
I Axít clohiđric (HCl): 1) T/c vật lí: (sgk) 2) T/c hóa học:
a/ Làm đổi màu quì tím:
Hoạt động 3: Axít sunfuric (H 2 SO 4 )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Theo dõi cách pha loãng
II Axít sunfuric: (sgk) 1) T/c vật lí: (sgk)
Lưu ý: Muốn pha loãng
H 2 SO 4 đặc ta phải rót từ từ
H 2 SO 4 đặc vào nước
Trang 12- Yêu cầu HS nhận xét về sự
toả nhiệt
- Thơng báo: H2SO4 lỗng cĩ
đầy đủ t/c hĩa học như 1 axít
- Yêu cầu HS giải bài tập: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, CuO, P2O5, Mg, Fe, Cu
1) Gọi tên và phân loại các chất trên
2) Viết PTHH (nếu cĩ) của các chất trên với: Nước, ddH2SO4, ddKOH
- Gọi HS lần lượt lên bảng giải từng phần:
1) Gọi tên và phân loại:
+ Bazơ: Ba(OH)2: Bari hidroxit, Fe(OH)3: Sắt (III) hidroxit
+ Oxít bazơ: K2O: Kali oxít, CuO: Đồng (II) oxít
+ Oxít axít: SO3: Lưu huỳnh tri oxít, P2O5: Đi photpho penta oxít
+ Kim loại: Mg: Magiê, Fe: Sắt, Cu: Đồng
2) Viết PTHH của các phản ứng:
- Với nước:
+ SO3 + H2O H2SO3
+ K2O + H2O 2KOH
+ P2O5 + 3H2O 2H3PO4
- Với dd H2SO4lỗng:
+ Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + H2O
+ 2Fe(OH)3+ H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
+ K2O + H2SO4 K2SO4 + H2O
+ CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
+ Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
+ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
- Với ddKOH:
+ SO3 + 2KOH K2SO4 + H2O
+ P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O
- Học bài, làm bài tập: 1, 4, 6, 7/ sgk và xem trước bài: Một số oxít quan trọng (tt)
Trường THCS Hàm Đức Trang 12 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 13Tiết 7: MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG (tt).
I Mục tiêu: (Như tiết 6)
II Chuẩn bị: (Như tiết 6).
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của axít sunfuric.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS nhắc lại t/c
hóa học của axít sunfuric
Hoạt động 2: Axít sunfuric đặc có những t/c hóa học riêng nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Nhận xét:
+ Ống 1: không có hiệntượng gì
+ Ống 2: Có khí khôngmàu, mùi hắc thoát ra,đồng thời bị tan tạo thành
dd màu xanh lam
- Trả lời:
+ Khí thoát ra là: SO2+ dd tạo thành là: CuSO4
với KL tạo thành muối
nhưng không giải phóng hiđro.
Trang 14- Chất rắn màu đen là C doH2SO4 đặc hút nước.
Hoạt động 3: Ứng dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
Yêu cầu HS quan sát H12 và
nêu những ứng dụng của
H2SO4
Quan sát hình và nêunhững ứng dụng
III Ứng dụng: (sgk)
Hoạt động 4: Sản xuất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Thuyết trình về nguyên liệu
và các giai đoạn sx H2SO4
- Gọi HS lên bảng viết
- Yêu cầu HS giải bài tập: Nhận biết 3 dd: HCl, H2SO4, NaCl
+ Dùng quì tím nhận biết dd NaCl (không đổi màu quì tím)
+ Dùng dd BaCl2 nhận biết ddH2SO4 (Có kết tủa trắng) Viết PTHH
Trang 15- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng.
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn các sơ đồ về t/c hóa học của oxít, axít
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ t/c hóa học
của oxít:
+? +?
(3) (3)
(4) +H2O + H2O (5)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để điền vào các
ô trống hoàn thiện sơ đồ trên
- Chọn các chất thích hợp để viết PTHH minh
họa cho sơ đồ trên
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung hoàn
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và viết PTHH
minh họa cho mỗi t/c hóa học
1) Tính chất hóa học của oxít:
- Quan sát, thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ +Axít +Kiềm (3) (3)
(4) +H2O +H2O (5)
- Nhận xét sơ đồ của các nhóm
- Thảo luận nhóm viết các PTHH:
(1) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(2) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O(3) CaO + SO2 CaSO3
(4) Na2O + H2O 2NaOH(5) P2O5 + 3H2O 2H3PO4
2) Tính chất hóa học của axít:
- Thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ trên: +KL Quì tím
(1)
(2) (3) +Oxít bazơ +Oxít axít
- HS thảo luận nhóm và viết PTHH:
(1) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2O(2) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O(3) NaOH + HCl NaCl + H2O
Hoạt động 2: Bài tập.
