1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE PT BPT BAC NHAT MOT AN.doc

2 603 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNDạng toán 1: Giải phương trình.. Phương pháp: B1: Tìm điều kiện của phương trình B2: Biến đổi tương đương phương trình này về phương trình đơn gi

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Dạng toán 1: Giải phương trình.

Phương pháp:

B1: Tìm điều kiện của phương trình

B2: Biến đổi tương đương phương trình này về phương trình đơn giản hơn

B2: Giải phương trình và loại bỏ các nghiệm vi phạm điều kiện ở B1

Câu 1 Giải các phương trình sau :

a/ x  1 = 1  x

b/ x + x  3 = 3 + x  3

c/ x  4 + 1 = 4  x

d/ x + x = x  2

e/ xx22 = x1 2

f/ x3 1 = xx21 g/ xx13 = 32 x h/

2

x

Câu 2 Giải các phương trình sau :

a/ x + x1 2 = xx 21

b/ x  1(x2  x  6) = 0) = 0

c/

1

x

2

x

x 2

= 0

d/ 1 + x1 3 = 7x23x e/

2 x

9

x 2

 = xx 32

Dạng toán 2: Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Phương pháp: Nếu phương trình chỉ chứa một dấu giá trị tuyệt đối thì sử dụng định

nghĩa, nếu phương trình chứa nhiều hơn một dấu giá trị tuyệt đối thì sử dụng phương pháp chia khoảng để phá dấu giá trị tuyệt đối

Câu 3 Giải các phương trình :

a/ x  1 = x + 2

b/ x + 2 = x  3

c/ 2x  3 = x + 1

d/ x  3 = 3x  1 e/ 1 x x = 1 x x f/ xx 2

 =

2 x

x

g/

x

1

x  = x x1 h/ xx 23

 = 2x x3

i/ 2x 3 3 x 2

Dạng toán 3: Giải và biện luận phương trình: ax b 0

Phương pháp: Biến đổi phương trình ban đầu về dạng Ax B

 TH1: A 0 : Phương trình có nghiệm duy nhất x B

A

 TH2: A 0 , khi đó có thể xẩy ra hai trường hợp:

- Nếu B 0 thì phương trình nghiệm đúng x

- Nếu B 0 thì phương trình vô nghiệm

Câu 4 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

a/ 2mx + 3 = m  x

b/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2

c/ (m2  1)x = m3 + 1

d/ (m2 + m)x = m2  1

e/ m2x + 3mx + 1 = m2  2x

f/ m2(x + 1) = x + m g/ (2m2 + 3)x  4m = x + 1m = x + 1 h/ m2(1  x) = x + 3m i/ m2(x  1) + 3mx = (m2 + 3)x  1 j/ (m + 1)2x = (2x + 1)m +5x + 2

Trang 2

Dạng toán 4: Giải và biện luận phương trình có chứa ẩn ở mẫu số.

Phương pháp:

B1: Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa B2: Biến đổi phương trình về dạng toán 2 B3: Giải và biện luận phương trình, lưu ý kết hợp với điều kiện

Câu 5 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

a/ mxx m2 1

= 3 b/ (m  2)  2(xm 14)

= 0 c/ x2 1 = m

d/ xm1

 = 1x m2

 e/ xx m1

 + xx m1

 = 2 f/ xx m1

 + x x3 = 2 g/ xx m1

 = xx 12

h/ mxx mm 2

= 2 i/ xx m1

 = xx 23

 j/ xx m2

 + x x3 = 2

Dạng toán 5: Giải và biện luận phương trình dạng ax b cx d

Phương pháp:

Cách 1: B1: Biến đổi

(1) (2)

ax b cx d

B2: Giải và biện luận phương trình (1) và (2) rồi lấy tất cả các nghiệm thu

được

Cách 2: Bình phương hai vế đưa về giải và biện luận phương trình bậc hai.

Câu 6 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :

a/ x + m = x  m + 2

b/ x  m = x + 1

c/ mx + 1 = x  1

d/ 1  mx = x + m

Một số bài toán khác Câu 7 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất.

a/ m(2x  1) + 5 + x = 0

b/ m2x  2m2x = m5 + 3m4m = x + 1  1 + 8mxmx

c/ xxm2 = xx11

Câu 8 Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.

a/ m2(x  1) + 2mx = 3(m + x)  4m = x + 1

b/ (m2  m)x = 12(x + 2) + m2  10

c/ (m + 1)2x + 1  m = (7m  5)x d/ xxm1 + x x2 = 2

Câu 9 Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R

a/ m2(x  1)  4m = x + 1mx = 5m + 4m = x + 1

b/ 3m2(x  1)  2mx = 5x  11m + 10

c/ m2x = 9x + m2  4m = x + 1m + 3 d/ m3x = mx + m2  m

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w