MỤC TIÊU BỘ MÔN:1Về kiến thức : Giúp học sinh: Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thểngười
Trang 2I MỤC TIÊU BỘ MÔN:
1)Về kiến thức : Giúp học sinh:
Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thểngười trong mối quan hệ với môi trường sống
Nêu được các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý đến tập tính của sinh vật và tầm quan trọng của những sinh vật có giá trị trongnền kinh tế
Nêu được hướng tiến hóa của sinh vật(chủ yếu là động vật, thực vật), đồng thời nhận biết sơ bộ về các đơn vị phân loại và hệ thốngphân loại động vật, thực vật
Trình bày các quy luật cơ bản về sinh lí, sinh thái , di truyền Nêu được cơ sở khoa học của các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệsức khỏe, bảo vệ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường và các biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất, cải tạo giống cây trồng vật nuôi
Có kĩ năng học tập: tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,
Rèn luyện được năng lực tư duy: phân tích, đối chiếu, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa các sự kiện, hiện tượng sinh học
3)Về thái độ
Có niềm tin khoa học về về bản chất vật chất của các hiện tượng sống và khả năng nhận thức của con người
Có trách nhiệm thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe cho bản thân, cộng đồng và bảo vệ môi trường
Sẵn sàng áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật thuộc lĩnh vực Sinh học vào trồng trọt và chăn nuôi ở gia đình và địa phương
Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sáchcủa Đảng và Nhà nước về dân số, sức khỏe sinh sản, phòng chống HIV/AIDS, lạm dụng ma túy và các tệ nạn xã hội
Trang 3II. KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
thuyế t
Bài tập
Thự c hành
Ôn tập
Kiểm tra
PHẦN I : DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
PHẦN II : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Tổng cộng: 45 02 14 05 04
Trang 4Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả Menđen.
Viết được sơ đồ lai
Tranh vẽ hình 1.2 SGK
Kiến thức:
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li
Trang 5 Kiến thức:
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật phân ly độc lập
- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tính trạng của MenđenNêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đời sống
- Bảng phụ kẻ bảng 4 trang 15Sgk
Tranh phóng
to H.5 Sgk Bảng phụ kẻbảng 5 trang
THỰC HÀNH:
Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả Menđen
Biết cách xác định xác xuất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việcgieo các đồng kim loại
Kĩ năng:
Rèn kỹ năng hoạt động nhóm kỹ năng thực hành
Mỗi nhóm mang theo 2 đồng kim loại
- Kẻ sẵn bảng 6.1 và 6.2 Sgk vào vở bài tập
Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
Kỹ năng:
Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
Viết sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình
Ôn lại các khái niệm kiểu gen ,kiểu hình , đồng hợp tử ,
dị hợp tử , tổ hợp giao tử
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
SẮC THỂ:
Kiến thức:
Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
Mô tả được cấu trúc hiển vi của NSTvà nêu được chức năng của nhiễm sắc thể
Kĩ năng :
Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
Tranh vẽ phóng
to hình 8.1 8.5 Sgk
Trang 65 9
NGUYÊN
PHÂN
Kiến thức:
- Trình bày được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng (ở tế bào
mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắc thể qua các kì của nguyên phân và giảm phân
- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân
Kĩ năng :
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
Tranh vẽ phóng
to hình 8.1 8.5 Sgk
Bảng phụ ghinội dung bảng9.1 - 9.2 Sgk
HS:
- Nghiên cứuSgk
- Kẻ sẵn bảng 9.1 - 9.2 Sgk vào
Kiến thức:
- Nêu được ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
Kĩ năng :
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
- Tranh phóng
to H.10 Sgk
- Bảng phụ ghi đáp án bảng 10 Sgk
HS: Nghiên cứu bài 10 Sgk.
