1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nhóm Đảm Bảo Luật

30 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.Trừ trường hợp sau:+ Sản phẩm thuộc diện phải đăng ký bản công bố sản phẩm+ Sản phẩm, nguyên liệu sản xuất, nhập khẩu chỉ dùng để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu hoặc phục vụ cho việc sản xuất nội bộ của tổ chức, cá nhân không tiêu thụ tại thị trường trong nước.

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM



BÀI TẬP NHÓM ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG & LUẬT THỰC PHẨM

Thành viên nhóm 5

1 KIỀU MAI THANH TUYỀN 2005170207

2 LÊ THỊ THÚY HẬU 2005170360

Trang 2

TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Bản tự công bố sản phẩm (mẫu 01)Phiếu kết quả kiểm nghiệm

Tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử hoặc niêm yết công khai tại trụ sở của tổ chức, cá nhân & nộp 1 bản đến cơ quan quản lý Nhà Nước có thẩm quyền

Tổ chức, cá nhân được quyền sản xuất, kinh doanh sản phẩm

Cơ quan quản lý Nhà Nước tiếp nhận bản tự công bố để lưu trữ hồ sơ

Cơ quan quản lý Nhà Nước đăng tải tên tổ chức, cá nhân & tên các sản phẩm tự công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận

CÂU 1:

Trang 3

Cơ quan quản lý Nhà Nước đăng tải tên tổ chức, cá nhân & tên các sản phẩm tự công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận

ĐĂNG KÍ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Hồ sơ

Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc giấy chứng nhận xuất khẩu/giấy chứng nhận y tế đối với sản phẩm xuất khẩu

Bản công bố sản phẩm (mẫu 02)Phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTPBằng chứng khoa học chứng minh công dụng của sản phẩmGiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đạt thực hành sản xuất tốt (GMP)

Thẩm định hồ sơ

Trường hợp không đồng ý

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ yêu cầu sửa đổi, bổ sung

Tổ chức, cá nhân không sửa đổi bổ sung thì hồ sơ không còn giá trị

Trường hợp sản phẩm có sự thay đổi về thông tin của sản phẩm thì tổ chức, cá nhân phải thông báo bằng văn bản đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng kí bản công bố sản phẩm đăng tải tên các sản phẩm của tổ chức, cá nhân trên trang thông tin điện tử

Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh sản phẩm có trách nhiệm nộp phí thâm định theo quy định của pháp luật

Trang 4

 So sánh sự khác nhau giữa TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM và ĐĂNG KÍ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

Tiêu chí Tự công bố sản phẩm Đăng kí bản công bố sản phẩm

Đối tượng

Thực phẩm đã qua chếbiến bao gói sẵn, phụ giathực phẩm, chất hỗ trợ chếbiến thực phẩm, dụng cụchứa đựng thực phẩm, vậtliệu bao gói tiếp xúc trựctiếp với thực phẩm

Trừ trường hợp sau:

+ Sản phẩm thuộc diệnphải đăng ký bản công bốsản phẩm

+ Sản phẩm, nguyên liệusản xuất, nhập khẩu chỉdùng để sản xuất, gia cônghàng xuất khẩu hoặc phục

vụ cho việc sản xuất nội

bộ của tổ chức, cá nhânkhông tiêu thụ tại thịtrường trong nước

- Thực phẩm bảo vệ sứckhỏe, thực phẩm dinhdưỡng y học, thực phẩmdùng cho chế độ ăn đặcbiệt

- Sản phẩm dinh dưỡngdùng cho trẻ đến 36 thángtuổi

- Phụ gia thực phẩm hỗnhợp có công dụng mới,phụ gia thực phẩm khôngthuộc trong danh mục phụgia được phép sử dụngtrong thực phẩm hoặckhông đúng đối tượng sửdụng do Bộ Y tế quy định

Hồ sơ - Bản tự công bố sản

phẩm theo Mẫu số 01 Phụlục I ban hành kèm theoNghị định này;

- Phiếu kết quả kiểmnghiệm an toàn thực phẩmcủa sản phẩm trong thờihạn 12 tháng tính đếnngày nộp hồ sơ được cấpbởi phòng kiểm nghiệmđược chỉ định hoặc phòngkiểm nghiệm được côngnhận phù hợp ISO 17025gồm các chỉ tiêu an toàn

do Bộ Y tế ban hành theonguyên tắc quản lý rủi rophù hợp với quy định củaquốc tế hoặc các chỉ tiêu

an toàn theo các quychuẩn, tiêu chuẩn tươngứng do tổ chức, cá nhâncông bố trong trường hợp

1 Hồ sơ đăng ký bản công

bố sản phẩm đối với sảnphẩm nhập khẩu gồm:

