1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI

24 993 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn sinh học 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thơng qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số lồi ĐVNS điển hình cĩ hình vẽ-Trình bày tính

Trang 1

KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC

- Thế giới động vật đadạng phong phú

- Nước ta đã đượcthiên nhiên ưu đãi nêncó một thế giới độngvật đa dạng phong phú

-Các môi trường sốngcủa động vật

-Nêu và giảiquyết vấn đề

-Quan sát -Hợptác nhóm

Tranh hình1.1;1.2;1.3; 1.4SGK

1,2 trang

8 SGK MỞ ĐẦU-Trình bày khái quát về

giới Động vật-Những điểm giống nhau

và khác nhau giữa cơ thể động vật và cơ thể thực vật -Kể tên các ngành Động vật

PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

Đ ẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

-Phân biệt động vật vớithực vật thấy chúng cónhững đặc điểm chungcủa sinh vật nhưngcũng khác nhau về mộtsố đặc điểm cơ bản

-Đặc điểm của độngvật

-Phân biệt được độngvật có xương sống vàđộng vật không xươngsống, vai trò của chúngtrong thiên nhiên vàtrong đời sống conngười

Vấn đáp, quansát –nhận biết

Thảo luận nhóm

Tranh hình 2.1;2.2SGK

QUAN SÁT MỘT

-Nơi sống của động vậtkhông xương sống cùng

Thực hành, quansát, nhận biết,

Tranh H3.1,3.2 sgk

Lam, lamen, váng

Tại sao trùng roi có màu

Chương I:

NGÀNH ĐỘNG VẬT

Trang 2

SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

cách thu thập gây nuôichúng

-Quan sát nhận biếttrùng roi, trùng giàytrên tiêu bản hiển vi,thấy được cấu tạo vàcách di chuyển củachúng

- Vận dụng nhận biếtmột số đông vậtnguyên sinh ở dịaphương

thảo luận nhóm nước xanh, váng

nước cống rãnh

xanh ở ngoài ás khi đưa vào tối thì mất màu xanh?

NGUYÊN SINH

-Trình bày được khái niệm Động vật nguyên sinh Thơng qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số lồi ĐVNS điển hình (cĩ hình vẽ)-Trình bày tính đa dạng

về hình thái, cấu tạo, hoạtđộng và đa dạng về mơi trường sống của ĐVNS.-Nêu được vai trị của ĐVNS với đời sống con người và vai trị của ĐVNS đối với thiên nhiên

-Quan sát dưới kính hiển

vi một số đại diện của động vật nguyên sinh

TRÙNG ROI -Cấu tạo trong, cấu tạo

ngoài của trùng roi

-Nắm được cách dinhdưỡng và sinh sản củachúng

-Vận dụng giải thíchmối ø quan hệ về nguồngiữa ĐV đơn bào với

ĐV đa bào

đặt và giaỉ quyếtvấn đề, quansát, nhận biết,thảo luận nhóm

Tranh H4.1,4.2,4.3sgk

1,2/ 19sgk

TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY.

-Đặc điềm cấu tạo vàlối sống cách dichuyển, dinh dưỡng,sinh sản của trùng biếnhình , trùng giày

-Biết được sự phân hóachức năng các bộ phậntrong tế bào cưa trùnggiày

Quan sát, nhậnbiết, so sánh,đặtvà giải quyếtvấn đề,thảo luậnnhóm

Tranh H5.1,5.2,5.3sgk

1,2,3/22sgk

Trang 3

-Nhận dạng được trùngbiến hình và trùng giàytrong thực tế ở địaphương

TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT.

-Trong các loài độngvật nguyên sinh cónhiều loài gây bệnhnguy hiểm, trong số đócó trùng roi

-Nơi kí sinh, cách gâyhại từ đó rút ra cácbiện pháp phòng chống

- Các biện pháp phòngchống bệnh đó ở nướcta

Đặt và giảiquyết vấn đề,quan sát, sosánh, thảo luậnnhóm

TranhH6.1,6.2,6.3,6.4 sgk

Bảng phụ

1,2/25sgk

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐV NGUYÊN SINH.

-Đặc điểm chung củaĐVNS

-Vai trò thực tiễn củachúng và tác hại dođộng vật nguyên sinhgây ra

- Vận dụng vào viêcnuôi trồng thủy sản

Quan sát , nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

Tranh H7.1,7.2 sgk

Bảng phụ

1,2, 3/ 28sgk

THỦY TỨC -Hình dạng ngoài, cách

di chuyển của thủy tức

-Cấu tạo, chức năngmột số tế bào củathành cơ thể thủy tứclàm cơ sở giải thíchđược cách di chuyển vàsinh sản ở chúng

- Nhận biết một số loài

Đặt và giải quyết vấn đề,quan sát,thảoluận nhóm

Tranh H8.1,8.2 sgk 1,2,3/32

sgk

Chương II

NGÀNH RUỘT KHOANG

-Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang Nêu được nhữngđặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa trịn, thành cơ thể 2 lớp,

Trang 4

khác ở địa phươngthuộc ngành Thủy Tức

ruột dạng túi)-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang ví dụ: Thủy tức nước ngọt

-Mơ tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột khoang (số lượng lồi, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và mơi trường sống)

-Nêu được vai trị của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới

-Quan sát một số đại diệncủa ngành Ruột khoang

5/9

ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG.

