1.Kiến thức: - Học sinh biết được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit - Sự phân loại oxit , chia ra các loại : oxitbazơ , oxit axit, oxit lưỡng tính và oxit trung tính 2.. -
Trang 1TRƯỜNG THCS THÁI PHIÊN
Tổ : Hóa - Sinh & -
Trang 22/ KN: - Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, tính toán.
3/ TĐ: Có tinh thần học tập, yêu thích bộ môn
B Phương pháp: đàm thoại , thảo luận nhóm
C Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các bài tập
- Khi các chấttác dụng với nhau ta có các mối
Quan hệ giữa các loại chất
HĐ2: II Khái niệm về các loại hợp chất vô cơ :
1/ Oxit : oxit bazo : CaO, Fe2O3, CuO…
Oxit axit : P2O5, CO2 , SO3…
2/ Axit : Axit có oxi : H2SO4 , HNO3…
Axit không có oxi : HCl, H2S …
3/ Bazo : Bazo tan : NaOH , KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Bazo không tan : Cu(OH)2, Fe(OH)3
4/ Muối : Muối trung hòa : CaCO3 , NaCl
Muối axit : NaHCO3, CaHPO4
BT : Đọc tên, phân loại các hợp chất sau : CuO, Fe2O3,
MgSO4, FeCl3 , H2SO4 , Al(OH)3 ,…
HĐ3:III Một số loại PƯHH
- GV yêu cầu HS nhắc lại các PỨHH đã học
Trang 3+ PƯ toả nhiệt: +Q
+ PƯ thu nhiệt: -Q
HĐ4:IV Định luật bảo toàn khối lượng
- Định luật bảo toàn khối lượng là cơ sở để lập PTHH
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung định luật phát biểu như
thế nào?
HĐ5:V Dung dịch - nồng độ dung dịch
- Thế nào là dung dịch? Dung dịch bão hoà? Dung
dịch chưa bão hoà?
- Nồng độ phần trăm cho biết gì? Viết công thức tính
c/ Tính nồng độ mol của dd thu được sau phản ứng
(coi thể tích dd thay đổi không đáng kể )
HS trả lời định luật
HS trả lời các khái niệmViết các CT tính C%, CM
HS thảo luận làm BT 2 : 2/a/ V dd HCl = 0,05 litb/ V H2 = 1,12 lit
c/ dd sau phản ứng cóFeCl2 = V dd HCl
Chương I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết: 2 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI CỦA OXIT
NS: 18/8/2012ND: 20/8/2012
Trang 41.Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Sự phân loại oxit , chia ra các loại : oxitbazơ , oxit axit, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
2 Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxitbazo và oxitaxit
- Viết PTHH minh họa cho tính chất hóa học của oxit
- Vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập định tính và địnhlượng
3 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút
- Hoá chất: bột CuO, CaO, H2O, dung dịch HCl, quì tím
C Phương pháp : Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thảo luận nhóm
D Tổ chức hướng dẫn dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tính chất hoá học của oxit (25 phút)
1/Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axit
a) Tác dụng với nước:
- Yêu cầu học sinh cho biết dụng cụ, hoá chất để làm thí nghiệm?
- Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm: cho bột CuO vào ống nghiệm
(1) bột CaO vào ống nghiệm (2) Thêm 2-3ml nước vào mỗi ống
nghiệm, lắc nhẹ Quan sát hiện tượng, nhận xét, rút ra kết luận
Một số oxit bazơ + nước dd bazơ (kiềm)
CaO (r) + H 2 O ( l ) Ca(OH) 2 (dd)
* GV lưu ý: Những oxit bazơ tác dụng với nước ở
điều kiện thường là Na2O, BaO, K2O, CaO , Li2O
b Tác dụng với axit
Hướng dẫn HS làm thí nghiệm: cho 1 ít bột CuO
lắc nhẹ Quan sát, nhận xét Viết PTHH Nhận xét, viết PTHH,
GV: Màu xanh lam là màu của dd Đồng (II) Clorua Kết luận
Ôxit bazơ + axit Muối + nước
CuO (r) + 2HCl (dd) CuCl 2 (dd) + H 2 O
c Tác dụng với oxit axit.
GV giới thiệu 1 số oxit bazơ như CaO, Na2O Tác dụng với dụng
oxit axit tạo thành muối
1 số oxit bazơ + oxit axit muối
BaO (r) + CO 2 (k) BaCO 3
Kết luận chung về tác dụng hoá học của oxit bazơ
2 Oxit axit có những tính chất hoá học nào ?
a)Tác dụng với nước
- GV giới thiệu: P2O5 tác dụng với nước tạo thành dung dịch
Viết PTHHKết luận
Trang 5b) Tác dụng với bazơ.
- GV giới thiệu: thổi khí CO2 vào cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 trong
cốc xuất hiện kết tủa trắng
- Yêu cầu HS viết PTHH và rút ra kết luận
Oxit axit + dd bazơ Muối + nước
CO 2 (k) + Ca(OH) 2 (dd) CaCO 3 + H 2 O ( l )
c) Tác dụng với oxit bazơ
oxit axit + oxit bazơ muối
Kết luận chung về tính chất hoá học của oxit axit
- GV yêu cầu HS so sánh tính chất hoá học oxit bazơ
HĐ2: Khái quát về sự phân loại oxit (10 phút)
Dựa vào t/c hoá học, người ta chia thành 4 loại oxit:
- Yêu cầu HS cho biết khái niệm từng loại oxit và cho ví dụ
1 Oxit bazơ: là những oxit tác dụng với dung dịch
axit tạo thành muối và nước.
Vd: Na 2 O, MgO
2 Oxit axit: là oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo
thành muối và nước.
vd: SO 2 , CO 2 .
3 Oxit lưỡng tính: là những loại ôxit tác dụng với
dd bazơ và dd axit tạo thành muối và nước.
