- Y/ c HS đọc đoạn nối tiếp, đọc chú giải.Gv giải nghĩa một số từ khó hiểu trong bài: Săm soi, cầu viện, ban công.. ẹoà duứng daùy – hoùc: Phieỏu hoùc taọp caự nhaõn, vụỷ baứi taọp.. ẹoà
Trang 1TUẦN 11 Thư ù2 ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tiết1 : CHÀO CỜ
- Thực hiện các hành vi có nội dungcác bài ôn trên
- Giáo dục ý thức có trách nhiệm với việc làm của mình, vượt qua mọi khó khăn để trở thành người có ích, biết tự hào truyền thống tốt đẹp của gia đình và biết đoàn kết thân ái với bạn bè
II Đồ dùng dạy- học: Thăm ghi các bài đạo đức đã học, thẻ màu.
III.Hoạt động dạy-học:
A/ Bài cũ: Y/ c Hs xử lý các tình huống BT2 (Bài : Tình bạn) (3’)
B/ Bài mới:
*/ HĐ 1: Hệ thống hóa các bài đã học (28’)
-Cho HS đọc nội dung cần ghi nhớ các bài đã học( bài 1 ->5).
(Bốc thăm)
- Y/ c HS dùng thẻ màu để bày tỏ ý kiến của mình về các
hành vi sau:
+ Tự gây ra lỗi, không ai biết đành im lặng
+ cả nhóm cùng làm sai nên mình không chịu trách nhiệm
+ Xin lỗi khi làm điều sai trái
- Y/ c HS thảo luận nhóm 5: Nhận xét về ý kiến dưới đây:
+ Bố mẹ mình làm rẫy, mình không cần học giỏi
+ Con nhà giàu thì mới cần có chí
+ Có công mài sắt có ngày nên kim
+ Nếu kiên trì rèn chữ viết thì chữ viết có xấu đến đâu cũng
sẽ đúng và đẹp hơn
- Gv kết luận và chốt ý đúng
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi:
+Em cần phải làm gì để nhớ ơn tổ tiên?
+ Nêu một số câu tục ngữ, ca dao có chủ đề: Nhớ ơn tổ tiên
- Y/c hs thảo luận cách giải quyết các tình huống sau và giải
thích vì sao?
+ Gia đình bạn có chuyện buồn
+ Bạn em bị bắt nạt
+ Bạn làm điều sai trái, khuyên ngăn mà bạn không nghe
- Kết luận và chốt ý đúng , kết hợp giáo dục HS
- Bốc thăm, đọc
- Dùng thẻ màu để bày tỏ ý kiếncủa mình
- Thảo luận nhóm 5, nêu kết quả
- Thảo luận nhóm đôi, trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm đôi, một số nhóm trả lời, nhóm khác nhận
Trang 2*/ HĐ 2: Củng cố- dặn dò: (4’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau: Kính già- yêu trẻ
xét, bổ sung
- Đọc đúng, diễn cảm bài văn phù hợp với tâm lý nhân vật (Bé Thu: Hồn nhiên, nhí nhảnh;
giọng ông: hiền từ, chậm rãi)
- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu quý thiên của hai ông cháu
II Đồ dùng dạy – học: Tranh minh họa bài tập đọc(SGK)
A Bài cũ: Trả bài kiểm tra và nhận xét (4’)
B Bài mới:
*/ Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh minh họa chủ điểm
và tranh minh họa bài tập đọc (3’)
*/ HĐ1: HD luyện đọc: (10’)
- Y/ c HS khá đọc bài
- Y/ c HS đọc đoạn nối tiếp
-Y/ c HS tìm từ khó.(khoái, cây quỳnh,ngọ nguậy,quấn,
nhọn hoắt)
- Y/ c HS đọc đoạn nối tiếp, đọc chú giải.Gv giải nghĩa
một số từ khó hiểu trong bài: Săm soi, cầu viện, ban
công
-GV đọc mẫu
*/ HĐ2: HD tĩm hiểu bài (12’)
- Cho HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi1(SGK)
Kết luận: Bé thu thích ra ban công để nghe ông kể
chuyện về từng loài cây ở ban công
- Cho HS đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi 2(SGK): Cây
quỳnh, cây hoa ti- gôn, cây hoa giấy, cây đa Aùn Độ
- Cho HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3(SGK)
KL: Thu muốn Hằng công nhận: ban công nhà mình
cũng là vườn
- Cho HS thảo luận nhóm đôi câu hỏi 4(SGK).( dành
-HS theo dõi
- Một HS khá đọc bài, cả lớp đọc thầm
- 3 HS đọc đoạn nối tiếp
- Nêu các từ khó, luyện đọc từ khó:( Những em yếu luyện đọc)
- Đọc đoạn nối tiếp, đọc từ được chú giải trong bài
- Đọc thầm, trả lời câu hỏi- HS khác nhận xét, bổ sung
-Theo dõi
- Đọc thầm, trả lời câu hỏi
- Đọc thầm, thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi
Trang 3cho HS khaự).
