1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 9 (Đã chỉnh sửa)

91 638 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Người hướng dẫn Từ Công Điểu
Trường học Trường THCS Phú Hải
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát thí nghiệm sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn -Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn

Trang 1

Ngày soạn: 26/8 G:28.8 Chơng I điện học

Tiết CT :1 sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện

thế giữa hai đầu dây dẫn

I Mục tiêu:

a Kiến thức:

-Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát thí nghiệm sự phụ thuộc

của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn

-Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu thực nghiệm -Nêu đợc kết luận vềsự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

Kiểm tra sỉ số( Lớp trởng báo cáo sỉ số)

Giới thiệu chơng trình ,phơng pháp học ,dụng cụ học tập

2 Nội dung bài mới:

Đặt vấn đề: (sgk)

1-Để đo cờng độ dòng điện chạy qua

bóng đèn và hiệu điện thế hai đầu bóng

-Dựa vào bảng số liệu thu đợc từ thí

nghiệm tìm các điểm tơng ứng với 1cặp

giá trị U,I

-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C2

:

1.ÔN lại kiến thức có liên quan

Đo cờng độ dòng điện thì dùng am pe kế,mắc Ampekế nối tiếp với bóng đèn

Đo hiệu điện thế dùng Vôn kế mắc vôn

kế song song với bóng đèntrên

2

Thí nghiệm

-Tìm hiểu sơ đồ mạch điện ở sách giáo khoa hình 1-1cách nắc từng bộ phận-các nhóm mắc theo sơ đồ hình 1-(SGK)

-Tiến hành đo và ghi kết quả vào bảng 1

-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C1: Khi tăng hay giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn bao nhiêu lần thì cờng

độ dòng điện chạy qua dây dẫn cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần

điện thế

- Thảo luận nhóm

- Vẽ và nhận xét dạng đồ thị

- Rút ra kết luận

Trang 2

hoạt động giáo viên Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Yêu cầu học sinh vận dụng 4.Vận dụng

C4 các giá trị còn thiếu

0.125A , 4V0.2A , 5V

C5 Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

IV Dặn dò:

- Đọc phần đọc thêm

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Bài tập trong sách bài tập

Ngày soạn: 29/8 .Giảng:30/8

Tiết CT : 02

điện trở của dây dẫn-định luật ôm

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

-Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng công thức tính điện trởđể giải bài tập

Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Ôm

Vận dụng đợc định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giả

b Giáo dục t tởng:

- T tởng thái độ đúng đắn, ý thức tự giác cao

- Phát huy tính tích cực, độc lập học tập của học sinh

Ii chuẩn bị:

- Kẻ sẳn bảng giá trị thơng số

I

U

.đối với mỗi dây dẫn

III hoạt động dạy hoc

- ổn định lớp Nắm sĩ số

- Bài củ : Câu hỏi 1và 2 SBT

 Đặt vấn đề: Với dây dẫn trong bài học trớc ta thấy thơng só U/Icó giá trị nh

nhau.Vởi với các dây dẫn khác nhau kết quả trên có nh vậy không?

Trang 3

hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs và ghi bảng TG

Giúp HS tính toán

Yêu cầu HStrả lời C2

-Điện trở dây dẫn tính bằng công thức

nào ?

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn

lên 2 lần thì điện trở của nó tăng lên bao

I

U

đối với mỗi dây dẫn

Dựa vào bảng 1và bảng 2 bài trớc tínhthơng số

I

U

đối với mỗi dây dẫn

Từng HS trả lời C2 và thảo luận cả lớp

b: Điện trở

R=

I U

Không đổi

Biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn

2.Định luật Ôm

a Hệ thức của định luật:

I =

I U

b Nội dung của định luật

Cờng độ của dòng điẹn chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vàohai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điệntrở của dây

IV củng cố:

-Giải bài tập C3: U= I.R=0,2A.12=6V

Trang 4

I1=3I2

-Dặn dò : Xem bài tập thực hành :

Viết và trả lời câu hỏi vào bài thực hành

Kẻ sẳn kết quả đo vào báo cáo

Bài tập về nhà từ bài: 2.1 đến bài 2.4 sbt

Ngày soạn: 03.9 G: 06.9

Tiết CT : 03 Thực hành :xác định điện trở

của một dây dẫn băng am pe kế và vôn kế

I Mục đích, yêu cầu:

- Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở

- Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm xác định đợc điện trở của một dây dẫn bằng ampekế và vôn kế

- Có ý thức chấp hành nghiem túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong thí nghiệm

II chuẩn bị:

Đối với mỗi nhóm HS:

1 dây dẫn có điện trở cha biết giá trị 1 công tắc

1 vôn kế 7 dây nối

1 ampekế 1 nguồn điện (biến áp )

1 mẫu báo cáo

III Nội dung bài học:

Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo thực

hành của HS

Yêu cầu HS nêu công thức tính điện trở

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi chuẩn bị và vẽ

mạch điện thí nghiệm

Theo dõi kiểm tra giúp đỡ các nhóm,đặc

biệt là cách mắc vôn kế và ampe kế

Thu báo cáo thí nghiệm

Nhận xét kết quả và tinh thần và thái độ

của các nhóm

Viết đợc công thức tính điện trởTrả lời câu hỏi GV nêu ra

Vẽ đợc sơ đồ mạch điệnMắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành

đo:

-Các nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ-Tiến hành đo ,ghi kết quả vào bảng-cá nhân hoàn thành bản báo cáo để nộp

Ngày soạn:

Trang 5

Tiết CT : 04

đoạn mạch nối tiếp

I Mục đích, yêu cầu:

1

R

R U

U

 từ các kiến thức đãhọc

- Mô tả và bố trí TN kiểm tra các hệ thức suy ra từ lý thuyết

- Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích đợc một số hiện tợng và giải đợc một số bài tậpvề đoạn mạch nối tiếp

- 3 điện trở mẫu có giá trị lần lợt 6 , 10, 16

- 1ampe kế, 1vôn kế,1 nguồn điện (biến áp)1 công tắc,7 dây nối

- HS: Đọc trớc bài học,

III Nội dung bài học:

 Đặt vấn đề: Liệu có thể thay thế 2 điện trở mắc nối tiếp bằng 1 điện trở để dòng điện

chạy qua mạch không thay đổi?