- Bản công bố sản phẩmđược quy định tại Mẫu số

02 Phụ lục I ban hành kèmtheo Nghị định này;

- Giấy chứng nhận lưuhành tự do (Certificate ofFree Sale) hoặc Giấychứng nhận xuất khẩu(Certificate ofExportation) hoặc Giấychứng nhận y tế (HealthCertificate) của cơ quan

có thẩm quyền của nướcxuất xứ/xuất khẩu cấp cónội dung bảo đảm an toàncho người sử dụng hoặcđược bán tự do tại thịtrường của nước sảnxuất/xuất khẩu (hợp pháp

Trang 5

chưa có quy định của Bộ

do Bộ Y tế ban hành theonguyên tắc quản lý rủi rophù hợp với quy định củaquốc tế hoặc các chỉ tiêu

an toàn theo các quychuẩn, tiêu chuẩn tươngứng do tổ chức, cá nhâncông bố trong trường hợpchưa có quy định của Bộ

Y tế (bản chính hoặc bảnsao chứng thực);

- Bằng chứng khoa họcchứng minh công dụngcủa sản phẩm hoặc củathành phần tạo nên côngdụng đã công bố (bảnchính hoặc bản sao có xácnhận của tổ chức, cánhân) Khi sử dụng bằngchứng khoa học về côngdụng thành phần của sảnphẩm để làm công dụngcho sản phẩm thì liều sửdụng hàng ngày của sảnphẩm tối thiểu phải lớnhơn hoặc bằng 15% lượng

sử dụng thành phần đó đãnêu trong tài liệu;

- Giấy chứng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toàn thựcphẩm đạt yêu cầu Thựchành sản xuất tốt (GMP)hoặc chứng nhận tươngđương trong trường hợpsản phẩm nhập khẩu là

Trang 6

thực phẩm bảo vệ sứckhỏe áp dụng từ ngày 01tháng 7 năm 2019 (bản cóxác nhận của tổ chức, cánhân).

2 Hồ sơ đăng ký bản công

bố sản phẩm đối với sảnphẩm sản xuất trong nướcgồm:

- Bản công bố sản phẩmđược quy định tại Mẫu số

02 Phụ lục I ban hành kèmtheo Nghị định này;

- Phiếu kết quả kiểmnghiệm an toàn thực phẩmcủa sản phẩm trong thờihạn 12 tháng tính đếnngày nộp hồ sơ được cấpbởi phòng kiểm nghiệmđược chỉ định hoặc phòngkiểm nghiệm được côngnhận phù hợp ISO 17025gồm các chỉ tiêu an toàn

do Bộ Y tế ban hành theonguyên tắc quản lý rủi rophù hợp với quy định củaquốc tế hoặc các chỉ tiêu

an toàn theo các quychuẩn, tiêu chuẩn tươngứng do tổ chức, cá nhâncông bố trong trường hợpchưa có quy định của Bộ

Y tế (bản chính hoặc bảnsao chứng thực);

- Bằng chứng khoa họcchứng minh công dụngcủa sản phẩm hoặc củathành phần tạo nên côngdụng đã công bố (bảnchính hoặc bản sao có xácnhận của tổ chức, cánhân) Khi sử dụng bằngchứng khoa học về côngdụng thành phần của sảnphẩm để làm công dụngcho sản phẩm thì liều sử

Trang 7

dụng hàng ngày của sảnphẩm tối thiểu phải lớnhơn hoặc bằng 15% lượng

sử dụng thành phần đó đãnêu trong tài liệu;

- Giấy chứng nhận cơ sở

đủ điều kiện an toàn thựcphẩm đạt yêu cầu Thựchành sản xuất tốt (GMP)trong trường hợp sảnphẩm sản xuất trong nước

là thực phẩm bảo vệ sứckhỏe áp dụng từ ngày 01tháng 7 năm 2019 (bảnsao có xác nhận của tổchức, cá nhân)

3 Các tài liệu trong hồ sơđăng ký bản công bố sảnphẩm phải được thể hiệnbằng tiếng Việt; trườnghợp có tài liệu bằng tiếngnước ngoài thì phải đượcdịch sang tiếng Việt vàđược công chứng Tài liệuphải còn hiệu lực tại thờiđiểm nộp hồ sơ đăng kýbản công bố sản phẩm

Cách thức thục hiện - Tổ chức, cá nhân tự công

bố sản phẩm trên phươngtiện thông tin đại chúnghoặc trang thông tin điện

tử của mình hoặc niêm yếtcông khai tại trụ sở của tổchức, cá nhân và công bốtrên Hệ thống thông tin dữliệu cập nhật về an toàn

Tổ chức, cá nhân sản xuất,kinh doanh thực phẩm nộp

hồ sơ đăng ký bản công bốsản phẩm qua hệ thốngdịch vụ công trực tuyếnhoặc đường bưu điện hoặcnộp trực tiếp đến cơ quantiếp nhận hồ sơ theo quyđịnh sau đây:

Trang 8

đường bưu điện hoặc trực

tiếp đến cơ quan quản lý

trang thông tin điện tử của

cơ quan tiếp nhận;

- Trường hợp tổ chức, cá

nhân có từ 02 cơ sở sản

xuất trở lên cùng sản xuất

một sản phẩm thì tổ chức,

cá nhân chỉ nộp hồ sơ tại

một cơ quan quản lý nhà

nước ở địa phương có cơ

sở sản xuất do tổ chức, cá

nhân lựa chọn Khi đã lựa

chọn cơ quan quản lý nhà

nước để nộp hồ sơ thì các

lần tự công bố tiếp theo

phải nộp hồ sơ tại cơ quan

đã lựa chọn trước đó;

- Nộp đến Bộ Y tế đối vớithực phẩm bảo vệ sứckhỏe, phụ gia thực phẩmhỗn hợp có công dụngmới, phụ gia thực phẩmchưa có trong danh mụcphụ gia được phép sửdụng trong thực phẩm do

Bộ trưởng Bộ Y tế quyđịnh;

- Nộp đến cơ quan quản lýnhà nước có thẩm quyền

do Ủy ban nhân dân cấptỉnh chỉ định đối với thựcphẩm dinh dưỡng y học,thực phẩm dùng cho chế

độ ăn đặc biệt, sản phẩmdinh dưỡng dùng cho trẻđến 36 tháng tuổi;

- Trong trường hợp tổchức, cá nhân sản xuấtnhiều loại thực phẩmthuộc thẩm quyền tiếpnhận hồ sơ đăng ký bảncông bố sản phẩm của cả

Bộ Y tế và cơ quan quản

lý nhà nước có thẩmquyền do Ủy ban nhân dâncấp tỉnh chỉ định thì tổchức, cá nhân có quyềnlựa chọn nộp hồ sơ đến Bộ

Y tế hoặc sản phẩm thuộcthẩm quyền tiếp nhận hồ

sơ đăng ký của cơ quannào thì nộp hồ sơ đăng kýđến cơ quan tiếp nhận đó.Trong trường hợp tổ chức,

cá nhân có từ 02 (hai) cơ

sở sản xuất trở lên cùngsản xuất một sản phẩm thì

tổ chức, cá nhân chỉ làmthủ tục đăng ký bản công

bố sản phẩm tại một cơquan quản lý nhà nước ởđịa phương có cơ sở sảnxuất do tổ chức, cá nhân

Trang 9

lựa chọn (trừ những sảnphẩm đăng ký tại Bộ Ytế) Khi đã lựa chọn cơquan quản lý nhà nước đểđăng ký thì các lần đăng

ký tiếp theo phải đăng kýtại cơ quan đã lựa chọn

- Điểm giống của TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM & ĐĂNG KÍ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

+ Hồ sơ đều phải có phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y Tế ban hành theo nguyên tắc quản

lí rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quychuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ Y Tế (bản chính thức hoặc bản sao chứng thực)

Trang 10

CÂU 2: (Sản phẩm của nhóm: SỮA CHUA UỐNG)

a) Bản tự công bố sản phẩm theo Mẫu số 01

I Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm

Tên tổ chức, cá nhân: Công ty Cổ Phần Sữa Hufi

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028.54155555 Fax: 028.54161226

E-mail: hufi@gmail.com.vn

Mã số doanh nghiệp: 0300588569

Số giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: Ngày cấp: Nơi cấp:

II Thông tin về sản phẩm

1 Tên sản phẩm: Sữa chua uống

2 Thành phần: Sữa tươi (65%), sữa bột gầy (7%), đường (6%), nước (22%) Không

sử dụng chất bảo quản

3 Thời hạn sử dụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất Hạn sử dụng và Ngày

sản xuất: Xem trên bao bì

4 Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:

4.1 Quy cách đóng gói:

Trang 11

Đóng gói với thể tích thực: Chai nhựa 330 ml.

(sai số định lượng phù hợp quy định Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoahọc và Công nghệ)

4.2 Chất liệu bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì chai nhựa, đảm bảo yêu cầu

an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT

5 Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:

Sản phẩm của Công ty Cổ phần Sữa Hufi

Sản xuất và đóng gói tại Tân Phú

Sản xuất bởi: Công ty Cổ phần Sữa Hufi – 93 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú

III Mẫu nhãn sản phẩm

Trang 12

IV Yêu cầu về an toàn thực phẩm

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩmtheo:

1.Theo quy định của văn bản kỹ thuật: QCVN 5-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốcgia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng

2.Tiêu chuẩn nhà sản xuất số: 04-C2/VNM/2019

Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ công bố và chất lượng,

an toàn thực phẩm đối với sản phẩm đã công bố

TP.Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 06 năm 2020

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Trang 13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HUFI