- Kẻ sẵn bảng
10 Sgk vào vở bài tập.
- Nắm được cơ chế phát sinh giao tử và thụ tinh
- Nêu được ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Nêu được những điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
Kỹ năng
- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy (phân tích, so sánh)
Tranh phóng toH.11: Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ởđộng vật
Trang 7CƠ CHẾ
XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH
7
13 TRUYỀN DI
LIÊN KẾT
CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN
Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN
Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của cáccặp nucleôtit
Kỹ năng:
─ Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
- Mô hình cấu tạo phân tử ADN - Tranh phóng to H.15 SGK
Trang 8ADN VÀ
BẢN CHẤT CỦA GEN
Kiến thức:
Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn
Nêu được chức năng của gen
+ Mô hình lắp ghép tự nhân đôicủa phân tử ADN
9
17
MỐI QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
ARN
Kiến thức:
- Kể được các loại ARN
- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
- Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện ra trạng)
Kĩ năng :
Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
Tranh phóng to H.17.1,
H.17.2
- Mô hình cấu trúc bậc 1 của một phân tử ARN
- Bảng phụ ghi bảng 17 Sgk
TÍNH TRẠNG
H.19.3 Sgk
Trang 9THỰC HÀNH QUAN SÁT &
LẮP A DN
Kiến thức:
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN
Kỹ năng:
- Kĩ năng hợp tác, ứng xử giao tiếp trong nhóm
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình AND, thao tác lắp ráp mô hình ADN
- Kĩ năng quản lí thời gian và trách nhiệm được phân công
- Mô hình phân
tử ADN
- Hộp đựng môhình cấu trúc phân tử ADN ởdạng tháo rời
11 21 TRA 45’ KIỂM
Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt
Kỹ năng :
- Kỹ năng thu nhận phân tích thông tin , kỹ năng gợi nhớ kiến thức để làm bài
- Viết được sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình
Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ
Đề kiểm traphoto sẵn30%TN
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
Kĩ năng :
Thu thập tranh ảnh, mẫ vật liên quan đến đột biến và thường biến
- Tranh H.22:
Một số dạng đột biến cấu trúc NST
Trang 10 Kĩ năng :
Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến và thường biến
- Tranh phóng
to H.23.1, H.23.2 Sưu tầmtranh ảnh có liên quan đến nội dung bài
13 26 THƯỜNG BIẾN
Kiến thức:
Định nghĩa được thường biến và mức phản ứngNêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó
Kĩ năng :
- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến và thường biến
Tranh phóng
to hình 25 SGK.
Liên hệ vềbảo vệ môitrường
số đối tượng thường gặp, phân biệt được sự khác nhau giữa thường biến và đột biến
+ Rút ra được: Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không hoặc rất
ít chịu tác động của môi trường
+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
+ Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu ditruyền
- Tranh , ảnh
về các đột biến
- Tranh ảnh và mẫu vật về thường biến.
