Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: - Nªu c¸ch gi¶i d¹ng bài toán về nhiÒu h¬n, ít hơn.. Hoạt động của gi
Trang 1TuÇn 7
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010
TẬP ĐỌC NGƯỜI THẦY CŨ
I MỤC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ (Trả
lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Tranh, Bảng phụ: Từ, câu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi Hs đọc bài Ngôi trường mới và
trả lời câu hỏi
2 Dạy học bài mới: Tiết 1:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc.
- Gv đọc mẫu
- Gv cho Hs đọc từng c©u, đoạn
+ Từ cần luyện đọc
- Đoạn 1:
- Đoạn 2:
- Đoạn 3:
+ Từ chưa hiểu
+ Ngắt câu dài
- Gv cho HS đọc từng đoạn trong
nhãm
- Đọc đồng thanh
- Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2:
b) Hoạt động 2: T×m hiÓu bµi
- Đoạn 1 :
+ Bố Dũng đến trường làm gì?
+ Vì sao bố tìm gặp thầy giáo
cũ ngay tại lớp của Dũng?
- Đoạn 2 :
+ Khi gặp thầy giáo cũ, bố của
Dũng thể hiện sự kính trọng như thế
nào? Lễ phép ra sao?
+ Bố Dũng nhớ mãi kỷ niệm gì
về thầy?
+ Thầy giáo nói với các cậu học
trò trèo cửa lớp lúc ấy như thế nào?
- Đoạn 3 :
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã về?
- Cả lớp nghe và đọc thầm
- Hs đọc nèi tiếp cho đến hết bài
- Nhộn nhịp, xuất hiện.
- trèo, khẽ
- Rời lớp, ngả mũ, mắc lỗi.
- Xuất hiện: Hiện ra một cách đột ngột.
- Nhấc kính: Bỏ kính xuống.
- Mắc lỗi: Phạm phải điều sai sót.
- Xúc động: Cảm động.
- Dũng nghĩ,/ bố cũng có lần mắc lỗi/ thầy không phạt/ nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.//
- Hs đọc
- lớp đọc đồng thanh
- Đại diện thi đọc
- Thảo luận trình bày
- Hs đọc đoạn 1
- Tìm gặp người thầy giáo cũ
- Bố là bộ đội đóng quân ở xa, khi được
về phép bố đến thăm thầy
- Hs đọc đoạn 2
- Bố vội bỏ chiếc mũ đang đội trên đầu,
lễ phép chào thầy: Có thái độ, cử chỉ,
lời nói kính trọng người trên.
- Kỷ niệm thời đi học có lần trèo qua cửa lớp, thầy bảo ban nhắc nhở mà không phạt
- Trước khi làm một việc gì phải nghĩ
chứ! Thôi em về đi, thầy không phạt em đâu.
- Hs đọc đoạn 3
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng đó là hình phạt để nhớ mãi,
Trang 2+ Vì sao Dũng xúc động khi bố
ra về?
+ Tìm từ gần nghĩa với lễ phép?
+ Đặt câu
c) Hoạt động 3 : Luyện đọc l¹i.
- Thi đọc toàn bộ câu chuyện
- Lời kể: Vui vẻ, ân cần
- chú bộ đội: đọc lễ phép.
- Hỏi : Câu chuyện này khuyên
em điều gì?
3 Củng cố và dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Thời khóa biểu lớp 2.
nhớ để không bao giờ mắc lỗi lại nữa
- Vì hiểu bố, thêm yêu bố, bố rất kính trọng, yêu quý và biết ơn thầy giáo cũ
- Lễ độ, ngoan ngoãn.
- Cậu bé nói năng rất lễ phép.
- 2 nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, thầy giáo, chú bộ đội và Dũng)
- Người thầy thật đáng kính trọng, tình
cảm thầy trò thật đẹp đẽ
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết giải bài toán nhiều hơn, ít hơn
- Giải được các bài tập: Bài tập 2, 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Bảng phụ ghi tóm tắt Bài tập 2, 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nªu c¸ch gi¶i d¹ng bài toán về
nhiÒu h¬n, ít hơn
2 Dạy học bài mới:
Bài 2 :
+ Gọi Hs đọc bài toán
+ Nêu dạng toán
+ Muốn tìm tuổi em ta làm cách
nào?