 Bài củ: Phát biếu viết biểu thức định luật Ôm

Chữa bài tập 2.1 (SBT)

Bài mới

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1

Yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi C2

Thông báo khái niệm điện trở tơng đơng

1C ờng độ dòng điện vàhiệu điện thế trongđoạn mạch nối tiếp:

a.Nhắc lại kiến thức lớp 7

1 2

R U

R I

1

R R

2.Điện trở t ơng đ ơng của đoạn mạch nối tiếp:

a.Điện trở tơng đơngNắm đợc khái niệm điện trở tơng đơngb.Công thức tính điện trở tơng đơng

Trang 6

Hoạt động của gv Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi C3

Hãy nêu cách tiến hành TN kiểm tra

c.Thí nghiệm kiểm tra:

Nêu cách kiểm traMắc mạch điện theo sơ đồ hình4.1

Tiết CT : 05 Đoạn mạch song song

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Suy luận dể xây dựng công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm 2

điện trở mắc song song:

2 1

1 1 1

R R

R td   và hệ thức: 1

2 2

1

R

R I

I

 từ các kiến thức đã học

- Mô tả đợc cách bố trí TN để kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết

- Vận dụng các kiến thức đã học dể giải thích một số hiện tợng và giải bài tập về

đoạn mạch somg song

Trang 7

- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích hiện tợng đơn giản có liện quan đến thực tế

- Yêu thích môn học

II chuẩn bị

- 3 điện trở mẩu,1 Ampekế,1 Vôn kế,1 nguồn điện 6V,1 công tắc ,9 đoạn dây

III Nội dung bài học:

Bài củ: Viết công thức tính cờng độ dòng điện ,hiệu điện thế,diện trở tơng đơng

của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp

Bài tập 4.4và4.5 (SBT)

* Đặt vấn đề: Đối với đoạn mạch nối tiếp , chúng ta đã biết Rtđ bằng tổng các điện trở thành phần Với đoạn mạch song song điện trỏ tơng đơng của đoạn mạch có bằng tổng các điện trở thành phần không?

.Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức lớp 7về

đoạn mạch gồm 2 bóng đèn mắc song

song

Yêu cầu HS quan sát sơ đồhình 5.1 cho

biết điện trở R1và R2đợc mắc với nhau

nh thế nào? vai trò của vôn kế và am pe

kế trong sơ đồ?

Hảy chứng minh đối với đoạn mạch gồm

2 điện trở mắc song song ,cờng độ dòng

điện chạy qua mổi bóng đèn tỷ lệ nghịch

với điện trở đó

Hớng dẫn HS xây dựng công thức:

2 1

với đoạn mạch song song Hãy tiến hành

thí nghiệm để kiểm tra

Yêu cầu HSnêu đợc dụng cụ thí

nghiệm ,các bớc tiến hành

Yêu cầu các nhóm nêu kết quả thí

nghiệm

1.C ờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch song song:

I =I1+I2

U =U1=U2

R1// R2

(A)nt(R1//R2)(A)Đo cờng độ dòng điện trong mạch(V)đo HĐTgiữa 2 điểm A,B cũng chính là HĐT giữa 2 đầu R1và R2

1

R

R I

U R

1 1 1

R R

R td  

b.Thí nghiệm kiểm tra:

Nêu phơng án thí nghiệm kiểm traMắc mạch điện theo sơ đồ hình 5-1

Đọc số chỉ của (A)Thay R1,,R2 bằng diện trở tơng đ-

ơng,giữ nguyên U không đổi

Đọc số chỉ của (A)

So sánh số chỉ của am pe kế sau hai lần

đọcThảo luận nhóm rút ra kết luận:

c.Kết luận:

Đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắcsong song thì nghịch đảo của điện trở tơng đơng bằng tổng nghịch đảo của

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Thông báo: Ngời ta thờng dùng các dụng

cụ điện có cùng hiệu điện thếđịnh mứcvà

mắc chúng song song với nhauvào mạch

điện khi đó chúng hoạt động bình

th-ờngvà có thể hoạt động độc lập với nhau

Tiết CT : 06 bài tập vận dụng định luật ôm

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập đơn giảnvề đoạn mạch có nhiều nhất là 3 điện trở

b Rèn luyên kỷ năng:

- Giải bài tập vật lý đúng theo các bớc

- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,so sánh,tổng hợp thông tin

- Sử dụng đungd các thuật ngữ

c Giáo dục t tởng:

- Cẩn thận trung thực

II Chuẩn bị:

Đèn chiếu,phiếu trong

Iii Nội dung bài học:

*Bài củ: Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm

Viết biểu thức biểu diễn mối quan hệgiữa U,I,R trong đoạn mạchcó 2 điện trở mắc nối tiếp và mắc song song

 Bài mới

Yêu cầu HS đọc kỹ bài tập

Tóm tắt bài tập phân tích bài toán

Bài tập 2:

Đọc kỹ bài tập 2và cá nhân hoàn thành bài tập 2

Tóm tắt:R1=10,I1=1,2A,I=1,8ATính:UAB=?

R2=?

Giải:Hiệu điện thế đoạn mạch:

U=U1=I1.R1=1,2.10=12V

Trang 9

V I

U

áp dụng công thức tính điện trở tơng

đ-ơngBài 3:

Đọc kỹ đề bài 3 cá nhân hoàn thành bài tập

Tóm tắt:R1=15,R2 =R3=30

UAB=12VTính: Rtđ=?

I1=? ,I2 = ?, I3 = ?Giải: Điện trở tơng đơng của đoạn mạch: Rtđ = R1+

3 2

3

2

R R

R R

 =15+

2 30

=30Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

Bài tập 1 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp

Bài tập 2 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

Bài tập 3 vận dụng đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc hổn hợp lu ý cách tính điện trở

-Về nhà làm bài tập 6.1đến6.5 SBT

Ngày soạn:

-Tiết CT: 7 Sự phụ thuộc của điện trở

vào chiều dài dây dẫn I.

Mục tiêu :

1.Kiến thức:

-Nêu đợc điện trở của dây dẫn phu thuộc vào chiều dài ,tiết diện và vật liệu làm dây dẫn-Biết cách xác định sự phụ thuộc của điẹn trở vào một trong các yếu tố (chiều dài, tiết diện,vật liệu làm dây dẫn)

-Suy luận và tiến hành TN kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài-Nêu đợc các điện trở có cúng tiết diện và đợc làm cùng một vật liệuthì tỷ lệ với chiều dài

Trang 10

- 3dây điện trở cùng tiết diện

- cùng chất , khác chiều dài

III.Hoạt động dạy học

*Bài củ: HS lên bảng chữa bài tập 6.2 SBT

*Bài mới:

Đặt vấn đề: Mỗi dây dẫn thì điện trở là không đổi.Vay điện trở của mổi dây phụ thuộc

nh thế nào vào bản thân dây đó?

Yêu cấu HS quan sát hình 7-1cho biết

chúng khác nhau ở yếu tố nào ?

Yếu tố nào gây ảnh hởng đến điện trở

của dây?Đề ra phơng án kiểm ta sự phụ

thuộcđiện trở

Yêu cầu HS dự đoán sự phụ thuộc của

điện trở vào chiều dài dây

+Chiều dài+Tiết diện+Chất liệu làm dây dẫnGiữ nguyên 2 yếu tố ,thay đổi một yếu tố

2.Sự phụ thuộc của điẹn trở vào chiều dài dây dẫn:

a

Dự kiến cách :Chọn 3 dây dẫn có tiết diện bằng nhau ,làm cùng chất có chiều dài khác nhau ( 1l 2l 3l)

b.Thí nghiệm kiểm tra:

Các nhóm chọn dụng cụ và tiến hành thí nghiệm và ghi kết quả vào bảng 1

c.Kết luận

Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện

và đợc làm cùng 1 chất thì tỷ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây

IV Củng cố dặn dò:

Yêu cầu HS hoàn thành câu hỏi C2, C3, C4

Bài tập về nhà: Làm các bài tập 7 SBT và học thuộc phần ghi nhớ

Ngày soạn:

Tiết CT : 08 sự phụ thuộc của điện trở

vào tiết diện của dây dẫn

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 11

- Nêu đợc điện trở của dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cúng một vật liệu thì

tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

Haidây dẫn có cùng chiều dài,làm cùng

một loại vật liệu thì giữa tiết diện và điện

trở tơng ứng có mối quan hệ nh thế nào?