Bài tập 1: Cho các chất sau: SO2, CuO,
Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết những chất
nào t/d được với:
?
Oxít
bazơ
Oxítaxít
+Nước
Trang 16c/ Tính nồng độ mol của dd thu được sau phản
ứng? (Biết Vdd sau phản ứng khơng đổi)
- Gọi HS nhắc lại các bước giải bài tốn tính
theo PTHH
- Yêu cầu 1 HS lên bảng giải
CuO + 2HCl CuCl2 + H2ONa2O + 2HCl 2NaCl + H2OCaO + 2HCl CaCl2 + H2Oc/ Với ddNaOH:
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2OCO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
- Nhắc lại các bước giải bài tập
a/ PTHH của phản ứng:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2b/ Số mol của HCl:
nHCl = 3 x 0,05 = 0,15 (mol)nMg = 124,2 = 0,05(mol)Theo PTHH ta cĩ: nMg = nH2 = 0,05molThể tích H2 sinh ra ở đktc:
VH2 = 0,05 x 22,4 = 1,12(l)c/ Dung dịch sau phản ứng cĩ MgCl2 và HCldư:
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị.
- Yêu cầu HS giải bài tập: 2, 3, 4, 5/ 21/ sgk
- Xem trước bài thực hành số 1
Trường THCS Hàm Đức Trang 16 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 17Tiết 9: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT.
I Mục tiêu:
- HS hiểu sâu kiến thức về t/c hóa học của oxít, axít
- Biết cách sử dụng các dụng cụ TN, cách hòa tan các chất
- Biết cách quan sát hiện tượng, ghi chép và rút kinh nghiệm
- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học, giải bài tập thực nghiệm hóa học
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức lý thuyết.
- Yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ, hóa chất
- Kiểm tra 1 số nội dung lý thuyết có liên
quan
+ T/c hóa học của oxít bazơ
+ T/c hóa học của oxít axít
+ T/c hoá học của axít
- Kiểm tra dụng cụ, hóa chất
- Trả lời lý thuyết
Hoạt động 2: Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước.
Hướng dẫn HS mục đích và cách tiến
hành TN:
- Cách cho mẫu CaO vào ống nghiệm
- Cách thêm từ từ 1 lượng nhỏ nước vào
- Cho 1 mẫu quì tím vào ống nghiệm
Quan sát hiện tượng:
- CaO tan dung dịch
- quì tím xanh
Giải thích và kết luận: CaO tan trong nướclàm quì tím xanh
Hoạt động 3: Thí nghiệm 2: phản ứng của P2O5 với nươc.
- Khi cháy hết dùng ống nhỏ giọt nhỏ 2 –3ml nước lọc vào lọ miệng rộng, đậy nút vàlắc nhẹ
Trang 18Yêu cầu HS quan sát và rút ra kết luận - Cho 1 mẫu quì tím vào ống nghiệm Quan
sát hiện tượng và giải thích:
- P cháy tạo khĩi trắng, P2O5 tan hết trongnước tạo thành dd
- Quì tím đỏRút ra kết luận: P2O5 tan trong nước ddlàm quì tím hĩa đỏ
Hoạt động 4: Nhận biết hĩa chất.
Thí nghiệm nhận biết 3 dd: H2SO4, HCl, Na2SO4
- Ơn tập kiến thức lý thuyết liên quan
- Nhận biết axít bằng quì tím
- Nhận biết các hợp chất cĩ chứa gốc (SO4) bằng dd BaCl2
- Dùng ống nhỏ giọt nhỏ 1-2 giọt BaCl2 vàoống nghiệm đựng 2 dd cịn lại
- Yêu cầu HS viết tường trình theo mẫu:
STT Tên TN Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Giải thích kết quả
- Dọn vệ sinh, rửa dụng cụ, nộp bảng tường trình
- Ơn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trường THCS Hàm Đức Trang 18 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 19Tiết 10: KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức về tính chất hóa học của oxít, axít
- Nhận biết được các loại hóa chất bằng thuốc thử
- Biết cách trình bày và giải thích hiện tượng hóa học
- Rèn kỹ năng cân bằng PTHH và tính theo PTHH
II Nội dung:
I TR ẮC NGHIỆM: (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D mà em chọn:
1) Dãy chất nào là oxít axít?