+ Gọi Hs giải
Bài 3 : + Gọi Hs đọc đề.
+ Bài toán dạng gì?
+ Muốn tìm tuổi anh ta làm cách
nào?
+ Gọi 1 Hs giải bảng
Hoạt động2: Xem tranh SGK giải toán.
- Nêu dạng toán
- Nêu cách làm
3 Củng cố và dặn dò:
- Nêu cách giải bài toán Nhiều hơn, ít
hơn.
- Nhận xét tiết học
- Hs thực hiện
- 1 Hs đọc bài toán
- Bài toán dạng ít hơn.
- Lấy số tuổi của anh trừ đi số tuổi của
em ít hơn
- Giải :
Số tuổi của em là:
16 – 5 = 11 (tuổi)
Đáp số : 11 tuổi
- Hs đọc đề bài
- Bài toán dạng nhiều hơn.
- Lấy số tuổi của em cộng với số tuổi của anh nhiều hơn
- Giải :
Số tuổi của anh là:
11 + 5 = 16 (tuổi)
Đáp số : 16 tuổi
- Hs đọc đề toán
- Bài toán về ít hơn.
- Giải :
Số tầng nhà tòa thứ 2 là:
16 – 4 = 12 (tầng)
Đáp số : 12 tầng.
ĐẠO ĐỨC
Trang 3CHĂM LÀM VIỆC NHÀ
I MỤC TIÊU
- Biết: Trẻ em có bổn phận tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng để giúp
đỡ Ông bà, Cha mẹ
- Tham gia một số công việc nhà phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hs: Vật dụng: Chổi, chén, khăn lau bàn…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu lợi ích của việc giữ gọn gàng
ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Nhận xét
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Phân tích bài thơ “Khi
mẹ vắng nhà”
- Gv đọc diễn cảm bài thơ “Khi mẹ
vắng nhà”.
- Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng
nhà?
- Thông qua những việc đã làm, bạn
nhỏ muốn bày tỏ tình cảm gì với mẹ
- Theo các em, mẹ bạn nhỏ nghĩ gì
khi thấy các công việc mà bạn đã làm?
- Gọi Hs đọc ghi nhớ
Hoạt động 2: Trò chơi “Đoán xem
tôi đang làm gì”.
- Gv chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 Hs
- Nhận xét trò chơi
Hoạt động 3: Tự lien hệ bản thân.
- Yêu cầu một vài Hs kể về những
công việc mà em đã tham gia
3 Củng cố và dặn dò:
- Gọi Hs nêu lại Ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Thực hành Chăm làm
việc nhà.
- 2 – 3 Hs nêu
- Nghe
- Bạn nhỏ đã luộc khoai, cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vườn, quét sân và cổng
- Thông qua những việc đã làm, bạn
nhỏ muốn thể hiện tình yêu thương đối
với mẹ của mình.
- Theo nhóm : khi thấy công việc nhà
mà bạn nhỏ đã làm, mẹ đã khen bạn
Mẹ sẽ cảm thấy vui mừng, phấn khởi.
- Hs nghe và ghi nhớ
- 2 đội chơi, mỗi đội 5 Hs
- Đội 1 cử bạn diễn tả việc làm, đội bạn
sẽ đoán là việc gì và ngược lại
- Đội thắng cuộc là đội ghi nhiều điểm nhất
- 1 – 2 Hs kể
- Hs cả lớp nghe, bổ sung và nhận xét
- 3 – 4 Hs nêu ghi nhớ
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2010
TẬP ĐỌC THỜI KHÓA BIỂU
I MỤC TIÊU
- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khóa biểu, biết nghĩ hơi sau từng cột, từng dòng
- Hiểu được tác dụng của thời khóa biểu, (trả lời được các CH 1, 2, 4.)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Bảng phóng to thời khóa biểu Mục lục sách
Trang 4III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hs đọc và trả lời c©u hái : Ngêi thÇy
cị
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Gv đọc mẫu, tĩm nội dung
- Gv cho Hs thảo luận nêu những từ
cần luyện đọc và những từ ngữ chưa
hiểu
- Gv cho Hs đọc từng dạng
Hoạt động 2:
- Gv cho Hs đọc từng cột, Gv cho
nhĩm trao đổi về cách đọc cả bài
- Cho học sinh đọc theo nhĩm
- §ọc đồng thanh.