Dự đoán cách làm TN kiểm tra dự doán

Theo dõi ,kiểm tra,giúp đở các nhóm

Đề nghị HS nhắc kết luận

1.Dự đoán sự phụ thuộc của điện trởvào tiết diện của dây dẫn:

Thảo luận trả lời câu hỏi C2

Vẽ sơ đồ mạch điện TN kiểm traNêu đợc các bớc tiến hành TN+ Mắc mạch điện theo sơ đồ+ Thay các điện trở có tiết diện khác nhau,cùng chất,cùng chiều dài

+ Đo các giá trị U,I tính R

2 Thí nghiệm kiểm tra:

Từng nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ hình 8-3

Tiến hành TN và ghi các kết quả đo vào bảng 1 SGK

Làm tơng tự với dây có tiết diện S2

Tính tỷ số 2

1

2 2 1

2

d

d S

sự phụ thuộc của điện trở

vào vật liệu làm dây dẫn

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 12

- Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây

- Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất

c Giáo dục t tởng:

- Trung thực có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm

- Tích cực tự giác, sáng tạo trong học tập

II chuẩn bị

- 1 cuộn dây Nikelin có: S=0,1mm2 dài 2m

- 1 cuộn dây Nicrôm có: S= 0,2mm2 dài 2m

- 1 ampekế, 1 vôn kế,1 nguồn điện ,1công tắc,7 dây nối, 2 chốt kẹp

III Nội dung bài học:

 Bài củ: HS lên bảng làm bài tập :8-3 và 8-5 SBT

 Đặt vấn đề:

Ta biết đồng dẫn điện tốt,chỉ kém bạc Vởy căn cứ vào đặc trơng nào để biết chính xác vật liệu này dẫn điện tốt hơn vật liệu kia?

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở

vào vật liệu làm dây dẫn thì phải tiến

hành thí nghiệm với các dây dẫn có đặc

điểm gì?

Từ kết quả TN em rút ra nhận xét gì?

Điện trở suất của một vật liệu là gì ?

Ký hiệu điện trở suất

Đơn vị của điện trở suất

Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi C2

Giới thiệu bảng điện trở suất của một số

Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài dây,tỷ lệ nghịch tiết diện và phụ thuộc vào chất liệu làm dây dẫn

S

l

R.

T1

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

 : Điện trở suất (m)

l :Chiều dài dây dẫn (m)

S :Tiết diện dây dẫn (m2)

Biến trở -điện trở dùng trong kỹ thuật

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Nêu đợc biến trở là gì và nêu đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở

- Mắc đợc biến trở vào mạch điện dể diều chỉnh cờng độ trong mạch

- Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kỹ thuật

- 1 biến trở con chạy,3 điện trở kỹ thuật ghi trị số, 3 điện trở loại có vòng

- 1 nguồn điện ,1 bóng đèn:2,5V, 1công tắc,7 dây nối

III Nội dung bài học:

 Bài củ :Gọi HS lên lớp làmbài tập số 9-4 và 9-5 SBT

 Đặt vấn đề:Sử dụng biến trở có thể thay đổi độ sáng của bóng đèn ,thay đổi âm lợng

của máy rađio,tivi…Vây biến trở có cấu tạo nhVây biến trở có cấu tạo nh thế nào?

Quan sát hình 10.1SGK có mấy loại biến

Biến trở con chạy,biến trở tay quay cuộn dây làm bằng chất có điện trở suất lớn dây dài,có tiết diện nhỏBiến trở đợc mắc nối tiếp vào mạch

điện qua 2 chốt(1 đầu cuộn dây, 1 đầu con chạy hoặc thanh quét)

Hoàn thành các câu hỏi C3 ,C4

b.Sử dụng biến trở để điều chỉnh c - ờng độ dòng điện :

Cá nhân hoàn thành câu hỏi C5

1 HS lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện Tìm hiểu trị số lớn nhất của biến trởMắc mạch điện theo sơ đồ đã vẽ

Trang 14

Nội dung Hoạt động của GV và HS TG

Qua thí nghiệm em cho biết biến trở là

gì? Đợc dùng làm gì?

Hãy cho biết các thiết bị điện có dùng

biến trở

Hớng dẫn HSn trả lời câu hỏi C7

Nhận dạng 2 loại điện trở dùng trong kỹ

thuật

Thảo luận trả lời câu hỏi C6

c.Kết luậnBiến trở là điện trở có thể thay đổi trị sốvà có thẻ đợc dùng đẻ diều chỉnh c-ờng độ dòng điện trong mạch

2.Các điện trở dùng trongkỹ thuật

Điện trở dùng trong kỹ thuậtdợc chế tạo bằng một lớp than hay lớp kim loại mỏngcó S nhỏ có R lớn

Có 2 loại điện trở dùng trong kỹ thuật:

-Có trị số ghi trên điện trở-Trị số đợc thể hiện bằng các vòng màu trên điện trở

10 1 , 1

10 5 , 0 20

09 , 9

- áp dụng đúng cấu trúc đã học để giải quyết bài toán

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK,soạn giáo án

- HS: Đọc trớc bài học, chuẩn bị bài củ

III Nội dung bài học:

Trang 15

 Bài củ :1.Phát biểu ,viết hệ thức định luật Ôm giải thích ký hiệu và ghi rỏ các đại

l-ợng trong hệ thức?

2.Bài tập 10-2 (SBT)

Yêu cầu HS đọc đề bài tập1 tóm tắt đề

Gợi ý dây nối từ nguồn đến đèn đợc xen

nh 2 điện trở mắc nối tiếp

1.Bài tập 1:

Xác định đợc các bớc giảibài 1:

Tính điện trở của dây dẫnTính cờng độ dòng điện qua dây dẫnTóm tắt :

Điện trở của dây:

10 3 , 0

30 10 1 , 1

.

6 6

12

A

V I

U

Trị số điện trở R2:

R2= R - R1 = 20 - 7,5 = 12,5Chiều dài dây dẫn:

10 4 , 0

10 30

200

10 7 , 1

900 600

2 1

2 1

R R

R R

U I

MN MN MN

Trang 16

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

V R

Tiết CT : 12 công suất điện

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện

- Vận dụng công thức P=U.I để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

* Đặt vấn đề: Khi sử dụng các thiết bị điện cũng có thể chúng hoạt động mạnh yếu khác

nhau.Căn cứ vào đâu để xác định mức độ hoạt động mạnh ,yếu khác nhau này?

Cho HS quan sát một số dụng cụ điện

làm TNtrả lời câu hỏi C1

Oát là đơn vị của đại lợng nào?

Số oát ghi trên dụng cụ điện có ý nghĩa

gì?