HS đọc SGKGiải bài tập 1/6
HS lớp nhận xét
CANXI OXIT (CaO)
NS: 25/8/2012ND: 27/ 8/ 2012
A Mục tiêu:
1 KT: HS hiểu được những tác dụng hoá học của CaO
- Biết được các ứng dụng của CaO
- Biết được các PTHH điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp
2 KN: Rèn kĩ năng viết các PTHH và giải bài tập
3 TĐ: Có ý thức bảo vệ môi trường, ý thức học tập tốt
B Chuẩn bị:
- Hoá chất: CaO, dd HCl, H2SO4, Ca(OH)2, CaCO3
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh,
Trang 6C Phương pháp : Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thảo luận nhóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Canxi oxit có những tính chất nào? (20 phút)
- CaO thuộc loại oxit gì?
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu CaO và nêu tính chất
GV làm thí nghiệm: cho CaO tác dụng với dd HCl
Yêu cầu HS quan sát ht, nhận xét, viết PTHH
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
GV: nhờ tính chất này, CaO dùng để khử chua đất
trồng trọt, xử lí nước thải của nhiều nhà máy hoá chất
c) Tác dụng với oxit axit
- Yêu cầu HS cho biết hiện tượng để lâu CaO trong
không khí ở nhiệt độ thường?
- GV: Ở nhiệt độ thường CaO hấp thụ khí CO2 tạo ra
CaCO3
CaO + CO 2 CaCO 3
GV yêu cầu HS rút ra kết luận về CaO
CaO là oxit bazơ
HĐ3: Sản xuất CaO như thế nào? (8 phút)
GV: trong thức tế người ta sản xuất CaO từ nguyên liệu nào?
HS quan sát mẫu CaONêu tính chất vật lí
HS làm thí nghiệm, quansát hiện tượng
Viết PTHH
HS trả lời
HS trả lời ứng dụng củaCaO
HS trả lời bón vôi cho đất
HS trả lời nguyên liệu sản xuất CaO
Trang 71 Nguyên liệu: đá vôi, chất đốt.
- Nhắc lại tính chất hoá học của CaO
- Làm BT: Viết PTHH thực hiện các chuyển đổi sau
• Rút KN:
Trang 8Tiết: 4 LƯU HUỲNH ĐI OXIT ( SO 2 ) NS:30.8.12
ND:01.9.12
A Mục tiêu: 1 KT: - HS biết được các tính chất của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2, phương pháp điều chế SO2 trong PTN và trong CN
2 KN: - Rèn luyện kĩ năng viết PTHH và giải các bài tập
3 TĐ: Có ý thức bảo vệ môi trường
B Chuẩn bị: HS ôn tập về tính chất hoá học của oxit axit
C Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận nhóm
D Tổ chức hướng dẫn dạy và học
- KTBC: Nêu tính chất hoá học của oxit axit Viết PTHH minh hoạ
- Giới thiệu bài: Để biết SO2 có những tính chất, ứng dụng gì và cách điều chế như thế nào tavào bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1 : Lưu huỳnh đioxit có những tác dụng gì?
1 Tính chất vật lí (5 phút)
GV giới thiệu tính chất vật lí của SO2
- Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn
không khí
2 Tính chất hoá học (15 phút)
- SO2 thuộc loại oxit axit
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các tính chất hoá học của oxit axit
a) Tác dụng với nước
GV nêu TN theo hình 1.6 Dẫn khí SO2 vào cốc đựng nước thử
bằng dd quì tím HS nêu hiện tượng, giải thích, viết PTHH
SO 2 + H 2 O H 2 SO 3
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là 1 trong những
nguyên nhân gây ra mưa axit
- Câu hỏi tình huống: Tại sao nói SO2 là một trong những
nguyên nhân gây mưa axit?
b) Tác dụng với bazơ
- GV nêu TN H 1.7: Dẫn khí SO2 vào cốc đựng dd Ca(OH)2 HS
nhận xét hiện tượng, viết PTHH
SO 2 + Ca(OH) 2 CaSO 3 + H 2 O
c) Tác dụng với oxit bazơ
- GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ như Na2O,CaO tạo ra muối
HS trả lời hiện tượng,viết PTHH
HS viết PTHH
HS trả lời
Trang 91 Trong phòng thí nghiệm
- Yêu cầu HS cho biết cách điều chế SO2 trong PTN
Cho muối sunfit + H2SO4 ( hoặc HCl)
Tại sao người ta không điều chế SO2 trong PTN
bằng cách đốt S trong không khí ( vì không thu SO2
tinh khiết, thu bằng phương pháp này phức tạp)
- Đốt quặng pirit sắt ( FeS 2 )
- Chuẩn bị bài mới :" Tính chất hoá học của axit"
Axit có những tính chất hoá học nào?
Tìm hiểu axit mạnh, axit yếu
HS nêu cách thu khí
và giải thích SO2 nặng hơn không khí
HS giải BT 1/11
* Rút KN:
Trang 10Tiết: 5 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT NS:4.9.12
ND:6.9.12
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết được những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra được những
PTHH minh hoạ cho mỗi tính chất
- Hoá chất: dd HCl, H2SO4 ( l ), quì tím, Zn, Fe, CuSO4, NaOH
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, ống hút
C Phương pháp : Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thảo luận nhóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tính chất hoá học của axit? (5 phút)
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
GV: hướng dẫn các nhóm làm TN: nhỏ 1 giọt dd HCl vào giấy
quì tím, nhận xét?
Dung dịch axit làm đổi màu giấy quì tím thành đỏ
2 Tác dụng với kim loại (5 phút)
- GV hướng dẫn làm TN:Cho 1 vài viên Zn vào ống nghiệm,
thêm vào ống nghiệm 1-2ml dd H2SO4
Quan sát hiện tượng, nhận xét, viết PTHH
- Cho 1 ít vụn Cu vào ống nghiệm Nhỏ vào 1-2ml dd axit
H2SO4 Không có hiện tượng gì dd axit tác dụng với kim
3) Tác dụng với bazơ ( PƯ trung hòa)
- GV hướng dẫn làm TN: lấy 1ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm
Thêm 1-2 ml dd H2SO4 , lắc nhẹ Quan sát hiện tượng, nhận
HS làm TN, quan sát hiệntượng, nhận xét
Cu(OH)2 bị hoà tan tạothành dd màu xanh lam
Trang 11với bazơ là PƯ trung hoà.
