1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So 9 (Da chinh sua)

122 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 7,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt.. Dạy học bài mới: Điều kiện xác định của biểu thức chứa căn là gì.. Kĩ năng: Biết cách tính nhanh và thành thạo các g

Trang 1

Ngày giảng: /10/2010

Tiết 15 Luyện tập

i – Mục tiêu

1 Kiến thức

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai Chú ý tìm

điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.

– Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.

III – Tiến trình tổ chức dạy học

a) 1 ổn định tổ chức lớp: 9A ; 9B

b) 2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập 58 (c) (SGK/32)

Rút gọn: 20 − 45 + 3 18 + 72HS2: Chữa bài tập 62 (c) (SGK/33)

Rút gọn: ( 28 − 2 3 + 7) 7 + 84HS3: Chữa bài tập 62 (d) (SGK/33)

Rút gọn: ( 6 + 5)2 − 120

GV nhận xét và cho điểm.

3 Dạy học bài mới

Dạng 1: Rút gọn biểu thức.

GV cho HS làm tiếp bài 62 (a;b)

(SGK/33)

GV gợi ý: Tách ở biểu thức lấy căn các

thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài

dấu căn, thực hiện các phép biến đổi

33 75 2 48 2

=

3

4 5 11

33 3 25 2 3 16 2

3

10 3 3 10 3

3 17

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

3

8 5 , 4 96 6

3

3 2 4 2

9 6 16 6

= 5 6 + 4 6 + 3 6 − 6 = 11 6

Trang 2

GV đa ra bài 65 (SGK/34)

a) Rút gọn biểu thức:

M =

1 2

1 :

1

1 1

a

a

( Với a > 0 ; a ≠ 1)

b)So sánh giá trị của M với 1

GV cho HS hoạt động nhóm để giải.

Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày.

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức.

GV đa ra bài 64 (SGK/33)

Chứng minh: a)

2 1

1 1

a

a a





 +

x

GV gợi ý: Biến đổi VT sao cho x nằm

hết trong bình phơng 1 tổng, hoặc khai

1

1 1

a a

a a

a a

a

1

1

Ta có: M =

a a

a

a a

1 1

VP = x2 + 2. 23 23 41

2 +





 +

x

= x2 + 3x +

4

1 4

3 + = x2 + 3x +1 ( = VT )

Dạng 3: Tổng hợp Bài tập:

a a

2 3

1 2

1

a - 2 = - 3 a ⇔4 a = 2 ⇔ a =

2

1

⇔ a =

4 1

( TMĐK a > 0 ; a ≠ 1; a ≠ 4) c) Q > 0 ⇔

Trang 3

+ Nửa lớp làm phần a;b

+ Nửa lớp làm phần a;c

GV cho các nhóm làm trong khoảng 5

phút rồi cho đại diện nhóm lên bảng

3

4 5 3 20

+ Ôn lại ĐN căn bậc hai, các định lí và quy tắc đã học.

+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 9: –Căn bậc ba–

+ Tiết sau Y/c mang máy tính bỏ túi và bảng số

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ

? Định nghĩa căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm?

gì khác căn bậc hai không? => Bài mới

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK

? Hãy điền vào chỗ trống ?

-GV giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64

? Vậy căn bậc ba của số a là gì?

- GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba

? Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?

- GV giới thiệu CBB của 8 và -125 (VD1)

? Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

Trang 5

- GV gäi HS viÕt c¸c c«ng thøc thÓ hiÖn

tÝnh chÊt cña c¨n bËc ba

? So s¸nh c¨n bËc ba víi c¨n bËc hai cña mét sè?

- Lµm bµi tËp 67a,b + 68a + 69a - SGK

GV gäi 3 HS lªn b¶ng lµm, HS kh¸c lµm vµo vë

=> NhËn xÐt

5 Híng dÉn häc sinh häc tËp ë nhµ

- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17

Trang 6

2 Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và

biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ: HS có ý thức học tập, phát triển t duy tổng hợp cho HS.

