A. XÂY DỰNG QUY TRÌNH HACCP CHO SẢN PHẨM SỮA CHUA UỐNGBước 1. Thành lập đội HACCPNhóm HACCP của nhà máy gồm 5 thành viên thuộc các chuyên ngành khác nhau đã được đào tạo chuyên sâu về hệ thống quản lý chất lượng HACCP. Chuyên gia về kiểm nghiệm, giám định chất lượng: Am hiểu về những nguy hại có thể về vi sinh, hóa học, vật lý cùng những rủi ro đi kèm đối với một sản phẩm cụ thể và được nói đến ở đây là sản phẩm sữa chua uống. Chuyên gia công nghệ: chịu trách nhiệm toàn bộ quy trình công nghệ được nghiên cứu. Kĩ sư lâu năm: có kiến thức, am hiểu về thiết bị, tình trạng vận hành kĩ thuật và khía cạnh vệ sinh của các thiết kế. Thành viên khác: một thành viên ban lãnh đạo nhà máy, một chuyên gia kỹ thuật.Trách nhiệm cụ thể của các thành viên được ghi rõ trong bảng dưới đây:
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
BÁO CÁO ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG & LUẬT THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI : XÂY DỰNG KẾ HOẠCH HACCP CHO QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM SỮA CHUA UỐNG & XÂY DỰNG THỦ TỤC ĐÀO TẠO THEO ISO 9001
NHÓM 5
GVHD: NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
TP.HỒ CHÍ MINH, THÁNG 8 NĂM 2020
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC BẢNG ii
LỜI MỞ ĐẦU 1
A XÂY DỰNG QUY TRÌNH HACCP CHO SẢN PHẨM SỮA CHUA UỐNG 2
Bước 1 Thành lập đội HACCP 2
Bước 2 Mô tả sản phẩm sữa chua uống 4
Bước 3 Xác định mục đích sử dụng 7
Bước 4 Thiết lập sơ đồ tiến trình sản xuất 8
Bước 5 Kiểm tra trên thực địa sơ đồ tiến trình sản xuất 12
Bước 6 Phân tích mối nguy 12
Bước 7.Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP) 31
Bước 8 Lập các giới hạn cho từng CCP 32
Bước 9 Thiết lập hệ thống giám sát cho từng CCP 33
Bước 10 Thiết lập các hành động khắc phục 33
Bước 11 Thẩm tra kế hoạch HACCP 37
Bước 12 Thiết lập hệ thống tài liệu và lưu giữ hồ sơ 41
B XÂY DỰNG THỦ TỤC ĐÀO TẠO THEO ISO 9001 42
I Mục đích 42
II Phạm vi áp dụng 42
III Định nghĩa và từ viết tắt 42
3.1 Định nghĩa 42
3.2 Từ viết tắt 42
IV Mô tả 43
4.1 Hành động khắc phục 43
4.2 Hành động phòng ngừa 46
4.3 Quy trình phản hồi khách hàng 49
Trang 3DANH MỤC BẢNG
Bảng 1:Thành viên nhóm công tác HACCP 2
Bảng 2: Bảng mô tả sản phẩm sữa chua uống 4
Bảng 3: Bảng thiết lập sơ đồ 9
Bảng 4: Phân tích các mối nguy 12
Bảng 5: Khả năng xảy ra 30
Bảng 6: Mức độ nghiêm trọng 30
Bảng 7:Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP) 31
Bảng 8:Thiết lập ngưỡng giới hạn cho sản phẩm sữa chua uống 33
Bảng 9: Thiết lập hệ thống giám sát CCP & hành động khắc phục 34
Bảng 10: Hành động khắc phục 44
Bảng 11: Hành động phòng ngừa 47
Bảng 12: Quy trình phản hồi khách hàng 50
Bảng 13: Biểu mẫu 52
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU
Khi nền kinh tế thị trường ngày càng phát triển, các chủng loại hàng hóa trên thịtrường ngày càng đa dạng, phong phú, đặc biệt với các mặt hàng thực phẩm sữa, sữachua uống Bên cạnh đó thì chất lượng các sản phẩm đều được nâng cao, nhưng vấn đề
