Sở Giáo Dục Đào Tạo Tiền GiangTrường : THPT Thiên Hộ Dương Giáo viên : Phan Thị Mến Tên bài soạn: ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I/MỤC TIÊU: 1/ Về kiến thức:Giúp học sinh: - Ghi nhớ:
Trang 1Sở Giáo Dục Đào Tạo Tiền Giang
Trường : THPT Thiên Hộ Dương
Giáo viên : Phan Thị Mến
Tên bài soạn: ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/MỤC TIÊU:
1/ Về kiến thức:Giúp học sinh:
- Ghi nhớ:
0
sin
1
limx→ x x=
- Nhớ các công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác cơ bản
2/Về kĩ năng:Giúp học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng các công thức đã học để tìm đạo hàm của các hàm số thường gặp
3/Về tư duy và thái độ:
-Biết qui lạ về quen,phát triển trí tưởng tượng ,tư duy logic
- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
II/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: Giáo án ,bảng phụ,chia nhóm học tập(2 bàn làm thành một nhóm)
-Học sinh:Dụng cụ học tập,sách giáo khoa,học bài cũ ,xem trước bài mới
III/PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:Vấn đáp, đàm thoại gợi mở,nêu vấn đề,giải quyết vấn đề.
IV/KIỂM TRA BÀI CŨ:(7 phút)
Hoạt động của gíao viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Đặt câu hỏi:
1/ Nêu các bước tính đạo
hàm bằng định nghĩa và nêu
công thức tính đạo hàm của
hàm số ( )
( )
u x
y
v x
= (v(x)≠0)
2/Áp dụng: tính đạo hàm
của hàm số 2 1
1
x y
x
−
= + -Gọi một học sinh lên trả bài
-Gọi một học sinh khác nhận
xét
-Nhận xét chung và cho
điểm
-Nghe giáo viên đặt câu hỏi
-Lên trả bài
Nhận xét
1/Bước 1:Tính
Bước 2:Tìm
0
lim∆ →x ∆∆y x
,
2 ( )u u v uv
−
= 2/
,
2
3 ( 1)
y x
=
+
(có thể tính theo 2 cách : định nghĩa hoặc qui tắc)
V/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Chuẩn bị các hoạt động:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2:Chiếm lĩnh tri thức về giới hạn
0
sin
1
limx→ x x = . Hoạt động 3: Chiếm lĩnh tri thức về đ ạo h àm c ủa h àm s ố y = sinx
Hoạt động 4: Chiếm lĩnh tri thức về đ ạo h àm c ủa h àm s ố y = cosx
Hoạt động 5: Chiếm lĩnh tri thức về đ ạo h àm c ủa h àm s ố y = tanx
Hoạt động 6: Chiếm lĩnh tri thức về đ ạo h àm c ủa h àm s ố y = cotx
Ho ạt đ ộng 7:c ủng c ố to àn b ài
2/Ti ến tr ình b ài d ạy:
Trang 2Tiết 1:
I/Giới hạn limx o→ sinx x Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh xem bảng
các giá trị của sin x
x trong
SGK trang 246 (ĐS-GT 11)
và nhận xét về mối liên hệ
giữa x và sin x
x
- Giáo viên giới thiệu định lí
- Cho ví dụ:Tính
a/
0
2
lim
x
six x
x
→
0
1 cos
lim
x
x x
→
−
Hướng dẫn:
a/Đưa về công thức
0
sin ( )
( )
limx→ u x u x
b/ Dùng công thức hạ bậc
biến đổi biểu thức1-cosx và
áp dụng công thức
0
sin ( )
( )
lim
x
u x
u x
- Gọi 2 học sinh lên
bảng tính
- Gọi 2 học sinh khác
nhận xét
- Kết lụân
Hoạt động 1:(Thảo luận
theo cặp trong 2 phút)
Cho m=lim( cot 3 )x→0 x x
.Hãy tìm kết qủa đúng
trong các kết qủa sau :
