1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Tuần 25 lớp 2 cktkn- kns (LH)

34 509 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn Tuần 25 lớp 2 cktkn- kns (LH)
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,/hai trăm nệp bánh chưng,/ voi chínngà,/ gà chín cựa,/ ngựa chín hồngmao.// + Thủy Tinh đến sau,/ không lấy được Mị Nương,/ đùng đùng tức giận./ choquân

Trang 1

Ngày dạy: Tập đọc:

SƠN TINH, THỦY TINH

I Mục tiêu:

-Biết ngắt, nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu nội dung: Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước talà do Thuỷ Tinh ghen tứcSơn Tinh gây ra đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt( trả lời đượccác câu hỏi1,2,4)

II Chuẩn bị: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ : - HS lên bảng kiểm tra bài

Voi nhà.

2 Bài mới :

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

TIẾT 2

Tìm hiểu bài

- Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

- Họ là những vị thần đến từ đâu?

- Đọc đoạn 2 và cho biết Hùng Vương đã

phân xử việc hai vị thần đến cầu hôn

bằng cách nào?

- Lễ vật mà Hùng Vương yêu cầu gồm

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi củabài

- HS đọc nối tiếp câu từ đầu cho đến hếtbài

+ Các từ đó là: Mị Nương, chàng trai,non cao, nói, lễ vật, cơm nếp, nệp bánhchưng, dâng nước lên nước lũ, đồi núi,rút lui, lũ lụt, tài giỏi, nước thẳm, lễvật, đuổi đánh, …

+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,/hai trăm nệp bánh chưng,/ voi chínngà,/ gà chín cựa,/ ngựa chín hồngmao.//

+ Thủy Tinh đến sau,/ không lấy được

Mị Nương,/ đùng đùng tức giận./ choquân đuổi đánh Sơn Tinh.//

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,

các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồngthanh 1 đoạn trong bài

- Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương làSơn Tinh và Thủy Tinh

- Sơn Tinh đến từ vùng non cao, cònThủy Tinh đến từ vùng nước thẳm

- Hùng Vương cho phép ai mang đủ lễvật cầu hôn đến trước thì được đón MịNương về làm vợ

Trang 2

những gì?

- Vì sao Thủy Tinh lại đùng đùng nổi

giận cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?

- Thủy Tinh đã đánh Sơn Tinh bằng cách

nào?

- Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh ntn?

- Ai là người chiến thắng trong cuộc

chiến đấu này?

- Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa

hai vị thần

- Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ

Sơn Tinh luôn luôn là người chiến thắng

trong cuộc chiến đấu này?

- Luyện đọc lại bài: HS nối tiếp nhau

đọc lại bài

3 Củng cố – Dặn do ø :

- 1 HS đọc lại cả bài - CB bài: Bé nhìn

biển

- Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệpbánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa,ngựa chín hồng mao

- Vì Thủy Tinh đến sau Sơn Tinh khônglấy được Mị Nương

- Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nướccuồn cuộn

- Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dờitừng dãy núi chặn dòng nước lũ

- Sơn Tinh là người chiến thắng

- Một số HS kể lại

- Câu văn: Thủy Tinh dâng nước lêncao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồinúi cao bấy nhiêu

- 1 HS đọc bài

2

Trang 3

Ngày dạy: Tốn

MỘT PHẦN NĂM

I Mục tiêu:

- Nhân biết ( bằng hình ảnh trực quan) ‘‘ Một phần năm’’, biết đọc viết 1/5.

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật bằng năm phần bằng nhau

II Chuẩn bị:

- GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

- HS: Vở

III Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Giúp HS hiểu được

“Một phần năm”

Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:

- Hình vuông được chia làm 5 phần bằng

nhau, trong đó một phần được tô màu

Như thế là đã tô màu một phần năm

hình vuông

- Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần

năm

- Kết luận: Chia hình vuông bằng 5 phần

bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu)

được 1/5 hình vuông

 Hoạt động 2: Thực hành

- HS quan sát hình vẽ, tranh vẽ rồi trả

lời:

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài tập 1

- Đã tô màu 1/5 hình nào?

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?

- 1HS lên bảng sửa bài

Số bình hoa cắm được là:

15 : 5 = 3 ( bình hoa ) Đáp số : 3 bình hoa

- Theo dõi thao tác của GV và phân tíchbài toán, sau đó trả lời: Được một phầnnăm hình vuông

- HS viết: 1/5

- HS đọc: Một phần năm

- HS đọc đề bài tập 1

- Tô màu 1/5 hình A, hình D

- HS đọc đề bài tập 3

- Hình ở phần a) có 1/5 số con vịt đượckhoanh vào

- Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chia làm

5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2

Trang 4

- Vì sao em nói hình a đã khoanh vào

1/5 số con vịt?

