1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach bo mon dia li 9

13 1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Thị Thúy
Trường học Trường Nguyễn Thiện Thuật
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngành nông nghiệp Kiến thức -Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên, kinh tế –xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp :tài nguyên thiên nhiên là tiên đề cơ bản, điều kiện

Trang 1

Kế HOạCH Bộ MÔN

Giáoviên: Nguyễn Thị Thuý Năm học (2008 -2009 )

I, Đặc điểm tình hình

1, Học sinh

Lớp 9A,9B,9C

Đều là những học sinh trung bình, yếu các em khá giỏi đã lên học trờng Nguyễn Thiện Thuật Do vậy đối tợng học sinh nhận thức không đồng đều, tỉ

lệ học sinh yếu nhiều Phân lớn các em cha có ý thức học tập, gia đình cũng cha quan tâm đúng mức Bởi vì hầu hết các em đều là con em nông dân, nhiều em có hoàn cảnh khó khăn

2, Về giáo viên

Đợc đào tạo chuẩn, phân công đúng chuyên môn đợc học đầy đủ các chuyên đề thay sách do sở và phòng tổ chức từ lớp 6 đến lớp 9

3, Nội dung ch ơng trình.

Đổi mới nhiều có nhiều bài mới, nhiều kiến thức mới nên giáo viên phải dành nhiều thời gian nghiên cứu bài soạn bài, chuẩn bị đồ dùng và học hỏi

đồng nghiệp

II, Chỉ tiêu

,III Biện pháp

Thực hiện phơng pháp đổi mới đúng đặc trng bộ môn Vận dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học để tạo hứng thú cho học sinh và nâng cao chất lợng

Giáo viên không ngừng học tập, rèn luyện , tìm hiểu để nâng cao chât l-ợng và trình độ chuyên môn nghiệp vụ

Kết hợp với giáo viên bộ môn và gia đình động viên khuyến khích các

em học tập tốt, đạt chỉ tiêu đã đề ra

Phân loại học sinh có những câu hỏi phu hợp với đối tợng

IV, Kế hoạch bồi d ỡng học sinh.

1, Chỉ tiêu

Mỗi lớp đạt gần 10em học sinh giỏi,

Mỗi lớp chọn 2 em HSG đi học bồi dỡng thi học sinh giỏi huyện

2, Biện pháp

GV kết hợp với gia đình khuyến khích các em học tập Mỗi tuần bồi đỡg cho HSG 1 buổi vào thứ sáu

đầu t nghiên cứu tài liệu , sách tham khảo, đề thi HSG các cấp các năm học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn để bồi dỡng kiến thức cho các em

V Kế hoạch thực hiện nội dung ch ơng trình

Chơng trình địa lớp 9

35 tuần 1,5tiết =52 tiết -Địa lí dân c : 5 tiết (4 tiết lí thuyết + 1 thực hành)

-Địa lí kinh tế:11 tiết (9 LT+ 1 TH)

-Sự phân hoá lãnh thổ: 24 tiết(17 LT +7 TH )

-Địa lí địa phơng 4 tiết ( 3LT +1 TH )

Trang 2

-Ôn tập và kiểm tra 8 tiết.

VI.Mục đích và nhiệm vụ của ch ơng trình

a.Kiến thức

Trang bị cho HS những kiến thức cơ bản cần thiết, phổ thông về dân c,

các nành kinh tế, sự phân hoá lãnh thổ, kinh tế xã hội của nớc ta và những

hiểu biết về địa phơng tỉnh nơi các em sống và học tập

b Kĩ năng

-Kĩ năng phân tích bản đồ

- KN đọc khai thác kiến thức từ bản đồ , lợc đồ

KN xử lí số liệu thống kê các yêu cầu cho trớc

-KN vẽ biểu đồ các dạng khác nhau và rút ra nhận xét từ biểu đồ

-KN su tầm và phân tích tài liệu từ các nguồn khác nhau bao gồm cả

tài liệu in giấy và điện tử

tởng Kiểm tra

I Địa lí

dân c

1 Cộng

đồng

các dân

tộc Việt

Nam

Kiến thức

-Nêu đợc một số đặc

điểm về dân tộc:Việt

Nam có 54 dân tộc;

