ngành nông nghiệp Kiến thức -Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên, kinh tế –xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp :tài nguyên thiên nhiên là tiên đề cơ bản, điều kiện
Trang 1Kế HOạCH Bộ MÔN
Giáoviên: Nguyễn Thị Thuý Năm học (2008 -2009 )
I, Đặc điểm tình hình
1, Học sinh
Lớp 9A,9B,9C
Đều là những học sinh trung bình, yếu các em khá giỏi đã lên học trờng Nguyễn Thiện Thuật Do vậy đối tợng học sinh nhận thức không đồng đều, tỉ
lệ học sinh yếu nhiều Phân lớn các em cha có ý thức học tập, gia đình cũng cha quan tâm đúng mức Bởi vì hầu hết các em đều là con em nông dân, nhiều em có hoàn cảnh khó khăn
2, Về giáo viên
Đợc đào tạo chuẩn, phân công đúng chuyên môn đợc học đầy đủ các chuyên đề thay sách do sở và phòng tổ chức từ lớp 6 đến lớp 9
3, Nội dung ch ơng trình.
Đổi mới nhiều có nhiều bài mới, nhiều kiến thức mới nên giáo viên phải dành nhiều thời gian nghiên cứu bài soạn bài, chuẩn bị đồ dùng và học hỏi
đồng nghiệp
II, Chỉ tiêu
,III Biện pháp
Thực hiện phơng pháp đổi mới đúng đặc trng bộ môn Vận dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học để tạo hứng thú cho học sinh và nâng cao chất lợng
Giáo viên không ngừng học tập, rèn luyện , tìm hiểu để nâng cao chât l-ợng và trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Kết hợp với giáo viên bộ môn và gia đình động viên khuyến khích các
em học tập tốt, đạt chỉ tiêu đã đề ra
Phân loại học sinh có những câu hỏi phu hợp với đối tợng
IV, Kế hoạch bồi d ỡng học sinh.
1, Chỉ tiêu
Mỗi lớp đạt gần 10em học sinh giỏi,
Mỗi lớp chọn 2 em HSG đi học bồi dỡng thi học sinh giỏi huyện
2, Biện pháp
GV kết hợp với gia đình khuyến khích các em học tập Mỗi tuần bồi đỡg cho HSG 1 buổi vào thứ sáu
đầu t nghiên cứu tài liệu , sách tham khảo, đề thi HSG các cấp các năm học hỏi để nâng cao trình độ chuyên môn để bồi dỡng kiến thức cho các em
V Kế hoạch thực hiện nội dung ch ơng trình
Chơng trình địa lớp 9
35 tuần 1,5tiết =52 tiết -Địa lí dân c : 5 tiết (4 tiết lí thuyết + 1 thực hành)
-Địa lí kinh tế:11 tiết (9 LT+ 1 TH)
-Sự phân hoá lãnh thổ: 24 tiết(17 LT +7 TH )
-Địa lí địa phơng 4 tiết ( 3LT +1 TH )
Trang 2-Ôn tập và kiểm tra 8 tiết.
VI.Mục đích và nhiệm vụ của ch ơng trình
a.Kiến thức
Trang bị cho HS những kiến thức cơ bản cần thiết, phổ thông về dân c,
các nành kinh tế, sự phân hoá lãnh thổ, kinh tế xã hội của nớc ta và những
hiểu biết về địa phơng tỉnh nơi các em sống và học tập
b Kĩ năng
-Kĩ năng phân tích bản đồ
- KN đọc khai thác kiến thức từ bản đồ , lợc đồ
KN xử lí số liệu thống kê các yêu cầu cho trớc
-KN vẽ biểu đồ các dạng khác nhau và rút ra nhận xét từ biểu đồ
-KN su tầm và phân tích tài liệu từ các nguồn khác nhau bao gồm cả
tài liệu in giấy và điện tử
tởng Kiểm tra
I Địa lí
dân c
1 Cộng
đồng
các dân
tộc Việt
Nam
Kiến thức
-Nêu đợc một số đặc
điểm về dân tộc:Việt
Nam có 54 dân tộc;
mỗi dân tộc có đặc
tr-ng về văn hoá thể
hiện ngôn ngữ trang
phục, phong tục tập
quán
Biết các dân tộc có
trình độ phát triển
kinh tế khác nhau,
chung sống đoàn kết,
cùng xây dựng và bao
vệ tổ quốc
-Trình bày đợc sự
phân hoá các dân tộc
nớc ta
Kĩ năng
-Phân tích bảng số