an toàn thực phẩm hiện nay vẫn là một vấn đề rất đáng quan tâm bởi nó ảnh hưởngtrực tiếp đến sức khỏe, đời sống con người Hiểu rõ được vấn đề này, để tạo đượcniềm tin cho khách hàng, các doanh nghiệp sản xuất chế biến mặt hàng này đang ápdụng HACCP hệ thống kiểm tra chất lượng
Tại Việt Nam, khái niệm HACCP mới được tiếp cận từ nhưng năm đầu của thập kỉ 90,tuy nhiên do trình độ kinh tế kỹ thuật còn thấp nên điều kiện tiếp cận với hệ thốngHACCP còn rất hạn chế Ngày nay, với mục tiêu bảo vệ sức khỏe nhân dân, mở rộngthị trường, gia tăng kim ngạch xuất khẩu, các ngành đã có rất nhiều hoạt động thiếtthực để thúc đẩy quá trình đổi mới hệ thống quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thựcphẩm, đặc biệt là áp dụng HACCP, từng bước thay thế cho cách kiểm soát chất lượngtruyền thống là dựa trên kiểm tra sản phẩm cuối cùng
HACCP là hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ có thể đảm bảo an toàn và chấtlượng của các sản phẩm Tuy nhiên việc xây dựng và áp dụng HACCP với các mức độ
và hiệu quả khác nhau tại các nhà máy sản xuất Do đó có nhiều câu hỏi được đặt ra từphía người tiêu dùng là: “Tiêu chuẩn HACCP có được thực hiện tốt không? Và chấtlượng thực phẩm áp dụng HACCP an toàn như thế nào?
Ưu điểm của hệ thống này là:
- Tạo ra sản phẩm có độ an toàn tuyệt đối, chất lượng sản phẩm ngày càng tăng
- Giúp phát hiện và ngăn chặn được các mối nguy mà trước khi nó xảy ra
- Giúp các nhà quản lý quản lý được quy trình một cách nghiêm ngặt
- Giảm chi phí, hạn chế được tối đa chi phí sản xuất cho các sản phẩm hỏng
Trang 5A XÂY DỰNG QUY TRÌNH HACCP CHO SẢN PHẨM SỮA CHUA UỐNG
Bước 1 Thành lập đội HACCP
Nhóm HACCP của nhà máy gồm 5 thành viên thuộc các chuyên ngành khác nhau đãđược đào tạo chuyên sâu về hệ thống quản lý chất lượng HACCP
- Chuyên gia về kiểm nghiệm, giám định chất lượng: Am hiểu về những nguy hại cóthể về vi sinh, hóa học, vật lý cùng những rủi ro đi kèm đối với một sản phẩm cụ thể
và được nói đến ở đây là sản phẩm sữa chua uống
- Chuyên gia công nghệ: chịu trách nhiệm toàn bộ quy trình công nghệ được nghiêncứu
- Kĩ sư lâu năm: có kiến thức, am hiểu về thiết bị, tình trạng vận hành kĩ thuật và khíacạnh vệ sinh của các thiết kế
- Thành viên khác: một thành viên ban lãnh đạo nhà máy, một chuyên gia kỹ thuật
Trách nhiệm cụ thể của các thành viên được ghi rõ trong bảng dưới đây:
Tên nhà máy: Công ty cổ phần sữa Hufi
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí
Minh
Tên sản phẩm: Sữa chua uống
Bảng 1:Thành viên nhóm công tác HACCP
Tên thành
viên chuyên môn Trình độ Chức vụ công tác
Chức vụ trong đội HACCP
Nhiệm vụ trong đội
Lê Thị
Thúy Hậu
Cử nhânkinh tế, đãđược đào tạo
về HACCP
Giám đốcnhà máy Đội trưởng
Chỉ đạo cáchoạt độngcủa đội, thẩmtra kế hoạchHACCPKiều Mai
Thanh
Tuyền
Kỹ sư côngnghệ thựcphẩm, đãđược đào tạo
về HACCP
Chuyênviên quản
lý xưởngchế biến
Đội phó Tư vấn
những vấn đề
về kỹ thuậtsản xuất
Triển khaiviệc thựchiện kếhoạchHACCP
Trang 6trong nhàmáy
Phan Thị
Mỹ Liên