mỗi dân tộc có đặc

tr-ng về văn hoá thể

hiện ngôn ngữ trang

phục, phong tục tập

quán

Biết các dân tộc có

trình độ phát triển

kinh tế khác nhau,

chung sống đoàn kết,

cùng xây dựng và bao

vệ tổ quốc

-Trình bày đợc sự

phân hoá các dân tộc

nớc ta

Kĩ năng

-Phân tích bảng số

liệu về số dân phân

theo thành phần dân

tộc

-Thu thập thông tin

về một dân tộc

-Ngời Việt ( Kinh ) chiếm đa số ( 86%)

-ở đồng bằng chủ yếu

là dân tộc Việt, các dân tộc ít ngời phân bố ở miền núi và cao nguyên

Bản đồ dân c Việt Nam Đoàn kết

giữa các dân tộc

2 Dân

số và sự

gia tăng

dân số

Kiến thức

-Trình bày đợc một

số đặc điểm của dân

số nớc ta, nguyên

nhân và hậu quả

-Dân số đông , gia tăng dân số nhanh, dân số trẻ, cơ cấu dấnố theo tuổi và giới tinh đang

Biểu đồ phóng to Tuyêntruyền

kế hoạch

Trang 3

Kĩ năng

-Vẽ và phântích biểu

đồ dân số Việt Nam

-Phân tích và so sánh

tháp dân số nớc ta

các năm 1989 và

1999

có sự thay đổi

-Nhớ đợc số dân Việt Nam ở thời điểm gần nhất

hoá gia

đình

3.Phân

bố dân

c và các

loại

hình

quần c

Kiến thức

-Trình bày đợc tình

hình phân bố dân c

n-ớc ta: không đồng

đều theo lãnh thổ, tập

trung đông đúc ở

đồng bằng và các đo

thị , ở miền nui dân

c tha thớt

Phân biệt đợc các loại

hình quần c thành thị

và nông thôn theo

chức năng và hình

thái quần c

-Nhận biết quá trình

đô thị hoá ở nớc ta

Kĩ năng

Sử dụng bảng số liệu

và bản đồ để nhận xét

sự phân bố dânc ở

Việt Nam

-Đồng bằng sông Hồng

có mật độ dân số cao nhất, Tây Bắc và Tây Nguyên có mật độ dân

số thấp

-Chức năng : theo loại hình hoạt động kinh tế – xã hội

-Số dân đô thị tăng, qui mô đô thị đợc mở rộng , phổ biến lối sống thành thị

Bản đồ dân c Việt Nam Y thứcbảo vệ

môi trờng tránh hiện t-ợng

du canh

du c

4 Lao

động

việc

làm và

chất

l-ợng

cuộc

sống

Kiến thức

-Trình bày đợc đặc

điểm nguồn lao động

và việc sử dụng lao

động

-Biết đợc sức ép của

dân số đối với việc

giải quyết việc làm ở

nớc ta

-Trình bày đợc hiện

trạng chất lợng cuộc

sống ở nớc ta: còn

thấp không đồng đều

đang đợc cải thịên

Kĩ năng

Phân tích biểu đồ,

bảng số liệu về cơ

cấu sử dụng lao động

-Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh; chất l-ợng còn hạn chế , cơ

