1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập: Nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

9 987 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập: Nhị Thức Bậc Nhất Và Tam Thức Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 813,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện cho bất phương trình này là điều kiện nào?. Hãy tìm kết luận đúng: A.. Hãy xác định kết luận đúng: A.. Hãy xác định xem kết luận nào sai: A.. Hãy xác định kết luận đúng: A.. Hã

Trang 1

Câu 1: Hãy chọn điều kiện đúng cho bất phương trình 2

2

4

x

  

3

3 x

Câu 2: Cho bất phương trình

2

2 1

x x x x

 Điều kiện cho bất phương trình này là điều kiện nào?

A x 1 và x 0; B x < -1 hoặc x > 1;

C    1 x 1 D x 1

Câu 3: Điều kiện nào là đúng cho bất phương trình 3 4 3 3 2

1

 

3

x

2

2

x

Câu 4: Hãy chọn kết luận đúng:

A Bất phương trình 2x x 2 1 có nghiệm;

B Bất phương trình x2 1 x22 1 có nghiệm;

C Bất phương trình 2 4x x 2  x2 2x  5 1 có nghiệm;

D Bất phương trình x 4 1  3 x có nghiệm;

Câu 5: Hãy chọn cặp bất phương trình tương đương?

A x2 3x  3 x và x2 – 3x < (3 – x)2;

x

  và 4 + x > x2 – 4;

x

x  và 4x > 3(2x + 5);

Câu 6: Cho bất phương trình 2 2

  và các kết luận:

A Nếu m < -2 thì nghiệm của bất phương trình là x > -1;

B Nếu m < -2 thì nghiệm của bất phương trình là x < -1;

C Nếu -2 < m < 0 thì nghiệm của bất phương trình là x < -1;

D Nếu 0 < m < 2 thì nghiệm của bất phương trình là x < -1;

Hãy xác định xem kết luận nào sai

Câu 7: Cho bất phương trình 2 1 0

1

x m x

 

 và các kết luận

A Nếu m > 3 thì nghiệm bất phương trình là 1

2

m

x  hay x < -1;

B Nếu m < 3 thì nghiệm bất phương trình là x > -1 hay 1

2

m

C Nếu m = 2 thì nghiệm bất phương trình là 1 1

2

x

   ;

D Nếu m = 3 thì nghiệm bất phương trình là \{-1};

Trang 2

Câu 8: Để hệ bất phương trình

1 0 2

x x

có nghiệm duy nhất thì m phải thoả điều kiện nào?

A m > 5; B m = 5; C m > 4; D m = 4

Hãy chọn trả lời đúng

Câu 9: Để hệ bất phương trình

1

x m

  

có nghiệm thì tham số m phải thoả điều kiện

nào?

A -1 < m < 0; B 0 < m < 5;

C -2 < m <-1; D -5 < m < 0;

Hãy chọn kết luận đúng

Câu 10: Nghiệm nguyên duy nhất của hệ bất phương trình 3 1 2 7

Câu 11: Hãy chọn kết luận đúng về nghiệm của bất phương trình 7 13 4

x x

2 x

8

x

    ;

8 x

7

x

Câu 12: Nghiệm nguyên lớn nhất của hệ bất phương trình

1 1 ( 2)(3 3 )

0 1

x x

x

là số nào?

Hãy chọn kết luận đúng

Câu 13: Để bất phương trình m x(2 1) 3  m m x2 có tập nghiệm là  thì tham số m phải nhận những giá trị nào?

A m = 0 hay m = 2; B m = 1 hay m = 3;

C m = -2 hay m = 0; D m = -3 hay m = -1;

Hãy chọn kết luận đúng

Câu 14: Cho bất phương trình m2x + m < 4x + 2 và các phát biểu:

A Khi m = 2, bất phương trình có tập nghiệm là ;

B Khi m > 2, nghiệm của bất phương trình là 1

2

x m

 ;

C Khi -2 > m, nghiệm của bất phương trình là 1

2

x m

 ;

D Khi -2 < m < 0, nghiệm của bất phương trình là 1

2

x m

 Hãy chọn kết luận đúng

Câu 15: Bất phương trình x2  x 1 có nghiệm là:

Trang 3

A x > 0; B x  ; C 1

2

2

Hãy chọn kết luận đúng

Câu 16: Bất phương trình 1 4 x4x2 2x 3 có nghiệm là:

A 1

2

   ; D x  ; Hãy chọn kết luận đúng

Câu 17: Bất phương trình x2   1 x 1 có nghiệm là:

A x 1; B x < 1; C x  ; D Tất cả đều sai;

Câu 18: Bất phương trình 4x2 3 2x 3 và các kết luận về nghiệm của nó:

A 3

2

2

2x ; D Vô nghiệm

Câu 19: Cho hệ bất phương trình: m x( m x(1) (1) 2 0m 1)(x 2)

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất, giá trị thích hợp của tham số m là số nào?