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn do ø :

- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi

nhận biết “một phần năm” tương tự như

trò chơi nhận biết “một phần hai” đã

giới thiệu ở tiết 105

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

con vịt, hình a có 2 con vịt được khoanh

- HS tham gia chơi trị chơi

4

Trang 5

Ngày dạy:

THỰC HÀNH GIỮA KI II

Trang 7

Ngày dạy: Tốn:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Học thuộc lòng bảng chia 5

- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia trong bảng

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ : Một phần năm

- GV vẽ trước lên bảng một số hình học

và yêu cầu HS nhận biết các hình đã tô

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

Bài 2: Lần lượt thực hiện tính theo từng

cột,

- Hỏi: Một bạn nói: “Khi biết kết quả của

5 x 2 = 10 ta có thể ghi ngay kết quả của

10 : 2 = 5 và10 : 5 mà không cần tính”

Theo em bạn đó nói đúng hay sai? Vì sao?

- HS cả lớp quan sát hình và giơtay phát biểu ý kiến

- 1 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào vở bài tập

10 : 5 = 2 30 : 5 = 6

- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5trước lớp, cả lớp theo dõi và nhậnxét

- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm 1 cột tính trong bài

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

5 x 2 = 10

10 : 2 = 5

10 : 5 = 2

- Bạn đó nói đúng vì 2 phép chia

10 : 2 = 5 và10 : 5 là các phépchia được lập ra từ phép nhân 5 x

2 = 10 Khi lập các phép chia từ

1 phép tính nhân nào đó, nếu talấy tích chia cho thừa số này thìsẽ được kết quả là thừa số kia

Trang 8

 Hoạt động 2: Aùp dụng bảng chia 5 để

giải các bài tập có liên quan

Bài 3: 1 HS đọc đề bài

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở

Bài giải Số quyển vở của mỗi bạn nhận được là:

35: 5 = 7 (quyển vở)Đáp số: 7 quyển vở

8

Trang 9

Ngày dạy: K ể chuy ệ n :

SƠN TINH, THỦY TINH

- GV: 3 tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK

III Các hoạt động :

1 Bài cu õ :

HS lên bảng kể lại theo câu chuyện

Quả tim khỉ theo hình thức nối tiếp Mỗi

HS kể lại một đoạn

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

 Hoạt động 1: Sắp xếp lại thứ tự các

bức tranh theo đúng nội dung câu

chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Treo tranh và cho HS quan sát tranh

- Bức tranh 1 minh hoạ điều gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu

chuyện?

- Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?

- Đây là nội dung thứ mấy của câu

chuyện?

- Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3

- Hãy sắp lại thứ tự cho các bức tranh

theo đúng nội dung truyện

Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ nội dung

truyện

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

- Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh

theo đúng nội dung câu chuyện Sơn

Tinh, Thủy Tinh.

- Quan sát tranh

- Bức tranh 1 minh hoạ trận đánhcủa hai vị thần Thủy Tinh đang hômưa, gọi gió, dâng nước, Sơn Tinhbốc từng quả đồi chặn đứng dòngnước lũ

- Đây là nội dung cuối cùng của câuchuyện

- Bức tranh 2 vẽ cảnh Sơn Tinhmang lễ vật đến trước và đón được

Trang 10

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi

nhóm có 3 HS và giao nhiệm vụ cho các

em tập kể lại truyện trong nhóm: Các

nhóm kể chuyện theo hình thức nối tiếp

Mỗi HS kể một đoạn truyện tương ứng

với nội dung của mỗi bức tranh

- Tổ chức cho các nhóm thi kể

- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể

tốt

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau: Tôm Càng và Cá

Con

- HS tập kể chuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể theo hai hìnhthức kể trên

- HS nêu

10

Trang 11

Ngày dạy: Thủ công

LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TRÍ

I/YÊU CẦU

- Biết cách làm dây xúc xích trang trỉ

- Cắt dán được dây xúc xích Dường cắt tương đối thẳng.có thể cắt, dán được 3 vòng tròn kích thước của dây vòng tròn tương đối đều nhau

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Dây xúc xích mẫu, quy trình

- Giấy thủ công

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra : Dụng cụ học thủ công

2 Bài mới :

a/ Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét

- Giới thiệu dây xúc xích

Bước 1:Cắt thánh nan giấy :

Bước 2: Dán các nan giấy thành giây xúc

xích

- Hướng dẫn dán

- Bôi hồ vào một đầu nan dán chồng

khít 2 mối vào 2 đầu nan

- Luồn nan2 vào nan 1 ta được 2 vòng

trái ngược nhau

Trang 13

Ngày dạy: TNXH:

MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN

I Mục tiêu:

- Nêu được tên và lợi ích của một số cây sống trên cạn

- Quan sát và chỉ ra được một cây sống trên cạn

II Chuẩn bị:

- GV: Aûnh minh họa trong SGK trang 52, 53 Bút dạ bảng, giấy A3, phấn màu.Một số tranh, ảnh (HS sưu tầm)

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ : Cây sống ở đâu?