GV noựi theõm: Loaứi chim chổ bay ủeỏn laứm toồ, sinh ssoỏng,
haựt ca nụi coự caõy coỏi,bỡnh yeõn, moõi trửụứng xanh , saùch ,
ủeùp
*/ Hẹ3: HD luyeọn ủoùc dieón caỷm (8’)
- Y/ c HS ủoùc theo hỡnh thửực phaõn vai nhaõn vaọt
- Choùn ngửụứi ủoùc hay nhaỏt
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi: Tieỏng voùng
- Thaỷo luaọn, traỷ lụứi
I.Muùc tieõu: Bieỏt :
- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất.
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
II ẹoà duứng daùy – hoùc: Phieỏu hoùc taọp caự nhaõn, vụỷ baứi taọp
A/Baứi cuừ: (4’) Goùi HS chửừa baứi 1 (trong vụỷ BT).
B/ Baứi mụựi:
*/ Giụựi thieọu baứi: Trửùc tieỏp.(1’)
*/ Hẹ 1 : HD HS laứm baứi taọp (25’)
+ 3,97 = 10, thực hiện phép cộng tiếp theo 4,68 + 10 sẽ
rất thuận tiện
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (5’)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS laứm caực baứi coứn laùi ụỷ nhaứ
-Moọt em chửừa baứi treõn baỷng
- HS đọc bài toán, tự vẽ sơ đồ tóm tắt bàitoán rồi làm bài và chữa bài
- 1 HS tóm tắt, 1 HS giải trên bảng lớp
Trang 4
Tieỏt 5:
I Muùc tieõu: Nghe – viết chính xác, trình bày đúng vaờn baỷn luaọt (một đoạn của bài Luật Bảo vệ môi
trờng)
- Ôn những từ chứa tiếng có âm đầu l/ n hoặc âm cuối n / ng
II ẹoà duứng daùy- hoùc: - Phiếu ghi tiếng ở BT 2a
- Giấy bút, băng làm BT 3a
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Baứi mụựi:
*/ Giụựi thieọu baứi: Nêu mục tieõu baứi hoùc (1’)
*/ Hẹ 1: Hớng dẫn học sinh nghe viết: (15’)
- Dạy theo quy trình tuần 1, nêu nội dung Điều 3, Khoản 3
- Bài sau: Mùa thảo quả: phân biệt s/x, t/c
- Đọc yêu cầu bài
- Làm theo n hóm nh các tiết trớc
- Đọc yêu cầu bài
- Naộm ủửụùc khaựi nieọm ủaùi tửứ xửng hoõ
- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủaùi tửứ xửng hoõ trong ủoaùn vaờn; bửụực ủaàu bieỏt sửỷ duùng ủaùi tửứ xửng hoõ thớch hụùp ủeồ ủieàn vaứo oõ troỏng
II ẹoà duứng daùy – hoùc: Vụỷ baứi taọp tieỏng vieọt, phieỏu hoùc taọp.
III.Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
A Baứi mụựi:
*/ Giụựi thieọu baứi : Trửùc tieỏp (1’)
*/ Hẹ1 : Tỡm hieồu phaàn nhaọn xeựt.(12’)
* Cho HS ủoùc y/ c BT 1:
? Neõu caực nhaõn vaọt trong ủoaùn vaờn
? Caực nhaõn vaọt laứm gỡ
- Moọt HS ủoùc, traỷ lụứi laàn lửụùt caực caõu hoỷi
-Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi, traỷ lụứi
Trang 5KL: +Nhân vật: Cơm, Hơ- bia, thóc gạo.
+Cơm và bia đối đáp với nhau,thóc gạo giận
Hơ-bia bỏ vào rừng
-Cho HS thực hiện y/ c BT1:
KL: * Từ chỉ người nói: chúng tôi, ta.
* Từ chỉ người nghe: chị, các ngươi.