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học:

- GV: Bài soạn, SGK, STK, Bảng phụ

- HS: Ôn bài, máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp Sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ.

- Xen lẫn vào bài mới

3 Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một

− −

? Viết công thức tổng quát về mối liên hệ

giữa phép nhân, chia với phép khai phơng?

Trang 7

- GV cho hs các nhóm trình bày, gọi HS

- GV đa đề bài 73a lên bảng

? Bài yêu cầu gì ?

? Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?

? Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?

- GV chốt lại kiến thức

5 Hớng dẫn học sinh học học tập ở nhà.

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)

-Ngày giảng: 25/10/2010

Tiết 18 : ôn tập chơng 1(Tiết 2) I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng

toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

3 Thái độ: Có ý thức rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

Trang 8

II- Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

3 Dạy học bài mới

- GV thông qua kiểm tra bài cũ chốt

lại các công thức.

- GV: Để khắc sâu các công thức trên

ta vào làm cácbài tập sau.

- GV đa đề bài 74a, b lên bảng.

Trang 9

- GV đa đề bài 75a, c lên bảng.

? Nêu phơng pháp làm dạng toán này?

+ Sử dụng các phép biến đổi

+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức

− tối giản cha?

? Còn rút gọn cho biểu thức nào?

Trang 10

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104 SBT(Trang 19- 20 )

Ngày giảng: 27/10/2010

Tiết 19 ôn tập chơng i ( Tiết 3)

i – Mục tiêu

1 Kiến thức

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai Chú ý tìm

điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.

– Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học.

III – Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: 9A ; 9B

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào bài mới)

3 Dạy học bài mới:

Điều kiện xác định của biểu thức chứa căn

là gì?

TL: Biểu thức dới dấu căn không âm

Điều kiện xác định của biểu thức chứa ẩn

Bài 2: Tìm GTLN của biểu thức:

Trang 11

Muốn tìm giá trị của biểu thức x 1

x 3

+ - nguyên ta làm thế nào?

TL: Biến đổi đa về dạng:

Bài 5 Cho biểu thức:

2

2 16.3 25.3 1 32.4 3 5 3 ( 3 1)

Trang 12

x+ 2

2 x+ =

4( 1)(2 )

x

++

1 Kiến thức: Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử.

II Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy học:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS.

- HS: Ôn tập, đồ dùng học tập.

Trang 13

III- TiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:

I Trắc nghiệm (2điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

1.Căn bậc hai số học của 169 là

2.So sánh 7 và 48, ta có kết luận sau:

A 7 < 48 B 7 = 48 C 7 > 48 D Không so sánh được 3.Biểu thức 2 x + 5 xác định khi:

A x ≥ − 25 B x ≤52 C x ≥ 25 D x ≤ − 25 .

4.Biết x 2 12 = thì x bằng

II Tự luận (8điểm)

II Tự luận (8 điểm)

5 a, Điều kiện để P có nghĩa là:

Trang 14

0,5 1 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến

2. Kĩ năng: Biết cách tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số,

biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

-Khi nào thì y đợc gọi là hàm số của

+ Nừu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay

đôi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác

định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y => y là

hàm số của x, và x là biến số.

Trang 15

-Hàm số có thể cho bằng những

cách nào?

-Cho hs nghiên cứu VD trong sgk

-Đa bảng phụ ghi sẵn VD, hớng dẫn

hs ôn lại khái niệm

b) y là hàm số của x đợc cho bởi công thức:

x.

- Khi hàm số cho bằng công thức y=f(x), ta hiểurằng biến số x chỉ nhận những giá trị mag tại đóf(x) xác định :

Chẳng hạn : y=2x ; y=2x+3 luôn XĐ với mọi x,

y x

y x

Trang 16

y = 2x.

