Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4.. Các hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’ - Đọc bảng cộng trong phạm
Trang 1LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
- Học sinh yêu thích học Toán
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên:
- Vở bài tập Toán 1
2 Học sinh :
- Vở bài tập Toán 1
III Các hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
- GV nhận xét , ghi điểm
- Giáo viên hướng dẫn HS làm từng phần
- GV kết luận: bài 1 củng cố về bảng cộng trong
phạm vi 3, 4
Bài 2 :Viết số thích hợp vào ô trống.
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn cách làm
- HS mở vở bài tập Toán 1
- HS nêu yêu cầu
Trang 2Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- GV nêu yêu cầu
- Giáo viên chấm vở
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại các bài vừa làm
- Làm lại các bài vào bảng con
- HS làm bài
- HS đứng tại chỗ đọc kết quả
- HS nêu yêu cầu
I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: ua, a, cua bĨ, ngùa gç
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 62, 63
2 Học sinh:
- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Viết: ia, lá tía tơ
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu v ần ua :
- GV yêu cầu HS ghép âm u với a.
- GV yêu cầu HS phân tích vần ua.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV hướng dẫn đọc trơn
- GV yêu cầu HS ghép âm c vào trước vần ua
- HS ghép vần ua vào bảng.
- HS: Vần ua gồm âm u đứngtrước, âm a đứng sau
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc lại cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng cua
Trang 3tạo thành tiếng mới
- GV: phân tích tiếng cua
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV giới thiệu tranh con cua
- GV ghi từ: cua bĨ
b) Giới thiệu âm a :
- GV giới thiệu tranh em bé cưỡi ngựa GV ghi
từ : ngùa gç
- GV yêu cầu HS phân tích từ : ngùa gç
- GV: còn tiếng ngùa hôm nay cô sẽ giới
thiệu với các con
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng ngùa
- GV: Còn vần a hôm nay cô giới thiệu với
các con
- GV yêu cầu HS phân tích vần a
- GV: đọc đánh vần, đọc trơn
- GV: phân tích tiếng ngùa
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 vần ua, a
- GV: vần ua, a có gì giống và khác nhau
* Giải lao giữa giờ:
- HS: Tiếng cua gồm âm c đứng
trước, vần ua đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: ua - cua – cua
bĨ
- HS ghép từ ngùa gç
- HS: Từ ngùa gç có tiếng gçhọc rồi
- HS bỏ tiếng học rồi ra, còn lạitiếng chưa học
- HS: Tiếng ngùa có âm ng vàdấu nặng học rồi
- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại vầnchưa học
- HS: vần a gồm âm đứng trước,âm a đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: Tiếng ngùa gồm âm ng
đứng trước, vần a đứng sau và dấu
nặng dưới âm
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tíchmột số tiếng
Trang 4* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết 2
- HS nêu chữ ngựa gỗ viết chữngựa trước, viết chữ gỗ sau
- HS viết bảng con
a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ
gì?ù
- GV: Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
là: MĐ ®i chỵ mua khÕ, mÝa, dõa, thÞ
- GV: Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là: Gi÷a tra
- GV: Trong tranh vẽ gì?
- GV: Tại sao con biết đây là bức tranh giữa
trưa mùa hè?
- GV: Giữa trưa là lúc mấy giờ?
- GV: Buổi trưa mọi người thường đi đâu và
làm gì?
- GV: Có nên ra nắng vào buổi trưa không?
Tại sao?
- GV: Nếu bạn của con thường ra ngoài vào
buổi trưa nắng thì con sẽ nói gì với bạn ấy?
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố -Tổng kết:
- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có vần ua, a
- GV nhận xét 3 đội chơi
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Nhận xét lớp học
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: Tranh vẽ bạn nhỏ cùng mẹ
đi chợ
- HS lên gạch chân tiếng có vần
ua, a vừa học
- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ ,lớp
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- HS: Giữa trưa mùa hè
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiềutiếng từ thì tổ đó thắng
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
H¸t nh¹c
GV chuyªn d¹y
To¸n
PhÐp céng trong ph¹m vi 5
I Mục tiêu :
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ
2 Học sinh :
- Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt dộng dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4
- Gv nhận xét ghi điểm
3 Dạy và học bài mới:
a Giới thiệu : Học bài phép cộng trong phạm vi
5
b Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 5
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 5
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng
4 + 1 = 5
- Giáo viên treo tranh: Có 4 con cá thêm 1 con
cá Hỏi tất cả có mấy con cá?
- Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể
đọc phép tính và kết quả !
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng
1+4=5
- Giáo viên đưa 1 quả lê, thêm 4 quả lê nữa
Hỏi tất cả có bao nhiêu quả lê?
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 3+2=5
và 2+3=5
Các bước tương tự như trên
Bước 4: So sánh 2 phép tính 1 + 4 = 5 và 4 + 1 =
- Hát
- 3 HS lên bảng
- 3 học sinh đọc
- Có 4 con cá, thêm 1 con cá Tấtcả có 5 con cá
- Học sinh nêu phép tính:
4+1=5
- Học sinh đọc: 4+1=5
- Học sinh nêu phép tính:
1+4=5
- HS so sánh
Trang 62’
5
Vậy 4 + 1 và 1 + 4 bằng nhau
Làm tương tự với 2 + 3 và 3 + 2
Bước 5:
- Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính
trong bảng cộng 5 vừa lập được
c Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng
cộng trong phạm vi 5 để làm tính cộng
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
4 + 1 = … 3 + 2 = … 2 + 1 = …
1 + 4 = … 2 + 3 = … 1 + 2 = …
5 = 1 + … 5 = 3 + … 3 = 2 + …
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- GV hướng dẫn HS làm
4 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- Chuẩn bị trước bài luyện tập
- Học sinh học thuộc bảng cộng
- Học sinh nêu : tính
- Học sinh làm bài và sửa bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh lên bảng sửa bài
- HS quan sát tranh, viết phép tínhthích hợp, lập đề toán phù hợp vớiphép tính vừa viết
Häc vÇn
¤n tËp
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ia, ua, a
- Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
- Đặt dấu thanh đúng vị trí Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’ 1 Ổn định 2 Bài cũ : :
- Đọc: ua, a, cua bĨ, ngùa gç, cµ chua,
- Hát
- 3 HS đọc
Trang 7- Vieỏt: cua bể, ngựa gỗ
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
3 Baứi mụựi :
a Giụựi thieọu baứi:
b Hoaùt ủoọng1: OÂn caực vaàn vửứa hoùc
Muùc tieõu: Cuỷng coỏ cho hoùc sinh heọ thoỏng caực
vaàn ủaừ hoùc ụỷ tieỏt trửụực
- Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh chổ chửừ ụỷ baỷng oõn
Giaựo vieõn sửỷa sai cho hoùc sinh
c Hoaùt ủoọng 2 : Gheựp chửừ thaứnh tieỏng
Muùc tieõu: Hoùc sinh bieỏt gheựp caực chửừ ụỷ coọt
ngang vaứ coọt doùc ủeồ taùo thaứnh tieỏng
- Cho hoùc sinh laỏy boọ chửừ vaứ gheựp: chửừ ụỷ coọt
doùc vụựi chửừ ụỷ doứng ngang
Giaựo vieõn ủửa vaứo baỷng oõn
d Hoaùt ủoọng 3 : ẹoùc tửứ ngửừ ửựng duùng
Muùc tieõu: Hoùc sinh ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ coự
trong baứi
- Giaựo vieõn ủaởc caõu hoỷi ruựt ra caực tửứ ửựng duùng:
mua mía ngựa tía mùa da trỉa đỗ
- Giaựo vieõn sửỷa loói phaựt aõm
e Hoaùt ủoọng 4 : Taọp vieỏt
Muùc tieõu: Vieỏt ủuựng quy trỡnh, cụừ chửừ tửứ ửựng
duùng: mựa dưa
- Neõu tử theỏ ngoài vieỏt
- Giaựo vieõn hửụựng daón vieỏt:
mựa dưa: ủaởt buựt dửụựi ủửụứng keỷ 3vieỏt m, lia buựt vieỏt u, a, nhaỏc buựt ủaởt daỏuhuyeàn treõn ua caựch 1 con chửừ o vieỏt chửừdưa
- Hoùc sinh ủoùc toaứn baứi ụỷ lụựp
* Nhaọn xeựt
- Haựt muựa chuyeồn tieỏt 2
- 2 HS ủoùc
- HS vieỏt
- Hoùc sinh laứm theo yeõu caàu
- Hoùc sinh gheựp vaứ neõu
- Hoùc sinh luyeọn ủoùc
- Hoùc sinh luyeọn ủoùc
- Hoùc sinh theo doừi
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh vieỏt treõn khoõng, treõnbaứn, baỷng con
- Hoùc sinh vieỏt 1 doứng
- Hoùc sinh ủoùc
a) Luyeọn ủoùc
* ẹoùc laùi tieỏt 1:
* ẹoùc caõu ửựng duùng:
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh xem tranh, tranh veừ
gỡ ?