* Từ chỉ người hay vật mà câu chuyện hướng tới : chúng
Các từ in đâïm là những đại từ xưng hô
- Nêu y/ c bài tập 2, nhắc lại lời nói của hai nhân vật:
cơm và Hơ-bia
KL: Cách xưng hô của cơm: (xưng là chúng tôi, xưng
Hơ-bia là chị )Tự trọng, lịch sự với người đối thoại
Cách xưng hô của Hơ-bia( xưng là ta, gọi cơm là các
ngươi)Kiêu căng, thô lỗ, coi thường người đối thoại
* Y/ c HS đọc BT3, thực hiện theo nhóm 5
- Chốt KQ đúng
*/ HĐ 2 : Ghi nhớ (5’)
- Cho HS đọc ghi nhớ(SGK)
*/ HĐ 3 : Luyện tập (12’)
- Bài tập 1:Cho HS nêu y/ c BT 1, nhắc HS: Tìm câu có
đại từ xưng hô sau đó tìm đại từ xưng hô
KL: Thỏ: xưng: ta, gọi Rùa là: chú em kiêu căng coi
thường Rùa
Rùa: xưng là tôi, gọi Thỏ là anhTự trọng,lịch sự với
Thỏ
- Bài tập 2: Y/ c HS tìm những nhân vật có trong đoạn
văn, nội dung đoạn văn và tự làm vào vở bài tập
( Tôi, tôi,nó,tôi,nó,chúng ta)
B Củng cố – dặn dò: (2’) - Nhận xét tiết học.
- Dặn HS học thuộc phần ghi nhớ, làm bài tập và chuẩn
I.Mục tiêu: Biết:
- BiÕt c¸ch thùc hiƯn phÐp trõ hai sè thËp ph©n
- VËn dơng kü n¨ng trõ hai sè thËp ph©n để gi¶i bµi to¸n cã néi dung thùc tÕ
II.Đồ dùng dạy – học: Phiếu học tập cá nhân ,vở bài tập
Trang 6III.Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS laứm caực baứi coứn laùi ụỷ nhaứ
-Moọt em chửừa baứi treõn baỷng
- HS tự nêu ví dụ 1 (trong SGK), tự nêu phép tính để tìm độ dài đoạn thẳng BC
- HS tìm cách thực hiện phép trừ hai số thậpphân
- Keồ ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn theo tranh vaứ lụứi gụùi yự.Keồ noỏi tieỏp tửứng ủoaùn caõu chuyeọn.
- Tửụỷng tửụùng vaứ neõu ủửụùc keỏt thuực caõu chuyeọn moọt caựch hụùp lyự
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Vẻ đẹp của con nai dới ánh traờng có sức cảm hoá mạnh mẽ đối vớingời đi săn
Trang 7II ẹoà duứng daùy – hoùc: - Tranh minh hoạ trong SGK phóng to (nếu có điều kiện)
- GV lần lợt đa từng tranh lên bảng và dựa vào chú
thích dới mỗi tranh để kể cho HS nghe
*/ Hẹ 2 : HD HS keồ chuyeọn(10’)
- HS kể lại từng đoạn câu chuyện
- Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
- GV giao việc:
+ Các em phải quan sát kỹ từng tranh
+ Đọc lời chú thích dới tranh
+ Kể đợc nội dung chính của mỗi tranh
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp lắng nghe
- HS làm việc theo cặp, quan sát, đọc lời chúthích kể cho nhau nghe
- Nhiều HS tiếp nối nhau kể từng tranh
- Đại diện các nhóm lên thi kể
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét và chấm điểm
- HS phỏng đoán kết thúc câu chuyện
- Đọc yêu cầu của BT2
+ Thấy con nai đẹp quá, ngời đi săn có bắn nai
không? Chuyện gì sẽ xảy ra sau đó? Hãy kể tiếp câu
chuyện theo phỏng đoán của em
*/ Hẹ 3 : HSKC nêu ý nghĩa câu chuyện(10’)
- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện (vừa kể vừa chỉ
tranh)
- GV nhận xét
- Vì sao ngời đi săn không bắn nai?
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- 2 HS lần lợt lên kể toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
- HS trả lời
B Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục kể, chuẩn bị nội dung
cho tiết KC tuần 12
………
Tieỏt 4:
Khoa hoùc: OÂN TAÄP : CON NGệễỉI VAỉ SệÙC KHOÛE ( Tieỏt2)
I.Muùc tieõu: OÂn taọp kieỏn thửực veà:
- ẹaởc dieồm sinh hoùc vaứ moỏi quan heọ xaừ hoọi ụỷ tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con ngời kể
từ lúc mới sinh
- Cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/AIDS
II ẹoà duứng daùy- hoùc: Các sơ đồ trang 42, 43 SGK.
- Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng cho các nhóm
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc : (Tieỏt 1)
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS A/Baứi cuừ: (4’)
- Chúng ta phải làm gì để thực hiện an toàn giao thông?
- Tai nạn giao thông để lại những hậu quả nh thế nào?