Loại hình kinh doanh: Cơ sở kinh doanh sữa chua

Trang 14

BỘ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC) Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 84-24632262215/84-2432262216 Fax: 84-2439335738 * Website: www.nifc.gov.vn

b) Phiếu kết quả kiểm nghiệm ATTP của sản phẩm

Số: 21998/PKN-VKNQG PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM

5 Thời gian lưu mẫu: Theo hướng dẫn QLCL.HD.LM.01

6 Ngày lấy mẫu: Không có

7 Ngày nhận mẫu: 24/10/2017

8 Thời gian thử nghiệm: 24/10/2017-06/11/2017

9 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần sữa HUFI

Địa chỉ: 140, Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú,TP.HCM

10 Kết quả thử nghiệm: Chỉ tiêu vi sinh vật

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả10.1

* L.monocytogenes TCVN 7700-2:2007

KPH(LOD:1CFU/mL

(KÍ TÊN)

Trang 15

BỘ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC) Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 84-24632262215/84-2432262216 Fax: 84-2439335738 * Website: www.nifc.gov.vn

PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM

5 Thời gian lưu mẫu: Theo hướng dẫn QLCL.HD.LM.01

6 Ngày lấy mẫu: Không có

7 Ngày nhận mẫu: 24/10/2017

8 Thời gian thử nghiệm: 24/10/2017-06/11/2017

9 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần sữa HUFI

Địa chỉ: 140, Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú,TP.HCM

10 Kết quả thử nghiệm: Các chỉ tiêu Kim loại nặng

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả

10.1 Hàm lượng Arsenic H.HD.QT.429 (ICP-MS) KPH (LOD: 0,002)10.2 Hàm lượng Cadmi H.HD.QT.429 (ICP-MS) KPH (LOD: 0,002)10.3 Hàm lượng Chì H.HD.QT.429 (ICP-MS) 0,013

10.4 Hàm lượng Stibi H.HD.QT.429 (ICP-MS) KPH (LOD: 0,002)10.5 Hàm lượng Thủy ngân H.HD.QT.429 (ICP-MS) KPH (LOD: 0,002)

Ghi chú: KPH-Không phát hiện (nghĩa là dưới ngưỡng phát hiện của phương pháp

thử-LOD)

HÀ NỘI, Ngày 06 tháng 11 năm 2017

TUQ.VIỆN TRƯỞNGTRƯỞNG PHÒNG KHĐT & CĐT

(KÍ TÊN)

Trang 16

BỘ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC) Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 84-24632262215/84-2432262216 Fax: 84-2439335738 * Website: www.nifc.gov.vn

PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM

5 Thời gian lưu mẫu: Theo hướng dẫn QLCL.HD.LM.01

6 Ngày lấy mẫu: Không có

7 Ngày nhận mẫu: 24/10/2017

8 Thời gian thử nghiệm: 24/10/2017-06/11/2017

9 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần sữa HUFI

Địa chỉ: 140, Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú,TP.HCM

10 Kết quả thử nghiệm: Độc tố vi nấm mốc

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả10.1

* Aflatoxin M1Hàm lượng H.HD.QT.109 (LC-MS/MS) (LOD:0,1)KPH

Ghi chú: KPH-Không phát hiện (nghĩa là dưới ngưỡng phát hiện của phương pháp

thử-LOD)

HÀ NỘI, Ngày 06 tháng 11 năm 2017

TUQ.VIỆN TRƯỞNGTRƯỞNG PHÒNG KHĐT & CĐT

(KÍ TÊN)

c)

Trang 17

BỘ Y TẾ VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL (NIFC) Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 84-24632262215/84-2432262216 Fax: 84-2439335738 * Website: www.nifc.gov.vn

PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM

15 Thời gian lưu mẫu: Theo hướng dẫn QLCL.HD.LM.01

16 Ngày lấy mẫu: Không có

17 Ngày nhận mẫu: 24/10/2017

18 Thời gian thử nghiệm: 24/10/2017-06/11/2017

19 Nơi gửi mẫu: Công ty cổ phần sữa HUFI

Địa chỉ: 140, Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú,TP.HCM

20 Kết quả thử nghiệm: Melamin

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Phương pháp thử Kết quả10.1

* Hàm lượng Melamin H.HD.QT.133 (LC-MS/MS) (LOD:5)KPH

Ghi chú: KPH-Không phát hiện (nghĩa là dưới ngưỡng phát hiện của phương pháp

thử-LOD)

HÀ NỘI, Ngày 06 tháng 11 năm 2017

TUQ.VIỆN TRƯỞNGTRƯỞNG PHÒNG KHĐT & CĐT

(KÍ TÊN)

Ngày đăng: 02/09/2020, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w