Kỹ sư hóathực phẩm,
đã được đàotạo vềHACCP
Quản đốc Đội viên
Tư vấnnhững vấn đề
về côngnghệ, thamgia xây dựng,giám sát việcthực hiệnGMP vàSSOP
Đoàn Thị
Bích Vân
Kỹ sư chếbiến thựcphẩm, đãđược đào tạo
về HACCP
Tổ trưởng Đội viên
Tư vấnnhững vấn đề
về côngnghệ, thamgia xây dựng,giám sát việcthực hiệnGMP vàSSOP
Võ Thị
Kim Linh
Kỹ sư điệncông nghiệp,
đã được đàotạo vềHACCP
Quản đốcphânxưởng cơđiện
Đội viên
Tư vấnnhững vấn đề
về máy vàthiết bị, giámsát bảo trì
Võ Ngọc
Trúc Lam
Cử nhân visinh, đãđược đào tạo
về HACCP
Cán bộphòngkiểmnghiệm
Đội viên
Tư vấnnhững vấn đề
về vi sinh vật
và nhữngbệnh do visinh vật,tham gia xâydựng, giámsát việc thựchiện GMP vàSSOPNgày…tháng…năm 2020
Xác nhận
Bước 2 Mô tả sản phẩm sữa chua uống
Tên nhà máy: Công ty cổ phần sữa HUFI
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ ChíMinh
Tên sản phẩm: Sữa chua uống
Trang 7Bảng 2: Bảng mô tả sản phẩm sữa chua uống
2 Nguyên liệu chính
Sữa tươi, sữa bột gầy, Lactobacillus
bulgaricus và Streptococcus thermophilus,
đường, đường Fructose
3 Khu vực khai thác nguyênliệu
- Bột sữa: nhập ngoại từ các nước như Úc,Newzealand,…
- Đường được mua từ nhà máy trong nước ởBiên Hòa
- Đường: được mua từ nhà máy trong nước
ở Biên Hòa, bao gói bằng nylon Vậnchuyển và lưu kho ở điều kiện nhiệt độthường, khô ráo và thoáng mát
- Men giống: nhập ngoại, bảo quản nguyêntúi khi nhập men ở nhỏ hơn hoặc bằng -
18oC
5 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người
6 Mục đích sử dụng
- Giải khát, thanh nhiệt.
- Tiện lợi, dễ uống, dễ sử dụng.
- Bảo vệ sức khỏe (chống oxy hóa, tăng
cường sức khỏe xương, giúp tiêu hóatốt, giàu Omega 3,…)
7 Các đặc tính chất lượng, lợiích
- Đặc điểm: Ngọt vừa phải
- Lợi ích: Thơm ngon, dễ uống và đặc biệt
là sự thuận tiện, dễ dàng sử dụng, ngon hơnkhi uống lạnh, nhiều chất dinh dưỡng
8 Hạn sử dụng 4 tháng kể từ ngày sản xuất
9 Thị trường mục tiêu Các thành phố lớn, khu công nghiệp ở khuvực miền Nam.
10 Kênh phân phối - Công ty phân phối trực tiếp đến hệ thống
siêu thị như: Big C, Coop.mart, Lotte,…
- Cửa hàng tiện lợi: VinMart+, Circle K,Ministop, Bách hóa xanh, Coop – Food,…
Trang 8- Web online.
11 Điều kiện môi trường phânphối
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránhtiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời
- Khi vận chuyển tránh làm biến dạng, mópméo, hở nắp chai Đối với người dùng, saukhi mở nắp chai, bảo quản trong tủ lạnh vàdùng hết trong vòng 24h
12 Bao bì, phương thức đónggói
- Quy cách đóng gói: Thành phẩm đượcđóng chai nhựa PET 330 ml, đảm bảo phùhợp vệ sinh an toàn thực phẩm, 1 lốc 6 chai,
1 thùng 24 chai
- Lợi ích: được đóng chai nhỏ, tiện lợi, giúpbạn dễ dàng mang theo đi học, đi làm haynhững chuyến đi chơi xa
13 Điều kiện bảo quản Nhiệt độ thường hoặc bảo quản lạnh, tránh
ánh nắng trực tiếp
14 Điều kiện phân phối
Trong môi trường nhiệt độ thường, bằng xetải chuyên dụng có mái che, sạch sẽ, khôráo, thoáng mát, không có mùi lạ, để dễdàng bày bán tại khắp cửa hàng tạp hóa nhỏlẻ