-Kiểm tra các em dới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung nếu cần

-Cho hs nghiên cứu ?3 sgk

-Nêu khái niệm hàm số đồng biến,

Trang 17

2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị

của hàm số, kĩ năng “đọc” đồ thị, rèn kĩ năng giải BT.

3 Thái độ: Cẩn thận trong giải toán, vận dụng tốt kiến thức đã học vào các môn

học khác.

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

GV: Thớc thẳng, phiếu học tập, com pa, mtđt

HS: Thớc thẳng, com pa, mtđt

III Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Nêu khái niệm hàm số, cho 1 vd về hàm số đợc cho bởi công thức

- Dùng mtđt chữa bài 1 sgk tr44

HS2: - Điền vào chỗ … cho thích hợp:

Cho hs y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R

- Nếu giá trị của x … mà giá trị tơng ứng y ….thì hàm số y = f(x) đợcgọi là… trên R

-Chữa bài 2 tr 45 sgk

HS3: -Chữa bài 3 sgk tr 45

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

-GV cho HS thảo luận nhóm

-Kiểm tra sự hoạt động của các

-Cho hs nghiên cứu các đồ thị

-Cho hs vẽ lại các đồ thị trong

Bài 5 tr 45 sgk.

Trang 18

= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 ).

Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R

4 Củng cố-luyện tập

Bài 6 tr 45 sgk

Hoàn thiện bảng sau:

Chọn 2 đội chơi, thi “giải toán nhanh”

Mỗi hs lên tính giá trị của 2 hàm số tại cùng 1 giá trị của biến

Ngời sau có thể sửa bài của ngời trớc

Đội nào xong trớc và đúng nhiều thì thắng

Trang 19

2. Kĩ năng: Hiểu và chứng minh đợc hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm

số y = 3x + 1 đồng bién trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát : hàm số y =

ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

3. Thái dộ : Thấy đợc nguồn gốc thực tế của toán học.

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

GV: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

III Tiến trình tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Hàm số là gì? Hãy cho một VD về hàm số đợc cho bởi công thức?

Điền vào chỗ ……… cho đúng

III Dạy học bài mới:(30 phút).

Hoạt động của thầy, trò Nội dung kiến thức cần đạt

-Đặt vấn đề: Ta đã biết k/n hàm số và

biết lấy VD về hàm số Hôm nay ta sẽ

học một hàm số cụ thể là hàm số bậc

nhất Vậy hàm số bậc nhất là gì và

tính chất của nó ra sao, đó là nội dung

-Treo bảng phụ ghi nội dung ?2

-Gọi 1 hs lên điền vào bảng

?1

Sau 1 giờ, ô tô đi đợc là 50 km

Sau t giờ ô tô đi đợc là 50t km

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:

Trang 20

số y = ax + b đồng biến khi nào?

Nghịch biến khi nào?

-Nhận xét?

-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s

nào đồng biến, h/s nào nghịch biến?

-Khi cho x1 < x2 ta có f(x1) – f(x2)

nghịch biến trên R

?3 : Xét hàm số y = 3x + 1

Trang 21

Ngày soạn: 07/11/2009

Tiết 22 Đ3.Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0).

A Mục tiêu

4. Hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu a ≠ 0 và trùng với đt y = axvới b = 0

5 Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị.

6 Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ đồ thị.

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Thế nào là đồ thị của h/s y = f(x)? đồ thị của h/s y = ax (a ≠ 0) là gì? Nêu cách vẽ đồthị của h/s y = ax?

III Dạy học bài mới:(30 phút).

-Với cùng một giá trị của biến x, nhận

xét về các giá trị của hai hàm số?

-GV hớng dẫn cách xác định đồ thị

của hàm số y = 2x + 3.

-Qua ?2, hãy rút ra tổng quát?

-GV bổ sung nếu cần, nêu nội dung

chú ý.

1.Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)

?1 Biểu diễn các điểm trên mptđ.

A(1;2), B(2;4), C(3;6),A’(1;2+3) B’(2;4+3), C’(3;6+3).

?2.sgk tr 49.