3

3

Hãy chọn kết quả đúng

Câu 20: Để bất phương trình x 2m 1 0

x m

 nghiệm đúng  x 1; 2 thì tham số m nhận giá trị nào?

2

m

2

m

2m ; Hãy chọn kết quả đúng

Câu 21: Cho ( ) 3 11 3 8

f x

  Hãy chọn kết luận sai:

A f(-2) > 0; B ( 6) 0

5

f   ; C f(2) < 0; D ( ) 016

5

Câu 22: Cho g(x) = (x2 – 2x + 3)2 – (x2 + x – 3)2 Hãy chọn kết luận sai:

4

g    

2

g    

2

g  

P x

   Hãy chọn kết luận sai:

A P(-2) < 0; B 11 0

3

P  

  ; C P(2) > 0; D 10 0

3

P  

Câu 24: Cho

4 3 2 3 ( )

(2 3)(1 5 )

R x

  Hãy xác định kết luận sai:

2

C 3 1; , ( ) 0

2 5

5

  có tập xác định là D Hãy tìm kết luận sai:

A 5

2D;

Trang 4

Câu 26: Hàm số 122 2

2

x x y

 

 có tập xác định D Tìm kết luận sai

A   ; 3D; B 3;0D;

B 0; 2 D; D 4;  D;

Câu 27: Cho hàm số 2 7

x y

  có tập xác định D.Hãy chỉ kết luận sai:

A ;4

C 10

Câu 28: Bất phương trình 7 3 1 0

x

 có tập nghiệm là S Hãy tìm kết luận sai:

A 2 S ; B 1

2 S

4 S;

Câu 29: Bất phương trình 14 9 30

  có tập nghiệm là S Hãy chọn kết luận đúng:

A.  ; 1 S; B 3

3 S;

Câu 30: Bất phương trình 1 2 6

1

 có tập nghiệm là S Hãy tìm kết luận đúng:

A 4

5 S

2S;

Câu 31: Bất phương trình 2 3 2

1

 có tập nghiệm là S Tìm kết luận đúng:

A 5

2 S

2 S

2 S

2S;

Câu 32: Bất phương trình 2(x x(x 3)6)x11

  có tập nghiệm là S Tìm kết luận đúng:

A  ;0S; B 1

5 S; D 1;6S ;

Câu 33: Bất phương trình (x2(1)(xx4)7)x12

   có tập nghiệm là S Hãy xác định kết luận đúng:

A  ;1 S ; B 20

3 S; C 1; 2 S; D 57

8 S;

Câu 34: Bất phương trình 22 1

x

x  x có tập nghiệm là S Hãy xác định xem kết luận nào sai:

A   ; 3 S; B 19

6 S; C 2;3S; D 8

3 S

(x 2)(x 3)x 3  có tập nghiệm là S Hãy xác định kết luận đúng:

A   ; 5 S; B 5;1S; C 1; 2 S; D 3;  S;

Câu 36: Bất phương trình 2 1 2

1

x x

 có tập nghiệm là S Hãy chọn kết luận đúng:

Trang 5

A ; 3 \ 1

4

S      

4 4

S   

C 3;1 \ 7

S      

4

S  

Câu 37: Bất phương trình 3 1

2

x

 

 có tập nghiệm là S Hãy chọn kết luận đúng:

A  4 S; B 5

2 S

2 S

2S;

Câu 38: Bất phương trình 2x x35 1

 có tập nghiệm là S Hãy chọn kết luận đúng:

3

S  

 ;

3

S  

Câu 39 * : Bất phương trình x 2 x 4  x 2 có tập nghiệm là S Hãy chọn kết luận đúng:

Câu 40 * : Cho bất phương trình 2 3 1

1

x x

 có tập nghiệm là S Hãy xác định nghiệm đúng:

A 3

2 S

8 S

4S;