Phản ứng trung hoà là phản ứng của axit với bazơ
- Câu hỏi tình huống: Khi bị ong đốt theo kinh nghiệm dân
HĐ2: Axit mạnh và Axit yếu(5 phút)
- GV gt các axit mạnh và các axit yếu
Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4
Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3
HĐ3: Củng cố - dặn dò (10 phút)
- HS nhắc lại tính chất hoá học của axit
- Làm BT: Viết PTPƯ khi cho axit tác dụng lần
- Về nhà: làm BT 1-4/14 SGK
Chuẩn bị bài mới: " Một số axit quan trọng "
Tìm hiểu: Tính chất, ứng dụng của axit HCl
Trang 12Tiết: 6 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG NS:28.8.11
ND:30.8.11
A Muc tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết những tính chất của HCl; H2SO4 Viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng quang trọng của các axit trong sản xuất và trong đời sống
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, tranh ứng dụng của axit
C Phương pháp : Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thảo luận nhóm
D Tổ chức dạy học:
KTBC: - Nêu tính chất hoá học chung của axit Viết PTHH minh hoạ
- Làm BT 3/14 SGK
Vào bài: Axit HCL có những tính chất của axit nào không? Nó có những ứng dụng nào? Ta
sẽ vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Axit HCL có những tính chất của axit mạnh
Để chứng minh axit HCL có những tính chất hoá học
của axit ta làm các thí nghiệm nào?
Yêu cầu HS làm các TN, quan sát hiện tượng, nhận
xét, kết luận về tính chất hoá học của HCL
Dung dịch HCL có đầy đủ tính chất hoá học của
axit mạnh (5 tính chất)
III Ứng dụng: (SGK) (5 phút)
- Yêu cầu HS cho biết úng dụng của HCL
- GV liên hệ thực tế: tẩy rỉ sắt = dd axit trước khi sơn
- Điều chế các muối clorua.
DH2SO4 = 1,89
Trang 13nước, không bay hơi, dễ tan trong nước, toả nhiều
nhiệt
GV hướng dẫn cách pha loãng axit: Rót từ từ axit
vào nước, không làm ngược lại
Trang 14A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết được
- H2SO4 (đ) có những tính chất hoá học riêng: tính oxi hoá, tính háo nước
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của H2SO4 trong sản xuất, đời sống
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong CN
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết PƯHH, nhận biết các chất, làm bài tập
3 Thái độ: Biết cách sử dụng hóa chất, tránh ô nhiễm môi trường
B Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hoá chất: H2SO4 ( l ), H2SO4 (đ), Cu, đường, dd Na2SO4 , BaCl2
C Phương pháp : Đàm thoại, quan sát thí nghiệm, thảo luận nhóm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học
riêng.
- GV làm thí nghiệm về t/c hoá học của H2SO4 (đ)
- Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 1 ít Cu
DD màu xanh lam là dd CuSO4
a) Tác dụng với kim loại (10 phút)
2H 2 SO 4 (đ, nóng) + Cu CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O
GV gt: Ngoài Cu, H2SO4 (đ) còn tác dụng với nhiều
kim loại khác tạo thành muối sunfat, không giải phóng
khí H2
b) Tính háo nước (5 phút)
- GV làm TN: cho 1 ít đường vào đáy cốc thuỷ tinh, đổ
vào đáy cốc 1 ít H2SO4 (đ)
GV hướng dẫn giải thích hiện tượng và nhận xét
- Chất rắn màu đen là C (do H2SO4 đã hút nước
Sau đó phần C sinh ra bị lại bị H2SO4 oxi hoá mạnh tạo
thành các khí CO2, SO2 gây sủi bọt trong cốc làm C
dâng lên khỏi miệng cốc
GV yêu cầu HS Viết PTPƯ
HS quan sát hiện tượngnhận xét
ống no 1: ko có hiện tượng gì
ống no 2: có sủi bột khí
dd trong ống no màu xanh lam HS rút ra kếtluận Viết PTHHs
HS quan sát hiện tượng nhận xét
Màu trắng của đường
đen
PƯ toả nhiệt
Trang 15H 2 SO 4 (đ)
GV lưu ý: khi dùng H2SO4 (đ) phải hết sức thận trọng
Có thể hướng dẫn HS viết những lá thư bí mật bằng dd
H2SO4 ( l ) Khi đọc thì hơ nóng hoặc, dùng bàn là
HĐ2: Ứng dụng (5 phút)
GV yêu cầu HS quan sát H.12 và nêu các ứng dụng
của H2SO4
HĐ3: Sản xuất axit sunfuric
GV thuyết trình về nguyên liệu sản xuất H2SO4 và các
công đoạn sản xuất H2SO4
a) Nguyên liệu: S hoặc pirit sắt (FeS 2 )
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất SO 2 : S + O 2 t o SO 2
hoặc FeS 2 : 4FeS 2 + 11O 2 t o 2Fe 2 O 3 +8SO 2
- Sản xuất SO 3 : 2SO 2 + O 2 t o 2SO 3
V 2 O 5
- Sản xuất H 2 SO 4 : SO 3 + H 2 O H 2 SO 4
HĐ4: Nhận biết H2 SO 4 và muối sunfat
- GV hướng dẫn làm TN: cho 1ml dd H2SO4 vào ống
nghiệm 1
- 1ml dd Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm, 1 giọt dd BaCl2 hoặc
Ba(OH)2, Ba(NO3)2.Quan sát hiện tượng, nhận xét viết
PTPƯ
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Gốc sunfat (=SO4) kết hợip với nguyên tố Ba trong
BaCl2 tạo ra kết tủa trắng BaSO4
Vậy dd BaCl2 hoặc Ba(OH)2 dùng làm thuốc thử nhận
HS nghe, ghi bài và viết các PTHH
HS làm TN, quan sát hiện tượng, nhận xét
HS giải BTCác bài tập HS lớp nhận xét