15 Phương thức sử dụng Uống liền, lắc đều trước khi uống, ngon hơnkhi uống lạnh.
Ngày…tháng…năm 2020
Xác nhận
Bước 3 Xác định mục đích sử dụng
- Tăng cường hệ miễn dịch:
+) Đẩy lùi các vi khuẩn gây bệnh đường ruột sinh sôi
+) Chiếm chỗ các vi khuẩn gây hại, ức chế khả năng gây hại của chúng
+) Cân bằng hệ thống vi sinh có trong đường ruột
- Tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn:
Trang 9+) Kích thích sản xuất các enzyme và acid mạnh, chuyển tiếp và bài tiết cácchất độc trong đường ruột, làm giảm lượng Cholesterol xấu hấp thu vào cơ thể.+) Chống táo bón, giảm thiểu dị ứng do ngộ độc thức ăn và làm giảm nguy cơ
bị ung thư ruột
+) Giảm nguy cơ bị tiêu chảy do uống nhiều thuốc kháng sinh (antibiotic,associated diarrhea hay ADD), ngừa ung thư ruột
Trang 10Bước 4 Thiết lập sơ đồ tiến trình sản xuất
Sữa nguyên liệu
Tiêu chuẩn hóa
Lọc Đồng hóa 1
Làm nguội 1Cấy giống
Lên menPhối trộn
Bao bì chai
nhựa
Tiệt trùng chai nhựa
Trang 11Bảng 3: Bảng thiết lập sơ đồ
0.5 – 3.5% - Đầu tiên, sữa giàu béo sẽ
được bơm vào máy ly tâm hoạtđộng theo phương pháp liên tục
Có hai dòng sản phẩm thoát rakhỏi thiết bị: một dòng là sữa gầycòn một dòng là cream Hàmlượng béo của hai dòng trên sẽphụ thuộc vào chế độ hoạt độngcủa máy ly tâm Tiếp theo mộtphần cream sẽ được phối trộn trởlại với dòng sữa gầy để hàmlượng chất béo trong hỗn hợp đạtđúng giá trị yêu cầu của sảnphẩm
- Phần cream dư sẽ được đưa
đi xử lí tiếp để được hoàn thiệnphần cream Trong sản xuất sữathường được gia nhiệt sơ bộ trướckhi đưa vào máy ly tâm để táchbéo
- Các biến đổi của nguyên liệu,thiết bị và thông số công nghệ:trong quá trình chuẩn hóa các chỉtiêu vật lý của sữa sẽ thay đổi như
tỉ trọng, hệ số truyền nhiệt,…
3 Lọc Lọc Hỗn hợp sau khi được tiêu chuẩn
hóa, ta tiến hành lọc để loại bỏ tạpchất
4 Đồng hóa 1 195 – 200 bar Quá trình đồng hóa làm cho sản
phẩm trở nên đồng nhất, các hạt béo
sẽ bị giảm kích thước và được phân
bố đều trong sản phẩm
5 Làm nguội 1 37 - 38C Làm lạnh xuống nhiệt độ 65C bằng
trao đổi nhiệt vỏ bồn van nước lạnhnháy mở tắt chu kì 5s, tiếp tục làmlạnh xuống 37 – 38C bằng nướclạnh
6 Cấy giống Men giống còn hạn sử
dụng - Chủng thường bao gồmStreptococcus thermophilus và
Trang 12Lactobacillus bulgaricus tỉ lệ
thường là 1:1 hoặc 2:1 Tuy nhiên, tỉ
lệ này có thể thay đổi Thời gian sửdụng chúng phải nghiêm ngặt bởi lẽkhi cấy trở lại dễ bị nhiễm
độ axit thấp hơn L.bulgaricus.