2) Dãy chất nào là oxít bazơ?
3) Dãy chất tác dụng với dung dịch NaOH:
4) Dãy chất tác dụng với nước:
5) Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa:
A axít với kim loại B oxít bazơ với dd axít
C oxít axít với dd bazơ D axít với bazơ
6) Trong công nghiệp người ta sản xuất SO2 bằng cách:
A cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 B đun nóng Cu với H2SO4 đặc
C đốt S trong không khí D điện phân muối ăn
7) Có những khí ẩm (có lẫn hơi nước): CO2, H2, O2, SO2 Khí nào có thể làm khô bằng CaO
8) Hòa tan P2O5 vào nước thu được dung dịch làm đổi màu quì tím thành:
II TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (2điểm) Viết PTHH thực hiện những biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
K2SO3 )1 SO2 )2 H2SO3 )3 Na2SO3 )4 SO2
Câu 2: (1điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 dung dịch sau: H2SO4, HCl,
Na2SO4 Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Trang 20Câu 3: (3điểm) Trung hòa 200ml dung dịch H2SO4 0,1M bằng dung dịch NaOH 20%.
a) Viết PTHH xảy ra (0,5đ)
b) Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng (1đ)
c) Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 trên bằng dung dịch KOH 5,6%, có khối lượngriêng là 1,045g/ml, thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH? (1,5đ)
(Cho biết: Cu = 64; Ca = 40; C = 12; Na = 23; H = 1; S = 32; O = 16; K = 39)
I TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Từ câu 1 – 8 mỗi câu chọn đúng 0,25đ
1A; 2C; 3A; 4B; 5D; 6C; 7A; 8C
Từ câu 9 – 12 mỗi câu chọn đúng 0,50đ
9C; 10D; 11B; 12B
II TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 1: viết đúng mỗi PTHH 0,50đ
(1) K2SO3 +H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
(2) SO2 + H2O H2SO3
(3) H2SO3 + Na2O Na2SO3 + H2O
(4) Na2SO3+2HCl 2NaCl + SO2+ H2O
Câu 2:
Trình bày cách nhận biết 0,50đ
Viết PTHH 0,50đ
- Dùng quì tím nhận biết Na2SO4 (không đổi màu quì tím.)
- Dùng dd BaCl2 nhận biết H2SO4 (có kết tủa trắng sữa)
PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
- Còn lại là dd HCl
Câu 3:
a/ PTHH:
- Theo PTHH (1): Số mol NaOH = 2 x Số mol H2SO4 = 0,02 x 2 = 0,04 (mol) 0,25đ
c/ PTHH:
- Theo PTHH (2): Số mol KOH = 2 x Số mol H2SO4 = 0,02 x 2 = 0,04 (mol) 0,25đ
Trang 21Tiết 11: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ.
- Dụng cụ: Ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đèn cồn
- Hóa chất: ddHCl, ddH2SO4 loãng, quì tím, phenolphtalêin, ddCa(OH)2, ddCuSO4,CaCO3
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Hướng dẫn HS làm TN:
+ Nhỏ 1 giọt pp NaOH lên
giấy quì tím
+ Nhỏ vài giọt dd phenolph
talêin vào ống nghiệm chứa
1-2ml ddNaOH
- Yêu cầu các nhóm làm TN,
nêu hiện tượng và rút ra KL
- Gọi đại diện các nhóm
trình bày
- Thông báo: dựa vào t/c này
để nhận biết dd bazơ
- Các nhóm làm TN theohướmg dẫn, quan sát, ghinhận hiện tượng
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxít axít.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
Gợi ý cho HS nhớ lại t/c
hóa học của oxít axít và yêu
Hoạt động 3: Bazơ tác dụng với axít.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
-Yêu cầu HS nhắc lại t/c hóa
học của axít. Từ đó liên hệ
với t/c hóa học của bazơ t/d
phản ứng với bazơ tan, 1
- Nêu t/c hóa học của axít vànhận xét: bazơ tan và khôngtan đều t/d với axít
- Gọi là phản ứng trung hòa
Ba(NO3)2(dd)+H2O(l
Trang 22phản ứng với bazơ không
tan
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Nhận xét:
+ Chất rắn ban đầu có màuxanh
+ Sau khi đun nóng chất rắn
có màu đen và hơi nước
- Rút ra kết luận và viếtPTHH