Trang 22

*Khi b = 0 thì y = ax Đồ thị của hàm số

y = ax là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm A(1 ; a).

*Khi a ≠ 0 và b ≠ 0 Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai

điểm P(0 ; b) và Q( b

a

− ; 0).

?3 Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 3 Cho x = 0 ta có y = -3.

Trang 23

-Làm các bài 15, 16 sgk.

Ngày soạn: 08/11/2009

Tiết 23 - Luyện tập.

A Mục tiêu

7. Củng cố : Đồ thị của h/s y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm

có tung độ là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu a ≠ 0 và trùng với đt y = ax với b =0

8 Biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt

thuộc đồ thị

9 Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ đồ thị.

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ(5 phút)

1.Nêu cách vẽ đồ thị của h/s y = ax + b với a ≠ 0, b ≠ 0?

Vẽ đồ thị h/s y = 2x + 5

2.Vẽ đồ thị h/s y = 2

x 5 3

điểm với các trục toạ độ

-Dới lớp làm ra giấy trong

điểm ( 0; 1) và ( -1;0)

*Vẽ đt h/s y = - x + 3

-Giao Oy : x = 0 ta có y = 3, -Giao Ox: y = 0 ta có x = 3, vậy đồ thị hs đi qua hai

điểm ( 0; 3) và (3 ;0)

Đồ thị:

Trang 24

1 y

Chu vi ∆ABC là 2+ 2 + 2 2 = 4 + 2 2cm Diện tích ∆ABC là 1

b) Vì đt hs y = ax + 5 đi qua điểm A( -1;3) nên ta có :a.(-1) + 5 = 3 ⇔ a = 2

Vậy h/s đã cho là y = 2x + 5

(Vẽ đồ thị h/s : hs tự vẽ )

Bài 19 tr 52 sgk.

Cách vẽ :-Xác định điểm A(1; 1)

-vẽ (O, OA) cắt Ox tại điểm 2.-Xác định điểm B( 2; 1)

-Vẽ (O, OB) cắt Oy tại điểm 3.-Vẽ đt đi cắt trục Ox tại -1, cắt trục Oy tại 3 đờngthẳng đó chính là đồ thị của hàm số y = 3x + 3

Trang 26

luyện tập

A Mục tiêu

10 Củng cố dịnh nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.

11 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng “nhận dạng” h/s bậc nhất, kĩ năng áp dụng các tính chất

của h/s bậc nhất để xét xem hàm số đó đồngg biến hay nghịch biến trên R Biểudiễn điểm trên mptđ

- Rèn kĩ năng giải BT

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:( 8 phút)

HS1: -Nêu ĐN hàm số bậc nhất?

-Chữa bài 6 c,d,e sbt

HS2: -Nêu tính chất của hàm số bậc nhất?

-Chữa bài 9 tr 48 sgk

III Dạy học bài mới:(30 phút).

*HĐ1:Giải bài tập 11tr 48SGK

-GV gọi 2 hs lên bảng, 1 em biểu diễn các

điểm A, B, C, D, 1 em biểu diễn các diểm

-Cho HS thảo luận nhóm

-Kiểm tra sự hoạt động của các nhóm

Bài 11 tr 48 SGK.

Biểu diễn các điểm trên mptđ:

A(- 3 ; 0), B(-1;1), C(0;3), D(1;1),E(3;0), F(1,-1), G(0;-3), H(-1;-1)

Trang 27

-Cho các nhóm đổi bài cho nhau.

Cho hs thảo luận theo nhóm

Ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để đợc kq đúng

A Mọi điểm trên mptđ có tung độ bằng

B Mọi điểm trên mptđ có hoành độ

bằng 0 2 Đều thuộc tia phan giác của góc phần t Ihoặc II, có phơng trình là y = x

C Bất kì điểm nào trên mptđ có hoành

dộ và tung độ bằng nhau 3 Đều thuộc tia phân giác của góc phần t IIhoặc IV, có phơng trình là y = -x

D Bất kì điểm nào trên mptđ có hoành

Sau đó GV khái quát :………

V.Hớng dẫn về nhà (2 phút)

-Ôn tập lại các kiến thức đã học

Trang 28

12 Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng song song nhau, cắt nhau, trùng nhau.