Liên hệ vềbảo vệ môitrường
Trang 11Liên hệ về bảo vệ môi trường
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
15
29
PHƯƠNG
PHÁP NGHIÊN
(Phần này không bắt buộc phải dạy – Tùy theo điều kiện học sinh
và địa phương có thể dạy theo sách giáo khoa Sinh học 9). Lồng ghép môi trường một phần
HS:
Nghiên cứu Sgk - Tìm hiểu một số bệnh , tật ở người
Trang 1216 31
DI TRUYỀN
HỌC VỚI
CON NGƯỜI
Kiến thức:
+ Hiểu được Di truyền học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này
+ Giải thích được cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ hoặc nữ giới lấy nhiều chồng, cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau
+ Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và tác hại của ô nhiễmmôi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con người
Kĩ năng:
+ Rèn kỹ năng trao đổi nhóm
+ Rèn kỹ năng nhận biết, kỹ năng khai thác thông tin
Vấn đáp, tìm tòi,Học tập theo nhóm, nêu
và giải quyết vấn đề
Lồng ghépmôi trườngmột phần
CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
+ Trình bày được những lĩnh vực sản xuất và đời sống có ứng dụng kĩ thuật gen
+ Hiểu được công nghệ sinh học, các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại
và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng quan sát và thảo luận theo nhóm
- Tranh phóng
to hình 32 1 SGK
Liên hệ bảo
vệ môitrường
Trang 1317 34
GÂY ĐỘT
BIẾN NHÂN TẠO TRONG
CHỌN GIỐNG
Kiến thức:
Tại sao cần chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến
+ Một số phương pháp sử dụng tác nhân vật lí và hoá học để gây đột biến
+ Những điểm giống nhau và khác nhau trong việc sử dụng các thể đột biến trong chọngiống vi sinh vật và thực vật, giải thích được tại sao có sự sai khác đó
Kĩ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng tự nghiên cứu với Sgk và trao đổi theo nhóm
Nghiên cứu thông tin SGK, soạn giáo án Bảng phụ
Ôn tập và cho bài tập, câu hỏi nhằm giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức
Theo nộidung bài 40SGK /116 -117
Tự sắp xếp thời gian để
ôn lại bài đã học trong chương trình
- Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng gợi nhớ kiến thức để làm bài
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ
HỌC KỲ II
THOÁI HÓA GIÔNG
DO TỰ THỤ PHẤN
Trang 1420 38 ƯU THẾ LAI
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai,lý dokhông dùng cơ thể lai F1 làm giống, biện pháp duy trì ưu thế lai
- Phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai
Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng trong lai - kinh tế
Kỹ năng:
- Thu thập tư liệu về thành tựu chọn giống
Tranh vẽ : Hiệntượng ưu thế lai
21
39
CÁC PHƯƠNG
PHÁP CHỌN LỌN
40
THÀNH
TỰU CHỌN GIỐNG Ở
VIỆT NAM
Kiến thức:
- Trình bày được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
- Nêu được phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng và vật nuôi
- Trình bày được các thành tựu nổi bậc trong chọn giống cây trồng và vật nuôi
Kỹ năng:
- Thu thập tư liệu về thành tựu chọn giống
Sưu tầm một sốthành tựu chọn giống ở Việt Nam
22
41
THỰC HÀNH:
TẬP GIAO PHẤN
Kiến thức:
- Nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
- Củng cố kiến thức lý thuyết về lai giống
Kỹ năng:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề
Tranh phóng tohình 38
42 THỰC
HÀNH:
TÌM HIỂU
Kiến thức:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề
- Biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
Trang 1522 42
THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT
NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
Kỹ năng:
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề Bảng phụ:
Bảng 39
PHẦN II : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
23
43
MÔI TRƯỜNG
VÀ CÁC
NHÂN TỐ
SINH THÁI
Kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh,hữu sinh
- Nắm được về khái niệm về giới hạn sinh thái
Kỹ năng:
- Nhận biết được một số nhân tố sính thái trong môi trường
Bảng phụ 41.1, 41.2
Hình 41.2
Lồng ghép GDMT toàn phần
44
ẢNH HƯỞNG
Lồng ghép GDMT toàn phần
ẢNH HƯỞNG
CỦA NHIỆT ĐỘ
43.1,43.2
Lồng ghép GDMT toàn phần
ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU
Kiến thức:
- Trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu được quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài
Tranh vẽ hình 44.1,43.2Bảng phụ:
Bảng 44
Lồng ghép GDMT toàn phần
Trang 1624 46
ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU
Bảng 44
Lồng ghépGDMT toànphần
25 47 48
THỰC HÀNH:TÌ
M HIỂU
MÔI TRƯỜNG
Lồng ghépGDMT toànphần
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
26
49 QUẦN THỂ
SINH VẬT
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật, cho ví dụ?
- Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
Kỹ năng:
- Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường
Phóng tobảng:47.1,47.2,47.3
Lồng ghépGDMT toànphần
50
QUẦN THỂ NGƯỜI
Lồng ghépGDMT toànphần
27 51 QUẦN XÃ SINH
VẬT
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần xã, phân biệt được quần thể với quần xã
- Minh họa được mối quan hệ sinh thái trong quần xã
- Mô tả được một số dạng biến đổi phổ biến của quần xã, trong tự nhiên biến đổiquần xã thường dẫn tới sự ổn định và thấy được biến đổi có hại do con người gây
Phóng to bảng49
Lồng ghépGDMT toànphần
Trang 17Lồng ghépGDMT toànphần
- Nhằm củng cố kiến thức về hệ sinh thái, chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
- Hiểu được quan hệ trong chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
- Phân biệt được thành phần của hệ sinh thái, biết sắp xếp các sinh vật theo từng thành phần của hệ sinh thái đồng thời thấy rõ được mối quan hệ dinh dưỡng trong hệ sinh thái
Kỹ năng:
- Lập được sơ đồ một chuỗi thức ăn cho trước
Lồng ghépGDMT toànphần
54
KIỂM TRA VIẾT BÀI
29 55 56
THỰC HÀNH:
HỆ SINH
THÁI
Kiến thức:
- HS nêu được các thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn
- Yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
Kỹ năng: Lập được sơ đồ một chuỗi thức ăn cho trước
Lồng ghépGDMT toànphần
Trang 1830 57
TÁC ĐỘNG CỦA CON
NGƯỜI
ĐẾN MT
Kiến thức:
- Chỉ ra được hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên như thế nào
- Ý thức được trách nhiệm cần phải bảo vệ môi trường sống cho chính mình
Kỹ năng:
- Liên hệ ở địa phương xem có những hoạt động nào của con người có thể làm suy giảm hay gây mất cân bằng sinh thái
Lồng ghép GDMT toàn phần
TÌM HIỂU MT
ĐỊA PHƯƠNG
CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
SỬ DỤNG
HỢP LÝ
TÀI NGUYÊN
Kiến thức:
- Phân biệt và lấy được ví dụ minh họa các dạng tài nguyên thiên nhiên,đồng thời trình bày được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Kỹ năng:
- Liên hệ với địa phương em về những hoạt động cụ thể nào của con người có tác dụng bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
Lồng ghép GDMT toàn phần
Trang 19 Kiến thức:
- Đưa ra được ví dụ minh họa các kiểu hệ sinh thái chủ yếu
- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái, từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với địa phương
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
Kỹ năng:
- Liên hệ với địa phương em về những hoạt động cụ thể nào của con người có tác dụng bảo
vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
Lồng ghép GDMT toàn phần
64
LUẬT BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
34
65
THỰC HÀNH:V
ẬN DỤNG
LUẬT BVMT
Kiến thức:
- Vận dụng được những nội dung cơ bản của luật Bảo vệ môi trường vào tình hình
cụ thể của địa phương
- Nâng cao ý thức bảo vệ MT của HS
Kỹ năng:
- Vận dụng được những nội dung cơ bản của luật Bảo vệ môi trường vào tình hình
cụ thể của địa phương
- Nâng cao ý thức bảo vệ MT của HS
Lồng ghépGDMT toànphần
66
TỔNG KẾT CHƯƠNG
TRÌNH TOÀN CẤP
Kiến thức:
- Hệ thống hóa được các kiến thức sinh học toàn cấp THCS
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Rèn kỹ năng tư duy lý luận, so sánh, tổng hợp, hệ thống hóa
Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tư duy lý luận, so sánh, tổng hợp, hệ thống hóa
Lồng ghépGDMT toànphần
TỔNG KẾT CHƯƠNG
TRÌNH TOÀN CẤP
Kiến thức:
- Hệ thống hóa được các kiến thức sinh học toàn cấp THCS
- Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tư duy lý luận, so sánh, tổng hợp, hệ thống hóa
Lồng ghépGDMT toànphần