4) Baz ơ không tan bị nhiệt phân huỷ: Oxít
tương ứng và nước
Cu(OH)2(r) t0 CuO(r) +H2O(h)
Trang 23Tiết 12: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
I Mục tiêu:
- HS biết được những t/c vật lý và t/c hĩa học của NaOH Dẫn ra được những PTHH tương ứng
- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong cơng nghiệp
- Rèn kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp ốgn nghiệm, kẹp gắp hĩa chất, đế sứ
- Hĩa chất: dd H2SO4 lỗng, dd NaOH, quì tím, dd phenolphthalein
III Tiến trình dạy - học:
A NaOH (Natri hyđrơxít) Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Kiểm tra 2 HS:
+ HS1: nêu những t/c hĩa học của kiềm và của bazơ khơng tan So sánh t/c củakiềm và bazơ khơng tan
+ HS2: giải bài tập 3/ 25/ sgk
- GV: yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
- GV: hồn chỉnh, sữa sai và ghi điểm
Hoạt động 2: Tính chất vật lý.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Hướng dẫn HS lấy 1 viên
NaOH ra đế sứ và quan sát
- Cho viên NaOPH vào ống
nghiệm đựng nước, lắc đều
- Nhận xét:
+ NaOH là chất rắn
+ Tan trong nước
+ Sờ tay vào thấy nĩng
- Đọc kết luận sgk
I T/c vật lý:
- Là chất rắn khơng màu ,tan nhiều trong nước và toảnhiệt
- Dung dịch NaOH cĩ tínhnhờn, làm mục giấy, vải và
ăn mịn da
Hoạt động 3: Tính chất hĩa học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Đặt vấn đề:
+ NaOH thuộc loại h/c nào?
+ Hãy dự đốn t/c hĩa học
của NaOH?
- Yêu cầu HS nhắc lại t/c
hĩa học của bazơ tan
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Trả lời:
+ Là 1 bazơ tan
+ Cĩ những t/c của bazơ tan
- Nhắc lại t/c hĩa học củabazơ tan
- Viết PTHH
II Tính chất hóa học: 1) T/d với chất chỉ thị màu:
- Làm quì tím hĩa xanh
- Làm hồng phenolphtaleinkhơng
2) T/d với axít:
NaOH(dd) + HCl(dd)
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS quan sát tranh
Hoạt động 5: Sản xuất NaOH.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Giới thiệu NaOH được sản
xuất bằng pp điện phân dd
muối ăn bão hòa trong bình
điện phân có màng ngăn
- Hướng dẫn HS viết PTHH
- Lắng nghe
- Viết PTHH theo hướng dẫn
IV Sản xuất NaOH:
Điện phân dd NaCl bão hòatrong bình điện phân cómàng ngăn
- Yêu cầu HS giải bài tập: hoàn thành sơ đồ sau:
Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
Na
NaOH Na3PO4
- HS làm bài tập:
+ 4Na + O2 2Na2O + Na2O + H2O 2NaOH + NaOH + HCl NaCl + H2O + 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2+ 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O+ 2Na + 2H2O 2NaOH + H2+ 3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
Trang 25Tiết 13: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
I Mục tiêu:
- HS biết được các t/c vật lý và t/c hóa học của Ca(OH)2 và dẫn ra được những PTHH
tương ứng với mỗi t/c, biết cách pha dd Ca(OH)2 Biết các ứng dụng trong đời sống và sản xuất Ca(OH)2
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
- Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập định tính và định lượng
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, giấy lọc
- Hóa chất: dd HCl, dd NaCl, dd NH3, CaO, nước chanh
III Tiến trình dạy - học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: kiểm tra 2 HS
+ HS1: Nêu tính chất hóa học của NaOH, viết PTHH minh họa
+ HS2: giải bài tập 2/ 27/ sgk
- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
- GV: hoàn chỉnh, sửa sai và ghi điểm
Hoạt động 2: Tính chất của Ca(OH) 2
- Giới thiệu dd Ca(OH)2 có
tên thường gọi là nước vôi
+ Hãy cho biết Ca(OH)2 thuộc
loaiọ bazơ nào?
+ Hãy nhắc lại t/c hóa học của
kiềm?