Yêu cầu HS nêu mục tiêu thí nghiệmvà

các bớc tiến hành thí nghiệm

Yêu cầu tiến hành TN ghi kết quả vào

1Công suất định mức của các dụng cụ

điện:

a.Số vôn, số oát trên các dụng cụ điện-Quan sát và đọc số ghi trên dụng cụ

điện Chọn 2 bóng đèn làm TN-Với cùng một hiệu điện thế đèn nào

2 Công thức tính công suất

a Thí nghiệm:

Nêu mục tiêu TN:

Xác định mối quan hệ giữa công suất tiêu thụvới hiệu điệnthế sử dụng và c-ờng dộ dòng điện qua dụng cụ đó

Nêu các bớc TNTiến hành TN,ghi và báo cáo kết quả

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

P= U.I =6 0,82 = 4,92 = 5wVới bóng đèn 2:

P = U I = 6 0,51 = 3,06 = 3wTích U.I đối với mỗi bóng đèn có giá

trị bằng công suất ghi trên bóng đènb.Công thức tính công suất

Ghi công thức: P =U.IP: Công suất đo bằng oát (W)U: hiệu điện thế (V)

I : Cờng độ dòng điện (A) 1W=1V.1AP=U.I và U=I.R nên P=I2.RP=U.I và I=U/R nên:P=U2/R

HĐT sử dụng bằn HĐT định mứcCầu chì mắc nối tiếp với đènI= 75W/220V = 0,341AR=U/I =645 

Điện năng -công của dòng điện

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng

- Nêu đợc dụng cụ đo điện năng là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là 1KWh

Trang 18

- Chỉ ra sự chuyển hoá năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh các loại đèn điện ,bàn là, nồi cơm điện …Vây biến trở có cấu tạo nh

- Vận dụng công thức A=P.t=U.I.t để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

Yêu cầu HS trả lời từng phần câu hỏi C1

Yêu cầu HS lấy thêm các ví dụ khác

trong thực tế

Điện năng là gì?

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2 theo nhóm

Hớng dẫn HS thảo luận trả lời câu hỏi C3

Yêu cầu nhắc lại khái niệm hiệu suất

1.Điện nănga.Dòng điện có năng lợng:

Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV nêu ra:

-Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của máy khoan,máy bơm nớc

-Dòng điện cung cấp nhiệt trong hoạt

động của mỏ hàn, nồi cơm điện và bàn là

Lấy thêm một số ví dụ khác để chứng

tỏ dòng điện có khả năng thực hiện công

Dòng điện có khả năng thực hiện công ,cũng nh có thể làm thay đổi nhiệt năng của vật.Năng lợng của dòng

điện đợc gọi là điện năng b.Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác

Tổ chức thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả

Dụng cụ điện Năng lợng điện đợc

biến đổi Bóng đèn dây tóc Nhiệt năng và năng

lợng ánh sáng

Đèn LED Năng lợng ánh sáng

và nhiệt năng Nồi cơm điện và

bàn là Nhiệt năng và ánh sáng Quạt điện và máy

Tỷ số phần năng lợng có ích đợc chuyển hoá từ điện năng và toàn bộ

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Công của dòng điện là gì?

Hãy cho biết mối liên hệ giữa công và

công suất ?

Gọi 1 HS lên bảng trình bày câu hỏi C5

Giới thiệu đơn vị đo công của dòng điện

Trong thực tế công của dòng điện ta

dùng dụng cụ nào để đo ?

Mỗi số đếm của công tơ điện tơng ứng

với lợng điện năng tiêu thụ là bao nhiêu

?

điện năng tiêu thụ đợc gọi là hiệu suất

sử dụng điện năngH=

đoạn mạch là số đo lơng điện năng mà

đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá

thành các dạng năng lợng khác b.Công thức tính công của dòng điện Công suất đặc trng cho tốc độ thực hiện công và có trị số bằng công thực hiện đợc trong một đơn vị thời gianA=P.t.Mặt khácP=U.I.Do đóA=U.I.tTrong đó :U đo bằng vôn(V)

I đo bằng (A) t đo bằng (s)

A đo bằng Jun (J) 1J=1W.1s=1V.1A.1sNgoài ra công của dòng điện còn đo bằng đơn vị ki lô oát giờ KWh

1KWh=1000W.3600s =3600000Jc.Đo công của dòng điện

Dùng công tơ điện để đo công của dòng điện (lơng tiêu thụ điện)Mỗi số đếm của công tơ điện tơng ứng với lợng điện năng tiêu thụ 1KWh

Trang 20

*Bài củ: Viết công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ (kể cả công thức suy diễn)

Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài,đổi đơn vị và

Giải thích con số ghi trên bàn là

Thu bài tập 3 của HS đã làm để chấm

1.Bài 1Tóm tắt:U=220 V; I=341mA=0,341A

220

A o

V I

a I= ?

b Rb= ?;P = ?

c Ab = ? ;A = ?Giải:

Trang 21

-Ngày soạn:

Tiết CT : 15

thực hành :xác định công suất của cácdụng cụ điện

I Mục đích, yêu cầu :

a Kiến thức:

- Xác định đợc công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế

b Kĩ năng:

- Mắc mạch điện, sử dụng các dụng đo

- Kỹ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành

- HS báo cáo thực hành đã làm phần trả lời câu hỏi

III nội dung bài học

*Bài củ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Gọi HS trả lời câu hỏi chuẩn bị

hoạt động của gv hoạt động của hs và ghi bảng tg

Yêu cầu HS thảo luận cách tiến hành

TN

Giao dụng cụ TN

Yêu cầu các nhóm tiến hành TN

Theo dỏi ,kiểm tra ,giúp đở HS khi

Đọc kết quả đo đúng quy tắc Hoàn thành bảng 1 trong báo cáo 2.Xác địnhcông suất của quạt điện Các nhóm tiến hành xác định công suấtcủa quạt điện

Thảo luận nhóm Hoàn thành bảng 2 trong báo cáo TN

IV.Tổng kết đánh giá tiết thực hành:

-Thu báo cáo thực hành

-Nhận xét ,rút kinh ngiệm về: Thao tác,thái độ,ý thức kỷ luật

Trang 22

- Phát biểu dợc định luật Jun -Len xơ và vận dụng đợc định luật này để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện

III Nội dung bài mới:

* Bài củ: Điện năng có thể biến đổi thành các dạng năng lợngnào ? cho ví dụ

Đặt vấn đề: Dòng điện chạy qua vật dẫn thờng gây ra tác dụng nhiệt Nhiệt lợng toả rakhi đó phụ thuộc vào các yếu tố nào ?

Hãy kể tên 3 dụng cụ điện có thể biến

đổi toàn bộ điệnnăng thành nhiệt năng ?

Hớng dẫn HS thảo luận xây dựng hệ

thức định luật

Treo hình vẽ 16-1 yêu cầu HS đọc kỹ mô

tả TN xác định điện năng sử dụng và

nhiệt lợng toả ra

Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi:

Hãy tính điện năng A của dòng điện

chạy qua điện trở ?