Câu 41: Bất phương trình x + 1 + 3(y + 3) < 4(2 – x) có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận đúng:

A 1; 5

2

A  D

3 2

B D

3

C D

2 5

D D

Câu 42: Bất phương trình -3x + 2 – 2(y + 1) > 3(5 – 2x) có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận

đúng:

A A3; 2 D; B B5; 4D; C C6; 3 D; D D2; 4 D;

Câu 43: Bất phương trình 2(1 – x) + 3(2 – 2y) < 4(3 – 2x) có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận

sai:

A 2, ( ;0)

3

2

C 2, (0; )

3

2

Câu 44: Bất phương trình x2 – y2 > 1 – 2y có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận đúng:

A A(1;3)D; B B( 2; 2)  D; C C(3;1)D; D D(4; 4) D;

Câu 45: Bất phương trình (x – 2y + 2)2 > (2x + y -3)2 có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận đúng:

A 4 7;

5 5

A D

  ; B B(1;1)D; C C( 1;1) D; D D(3; 2) D;

Câu 46: Bất phương trình 2x2 + 2y2 – 5xy + 6x - 3y < 0 có miền nghiệm là D hãy chọn kết luận đúng:

A A(1; 2)D; B B(2;1)D; C C( 1; 2) D; D D( 2;1) D;

Câu 47: Bất phương trình 3x2 + 2y2 - 5xy + 6x – 5y + 3 >0 có miền nghiệm là D Hãy chọn kết luận sai:

Trang 6

Câu 48: Cho hàm số hai biến số x; y: ( , ) 2 5

3

4 0

0

x y

x x

 

 Giá trị nhỏ nhất của F(x,y) là số nào:

A 41

6

6

6

6

Câu 49: Cho hàm số hai biến số F(x,y) = 4x – 5y, với các biến số x, y thoả các điều kiện:

 Giá trị nhỏ nhất mà hàm số F(x,y) đạt được là giá trị nào:

Câu 50: Với các điều kiện :

6 0

x y

x y

 

 

   

 Thì hàm số F(x,y) = 7x + 6y đạt giá trị lớn nhất là số nào:

Câu 51: Biểu thức F(x,y) = 3,2x + 2,5y đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu nếu các biến x, y thoả hệ

điều kiện:

0; 0

x y

Câu 52: Cho bất phương trình 2 1 0

2x1 x1 (1) Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:

A Tập nghiệm của (1) là S     ; 1 ;

B tập nghiệm của (1) là 1;

2

S  

C Tập nghiệm của (1) là  ; 1 1;

2

S      

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 53: Cho bất phương trình x 3 3 x Tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 54: Cho bất phương trình 3 2 3

x

  (1) Tập nghiệm của bất phương trình là:

A S 2;; B S (2;); C S \ 2  ; D Tất cả đều sai;

Câu 55: Tập nghiệm của bất phương trình 2x   1 1 0 là

Trang 7

A ; 1

2

S     

Câu 56: Cho bất phương trình 1 9 0

1

x

 Tập nghiệm của bất phương trình là:

C x < -8 hoặc x > 9; D -8 < x < 9;

Câu 57: Cho bất phương trình x 2x0 Tập nghiệm của bất phương trình trên là:

A ; B 0;  ; C \ 0;  ; D Tất cả đều sai;

Câu 58: Nghiệm của bất phương trình x2 (x 1)2 1 x2

x

Câu 59: Nghiệm của bất phương trình (x1) x 1 0 là

A x 1; B x > -1; C -1 < x < 1; D x = 1;

Câu 60: Nghiệm của bất phương trình (3 2 ) 3 x x2 0 là:

A 3

2

3

Câu 61: Nghiệm của bất phương trình (x 2) (x1)(x1) 0 là:

Câu 62: Nghiệm của hệ bất phương trình:

1

2 7

3

x

x

là:

A x > -2; B x > 5/4; C x < -2; D x < 5/4;

Câu 63: Nghiệm của bất phương trình 2 1 3 1

2

x  x là nghiệm của bất phương trình (m – 2)x + 3 > 0 khi

A 0 < m < 2; B m 0; C m; D m > 2;

Câu 64: Cho bất phương trình x22006xx 0 (1)

A -1 là nghiệm của bất phương trình (1);

B -1/2 là nghiệm của bất phương trình (1);

C -1/2006 là nghiệm của bất phương trình (1);

D 1 là nghiệm của bất phương trình (1);

