Dấu của nhị thức bậc nhấtĐỊNH LÍ về dấu của nhị thức bậc nhất: Nhị thức bậc nhất fx = ax + b cùng dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm của n
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Giải các bất phương trình sau :
a) ●2x – 6 > 0 b) ● -2x + 4 > 0
● 2x – 6 < 0 ● -2x + 4 < 0
Trang 2Tiết 37
§4.DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Sinh viên: Nguyễn Ngọc Vĩnh Khánh
Trang 3I Nhị thức bậc nhất và dấu của nó
ĐỊNH NGHĨA:
Nhị thức bậc nhất (đối với x) là biểu thức dạng
ax + b, trong đó a và b là hai số cho trước với a ≠ 0.
Phương trình ax + b = 0 x =
x = được gọi là nghiệm của nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b
1 Nhị thức bậc nhất
Trang 4
2 Dấu của nhị thức bậc nhất
ĐỊNH LÍ (về dấu của nhị thức bậc nhất):
Nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b cùng dấu với hệ số
a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm của nó
Bảng xét dấu nhị thức bậc nhất:
x -∞ +∞
f(x) = ax + b trái dấu với a 0 cùng dấu với a
x
f(x) = ax + b trái dấu với a 0 cùng dấu với a
“trái khác, phải cùng”
Trang 5a > 0 a < 0
Từ đồ thị hàm số y = f(x) = ax + b hãy giải thích kết quả của định lí vừa nêu ?
● f(x) > 0 x >
(f(x) cùng dấu a)
●f(x) < 0 x <
(f(x) trái dấu a)
● f(x) < 0 x > (f(x) cùng dấu a)
● f(x) > 0 x < (f(x) trái dấu a)
Trang 6Ví dụ 1: Xét dấu của nhị thức
a) f(x) = -2x + 8
b) f(x) = 4x + 5
Trang 7CÁC BƯỚC XÉT DẤU NHỊ
THỨC BẬC NHẤT f(x)
Bước 1 : Tìm nghiệm f(x) = 0.
Bước 2: Lập bảng xét dấu.
Bước 3 : Kết luận.
Trang 8ỨNG DỤNG
GIẢI BPT TÍCH
GIẢI PT, BPT CHỨA ẨN TRONG
DẤU GTTĐ
GIẢI BPT
CHỨA ẨN Ở
MẪU
Trang 91 Giải bất phương trình tích
P(x) > 0, P(x) < 0, P(x) ≥ 0, P(x) ≤ 0
trong đó P(x) là tích của những nhị
thức bậc nhất.
II Một số ứng dụng
Trang 10Cách giải : Lập bảng xét dấu biểu thức P(x)
- Giải phương trình P(x) = 0.
- Sắp xếp các giá trị tìm được của x theo thứ tự tăng, các
số này chia trục số thành các khoảng.
- Lập bảng xét dấu:
+ Hàng trên cùng: ghi lại các khoảng được xét của trục số + Các hàng tiếp theo: xét dấu các nhân tử bậc nhất trên mỗi khoảng.
+ Hàng cuối: ghi dấu của P(x) trên mỗi khoảng bằng cách
lấy “tích” của các dấu cùng cột ở các hàng trên.
Trang 11Ví dụ : Giải bất phương trình
(x – 1)(-2x – 4) > 0
Đặt P(x) = (x – 1)(-2x – 4).
P(x) = 0 (x – 1)(-2x – 4) = 0
x = 1 hoặc x = -2
Lập bảng xét dấu:
x -∞ -2 1 +∞
x – 1 - | - 0 +
2x – 4 + 0 |
-P(x) 0 + 0
-KL: tập nghiệm của BPT là: S = (-2 ; 1)
Trang 12< 0,
trong đó P(x), Q(x) là các nhị thức bậc nhất.
2 Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu
Cách giải: Lập bảng xét dấu của phân thức
(Khi lập bảng, nhớ ghi tất cả các nghiệm của hai đa thức P(x) và Q(x) lên trục số Trong hàng cuối, tại những điểm
mà Q(x) = 0 dùng kí hiệu || để chỉ tại đó bất phương
trình đã cho không xác định).
Trang 13Ví dụ : Giải bất phương trình:
> 0.
Trang 14Cách giải: Sử dụng định nghĩa để khử dấu giá
trị tuyệt đối.
3 Giải phương trình, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
|A| =
Ví dụ : Giải bất phương trình:
|x – 3| < 2x + 1
Trang 15CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.
Các bước xét dấu f(x) = ax + b(a ≠ 0):
B1: Tìm nghiệm f (x) = 0;
B2: Lập bảng xét dấu B3: Kết luận
2 Các bước giải BPT tích và BPT chứa ẩn ở mẫu:
● Tìm nghiệm của các nhị thức
● Lập bảng để xét dấu vế chứa ẩn của BPT
●Kết luận nghiệm của BPT
3 Các bước giải BPT chứa ẩn dưới dấu GTTĐ:
● Lập bảng xét dấu để khử dấu GTTĐ
● Tìm nghiệm của BPT trên từng khoảng
● Kết luận nghiệm của BPT
Trang 16* Bài tập về nhà: 32, 33, 34 ,35 SGK/126.
DẶN DÒ
* Xem trước các bài tập phần luyện tập SGK trang 127.
Trang 17CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI