- Làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp, như: quét lớp,quét sân trường, tưới và chăm sóc cây xanh của trường.... - Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch, đẹp và tham gia [r]
Trang 1TUẦN18
Thứ Hai
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tập đọc : ÔN TẬP CUỐI KỲ 1(Tiết1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng , trôi chảy bài tập đọc đã học ở học kỳ 1 (phát âm trõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút);hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2 đoạn thơ đã học
-Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (Bt2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3) -HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 40tiếng/phút)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ghi tên các bài tập đọc ra thăm
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.
2 Kiểm tra Tập đọc:(8em)
- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
- Nhận xét ghi điểm
3 Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã cho(miệng )
- 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS làm vở BT
- Gọi 2 HS lên bảng.(Gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu)
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Lời giải:Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non)
4 Viết bản tự thuật
- 1 HS đọc yêu cầu của Bt GV nhắc HS chú ý làm
- HS làm vào vở BT
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bản tự thuật
- GV nhận xét khen những HS làm bài tốt
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà đọc lại các bài Tập đọc và học thuộc lòng
Tập đọc : ÔN TẬP (Tiết2)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu với người khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT3
- Tranh minh họa BT2 SGK Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 2A KIỂM TRA:
1 Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.
2 Kiểm tra Tập đọc:(8em)
- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
- Nhận xét ghi điểm
3 Tự giới thiệu (miệng)
- 3HS đọc yêu cầu của bài(1 em đọc 1 tình huống) Cả lớp đọc thầm
- 1 HS giỏi làm mẫu Tự giới thiệu về mình trong tình huống1
- VD: Thưa bác, cháu là Lan cùng học với bạn Tuấn Anh Bác cho cháu hỏi bạn Tuấn Anh có nhà không ạ?
- HS làm vở BT
- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu văn đã đặt trong tình huống 1 Sau đó đến tình huốn 2,3 HS lên bảng
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng(SGV)
4 Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn (viết)
- GV nêu yêu cầu của bài, giải thích: các em phải ngắt đoạn văn đã cho thành 5 câu Sau đó viết lại cho đúng chính tả (viết hoa chữ đầu câu)
- HS làm vào vở BT 3 HS làm giấy to Dán bài lên bảng
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng
Toán: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I.MỤC TIÊU
- Biết tự giải bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Làm các BT, bài 1,bài2,bài3
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 1 HS lên bảng.Cả lớp bảng con
- GV nêu bài toán: Con lợn nặng 58 kg Con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 8 Kg Nỏi con lợn bé nặng bao nhiêu Kg?
- Nhận xét ghi điểm:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập ở lớp:
Bài 1: 1 HS đọc đề bài cả lớp đọc thầm
Tóm tắt:
- Buổi sáng bán : 48 lít
- Buổi chiều bán : 37 lít
- Cả hai buổi bán: ?lít dầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vở
Bài giải:
Trang 3Số lít dầu cả hai buổi bán được là:
48 + 37 = 85(lít) Đáp số: 85 lít dầu
- HS làm bài Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét chữa bài:
Bài2: 1 HS đọc bài Cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài vào vở
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và giải bài
Tóm tắt: Bài giải:
- Bình cân nặng : 32kg An cân nặng là:
- An nhẹ hơn bình: 6 kg 32 - 6 = 26 kg)
- Em cân nặng : ?kg Đáp số: 26 (kg)
- Nhận xét chữa bài:
Bài 3: 1 HS đọc bài.Cả lớp đọc thầm
- Bài toán thuộc dạng toán gì?(Bài toán về nhiều hơn)
- HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 16 = 40(bông hoa)
Đáp số: 40 bông hoa
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét chữa bài
Dặn: Về nhà làm lại các BT,và bài 4SGK, làm các BT ở vở BT
Chính tả: ÔN TẬP (Tiết3)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách(BT2)
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.