liệu về số dân phân
theo thành phần dân
tộc
-Thu thập thông tin
về một dân tộc
-Ngời Việt ( Kinh ) chiếm đa số ( 86%)
-ở đồng bằng chủ yếu
là dân tộc Việt, các dân tộc ít ngời phân bố ở miền núi và cao nguyên
Bản đồ dân c Việt Nam Đoàn kết
giữa các dân tộc
2 Dân
số và sự
gia tăng
dân số
Kiến thức
-Trình bày đợc một
số đặc điểm của dân
số nớc ta, nguyên
nhân và hậu quả
-Dân số đông , gia tăng dân số nhanh, dân số trẻ, cơ cấu dấnố theo tuổi và giới tinh đang
Biểu đồ phóng to Tuyêntruyền
kế hoạch
Trang 3Kĩ năng
-Vẽ và phântích biểu
đồ dân số Việt Nam
-Phân tích và so sánh
tháp dân số nớc ta
các năm 1989 và
1999
có sự thay đổi
-Nhớ đợc số dân Việt Nam ở thời điểm gần nhất
hoá gia
đình
3.Phân
bố dân
c và các
loại
hình
quần c
Kiến thức
-Trình bày đợc tình
hình phân bố dân c
n-ớc ta: không đồng
đều theo lãnh thổ, tập
trung đông đúc ở
đồng bằng và các đo
thị , ở miền nui dân
c tha thớt
Phân biệt đợc các loại
hình quần c thành thị
và nông thôn theo
chức năng và hình
thái quần c
-Nhận biết quá trình
đô thị hoá ở nớc ta
Kĩ năng
Sử dụng bảng số liệu
và bản đồ để nhận xét
sự phân bố dânc ở
Việt Nam
-Đồng bằng sông Hồng
có mật độ dân số cao nhất, Tây Bắc và Tây Nguyên có mật độ dân
số thấp
-Chức năng : theo loại hình hoạt động kinh tế – xã hội
-Số dân đô thị tăng, qui mô đô thị đợc mở rộng , phổ biến lối sống thành thị
Bản đồ dân c Việt Nam Y thứcbảo vệ
môi trờng tránh hiện t-ợng
du canh
du c
4 Lao
động
việc
làm và
chất
l-ợng
cuộc
sống
Kiến thức
-Trình bày đợc đặc
điểm nguồn lao động
và việc sử dụng lao
động
-Biết đợc sức ép của
dân số đối với việc
giải quyết việc làm ở
nớc ta
-Trình bày đợc hiện
trạng chất lợng cuộc
sống ở nớc ta: còn
thấp không đồng đều
đang đợc cải thịên
Kĩ năng
Phân tích biểu đồ,
bảng số liệu về cơ
cấu sử dụng lao động
-Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh; chất l-ợng còn hạn chế , cơ
cấu sử dụng lao động
đang thay đổi
Học hớng nghiệp
và chọn nghề sao cho phù hợp
II.địa lí
kinh tế
Trang 4-trình
phát
triển
kinh tế
-Trình bày sơ lợc về
quá trình phát triển
kinh tế Việt Nam
-Thấy đợc chuyển
dịch cơ cấu kinh tế là
nét đặc trng của công
cuộc đổi mới: thay
đổi cơ cấu kinh tế
theo ngành, theo lãnh
thổ, theo thành phần
kinh tế; những thành
tựu và thách thức
Kĩ năng
-Phân tích biểu đồ để
nhận xét sự chuyển
dịch cơ cấu kinh tế
Lâý mốc năm 1986-bắt
đầu tiến hành công cuộc đổi mới
-Thành tựu: tăng trởng kinh tế nhanh, đang tiến hành công nghiệp hoá
-Thách thức: ô nhiễm môi trờng, cạn kiệt tài nguyên, thiếu việc làm…
ý thức bảo vệ môi trờng
xử lí nớc thải công nghiệp
2 Địa lí
các
ngành
kinh tế
a
ngành
nông
nghiệp
Kiến thức
-Phân tích đợc các
nhân tố tự nhiên, kinh
tế –xã hội ảnh hởng
đến sự phát triển và
phân bố nông
nghiệp :tài nguyên
thiên nhiên là tiên đề
cơ bản, điều kiện
kinh tế xã hội là nhân
tố quyết định
-Trình bày đợc tình
hình phát triển của
sản xuất nông
nghiệp: đang phát
triển vững chắc , sản
phẩm đa dạng , trồng
trọt vẫn là ngành
chính
-Trình bày và giải
thích sự phân bố của
một số cây trồng vậy
nuôi
Kĩ năng
-Phân tích bản đồ
nông nghiệp và bảng
phân bố cây công
nghiệp để thấy rõ sự
phân bố của một số