Trang 17Tiết: 8 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ
AXIT
NS:13.9.12ND:15.9.12
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết:
- Những tính chất hoá học của oxitaxit, oxitbazơ và mốquan hệ giữa 2 oxit
- Những tính chất hoá học của axit Dẫn ra những PTHH minh hoạ
2 Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
3 Thái độ: Có thái độ học tập tốt
B Chuẩn bị: Các bảng phụ ghi sẵn:
Sơ đồ tính chất hoá học oxitaxit, oxitbazơ
Sơ đồ tính chất hoá học của axit
C Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận nhóm
D Tổ chức dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của axit:(10 phút)
- GV: đưa sơ đồ câm, yêu cầu HS vạch ra chiều của các
mũi tên biểu thị những tương tác hoá học và ghi số thứ tự
của các tương tác hoá học
- Yêu cầu HS viết các PTPƯ giữa các chất
Axit Muối + Nước Bazơ (dd)
Axit Muối + Nước Bazơ (dd)
(1) (2)
OXITBAZƠ (3) Muối (3) OXITAXIT
(4) Nước (5) Nước
Bazơ (dd) Axit (dd)
2 Tính chất hoá học của axit: (10 phút)
- GV đưa sơ đồ câm, yêu cầu học sinh vạch ra chiều của
các mũi tên biểu thị cho những tương tác hoá học, ghi số
thứ tự và viết PTPƯ minh hoạ
Bài 1: Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O, CO2
Hãy cho biết những chất nào tác dụng với: H2O,
HCL, NaOH
HS lên bảng ghi dấu mũi tênvào sơ đồ
HS thả luận nhóm Viết Các PTPƯ minh hoạ
HS làm việc theo nhóm:Viết các PTPƯ
HS viết PTPƯ
Trang 18Những chất tác dụng với H2O(SO2, Na2O, CO2,CaO)
Những chất tác dụng với HCL (CuO, Na2O, CaO)
Những chất tác dụng với NaOH (SO2, CO2)
Bài 2: Thực hiện chuyển đổi theo đồ sau:
Tính nồng độ mol của dd chất thu được sau PƯ
(Coi V không thay đổi)
Trang 19Tiết: 9 THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ
AXIT
NS:15.9.12ND:17.9.12
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết được : Mục đích , các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm: Oxit td với nước tạo thành dd bazơ hoặc axit
Nhận biết dd axit, dd bazơ và dd muối sunfat
2 Kĩ năng: Sử dụng dụng cụ, hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các PTHH cuả TN
- Viết tường trình TN
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cho cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong TH hoá học, biếtgiữ vệ sinh sạch sẽ phòng TN, lớp học
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS 1 bộ TN gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, muối sắt
- Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCL, Na2SO4, NaCl, BaCl2, quì tím
C Phương pháp: Thực hành theo nhóm
D Tổ chúc dạy học:
GV: - Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học của oxit và axit
- Yêu cầu nhóm trưởng báo cáo sự chuẩn bị dụng cụ và hoá chất
GV nêu mục tiêu bài thực hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tiến hành thí nghiệm:
I Tính chất hoá học của oxit:
TN1: Phản ứng của CaO với nước
- GV hướng dẫn cho HS làm TN1
Cho 1 mẫu CaO vào ống nghiệm, sau đó thêm 1,2ml nước,
quan sát hiện tượng xảy ra
GV: Thử dd sau PƯ bằng giấy quì tím hoặc dd Phenolphtalein,
màu của thuốc thử thay đổi thế nào? Vì sao?
- Kết luận về tính chất hoá học của CaO Viết PTPƯ
TN2: Phản ứng của P 2 O 5 với nước.
GV hướng dẫn làm TN
Đốt 1 ít P đỏ trong bình thuỷ tinh miệng rộng
Sau khi P cháy hết, cho 3ml nước vào bình đậy nút, lắc nhẹ,
quan sát hiện tượng
- Thử dd bằng quì tím, nhận xét sự đổi màu như thế nào?
- Kết luận về tính chất hoá học của P2O5 Viết PTPƯ
II Nhận biết các dd:
TN3: Có 3 lọ mất nhãn đựng trong 3 lọ dd là H 2 SO 4 , HCL,
Na 2 SO 4 Hãy tiến hành TN nhận biết các lọ hoá chất đó?
GV hướng dẫn: Để phân biệt các dd trên ta phải biết sự khác
nhau về tính chất của các dd đó
(GV gọi HS phân loại và gọi tên 3 chất đó)
- Dựa vào sơ đồ SGK, yêu cầu HS nêu cách nhận biết
HS làm TN Nhận xét hiện tượng
HS làm TN Nhận xét hiện tượng
HS quan sát sơ đồ SGK
Trang 20* Lấy mỗi giọt dd cho vào giấy quì tím
* Nhỏ 1 giọt dd BaCl2 vào 2 lọ đựng dd axit
GV yêu cầu HS làm TN và báo cáo kết quả
HĐ2: HS viết bảng tường trình theo mẫu(10 phút)
TT Nội
dung
Dụng cụ hoáchất
Hiện tượng quan sát
Giải thích ViếtPTPƯ
Kếtluận
* Rút KN:
Trang 21Tiết: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT NS:
Trang 22Tiết: 11 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ NS:22.09.12
Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, giấy lọc
Hoá chất: Các dd: NaOH, HCL, H2SO4l, Ca(OH)2, Ba(OH)2, CuSO4, quì tím, phenolphtalein
C Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, thí nghiệm, thảo luận nhóm
D Tổ chức dạy học:
Gt bài: Để biết bazơ có những tính chất hoá học nào ta vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1:I Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu.