cấu sử dụng lao động

đang thay đổi

Học hớng nghiệp

và chọn nghề sao cho phù hợp

II.địa lí

kinh tế

Trang 4

-trình

phát

triển

kinh tế

-Trình bày sơ lợc về

quá trình phát triển

kinh tế Việt Nam

-Thấy đợc chuyển

dịch cơ cấu kinh tế là

nét đặc trng của công

cuộc đổi mới: thay

đổi cơ cấu kinh tế

theo ngành, theo lãnh

thổ, theo thành phần

kinh tế; những thành

tựu và thách thức

Kĩ năng

-Phân tích biểu đồ để

nhận xét sự chuyển

dịch cơ cấu kinh tế

Lâý mốc năm 1986-bắt

đầu tiến hành công cuộc đổi mới

-Thành tựu: tăng trởng kinh tế nhanh, đang tiến hành công nghiệp hoá

-Thách thức: ô nhiễm môi trờng, cạn kiệt tài nguyên, thiếu việc làm…

ý thức bảo vệ môi trờng

xử lí nớc thải công nghiệp

2 Địa lí

các

ngành

kinh tế

a

ngành

nông

nghiệp

Kiến thức

-Phân tích đợc các

nhân tố tự nhiên, kinh

tế –xã hội ảnh hởng

đến sự phát triển và

phân bố nông

nghiệp :tài nguyên

thiên nhiên là tiên đề

cơ bản, điều kiện

kinh tế xã hội là nhân

tố quyết định

-Trình bày đợc tình

hình phát triển của

sản xuất nông

nghiệp: đang phát

triển vững chắc , sản

phẩm đa dạng , trồng

trọt vẫn là ngành

chính

-Trình bày và giải

thích sự phân bố của

một số cây trồng vậy

nuôi

Kĩ năng

-Phân tích bản đồ

nông nghiệp và bảng

phân bố cây công

nghiệp để thấy rõ sự

phân bố của một số

cây trồng, vật nuôi

Vẽ và phân tích biểu

đò về sự thay đổi cơ

cấu ngành chăn nuôi

-Nhân tố tự nhiên : đất nớc khí hậu , sinh vật;

nhântố kinh tế – xã

hội: lao động , cơ sở vật chất- kĩ thuật, chính sách , thị trờng

-Sản xuất nông phẩm hàng hoá; lúa gạo, cây công nghiệp, cây ăn quả, thịt trứng sữa

xuất khẩu nông sản

-Phân bố các vùng trồng lúa, một số cây công nghiệp; chăn nuôi một số gia súc , gia cầm