cây trồng, vật nuôi
Vẽ và phân tích biểu
đò về sự thay đổi cơ
cấu ngành chăn nuôi
-Nhân tố tự nhiên : đất nớc khí hậu , sinh vật;
nhântố kinh tế – xã
hội: lao động , cơ sở vật chất- kĩ thuật, chính sách , thị trờng
-Sản xuất nông phẩm hàng hoá; lúa gạo, cây công nghiệp, cây ăn quả, thịt trứng sữa
xuất khẩu nông sản
-Phân bố các vùng trồng lúa, một số cây công nghiệp; chăn nuôi một số gia súc , gia cầm
Bản đồ nông nghiệp Y thứcbảo vệ
môi trờng , giữ gìn vệ sinh tránh dịch bệnh
b Lâm Kiến thức
Trang 5nghiệp
và thuỷ
sản
-Biết đợc thực
trạngđộ che phủ của
rừng nớc ta; vai trò
của từng koại rừng
-Trình bày đợc tình
hình phát triển và
phân bố ngành nông
nghiệp
-Trình bày đợc
nguồng lợi thuỷ , hải
sản; sự phát triển và
phân bố của ngành
khai thác, nuôi trồng
thuỷ sản
kĩ năng
-Phân tích bản đồ để
thấy rõ sự phân bố
của các loại rừng ,
bài tôm , cá
-Phân tích bằng
số liệu, biểu đồ để
thấy sự phát triển của
nông nghiệp, thuỷ
sản
-Rừng phòng hộ , rừng
đặc dụng, rừng sản xuất và mô hình nông – lâm kết hợp
-Khái thác và chế biến
gỗ, trồng rừng
-Sản lợng thuỷ sản trị giá xuất khẩu thuỷ sản
Các tỉnh dẫn đầu về khai thác thuỷ sản
Bản đồ nông lâm thuỷ sản Trồng cây
gây rừng phủ xanh
đất trống
đồi trọc , bảo vệ môi trờng
c
Ngành
công
nghiệp
Kiến thức
-Phân tích các nhân
tố tự nhiên, kinh tế-
xã hội ảnh đến sự
phát triển và phân bố
nông nghiệp
-Trình bày sự phát
triển của sản xuất
công nghiệp
-Trình bày đợc một
số thành tựu của sản
xuất công nghiệp: cơ
cấu đa ngành với một
số ngành trongj điểm
khai thác thế mạnh
của đất nớc; thực
hiện công nghiệp
hoá
-Biết sự phân bố của
một số ngành công
nghiệp trọng điểm
Kĩ năng
_Phân tích biểu đồ để
nhận biết cơ cấu
ngành công nghiệp
-Có điều kiện để phát triển nhiều ngành công nghiệp , mỗi vùng có
điều kiện phát triển các ngành công nhiệp khác nhau
-Ngành công nghiệp trọng điểm; khai thác nhiên liệu , chế biến
l-ơng thực thực phẩm, cơ
khi điện tử, hoá chất vật liệu xây dựng, dệt may
-Bản đồ khoáng sản -Bản đồ công nghiệp
Xử lí nớc thải công nghiệp
Trang 6-Phân tích bản đồ
công nghiệp để thấy
rõ các trung tâm công
nghiệp, sự phân bố
của một số ngành
công nghiệp
d
Ngành
dịch vụ
Kiến thức
-Biết đợc cơ cấu và sự
phát triển ngày càng
đa dạng của ngành
dịch vụ
-Hiểu đợc vai trò
quan trọng của ngành
dịch vụ
-Biết đợc đặc điểm
phân bố của ngành
dịch vụ nói chung
-Trình bày đợc tình
hình phát triển và
phân bố một số nành
dịch vụ: giao thông
vận tải, bu chính viễn
thông , thơng mại du
lịch
Kĩ năng
-Phân tích số liệu ,
biểu đồ để nhận biết
cơ cấu và sự phát
triển của ngành dịch
vụ nớc ta
-Xác định trên bản đồ
một số tuyến đờng
giao thông quan
trọng, một số sân bay
bến cảng lớn
-Cung cấp nguyên liệu,vật liệu cho sản xuất, tạo mối liên hệ giữa các ngành và vùng, tạo việc làm,nâng cao đời sống,
đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền KT quốc dân
-Dịch vụ tập trung ở những vùng đông dân
-Giao thông vận tải có
đủ các loại hình đang
đợc nâng cao
- Bu chính viễn thông phát triển nhanh
-Thơng mại phát triển cả nội thơng và ngoại thơng Nhng ko đòng
đều giữa các vùng
-Du lịch tiêm năng phong phú , phát triển nhanh