13 Biết nhận đợc các cặp đờng thẳng song song nhau, cắt nhau.

14 Biết vận dụng lí thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc

nhất sao cho đồ thị của chúng là các đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu

Trang 29

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong.

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số y = 2x và y = 2x + 3

III Dạy học bài mới:(28 phút).

-Vậy hai đờng thẳng y = ax + b

và y=a’x+b’ khi nào cắt nhau,

trùng nhau, song song nhau Ta

-Vậy hai đt y = ax + b và y = a’x

+ b’ cắt nhau khi nào?

*HĐ3: Bài toán áp dụng.

-Cho hs nghiên cứu đề bài

0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a , b ’ ≠

b và trùng nhau khi và chỉ khi a = a , b ’ ’ ≠ b

2.Hai đờng thẳng cắt nhau.

?2Tìm các đờng thẳng cắt nhau , song song với nhau trong các đờng thẳng sau:

y = 0,5x + 2, y = 0,5x 1 , y = 1,5x + 2.–Giải

(a ’ 0) cắt nhau khi và chỉ khi a a ’

Chú ý Khi a a và b = b thì hai đ’ ’ ờng thẳng có cùng tung độ gốc do đó chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ là b.

3 Bài toán áp dụng.

Cho hai hàm số bậc nhất y = 2mx + 3 và

y = (m + 1)x + 2

Trang 30

nhất khi nào?

-Tìm đk dể hai hs đã cho là hs

bậc nhất?

-Cho hs làm bài trên giấy trong

-Chiếu bài làm của 3 em lên mc

Tiết 25 Đ4.đờng thẳng song song

và đờng thẳng cắt nhau - Luyện tập

A Mục tiêu

15.Củng cố điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a≠ 0) và y = a’x + b’ (a’≠ 0) cắt nhau,song song nhau, trùng nhau

16 Biết xác định các hệ số a, b trong các bài toán cụ thể.

17 Xác định đợc các giá trị của tham số để các đờng thẳng song song nhau, cắt nhau, trùng

nhau

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ(7 phút)

1.Cho hai đờng thẳng y = ax + b (a≠ 0) (D) và y = a’x + b’ (a’≠ 0) (D’) Nêu đk để(D) và (D’) cắt nhau? Trùng nhau? Song song nhau?

Trang 31

Chữa bài 22a) SGK.

-Cho hs nghiên cứu đề bài

-Đồ thị hs cắt trục tung tại điểm

a) Đồ thị hs cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 ⇔

đồ thị hs đi qua điểm (0, -3) ⇔ 2.0 + b = -3 ⇔ b = -3.Vậy với b = -3 thì đồ thị hs đã cho cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng -3

b) Vì đồ thị hs đã cho đi qua điểm A(1;5) ⇔ 2.1 + b = 5

⇔ m ≠ 1

2.Kết hợp điều kiện ta có hai đờng thẳng trên cắt nhau ⇔ m

≠ ± 1

2.b) Để hai đờng thẳng trên song song nhau ⇔ 2m + 1 = 2

và 2k – 3 ≠3k ⇔ m = 1

2 và k ≠ -3.( Thoả mãn đk)Vậy với m = 1

2và k ≠ -3 thì hai đờng thẳng trên song songnhau

Trang 32

Bài 26 tr 55 sgk.