Hoạt động 3: T×m hiĨu bµi
Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT3
- Yêu cầu HS đọc thầm và đếm số
tiết của từng môn học
Màu hồng: số tiết chính
Màu vàng, tự chọn
Màu xanh: số tiết bổ sung
- Yêu cầu HS ghi vào vở nháp số tiết
học chính, số tiết tự chọn trong tuần
- Em cần thời khóa biểu để làm gì?
3 Củng cố và dặn dị:
- Thi đọc giữa các nhĩm Nhận xét
tiết học
- Chuẩn bị bài mới
- 2 Hs đọc và trả lời
- Hs đọc, lớp đọc thầm
- Hs đọc
- Hs đọc mỗi câu liên tiếp cho đến hết bài
- Đại diện thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- Màu hồng: 23 tiết
- Màu vàng 3 tiết
- Màu xanh: 9 tiết
- Ghi vào nháp và đọc
- Để biết lịch học, chuẩn bị bào ở nhà, mang sách vở và đồ dùng học tập
TỐN KILƠGAM
I MỤC TIÊU
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thơng thường
- Biết Kilơgam là đơn vị đo khối lượng; đọc viết tên kí hiệu của nĩ
- Biết vận dụng cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm theo đơn vị kg
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Cân đĩa, các quả cân: 1 kg, 2 kg, 3 kg Quyển vở, SGK…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi Hs nêu cách giải tốn dạng
nhiều hơn, ít hơn.
- Nhận xét và cho điểm
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu vật nặng
hơn, nhẹ hơn
- 2 – 3 Hs nêu
- Nghe
Trang 5- Gv nhắc quả cân 1 kg lên, sau đó
nhắc quyển vở và hỏi: Vật nào nặng
hơn? Vật nào nhẹ hơn?
- Yêu cầu Hs 1 tay cầm quyển sách,
một tay cầm quyển vở và hỏi: Quyển
nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ hơn?
- Muốn biết vật nặng hay nhẹ hơn
ta làm cách nào?
Hoạt động 2: Giới thiệu cái cân và
quả cân
- Gv cho Hs xem cái cân
- Để cân được vật ta dùng đơn vị đo
là Kilôgam
- Kilôgam viết tắt là Kg.
- Gv ghi bảng Kilôgam = kg.
- Gv để túi gạo lên 1 đĩa cân và quả
cân 1 kg lên đĩa khác
- Nếu cân thăng bằng thì ta nói: Túi
gạo nặng 1 kg.
- Cho Hs nhìn cân và nêu
- Nếu cân nghiêng về phía quả cân
thì ta nói: Túi gạo nhẹ hơn 1 kg Và
ngược lại
Hoạt động 3: Thực hành.
- Bài 1 :
+ Gọi Hs đọc yêu cầu
+ Yêu cầu Hs xem tranh vẽ
- Bài 2 :
+ Gọi Hs đọc yêu cầu
+ Yêu cầu Hs làm vào Vở
- Bài 3 :
+ Gọi Hs đọc đề bài
+ Muốn biết cả hai bao cân nặng
bao nhiêu ta làm như thế nào?
+ Gọi Hs giải
3 Củng cố và dặn dò:
- Gọi Hs đọc và viết đơn vị kg
- Tập cân
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- Hs thực hành: Quả cân nặng hơn, quyển vở nhẹ hơn
- Quyển sách nặng hơn, quyển vở nhẹ hơn
- Ta cân vật cần so sánh
- Hs quan sát
- Hs lặp lại
- Túi gạo nặng 1 kg
- Hs nhìn cân và nhắc lại
- Đọc và viết theo mẫu
- Hs điền vào chỗ chấm, đồng thời đọc
to Ví dụ : Hộp sơn cân nặng 3 kg.