- Y/c Hs ôn tập kiến thức trong bài: Nam hay nữ; từ lúc mới sinh
- Yêu cầu làm việc cá nhân BT1,2,3 tr 42 SGK
Câu1: Từ 10-17 tuổi: Vị thành niên
Từ 10 đến 15 tuổi : Tuổi dậy thì ở nữ.Từ 13 đến 17 tuổi: Tuổi dậy thì nam
- GV hớng dẫn HS liệt kê cách phòng tránh cử th kí ghi ra giấy
nháp sau đó phân công nhau viết hoặc vẽ dạng sơ đồ
- Yêu cầu các nhóm trình bày sản phẩm
-HS choùn vieỏt sụ ủoà phoứng traựnh caựcbeọnh ủaừ hoùc
(Nhóm trởng điều khiển),laứm vieọc theo nhoựm 5
-Các nhóm nhận xét ,góp ý cho nhau
*/ Hẹ 3 : Thực hành vẽ tranh vận động(30’) Tieỏt 2
- HS vẽ đợc tranh vận động phòng tránh sử dụng các chất gây
nghiện.(xâm hại tre em, HIV/AIDS, tai nạn giao thông)
- Yêu cầu HS quan sát hình 2,3 Tr 44 SGK, thảo luận về nội
dung từng hình Đề xuất nội dung tranh nhóm mình và phân
công nhau cùng vẽ
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày phẩm nhóm mình trớc lớp
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (4’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS, nhóm HS hăng hái tham
gia xây dựng bài
- Dặn HS về nhà hoàn thiện tranh vẽ, GV có thể gửi đi dự thi
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
hoỈc triĨn l·m vµ chuÈn bÞ bµi sau
- Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trươc những sinh linh bé nhỏ trong thế giớùi quanh ta
- Cảm nhận được tâm trạng ân hận day dứt của tác giả : vì vô tâm đã gây nên cái chết của chúchim sẻ nhỏ
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
III Hoạt động dạy- học:
A/Bài cũ: Đọc và trả lời câu hỏi bài: chuyện một khu
vườn nhỏ.(4’)
B Bài mới:
*/ Giới thiệu bài: Trực tiếp (1’)
*/ HĐ 1 : Hướng dẫn luyện đọc(10’)
- Cho hs đọc toàn bài
Y/ c HS đọc đoạn nối tiếp, tìm và HD luyện đọc từ
khó(giữ
chặt,trong vắt, lạnh ngắt, chợp mắt)
- 3 em
- Một em khá đọc
- Hai em đọc, cả lớp phát hiện từ khó,
- Y/ c hs luyện đọc theo cặp
- Giải nghĩa từ khó: Chơi vơi,chẳng ra đời, đá lở trên ngàn
- Y/ c HS đọc cả bài : Giọng nhẹ nhàng trầm, buồn, bộc
lộcảm xúc day dứt, đau xót, ân hận; nhấn giọng các từ gợi
tả, gợi cảm
- Đọc mẫu toàn bài
*/ HĐ 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (12’)
- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài tương tự các tiết trước
+ Tổ 1 nêu câu hỏi 1(SGK) cho tổ 2 và y/ c bất kỳ HS nào
trả lời, đồng thời đưa ra đáp án
+ Tổ 2nêu câu hỏi 2(SGK) cho tổ 3 và y/ c bất kỳ HS nào trả
HS yếu luyện đọc
- Từng cặp luyện đọc
- Một em đọc phần chú giải, lắng nghe GV kể
- Hai em đọc
- Theo dõi
Trang 10lời, đồng thời đưa ra đáp án.
+ Tổ 3 nêu câu hỏi 3(SGK) cho tổ 1 và y/ c bất kỳ HS nào
trả lời, đồng thời đưa ra đáp án
- GV kết luận sau mỗi câu trả lời của mỗi tổ
- Y/ c HS đặt tên khác cho bài thơ
*/ HĐ 3 : Luyện đọc diễn cảm (8’)
- Đọc mẫu đoạn thơ đầu
- Thi đua đọc diễn cảm đoạn thơ đầu
C Củng cố – dặn dò: (5’)
- Giáo dục HS thông qua nội dung bài học
- HS thảo luận từng cặp, trả lời câu hỏi, bổ sung câu trả lỡi của bạn
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết:
- Trõ hai sè thËp ph©n
- T×m mét thµnh phÇn cha biÕt cđa phÐp céng, phÐp trõ víi sè thËp ph©n
- Biết c¸ch trõ mét sè cho mét tỉng
II Đồ dùng dạy – học: Phiếu học tập cá nhân, bảng nhóm, vở bài tập
III.Hoạt động dạy – học:
Trang 11Bài 2 :
- Y/ c HS tửù laứm vaứo vụỷ vaứ chửừa baứi treõn baỷng lụựp
- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần
cha biết
Bài 4 :
a) GV vẽ lên bảng toàn bộ bảng ở phần a) của bài 4
