1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 32 Lop 2

39 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Luyện phát âm - Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài.. c Luyện đọc đoạn- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu chuyện được chia làm m

Trang 1

I Muùc tieõu

- Đọc mạch lạc toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng.

- Hiểu ND : Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc

có chung một tổ tiên (trả lời đợc CH 1, 2, 3, 5)

II Chuaồn bũ

- GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù ghi saỹn tửứ, caõucaàn luyeọn ủoùc

- HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Baỷo veọ nhử theỏ laứ raỏt toỏt.

- Goùi HS leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi veà noọi dung baứi Baỷo veọ

nhử theỏ laứ raỏt toỏt

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

4 cuỷa baứi

- Moùi ngửụứi ủang chui ra tửứ

Trang 2

- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh

gì?

- Tại sao quả bầu bé mà lại có rất

nhiều người ở trong? Câu chuyện

mở đầu chủ đề Nhân dân hôm nay

sẽ cho các con biết nguồn gốc các

dân tộc Việt Nam

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý

giọng đọc:

Đoạn 1: giọng chậm rãi

Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng

thẳng

Đoạn 3: ngạc nhiên

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc bài theo hình

thức tiếp nối, mỗi HS đọc 1 câu,

đọc từ đầu cho đến hết bài Theo

dõi HS đọc bài để phát hiện lỗi

phát âm của các HS

- Hỏi: Trong bài có những từ nào

khó đọc? (Nghe HS trả lời và ghi

những từ này lên bảng lớp)

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu

HS đọc bài

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại

cả bài Nghe và chỉnh sửa lỗi phát

âm cho HS, nếu có

… (MN)

- Một số HS đọc bài cá nhân,sau đó cả lớp đọc đồngthanh

- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầucho đến hết, mỗi HS chỉ đọcmột câu

- Câu chuyện được chia làm 3đoạn

+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa …hãy chui ra

Trang 3

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi:

Câu chuyện được chia làm mấy

đoạn? Phân chia các đoạn ntn?

- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và

luyện đọc từng đoạn trước lớp

(Cách tổ chức tương tự như các

tiết học tập đọc trước đã thiết kế)

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo

đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo

dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc

theo nhóm

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tiết 2

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng …không còn một bóng người.+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Tìm cách đọc và luyện đọctừng đoạn

Chú ý các câu sau:

Hai người vừa chuẩn bị xong thìsấm chớp đùng đùng,/ mây đenùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ giólớn,/ nước ngập mênh mông.//Muôn loài đều chết chìm trongbiển nước.// (giọng đọc dồn dậpdiễn tả sự mạnh mẽ của cơnmưa)

Lạ thay,/ từ trong quả bầu,/những con người bé nhỏ nhảyra.// Người Khơ-mú nhanh nhảu

ra trước,/ dính than/ nên hơiđen Tiếp đến,/ người Thái,/người Mường,/ người Dao,/người Hmông,/ người Ê-đê,/người Ba-na,/ người Kinh,…/ lầnlượt ra theo.// (Giọng đọcnhanh, tỏ sự ngạc nhiên)

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn

1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạntrong nhóm chỉnh sửa lỗi chonhau

Trang 4

Tiết 4

Tập đọc

CHUYEÄN QUAÛ BAÀU (T2)

III Caực hoaùt ủoọng:

- Chuyeọn quaỷ baàu (Tieỏt 2)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu baứi

- GV ủoùc maóu laàn 2

- Con duựi laứ con vaọt gỡ?

- Saựp ong laứ gỡ?

- Con duựi laứm gỡ khi bũ hai vụù choàng

ngửụứi ủi rửứng baột ủửụùc?

- Con duựi maựch cho hai vụù choàng

ngửụứi ủi rửứng ủieàu gỡ?

- Hai vụù choàng laứm caựch naứo ủeồ

thoaựt naùn luùt?