+) Lactobacillus bulgaricus: là vi
khuẩn lên men điển hình, phát triểntốt ở nhiệt độ 45-50℃ và sinh sản trong môitrường có độ axit cao Loài này cóthể tạo ra trong khối sữa đến 2,7%axit lactic từ đường lactose
- Hai vi khuẩn này thuộc loại
vi khuẩn hiếu khí và chịu được môitrường có độ axit thấp pH = 4 - 4,5
- Khi dùng chủng bột thươngmại (commercial culture) người tacấy chuyển tiếp một vài lần để tănghoạt tính của chủng và dễ rút ngắnthời gian lên men trong sản xuất
pH = 4.0 – 4.1 Cho men giống vào bồn lên men đãcó dịch sữa 45 , tiếp tục khuấy℃ và sinh sản
khoảng 10 phút Sau khi khuấy đều,tắt cánh khuấy, quá trình lên menxảy ra Sau khoảng 5 ÷7 giờ, pH củadịch men sẽ giảm xuống 4,0 ÷ 4,1thì ngưng ủ
8 Phối trộn Nước 40 - 55C Cấp nước lần 1 nhiệt độ 55 - 65C,
đổ ổn định, cấp nước lần 2 nhiệt độ45C đổ đường, phụ gia (theo côngthức chế biến) và khuấy trộn đều
9 Đồng hóa 2 195 – 200 bar Hỗn hợp được đồng hóa 195 – 200
Trang 1310 Tiệt trùng 93 - 96C, 300s
11 Làm nguội 2 12C Nếu nhiệt độ vẫn cao hơn 12C có
thể làm lạnh bổ sung bằng cách traođổi nhiệt nước lạnh qua vỏ bồn
- Date được thay tại khuôn đúc
và in ở đáy hộp
- Khi sản xuất vận hànhthường xuyên kiểm tra hộp đảmbảo nhãn cân và dán kín
13 Bao gói Dấu hiệu nhận diện ở
ô hạn sử dụng củathùng
- Vô thùng sản phẩm đạt chấtlượng ngoại quan, số lượng sảnphẩm/thùng theo quy định
- Dán kín 2 mặt thùng cartonbằng băng dính
- Đóng dấu hạn sử dụng, ngàysản xuất trên từng thùng
14 Bảo quản
lạnh Nhiệt độ kho 6C Sản phẩm sữa chua uống hoàn thiệnđược lưu ở kho lạnh với nhiệt độ 0
-6C
Bước 5 Kiểm tra trên thực địa sơ đồ tiến trình sản xuất
Lưu trình sản xuất là nền tảng của việc phân tích mối nguy Bỏ qua một bước – Bỏ quamột mối nguy
- Để đảm bảo sự thành công của HACCP, lưu trình sản xuất phải chính xác
- Đội ngũ HACCP phải kiểm tra xác nhận trong thực tế sản xuất, cả trong ca sảnxuất, vận hành thiết bị, trong giờ nghỉ, trong ca ban ngày, trong ca ban đêm,ngày nghỉ,…để đảm bảo mọi mối nguy trong các điều kiện khác nhau đều đượcnhận diện chính xác
- Nhóm trưởng HACCP sẽ ký và ghi ngày kiểm tra xác nhận trên lưu trình sảnxuất
Trang 14Bước 6 Phân tích mối nguy
Bảng 4: Phân tích các mối nguy
Công đoạn Mối nguy và nguồn gốc
Khả năng xảy ra
Mức độ nghiê m trọng
Mối nguy có đáng kể không
?
Diễn giải cho quyết định ở cột 5
Biện pháp kiểm soát
Visinhvật,côntrùng
trongnguyênliệu hoặcsinh ratrong quátrình vậnchuyển,bảo quản
và lưukhokhôngtốt
Kiểm tranguyênliệu khinhập,loại bỏmốinguytrongquá trìnhlọc,thanhtrùng,tiệttrùng
Hóahọc Dưlượng
thuốcthú y,thuốcbảo vệthựcvật,…
trongnguyênliệu
Theo cáckết quảkiểmđịnh sảnphẩmcủa nhàcung cấphoặc kếtquả kiểmtra sảnphẩm ở
cơ quanthứ 3
Vậtlý
Tạpchất,bụibẩn
trongnguyênliệu hoặctrong quátrình vậnchuyển,bảo quản,
Mốinguyđược loại
bỏ trongquá trìnhlọc, quátrình sảnxuất
Trang 15lưu trữlàmthủngnhiễmbẩn từbên ngoàivào.