- GV yêu cầu HS cho biết cách tiến hành TN
- Hướng dẫn TN: Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẫu giấy
quì tím quan sát hiện tượng
- Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein vào ống nghiệm có sẵn
1,2 ml dd NaOH Quan sát hiện tượng, nhận xét
Kết luận tính chất tác dụng của dd bazơ với chất
chỉ thị màu
Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu quì tím thành
xanh dd phenolphtalein khôg màu thành màu đỏ
- GV: Dựa vào tính chất này ta có thể nhận biết dd
bazơ
- GV yêu cầu HS làm các BT; chỉ dùng quì tím nhận
biết các dung dịch sau: HCL, H2SO4, Ba(OH)2
HĐ2: II Tác dụng của dd bazơ với oxitaxit: (5 phút)
- GV yêu cầu HS nhắc lạu các tính chất: oxitaxit tác
GV lưu ý: chỉ có dd bazơ mới tác dụng với oxit axit
còn bazơ không tan thì phản ứng không xảy ra
HĐ3:Tác dụng của bazơ với axit
- GV yêu cầu HS nhắc lại PƯ trung hoà là gì?
- Bazơ không tan có tác dụng với axit không?
- Yêu cầu HS viết các PTPỨ: Ba(OH)2 + HNO3
Fe(OH)2 + HCl
Bazơ + axit Muối + Nước
HS trả lời
HS làm TN theo nhómquan sát hiện tượng,nhận xét
Trang 23Ba(OH) 2 + 2HNO 3 Ba(NO 3 ) + 2H 2 O
- Đun nóng ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 trên ngọn
lửa đèn cồn, quan sát hiện tượng, nhận xét, viết PTHH
Kết luận về sự phân huỷ bởi nhiệt của bazơ ko tan
Bazơ k o tan t o oxi + nước
Cu(OH) 2 t o CuO + H 2 O
HĐ5: DD bazơ t/d với dd muối
- Qua 5 t/c trên GV cho HS rút ra kết luận về t/c hoá
học của bazơ tan và bazơ không tan
HĐ6: Củng cố - dặn dò
- HS làm BT 1,2 tại lớp
BT1: a) Tất cả các chất kiềm đều là bazơ
b) Không giải các bazơ đều là chất kiềm
BT2: a) Tác dụng với HCl
: Tất cả các bazơ
b) Bị nhiệt phân huỷ: Cu(OH)2
c) Tác dụng với CO2: NaOH, Ba(OH)2
d) Làm đổi màu quì tím thành xanh: NaOH,
Ba(OH)2
Về nhà: - Làm các BT 1-5/25 SGK
- Chuẩn bị bài mới "Natrihiđroxit"
NaOH có những tính chất gì?ƯD và cách sản xuất
trong công nghiệp?
HS làm TN quan sáthiện tượng, nhận xét
HS làm các bài tập 1-2 SGK
HS viết các PTHH
HS lớp nhận xét
* Rút KN:
Trang 24Tiết: 12 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG, NATRIHIĐROXIT
(NaOH)
NS:18.09.12ND:20.09.12
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm các BT định tính và định lượng
3 Thái độ : Biết tiết kiệm hóa chất, có ý thức bảo vệ tài sản nhà trường, biết bảo vệ môitrường
B Chuẩn bị:
GV chuẩn bị các bộ TN cho HS gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá TN cốc thuỷ tinh, ống hút
- Hoá chất: dd NaOH, quì tím, dd phenolphtalen, H2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
C Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, thí nghiệm, thảo luận nhóm
- GV cho HS quan sát 1 viên NaOH
- Cho viên NaOH vào ống nghiệm đựng nước, lắc đều Nhận
xét
- NaOH có những tính chất vật lí gì?
- Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và
toả nhiệt
-DD NaOH nhờn, làm bục giấy, vải sợi, ăn mòn da
GV: khi sử dụng NaOH phải hết sức cấn thận
HĐ2: Tính chất hoá học (15 phút)
- GV: NaOH thuộc loại hợp chất gì?
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học của dd Bazơ (kiềm)
1) Đổi màu chất chỉ thị: dd NaOh làm đổi màu quì tím
thành xanh, dd phenolphtalen không màu thành màu đỏ.
2) Tác dụng với axit
- HS nhắc lại t/c: dd bazơ + axit sản phẩm là gì
NaOH + axit muối + nước
Vd: NaOH + HCl NaCl + H 2 O
3) Tác dụng với oxit axit
HS nhắc lại t/c: dd bazơ + oxit axit sản phẩm là gì
NaOH + oxit axit muối + nước
Vd: NaOH +SO 2 Na 2 SO 3 + H 2 O
HS quan sát NaOHNhận xét: NaOH tantrong nước
HS trả lời
HS trả lời Viết PTPỨ
HS trả lời
Trang 254) Tác dụng với dd muối ( học ở bài 9 )
HĐ3: Ứng dụng (5 phút)
GV cho HS quan sát tranh vẽ ứng dụng của NaOH
Gọi 1 Hs nêu ứng dụng của NaOH
HĐ4: Sản xuất Natrihiđroxit
GV gt: NaOH được sản xuất bằng pp điện phân dd NaCl bão
hoà (có màng ngăn)
GV cho HS quan sát tranh vẽ, GV nêu pp điện phân dd NaCl
bão hoà thu được khí H2 ở cực âm, khí clo ở cực dương và dd
NaOH trong thùng điện phân
- HS nhắc lại t/c hoá học của NaOH
- Làm BT: Hoàn thành PTPỨ theo sơ đồ sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
HS quan sát tranh,trả lời
HS quan sát tranh vẽ
HS viết PTPỨ điện phân
Làm BT 2-4/27 Chuẩn bị bài:
" Canxihiđroxit "
* Rút KN:
Trang 26Tiết: 13 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (TT)
CANXIHIĐROXIT _ THANG pH
NS:29.09.12ND:01.10.12
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết được các t/c vật lí, t/c hoá học quan trọng của Ca(OH)2
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết các ứng dụng trong đời sống của Ca(OH)2
- Biết ý nghĩa độ pH của dd
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết các PTPỨ , làm các BT định lượng
- GV gt: dd Ca(OH)2 có tên thường là nước vôi trong
- GV hướng dẫn HS pha chế dd Ca(OH)2
Hoà tan 1 ít vôi tôi Ca(OH)2 trong nước ta được chất màu
trắng là vôi sữa
Dùng phễu, cốc, giấy lọc, lọc lấy chất lỏng không màu là dd
Ca(OH)2
HĐ2: Tính chất hoá học(15 phút)
- Y/c HS nhắc lại t/c hoá học của dd bazơ
- GV y/c HS làm TN: Cho 1 giọt dd Ca(OH)2 vào giấy quì
tím và cho dd phenolphtalen vào ống nghiệm đựng Ca(OH)2
Quan sát hiện tượng, nhận xét
a) Làm đổi màu chất chỉ thị
- DD Ca(OH) 2 làm đổi màu quì tím thành xanh, dd
phenolphtalen không màu thành màu đỏ
b) Tác dụng với axit
GV hướng dẫn HS làm TN: Nhỏ từ từ dd HCl vào ống
nghiệm có chứa Ca(OH)2 và phenolphtalen ở trên Quan sát
hiện tượng, PỨ trên là PỨ gì? Viết PTPỨ
Ca(OH) 2 + 2HCl CaCl 2 + 2H 2 O
c) Tác dụng với oxit axit
HS nhắc lại t/c: dd bazơ + oxit axit sản phẩm là gì?