- Tỡm nhửừng tửứ ngửừ mieõu taỷ naùn luùt

raỏt nhanh vaứ maùnh

- Hai vụù choàng laỏy khuực goó to,khoeựt roóng, chuaồn bũ thửực aờnủuỷ baỷy ngaứy baỷy ủeõm roàichui vaứo ủoự, bũt kớn mieọng goóbaống saựp ong, heỏt haùn baỷyngaứy mụựi chui ra

- Saỏm chụựp ủuứng ủuứng, maõyủen uứn uứn keựo ủeỏn, mửa to,gioự lụựn, nửụực ngaọp meõnh

Trang 5

- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật

ra sao?

- Hai vợ chồng người đi rừng thoát

chết, chuyện gì sẽ xảy ra? Chúng

ta tìm hiểu tiếp đoạn 3

- Gọi 1 HS đọc đoạn 3

- Nương là vùng đất ở đâu?

- Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ

chồng sau nạn lụt?

- Những con người đó là tổ tiên của

những dân tộc nào?

- Hãy kể tên một số dân tộc trên

đất nước ta mà con biết?

- GV kể tên 54 dân tộc trên đất

nước

- Câu chuyện nói lên điều gì?

Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chúng ta phải làm gì đối với các

dân tộc anh em trên đất nước Việt

Nam?

- Nhận xét tiết học, cho điểm HS

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị: Quyển sổ liên lạc

mông

- Mặt đất vắng tanh không cònmột bóng người, cỏ cây vàngúa

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Là vùng đất ở trên đồi, núi

- Là những người đầu tiên sinh

ra một dòng họ hay một dântộc

- Người vợ sinh ra một quảbầu Khi đi làm về hai vợchồng nghe thấy tiếng nóilao xao Người vợ lấy dùi dùivào quả bầu thì có nhữngngười từ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái,Mường, Dao, H’mông, Ê-đê,Ba-na, Kinh

- Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

- HS theo dõi đọc thầm, ghinhớ

- Các dân tộc cùng sinh ra từquả bầu Các dân tộc cùngmột mẹ sinh ra

- Nguồn gốc các dân tộc ViệtNam./ Chuyện quả bầu lạ./Anh em cùng một tổ tiên./…

- Phải biết yêu thương, đùmbọc, giúp đỡ lẫn nhau



Trang 6

Tiết 5

TỐNLUYỆN TẬP

 Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

 Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- HS: Vở

III Các hoạt động:

- Trong bài học này, các em sẽ được

học luyện tập một số kĩ năng liên

quan đến việc sử dụng tiền Việt Nam

- Đưa ra một số tờ giấy bạc trong phạm

vi 1000 đồng và yêu cầu HS nhận

diện các tờ giấy bạc này

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong

SGK (Có thể vẽ hình túi lên bảng,

sau đó gắn các thẻ từ có ghi 100 đồng,

200 đồng, 500 đồng để tạo thành các

túi tiền như hình vẽ trong SGK)

- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ

giấy bạc nào?

Trang 7

- Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao

nhiêu tiền ta làm thế nào?

- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao

nhiêu tiền?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại,

sau đó gọi HS đọc bài làm của mình

trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

- Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải

trả?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- Khi mua hàng, trong trường hợp nào

chúng ta được trả tiền lại?

- Nêu bài toán: An mua rau hết 600

đồng, An đưa cho người bán rau 700

đồng Hỏi người bán hàng phải trả lại

cho An bao nhiêu tiền?

- Muốn biết người bán hàng phải trả lại

- Ta thực hiện phép cộng

- Mẹ mua rau hết 600đồng, mua hành hết 200đồng Hỏi mẹ phải trảhết bao nhiêu tiền?