- Yêu cầu HS viết PTHH
- Thông báo: Ca(OH)2 còn t/
d với muối (học sau)
- Lắng nghe
- Tiến hành làm TN theohướng dẫn
- Trả lời câu hỏi:
+ Là bazơ tan (kiềm)
2) Tính chất hóa học: a/ T/d với chất chỉ thị màu:
- Làm quì tím hóa xanh
- Làm phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Gọi HS đọc thơng tin sgk
- Hãy cho biết những ứng
dụng của vơi tơi trong đời
dung thang pH để biểu thị
độ axít hay độ bazơ của dd:
- Giới thiệu giấy pH, cách
so sánh với thang màu để
xác định dộ pH của dd
+ nước chanh
+ Nước máy
+ dd NH3
- Yêu cầu HS kết luận tính
axít, tính bazơ của các dd
- Yêu cầu HS giải bài tập: hồn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
a/ ? + ? > Ca(OH)2 => CaO + H2O Ca(OH)2
b/ Ca(OH)2 +? > Ca(NO3)2 + ? => Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O
c/ Ca(OH)2 + ? > ? + ? => Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
d/ Ca(OH)2 + P2O5 > ? + ? =>3Ca(OH)2+ P2O5 Ca3(PO4)2 + 3H2O
- Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4/ 30/ sgk
Trường THCS Hàm Đức Trang 26 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 27Tiết 14: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp ống nghiệm
- Hóa chất: dd AgNO3, dd BaCl2, dd H2SO4 loãng, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2,Cu(OH)2, Fe, Cu
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Tính ch t hóa h c c a mu i.ất hóa học của muối ọc của muối ủa muối ối
+ Nhỏ 1–2 giọt dd AgNO3 vào
- Yêu cầu HS quan sát, nêu
hiện tượng và rút ra kết luận và
CaCO 3 (r) t0 CaO(r) +
CO 2 (k).
Trang 28- Hướng dẫn HS làm TN:
+ Cho vào ống nghiệm 1ml dd
NaOH
+ Nhỏ 1 – 2 giọt dd CuSO4 vào
- Hãy quan sát và nêu hiện
tượng
- Yêu cầu HS nhận xét và viết
PTHH
- Thông báo: 1 số muối bị
nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao:
KClO3, CaCO3, MgCO3…
- Viết PTHH
- Lắng nghe và viết PTHH
Hoạt động 2: Ph n ng trao đ iản ứng trao đổi ứng trao đổi ổi
- Yêu cầu HS nhận xét về
thành phần cấu tạo của các
chất tg và sp trong pư giữa
muối với axít, muối, kiềm…
- Phản ứng trao đổi là gì?
- ĐK để pư trao đổi xảy ra?
- Có sự trao đổi về thành phầncấu tạo
- Có chất khí hoặc chất kết tủatạo thành
- Trả lời
II Phản ứng trao đổi:
(sgk)
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố, dặn dò.
- Yêu cầu HS làm bài tập: Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
Trang 29Tiết 15: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG.
II Chuẩn bị: tranh vẽ 1 số ứng dụng của muối.
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra 4 HS:
+ HS1: Nêu tính chất hóa học của muối, viết PTHH minh họa
+ HS2: Nêu định nghĩa phản ứng trao đổi, điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
+ HS3: Giải bài tập 3 trang 33 sgk
+ HS4: Giải bài tập 4 trang 33 sgk
- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
- GV hoàn chỉnh sửa sai và ghi điểm
Hoạt động 2: Mu i Natri clorua(NaCl).ối
- Trong tự nhiên muối có ở
đâu?
- Giới thiệu: Trong 1m3 nứoc
biển hòa tan khoảng 27kg
NaCl, 5kg MgCl2, 1kg CaSO4
và 1 số muối khác
-Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
1 số ruộng muối
+ Hãy trình bày cách khai thác
NaCl từ nước biển?
+ Muốn khai thác NaCl từ mỏ
muối có trong lòng đất ngưòi
Hoạt động 3: Muối KNO 3
- Giới thiệu: muối KNO3 còn
gọi là diêm tiêu, là chất rắn
Trang 30KNO3 Yêu cầu HS nhắc lại.
Hoạt động : Luy n t p, c ng c ện tập, củng cố ập, củng cố ủa muối ối
- Yêu cầu HS giải bài tập 5 trang 36 sgk
- Yêu cầu HS nhận xét số mol O2 thu được
trong mỗi PTHH Kết luận về thể tích có
giống nhau không?
- Dựa vào các PTHH để tính thể tích của O2
Tính thể tích của O2
- Yêu cầu HS tính số mol O2 cần điều chế
- Giải bài tập vào vở:
a- Các PTHH phân huỷ KClO3 và KNO3:2KClO3 2KCl + 3O2 (1)
2KNO3 2KNO2 + O2 (2)b- Theo (1) và (2) số mol KClO3 và số molKNO3 bằng nhau, số mol O2 khác nhau
VO2 thu được khác nhau
Trang 31Tiết 16: PHÂN BÓN HÓA HỌC.