Với : R: điện trở của dây

I :cờng độ dòng điện qua dây dẫn t: thời gian dòng điện chạy quab)Xử lý kết quả của TN kiểm tra

Đọc kỷ phần mô tả TN Nêu các bớc tiến hành TN kiểm tra

Xử lý kêt quả TNđể trả lời câu hỏi A= I2.R.t= (2,4)2.5.300 =8640(J)

Q1= C1m1.t =4200.0,2.9,5 =7980(J)

Q2 =C2.m2.t =880 0,078 9,5 =652,08(J)

Nhiệt lợng nớc và bình nhôm nhận đợclà:

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Yêu cầu HS phát biểu nội dung định luật

Hớng dẫn HS thảo luận trả lời câu hỏi C4;

C5

điện trở của dây dẫn và thời gian dòng

điện chạy qua

Hệ thức định luật: Q=I2.R.tTrong đó:

I :đo bằng (A); Rđo bằng ()

t :đo bằng (s) thì Q đo bằng(J)Nếu Q đo bằng calo thì hệ thức:

-Tiết CT : 17

bài tập vận dụng định luật jun - len xơ

I Mục đích, yêu cầu:

II.Nội dụng bài học:

Bài củ : - Phát biểu nội dung định luật Jun-lenxơ, viết hệ thức định luật ghi rỏ tên,

đơn vị các đại lợng trong hệ thức

- Làm bài tập :16-17.1 và 16-17.3 SBT

hoạt động của g v hoạt động của hs và ghi bảng tg

Yêu cầu HS đọc kỹ đề ghi tóm tắt

1KWh giá 700đ

Qi = ? ; H = ? M = ?Giải

Nhiệt lợng mà bếp toả ra trong 1s Q=

I2.R.t = (2,5)2.80.1= 500(J)Nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi nớc:

Trang 24

tính bằng công thức nào ở lớp 8 ?

Hiệu suất đợc tính bằng công thức

nào

Để tính tiền điện phải tính lợng điện

năng tiêu thụ trong tháng theo đơn

Qtp= I2.R.t=500 1200 =600.000 (J)Hiệu suất của bếp:

2 Bài 2Tóm tắt :ấm ghi (220V-100W);

U=220V;m=2Kg ;t0 =200c ; t0 =1000c

H =90% ;c=4200J/Kg.K

Qi=? ; Qtp= ?; t= ?Nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi nớc là: Qi=c.m.t=4200.2.80

=672000 (J)Nhiệt lợng mà ấm điện toả ra :

90

100 672000

Vì bếp sử dụng ở U=220V bằng với HĐT định mức do đó công suất của bếp bằng 100W

Qtp=P.t  t = Qtp:P =746666,7:100  746 , 7s

3.Bài toán 3Tómtắt:l=40m ;s = 0,5.10-6m2U=220V ; P= 165W   1 , 7 10  8 m

t=3.30 h R= ? ; I =? ; Q=? Kw.h

Điện trở toàn bộ đờng dây là:

40 10 7 ,

Q=I2.R.t

=(0,75)2.1,36.3.30=247860(J) 0 , 07Kw.h

III.Dăn dò

Bài tập về nhà 16-17.5;16-17.6 (SBT)

Làm các bài tập tự kiểm tra (câu1 đến câu9)trang 54 SGK

Bài tập vận dụng từ câu 12 đến câu 20 (SGK)

Ngày soạn:

-Tiết CT : 18

Thực hành :kiểm nghiệm mối quan hệ q ~ I2

Trang 25

trong định luật jun-len-xơ

I Mục đích, yêu cầu:

Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun-Len-xơ

Lắp ráp đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q~I2 trong định luật xơ

Jun-Len-Có tác phong cẩn thận,kiên trì,chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện các phép đo và ghi lại các kết quả đo của thí nghiệm

II.chuẩn bị:

- nguồn điện không đổi 12V ,1 am pe kế,1 vôn kế,1 biến trở loại 20-2A,1 nhiệt lợng kế ,1 đồng hồ bấm giây5 đoạn dây nối,1 nhiệt kế

- HS báo cáo thí nghiệm

- ổn định trật tự, tạo tâm lý tốt để bắt đầu tiết học

III Nội dung bài mới:

*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Gọi HS trả lời câu hỏi phần báo cáo phần thực hành tr.50 SGK

Kiểm tra việc lắp ráp của HS,hớng dẫn

- Lắp ráp dụng cụ thí nghiệm:

+ Dây đốt ngập hoàn toàn trong nớc+ Bầu nhiệt kế ngập trong nớc và không chạm vào đáy cốc

+ Mắc đúng am pekế ,biến trở2.Tiến hành thí nghiệm:

- Điều chỉnh biến trởđể đảm bảo đungdtrị số cho mỗi lần đo trong SGK

- Dùng que khuấy nớc nhẹ nhàng thờng xuyên

- Theo dõi đồng hồ và đọc nhiệt kế

- Ghi kết quả vào báo cáo thực hành thínghiệm lần 1

- Tiến hành lần đo thứ 2 theo nhóm , ghi kết quả do lần 2 vào báo cáo

Tiến hành đo lần 3 theo nhóm, ghi kết quả đo vào baôcs thực hành

3.Hoàn thành báo cáo thí nghiệm:

Học sinh trong nhóm hoàn thành nốt các yêu cầu còn lại của phần thực hành

Trang 26

Ngày soạn:

Tiết CT : 19 sử dụng an toàn và tiết kiệm điện

I Mục đích, yêu cầu:

- Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

- Giải thích đợc cơ sở vật lý của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

- Nêu và thựchiện đợc các biẹn pháp sử dụng và tiết kiệm điện năng

II chuẩn bị:

Nam châm đính bảng, phích cắm 3 chốt

Phiếu học tập : nhớ lại quy tắc an toàn điện ở lớp 7

III Nội dung bài học:

Phát phiếu học tập cho các nhóm để thảo

luận phần an toàn điện ở lớp 7 và ghi vào

phiếu

Bổ sung kiến thức nếu HS nêu còn thiếu

Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi C5

Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi C6

1.An toànkhi sử dụng điệna)Nhớ lại các quy tắc an toàn khi sử dụng điện:

- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn

điện có hiệu điện thế dới 40V-Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện đúng tiêu chuẩn

- Cần mắc cầu chì có cờng độ định mức phù hợp cho mỗi dụng cụ điện

+ Chỉ sử dụngcác thiết bị điện vớimạng điện gia đình khi đảm bảo cách

điện đúng tiêu chuẩn quy định đối vớicác bộ phận của thiết bị có sự tiếp xúc với tay và cơ thể ngời nói chung(nh tay cầm ,dây nối,phích cắmb).Một số quy tắc an toàn khác khi sửdụng điện:

+ Nếu đền treo dùng phích cắm ,bóng

đèn bị đứt dây tóc thì phải rút phích cắm ra khỏi ổ lấy điện trớc khi tháo bóngđèn bị hỏng và lắp bóng đèn khác vì sau khi rút phích cắm điện không thể có dòng điện chạy qua sơ

thể ngời nên không gây nguy hiểmNếu đèn treo không dùng phích cắm thì khi tháo lắp thì phải tháo cầu chì,ngắt công tắc làm hở dây nóng+ Đảm bảo cách điện giữa ngời và nền nhà

+Chỉ ra đợc dây nối đất là chốt thứ 3

Trang 27

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Vì sao phải tiết kiệm điện ?

Các biện pháp tiết kiệm điện ?