Bản đồ nông nghiệp Y thứcbảo vệ

môi trờng , giữ gìn vệ sinh tránh dịch bệnh

b Lâm Kiến thức

Trang 5

nghiệp

và thuỷ

sản

-Biết đợc thực

trạngđộ che phủ của

rừng nớc ta; vai trò

của từng koại rừng

-Trình bày đợc tình

hình phát triển và

phân bố ngành nông

nghiệp

-Trình bày đợc

nguồng lợi thuỷ , hải

sản; sự phát triển và

phân bố của ngành

khai thác, nuôi trồng

thuỷ sản

kĩ năng

-Phân tích bản đồ để

thấy rõ sự phân bố

của các loại rừng ,

bài tôm , cá

-Phân tích bằng

số liệu, biểu đồ để

thấy sự phát triển của

nông nghiệp, thuỷ

sản

-Rừng phòng hộ , rừng

đặc dụng, rừng sản xuất và mô hình nông – lâm kết hợp

-Khái thác và chế biến

gỗ, trồng rừng

-Sản lợng thuỷ sản trị giá xuất khẩu thuỷ sản

Các tỉnh dẫn đầu về khai thác thuỷ sản

Bản đồ nông lâm thuỷ sản Trồng cây

gây rừng phủ xanh

đất trống

đồi trọc , bảo vệ môi trờng

c

Ngành

công

nghiệp

Kiến thức

-Phân tích các nhân

tố tự nhiên, kinh tế-

xã hội ảnh đến sự

phát triển và phân bố

nông nghiệp

-Trình bày sự phát

triển của sản xuất

công nghiệp

-Trình bày đợc một

số thành tựu của sản

xuất công nghiệp: cơ

cấu đa ngành với một

số ngành trongj điểm

khai thác thế mạnh

của đất nớc; thực

hiện công nghiệp

hoá

-Biết sự phân bố của

một số ngành công

nghiệp trọng điểm

Kĩ năng

_Phân tích biểu đồ để

nhận biết cơ cấu

ngành công nghiệp

-Có điều kiện để phát triển nhiều ngành công nghiệp , mỗi vùng có

điều kiện phát triển các ngành công nhiệp khác nhau

-Ngành công nghiệp trọng điểm; khai thác nhiên liệu , chế biến

l-ơng thực thực phẩm, cơ

khi điện tử, hoá chất vật liệu xây dựng, dệt may

-Bản đồ khoáng sản -Bản đồ công nghiệp

Xử lí nớc thải công nghiệp

Trang 6

-Phân tích bản đồ

công nghiệp để thấy

rõ các trung tâm công

nghiệp, sự phân bố

của một số ngành

công nghiệp

d

Ngành

dịch vụ

Kiến thức

-Biết đợc cơ cấu và sự

phát triển ngày càng

đa dạng của ngành

dịch vụ

-Hiểu đợc vai trò

quan trọng của ngành

dịch vụ

-Biết đợc đặc điểm

phân bố của ngành

dịch vụ nói chung

-Trình bày đợc tình

hình phát triển và

phân bố một số nành

dịch vụ: giao thông

vận tải, bu chính viễn

thông , thơng mại du

lịch

Kĩ năng

-Phân tích số liệu ,

biểu đồ để nhận biết

cơ cấu và sự phát

triển của ngành dịch

vụ nớc ta

-Xác định trên bản đồ

một số tuyến đờng

giao thông quan

trọng, một số sân bay

bến cảng lớn

-Cung cấp nguyên liệu,vật liệu cho sản xuất, tạo mối liên hệ giữa các ngành và vùng, tạo việc làm,nâng cao đời sống,

đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền KT quốc dân

-Dịch vụ tập trung ở những vùng đông dân

-Giao thông vận tải có

đủ các loại hình đang

đợc nâng cao

- Bu chính viễn thông phát triển nhanh

-Thơng mại phát triển cả nội thơng và ngoại thơng Nhng ko đòng

đều giữa các vùng

-Du lịch tiêm năng phong phú , phát triển nhanh

-Các quốc lộ: 1A,5, 6,22, đờng Hồ Chí Minh, đờng sắt Thống nhất

-Các sân bay quốc tế;