GV: Để lâu vôi sống trong không khí có hiện tượng gì? Giải
thích
Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO 3 + H 2 O
Các nhón tiến hành pha chế dd Ca(OH)
HS trả lời
HS làm TN Nêu h/t
HS làm TN Nhận xét hiện tượng
HS trả lời
Trang 27Chuẩn bị bài mới " tính chất hoá học của muối"
Cho biết: Muối có những tính chất hoá học nào?
Trang 28Tiết: 14 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI NS:4.10.2012
ND: 6.10.2012
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết: Những tính chất hoá học của muối Viết đúng PTPƯ minh hoạ chotừng tính chất
- Thế nào là PƯ trao đổi; những điều kiện để sảy ra PƯ trao đổi
2 Kĩ năng: HS vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của muối để giải thích 1 sốhiện tượng trong đời sống sản xuất
3 Thái độ : Có thái độ học tập tốt
B Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
- Hoá chất: Các dd: CuSO4, NaOH, BaCl2, H2SO4, AgNO3, HCL, Cu
C Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, thí nghiệm, thảo luận nhóm
C Tổ chức dạy học:
KTBC: Trình bày nhữnh tính chất hoá học của Ca(OH) Viết PTPƯ minh hoạ
HS giải BT 1/30 SGK
-Gt bài: Để biết h/c muối có những tính chất hoá học nào? thế nào là PƯ trao đổi ĐK để xảy
ra PƯ trao đổi là gì? Ta vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: I) Muối tác dụng với axit: (7 phút)
GV hướng dẫn HS làm TN: Nhỏ 1-2 giọt dd
H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn 1ml dd BaCl2.Quan sát ht, nhận
xét
- Viết PTPƯ, kết luận tính chất: Muối + Axit sp là gì?
Muối + axit muối mới + axit mới
BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2HCl
- GV hướng dẫn viết PTPỨ: CaCO3 + HCl
CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
II) Muối tác dụng với dd bazơ (5 phút)
- Y/c HS cho biết dụng cụ, hoá chất để làm TN2
Cách tiến hành TN như thế nào? (nhỏ vài giọt dd muối CuSO4
vào ống nghiệm đựng 1ml dd NaOH
- Y/c HS làm TN, quan sát hiện tượng, nhận xét, viết PTHH
Kết luận t/c: muối + dd bazơ sản phẩm là gì?
Muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới
CuSO 4 + NaOH Na 2 SO 4 + Cu(OH) 2
- Y/c HS viết PTPỨ: FeCl3 + Ba(OH)2
III) Muối tác dụng với muối (5 phút)
- Y/c HS cho biết dụng cụ, hoá chất làm TN3
Cách tiến hành TN như thế nào? (nhỏ 1-2 giọt dd AgNO3 vào
ống nghiệm có sẵn 1ml dd NaCl
Quan sát hiện tượng, nhận xét
Kết luận t/c: muối + muối sản phẩm là gì?
Muối + muối 2 muối mới
HS làm TN theo nhómnhận xét hiện tượng
HS trả lời
HS làm TN, nhận xéthiện tượng
HS viết PTPỨ
HS trả lời
HS làm TN, nhận xéthiện tượng
Trang 29AgNO 3 + NaCl AgCl + NaNO 3
GV: những PỨ trên là PỨ trao đổi
Vậy PỨ trao đổi là gì?
PỨ trao đổi là PỨ hoá học trong đó 2 hợp chất tham gia PỨ
trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo.
- ĐK xảy ra PỨ trao đổi:
- GV gt 1 số PỨ không xảy ra: BaCl2 + HNO3
NaNO3 + KOH
ZnSO4 + CuCl2
PỨ trao đổi chỉ xảy ra trong dd, sản phẩm tạo thành có chất
không tan hoặc chất khí.
Chú ý: PỨ trung hoà cũng thuộc PỨ trao đổi và luôn xảy ra
IV) Muối tác dụng với kim loại (5 phút)
GV hướng dẫn làm TN: cho 1 chiếc đinh sắt vào
ống nghiệm có chứa sẵn 2-3ml dd CuSO4 Quan sát hiện tượng,
nhận xét
- Kết luận t/c: muối + kim loại sản phẩm là gì?
Muối + kim loại muối mới + kim loại mới
CuSO 4 + Fe FeSO 4 + Cu
V) Phản ứng phân huỷ muối (5 phút)
GV gt: chúng ta đã biết, nhiều muối phân huỷ ở to cao Y/c HS
cho biết 1 vài vd về muối phân huỷ bởi nhiệt (KClO3, KMnO4,
- Y/c HS nhắc lại tính chất hoá học của muối
- Làm BT: Hoàn thành các PTPỨ sau và cho biết
PỨ nào là PỨ trao đổi?