Nhờ dây nối đất mà khi tiếp xúc với

điện nguy hiểm ít vì điện trở của ngờilớn hơn điện trở của dây nối đất2.Sử dụng tiết kiệm điện năng:

Giảm chi tiêu cho gia dìnhCác dụng cụ dùng bền lâu

- Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện quá tải

- Dành phần điện năng cho sản xuấtLựa chọn các thiết bị điện có công suất hợp lý

Không sử dụng điện trong những lúc không cần thiết để tránh lảng phí điệnnăng

I Mục đích, yêu cầu:

- Khắc sâu kiến thức ,kỹ năng phần điện đã học

- Vận dụng kiến thức đã học ,và kỹ năng vận dụng để giải các bài tập của chơng

II Nội dung bài hoc:

* Bài củ: Bài tập 16-17.5 (SBT)

- Phát biểu nội dung định luật Ôm, viết

hệ thức của định luật ,nêu rỏ tên và đơn

vị trong công thức ?

- Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

những yếu tố nào ?.Viết hệ thức diễn tả

sự phụ thuộc đó ?

- Viết công thức tính điện trở tơng đơng

đối với :

Đoạn mạch nối tiếp

Đoạn mạch song song

- Phát biểu nội dung định luật

Jun-1.Ôn tập lý thuyết:

Trình bày các câu trả lời của GV nêu ra.Lắng nghe ,nhận xét.bổ sung

1 1 1

R R

R td  

Trang 28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS và ghi bảng TG

Lenxơ?

- Viết hệ thức và nêu rỏ tên và đơn vị các

đại lợng trong hệ thức ?

- Viết đầy đủ các câu dới đây:

Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho

biết …Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh

Công suất tiêu thụdiện năng của một

đó2.Bài tập vận dụng:

R1+R2=   40 

3 , 0

12

2 1

2 1

I

U R R

R R

Từ đó suy ra:R1.R2=300 (2)Giải hệ (1) và (2)ta đợc:

R1=30 R2= 10 hoặc R1=10 

R2=30

IIi dặn dò:

- Ôn và xem lại các câu hỏi và phần bài tập vận dụng trang 55 SGK

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn:

-Tiết CT : 21

kiểm tra 1 tiết

I Mục đích, yêu cầu:

- Đánh giá kỹ năng nắm kiến thức và vận dụng kiến thức vào việc giải bài tập và trả lời câu hỏi

- Đánh giá khách quan trung thực

II đề ra:

A.

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng

Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A) Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B) Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng có lúc giảm

C) Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

D) Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỷ lệ với hiệu điện thếCâu 2: Đối với mỗi dây dẫn thơng số

I

U

giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn có tỷ số:

Đ Tỷ lệ thuận với hiệu điện thế

E) Tỷ lệ nghịch với cờng độ dòng điện I

F) Không đổi

G) Tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu3: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng là: A) R 1 R2 C)

2 1

2 1

.R R

R

R 

B)

2 1

2

1

R R

R R

 D)

2 1

1 1

R

Trang 29

Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l,có tiết diện S làm bằng chất có điện trở suất  thì có

A) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau và có tiếtdiện nh nhau và đợc làm từ 1 loại vật liệu

B) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài ,tiết diện khác nhau

và đợc làm từ các vật liệu khác nhauC) Đo và so sánh các dây dẫn có chiều dài khác nhau ,có cùng tiết diện và

đợc làm từ các vật liệu khác nhauD) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài,tiết diện khác và đ-

ợc làm từ cùng một loại vật liệu Câu 6 : Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:

A) Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này đợc sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

B) Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

C) Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế

định mức

D) Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện thế không vợt quá hiệu điện thế định mức

B.Chọn từ haycụm từ thích hợp điền vào chổ trống

Câu 7: Công của dòng điện là số đo …Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh

Câu 8: Các dụng cụ điện có ghi số oát khi hoạt động đều biến đổi…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh…Vây biến trở có cấu tạo nh thành các dạng năng lợng khác

C Bài toán:

Chomạch điện nh hình vẽ:

U

Biết R1=2 R2=4 R3=6

U=8,8V.Tính điện trở tơng đơng đoạn

mạch và cờng độ qua cá điện trở R2

R1

R3

III.dặn dò: chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q~I2

trongđịnh luật Jun-Lenxơ (trang 50 SGK)

1

1

1 1

R R

R R R R R

I Mục đích, yêu cầu:

- Tự ôn tập và tựkiểm tra đợc những yêu cầu về kiến thức

và kỹ năng của toàn bộ

ch-ơng I

- Vận dụng những kiến thức

Trang 30

II chuẩn bị:

Phần vận dụng từ câu 12 đến câu 16 viết ra trên giấy trong

Đèn chiếu

III Nội dung bài học:

 Bài củ: Trình bày các quy tắc an

toàn khi sở dụng điện ?Tác dụng của việc tiết kiệm điện năng ,biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng?

R R

5 , 7 6 , 1

12

/ 2 1

2 1

Ngày soạn: Chơng II : Điện từ học

Tiết CT: 22 Nam châm vĩnh cửu

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 31

a Kiến thức:

- Mô tả đợc từ tính của nam châm

- Biết cách xác định các từ cực Bắc nam của nam châm vĩnh cửu

- Biết đợc các từ cực loại nào thì hút nhau,loại nào thì đẩy nhau

- Mô tả đợc cấu tạo và giải thích đợc hoạtđộng của la bàn

- 1 namchâm chử U, 1 la bàn,1 giá thí nghiệm

III Nội dung bài học:

Thông báo :Cực bắc của nan châm ký

hiệu chữ N, cực nam ký hiệu chữ S

Vật liệu từ : Sắt,

thép,niken,côban,gađôlini…Vây biến trở có cấu tạo nh

Hớng dẫn HS thí nghiệm để trả lời câu

Nêu đợc phơng án loaih sắt ra khỏi hổnhợp bột sắt, bột ngô,bột nhôm

Các nhóm thực hiện thí nghiêm câu hỏi

C1,thực hiện từng yêu cầu của câu C2

và nêu đợc : Khi đứng cân bằng kim nam châmchỉ theo hớng bắc nam

b Kết luận:

Bất kỳ nam châm nào cũng có 2 cực Khi để tự do cực luôn chỉ hớng bắc gọi là cực bắc,cón cực luôn chỉ h-ớng nam gọi là cực nam

2.T ơng tác giữa hai nam châm :

a Thí nghiệm :Học sinh làm TN theo nhómđể trả lời câu hỏi C3;C4; tham gia thảo luận trên lớp C3;C4

b Kết luận: Khi đa từ cực của 2 nam châm lại gần nhau thì chúng hút nhau nếu 2 cực khác tên ,đẩy nhau nếu

Trang 32

-Ngày soạn:

Tiết CT : 23 tác dụng từ của dòng điện-từ trờng

I Mục đích, yêu cầu:

a.Kiến thức:

- Mô tả đợc TN về tác dụng từ của dòng điện

- Trả lời đợc câi hỏi ,từ trờng tồn tại ở đâu

- Biết cách nhận biết từ trờn

III Nội dung bài học:

* Bài củ: Bài tập 21-2,21-3 từ đó nêu dặc điểm của nam châm

 Đặt vấn đề: Nh ta đã biết dòng điện chạy qua cuộn dây có tác dụng từ.Nếu dòng

điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kỳ thì có tác dụng từ hay không ?

Yêu cầu Hs nghiên cứu cách bố

trí TN trong hình

22-Yêu cầu các nhóm tiến hành

TN,quan sát trả lời câu hỏi

Qua TN rýt ra điều gì?