- Cây có thể trồng được ở những đâu?

+ Giới thiệu tên cây + Nơi sống của

loài cây đó

+ Mô tả qua cho các bạn về đặc điểm

của loại cây đó

2 Bài mới:

 Hoạt động 1: Kể tên các loài cây

sống trên cạn

- HS thảo luận nhóm, kể tên một số

loài cây sống trên cạn mà các em biết

và mô tả:

1 Tên cây

2 Thân, cành, lá, hoa của cây

3 Rễ của cây có gì đặc biệt và có vai

trò gì?

- 1, 2 nhóm HS trình bày

 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Yêu cầu: Thảo luận nhóm, nêu tên

và lợi ích của các loại cây đó

- Yêu cầu các nhóm trình bày

Lợi ích: Chắn gió, chắn cát

+ Cây ngô: Thân mềm, không có cành.Lợi ích: Cho bắp để ăn

+ Cây đu đủ: Thân thẳng, có nhiều cành

Trang 14

+ Hình 5:

+ Hình 6:

+ Hình 7:

- Trong tất cả các cây các em vừa nói,

cây nào thuộc: - Loại cây ăn quả?

- Loại cây lương thực, thực phẩm

- Loại cây cho bóng mát

- Loại cây lấy gỗ?

- Loại cây làm thuốc?

 Hoạt động 3: Trò chơi: Tìm đúng

loại cây

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Chuẩn bị: Một số loài cây sống dưới

nước

Lợi ích: Cho quả để ăn

+ Cây thanh long: Có hình dạng giốngnhư xương rồng Quả mọc đầu cành Lợiích: Cho quả để ăn

+ Cây sả: Không có thân, chỉ có lá Ládài

Lợi ích: Cho củ để ăn

+ Cây lạc: Không có thân, mọc lan trênmặt đất, ra củ Lợi ích: Cho củ để ăn.+ Cây mít, đu đủ, thanh long

+ Cây ngô, lạc

+ Cây mít, bàng, xà cừ

- Cây pơmu, bạch đàn, thông,…

- Cây tía tô, nhọ nồi, đinh lăng…

- Các nhóm HS thảo luận Dùng bút đểghi tên cây hoặc dùng hồ dính tranh, ảnhcây phù hợp mà các em mang theo Đạidiện các nhóm HS lên trình bày

14

Trang 15

Ngày dạy: T ậ p đọ c:

BÉ NHÌN BIỂN

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc rành mạch,thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên.

- Hiểu bài thơ:Bé rất yêu biển,Bé thấy biển to, rộng và ngộ nghĩnh như trẻ con( trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa, thuộc 3 khổ thơ đầu)

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyệnđọc

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ : HS lên bảng đọc bài: Sơn

Tinh, Thuỷ Tinh

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới:

- GV đọc mẫu toàn bài lần 1 Chú ý:

Giọng vui tươi, thích thú

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

- HS thi đọc từng khổ thơ, đọc cả bài

- Đọc đồng thanh

- Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng

- Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ con?

- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câuhỏi

- Nghe GV đọc, theo dõi và đọc thầmtheo

- Đọc bài nối tiếp Mỗi HS chỉ đọc 1câu

- HS tìm các từ cần chú ý phát âm:

sông lớn, bãi giằng, giơ gọng, sóng lừng, lon ta lon ton, nghỉ hè, tưởng rằng, bãi giằng, bễ, vẫn,…

- 3 đến 5 HS đọc cá nhân, HS đọc theotổ, đồng thanh

- Lần lượt từng HS đọc trong nhóm Mỗi

HS đọc 1 khổ thơ cho đến hết bài

- Mỗi nhóm cử 2 HS thi đọc

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõitrang SGK

- HS thảo luận cặp đôi và phát biểu ýkiến:

Những câu thơ cho thấy biển rất rộnglà:

Tưởng rằng biển nhỏ Mà to bằng trời

Như con sông lớn

Trang 16

- Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao?