HN, TPHCM

-Các cảng lớn: HP,

ĐN, SG

Bản đồ giao thông và du lịch Việt Nam

Y thức chấp hành

an toàn giao thông

KT

45 phút Tiết 18

IV Sự

phân

hoá lãnh

thổ

1 Vùng

trung Kiến thức-Nhận biết đợc vị trí -Chiếm 1/3 lãnh thổ Lợc đồ tự Trồng

Trang 7

du và

miền

núi Bắc

Bộ

giới hạn và nêu ý

nghĩa của chúng đối

với việc phất triển

kinh tế xã hội.-TRình

bày đợc đặc điểm tài

nguyên thiên nhiên

_Trình bày đợc đặc

điểm dân c xã hội

-Trình bày đợc những

thế mạnh kinh tế của

vùng

-Nêu tên đợc các

trung tâm kinh tế lớ

với các ngành KT

chủ yếu

Kĩ năng

Xác định trên bản đồ

vị trí giới hạn

-Phân tích bản đồ tự

nhiên, dân c kinh tế

và các số liệu để biết

đợc đặc điểm dân c,

tình hình phát triển

KT_XH

của cả nớc -Địa hình cao cắt xẻ mạnh

-Trình độ văn hoá kĩ thuật cồn thấp

-Khai thác than QN , thuỷ điện sông

Đà,luyện kim đen Thái Nguyên

-Thái Nguyên , Việt Trì, Hạ Long

nhiên và kinh

tế vung trung

du và miền núi phía Bắc

cây gây rừng ở các tỉnh phía Bắc

2, Vùng

Đồng

bằng

sông

Hồng

Kiến thức

-Nhận biết vị trí địa

lí, giới hạn lãnh thổ

và nêu ý nghĩa của

chúng đối với việc

phát triển KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm tự nhiên, tài

nguyên thiên nhiên

của vùng và những

thuận lợi, khó khăn

đối với sự phát triển

KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm dân c, xã hội và

những thuận lợi, khó

khăn đối với sự phát

triển kinh tế- xã hội

của vùng

-Trình bày đợc tình

hình phát triển kinh

tế

-Nêu đợc tên các

trung tâm kinh tế lớn

-Nhận biết đợc vai trò

-Thuận lợi cho giao lu trao đổi với các vùng khác

-Đất phù sa màu mỡ, nguồn nớc dồi dào, khí hậu nhiệt đới

-Dân số đông, nguồn lao động dồi dào,thị tr-ờng rộng lớn

-Nông nghiệp chiếm tỉ

lệ cao , CN và dịch vụ

đang có chuyển biến tích cực

Lợc đồ tự nhiên và kinh

tế vùng Đồng Bằng sông Hồng

Phòng chống dịch bệnh

và sử

lí nớc thải

tr-ớc khi

đổ ra môi trờng

Trang 8

vị trí giới hạn của

vùng KT trọng điểm

Kĩ năng

-Xác định trên bản đồ

vị trí, giới hạn của

vùng Đồng Bằng

sông Hồng và vùng

kinh tế trọng điểm

-Phân tích biểu đồ, số

liệu thống kê

-Sử dụng bản đồ tự

nhiên, KT để phân

tích

-Hai trung tâm KT lớn :Hà Nội và Hải Phòng

-Tam giác KT mạnh :Hà Nội – Hải Phòng.- Quảng Ninh

3.Vùng

Bắc

trung

Bộ

Kiến thức

-Nhận biết vị trí địa

lí, giới hạn lãnh thổ

và nêu ý nghĩa của

chúng đối với việc

phát triển KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm tự nhiên, tài

nguyên thiên nhiên

của vùng và những

thuận lợi, khó khăn

đối với sự phát triển

KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm dân c, xã hội và

những thuận lợi, khó

khăn đối với sự phát

triển kinh tế- xã hội

của vùng

-Trình bày đợc tình

hình phát triển kinh

tế

-Nêu đọc tên các

trung tâm kinh tế lớn

-Nhận biết đợc vai trò

vị trí giới hạn của

vùng KT trọng điểm

Kĩ năng

-Xác định trên bản đồ

vị trí, giới hạn của

vùng Bắc trung Bộ và

vùng kinh tế trọng

điểm

-Phân tích biểu đồ, số

liệu thống kê

-Sử dụng bản đồ tự

nhiên, KT để phân

Hẹp ngang là cầu nối giữa bắc và Nam

-Thiên nhiên có sự phân hoáBắc Nam,

Đông Tây,tài nguyên quan trọng; rừng, khoáng sản, biển Khó khăn thiên tai

-Phân bố dân c không

đồng đều giữa Đông và Tây , lao động cha cao ,CSVCKT còn yếu

Thâm canh lơng thực , kết hợp nông lâm –

ng nghiệp

-Thanh Hoá, Vinh ,Huế

Bản đồ tự nhiên và kinh

tế vùng Bắc Trung Bộ

Trồng rừng

Trang 9

tích

4.Vùng

Duyên

hải

Nam

Trung

Bộ

Kiến thức

-Nhận biết vị trí địa

lí, giới hạn lãnh thổ

và nêu ý nghĩa của

chúng đối với việc

phát triển KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm tự nhiên, tài

nguyên thiên nhiên

của vùng và những