- Mẹ mua rau hết 600đồng

- Mẹ mua hành hết 200đồng

- Bài toán yêu cầu chúng

ta tìm số tiền mà mẹ phảitrả

- Thực hiện phép cộng 600đồng + 200 đồng

- 1 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài vào vở bàitập

Đáp số: 800 đồng

- Viết số tiền trả lại vào ôtrống

- Trong trường hợp chúng

ta trả tiền thừa so với số

Trang 8

cho An bao nhiêu tiền, chúng ta phải

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS đọc mẫu và suy nghĩ về

cách làm bài

- Nêu bài toán: Một người mua hàng

hết 900 đồng, người đó đã trả người

bán hàng 2 tờ giấy bạc loại 100 đồng

và 1 tờ giấy bạc loại 500 đồng Hỏi

người đó phải trả thêm cho người bán

hàng mấy tờ giấy bạc loại 200 đồng?

- Tổng số tiền mà người đó phải trả là

bao nhiêu?

- Người đó đã trả được bao nhiêu tiền?

- Người đó phải trả thêm bao nhiêu tiền

nữa?

- Người đó phải đưa thêm mấy tờ giấy

bạc loại 200 đồng?

- Vậy điền mấy vào ô trống ở dòng thứ

2?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại,

sau đó chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Có thể cho HS chơi trò bán hàng để

rèn kĩ năng trả tiền và nhận tiền thừa

trong mua bán hằng ngày

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

hàng

- Nghe và phân tích bàitoán

- Thực hiện phép trừ: 700đồng – 600 đồng = 100đồng Người bán phải trảlại An 100 đồng

- Viết số thích hợp vào ôtrống

- Nghe và phân tích đềtoán

- Là 900 đồng

- Người đó đã trả được 100đồng + 100 đồng + 500đồng = 700 đồng

- Người đó còn phải trảthêm: 900 đồng – 700đồng = 200 đồng

- Người đó phải đưa thêmcho người bán hàng 1 tờgiấy bạc loại 200 đồng

- Điền số 1



Thø 3 ngµy th¸ng n¨m 2011.

Trang 9

Tiết 1

To¸nLUYỆN TẬP CHUNG

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.

- Yêu cầu HS lên bảng làm các bài tập

sau:

Viết số còn thiếu vào chỗ trống:

500 đồng = 200 đồng + đồng

700 đồng = 200 đồng + đồng

900 đồng = 200 đồng + đồng +

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài

nhau

Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hát

- 2 HS lên bảng làm bài,

HS dưới lớp thực hànhtrả lại tiền thừa trongmua bán

- 1 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vởbài tập

- Bài tập yêu cầu chúng tađiền số thích hợp vào ôtrống

Trang 10

- Viết lên bảng:

Hỏi: Số liền sau 389 là số nào?

- Vậy ta điền 390 vào ô tròn

- Số liền sau 390 là số nào?

- Vậy ta điền 391 vào ô vuông

- Yêu cầu HS đọc dãy số trên

- 3 số này có đặc điểm gì?

- Hãy tìm số để điền vào các ô trống

còn lại sao cho chúng tạo thành các số

tự nhiên liên tiếp

- Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ

số với nhau

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- Vì sao con biết được điều đó?

- Hình b đã khoanh vào một phần mấy

- 3 HS lần lượt lên bảnglàm bài, cả lớp làm bàivào vở bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta

so sánh số

- 1 HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm bài vào vở bàitập

- Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà

998 < 1000

- Hình nào được khoanhvào một phần năm sốhình vuông?

- Hình a được khoanh vàomột phần năm số hìnhvuông

- Vì hình a có tất cả 10hình vuông, đã khoanhvào 2 ô hình vuông

- Hình b được khoanh vào

389

Trang 11

số hình vuông, vì sao con biết điều

đó?