(A) m = 0
(B) m = 3
(C) m = 1
(D) m = 1
3
-Yêu cầu học sinh cho
kết qủa đã chọn và giải
thích
-Nhận xét
-Học sinh xem bảng các giá trị của sin x
x trong SGK
Nhận xét:Với x dương càng nh
ỏ th ì sin x
x càng dần tới 1
-Hai học sinh lên bảng tính:
a/
0
2 2
0
sin 2 lim
2
x
x
x x
→
=
→
b/
2
0
2
2
0
2
2sin
lim
1 lim ( 2
1 lim(
2
1
lim
sin
2 ) 2 sin
2 ) 2
x x
x o
x
x x
x x x x
→
→
→
→
=
=
-Hai học sinh nhận xét -Học sinh thảo luận và tính:
Định lí 1:
limx o→ sinx x= 1
Hệ qủa : Nếu hàm số u = u(x),u(x)≠ 0, ∀x ≠ x0và
0
lim ( ) 0
→ = thì
0
sin ( ) ( )
lim
x
u x
u x x
→
= 1
Trang 30 0
0
0
cos 3 lim( cot 3 ) lim
sin 3 cos 3 1
lim sin 3 3 3 lim cos 3 1
sin 3
3 lim
3 1
3
x
x o
x
x x
x x x x x
→
→
→
=
=
=
=
Đáp án : (D)
II/ Đạo hàm của hàm số y = sinx :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đóng
SGK và phân nhóm học
sinh thảo luận tính đạo
hàm của hàm số y = sinx
bằng định nghĩa trong 4
phút
-Hướng dẫn: dùng công
thức biến đổi tổng thành
tích và áp dụng định lí 1
-Yêu cầu 2 nhóm báo cáo
kết quả của mình trên bảng
phụ
-Hai nhóm còn lại nhận xét
-Kết luận
-Đi vào định lí 2
-Cho ví dụ: tính đạo hàm
của hàm số
y=sin(x3− +x 2)
Hướng dẫn :Xem
u(x) = x3− +x 2và dùng
công thức ,
(sin ( ))u x
-Gọi 1 HS lên bảng tính
-Cho 1 HS nhận xét
-Kết luận
Hoạt động 2:(thảo luận
theo cặp trong 2 phút)
Cho hàm số y=sin x
.Hãy chọn kết qủa đúng
trong các kết qủa sau:
-Học sinh thảo luận nhóm:
,
sin( ) sin 2cos( )sin
sin 1 2 lim lim 2cos( )
2 cos
: (sin ) cos
x
x
x
x x
x
∆ → ∆ →
∆
=
=
- Hai nhóm báo cáo kết qủa -Hai nhóm khác nhận xét
,
, 3
3 2
3
(3 1) cos( 2)
x x
x
x
− +
Định lí 2:
a/ Hàm số y = sinx có đạo hàm trên R và (sin ) x ,=cosx
b/ Nếu hàm số u = u(x) có đạo hàm trên J thì trên J ta có
(cos ( )) ( ) (sin ( )) u x = u x u x
Trang 4,
,
,
cos
( )
2
cos
( )
( ) cos
1 ( ) cos
2
x A
x
x B
x
D
x
y
y
y
y
=
=
=
=
-Gọi 1 HS trả lời đáp án và
giải thích
-Nhận xét
-Thảo luận:
,
, (cos )( )
1 cos (cos )
x x
Đáp án :(A)
Tiết 2:
III/ Đạo hàm của hàm số y = cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Từ công thức đạo hàm của
hàm số y = sinu(x) ta có:
,
sin ( )
sin
x
x
=
= −
-Đi vào định lí 3
Hoạt động 3:( thảo luận theo
cặp trong 2 phút )
Cho hàm số y=cos2x Hãy
chọn kết qủa đúng trong các
kết qủa sau :
,
,
( ) sin
( ) sin 2
( ) sin 2
y
y
y
y
=
= −
=
= −
Hướng dẫn: đây là 1 hàm số
hợp của hàm số f u( )=u2
và hàm số trung gian u(x) =
cosx
-Gọi 1 HS trả lời đáp án đã
chọn và giải thích
-Nhận xét
-Học sinh theo dõi -HS trả lời các câu hỏi phát vấn của GV:
+cung phụ +[ ], sin ( )u x
Thảo luận :
2 , (cos ) 2 cos ( sin )
2 cos sin sin 2
x
= −
= − Đáp án : (D)
Định lí 3 : a/ Hàm số y = cosx có đạo hàm trên R và (cos )x , = −sinx
b/ Nếu hàm số u = u(x) có đạo hàm trên J thì trên J ta có :
(cos ( ))u x = −( sin ( )) ( )u x u x
Trang 5
IV/ Đạo hàm của hàm số y= tanx:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt đông 4( phân nhóm HS thảo