2 Kiểm tra Tập đọc:(8em)
- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
- Nhận xét ghi điểm
3 Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục sách (miệng)
- HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- GV hướng dẫn HS làm bài:Để HS tìm nhanh tên một bài tập đọc theo mục lục khi có người nêu tên bài tập đọc đó, trước hết em phải nhớ hoặc đoán xem các bài đó thuộc chủ điểm nào, tuần nào Tiếp đó, em lướt mục lục để tìm dò tên bài , số trang
- GV tổ chức cho các nhóm
- Cách chơi:(SGV)
Trang 4- Nhận xét chốt lại lời giải đúng Tổng kết lại nhóm nào được nhiều điểm thì nhóm đó thắng cuộc
4 Chính tả: (Nghe -viết)
a, Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn Gọi 2 HS đọc lại Cả lớp đọc thầm theo
GV hỏi:
- Bài chính tả có mấy câu?(có 4 câu)
- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?(Những chữ đầu câu và tên riêng của người)
- HS luyện viết vào bảng con những tiếng dễ viết sai
b, GV đọc cho HS viết bài
c, Chấm, chữa bài:HS tự chữa lỗi bằng bút chì GV chấm 7 bài.Nhận xét từng bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng
Thứ ba
Ngày soạn
Ngày dạy:
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng ,số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- Làm các BT, bài 1(Cột,1,2,3), bài2(Cột1,2) bài3(a,b), bài 4
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 1 HS lên bảng Làm bài 4( trang 88)
- Nhận xét ghi điểm:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập ở lớp:
Bài 1: Yêu cầu gì? Tính nhẩm
- HS làm bài Gọi HS nêu miệng
- Nhận xét chữa bài:
Bài2:Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính
-HS làm Bảng con Gọi HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: Tìm x
x + 18 = 62 ; x - 27 = 37; 40 - x = 8
- HS làm bài Gọi 3 HS lên bảng - Nhận xét chữa bài Nhắc lại cách tìm (Số bị trừ, Số trừ., Số hạng chưa biết) Bài 4: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm Tóm tắt:
- Con lợn to nặng : 92kg
- Con lợn bé nhẹ hơn con lợn to : 16 kg
- Con lợn bé nặng : .kg
- Bài toán cho biết gì?
Trang 5- Bài toỏn hỏi gỡ?
- Muốn biết con lợn bộ cõn nặng bao nhiờu kg ta làm phộp tớnh gỡ?
- 1 HS lờn bảng Cả lớp làm vở
Bài giải:
Em cõn nặng là:
92 - 16 = 76(kg) Đỏp số: 76(kg)
- Nhận xột chữa bài:
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- Nhận xột chữa bài
Dặn: Về nhà làm lại cỏc BTvà làm bài5, cỏc BT ở vở BT
Kể chuyện: ễN TẬP (Tiết4 )
I MỤC TIấU:
- Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu cõu đó học(BT2)
Biết cỏch núi lời an ủi và cỏch hỏi để người khỏc tự giới thiệu về mỡnh (BT4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc
- Bảng lớp viết đoạn văn ở BT2.Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc:
Thực hiện nh tiết 1
3 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong 1 đoạn văn (miệng)
- 1HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS viết những từ tìm được ra giấy nháp
- 1 HS lờn bảng Nhận xột chữa bài
Lời giải: nằm(lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ, gáy
4 Tìm các dấu câu (miệng)
- 1HS đọc yêu cầu
- HS nhìn SGK phát biểu ý kiến
- GV nêu nhận xét
GV kết luận : Trong đoạn văn có sử dụng các dấu câu sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
5 Đóng vai chú công an, hỏi chuyện em bé (miệng)
- 1HS nêu tình huống và yêu cầu bài.
- GV giúp HS : Chú công an phải biết vỗ về, an ủi em nhỏ, gợi cho em tự nói về mình(tên, em tên, bố mẹ, địa chỉ ở ) để đa em về nhà
- GV cho HS thực hành đóng vai hỏi-đáp
- GV nhận xét
- Kết luận: VD chú công an có thể nói với em bé nh sau Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đa cháu về nhà ngay Nhng cháu hãy nói cho chú biết: Cháu tên là gì? Mẹ(hoặc bố, ông bà cháu làm ở đâu? Nhà cháu ở đâu?
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- GV nhận xột tiết học
- Dặn:Yêu cầu HS về nhà đọc lại các bài tập đọc và học thuộc lòng
Tập đọc : ễN TẬP (Tiết5)
I MỤC TIấU:
Trang 6- Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.