- 3 ủeỏn 5 hoùc sinh ủoùc
- HS: Tranh veừ caỷnh 1 em beựủang nguỷ trửa tren voừng
Trang 87’
5’
1’
- GV: Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
là: Giã lïa kÏ l¸
- GV mở SGK và đọc mẫu
b).Kể truyện: Khỉ và Rùa
- Giáo viên treo từng tranh và kể:
Tranh 1: Rùa đến thăm nhà Khỉ
Tranh 2: Rùa ngậm đuôi Khỉ đểlên nhà Khỉ
Tranh 3: Rùa mở miệng ra chào vàrơi phịch xuống đất
Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nênmai Rùa bị rạn nứt
Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện
còn giải thích sự tích cái mai rùa
c) Luyện viết:
- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách viết
- Giáo viên nhận xét phần luyện viết
3 Củng cố -Tổng kết:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có vần ôn
- GV nhận xét 3 đội chơi
4 Dặn dò:
- Tìm chữ vừa học ở sách báo
- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
- Nhận xét lớp học
- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp
- HS quan sát
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu nội dung từng tranh
- Học sinh kể theo nhóm
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vào vở tập viết
- 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiềutiếng từ thì tổ đó thắng
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
Häc vÇn
VÇn oi - ai
I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: oi, ai, nhµ ngãi, bÐ g¸i
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
Trang 9III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’
- Viết: mùa dưa, ngựa tía,
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu v ần oi :
- GV yêu cầu HS ghép âm o với i.
- GV yêu cầu HS phân tích vần oi.
- GV hướng dẫn đọc đánh vần
- GV hướng dẫn đọc trơn
- GV yêu cầu HS ghép âm ng vào trước vần oi
tạo thành tiếng mới
- GV: phân tích tiếng ngãi
b) Giới thiệu âm ai :
- GV giới thiệu tranh em bé gái GV ghi từ :
bÐ g¸i
- GV yêu cầu HS phân tích từ : bÐ g¸i
- GV: còn tiếng g¸i hôm nay cô sẽ giới thiệu
với các con
- GV yêu cầu HS phân tích tiếng g¸i
- GV: Còn vần ai hôm nay cô giới thiệu với
các con
- GV yêu cầu HS phân tích vần ai
- GV: đọc đánh vần, đọc trơn
- GV: phân tích tiếng g¸i
- GV: đọc đánh vần
- GV: đọc trơn
- GV: đọc từ
* So sánh 2 vần oi, ai
- GV: vần oi, ai có gì giống và khác nhau
- HS ghép vần oi vào bảng.