II Chuẩn bị: Các mẫu phân bón hóa học.
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra 2 HS:
+ HS1: Trình bày trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl
+ HS2: Giải bài tập 4 trang 36 sgk
- Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
- GV hoàn chỉnh sửa sai và ghi điểm
Hoạt động 2: Nh ng nhu c u c a cây tr ng.ững nhu cầu của cây trồng ầu của cây trồng ủa muối ồng
- Yêu cầu HS đọc sgk phần 1
- Giới thiệu thành phần của
thực vật theo nội dung sgk
O, N, K, Ca, Mg, S và 1 lượng rất nhỏ các nguyên
tố vi lượng: B, Cu, Zn…
2) Vai trò của các NTHH
đối với thực vật: (sgk)
Hoạt động 3: Nh ng phân bón hóa h c th ng dùng.ững nhu cầu của cây trồng ọc của muối ường dùng
- Giới thiệu: Phân bón hóa
học có thể dùng ở dạng đơn
và dạng kép
- Đặt câu hỏi:
+ Phân bón đơn chỉ chứa
những ngtố dinh dưỡng nào?
+ Phân đạm chứa ngtố dimh
- Amoni sunfat (NH 4 ) 2 SO 4 chứa 21% N, tan trong
Trang 32- Super photphat: thành phần chính là Ca(H 2 PO 4 ) 2 , tan được trong nước.
c/ Phân kali:
KCl, K 2 SO 4 … dễ tan trong nước.
2) Phân bón kép: Có chứa
2 hoặc cả 3 ngtố: N, P, K.
3) Phân vi lượng: Có chứa
1 số ít các ngtố vi lượng.
Hoạt động : Luy n t p, c ng c ện tập, củng cố ập, củng cố ủa muối ối
- Yêu cầu HS giải bài tập: tính thành phần
% về khối lượng của 3 ngtố có trong đạm
urê?
- Yêu cầu HS xác định dạng bài tập và nêu các
bước làm bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- GV hoàn chỉnh, sửa sai
Trang 33Tiết 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT
VÔ CƠ.
I Mục tiêu:
- HS biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Viết được các PTHH thểhiện sự chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình phản ứng hóa học
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập.
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: M i quan h gi a các lo i h p ch t vô c ối ện tập, củng cố ững nhu cầu của cây trồng ại hợp chất vô cơ ợp chất vô cơ ất hóa học của muối ơ
- Treo bảng phụ có sơ đồ mối quan hệ giữa
các loại hợp chất vô cơ (sơ đồ câm)
chuyển hóa ở sơ đồ trên
- Yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến của
(6) (9) (7) (8)
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
(1) Oxít bazơ + Axít
(2) Oxít axít + Kiềm
(3) Oxít bazơ + Nước
(4) Bazơ không tan bị phân huỷ
(5) Oxít axít + Nước
(6), (7) dd Kiềm + Muối
(8) Axít + Bazơ (Hoặc 1 số oxít bazơ, 1 số muối,
1 số oxít kim loại)
Hoạt động 2: Nh ng ph n ng hóa h c minh ho ững nhu cầu của cây trồng ản ứng trao đổi ứng trao đổi ọc của muối ại hợp chất vô cơ
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm chọn
chất viết PTHH minh họa theo sơ đồ
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O(5) SO2 + H2O H2SO3(6) Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + 2H2O(7) CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4(8) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
(9) H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O
Oxít bazơ
Muối
Oxít axít
Trang 34Hoạt động 3: Luy n t p, c ng c ện tập, củng cố ập, củng cố ủa muối ối.
Bài tập 1: Viết PTHH thực hiện những
chuyển hóa sau:
1) Na2O > NaOH > Na2SO4 ->
NaCl > NaNO3
2) Fe(OH)3 > Fe2O3 > FeCl3 >
Fe(NO3)3 > Fe(OH)3 > Fe2(SO4)3
Bài tập 2: Cho các chất sau: CuSO4, CuO,
Cu(OH)2, Cu, CuCl2 Hãy sắp xếp các chất
thành dãy chuyển hóa và viết PTHH
- Làm bài tập 1:
1) Na2O + H2O 2NaOH
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO32) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2OFeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgClFe(NO3)3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KNO32Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Trang 35Tiết 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định lượng
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập.
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.