- Tỡm được từ chỉ hoạt động và dấu cõu đó học (BT2)
- Biết núi lời mời, nhờ, để nghị, phự hợp với tỡnh huống cụ thể (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc
- Tranh minh họa BT2 SGK Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc: Một số em cũn lại:Thực hiện nh tiết 1
3 Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu:(miệng)
- 1HS đọc và nêu Yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS quan sỏt tranh minh họa hoạt động trong SGK, viết nhanh ra vở nhỏp từ ngữ chỉ hoạt động trong mỗi tranh
- Yêu cầu HS nêu 5 từ ngữ chỉ hoạt động trong 5tranh
Lời giải:Tập thể dục, vẽ, học (học bài), cho gà ăn, quét nhà
- GV nhận xét
- HS tự đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
- GV ghi bảng một số câu HS tìm được lên bảng
VD: Sáng nào các em cũng tập thể dục
- Chúng em vẽ hoa và mặt trời
- Bạn Nhật Linh học rất giỏi
- Ngày nào em cũng cho gà ăn
- Em quét nhà rất sạch
- GV nhận xét
4 Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị(viết)
- 1HS đọc yêu cầu và nêu rõ yêu cầu Cả lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS làm vở BT
- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài làm Cả lớp và GV nhận xét
- Chú ý: Lời mời cô Hiệu trưởng cần thể hiện sự trân trọng, lời mời bạn nhã nhặn; lời đề nghị bạn ở lại họp nghiêm túc
Lời giải: Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ạ
- Nam ơi! khiêng giúp mình cái ghế với
- Mời tất cả các bạn ở lại họp Sao nhi đồng
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn:Yêu cầu HS về tiếp tục chuẩn bị cho các tiết kiểm tra học thuộc lòng
Tập viết : ễN TẬP (Tiết6)
I MỤC TIấU:
- Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Dựa vào tranh để kể lại cõu chuyện ngắn khoảng 5 cõu và đặt được tờn cho cõu chuyện (BT2);viết được tin nhắn theo tỡnh huống cụ thể(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc.Học thuộc lũng
- Tranh minh họa BT2 SGK Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lòng
- GV cho học sinh lên bốc thăm chọn tên bài thơ, sau khi bốc thăm, xem lại bài vừa chọn khoảng 2 phút, rồi đọc bài
- GV nhận xét khi điểm
3 Kể chuyện theo tranh, rồi đặt tên cho câu chuyện (miệng)
Trang 7- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- GV hớng dẫn HS quan sát để hiểu nội dung từng tranh
- HS quan sát tranh sau đó nối kết nội dung 3 bức tranh thành 1câu chuyện và đặt tên cho câu chuyện ấy
- Nhiều HS nối tiếp nhau phỏt biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét,kết luận
Tranh1: Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đường, nhưng đường
đông xe cộ qua lại Cụ lúng túng không biết làm cách nào qua đường
Tranh 2: Một bạn HS đi tới, thấy bà cụ, bạn nói “Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không ạ?”
- Bà lão đáp : ừ! Nhưng đường đông xe quá, bà sợ
- Bà đừng sợ! Cháu sẽ giúp bà
Tranh 3: Nói rồi, bạn nắm lấy cánh tay bà cụ, đa bà qua đường
- Tên truyện : Qua đường/Cậu bé ngoan/giúp đỡ người già
- 1HS đọc-cả lớp đọc thầm
4 Viết nhắn tin(viết)
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở hoặc vở bài tập
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài viết
- Cả lớp nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn::Yêu cầu HS về nhà tiếp tục chuẩn bị cho các tiết kiểm tra
Thứ tư
Ngày soạn:
Ngày dạỵ
Luyện từ và cõu: ễN TẬP (Tiết7)
I MỤC TIấU:
- Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Tỡm được từ chỉ đặc điểm trong cõu (BT2)
Viết được bưu thiếp chỳc mừng thầy cụ giỏo(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc Học thuộc lũng
- GV chuẩn bị một bưu thiếp đó viết lời chỳc mừng
- Mỗi HS chuẩn bị 1 bưu thiếp chưa viết
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra học thuộc lòng: 12 em
- Thực hiện nh tiết 1
3 Tìm các từ chỉ đặc điểm của người và vật.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở BT 1HS làm bảng lớp
- Giáo viên nhận xét
Lời giải:
a Càng về sớm tuyết trời càng lạnh giá
b Mấy bông hoa vàng tươi những nốm nắng đã nở sáng tr ư ng trên giàn mướp xanh mát.
c Chỉ ba tháng sau nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
4 Viết bu thiếp chúc mừng thầy( cô)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừng thầy cô và bưu thiếp bưu vào vở
Trang 8- Gọi HS đọc bưu thiếp đã viết Cả lớp và GV nhận xét về nội dung lời chúc, cách trình bày
KÝnh thưa c«!
