CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.. Bài mới: Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc.. Hoạt động 3: Viết bản
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2C
TUẦN 18
Thứ 2
20/12
TẬP ĐỌC Ơân tập (T1) Đọc thêm bài Thương ông Tranh m.họa TẬP ĐỌC Ơân tập(T2) Đọc thêm bài Đi chợ nt
Thứ 3
21/12
Đ ĐỨC Thực hành kĩ năng cuối học kì 1 Phiếu học tập
TN - XH Thực hành : Giữ trường học sạch đẹp Hình ở SGK, …
KỂ /C Ơân tập (T3) Đọc thêm bài Điện thoại Bảng phụ,…
T CÔNG Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
(T2)
Giấy màu, tranh quy trình, mẫu, …
Thứ 4
22/12
TẬP ĐỌC Ơân tập (T4)đọc thêm bài há miệng chờ sung Tranh m.hoạ,…
C.TẢ Ơân tập (T5) đọc thêm bài tiếng võng kêu Bảng phụ,tranh,… Thứ 5
23/12 LTVC Ơân tập (T6) Đọc thêm bài Bán chó nt, …
T.VIẾT Ơân tập (T7) Đọc thêm bài Đàn gà mới nở Chữ mẫu,…
M.THÄ V TT :Vẽ màu vào hình có sẵn Tranh dân gian,… HDTT Sinh hoạt sao
Thứ 6
24/12
C.TẢ KT (Đọc - hiểu LTVC)
Trang 2Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
CHÀO CỜ SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
TẬP ĐỌC
PPCT 52 ÔN TẬP(TIẾT 1) ĐỌC THÊM BÀI “THƯƠNG ÔNG”(T10)
I MỤC TIÊU: - Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết
ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc hai đoạn thơ đã học
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn
câu văn bài tập 2 tập một
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng
Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5
điểm
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu
đã cho
- Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu gạch chân
dưới các từ chỉ sự vật
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa,
ruộng đồng, làng xóm, núi non.
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự
làm bài
- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ sung nếu cần
Trang 3- Ghi điểm HS.
Hoạt động 4:Đọc thêm bài “thương ông)
tuần 10
- Y/ c HS đọc bài
4 Củng cố – Dặn do ø
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập đọc
đã học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 2).
- Nhận xét chung về tiết học
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có
HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc bài theo y/ c
TẬP ĐỌC
PPCT 53 ÔN TẬP (TIẾT 2) ĐỌC THÊM BÀI “ĐI CHỢ” (T11)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với nhười khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ
chép nội dung đoạn văn bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 2)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai :
Hoạt động 2: Đọc thêm bài “ đi chợ”
- Y/ c HS luyện đọc
Hoạt động 3: Đặt câu tự giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em cần
nói đủ tên và quan hệ của em với bạn là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu cho
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- HS luyện đọc
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn
em khi em đến nhà bạn lần đầu
Trang 4tình huống 1.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi Gọi một số
HS nói lời giới thiệu Sau đó, nhận xét và cho
điểm
Hoạt động 4: Ôn luyện về dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm đó nhận xét và cho điểm
HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 3).
- Nhận xét chung về tiết học
- 1 HS khá làm mẫu
Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là
Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc có nhà không ạ
- Thảo luận tìm cách nói
Ví dụ: + Cháu chào bác ạ! Cháu là
Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ! + Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
TOÁN
I MỤC TIÊU: - Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3
- Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ: SGK Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?
- Gói đường nặng mấy kilôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?
3 Bài mới : Ôn tập về giải toán
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài1 T88
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài
Sau đó nhận xét, cho điểm HS
Tóm tắt
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời Bạn nhận xét
-
- Đọc đề
- Làm bài
Giải
Trang 5Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi
giải
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.3 T88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bông Lan / -/ 16 bông
Liên / -/ -/
? bông
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài
Giải
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg.
- Đọc đề bài
- HS Trả lời
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài
Giải Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa.