- Đọc đề: Tính theo mẫu
- Hs làm bài
- Hs đọc đề
Giải :
Cả hai bao cân nặng là:
1 + 2 = 3 (kg)
Đáp số : 3 kg
- 3 – 5 Hs đọc
- viết: 2 kg, 5 kg, 12 kg
CHÍNH TẢ NGƯỜI THẦY CŨ
I MỤC TIÊU
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được BT 2; BT(3) a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: SGK Bảng phụ
- Hs: Vở, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Gọi Hs viết 2 chữ có vần ai, 2 chữ
có vần ay.
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- Gọi Hs đọc đoạn chép trên bảng
- Dũng nghĩ gì khi bố ra về?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Nêu những từ khó viết
- Gv gạch chân những âm vần Hs
dễ viết sai
- Gv hướng dẫn Hs chép bài vào vở
- Chấm điểm và chữa bài
Hoạt động 2: Làm bài tập.
- Bài tập 2 :
+ Gọi Hs đọc yêu cầu
+ Cho Hs làm bài vào Vở, 1 Hs
làm bảng phụ
- Bài tập 3 (a): tương tự Bài tập 2.
3 Củng cố và dặn dò:
- Thi tìm tõ cã vÇn ui.uy
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Cô giáo lớp em.
- 3 Hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- 2 Hs đọc đoạn chính tả
- Bố đã mắc lỗi thầy không phạt nhưng
bố nhận đó là hình phạt để nhớ mãi Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa.
- Có 3 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Hs viết bảng con từ khó: Xúc động,
khung cửa sổ, mắc lỗi.
- Hs nhắc lại, viết bảng con
- Hs viết vào vở
- 1 Hs đọc yêu cầu: Điền ui hay uy vào
chỗ trống
- Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy.
- Hs làm bài
- Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn.
- Thi tìm từ: Mùi thơm, Nội quy.
Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CÁC MÔN HỌC
I MỤC TIÊU
- Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người (BT1, BT2);
kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu (BT3)
- Chọn được từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: Tranh Bảng phụ, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv cho hs:
+ Đặt câu hỏi Ai là gì? Cho bộ phận gạch
dưới của câu: Tuấn là học sinh lớp 2B
+ Tìm những cách nói có nghĩa giống câu:
Em không thích vẽ
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ
2 Dạy học bài mới:
H§1: Giới thiệu bài:
- Giới thiệu ngắn gọn, nêu mục đích
yêu cầu và ghi tên bài lên bảng
H§ 2:Hướng dẫn làm bài tập:
Trang 7- Bài 1 :
+ Nêu yêu cầu bài tập
+ Gv cho Hs kể tên các môn học ở lớp
ghi nhanh lên bảng, mời một số hs đọc lại
tên các môn học đã học ở lớp 2
- Bài 2 :
+ Gv nêu yêu cầu
+ Gv cho hs hoạt động nhóm đôi rồi
trình bày kết quả, Gv ghi bảng
- Bài 3:
+ Gv nêu yêu cầu: Kể lại nội dung
tranh bằng 1 câu
+ Gv cho Hs đọc câu mẫu
+ Gv yêu cầu Hs dựa vào tranh để nói
lại nội dung tranh bằng 1 câu:
+ Mỗi câu các em đặt đều phải có từ
chỉ hoạt động như: đọc, viết, nghe, nói
+ Cho Hs làm bài vào vở, 2 Hs làm bài
trên bảng phụ đính kết quả cho lớp và Gv
nhận xét
+ Cho Hs dưới lớp đổi vở nhau để
kiểm tra
- Bài 4 :
+ Nêu yêu cầu bài tập
+ Gv cho Hs làm bài vào VBT, 1 Hs
làm bài trên bảng phụ đính kết quả cho lớp
và Gv nhận xét và ghi điểm
+ Gv cho hs tìm một số từ chỉ hoạt
động khác
3 Củng cố và dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Hs theo dõi đọc SGK và nêu: Hãy
kể tên các môn học em học ở lớp 2
- Hs hoạt động cá nhân và nêu
miệng: Tiếng việt, Toán, Đạo đức,
Tự nhiên và xã hội, Mĩ thuật, Âm nhạc, Thể dục, Thủ công…
- Lớp nhận xét sửa bài
- Hs thảo luận nhóm, phát biểu ý kiến Đại diện nhóm trình bày