Yêu cầu các nhóm tiến hành TN

theo 2 cách đê trả lời câu hỏi

C2;C3

Qua TN chứng tỏ điều gì đặc biệt

Nhận biết từ trờng bằng cách nào?

1.Lực từ:

a.Thí nghiệm: cá nhân nghiên cứu TN hình 22-1 nêu mục đích TN và cách tiến hành thí nghiệm Mục đích: Kiểmtra xem dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có tác dụng từ hay không?

Bố trí TN:nh hình 22-1 đặt dây dẫn song song với trục của kim nam châmTiến hành TN : cho dòng điện chạy qua dây dẫn,quan sát hiện tợng xảy ra ,thảo luận trả lời câu hỏi C1

b Kết luận :Dòng điện chạy qua dâydẫn gây ra tác dụng từ (lực từ)2.Từ trờng:

b Cách nhận biết từ trờng

Trang 33

Dùng nam châm thử da vào không gian cần kiểm tra.Nếu có lực tứ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đó có từ trờng

- Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm

- Biết vẽ các đờng sức từ và xác định đợc các đờng sức từ của thanh nam châm

Yeu cầu HS nghiên cứu phần TN nêu

dụng cụ và cách tiến hành TN

Dùng kim nam châm nhỏ đặt nối tiếp

nhau tren đờng sức từ mới vẽ

từ trờng mạnh, nơi nào mạt sắt tha thì từ trờng yếu

Hình ảnh sắp xếp mạt sắt trong từ ờng đợc gọi là từ phổ

tr-2.Đờng sức từ:

a.Vẽ và xác định chiều đờng sức từ:

Dựa vào hình ảnh các đờng mạt sắt

vẽ các đờng sức từ của nam châm thẳng

Tham gia thảo luận vẽ đờng biểu diễn đúng và trả lời câu hỏi C2Trên mỗi đờng sức từ , kim nam châm định hớng theo một chiều nhất

địnhLàm việc theo nhóm ,thảo luận trả

Trang 34

Dựa vào hình vẽ trả lời câu hỏi C3

Nêu đặc điểm đờng sức từ

Nêu kết luận về các đờng sức từ của

Mỗi đờng sức từ có chiều xác

định ,bên ngoài nam châm các đờng sức từ có chiều đi ra từ cực Bắc đi vào cực Nam của nam châm

Nơi nào từ trờngmạnh thì đờng sức dày,nơi nào từ trờng yếu thì đờng sức

Ngày soạn : Giảng:

Tiết CT: 25 Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- So sánh đợc từ phổ của ốngdây có dòng điện chạy qua với từ phổ của nam châm thẳng

- Vẽ đợc đờng sức từ biểu diẽn từ trờngcủa ống dây

- Vận dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của ốngdây có dòng điện chạy qua khi biết chiều dòng điện

b Kỹ năng:

- Làm từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua

- Vẽ đợc đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

Thảo luận trả lời câu hỏi C1

1.Từ phổ,đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạyqua:

a.Thí nghiệm: Nêu cách tạo ra từ phổ của ống dây

Tiếnhành TN quan sát từ phổ ,thảo luận,trả lời câu hỏi C1:

Trang 35

Vẽ một số đờng sức từ của ống dây

trên ống nhựa ,trả lời câu hỏi C2 ,C3

+ Đờng sức từ của ống dây là những ờng cong khép kín

đ-+ Các đờng sức từ có chiều cùng đi vào một đầu và cùng đi ra đầu kia

+ Hai đầu ống dây có dòng điện chạy qua cũng là 2 cực.Đầu có các đờng sức

từ đi ra gọi là cực Bắc ,đầu có các đờng sức từ đi vào gọi là cực Nam

2 Quy tắc nắm tay phải:

a.Chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điệnchạy qua phụ thuộc vào yếu tốnào?

Dự đoán và kiểm tra sự phụ thuộc của chiều đờng sức từ vào chiều dòng điệnTiến hành TN kiểm tra theo nhómRút ra kết luận:

Chiều đờng sức từ của ống dây phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy qua các vòng dây

b.Quy tắc nắm tay phải:

Nắm bàn tay phải ,rồi đặt sao cho bón ngón tay theo chiều dòng điện chạy qua cácvòng dây ,thì ngón tay cái choải ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ốngdây

IV.Củng cố, dặndò:

- Nhắc lại quy tắc,vận dụng quy tắc hoàn thành các câu hỏi phần vận dụng

- Đọc phần: “Có thể emcha biết”

- Bài tập 24 SBT

Ngày soạn: .Giảng:

Tiết CT:26 sự nhiểm từ của sắt,thép-nam châm điện

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Mô tả đợc TN về sự nhiẻm từ của sắt và thép

Trang 36

- Giải thích vì sao ngời ta dùng sắt non để chế tạo nam châm điện

- Nêu đợc 2 cách làm tăng từ lực của nam châm tác dụng lên vật

- 1 ống dây khoảng 500 vòng,1 la bàn,1 giá TN,1 biến trở 1 nguồn điện 6V,1 am

pe kế,1 công tắc điện ,5 đoạn dây nối,1 lỏi sắt non,1 lỏi thép dặt vừa trong lòngống dây,1 ít đinh sắt

III Nội dung bài học:

 Bài củ: Bài tập 24.3,24.4 SBT

 Đặt vấn đề: Chúng ta biết ,sắt,thép là vật liệu từ,vậy sắt và thép có nhiểm từ giống nhau không?Tại sao lỏi của nam châm điện là sắt non mà không phải thép?

Yêu cầu Hsquan sát hình 25.1:

Phát biểu mục đích TN,TN này quan

sát gì?

Tiến hành TNthảo luận trả lời câu hỏi

C1

Nguyên nhân nào làm tăng tác dụng từ

của ống dây có dòng điện

Sự nhiểm từ của sắt non và thép có gì

liệu từ nh :niken,côban,…Vây biến trở có cấu tạo nhđặt trong từ

trờng đều bị nhiểm từ

Bộ phận chính của nam châm điện ?

ý nghĩa các con số ghi trên ống dây

Quan sát hình 25.1nghiêm cứu mục

1SGK nêu đợc: mục đích TN,dụng

cụ TN, tiến hành TN quan sát góc lệch của nam châm so với ban đầu

đặt lỏi sắt non vào trong lòng ống dâyđóng khoá K quan sát góc lệch của nam châm so với trớc thay lỏi sắt non bằng lỏi thép quan sát góc lêch của nam châm

Đại diện nhóm báo cáo kết quả:

Lỏi sắt hoặc lỏi thép làm tăng tác dụng từ của nam châm

a Kết luận:

Lỏi sắt hoặc lỏi thép làm tăng tác dụng từ của ống dây coa dòngđiện chạy qua

Khi ngắt dòng diện lỏi sắt non mất hết từ tính còn lỏi thép vẫn giữ dợc

từ tính

2 Nam châm điện :ống dây,lỏi sắt nonống đây đợc dùng với dòng điện có cờng độ 1A,điện trở của ống dây 22

- Tăng cờng độ dòng điện chạy qua các vòng dây

- Tăng số vòng dây

Trang 37

hết từ tính? Ngắt dòng điện

IV.Củng cố, dặn dò:

Làm các bài tập vận dụng C4 Mủi kéo bị nhiểm từ vì kéo làm bằng thép

C5 Ngắt dòng điện đi qua ống dây

C6 Lợi thế của nam châm điện: Tạo ra nam châm điện cực mạnh

Làm mất từ tính nhanh, Dễ đổi cực namchâm

Đọc phần “Có thể em cha biết”

Bài tập về nhà: số 25 SBT

Ngày soạn: Giảng:

Tiết CT : 27 ứng dụng của nam châm điện

I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Nêu đợc nguyên tắc hoạt động của loa điện ,tác dụng của nam châm trong rơ le

điện từ,chuông báo động

- Kể tên một số ứng dụng của nam châm trong đời sống và trong kỹ thuật

Hiện tợng gì xảy ra đối với ống

dây trong hai trờng hợp:

- Dòng điện không đổi chạy qua

ống dây

- Dòng điên trong ống dây biến

thiên

Qua TN rút ra điều gì ?