Cho hs bậc nhất y = ax – 4 (1)

Để hs trên là bậc nhất ⇔ a ≠ 0

a) Đt hs (1) cắt đờng thẳng y = 2x – 1 tại điểm có hoành

độ bằng 2 ⇔ tung độ giao điểm là y = 2.2 – 1 = 3 ⇒ đt

hs đi qua điểm (2;3) ⇔ a.2 – 4 = 3 ⇔ a = 7

2(t/m đk).Vậy với a = 7

2thì đt hs (1) cắt đờng thẳng y = 2x – 1 tại

điểm có hoành độ bằng 2b) Đt hs (1) cắt đt y = -3x + 2 tại điểm có tung độ bằng 5

⇔ hoành độ giao điểm là -3x + 2 = 5 ⇔ x = -1 ⇒ đt hs

đi qua (-1;5) ⇔ a.(-1) – 4 = 5 ⇔ a = - 9 ( t/m đk).Vậy với a = -9 thì đt hs (1) cắt đt y = -3x + 2 tại điểm cótung độ bằng 5

IV Củng cố (6 phút)

GV nêu lại các dạng toán trong tiết học

Bài 24 tr 60 sbt.

Cho đt y = (k + 1)x + k (d)

a)Để (d) đi qua gốc toạ độ ⇔ (d) đi qua (0;0) ⇔ (k + 1).0 + k = 0 ⇔ k = 0

b)Để (d) song song với đờng thẳng y = ( 3+1)x + 3 ⇔k + 1 = 3+ 1 và k ≠ 3

Trang 33

Ngày soạn: 15/11/2009

A Mục tiêu

18 Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc

của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng có liên quan mật thiếtvới góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox

19.Biết tính góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a > 0theo công thức a = tgα Trờng hợp a < 0 có thể tính góc α một cách gián tiếp

20 Biết vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy tính,máy chiếu

Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, máy tính

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:( 1 phút)

II Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số y = 0,5x + 2 và y = 0,5x -1

Nêu nhận xét về hai đờng thẳng này?

III Dạy học bài mới:(28 phút).

-Đa hình 10a sgk , nêu khái niệm

góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b

và trục Ox

-Khi a > 0 thì góc α có độ lớn

1.Khái niệm về hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a

0) a) Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox.

Trang 34

Khi a < 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tù Hệ số a càng lớn thì các góc càng lớn nh-

ng vẫn nhỏ hơn 180 0

Vì vậy a gọi là hệ số góc của đt y = ax + b

Chú ý Khi b = 0 ta có hàm số y = ax Trong trờng hợp này

ta cũng nói rằng a là hệ số góc của đờng thẳng y = ax.

Trang 35

-Cho hs nghiên cứu VD2.

Vì sao nói a là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) ?

Tính góc α tạo bởi đờng thẳng y = 3x + 2 với trục Ox?

Trang 36

Gọi α là góc tạo bởi mđờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox.

1.Nếu a > 0 thì góc α là…… Hệ số a càng lớn thì góc α …… nhng vẫn ………… ;tang α = …

2.Nếu a < 0 thì góc α là …… Hệ số a càng lớn thì ………

-Cho hs y = 2x – 3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc α (Làm tròn đếnphút)

HS2Cho hs y = -2x + 3

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Tính góc α tạo bởi đt trên và trục Ox ( Làm tròn đến phút)

III Dạy học bài mới:(30 phút).

Trang 37

-Đồ thị hs song song với đt y =

3x cho ta biết điều gì?

Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ⇔

đồ thị hàm số đi qua điểm (1,5 ; 0) ⇔2.1,5 + b = 0 ⇔ b

Trang 38

IV Củng cố (6 phút)

GV nêu lại các dạng toán trong tiết học

Bài 24 tr 60 sbt.

Cho đt y = (k + 1)x + k (d)

a)Để (d) đi qua gốc toạ độ ⇔ (d) đi qua (0;0) ⇔ (k + 1).0 + k = 0 ⇔ k = 0

b)Để (d) song song với đờng thẳng y = ( 3+1)x + 3 ⇔k + 1 = 3+ 1 và k ≠ 3

24 Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chơng nh khái niệm hàm số, biến số, đồ

thị của hàm số, khái niệm hmf số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến, các điềukiện để hai đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc nhau

25 Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc hàm số y = ax + b trong

III Dạy học bài mới:(35 phút).