- Treo bảng phụ có sơ đồ phân loại các hợp
chất vô cơ.(sơ đồ câm)
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận điền các hợp
chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp
- Yêu cầu các nhóm lần lượt lên bảng điền
vào sơ đồ
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và cho mỗi
loại 2 ví dụ minh họa
1) Phân loại hợp chất vô cơ:
- Thảo luận nhóm để hoàn thành nội dungluyện tập vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm lên bảng ghi
- Cho ví dụ
2) Tính chất của các hợp chất vô cơ:
- Giới thiệu tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ theo sơ đồ:
+Oxít axít +Oxít bazơ
+Oxít axít +Bazơ
+Muối + Oxít bazơ
+Muối
Yêu cầu HS nhìn vào sơ đồ hãy nhắc lại
các tính chất hóa học của oxít axít, oxít
bazơ, axít, bazơ, muối
Nêu các tính chất hóa học của các chất theoyêu cầu
Hoạt động 2: Luy n t p.ện tập, củng cố ập, củng cố
Bài tập 1: Cho các chất: Mg(OH)2, CaCO3,
K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, P2O5
1) Gọi tên, phân loại các hợp chất trên
2) Trong các hợp chất trên chất nào tác dụng
với dHCl, ddBa(OH)2, ddBaCl2
- Làm bài tập 1:
Thảo luận nhóm, dựa vào tính chất hóahọc của các loại hợp chất vô cơ Làm bàitập vào vở theo mẫu
Trang 361 Mg(OH)2 Magiê hyđrơ xít Bazơ khơng
Bài tập 2: Hịa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và
MgO cần vừa đủ m(g) ddHCl 14,6% Sau
-mMg = 0,05 x 24 = 1,2(g)-%Mg = 91,,22 x 100 = 13%
-%MgO = 100% - 13% = 87%
2) Theo (1) ta cĩ: nHCl = 2nH2 = 0,1(mol)-nMgO =
40
2 , 1 2 ,
= 0,2(mol)
-Theo (2) ta cĩ nHCl = 2 x 0,2 = 0,4(mol)mHCl = (0,1 + 0,4) x 35,5 = 18,25(g)mddHCl = 1814,,256 x 100 = 125(g)
3) nMgCl2(1) = 0,05(mol) nMgCl2(2) = 0,2(mol) nMgCl2 = 0,05 + 0,2 = 0,25(mol)mMgCl2 = 0,25 x 95 = 23,75(g)mdd(sau pư) = 9,2 + 125 – (2x0,5) = 134,1C%= 23,75 : 134,1 x 100 = 17,7%
Trường THCS Hàm Đức Trang 36 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 37Tiết 19: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ-MUỐI.
I Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, khả năng quan sát, suy đoán và giải thích
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
- Hóa chất: ddNaCl, ddFeCl3, ddCuSO4, ddHCl, ddBaCl2, ddNa2SO4, ddH2SO4, đinhsắt
III Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất
- Yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ, hóa chất
của nhóm mình
- Nêu mục tiêu của buổi thực hành, những
điểm cần lưu ý khi làm TN
- Kiểm tra lí thuyết có liên quan đến nội
dung thực hành:
+ Nêu t/c hóa học của bazơ
+ Nêu t/c hóa học của muối
- Kiểm tra bộ dụng cụ của nhóm mình và báocáo để bổ sung
- Lắng nghe
- Ghi lại t/c hoá học của bazơ và của muối
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm
1) Tính chất hóa học của bazơ:
+ Cho 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm
+ Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào
+ Quan sát hiện tượng, giải thích và viết
+ Cho 1ml dd CuSO4 vào ống nghiệm
+ Bỏ cây đinh sắt vào
+ Quan sát hiện tượng, giải thích và viết
PTHH
Thí nghiệm 1:
- Làm TN theo hướng dẫn
- Quan sát:
+ Thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
+ Do 3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 +3NaCl
Trang 38đỏ bám vào đồng được giải phĩng.
+ PTHH: CuSO4+Fe FeSO4+Cu
- Yêu cầu các nhĩm kê lại bàn ghế, rữa dụng cụ
- Yêu cầu HS viết tường trình theo nhĩm nộp cuối buổi
- Dặn dị ơn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trường THCS Hàm Đức Trang 38 GV: Nguyễn Văn Hiếu
Trang 39Tiết 20: KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra các kiến thức về 4 loại hợp chất vô cơ
- Kỹ năng viết và cân bằng PTHH
- Nhân biết các loại hóa chất bằng thuốc thử
1) Cho các chất sau: K2O, HCl, Fe(OH)2, H3PO4, SO3 Trong đó gồm:
A 1 oxít, 2 axít, 2 bazơ B 1 oxít, 1 axít, 3 bazơ
C 2 oxít, 2 axít, 1 bazơ D 2 oxít, 1 axít, 2 bazơ
2) Dãy chất nào tác dụng với dd HCl?