Nêu cấu tạo của loa điện?

Quá trình biến đổi dao động điện

thành âm thanh trong loa điện diễn

ra nh thế nào?

1.Loa điện :a.Nguyên tắc hoạt động của loa điện Tìm hiểu dụng cụ TN và cách tiến hành TN

Khi dòng điện chạy qua, ống dây chuyển động

Khi cờng độ dòng điện thay đổi, ống dây dịch chuyển dọc theo khe hở giữa

2 cực của nam châmb.Cấu tạo của loa điện:

ống dây L,nam châm E,màng loa MKhi dòng điện chạy qua ống dây thì

ồng dây dao động vì màng loa gắn với ống dây nên màng loa dao động theo phát ra âm đúng nh âm mà nó nhận đợc từ micrô

Trang 38

Tác dụng của rơle điện từ?

Bộ phận chủ yếu của rơ le điện

từ,nêu tác dụng của mỗi bộ phận

Rơ le điện từ đợc ứng dụng nhiều

trong thực tế và kỹ thuật ,một trong

những ứng dụng của rơ le điện từ

Ngiên cứu trả lời câu hỏi C2 :Khi đóng cửa chuông không kêu vì

mạch điện 2 hởKhi mở cửa chuông kêu vì cửa mở làm

hở mạch điện 1nam châm mất từ tính miếng sắt rơi xuóng và tự động đóng mạch điện 2

IV Củng cố dặn dò:

Yêu cầu HS hoàn thành câu C3,C4 v ào vở

C3: Trong bệnh viện bác sĩ có thể lấy mạt sắt ra khỏi mắt của bệnh nhân bằng cách

đa nam châm lại gần vị trí có mạt sắt nam châm tự hút mạt sắt ra khỏi mắt

- Mắc mạch điện theo sơ đồ,sử dụng các biến trở và các dụng cụ đo điện

- Vẽ và xác định chiều đờng sức từ của nam châm

Yêu cầu HS nghiên cứu TN hình 27.1,

tiến hành TN quan sát hiện tợng ,rút ra

Trang 39

Qua hiện tợng rút ra điều gì?cần làm

TN nh thếnào để kiểm tra điều đó ?

Qua 2 TN ,chúng ta rút ra đợc kết

luận gì?

Làm thế nào đẻ xác định chiều của lực

điện từ khi biết chiều dòng điện chạy

qua dây dẫn và chiều đờng sức từ?

Đại diện nhóm báo cáo hiện tợng :Khi đóng khoá Kđoạn dây bị hút vào trong lòng nam châm, hoặc bị

đẩy ra ngoài nam châmb.Kết luận:

Từ trờng tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ tr-ờng lực đó gọi là lực điện từ

2.Chiều của lực điện từ – Quy tắc bàn tay trái:

a Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào những yếu tố nào:

+Thí nghiệm:HS tiến hành TN kiểm tra:

Đổi chiều dòng điện chạy qua dây dẫn thì chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn cũng thay đổi Đổi chiều của đờng sức từ thì

chiều của lực điện từ cũng thay đổi+.Kết luận: Chiều của lực điện từ tácdụng lên dây dẫn phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy trong dây dẫn

và chiều của đờng sức từ

b.Quy tắc bàn tay trái:

Tìm hiểu quy tắc bàn tay tráiLuyện quy tắc bàn tay trái:

+Đặt bàn tay trái sao cho các đờng sức từ vuông góc và có chiều hớng vào lòng bàn tay

+ Để ngón tay giữa chỉ chiều dòng

điện + Ngón tay cái choải ra 900 chỉ chiều của lực điện từ

IV.củng cố,dặn dò: HS hoàn thành các câu hỏi C2, C3 ,C4

Đọc phần “Có thể em cha biết” Bài tập về nhà số:27 SBTNgày soạn: 15/12 Giảng:18/12

Tiết CT :29 động cơ điện một chiều

.I Mục đích, yêu cầu:

a Kiến thức:

- Mô tả đợc các bộ phận chính ,giải thích đợc hoạt động của động cơ điệnmột chiều

- Nêu đợc tác dụng của mỗi bộ phận chính trong động cơ điện

- Phát hiện đợc sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong khi động cơ điện hoạt

Trang 40

- Ham hiểu biết,yêu thích môn

II chuẩn bị:

- Mô hình động cơ điện một chiều hoạt đọng với nguồn điện 6V

III Nội dung bài học:

 Bài củ: Bài tập 27.3 SBT

Đặt vấn đề: Đa liên tục dòng điện vào trong khung dây thì khung dây sẽ liên tục

chuyển động quay trong từ trờng của nam châm ,nh thế ta có một động cơ điện

Yêu cầu HS trả lời câu C1

Yêu cầu HS làm TN theo nhóm kiểm

tra dự đoán câu C3

Chỉ ra bộ phận chính của động cơ

điện trong kĩ thuật ?

Bộ phận tạo ra từ trờng có phải là

nam châm vĩnh cửu không ?

Bộ phận quay của động cơ có phải là

1 khung dây dẫn không ?

Khi hoạt động ,động cơ điện chuyển

hoá năng lợng từ dạng nào sang dạng

Vận dụng quy tắc bàn tay trái để trả

đứng yên gọi là stato),khung dây dẫn cho dòng điện chạy qua(bộ phận quaygọi là rôto)

2.Động cơ điện một chiều trong kỹthuật:

a Cấu tạo của động cơ điện 1 chiềutrong kĩ thuật:

Bộ phận tạo ra từ trờng là nam châm điện

Bộ phận quay của động cơ gồm nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và song song với trục của một khối trụ làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép lại

b.Kết luận:

+Trong động cơ điện kĩ thuật bộ phận tạo ra từ trờng là nam châm

điện +Bộ phận quay của động cơ gồm nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và song song với trục của một khối trụ làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép lại

Ngoài động cơ điện 1 chiều còn có

động cơ điện xoay chiều3.Sự biến đổi năng lợng trong động cơ điện:

Động cơ điện 1 chiều hoạt

Ngày đăng: 13/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 35.2 và 35.3 - Giáo án vật lí 9 (Đã chỉnh sửa)
Hình 35.2 và 35.3 (Trang 52)
Hình dạng của thấu kính hội tụ nh thế - Giáo án vật lí 9 (Đã chỉnh sửa)
Hình d ạng của thấu kính hội tụ nh thế (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w