- Học thuộc lòng bài thơ

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn bài thơ,

HS đọc đồng thanh bài thơ, sau đó xoá

dần bài thơ trên bảng cho HS học thuộc

lòng

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài

thơ

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà đọc

Chơi trò kéo co

Lon ta lon ton

- HS cả lớp đọc lại bài và trả lời:

+ Em thích khổ thơ 1, vì khổ thơ cho emthấy biển rất rộng

+ Em thích khổ thơ thứ 2, vì biển cũngđang chạy lon ton vui đùa trên biển

- Học thuộc lòng bài thơ

- Các nhóm thi đọc, cá nhân thi đọc cánhân

16

Trang 17

Ngày dạy: Tốn:

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ 2 dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơn giản

- Biết giải bài tốn cĩ một phép tính nhân ( trong bảng nhân 5)

- Biết tìm số hạng của một tổng, tìm thừa số

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ : HS lên bảng đọc thuộc lòng

bảng chia 5 và làm bài tập 3, 4

- GV nhận xét

2 Bài mới:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Hướng dẫn HS tính theo mẫu:

3 x 4 : 2 = 12 : 2

= 6

Bài 2: HS cần phân biệt tìm một số hạng

trong một tổng và tìm một thừa số trong

một tích

 Hoạt động 2: Giúp HS giải bài toán

có phép nhân

Bài 4: HS đọc đề bài

- HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

- HS giải bài tập 3, 4

- HS tính theo mẫu các bài còn lại a) 5 x 6 : 3 = 30 : 3

= 10b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10

c) 2 x 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làmbài vào vở

a) x + 2 = 6 x x 2 = 6

x = 6 - 2 x =

6 : 2

x = 4 x = 3b) 3 + x = 15 3 x x = 15

x = 15 –3 x =

15 : 3

x = 5 x = 5

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm BC Bài giảiSố con thỏ có tất cả là:

5 x 4 = 20 (con)

Trang 18

- Tại sao để tìm số con thỏ trong 4

chuồng, em lại thực hiện phép nhân 5 x

4?

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giờ, phút

Đáp số 20 con thỏ

- Vì có tất cả 4 chuồng thỏ như nhau,mỗi chuồng có 5 con thỏ, như vậy nghĩalà 5 con thỏ được lấy 4 lần, nên ta thựchiện phép nhân 4 x 5

18

Trang 19

Ngày dạy: Chính t ả : (TC)

SƠN TINH, THỦY TINH

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi

- Làm đươc bài tập 2 a/b hoặc bài tập 3 a/b

.II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

- HS: Vở

III Các hoạt động:

1 Bài cu õ :

- HS viết các từ sau: lụt lội, lục đục, rụt

rè, sút bóng, cụt

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

- HS lần lượt đọc lại đoạn viết

- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều

gì?

- HS quan sát kĩ bài viết mẫu trên bảng

và nêu cách trình bày một đoạn văn

- Trong bài có những chữ nào phải viết

hoa?

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào

bảng con

- GV yêu cầu HS nhìn bảng chép bài.

- Thu và chấm một số bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả Bài 1:

- HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho HS

thi làm bài nhanh 5 HS làm xong đầu

tiên được tuyên dương

- 2 HS lên bảng viết bài, cả lớp viếtvào giấy nháp

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Giới thiệu về vua Hùng Vương thứmười tám Oâng có một người con gáixinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kénchồng cho con gái thì đã có hai chàngtrai đến cầu hôn

- Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầuđoạn phải viết hoa và lùi vào một ôvuông

- Các chữ đứng đầu câu văn và các chữchỉ tên riêng như: Sơn Tinh, ThủyTinh.tuyệt trần, công chúa, chồng,

chàng trai, non cao, giỏi, thẳm,…

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- Viết bài

- 2 HS làmbài trên bảng lớp Cả lớp

làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,

tập hai Đáp án:

Ngày đăng: 28/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Biết giải bài tốn cĩ một phép tính nhâ n( trong bảng nhân 5). - Biết tìm số hạng của một tổng, tìm thừa số. - Bài soạn Tuần 25 lớp 2 cktkn- kns (LH)
i ết giải bài tốn cĩ một phép tính nhâ n( trong bảng nhân 5). - Biết tìm số hạng của một tổng, tìm thừa số (Trang 17)
- GV: Mô hình đồng hồ (bằng nhựa hoặc bằng bìa). Đồng hồ để bàn và đồng hồ điện tử (nếu có). - Bài soạn Tuần 25 lớp 2 cktkn- kns (LH)
h ình đồng hồ (bằng nhựa hoặc bằng bìa). Đồng hồ để bàn và đồng hồ điện tử (nếu có) (Trang 23)
- HS viết bảng con * Viết: :  V       *  Vở tập viết: - Bài soạn Tuần 25 lớp 2 cktkn- kns (LH)
vi ết bảng con * Viết: : V * Vở tập viết: (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w