-Các quốc lộ: 1A,5, 6,22, đờng Hồ Chí Minh, đờng sắt Thống nhất
-Các sân bay quốc tế;
HN, TPHCM
-Các cảng lớn: HP,
ĐN, SG
Bản đồ giao thông và du lịch Việt Nam
Y thức chấp hành
an toàn giao thông
KT
45 phút Tiết 18
IV Sự
phân
hoá lãnh
thổ
1 Vùng
trung Kiến thức-Nhận biết đợc vị trí -Chiếm 1/3 lãnh thổ Lợc đồ tự Trồng
Trang 7du và
miền
núi Bắc
Bộ
giới hạn và nêu ý
nghĩa của chúng đối
với việc phất triển
kinh tế xã hội.-TRình
bày đợc đặc điểm tài
nguyên thiên nhiên
_Trình bày đợc đặc
điểm dân c xã hội
-Trình bày đợc những
thế mạnh kinh tế của
vùng
-Nêu tên đợc các
trung tâm kinh tế lớ
với các ngành KT
chủ yếu
Kĩ năng
Xác định trên bản đồ
vị trí giới hạn
-Phân tích bản đồ tự
nhiên, dân c kinh tế
và các số liệu để biết
đợc đặc điểm dân c,
tình hình phát triển
KT_XH
của cả nớc -Địa hình cao cắt xẻ mạnh
-Trình độ văn hoá kĩ thuật cồn thấp
-Khai thác than QN , thuỷ điện sông
Đà,luyện kim đen Thái Nguyên
-Thái Nguyên , Việt Trì, Hạ Long
nhiên và kinh
tế vung trung
du và miền núi phía Bắc
cây gây rừng ở các tỉnh phía Bắc
2, Vùng
Đồng
bằng
sông
Hồng
Kiến thức
-Nhận biết vị trí địa
lí, giới hạn lãnh thổ
và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc
phát triển KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên
của vùng và những
thuận lợi, khó khăn
đối với sự phát triển
KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm dân c, xã hội và
những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát
triển kinh tế- xã hội
của vùng
-Trình bày đợc tình
hình phát triển kinh
tế
-Nêu đợc tên các
trung tâm kinh tế lớn
-Nhận biết đợc vai trò
-Thuận lợi cho giao lu trao đổi với các vùng khác
-Đất phù sa màu mỡ, nguồn nớc dồi dào, khí hậu nhiệt đới
-Dân số đông, nguồn lao động dồi dào,thị tr-ờng rộng lớn
-Nông nghiệp chiếm tỉ
lệ cao , CN và dịch vụ
đang có chuyển biến tích cực
Lợc đồ tự nhiên và kinh
tế vùng Đồng Bằng sông Hồng
Phòng chống dịch bệnh
và sử
lí nớc thải
tr-ớc khi
đổ ra môi trờng
Trang 8vị trí giới hạn của
vùng KT trọng điểm
Kĩ năng
-Xác định trên bản đồ
vị trí, giới hạn của
vùng Đồng Bằng
sông Hồng và vùng
kinh tế trọng điểm
-Phân tích biểu đồ, số
liệu thống kê
-Sử dụng bản đồ tự
nhiên, KT để phân
tích
-Hai trung tâm KT lớn :Hà Nội và Hải Phòng
-Tam giác KT mạnh :Hà Nội – Hải Phòng.- Quảng Ninh
3.Vùng
Bắc
trung
Bộ
Kiến thức
-Nhận biết vị trí địa
lí, giới hạn lãnh thổ
và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc
phát triển KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên
của vùng và những
thuận lợi, khó khăn
đối với sự phát triển
KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm dân c, xã hội và
những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát
triển kinh tế- xã hội
của vùng
-Trình bày đợc tình
hình phát triển kinh
tế
-Nêu đọc tên các
trung tâm kinh tế lớn
-Nhận biết đợc vai trò
vị trí giới hạn của
vùng KT trọng điểm
Kĩ năng
-Xác định trên bản đồ
vị trí, giới hạn của
vùng Bắc trung Bộ và
vùng kinh tế trọng
điểm
-Phân tích biểu đồ, số
liệu thống kê
-Sử dụng bản đồ tự
nhiên, KT để phân
Hẹp ngang là cầu nối giữa bắc và Nam
-Thiên nhiên có sự phân hoáBắc Nam,
Đông Tây,tài nguyên quan trọng; rừng, khoáng sản, biển Khó khăn thiên tai