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
ĐẠO ĐỨC
I MỤC TIÊU: - Củng cố kiến thức đã học cuối học kì I
-Củng cố kĩ năng thực hành các việc mà bài y/ c như: Biết giữ trật tự vệ sinh nơi ccông cộng, biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Đồng tình với các công việc đúng mà bài đề ra
NX 3, NX4, NX5, NX7(CC 1, 3) TTCC: Số HS còn nợ
II CHUẨN BỊ: Câu hỏi tình huống, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 61 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Hát
+ Giỡ trật tự, vệ sinh nơi công cộng có lợi gì?
+ Kể 2-3 việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh
nơi công cộng
- GV nxét, đánh giá
3 Bài mới:
* Thực hành: cho HS chơi trò chơi “hái hoa
dân chủ”
- GV chuẩn bị các câu hỏi và tình huống có nội
dung cần thực hành rồi viết vào phiếu gắn lên
cành hoa Sau đó gọi HS lần lượt lên hái hoa
trả lời câu hỏi
+ Hãy nêu một vài biểu hiện để giữ gìn trường
lớp sạch đẹp?
+ Kể được một việc làm về biết giữ gìn trường
lớp sạch đẹp
+ Hãy kể một vài việc làm để giữ trật tự, vệ
sinh nơi công cộng?
+ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích
gì?
+ Cần phải làm gờ để giữ trật tự vệ sinh nơi
công cộng?
+ Nêu một vài biểu hiện về biết quan tâm giúp
đỡ bạn
- GV nxét, tổng kết
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Học bài, làm VBt
- Nxét tiết học
- HS trả lời theo y/ c
- HS nxét
- HS nghe GV phổ biến luật chơi
- HS lần lượt bốc thăm trả lời câu hỏi
- HS nxét bổ sung
- HS nghe
- Nxét tiết học
TOÁN
I MỤC TIÊU: - Biết cộâng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1,2) B3 (a,b) ; B4
Trang 7II CHUẨN BỊ: SGK, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài cu õ Ôn tập về giải toán
Sửa bài 3
3 Bài mới: Luyện tập chung
Bài 1 (cột 1,2,3):
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét
Bài 2 (cột 1,2):
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và
thực hiện tính của từng phép tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 3 (a,b):
GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm
Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài
rồi giải bài toán
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hành tính nhẩm
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính
HS nêu
28 73 53 + 19 - 35 + 47
47 38 100
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời
28 +19 ; 73 -15 ;
- HS nxét
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi sửa bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Giải
Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg)
Đáp số: 76 kg
- Nhận xét tiết học
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI PPCT 18 THỰC HÀNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH, ĐẸP
I MỤC TIÊU: - Biết thực hành một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp.
* GDBVMT : (Toàn phần) : - Có ý thức giữ trường lớp sạch đẹp và th gia vào
những h động làm cho trường học sạch đẹp.
- Làm một số công việc giữ gìn trường, lớp sạch, đẹp
II CHUẨN BỊ: Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cu õ Phòng tránh bị ngã khi ở trường
- Hát
Trang 8Kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở
trường?
- Nên và không làm gì để phòng tránh tai
nạn khi ở trường?
3 Bài mới : Giữ trường học sạch đẹp
Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
* HS nhận biết thế nào là trường học sạch,
đẹp.
Bước 1:
- Treo tranh ảnh trang 38, 39
- Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh và trả lời
câu hỏi:
Tranh 1:
- Bức ảnh thứ nhất minh họa gì?
- Nêu rõ các bạn làm những gì?
- Dụng cụ các bạn sử dụng?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
Tranh 2:
- Bức tranh thứ 2 vẽ gì?
- Nói cụ thể các công việc các bạn đang làm
- Tác dụng?
- Trường học sạch đẹp có tác dụng gì?
Bước 2:
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Trường học của em đã sạch chưa?
- Theo em làm thế nào để giữ trường học
sạch đẹp?
Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh trường,
lớp
* Biết sử dụng một số dụng cụ để làm vệ sinh
trường, lớp.