- Làm TN c/m cho các t/c (nếu đủ hoá chất)
- PỨ trao đổi cho HS nhận xét và học SGK
- Cần hướng dẫn kĩ cách tiến hành TN và giải thích các hiện
tượng PỨ, làm TN đối chứng nhiều không đủ thời gian
HS nêu khái niệm
PỨ trao đổi
HS làm TN, quan sáthiện tượng, nhận xét
HS cho vdViết PTPỨ
Trang 30Tiết: 15 MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG NS:6.10.2012
ND:8.10.2012
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết: - Muối NaCl ở dạng hoà tan trong nước biển và kết tinh trong mỏmuối
- Những ứng dụng của NaCl trong đời sống và trong CN
2 Kĩ năng: Vận dụng những tính chất của NaCl trong TH, giải bài tập
3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt
B Chuẩn bị: Bảng phụ, tranh vẽ
C Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
D Tổ chức dạy học:
- KTBC: - Nêu tính chất hoá học của muối Viết các PTPƯ minh hoạ
- Thế nào là PƯ trao đổi ĐK xãy ra PƯ trao đổi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: I Muối Natriclorua: (NaCl) (15 phút)
1 Trạng thái tự nhiên:
GV: Trong tự nhiên, các em thấy muối ăn có ở đâu?
GV gt: Trong 1m3 nước biển có hoà tan chừng 27kg muối
NaCl; 5kg muối MgCl2, 1kg muối CaSO4 và 1 số muối khác
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK, cho biết muối
NaCl còn có ở đâu?
Trong tự nhiên muối ăn có trong nước biển, trong lòng đất
(muối mỏ)
2 Cách khai thác: (SGK)
- GV cho HS quan sát tranh vẽ ruộng muối
-Em hãy trình bày cách khai thác NaCl từ nước biển
-Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối nguời ta làm như
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm.
- Dùng để sản xuất: Na, Cl 2 , H 2 , NaOH, Na 2 SO 4, NHCO3
HĐ2: Củng cố - dặn dò (10 phút)
- Làm BT 1,3 tại lớp
- Về nhà: học bài, làm BT 1 - 5 /36 SGK
Chuẩn bị bài mới " phân bón hoá học "
Tìm hiểu: những phân bón hoá học thường dùng
Những nhu cầu của cây trồng
• Rút kinh nghiệm:
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời cách khai thác muối từ nước biển
và trong mỏ muối
HS quan sát tranh, trả lời ứng dụng của NaCl
Trang 31HS trả lời
HS lên bảng giải BT1,3 HS lớp nhận xét
Trang 32Tiết: 16 PHÂN BÓN HOÁ HỌC NS: 11/10/2012
ND: 13/10/2012
A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS biết
- Một số phân bón đơn và phân bón kép thường dùng và CTHH của mỗi loại phân bón
- Phân bón vi lượng là gì và 1 số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật
2 Kĩ năng: Biết tính toán để tìm thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố dd trong phân bón
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trường, biết được công dụng của một số phân bón
B Chuẩn bị: Cho HS sưu tầm các loại phân bón
C Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
C Tổ chức dạy học:
- KTBC: Cho biết trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl
1 HS giải BT 4/36 SGK
- Gt bài: Để biết được những công dụng của các loại phân bón đối với cây trồng như thế nào?
Ta vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
HĐ: Những phân bón hoá học thường dùng
GV gt: phân bón hoá học có thể dùng ở dạng đơn và dạng kép
Y/c HS cho biết 1 số phân đạm thường dùng
Phân urê: CO(NH 2 ) 2 , NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO 2
b) Phân lân
- Y/c HS kể tên 1 số loại phân lân
- GV gt thành phần chính của photphat tự nhiên
và supephotphat
- Photphat tự nhiên: thành phần chính Ca 3 (PO 4 ) 2 không tan
trong nước, tan chậm trong đất chua
- Supe photphat: thành phần chính Ca(H 2 PO 4 ) 2 tan được trong
GV gt: phân bón kép chứa 2 hoặc 3 nguyên tố N,P,K
Phân bón kép chúa 2 hoặc 3 nguyên tố N,P,K
Vd: Phân N,P,K gồm
HS đọc SGK trả lời
HS trả lời 1 số phânđạm đã biết
Trang 33NH4NO3 , (NH4)2HPO4 , KCl
3) Phân vi lượng
- HS cho biết phân vi lượng là gì? Dùng phân vi lượng như thế
nào?
Phân vi lượng có chứa 1 lượng chất rất ít các nguyên tố hoá
học như B,Zn,Mn cần thiết cho sự phát triển của cây.
- Chuẩn bị bài mới: "Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ " Cho
biết tính chất hoá học của các loại chất vô cơ Viết các PTHH theo
sơ đồ mới quan hệ SGK
HS trả lời các loạiphân kali
HS trả lời phân vilượng dùng với lượngvừa đủ
* Rút KN:
Trang 34Tiết: 17 MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT
VÔ CƠ
NS: 13.10.2013ND: 15.10.2012
- KTBC: Kể tên các loại phân bón hoá học thường dùng
Đ/v mỗi loại hãy viết CTHH minh hoạ
1 HS giải BT 1/39 SGK
- Gt bài: Để biết được sự chuyển đổi qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ và ĐK cho sựchuyển đổi đó là gì,ta vào bài hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1:Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (15')
GV chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn sơ đồ câm:
- Yêu cầu HS quan sát trả lời các câu hỏi:
+ Điền vào chôc trống các h/c cho phù hợp
+ Chọn các loại chất tác dụng để thực hiện các chuyển
đổi theo sơ đồ trên
- GV gọi đại diện nhóm trả lời Các nhóm khác nhận
xét
- GV đưa bảng phụ ghi đầy đủ các loại chất tác dụng
về mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
OXIT BAZƠ OXIT AXIT
+Axit hoặc (2) dd Bazơ
HS thảo luận nhóm 4 trảlời
Trang 35(1) Oxit axit hoặc oxitbazơ
Nhiệt phân
+H2O Bazơ k o tan +H2O
(3) (4) MUỐI KL (5)
Oxit axit Oxitbazơ
Axit (8) hoăc bazơ
Muối (7) Axit Muối
Kiềm
BAZƠ AXIT
HĐ2: II Những PƯHH minh hoạ: (15 phút)
GV yêu cầu HS viết các PTHH minh hoạ qua 9 chuyển
đổi (y/c HS lấy vd khác SGK)
+ Chú ý: trong các PTHH cần ghi đầy đủ đ/k và trạng
Chuẩn bị bài luyện tập 1
Viết các PTHH minh hoạ các tính chất hoá học của các
h/c vô cơ
Giải BT 1,2/43 SGK
+ Rút KN:
- PƯHH ko xãy ra thì đánh ko xãy ra
- Phần(II) cho 4 HS lên bảng ghi các PƯHH xãy ra, rồi
nhận xét
- Giải thích BT vì sao PƯ có xảy ra và ko xảy ra
HS viết các PTHH minhhoạ
HS làm BT
HS lớp nhận xét
• Rút KN:
Trang 36Tiết: 18 LUYỆN TẬP CHƯƠNG I.