- HS: Vần oi gồm âm o đứngtrước, âm i đứng sau
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc lại cá nhân, đồng thanh
- HS ghép tiếng ngãi
- HS: Tiếng ngãi gồm âm ngđứng trước, vần oi đứng sau
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS: Tiếng g¸i gồm âm g đứng
trước, vần ai đứng sau và dấu sắctrên âm a
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- 3 HS đọc
- Vài HS đọc: ai – g¸i – bÐ g¸i
Trang 10* Giải lao giữa giờ:
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng:
ngµ voi gµ m¸i c¸I cßi bµi vë
- GV giải nghĩa một số từ
d) Viết:
- GV hướng dẫn viết chữ oi, ai, nhà ngĩi,
bé gái
* Nhận xét tiết học
* Hát múa chuyển tiết 2
- HS: giống nhau cùng có âm iđứng sau Khác nhau: vần oi có âm
o đứng trước, vần ai có âm a đứngtrước
- 3 HS đọc lại cả 2 phần
- HS hát
- HS đọc cá nhân, kết hợp phântích một số tiếng
- HS nêu chữ oi viết con chữ otrước, con chữ i sau
- HS nêu chữ ai viết con chữ atrước, con chữ i sau
- HS nêu chữ nhà ngĩi viết chữnhà trước, viết chữ ngĩi sau
- HS nêu chữ bé gái viết chữ bétrước, viết chữ gái sau
- HS viết bảng con
a) Luyện đọc
* Đọc lại tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ
- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là: sỴ, ri, bãi c¸, le le
- GV: Trong tranh vẽ gì?
- GV: Con biết con chim nào trong số những
con vật này?
- GV: Chim bói cá và le le sống ở đâu và
- 3 đến 5 học sinh đọc
- HS: Tranh ve chim bói cá, cànhtre, cá
Trang 11- GV: Chim seỷ vaứ chim ri thớch aờn gỡ? Chuựng
soỏng ụỷ ủaõu?
- GV: Con thớch con chim naứo nhaỏt?
- GV: Theo con, nhửừng con chim naứy coự lụùi
khoõng? Vỡ sao?
c) Luyeọn vieỏt:
- Nhaộc laùi cho ta tử theỏ ngoài vieỏt, caựch vieỏt
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt phaàn luyeọn vieỏt
3 Cuỷng coỏ -Toồng keỏt:
- Troứ chụi: thi tỡm tieỏng, tửứ coự vaàn oi, ai
- GV nhaọn xeựt 3 ủoọi chụi
4 Daởn doứ:
- Tỡm chửừ vửứa hoùc ụỷ saựch baựo
- ẹoùc laùi baứi , xem trửục baứi mụựi keỏ tieỏp
- Nhaọn xeựt lụựp hoùc
- Hoùc sinh nhaộc laùi
- Hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
- 3 toồ chụi, toồ naứo tỡm ủửụùc nhieàutieỏng tửứ thỡ toồ ủoự thaộng
Đạo đức
Gia đình em (Tiết 2)
I Muùc tieõu:
- Hoùc sinh hieồu treỷ em coự quyeàn coự gia ủỡnh, coự cha meù, ủửụùc cha meù yeõu thửụng, chaờm soực
- Treỷ em coự boồn phaọn phaỷi leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù vaứ anh chũ
- Hoùc sinh yeõu quựi gia ủỡnh, yeõu thửụng leó pheựp vụựi oõng baứ, cha meù …
- Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
a Khụỷi ủoọng : Chụi troứ chụi “ẹoồi nhaứ”ứ
b Hoaùt ủoọng1 : Tieồu phaồm chuyeọn cuỷa baùn
Long
Muùc tieõu: Nhaọn ra ủửụùc haứnh vi ủuựng vaứ
haứnh vi sai tửứ baùn Long
Caựch tieỏn haứnh:
- Haựt
- 3 HS
- HS chụi
- 3 HS thửùc hieọn
Trang 12- Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long,
Đạt
* Nội dung:
- Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và
trông nhà giúp mẹ
- Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi
đá bóng
- Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi
cùng các bạn
* Thảo luận : Em có nhận xét gì về việc làm
của Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt
chước bạn Long
a) Hoạt động 2 : Liên hệ
- Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan
tâm thế nào ?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che
chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị
thiệt thòi không được sống cùng giađình
Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia
đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bàcha mẹ
4 Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường
+ Em sẽ ra sao khi không có nhà
- Hai em ngồi cùng bàn thảo luận,trình bày
- Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổivới nhau
(Phải có bổn phận kính trọng, lễphép, vâng lời ông bà cha me).ï
Tù nhiªn - x· héi
¡n uèng hµng ngµyI.Mục tiêu :
- Kể được những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống, ăn đủ no, uống đủ nước
II.Đồ dùng dạy học:
- Các hình ở bài 8 phóng to
- Câu hỏi thảo luận
- Các loại thức ăn hằng ngày
III.Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1’