Bước 1:
- Phân công việc cho mỗi nhóm,mỗi nhóm
một số dụng cụ phù hợp với từng công việc
Bước 2:
- Tổ chức cho các nhóm kiểm tra đánh giá
- HS nêu, bạn nhận xét
HS quan sát theo cặp các hình ở trang 38, 39 SGK và trả lời các câu hỏi
- Cảnh các bạn đang lao động vệ sinh sân trường
- Quét rác, xách nước, tưới cây…
- Chổi nan, xô nước, cuốc, xẻng…
- Sân trường sạch sẽ
- Trường học sạch đẹp
- Vẽ cảnh các bạn đang chăm sóc cây hoa
- Tưới cây, hái lá khô già, bắt sâu…
- Cây mọc tốt hơn, làm đẹp ngôi trường
- Bảo vệ sức khoẻ cho mọi người, GV,
HS học tập giảng dạy được tốt hơn
- Nhớ lại kết quả, quan sát và trả lời
- Không viết, vẽ bẩn lên bàn, lên tường hoạt động làm vệ sinh trường lớp
- Làm vệ sinh theo nhóm
- Phân công nhóm trưởng
- Các nhóm tiến hành công việc:
- Nhóm trưởng báo cáo kết quả
Trang 94 Củng cố – Dặn do ø
- Kết luận: Trường lớp sạch đẹp… hơn.
- Chuẩn bị: Đường giao thông.
- Nxét tiết học
- Các nhóm đi xem thành quả làm việc, nhận xét và đánh giá
HS trả lời câu hỏi : Sau bài học ngày hôm nay em rút ra được điều gì?
Nxét tiết học
KỂ CHUYỆN
PPCT 35 ÔN TẬP (TIẾT 3) ĐỌC THÊM BÀI “ĐIỆN THOẠI”(T12)
I MỤC TIÊU- Mức độ yêu cầu kĩ năng đoc như Tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài CT, tốc độ viết khoảng 40 chữ /15phút
- Rèn kỹ năng viết chính tả
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 3)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Đọc thêm bài “điện thoại”
- GV theo dõi, sửa sai
Hoạt động 3: Ôn luyện kĩ năng sử dụng mục
lục sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho
HS thi tìm mục lục sách
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá
cờ và cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần
cô sẽ đọc tên 1 bài tập đọc nào đó, các em
hãy xem mục lục và tìm số trang của bài này
Đội nào tìm ra trước thì phất cờ xin trả lời
Nếu sai các đội khác được trả lời Thư kí ghi
lại kết quả của các đội
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to: “Người
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- HS đọc bài theo y/ c
- Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
- HS phất cờ và trả lời: trang 63
Trang 10mẹ hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc
hơn là đội thắng cuộc
Hoạt động 3: Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS
đọc lại
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm,
quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3 lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của
HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết4).
- Nhận xét chung về tiết học.
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Thực hành viết bảng
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
- HS nghe
- HS nxét tiết học
TH
Ủ CƠNG GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CẤM ĐỖ XE (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
- HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối
- HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II CHUẨN BỊ: Mẫu hình biển báo giao thông cấm đỗ xe Qui trình gấp, cắt, dán từng
bước Giấy thủ công (đỏ, xanh, màu khác), kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
Giấy thủ công, keo, bút màu,kéo, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nêu lại quy trình
- Cho HS để dụng cụ lên bàn kiểm tra
- Hát
- HS nêu
Trang 113 Bài mới: “Gấp, cắt, dán biển báo giao
thông cấm đỗ xe”
Hoạt động 1: Cho HS nêu lại quy trình
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
GV
* Bước 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
* Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
- Gv cho Hs làm mẫu, đồng thời nhắc lại
quy trình làm
- Cho HS thực hành
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số sản phẩm của HS
4 Củng cố – Dặn dò :
- Muốn gấp cắt dán biển báo giao thông
cấm xe đỗ cần thực hiện mấy bước?
- Về nhà: thực hành Chuẩn bị: bài sau
- HS để dụng cụ lên bàn
HS thực hành
- 2 bước
- HS theo dõi GV làm mẫu
- HS nêu
- HS nghe
Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010 ÔN TẬP(TIẾT 4)
ĐỌC THÊM BÀI “HÁ MIỆNG CHỜ SUNG” (T13)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
-HS yêu thích môn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 3).
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Đọc thêm bài “ há miệng chờ
sung”
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- HS đọc bài theo y/c
- Đọc đề bài