Bài 5:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ

đồ sau đó viết lời giải bài toán

- Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn

luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu

tạo số, so sánh số

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

một phần hai số hìnhvuông, vì hình b có tất cả

10 hình vuông, đãkhoanh vào 5 hìnhvuông

- Giá tiền một chiếc bútchì là 700 đồng Giá tiềnmột chiếc chì 300 đồng.Hỏi giá tiền một chiếcbút bi là bao nhiêu đồng?Tóm tắt

700 đồng Bút chì: / -/

300 đồng

Bútchì: / -/ -/

Trang 12

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chiếc rễ đa tròn

- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa

- Hôm nay lớp mình sẽ kể lại câu

chuyện này để hiểu rõ hơn về nội

dung và ý nghĩa của câu chuyện

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh

hoạ để kể

Bước 2: Kể trước lớp

- Hát

- 3 HS kể mỗi HS kể 1đoạn

- 1 HS kể toàn truyện

- Các dân tộc Việt Namđều là anh em một nhà,có chung tổ tiên

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4

HS, lần lượt từng HS kểtừng đoạn của chuyệntheo gợi ý Khi 1 HS kểthì các em khác lắngnghe

- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kể một

Trang 13

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS

kể

- Chú ý : Khi HS kể, GV có thể đặt câu

hỏi gợi ý

Đoạn 1

- Hai vợ chồng người đi rừng bắt được

con gì?

- Con dúi đã nói cho hai vợ chồng

người đi rừng biết điều gì?

Đoạn 2

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cảnh vật xung quanh ntn?

- Tại sao cảnh vật lại như vậy?

- Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh

- Con dúi báo cho hai vợchồng biết sắp có lụt vàmách hai vợ chồng cáchchống lụt là lấy khúc gỗ

to, khoét rỗng, chuẩn bịthức ăn đủ bảy ngày bảyđêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sápong, hết bảy ngày mớiđược chui ra

- Hai vợ chồng dắt taynhau đi trên bờ sông

- Cảnh vật xung quanhvắng tanh, cây cỏ vàngúa

- Vì lụt lội, mọ ngườikhông nghe lời hai vợchồng nên bị chết chìmtrong biển nước

- Mưa to, gió lớn, nướcngập mênh mông, sấmchớp đùng đùng

- Tất cả mọi vật đều chìmtrong biển nước

- Người vợ sinh ra một quảbầu

- Hai vợ chồng đi làm vềthấy tiếng lao xao trong

Trang 14

- Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm

gì?

- Những người nào được sinh ra từ quả

bầu?

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu

- Phần mở đầu nêu lên điều gì?

- Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu

câu chuyện hơn

- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo phần

mở đầu

- Yêu cầu 2 HS nhận xét

- Cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại truyện

- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam

quả bầu

- Người vợ lấy que đốtthành cái dùi, rồi nhẹnhàng dùi vào quả bầu

- Người Khơ-nú, ngườiThái, người Mường,người Dao, ngườiHmông, người Ê-đê,người Ba-na, người Kinh,

- Kể lại toàn bộ câuchuyện theo cách mở đầudưới đây

Trang 15

TIEÁNG CHOÅI TRE

I Muùc tieõu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ cho đờng phố luôn sạch đẹp (trảlời các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài thơ)

II Chuaồn bũ

- GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc Baỷng ghi saỹn baứi thụ

- HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng (1’)

2 Baứi cu ừ (3’) Quyeồn soồ lieõn laùc.

- Goùi 3 HS leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi theo noọi dung baứi taọp ủoùc

Quyeồn soồ lieõn laùc

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS

3 Baứi mụựi

Giới thiệu: (1’)

- Treo bửực tranh vaứ hoỷi: Bửực tranh

veừ ai? Hoù ủang laứm gỡ?