-Phân bố dân c không
đồng đều giữa Đông và Tây , lao động cha cao ,CSVCKT còn yếu
Thâm canh lơng thực , kết hợp nông lâm –
ng nghiệp
-Thanh Hoá, Vinh ,Huế
Bản đồ tự nhiên và kinh
tế vùng Bắc Trung Bộ
Trồng rừng
Trang 9tích
4.Vùng
Duyên
hải
Nam
Trung
Bộ
Kiến thức
-Nhận biết vị trí địa
lí, giới hạn lãnh thổ
và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc
phát triển KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên
của vùng và những
thuận lợi, khó khăn
đối với sự phát triển
KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm dân c, xã hội và
những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát
triển kinh tế- xã hội
của vùng
-Trình bày đợc tình
hình phát triển kinh
tế
-Nêu đọc tên các
trung tâm kinh tế lớn
-Nhận biết đợc vai trò
vị trí giới hạn của
vùng KT trọng điểm
Kĩ năng
-Xác định trên bản đồ
vị trí, giới hạn của
vùng Tây Duyên hải
Nam Trung Bộ là
vùng kinh tế trọng
điểm
-Phân tích biểu đồ, số
liệu thống kê
-Sử dụng bản đồ tự
nhiên, KT để phân
tích
vị trí, giới hạn của
vùng Tây Nguyên
trên bản đồ
-Phân tích biểu đồ, số
liệu thống kê
-Sử dụng bản đồ tự
nhiên, KT để phân
tích
-Hẹp ngang, cầu nối Bắc- Nam nối Tây Nguyên với biển
-Nhiều thiên tai, biển
đẹp có nhiều hải sản ,thuận lợi du lịch
XD hải cảng
-Phân bố dân c và hoạt
động KT có sự khác nhau gia đông và
tây.-Đà Nẵng, Quy Nhơn Nha Trang
Lợc đồ tự nhiên và kinh
tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Trồng rừng
và bảo
vệ sinh vật biển
5 Vùng Kiến thức
Trang 10Tây
Nguyên -Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ
và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc
phát triển KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên
của vùng và những
thuận lợi, khó khăn
đối với sự phát triển
KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm dân c, xã hội và
những thuận lợi, khó
khăn đối với sự phát
triển kinh tế- xã hội
của vùng
-Trình bày đợc tình
hình phát triển kinh
tế
-Nêu đợc tên các
trung tâm kinh tế lớn
-Nhận biết đợc vai trò
vị trí giới hạn của
vùng KT trọng điểm
Kĩ năng
-Xác định trên bản đồ
vị trí, giới hạn của
vùng Tây Nguyên
-Phân tích biểu đồ, số
liệu thống kê
-Sử dụng bản đồ tự
nhiên, KT để phân
tích
Biên giới Lào và CPC ,;
vùng duy nhất không
có biển
-Có cao nguyên xếp tầng, đất đỏ ba dan, khí hậu xích đạoDT rừng nhiều , mua khô thiếu nớc
-Tha dân, thiếu LĐ, Các DT ít ngời , trình
độ cha cao
_Vùng chuyên canh cây công nghiệp
-Đà Lạt , BuônMa Thuột, Plây Ku
_Lợc đồ tự nhiên và kinh
tế vùng Tây Nguyên
Trồng rừng
và bảo
vệ rừng
6.Vùng
Đông
Nam Bộ
Kiến thức
-Nhận biết vị trí địa
lí, giới hạn lãnh thổ
và nêu ý nghĩa của
chúng đối với việc
phát triển KT_XH
-Trình bày đợc đặc
điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên
của vùng và những
thuận lợi, khó khăn
đối với sự phát triển
KT_XH
-Trình bày đợc đặc
-Thông thơng qua cảng biển, thuận lợi cho giao
lu giữa các vùng và quốc tế
-Giàu tài nguyênđể phát triển nông nghiệp , thuỷ sản, CN;
khí hậu XĐ ,biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí -Nguồn LĐ dồi dào,
Lợc đồ tự nhiên và KT vùng Đông Nam Bộ
Xử lí nớc thải công nghiệp