- GV cho HS nhận xét chung, ở cả ba hàng đều có:
a - b -c = a - (b + c)
a - (b + c) = a - b - c
b) GV hớng dẫn HS áp dụng phần a) để làm phần b)
- GV cho HS nhận xét để nhận ra: ở bài tập này làm theo
cách 2 thuận tiện hơn làm theo cách 1
*/ Hẹ 2 : Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
Bài 3 : HD HS thửùc hieọn tớnh giaự trũ bieồu thửực
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc – daởn doứ
Caỷ lụựp làm bài vào vở (đặt tính, tính) rồi chữa bài
- HS tự làm bài vào phieỏu caự nhaõn, 2 HS laứm baỷng nhoựm, ủớnh trên bảng lớp
- HS nêu và tính giá trị của các biểu thức trong từng hàng
HS nhận xét để thấy:
a - b - c = a - (b + c)
HS làm tơng tự với các trờng hợp tiếp
theo HS tự làm bài rồi chữa bài.2 HS làm
- Biết rút kinh nghiệm về các mặt bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, duứng tửứ
- Viết lại đợc một đoạn vaờn trong bài cho hay hơn
II ẹoà duứng daùy- hoùc: Bảng phụ ghi đề bài của tiết Tả cảnh (kiểm tra viết) giữa học kỳ I; một sốlỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần chữa chung trớc lớp
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
*/ Giụựi thieọu baứi: (1’)
- GV nêu MĐ - YC của tiết học
*/ Hẹ 1 : Nhận xét về kết quả làm bài của HS (15’)
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đề bài của tiết kiểm tra TLV
giữa HKI.; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu
Trang 12- GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn trên bảng phụ.
b) Hớng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài:
- GV theo dõi, kiểm tra HS sửỷa loói
c) Hớng dẫn học tập những đoạn văn, bài văn hay:
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay có ý riêng, có sáng
tạo
- HD HS vieỏt laùi ủoaùn vaờn, ủoùc trửụực lụựp
GV khích lệ sự cố gắng của HS
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
- GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị cho tiết TLV Luyện
- HS theo doừi
- Mỗi HS chọn một đoạn văn để viết lạicho hay hơn
- Một số HS tiếp nối nhau đọc trớc lớp
đoạn viết của mình
- Giúp HS nhớ lại những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ năm 1858 đến năm
1945 và ý nghĩa của những sự kiện lịch sử đó
II ẹoà duứng daùy hoùc: - Bản đồ Hành chính Việt Nam.
- Bảng thống kê các sự kiện đã học (từ bài 1 đến bài 10)
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
A Baứi cuừ: (5’)
? taỷ laùi khoõng khớ tửng bửứng cuỷa buoồi leó Tuyeõn boỏ ủoọc laọp?
? Cuoỏi buoồi tuyeõn ngoõn ủoọc laọp Baực hoà thay maởt nhaõn daõn
Vieọt nam khaỳng ủũnh ủieàu gỡ?
B Baứi mụựi:
*/ Giụựi thieọu baứi: Trửùc tieỏp: (1’)
*/ Hẹ 1: Khaựi quaựt giai ủoaùn 1858-1945(10’)
- Từ khi thực dân Pháp xâm lợc nớc ta, nhân dân ta đã tập trung
thực hiện nhiệm vụ gì?
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- Hai HS traỷ lụứi
Trang 13GV chốt: Mỗi khi đất nớc bị kẻ thù xâm chiếm, nhân dân ta lại
vùng lên đấu tranh chống giặc ngoại xâm, giành lại độc lập Đó
là truyền thống quý báu của dân tộc ta
*/ Hẹ2: Một số nhân vật, sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
đoạn 1858 – 1945 (10’)
GV chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm vụ:
- Ghi lại tên các nhân vật, sự kiện lịch sử tiêu biểu trong mỗi giai
đoạn đó vào bảng nhóm (mỗi giai đoạn phân công 2 nhóm thực
hiện)
GV giữ lại 3bảng nhóm tiêu biểu gắn lên bảng
- Vì sao các phong trào chống Pháp trớc năm 1930 đều thất bại?