*HĐ1: Ôn tập lí thuyết

Cho hs trả lời câu hỏi ôn tập

Câu hỏi ôn tập

1 Nêu định nghĩa hàm số? Hàm số thờng

đợc cho bởi công thức nào?

7 Khi nào hai đờng y = ax + b và y = a’x

+ b’ khi nào cắt nhau? trùng nhau? song

song nhau? vuông góc nhau?

*HĐ2: Bài tập 32, 33 SGK:

1.Ôn tập lí thuyết.

SGK.

Bài 32 tr 61 sgk.

Trang 39

-Cho hs thảo luận theo nhóm bài 32, 33

trong vòng 6 phút

-Theo dõi độ tích cực của hs

-Cho các nhóm đổi bài cho nhau

-Chiếu bài làm của 4 nhóm lên mc

của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục

k 5 k

5, 2

k

TMĐK

Bài 36 tr 61 sgk.

a) ĐT của hai hs y = (k + 1)x và y = (3 2k)x + 1 song song nhau

≠ +

k 3 1 k

0 k 3

0 1 k

5,1k

1k

IV Củng cố (7 phút)

Trang 40

GV nêu lại các kiến thức trọng tâm trong chơng và các dạng toán trọng tâm trong

Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 30 Đ 1 phơng trình bậc nhất hai ẩn.

A Mục tiêu

27 Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.

28 Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.

29 Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của

II Kiểm tra bài cũ.

III Dạy học bài mới:(38 phút).

Hoạt động của GV&HS Nội dung

*HĐ1: Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai

-Trong các phơng trình sau, phơng trình nào

là pt bậc nhất hai ẩn? a 4x - 0,5y = 0; b 3x2

Tóm lại: Nếu tại x = x 0 , y = y 0 mà hai giá trị của hai vế bằng nhau thì cặp số (x 0 ; y 0 ) đợc

Ngày đăng: 15/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4 vào vở. - Dai So 9 (Da chinh sua)
Hình 4 vào vở (Trang 17)
*Khi a  ≠  0 và b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai - Dai So 9 (Da chinh sua)
hi a ≠ 0 và b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đờng thẳng đi qua hai (Trang 22)
Đồ thị hs đi qua điểm (0, -3)  ⇔  2.0 + b = -3  ⇔  b = -3. Vậy với b = -3 thì đồ thị hs đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 - Dai So 9 (Da chinh sua)
th ị hs đi qua điểm (0, -3) ⇔ 2.0 + b = -3 ⇔ b = -3. Vậy với b = -3 thì đồ thị hs đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 (Trang 31)
Đồ thị hs là đờng thẳng đi qua B(-2/3; 0), A(0; 2). - Dai So 9 (Da chinh sua)
th ị hs là đờng thẳng đi qua B(-2/3; 0), A(0; 2) (Trang 34)
Đồ thị hs là đờng thẳng đi qua A(0; 3), B(1; 0). - Dai So 9 (Da chinh sua)
th ị hs là đờng thẳng đi qua A(0; 3), B(1; 0) (Trang 35)
Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  ⇔ - Dai So 9 (Da chinh sua)
th ị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ⇔ (Trang 37)
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - Dai So 9 (Da chinh sua)
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 38)
Bảng phân tích đại lợng. - Dai So 9 (Da chinh sua)
Bảng ph ân tích đại lợng (Trang 73)
Tiết  49+50              Đ2. đồ thị của hàm số y = ax 2  (a  ≠ 0). - Dai So 9 (Da chinh sua)
i ết 49+50 Đ2. đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 82)
Hình thành nên công thức nghiệm cho pt bậc - Dai So 9 (Da chinh sua)
Hình th ành nên công thức nghiệm cho pt bậc (Trang 92)
Bảng làm). - Dai So 9 (Da chinh sua)
Bảng l àm) (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w