thuận lợi, khó khăn

đối với sự phát triển

KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm dân c, xã hội và

những thuận lợi, khó

khăn đối với sự phát

triển kinh tế- xã hội

của vùng

-Trình bày đợc tình

hình phát triển kinh

tế

-Nêu đọc tên các

trung tâm kinh tế lớn

-Nhận biết đợc vai trò

vị trí giới hạn của

vùng KT trọng điểm

Kĩ năng

-Xác định trên bản đồ

vị trí, giới hạn của

vùng Tây Duyên hải

Nam Trung Bộ là

vùng kinh tế trọng

điểm

-Phân tích biểu đồ, số

liệu thống kê

-Sử dụng bản đồ tự

nhiên, KT để phân

tích

vị trí, giới hạn của

vùng Tây Nguyên

trên bản đồ

-Phân tích biểu đồ, số

liệu thống kê

-Sử dụng bản đồ tự

nhiên, KT để phân

tích

-Hẹp ngang, cầu nối Bắc- Nam nối Tây Nguyên với biển

-Nhiều thiên tai, biển

đẹp có nhiều hải sản ,thuận lợi du lịch

XD hải cảng

-Phân bố dân c và hoạt

động KT có sự khác nhau gia đông và

tây.-Đà Nẵng, Quy Nhơn Nha Trang

Lợc đồ tự nhiên và kinh

tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Trồng rừng

và bảo

vệ sinh vật biển

5 Vùng Kiến thức

Trang 10

Tây

Nguyên -Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ

và nêu ý nghĩa của

chúng đối với việc

phát triển KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm tự nhiên, tài

nguyên thiên nhiên

của vùng và những

thuận lợi, khó khăn

đối với sự phát triển

KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm dân c, xã hội và

những thuận lợi, khó

khăn đối với sự phát

triển kinh tế- xã hội

của vùng

-Trình bày đợc tình

hình phát triển kinh

tế

-Nêu đợc tên các

trung tâm kinh tế lớn

-Nhận biết đợc vai trò

vị trí giới hạn của

vùng KT trọng điểm

Kĩ năng

-Xác định trên bản đồ

vị trí, giới hạn của

vùng Tây Nguyên

-Phân tích biểu đồ, số

liệu thống kê

-Sử dụng bản đồ tự

nhiên, KT để phân

tích

Biên giới Lào và CPC ,;

vùng duy nhất không

có biển

-Có cao nguyên xếp tầng, đất đỏ ba dan, khí hậu xích đạoDT rừng nhiều , mua khô thiếu nớc

-Tha dân, thiếu LĐ, Các DT ít ngời , trình

độ cha cao

_Vùng chuyên canh cây công nghiệp

-Đà Lạt , BuônMa Thuột, Plây Ku

_Lợc đồ tự nhiên và kinh

tế vùng Tây Nguyên

Trồng rừng

và bảo

vệ rừng

6.Vùng

Đông

Nam Bộ

Kiến thức

-Nhận biết vị trí địa

lí, giới hạn lãnh thổ

và nêu ý nghĩa của

chúng đối với việc

phát triển KT_XH

-Trình bày đợc đặc

điểm tự nhiên, tài

nguyên thiên nhiên

của vùng và những

thuận lợi, khó khăn

đối với sự phát triển

KT_XH

-Trình bày đợc đặc

-Thông thơng qua cảng biển, thuận lợi cho giao

lu giữa các vùng và quốc tế

-Giàu tài nguyênđể phát triển nông nghiệp , thuỷ sản, CN;

khí hậu XĐ ,biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí -Nguồn LĐ dồi dào,

Lợc đồ tự nhiên và KT vùng Đông Nam Bộ

Xử lí nớc thải công nghiệp

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu về cơ - ke hoach bo mon dia li 9
Bảng s ố liệu về cơ (Trang 3)
Hình quần c thành thị - ke hoach bo mon dia li 9
Hình qu ần c thành thị (Trang 3)
Hình phát triển của - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển của (Trang 4)
Hình phát triển và - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển và (Trang 5)
Hình phát triển và - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển và (Trang 6)
Hình phát triển kinh - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển kinh (Trang 7)
Hình phát triển kinh - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển kinh (Trang 8)
Hình phát triển kinh - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển kinh (Trang 9)
Hình phát triển kinh - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển kinh (Trang 10)
Hình phát triển kinh - ke hoach bo mon dia li 9
Hình ph át triển kinh (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w