GV chốt: Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, cách mạng
n-ớc ta chuyển sang một giai đoạn mới, có đờng lối lãnh đạo đúng
đắn
*/ Hẹ3: Kể lại một sự kiện hoặc một nhân vật lịch sử tiêu
biểu (10’)
GV đa ra các bức ảnh t liệu tiêu biểu của các bài học trớc, yêu
cầu 2 HS xung phong lên bảng gắn các bức ảnh đó lên phía trên
trục thời gian theo thứ tự
- Kể lại về 1 nhân vật/ sự kiện mà em nhớ nhất
- GV gắn trục thời gian lên bảng, chia cả giai đoạn thành các
giai đoạn nhỏ:
+ Nửa cuối thế kỉ XIX
+ Từ đầu thế kỉ XX đến trớc năm 1930
+ Từ năm 1930 đến năm 1945
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
Nhắc lại 3 giai đoạn lịch sử từ 1858 đến 1945
Daởn HS oõn laùi baứi vaứ daởn chuaồn bũ baứi sau
Cả lớp nhận xét, bổ sung
-HS thảo luận nhóm 5 laứm vaứo phieỏu hoùc nhoựm, ủớnh keỏt quaỷ leõn baỷng, nhaọn xeựt boồ sung
- HS theo doừi
- 2 HS xung phong lên gắn ảnh
- Moọt soỏ em keồ
-HS neõu teõn sửù kieọn tửụng ửựng vụựicaực naờm treõn truùc thụứi gian
- Bửụực ủaàu naộm ủửụùc khaựi nieọm : Quan heọ tửứ
- Nhaọn bieỏt ủửụùc quan heọ tửứ (hoaởc caởp quan heọ tửứ) trong caực caõu vaờn
- Xaực ủũnh ủửụùc caởp quan heọ tửứ vaứ taực duùng cuỷa noự trong caõu Bieỏt daởt caõu vụựi quan heọ tửứ
II/ ẹoà duứng daùy hoùc: Phieỏu hoùc taọp
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 14A/ Baứi cuừ: ẹaùi tửứ xửng hoõ (5’)
B/Baứi mụựi:
*/ Giụựi thieọu baứi: Trửùc tieỏp (2’)
*/ Hẹ1: Tỡm hieồu phaàn nhaọn xeựt (10’)
Baứi 1: Y/C HS ủoùc baứi 1 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
Tuy …nhửng (Quan heọ – tửụng phaỷn)
GV gụùi yự HS ruựt ra nhaọn xeựt veà QH tửứ vaứ quan caởp
tửứ
*/ Hẹ2: Ghi nhụự (5’)
HS ủoùc phaàn ghi nhụự (SGK)
*/ Hẹ3: Luyeọn taọp (12’)
Baứi 1: HS thaỷo luaọn nhoựm 4
KL : Caõu a: Tửứ : vaứ , cuỷa ,raống
Noỏi chim – Maõy Nửụực vụựi hoa……
Caõu b: Tửứ vaứ , nhử
Caõu c: Tửứ vụựi , veà
Baứi 2:YC HS laứm vaứo vụỷ baứi taọp
Caõu a: Caởp tửứ : Tuy ….nhửng (quan heọ tửụng phaỷn)
Baứi 3: Hẹ caự nhaõn(daứnh cho HS gioỷi)
GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự caõu HS ủaởt
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
HS ủoùc BT thaỷo luaọn nhoựm ủoõi(noỏi : Rửứng say ngaõy vaứ aỏm noựngnoỏi : tieỏng duứi daởt vụựi Hoùa MiNoỏi : khoõng ủaọm ủaởc vụựi hoa ủaứoNoỏi : hai caõu trong ủoaùn vaờnThaỷo luaọn nhoựm vaứ neõu keỏt quaỷ (ủaựp aựn : Caởp tửứ , neỏu ….thỡ ….tuy, nhửng…)
Hoùc sinh nhaọn xeựt hoùc sinh khaực nhaọn xeựt boồsung
Tính giá trị của biểu thức số, tìm một thành phần cha biết của phép tính
Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
II ẹoà duứng daùy – hoùc: Phieỏu hoùc taọp caự nhaõn Vụỷ baứi taọp
III Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A/Baứi cuừ:
Trang 15- Chữa bài tiết trớc.
B Baứi mụựi:
Bài 1: - GV hớng dẫn HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2 : Tieỏn haứnh tửụng tửù baứi 1:
Bài 3 :
- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS giải thích cách làm thuận
tiện nhất
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (5’)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-HD HS laứm caực baứi 4, baứi 5 ụỷ nhaứ
Bài 5 :
- GV hớng dẫn HS tóm tắt nh sau:
Số thứ nhất + số thứ hai = 4,7
Số thứ hai + số thứ ba = 5,5
Số thứ nhất +số thứ hai + số thứ ba = 8 Tìm mỗi số
-Moọt em chửừa baứi2 treõn baỷng
- HS tự làm bài ở vở, 1 HS laứm trên bảnglớp
- HS tự làm bài vaứo phieỏu hoùc taọp caựnhaõn, 2 HS làm trên bảng nhoự, ủớnh leõnbaỷng lụựp
- HS tự làm bài vaứo vụỷ, 3 em chữa bàitreõn baỷng lụựp
- Nhaọn bieỏt moọt soỏ đặc điểm và công dụng của tre, mây, song.