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
Ngày soạn:18.10.12Ngày dạy:20.10.12
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết được sự phân loại các h/c vô cơ
- HS nhớ lại và hệ thống hoá những t/c hoá học của mỗi loại h/c vô cơ Viết được nhữngPTHH biểu diễn cho mỗi tính chất
2 Kĩ năng: HS biết giải những BT có liên quan đến t/c hoá học
- Rèn kĩ năng viết các PTHH, kĩ năng phân biệt các hoá chất
3 Thái độ: Có ý thức học tập, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
1) Phân loại các hợp chất vô cơ
- GV đưa bảng phụ ghi sơ đồ câm các loại h/c vô cơ
- Y/c HS lên điền vào ô trống các loại h/c vô cơ cho
phù hợp Mỗi loại h/c cho 2 vd minh hoạ
Các loại hợp chất vô cơ
- Y/c HS về nhà kẻ vào vở sơ đồ các loại h/c vô cơ
(SGK)
2) Tính chất hoá học của các loại h/c vô cơ
- GV đưa bảng phụ ghi sẵn sơ đồ t/c hoá học của các
loại h/c vô cơ Y/c HS quan sát nhìn vào sơ đồ nhắc lại
các t/c hoá học của oxit, axit, bazơ, muối
- Ngoài t/c của muối trong sơ đồ còn có t/c nào?
- Y/c HS làm BT 1/43 SGK ( 4 HS lên bảng ghi)
HĐ2: Bài tập
1 Có những chất sau: Mg(OH)2, CuO, P2O5,
HNO3, K2SO4 Những chất nào t/d được với:
HS lên bảng viết các PTPỨ
Trang 372 Bằng pp hoá học nhận biết các dd mà chỉ dùng quì
tím: NaOH, HCl, AgNO3, NaCl
Y/c HS đọc đề và cho biết pp nhận biết
3 Cho 114g dd H2SO4 20% vào 400g dd BaCl2
Trang 38Tiết: 19 THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
MUỐI VÀ BAZƠ
NS:20.10.12ND:22.10.12
A Mục tiêu
1) Kiến thức: Biết được: Mục đích các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Bazơ td với dd axit, với dd muối
- Dung dịch muối td với KL, với dd muối khác và với axit
2) Kĩ năng: Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích ht TN và viết được các PTHH
- Viết tường trình TN
3) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành hoá học
B Chuẩn bị: Gv chuẩn bị cho mỗi nhóm HS
- Dụng cụ: 5 ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
- Hoá chất: các dd: NaOh, FeCl3, BaCl2, H2SO4, Na2SO4, Fe
C Phương pháp: Thực hành theo nhóm
D Tổ chức dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: GV nêu mục tiêu bài thực hành
- Kiểm tra lí thuyết: Y/c HS nhắc lại t/c hoá học của Bazơ và
muối
HĐ2: Tiến hành TN
1) Tính chất hoá học của bazơ
TN1: Natrihiđroxit tác dụng với muối (FeCl3)
- Y/c HS cho biết dụng cụ, hoá chất
- Nêu cách tiến hành TN
- Các thao tác chính của TN
- Y/c HS làm TN , quan sát hiện tượng, giải thích, viết
PTHH, kết luận
TN2: Sắt (III) hiđroxit tác dụng với axit (HCl)
-Y/c HS trả lời dụng cụ, hoá chất, cách tiến hành TN các thao
tác chính của TN
- Y/c HS làm TN, quan sát h/t, giải thích, viết PTHH
Kết luận
TN3: Tính chất hoá học của muối
Đồng (II) sunphat tác dụng với kim loại (Fe)
- Y/c HS nêu thao tác chính của TN
- HS làm TN, quan sát h/t, giải thích, viết PTHH, kết luận
TN4: Bariclorua tác dụng với muối (Na2SO4)
- Y/c HS cho biết dụng cụ, hoá chất, cách tiến hành
- HS làm TN, quan sát hiện tượng, giải thích, viết PTHH,
kết luận
TN5: Bariclorua tác dụng với axit (H2SO4)
- Y/c HS nêu thao tác chính của TN
- Làm TN theo nhóm, quan sát hiện tượng, giải thích HS làm
HS trả lời các câu hỏiLàm TN
HS làm TN, quan sáthiện tượng, nhận xét
Trang 39HĐ3: Viết bảng tường trình
- GV nhận xét tiết thực hành, y/c HS dọn vệ sinh
- Viết bảng tường trình thực hành theo mẫu
Dặn dò: Học bài và giải các BT để làm bài kiểm tra viết
• Rút kinh nghiệm:
HS dọn vệ sinh
Trang 40Tiết: 20 KIỂM TRA 1 TIẾT NS:
3 Thái độ: Làm bài KT nghiêm túc, trung thực, không gian lận trong KT
Ma trận 2 chiều đề kiểm tra 1 tiết:
Bài
học
Nội dungchính
3 0
0 2
1 0
0 2
0 0
0 0
4 4
0
0 2
3 0
0 5
1
0 3
7 10