Câu 65: Cho bất phương trình x2  x 3 2x25x 7 x 3 0 (1)

A 1 là nghiệm của bất phương trình (1);

B 2 là nghiệm của bất phương trình (1);

C 4 là nghiệm của bất phương trình (1);

D -1 là nghiệm của bất phương trình (1);

Câu 66: Cho biểu thức ( ) 2 2

1

x

f x

x

 

 Hãy chọn khẳng định đúng:

A f x( ) 0,  x 2; B f x( ) 0,  x 2;

C f x( ) 0, 0  x1; D ( ) 0, 1

2

Câu 67: Cho f(x) = (m – 1)x + m – 2 Hãy chọn khẳng định đúng nhất:

Trang 8

B f(x) là nhị thức bậc nhất khi m < 1;

C f(x) là nhị thức bậc nhất khi m 1;

D Tất cả đều sai

Câu 68: Cho f(x) = (m2 + 1)x – 1 Hãy chọn khẳng định đúng:

A f x( ) 0,  x 0; B f x( ) 0,  x 1;

C f x( ) 0,   x 1; D ( ) 0, 1

2

Câu 69: Bất phương trình 2x  1 1 có nghiệm là:

2

Câu 70: Bất phương trình 2 x1 12

 có nghiệm là:

2

2

2 x

Câu 71: Bất phương trình 2 1 2 0

1

x

 

  có nghiệm là:

A x > 1; B x < -3 hoặc x > 1;

C -3 < x < 1; D    1 x 3;

Câu 72: Cho nhị thức f(x) = (m2 + 2)x -1 Hãy chọn kết quả đúng:

A f(3) > 0; B f(-1) > 0; C f(1/2) > 0; D f(-1/2) > 0;

Câu 73: Cho f(x) = (2x + 1)(x – 3) Hãy chọn kết quả đúng:

A f  100; B f  7 0; C f  3 0; D f  12 0;

Câu 74: Cho f x( ) x 2  2 x Hãy chọn kết quả đúng:

C f(2006) = f(-2006); D f  3 2 f 2006 ;

Câu 75: Nghiệm của bất phương trình 2x  1 2 là:

C x < -3/2 hoặc x > 1/2; D 3 1

Câu 76: Nghiệm của bất phương trình 3x  2 5 là:

A x < 1; B x < -7/3; C -7/3 < x < 1; D x > 1;

Câu 77: Nghiệm của bất phương trình 2 3 1

x x

 là:

A x < 10/3; B x > 10/3; C 7/5 < x < 10/3; D x < 7/5;

Câu 78: Cho bất phương trình 2x + 4y < 5 có miền nghiệm là S Hãy chọn kết quả đúng:

A.1;1S; B 1; 2S; C 1; 1 S; D 1;5S;

Câu 79: Cho bất phương trình 2x + 3y < 5 có miền nghiệm là S1 và 3 5

2

xy có miền nghiệm là

S2 Hãy chọn kết luận đúng:

A S1S2; B.S2S1; C S1S2; D Tất cả đều sai

Câu 80: Cho bất phương trình 2x + 3y + 5 > 0 có tập nghiệm S1 và –x + 2y – 4 < 0 có tập nghiệm là

S2 Khi đó:

Trang 9

A S1S2; B S1S2;

C S1S2; D S1S2là nghiệm của hệ 2x x32y y 5 04 0

Câu 81: Cho hệ bất phương trình 2x x23y y 2 04 0

 có tập nghiệm là S

A M1;1S; B N1;1S; C P1; 1 S; D Q1; 1 S;

Câu 82: Cho bất phương trình x – 2y + 5 > 0 có tập nghiệm S:

A M2; 2S; B N1;3S; C P2;1S; D Q2; 4S;

Câu 83: Cho bất phương trình 2x 3y 2 0 có tập nghiệm S:

A.1;1S; B 1; 2 S; C 2;1S; D 1;0S ;

Câu 84: Cho hệ bất phương trình 2x y x3y00

 có tập nghiệm là S

A M1;1S; B N1; 1 S; C 1; 1

2

P  S

2 3

K S

Câu 85: Cho hệ 2x y x5y2 0 1 0

 có tập nghiệm là S:

A 1;1S; B 1; 1 S; C  2;1S; D Tất cả đều sai

y

A 1; 1 S; B 1; 2S; C 7; 5S; D 7; 5S;

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w