- Keồ ủửụùc teõn một số đồ dùng hằng ngày làm bằng tre, mây, song
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong gia đình
II ẹoà duứng daùy- hoùc: Thông tin và hình trang 46, 47 SGK.
- Phiếu học tập
- Một số tranh ảnh hoặc đồ dùng thật đợc làm từ tre, mây, song
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 16Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- Chia thành 4 nhóm và phát cho mỗi nhóm phiếu học tập Đọc
thông tin SGK vầ kết hợp kinh nghiệm cá nhân để hoàn thành
- Kể tên một số đồ dùng làm bằng mây ,tre ,song mà em biết
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây song có trong nhà
bạn
Thi nhau tỡm
C Cuỷng coỏ ,daởn doứ: (3’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS, nhóm HS hăng hái tham gia
Kyừ thuaọt : rửa dụng cụ nấu và ăn uống.
I.Muùc tieõu: HS biết:
- Nêu đợc tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
- Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn ,ăn uống trong gia đình
- Bieỏt lieõn heọ vụựi vieọc rửỷa duùng cuù naỏu aờn vaứ aờn uoỏng ụỷ gia ủỡnh
II ẹoà duứng daùy- hoùc: Một số bát, đũa và dụng cụ nấu ăn, nớc rửa bát.
- Tranh ảnh minh hoạ theo nội dung sgk
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 17Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
*/ Hẹ 1 : Mục đích, tác dụng của việc rửa dụng cụ ăn uống:
Gv hớng dẫn hs đọc nội dung mục 1 sgk
thảo luận nhóm 4 để trả lời câu hỏi
- Nêu tên các dụng cụ nấu ăn và ăn uống thờng dùng
- Nếu nh dụng cụ nấu, bát đũa, không đợc rửa sạch sau bữa ăn
sẽ nh thế nào?
Chốt:
- Bát, đũa, thìa dĩa sau khi sử dụng ăn uống nhất thiết phải đợc cọ
rửa sạch sẽ để ngăn chặn vi trùng gây bệnh và bảo quản đồ dùng
(10’)
Hs đọc sgk và thảo luận nhóm 4 đểtrả lời câu hỏi
Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác bổ sung
- HS theo doừi
*/ Hẹ2 : Cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống (10’)
Gv yêu cầu hs bằng vốn hiểu biết của mình mô tả cách rửa dụng
cụ nấu ăn và ăn uống
sau bữa ăn ở gia đình
-Hãy so sánh cách rửa bát ở gia đình với cách rửa bát đợc giới
thiệu trong sgk
- Gv hớng dẫn hs các bớc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống theo
nội dung sgk
- Gv có thể thực hiện một vài thao tác minh
hoạ để hs hiểu rõ cách thực hiện
Lu ý : sgv tr 49
- Hs đọc sgk và trả lời câu hỏi, HS khaực nhaọn xeựt , boồ sung
*/ Hẹ 3 : Đánh giá kết quả học tập: (5’)
GV yêu cầu hs làm bài tập ở cuối bài
Gv nêu đáp án của bài tập
Gv nhận xét, đánh giá kết quả học tập của hs
Hs làm bài., đối chiếu,tự đánh giá kết quả làm bài của mình
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
Nhận xét về tinh thần thái độ học tập của hs
Chuẩn bị bài sau: Chuẩn bị bộ lắp ghép để
giờ sau học lắp xe chở hàng
……….
Trang 18
Thử ự6 ngaứy 5 thaựng 11 naờm 2010
II ẹoà duứng daùy hoùc: Maóu ủụn vieỏt vaứo baỷng phuù.
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A/ Baứi cuừ : (5’)
B/ Baứi mụựi :
*/ Giụựi thieọu baứi: Trửùc tieỏp.(1’)
*/Hẹ1 : Hớng dẫn HS viết đơn ( 2 5 ’ )
- GV mở bảng phụ đã trình bày mẫu đơn
- GV cùng cả lớp trao đổi về một số nội dung cần lu ý
trong đơn
- GV nhắc HS trình bày lý do viết đơn sao cho rõ, gọn,
có sức thuyết phục để các cấp thấy rõ tác động nguy
hiểm của tình hình đã nêu, tìm ngay biện pháp khắc
- Laứm tieỏp laự ủụn chửa hoaứn thaứnh
- HS quan sát một ngời trong gia đình (lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân)
Trang 19 Giaỷi baứi toaựn coự pheựp nhaõn một số thập phân với một số tự nhiên.
II ẹoà duứng daùy – hoùc: Vụỷ baứi taọp
III.
Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
a) GV gợi ý để HS đổi đơn vị đo (1,2m = 12dm) để
phép tính giải bài toán trở thành phép nhân hai số tự
nhiên: 12 x 3 = 36 (dm); rồi chuyển 36dm = 3,6m để
tìm đợc kết quả phép nhân: 1,2 x 3 = 3,6 (m)
- GV chú ý: Để giúp HS dễ đối chiếu, khi trình bày
bảng, GV nên viết đồng thời hai phép tính sau:
) dm ( 36 3
12
và
) m ( 6 , 3 3
2 , 1
b) GV nêu ví dụ 2
c) GV nêu quy tắc nhân một số thập phân với một số tự
nhiên (SGK tr.56)
- GV chú ý nhấn mạnh 3 thao tác: nhân, đếm vaứ taựch
daỏu phaồy ụỷ tớch
C Cuỷng coỏ – daởn doứ: (3’)
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc - GV yêu cầu một vài HS phát biểu
lại quy tắc nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Daởn HS laứm caực baứi coứn laùi ụỷ nhaứ (BT2)
-Moọt em chửừa baứi treõn baỷng
- HS nêu tóm tắt bài toán ở ví dụ 1, sau đó nêuhớng giải
- HS tự đối chiếu kết quả của phép nhân 12 x 3
= 36(dm) với kết quả của phép nhân: 1,2 x 3 =3,6(m), từ đó thấy đợc cách thực hiện phépnhân 1,2 x 3
- HS tự rút ra nhận xét cách nhân một số thậpphân với một số tự nhiên
- HS vận dụng nhận xét trên để thực hiện phépnhân 0,46 x 12 (đặt tính và tính)
Trang 20ẹũa lyự: Lâm nghiệp và thuỷ sản
I.Muùc tieõu:
- Biết dựa vào sơ đồ, baỷng soỏ lieọu, biểu đồ, lửụùc ủoà để bửụực ủaàu nhaọn xeựt veà cụ caỏu vaứ phaõn boỏ ngành
lâm nghiệp, thuỷ sản của nớc ta
- Biết đợc các hoạt động chính trong lâm nghiệp, thuỷ sản
- Nêu đợc moọt soỏ ủaởc ủieồm noồi baọt veà tình hình phát triển và phân bố của lâm nghiệp, thuỷ sản ụỷ nửụực ta
- Thấy đợc sự cần thiết phảI bảo vệ và trồng rừng, không đồng tình với những hành vi phá hoại cây xanh, phá hoại rừng và nguồn lợi thuỷ sản
II ẹoà duứng daùy- hoùc: -Bản đồ kinh tế VN
-Tranh ảnh về trồng rừng và bảo vệ rừng, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
-HS trả lời-Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu và chuẩn bị trả lời câu trong
- Dựa vào kiến thức đã học và vốn hiểu biết để giải thích vì sao
có giai đoạn dieọn tớch rừng giảm, có giai đoạn dieọn tớch rừng
Trang 21Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
+ Từ năm 1980 đến 1995 dt rừng giảm do khai thác bừa bãi, đốt
rừng làm nơng rẫy
+ Từ 1995 đến 2004 dt rừng tăng do nhà nớc, nhân dân tích
cực trồng và bảo vệ rừng
*/ Hẹ 2 : Ngành thuỷ sản: (12’)
Yêu cầu hs trả lời câu hỏi:
-Hãy kể tên một số loài thuỷ sản mà em biết?
-Nớc ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển ngành
Tieỏt 4: sinh hoaùt lụựp
ẹaựnh giaự tuaàn qua
- KIEÅM ẹIEÅM TUAÀN 11 I.Muùc tieõu: - HS bieỏt ủửụùc nhửừng ửu ủieồm, nhửừng haùn cheỏ veà caực maởt trong tuaàn 11.
- Bieỏt ủửa ra bieọn phaựp khaộc phuùc nhửừng haùn cheỏ cuỷa baỷn thaõn
- Giaựo duùc HS thaựi ủoọ hoùc taọp ủuựng ủaộn, bieỏt neõu cao tinh thaàn tửù hoùc, tửù reứn luyeọn baỷn thaõn
II Keỏ hoaùch tuaàn 12:
* Neà neỏp:
- Tieỏp tuùc duy trỡ neà neỏp ra vaứo lụựp ủuựng quy ủũnh
- Nhaộc nhụỷ HS ủi hoùc ủeàu, nghổ hoùc phaỷi xin pheựp
- Khaộc phuùc tỡnh traùng noựi chuyeọn rieõng trong giụứ hoùc
- Chuaồn bũ baứi chu ủaựo trửụực khi ủeỏn lụựp
* Hoùc taọp:
- Tieỏp tuùc daùy vaứ hoùc theo ủuựng PPCT – TKB tuaàn 12
- Tớch cửùc tửù oõn taọp kieỏn thửực ủaừ hoùc
- Toồ trửùc duy trỡ theo doừi neà neỏp hoùc taọp vaứ sinh hoaùt cuỷa lụựp