Nh©n dÞp Ngµy nhµ gi¸o ViÖt Nam 20 - 11 em kÝnh chóc c« lu«n m¹nh khoÎ vµ h¹nh phóc
Chóng em lu«n lu«n nhí c« vµ mong ®ưîc gÆp l¹i c«
Häc sinh cña c«.
Trần Tuấn Anh
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Gi¸o viªn nhËn xÐt tiÕt häc
-Dặn: Yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ lµm thö bµi luyÖn tËp ( §äc - hiÓu - LTVC ë tiÕt 9 )
Toán : LUYỆN TÂP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- Làm các BT, bài 1( Cột 1,2,3),bài2(cột 1,2) , bài3(b).bài4
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 3 HS lên bảng Tìm x x + 16 = 57; x - 38= 29; 60 - x = 25
- Nhận xét ghi điểm:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập ở lớp:
Bài1: Yêu cầu gì? Tính?
-HS làm Bảng con Gọi HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Tính:
- HS làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng - Nhận xét chữa bài
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm phiếu BT
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm
Tóm tắt:
- Can bé đựng : 14 lít
- Can to đựng nhiều hơn can bé : 8 lít
- Can to đựng : ? lít
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết can to đựng bao nhiêu lít ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vở
Bài giải:
Trang 9Can to đựng số lít dầu là:
14 + 8= 26(lít)
Đáp số: 26 lít
- Nhận xét chữa bài:
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét chữa bài
Dặn: Về nhà làm các BT , bài 5(trang 90), làm các BT ở vở BT
Chính tả: KIỂM TRA CUỐI KỲ 1(Đọc)
( Đề nhà trường ra)
Tự nhiên và xã hội: THỰC HÀNH: GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp
- Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường lớp một cách an toàn
- Làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp, như: quét lớp,quét sân trường, tưới và chăm sóc cây xanh của trường
- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch, đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho trường học sạch , đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vẽ trong SGKtrang 38,39;
Một số dụng cụ như: khẩu trang, chổi có cán,xẻng hót rác,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA.
- Kể một số trò chơi dễ gây nguy hiểm?
- Nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: Biết nhận xét thế nào là trường học sạch, đẹp và biết giữ trường học sạch, đẹp
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- HS quan sát các hình trong SGK(38;39) trả lời các câu hỏi sau:
- Các bạn trong từng hình đang làm gì? Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV gọi một số HS trả lời trước lớp
- HS liên hệ thực tế và trả lời câu hỏi sau
- Trên sân trường và xung quanh trường, xung quanh các phòng học sạch hay bẩn?
- Xung quanh trường hoặc trên sân trường có nhiều cây bóng mát không? Cây có tốt không?
- Khu vực vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch không ? Có mùi hôi không?
- Trường học của em đã sạch đẹp chưa?
- Theo em, làm thế nào để giữ trường học sạch đẹp?
- Em đã làm gì để góp phần giữ trường học sạch đẹp?
Kết luận:(SGV)
Trang 103.Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh trường lớp học
*Mục tiêu :Biết sử dụng một số dụng cụ để làm vệ sinh trường , lớp học
*Cách tiến hành :
Bước 1: Làm vệ sinh theo nhóm:
- GV phân công, công việc cho mỗi nhóm
-Các nhóm lao động theo sự phân công của GV
Bước 2:-Các nhóm lao động theo sự phân công của GV
Bước 3: GV tổ chức cho cả lớp đi xem thành quả làm việc của nhau các nhóm nhận xét
và tự đánh giá công việc của nhóm mình và nhóm bạn
- GV tuyên dương những nhóm và cá nhân làm tốt
- Kết luận: Trường, lớp học sạch, đẹp sẽ giúp chúng ta khỏe mạnh và học tập tốt hơn
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Các em luôn có ý thức giữ gìn trường, lớp sạch, đẹp
Thứ năm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- Làm các BT, bài 1,bài2 , bài3
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 3 HS lên bảng Đặt tính rồi tính
- 64 - 37 ; 40 + 60 ; 100 - 34
- Nhận xét ghi điểm:
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập ở lớp:
Bài1:Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính
-HS làm Bảng con Gọi HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Yêu cầu gì? Tính:
- HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm
Tóm tắt:
- Năm nay ông : 70 tuổi
- Bố kém ông: 32 tuổi
- Bố năm nay : ? tuổi
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết em cân nặng bao nhiêu kg ta làm phép tính gì?