1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề lôgarit

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Học sinh nắm được định nghĩa lôgarit.. - Học sinh tính được lôgarit.. - Học sinh biết được các tính chất, và các quy tắc tính lôgarit.. - Sử dụng thành thạo các quy tắc tính

Trang 1

Bài 3: LÔGARIT

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm được định nghĩa lôgarit

- Học sinh tính được lôgarit

- Học sinh biết được các tính chất, và các quy tắc tính lôgarit

2 Kỹ năng

- Sử dụng có hiệu quả các kết quả có sẵn

- Sử dụng thành thạo các quy tắc tính lôgarit

- Làm thành thạo các bài tập tính toán cũng như so sánh lôgarit

3 Thái độ

- Có tinh thần trong học tập, có thái độ tốt, chủ động tích cực tìm hiểu và lĩnh hội tri thức mới

- Biết được những ứng dụng của lôgarit trong các môn khoa học khác cũng như trong đời sống

II Chuẩn bị của giáo viên và của học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án

- Phấn, thước kẻ…

2 Chuẩn bị của học sinh

Xem lại bài cũ và chuẩn bị bài mới

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Cho a > 0 hãy so sánh với số 0? Nếu a = 1 thì = ?

Câu 2: Nếu a > 1 thì điều kiện cần và đủ để là gì?

Câu 3: Nếu 0 < a < 1 thì điều kiện cần và đủ để là gì?

2 Bài mới

 Dẫn nhập

Lớp 11, khi tính pH của một dung dịch ta có công thức pH = - Và thầy giáo đọc là lôgarit cơ số

10 của Vậy lôgarit là gì? Ngoài cơ số 10 còn có cơ số nào khác hay không? Và lôgarit có tính chất gì?

 Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm x, biết

a) = 32

b) =

c) = 4096

d) = 7

Gọi học sinh trả lời nhanh ví dụ

trên

Nhận xét, lập luận và đưa ra định

nghĩa

Gọi một học sinh nhắc lại định

nghĩa

Hoạt động 2: Tính

a) = ?

b) = ?

c) = ?

d) = ?

Quan sát, nhận xét

Câu hỏi: Hãy tính các lôgarit sau

a) ,

b) ,

c) ,

Dự kiến câu trả lời a) x = 5 b) x = -3 c) x = 6 d) x = ?

Học sinh nhắc lại định nghĩa

Dự kiến câu trả lời a) = 4

b) = 4 c) = -2 d) = -3

Dự kiến câu trả lời a) = 0, = 1 b) = b,

1 Định nghĩa và ví dụ a) Định nghĩa

Cho a là một số dương khác 1 và b là một số dương Số thực để = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu

là , tức là =  = b

b) Ví dụ Tính a

b

c

d c) Chú ý

 Không có lôgarit của số 0 và

số âm (vì > 0,)

 Cơ số của lôgarit phải dương

và khác 1

 Ta có = 0, = 1 = b, = b,

Trang 2

Đưa ra chú ý cho học sinh.

Hoạt động 3: Cho 0 < a ,

b, c > 0 Chứng minh rằng

a) Khi a > 1 thì

>  b > c

b) Khi 0 < a < 1thì

>  b < c

Đưa ra định lí và hệ quả cho học

sinh

Hoạt động 4: Hãy so sánh

a) và

b)

c) và

Hoạt động 5: Cho a = , b =

Tính và so sánh các kết quả sau

và ;

và ;

và 3

Đưa ra định lí và hệ quả

Hoạt động 6:Tính giá trị của các

biểu thức

a) ;

b)

c) = b, R, b>0

Dự kiến câu trả lời a) Vì a > 1 nên >

 >

 b > c

b) Vì 0 < a < 1 nên >

 <

 b < c

Dự kiến câu trả lời a) Vì a = 2 > 1, < 3 nên <

b) Vì a = < 1, nên >

c) Vì a = 4 > 1,

Vì a = 2 > 1, 5 > 1 nên

Suy ra <

Dự kiến câu trả lời

= = 8 = ;

= = -2 = ;

= = 9 = 3

Dự kiến câu trả lời a) = = ; b)

=

=

=

=

=

=

2 Tính chất

a So sánh hai lôgarit cùng cơ số Định lí 1

Cho 0 < a 1, b,c > 0

 Khi a > 1 thì >  b > c

 Khi 0 < a < 1thì >  b < c

Hệ quả 1 Cho 0 < a 1, b,c > 0

 Khi a > 1 thì > 0  b > 1

 Khi 0 < a < 1thì > 0  b < 1

 =  b = c

b Các quy tắc tính lôgarit Định lí 2

Với 0 < a

 +;

 –

Hệ quả 2 Với 0 < a , n nguyên dương, ta có

 ;

Trang 3

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/08/2020, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w