luận trong 3 phút)
Sử dụng qui tắc tính đạo hàm của một thương hai hàm số hãy tính đạo hàm của hàm số
sin
cos
x y
x
= -Yêu cầu 2 nhóm báo cáo kết qủa trên bảng phụ
-Hai nhóm còn lại nhận xét -Nhận xét
-Đi vào định lí 4 -Cho ví dụ 3:Tính đạo hàm của hàm số y= tanx
Hướng dẫn: Đay là hàm số hợp của hàm số ( )f u = u và hàm số trung gian u(x) = tanx
Hỏi : , ( )u
, ( )
u x =? -Gọi 1 HS lên bảng giải VD3 -Gọi Hs khác nhận xét -Kết luận
_Thảo luận nhóm
,
2 2
2
sin (sin ) cos sin ( )
cos cos sin ( sin )
cos 1
cos
x x
−
=
=
=
-Hai nhóm báo cáo kết qủa
-Hai nhóm còn lại nhận xét
Trả lời:
2
2 2
cos 2
( tan )
cos
2 tan 1 2cos tan
x u
x x
=
=
=
Định lí 4:
a/ Hàm số y= tanx có đạo hàm trên mỗi khoảng
, 2
1 cos
(tan ) x = x b/ Giả sử hàm số u = u(x) có đạo hàm trên J và
( ) 2
u x ≠ +π kπ
(k∈Z) với mọi
x ∈J Khi đó,trên J ta có :
, , 2
( ) (tan ( ))
cos ( )
u x
u x
u x
=
V/Đạo hàm của hàm số y = cotx:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng -Tương tự định lí 4,GV giới thiệu
định lí 5
- Ỵêu cầu HS về nhà chứng minh định lí 5
- Cho ví dụ: Tính đạo hàm của hàm số
Định lí 5;
a/ Hàm số y = cotx có đạo hàm trên mỗi khoảng (kπ;(k+1)π),k∈Z và (cotx)’ = 12
sin x
−
Trang 6y=cot 23 x
-Gọi một HS nhạn dạng của hàm
số
-Cho HS thảo luận theo cặp và gọi
một HS lên bảng giải ví dụ
-Gọi một HS khác nhận xét
-Kết luận
Hoạt động 5:
(Thảo luận theo cặp trong 5 phút)
Hãy chọn kết qủa đúng trong các
kết qủa nêu sau đây với mỗi hàm
số đã cho
a/ y = tan2x + cot2x
,
,
/
cos 2 sin 2
/
sin 2 cos 2
/ 2(tan 2 cot 2 )
/ tan 2 cot 2
A y
B y
b/ Cho y = cot(sin5x)
/ (1 cot (sin 5 )) cos5
/ 5(1 cot (sin 5 )) cos5
/ (1 cot (sin 5 )) cos5
/ 5(1 cot (sin 5 )) cos5
= − +
= +
-Gọi hai HS trả lời hai đáp án đã
chọn và giải thích
-Cho HS cả lớp nhận xét
-Kết lụân
-Hàm số có dạng y = u3 với u = cot2x
-HS giải
' 2
2 2
2
(cot 2 ) 3(cot 2 )(cot 2 )
(2 )
sin 2 6cot 2
sin 2
x x
x x
x
=
=
= − Thảo luận
a/
(tan 2 ) (cot 2 ) (2 ) (1 tan 2 ) (2 ) (1 cot 2 ) 2(tan 2 cot 2 )
Đáp án :C/
b/
2
(sin 5 ) [1 cot (sin 5 )]
(5 ) cos5 [1 cot (sin 5 )]
5[1 cot (sin 5 )]cos5
= − +
= − +
Đáp án :B/
b/Giả sử hàm số u = u(x) có đạo hảm trên J và u(x) ≠kπ,k∈Z với
∀x∈J.Khi đó trên J ta có:
, ,
2
( ) (cot ( ))
sin ( )
u x
u x
u x
= −
Củng cố toàn bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Đặt câu hỏi: Hãy cho biết nội
dung chính của bài này
-Tóm tắt lại kiến thức thông qua
bảng phụ
Trả lời câu hỏi của GV Đạo hàm các
hàm số lượng
gi ác
Đạo hàm các hàm số hợp 1/
, cos (sin ) x = x
1/
(sinu)’=u’cosu
Trang 7-Dặn dò HS về nhà học thuộc
bảng đạo hàm ,làm bài tập
28,29,30 trang 211 và bài 31,32
trang 212.Xem trước bài vi phân
2/
, (cos )x = −sinx
3/
, 2
1 cos
(tan ) x = x
=1+tan2x 4/(cotx)’ = 2
1
sin x
−
=-(1+cot2x)
2/
(cosu)’=-u’sinu 3/(tanu)’= ' 2
2
cos '(1 tan )
u u
4/(cotu)’= ' 2
sin (1 cot )
u u
−