Kiểmsoát vệsinh theoSSOP
vậtgâybệnh
nước bị ônhiễm
Xâydựngnguồnnướcđảm bảo
xa cácnguồnlâynhiễm visinh
Kiểmsoát vệsinh theoSSOP
Hóahọc
Còn
dư hóachất,cáchàmlượngkimloạinặng,cácthànhphầnhóahọckhác
dụng hóachất để
xử lýnước
Nguồnnước còn
dư lượngkim loạinặng vàthànhphần hóahọc khác
Kiểmsoát tốtviệc xử
lý nướctheoSSOP
Kiểm trađịnh kỳcác hàmlượngkim loạinặng vàcácthànhphần hóahọckhác
Vật
lý Cặnbẩn M L Không Cặn bẩndo hệ
thốngđườngống
Kiểmsoát việcsản xuất
và sửdụngnướctheoSSOP
Trang 16tinh
luyện
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
Côngtrùng
vật có thểxuất hiệnkhi
đườngkhôngđược bảoquản tốt,
để ẩm
Côntrùng cóthể xâmnhập khiđiều kiệnbảo quản
và vậnchuyểnkhôngtốt
Kiểm trakhi nhậpnguyênliệu, loại
bỏ mốinguy cáccôngđoạnthanhtrùng,tiệttrùng,lọc
Kiểm tratrongquá trìnhbảo quảnđảm bảoxuấthangtheonguyêntắc nhậptrướcxuất sau.Hóa
học
Không
Vậtlý
Tạpchất
(mảnhnilon, dâytúi,…)còn lẫntrong quátrình sảnxuất hoặcdính bẩntrong quátrình vậnchuyển,bảo quản
Loại tạpchấtbằng các
hệ thốnglọc
Kiểmsoát theoHDCV,loại bỏnhữngbaođườngkhôngđạt trướckhi đưavào sảnxuất
Men
cái Sinhhọc Visinh L L Không Mengiống đã Theo cáckết quả
Trang 17vậtnhiễmtạp cácloại visinhvậtkhác.
bị nhiễmtạp chất kiểmđịnh sản
phẩmcủa nhàcungcấp
Bao bìchức sảnphẩmtrước khiđưa vào
sử dụngcònnguyênvẹn
Kiểmsoát visinhthànhphẩm vàkiểmsoát kếtquả visinh bánthànhphẩm
Hóahọc KhôngVật
lý KhôngHương
liệu Sinhhọc Không
Hóahọc Kimloại
nặng
nặng, tạpchất cósẵn trongnguyênliệu
TheogiấychứngnhậnATVST
P củanhà cungcấp vàkết quảkiểm trathànhphẩm ở
cơ quanthứ 3
Trang 18lý KhôngChất
ổn
định
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
vật có sẵntrongnguyênliệu hoặcsinh ratrong quátrình bảoquản lưukhokhôngtốt
Kiểm tra
vi sinh100%
các lônguyênliệu khinhập
Vi sinhvật đượcloại bỏtrongquá trìnhthanhtrùng,tiệt trùngtrong sảnxuất
Hóahọc Kimloại
nặng
trongnguyênliệu
TheogiấychứngnhậnATVST
P củanhà cungcấp vàkết quảkiểm trasảnphẩm ở
cơ quanthứ 3
Vậtlý
Tạpchất
có sẵntrongnguyênliệu hoặctrong quátrình bảoquản, vậnchuyểnlàmthủngrách bao
bì, nhiễm
Tạp chấtđược loại
bỏ trong
hệ thốnglọc củaquá trìnhsản xuất
Trang 19bẩn từbên ngoàivào.
Visinhvậtgâybệnh
trình bảoquản vậnchuyểnbảo quản,lưu khokhôngđảm bảo
Tiệttrùngtrước khiđưa vào
sử dụng.Kiểmsiastkhâu vệsinh sáchtheo quyđịnhSSOP
Hóahọc Kimloại
nặng
nhiễmquá mứcATVSTP
Theogiấykiểmđịnh củanhà cungứng làphù hợpbao bìtiếp xúctrực tiếpvới sảnphẩmhoặc kếtquả kiểmtra
nguyênliệu ở cơquan thứ3
Vật
lý KhôngTiêu chuẩn hóa Sinh
học
Visinhvậtgâybệnh
thiết bịkhôngsạch
Vi sinhvật cótrongnguyênliệu
Vệ sinhsạchthiết bịtheoHDCVchạy rửa(GMP).Côngđoạn tiệttrùng về
Trang 20sau sẽloại bỏnguy cơnày.