A Na2O, Mg(OH)2, AgNO3 B MgO, SO3, Ca(NO3)2
3) Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào tác dụng được với dd KOH?
B Cu(OH)2, Fe2O3, SO2 D CO2, CuO, HCl
4) Nhóm các bazơ nào đều bị nhiệt phân hủy thành oxit tương ứng và nước:
A KOH, NaOH, Ba(OH)2. B Ca(OH)2 , Mg(OH)2, Fe(OH)2
C Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2 D Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2
5) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng hóa học:
A CuSO4(dd) + HCl(dd) B BaCl2(dd) + H2SO4(dd)
C CuSO4(dd) + FeCl2(dd) D NaCl(dd) + BaCl2(dd)
6) Nhúng dây kẽm vào dd muối đồng sunfat, ta thấy:
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Kim loại đồng bám vào dây kẽm, kẽm không thay đổi
C Một phần kẽm bị hoà tan, không có chất mới sinh ra
D Một phần kẽm bị hòa tan, đồng bám vào dây kẽm, màu xanh lam nhạt dần
7) Nhỏ dd AgNO3 vào ống nghiệm đựng dd NaCl, ta thấy:
A có hiện tượng sủi bọt khí B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa trắng bạc D Xuất hiện kết tủa xanh lơ
8) Phương pháp nào sau đây điều chế được đồng (II) hiđrôxit?
A Cho muối đồng (II) clorua tác dụng với natri hiđrôxit
B Cho muối đồng (II) clorua tác dụng với đồng (II) hiđrôxit
C Cho kim loại đồng tác dụng với natri hiđrôxit
D Cho oxit đồng (II) tác dụng với axit clohiđric
9) Để trung hòa 250g dd H2SO4 12,25% thì khối lượng KOH cần dùng là:
10) Trung hòa 0,2 mol dd H2SO4 bằng dd 100ml dd NaOH 2M dd sau phản ứng có:
A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7 D không xác định
11) Ngâm 1 lá đồng trong 170g dd muối bạc nitrat 10% Khối lượng đồng tham gia phảnứng là: A 32gam B 0,32gam C 2,3gam D 3,2gam
12) 11) Để hòa tan hoàn toàn 12,6g MgCO3 Khối lượng dd HCl 20% cần dùng là:
A 54,75gam B 5,475gam C 4,575gam D 45,75gam
(Cho biết:H=1; S=32; O=16; K=39; Na=23; Cu=64; Ag=108; N=14;
Mg=24;C=12;Cl=35,5)
Trang 40II TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (2điểm) Viết PTHH thực hiện những biến đổi hĩa học theo sơ đồ sau:
Al(OH)3 )1 Al2O3 )2 AlCl3 )3 Al(NO3)3 )4 Al(OH)3
Câu 2: (1điểm) Chỉ được dùng quì tím hãy phân biệt 3 dung dịch: Ba(OH)2, Na2SO4 và
CaCl2 Viết PTHH xảy ra (nếu cĩ)
Câu 3: (3điểm) Cho 70ml dung dịch cĩ chứa 1,7 gam AgNO3 tác dụng với 30ml dung
dịch cĩ chứa 2,22 gam CaCl2
a) Viết PTHH của phản ứng
b) Tính khối lượng chất kết tủa tạo thành
c) Tính nồng độ mol của các chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tíchdung dịch sau phản ứng thay đổi khơng đáng kể
(Cho biết: Ag=108; N=14; O=16; Ca=40; Cl=35,5)
(3) AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl
(4) Al(NO3)3 + 3KOH Al(OH)3 + 3KNO3
Câu 2:
- Dùng dd Ba(OH)2 nhận biết Na2SO4 (cĩ kết tủa trắng sữa)
Câu 3:
- Theo PTHH ta cĩ: số mol của CaCl2 = ½ số mol của AgNO3 = 0,005mol 0,25đ
- Theo PTHH ta cĩ: Số mol Ca(NO3)2 = số mol AgNO3 = 0,01mol 0,25đ
- Thể tích dd sau phản ứng: 70 + 30 = 100ml = 0,1(l) 0,25đ
- Nồng độ mol của CaCl2 dư: = 0,015: 0,1 = 0,15M 0,25đ
Trường THCS Hàm Đức Trang 40 GV: Nguyễn Văn Hiếu