- Hs lắng nghe
- Hs đọc
- Hs làm bài
+ Bạn gái đang đọc sách
+ Bạn trai đang tập viết
+ Bạn gái đang nghe cha giảng bài
+ Hai bạn đang nói chuyện với nhau
- Hs đọc nội dung bài tập và theo dõi đọc SGK
- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn)
- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm theo đơn vị kg
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: SGK Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv cho hs nêu: Nêu tên đơn vị đo
khối lượng vừa học? Nêu cách viết tắt
- Gv đọc: 5 kg, 8 kg, 10 kg
- Gv nhận xét, cho điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Bài tập 1:
- Gv yêu cầu Hs đọc đề
- Gv giới thiệu: cân đồng hồ gồm
đĩa cân, mặt đồng hồ có 1 chiếc kim - Hs quan sát thực hành cân
Trang 8quay được và trên đó có ghi các số ứng
với các vạch chia Khi đĩa cân chưa có
đồ vật thì kim chỉ số 0
- Cách cân: Đặt đồ vật lên đĩa cân,
khi đó kim sẽ quay, kim dừng lại tại
vạch nào thì số tương ứng với vạch đó
cho biết vật đặt lên đĩa cân nặng bấy
nhiêu kg
- Gv cho Hs lần lượt lên cân
c Bài tập 3:
- Gv lưu ý Hs: Kết quả phải có tên
đơn vị đi kèm
-Yêu cầu Hs tính rồi ghi kết quả
d Bài tập 4:
- Gv cho Hs tự đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có bao nhiêu kg gạo
nếp ta làm thế nào?
- Yâu cầu 2 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
3 Củng cố và dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Hs đọc đề
- Hs thực hiện
- Quan sát tranh nêu kết quả
a) 1 kg b) 25 kg
- 2 Hs lên bảng làm thi đua
- Hs đọc
- Hs lắng nghe và thực hiện
- Hs tự đọc đề toán + Mua 26kg gạo nếp và gạo tẻ trong
đó có 16 kg gạo tẻ
+ Hỏi có bao nhiêu kg gạo nếp
+ Ta làm tính trừ 26 – 16
Bài giải
Số ki lô gam gạo nếp là:
26 – 16 = 10 (kg)
Đáp số: 10 kg
- Lớp nhận xét làm vào vở
TẬP VIẾT CHỮ HOA: E, Ê
I MỤC TIÊU
-Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê 1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ E hoặc Ê chữ và câu ứng dụng : EM (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Em yêu trường em ( 3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv: + Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung chữ.
+ Bảng phụ viết câu ứng dụng: Em yêu trường em.
- Hs: Vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở về nhà
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu
b Hướng dẫn viết chữ hoa E, Ê:
- Gv đính chữ mẫu và hỏi:
+ Chữ hoa E cao mấy đơn vị?
+ Chữ hoa E gồm mấy nét? Đó là
những nét nào?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết cho học sinh
- Gv nói lại: Chữ E gồm 3 nét cơ bản,
1nét cong dưới, 2nét cong trái nối liền nhau
+ Cao 5 ô li
+ Chữ E gồm nét cong dưới và 2
nét cong trái nối liền nhau
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
Trang 9tạo thành vịng xoắn nhỏ giữa thân chữ.
- Gv hướng dẫn cách viết chữ hoa E:
Điểm đặt bút trên ĐK6 viết nét cong dưới
(Gần giống như chữ C nhưng đẹp hơn), rồi
chuyển hướng viết tiếp 2 nét cong trái tạo
vịng xoắn ở đầu và vịng xoắn nhỏ ở giữa
thân chữ, phần cuối nét cong trái thứ hai
lượn lên ĐK3 rồi lượn xuống dừng bút ở
ĐK2
+ Chữ Ê tương tự như chữ E, cĩ thêm
dấu mũ trên đầu chữ E
- Viết lại qui trình viết lần 2
- Gv vừa nhắc lại vừa viết mẫu
- Yêu cầu viết chữ hoa E vào khơng
trung và sau đĩ cho các em viết vào bảng
con
c Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Gv gọi hs đọc từ ứng dụng
+ Những con chữ nào cao 2,5 ly?