Hóahọc Dưhóa
chấtchạyrửa
chấtkhôngsạch khiCIP
Tuân thủHDCVchạy rửathiết bị(GMP).Kiểm trahóa chất
dư địnhkỳ
Vậtlý
Dâybuộcbao,dụng
cụ cánhân
buộc, đồtrang sứcrơi vào
bể trộn
KiểmsoátbằngchươngtrìnhSSOP
Tuân thủHDCV
đổ bột(GMP).Lọc sau
sẽ loại
bỏ mốinguynày
học
Visinhvậtgâybệnh
lọc khôngsạch
Kiểmsoát vệsinh lọc.Tuân thủHDCVchạy rửathiết bị
Hóahọc
Không
Vật
lý Tạpchất,
cặn,dây,…
hoặcjoăng bịhỏng thìkhả năngtạp chất,cặn có từnguyên
Kiểm tralọc vàjoănghằngngày
Trang 21liệu, cácvật rơivào trongquá trìnhđổ
nguyênliệu cóthể điqua
Đồng hóa
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
vật trênthiết bịnếu vệsinhkhôngsạch
ThựchiệnđúngHDCV
vệ sinh,vận hànhmáy
Hóahọc
Dưhóachấtchạyrửa
thiết bịkhông đạt(xả hóachấtkhôngsạch)
Tuân thủHDCVCIP
Kiểm trahóa chất
dư sauCIP
Vậtlý
Không
Làm nguội
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
khôngsạch, visinh vậtthâmnhập vàobồn
Tiệttrùng hệthốngđịnh kỳ.Tuân thủbảo trìthiết bị.Hóa
học
DưhóachấtCIP
thiết bịkhông đạt(xả hóachấtkhôngsạch)
Tuân thủHDCVCIP
Kiểm trahóa chất
dư sauCIP
Vậtlý
Không
học Visinh
vậtgâybệnh
pha loãngmen vớinướcthanh
Tuân thủHDCVphòngthínghiệm
Trang 22trùngtrongphòng thínghiệmkhôngđảm bảo.
Hóahọc
vậtgâybệnh
lên mendài, visinh vật
có thểnhiễmvào bồnlên men
Thao táccấy men,lấy mẫukhôngđảm bảo
vệ sinh
Tuân thủđúngHDCV ủmen, ápdương
do khísạch thổivào bồn
sẽ loạitrừ nguy
cơ này
Tuân thủHDCVcấy men
và sáttrùngdụng cụtrước khilấy mẫu.Hoá
học
Không
Vật
lý KhôngPhối trộn sirô Sinh
học Visinh
vậtgâybệnh
thiết bịkhôngđạt
Vi sinhvật cótrongnguyênliệu
KiểmsoátbằngHDCVCIPmáy
Hóahọc
DưhóachấtCIP
chấtkhôngsạch
Tuân thủHDCVCIP
Kiểm tra
Trang 23máy Thiết bị
vệ sinhhỏng
hóa chất
dư sauCIP
Vậtlý
Tạpchất,vật lạ
đưa vào,dây buộc,bao bìđựngnguyênvật liệu
Tuân thủHDCVtrộn(GMP).KiểmsoátbằngSSOP
Lọc sautrộn loạitrừ mốinguynày
Đồng hóa, tiệt
trùng, làm lạnh
sirô
Sinhhọc
Visinhvậtgâybệnh
vật còn ởthiết bịnếu vệsinhkhôngsạch
Vi sinhvật cònsống sóttrongthiết bịnếu máytiệt trùngkhôngtốt
Nhiệt độtiệt trùngkhôngđạt
Bảodưỡngthiết bị.Tuân thủHDCVCIPmáy
Kiểmsoátnhiệt độtiệt trùngthiết bị,tiệt trùngdịch sirô.Đặt chế
độ tựđộng khinhiệt độkhôngđạtkhônglên bước,van sữavào bồnkhôngmở
Hóahọc
DưhóachấtCIP
chất khiCIPkhông
Tuân thủHDCVCIP
Kiểm tra
Trang 24máy sạch hóa chất
dư sauCIP
Vậtlý
Không
Bồn trữ lạnh
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
cao, trữlâu visinh vậtpháttriển
Kiểmsoátnhiệt độ
và thờigian
Kiểmsoátnhiệt độtiệt trùngbồn
Hóahọc Dưhóa
chấtCIPbồn
còn dưsau khiCIP bồn
Tuân thủHDCVCIP
Kiểm trahóa chất
sư sauCIP
Vậtlý
Không
Trữ rót
Sinhhọc Visinh
vậtgâybệnh
khôngsạch,khôngđược tiệttrùngtrước khi
sử dụng
Tuân thủHDCVCIP bồn
Hóahọc
DưhóachấtCIP
không xảsạch khiCIP bồn
Kiểmsoát hóachất dưsau CIP.Tuân thủHDCVCIPmáy
Vậtlý
Không
Nước tiệt trùng Sinh
học Visinh
vậtgây
khôngsạch,chưa
Kiểmsoátnhiệt độtiệt trùng