- Trong giụứ Taọp ủoùc naứy, caực con seừ

ủửụùc laứm quen vụựi nhửừng ngaứy

ủeõm vaỏt vaỷ ủeồ giửừ gỡn veỷ ủeùp cho

thaứnh phoỏ qua baứi thụ Tieỏng choồi

tre

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

- GV ủoùc maóu toaứn baứi

Gioùng chaọm, nheù nhaứng, tỡnh caỷm

Nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ,

gụùi caỷm

b) Luyeọn phaựt aõm

- Toồ chửực cho HS luyeọn phaựt aõm

- Haựt

- 3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõucaàu cuỷa GV Caỷ lụựp theo doừivaứ nhaọn xeựt

- Bửực tranh veừ chũ lao coõngủang queựt raực treõn ủửụứngphoỏ

- Theo doừi GV ủoùc baứi vaứ ủoùcthaàm theo

- HS ủoùc caự nhaõn, ủoùc theonhoựm ủoùc ủoàng thanh caực tửứbeõn…

Trang 16

các từ sau:

+ MB: lắng nghe, chổi tre, xao xác,

quét rác, lặng ngắt, sạch lề…

+ MN: ve ve, lặng ngắt, như sắt, như

đồng, gió rét, đi về…

- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ

c) Luyện đọc bài theo đoạn

- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo

đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo

dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc

Tôi lắng nghe/

Trên đường Trần Phú//

Tiếng chổi tre/

Xao xác/

Hàng me//

Tiếng chổi tre/

Đêm hèQuét rác …//

Những đêm đông/

Khi cơn giông/

Vừa tắt//

Tôi đứng trông/

Trên đường lạnh ngắt/

Chi lao côngNhư sắtNhư đồng//

- Các nhóm cử cá nhân thi đọccá nhân, các nhóm thi đọc

Trang 17

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

đồng thanh, đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1

HS đọc phần chú giải

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre

vào những lúc nào?

- Những hình ảnh nào cho em thấy

công việc của chị lao công rất vất

vả?

- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao

công

- Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp

khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao

công

- Nhà thơ muốn nói với con điều gì

qua bài thơ?

- Biết ơn chị lao công chúng ta phải

làm gì?

 Hoạt động 3: Học thuộc lòng

- GV cho HS học thuộc lòng từng

đoạn

- GV xoá dần chỉ để lại những chữ

cái đầu dòng thơ và yêu cầu HS

đọc thuộc lòng

- Gọi HS đọc thuộc lòng

tiếp nối, đọc đồng thanh mộtđoạn trong bài

- Đọc, theo dõi

- Vào những đêm hè rất muộnvà những đêm đông lạnh giá

- Khi ve ve đã ngủ; khi cơngiông vừa tắt, đường lạnhngắt

- Chị lao công/ như sắt/ nhưđồng

- Chị lao công làm việc rất vấtvả, công việc của chị rất cóích, chúng ta phải biết ơn chị

- Chúng ta phải luôn giữ gìnvệ sinh chung

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh, thuộc lòng từng đoạn

- HS học thuộc lòng

- 5 HS đọc

Trang 18

- Nhận xét, cho điểm HS.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài

thơ

- Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn

nói lên điều gì?

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng

- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam



Tiết 2

To¸n LUYỆN TẬP CHUNG

III Các hoạt động:

Trang 19

lên bảng.

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Để xếp các số theo đúng thứ tự bài

yêu cầu, chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau

khi đã xếp đúng thứ tự

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu các đặt tính và

thực hiện phép tính cộng, trừ với số

có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên

bảng về kết quả và cách đặt tính

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó

yêu cầu HS tự làm bài và đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 5:

- Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam

giác nhỏ thành 1 hình tam giác to

như hình vẽ

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Phải so sánh các số vớinhau

- 2 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào vở bài tập.a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599

- Bài tập yêu cầu chúng ta đặttính rồi tính

- 2 HS trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài, cảlớp làm bài vào vở bài tập

635 970 896295

+241 + 29 -133 105

876 999 763 190

HS suy nghĩ và tự xếp hình

Ngày đăng: 22/05/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng về kết quả và cách đặt tính. - Tuan 32 Lop 2
Bảng v ề kết quả và cách đặt tính (Trang 19)
- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - Tuan 32 Lop 2
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 28)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w