+ Những con chữ nào cao 1 ly?
- Yêu cầu Hs viết bảng con từ Em
d Hướng dẫn cụm từ ứng dụng:
-Yêu cầu một em đọc cụm từ
+ Em yêu trường em nghĩa là gì?
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những
tiếng nào?
+ Những chữ nào cĩ chiều cao bằng
chữ E?
+ Những chữ nào cĩ chiều cao 1,5 ơ li?
+ Những chữ nào cao 1, 25 ơ li?
+ Nêu độ cao các con chữ cịn lại
e Hướng dẫn Hs viết vào vở:
- Gv nhắc cho Hs tư thế ngồi, cách cầm
bút, để vở
- Gv yêu cầu hs viết vào vở
- Gv theo dõi, uốn nắn hs nào cịn viết
yếu
- Gv thu vài vở, nhận xét
3 Củng cố và dặn dị: Nhận xét tiết học
- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào khơng trung sau đĩ bảng con
+ Từ Em
+ E
+ m
- Thực hành viết vào bảng
- Đọc: Em yêu trường em
+ Nĩi lên tình cảm yêu quý ngơi trường của mình
- Gồm 4 tiếng: Em, yêu, trường,
em
- Chữ y, g.
+ Chữ t + Chữ r + Chữ cịn lại cao 1 ơ li
- Hs lắng nghe
- Hs lấy vở ra viết theo yêu cầu củaGv
- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm
Thể dục
ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN.tc bÞt m¾t b¾t dª
I MỤC TIÊU:
-Biết cách thực hiện các động tác vươn thở,tay,chân,lườn,bụng
-Bước đầu biết thực hiện các động tác toàn thân,nhảy của bài TD
-Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi
IIINỘI DUNG:
Nội dung lượngĐịnh Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy,
yêu cầu giờ học
8’
2’ x x x x x
x x x x x
Trang 10- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo
nhịp
- Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay,
hông, đầu gối
-chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
nhiên theo đội hình 1 hàng dọc
2 Phần cơ bản:
- Ôn 5 động tác : vươn thở, tay, chân,
lườn, bụng Mỗi đt 2lần
*-Học động tác toàn thân
-Nêu tên động tác, GV làm
mẫu,vừa giải thích
-HS tập theo hướng dẫn của gv
3 Phần kết thúc: Cuối người thả
lỏng
- Nhảy thả lỏng
- GV nhận xét tiết học
2’
2’
2’
24’
2lần x 8 nhịp 2lần 3-4lần 3’
x x x x x
x x x x x X
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x x x x x X
x x x x
x x x x
x x x x X
x x x x
x x x x Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
TỐN
6 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 6 + 5
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng 6 cộng với một số.
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ơ trống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv:Que tính
- Hs: Bảng con, que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv cho hs làm bài trong bảng con:
29 kg + 35 kg = ?
93 kg - 63 kg = ?
- Gv nhận xét, cho điểm
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài:
- 6 cộng với một số: 6 +5
Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 6 + 5.
- Cĩ 6 que tính, lấy thêm 5 que tính
nữa Hỏi cĩ tất cả mấy que tính
- Đính trên bảng 6 que tính, sau
đính thêm 5 que tính nữa Gv gộp 6
que tính với 4 que tính để cĩ 1 chục (1
bĩ) que tính và thêm 1 que tính rời là
11 que tính
- Vậy:
+ 6 + 5 = 11
+ 5 + 6 = 11
- Hs làm bài:
29 kg + 35 kg = 64 kg
93 kg - 61 kg = 30 kg
- Nhắc lại
- Hs lắng nghe
- Hs thao tác trên que tính và nêu kết quả 11