-Môi trường sống sự đadạng và phong phú củangành ruột khoang

- Cấu tạo của sứa thíchnghi với lối sống bơi lộitự do ở biển, cấu tạocủa hải quỳ, san hôthích nghi với lối sốngbám cố định ở biển

- thấy dduwwojc giá trịsử dụng của ngành ruộtkhoang

Quan sát, nhậnbiết, so sánh,đặtvà giải quyếtvấn đề,thảo luậnnhóm

Tranh H9.1,9.2,9.3sgk

Bảng phụ

2,3/35sgk

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

-Đặc điểm chung củaRuột khoang

-Vai trò của Ruộtkhoang đối với hệ sinhthái biển và đời sốngcon người

- Nhận dạng được cácloài thuộc ngành ruộtkhoang ở địa phương

Quan sát, nhậnbiết, so sánh, đặtvà giải quyếtvấn đề, thảoluận nhóm

Tranh H10.1, mẫungâm sứa, san hô

Bảng phụ

1,3/ 38sgk

SÁN LÁ GAN - Sán lông còn sống tự

do và mang đầy đủ cácđặc điểm của ngànhgiun dẹp

-Cấu tạo của sán lá ganđại diện cho giun dẹpthích nghi với kí sinh

-Vòng đời của sán lágan qua nhiều giai

Quan sát, nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

Tranh vẽ sán lông,H11.1, 11.2

Một số các loài ốcnhỏ

1,2,3/43sgk

Chương III

CÁC NGÀNH GIUN

-Nêu được đặc điểm chung của các ngành giun Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành

NGÀNH GIUN DẸP

-Trình bày được khái

Trang 5

đoạn ấu trùng, kèmtheo thay đổi vật chủ,thích nghi với đời sống

kí sinh

niệm về ngành Giun dẹp Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp Vídụ: Sán lá gan cĩ mắt và lơng bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinhsản phát triển

-Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu

-Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phịng chống một số lồi Giun dẹp kí sinh

-Quan sát một số tiêu bảnđại diện cho ngành Giun dẹp

12 Bài 12

MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP

-Một số đặc điểm củagiun dẹp kí sinh khácnhau từ một số đại diệnvề các mặt: kích thước,tác hại, khả năng xâmnhập vào cơ thể

-Đặc điểm chung củangành giun dẹp

-Vận dụng vào thực tếđể phòng tránh bệnh dogiun dẹp gây ra

Hỏi đáp, quansát –nhận biết,thảo luận nhóm

TranhH12.1,12.2,12.3 sgk

Bảng phụ

1,2,3/46sgk

GIUN ĐŨA -Đặc điểm chung của

ngành giun tròn, mà đasố đều kí sinh

-Cấu tạo ngoài, trongvà dinh dưỡng của giunđũa thích nghi với kísinh

-Vòng đời của giun đũavà cách phòng tránh

Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

TranhH13.1,13.2,13.3,13.4sgk

Bảng phụ

1,2,3/49sgk NGÀNH GIUN TRÒN-Trình bày được khái

niệm về ngành Giun trịn.Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun trịn

Ví dụ: Giun đũa, trình bày được vịng đời của Giun đũa, đặc điểm cấu

Trang 6

tạo của chúng

-Mở rộng hiểu biết về cácGiun trịn (giun đũa, giunkim, giun mĩc câu, ) từ

đĩ thấy được tính đa dạng của ngành Giun trịn

-Nêu được khái niệm về

sự nhiễm giun, hiểu được

cơ chế lây nhiễm giun và cách phịng trừ giun trịn.-Quan sát các thành phần cấu tạo của Giun qua tiêubản mẫu

MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN

-Các loài giun tròn kísinh

-Đặc điểm chung củagiun tròn

-Vận dụng vào thực tếđể phòng tránh bệnh dogiun tròn gây ra

Vấn đáp, quansát-nhận biết,thảo luận nhóm

TranhH14.1,14.2,14.3,14.4sgk

Bảng phụ

2,3/53sgk

8/10

chuyển của giun đất

-Cấu tạo trong, trên cơsở đó biết được cáchdinh dưỡng của chúng

- Dựa vào vai trị củagiun đất để cải tạo đấtnơng nghiệp

Đặt và giảiquyết vấnđề,quan sát-nhận biết, thảoluận nhóm

Tranh H15.1,15.2,15.3, 15.4, 15.5, 15.6sgk

2,3/55sgk NGÀNH GIUN ĐỐT-Trình bày được khái

niệm về ngành Giun đốt Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt Ví dụ: Giun đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo, hình thái và sinh lí của ngành Giun đốt so với ngành Giun trịn.-Mở rộng hiểu biết về cácGiun đốt (Giun đỏ, đỉa, rươi, vắt ) từ đĩ thấy được tính đa dạng của ngành này

-Trình bày được các vai trị của giun đất trong việc cải tạo đất nơng

THỰC HÀNH :MỖ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT

-Tìm tòi, quan sát cấutạo của giun đất

-Kĩ thuật mỗ giun đất

-Thấy được lợi ích củagiun đất và cần bảo vệchúng

Thực hành, quansát, vấn đáp,thảo luận nhóm

Tranh H16.1,2,3dụng cụ mổ và mẫuvật (con giun đất)

Cách xử

lí giunđất?

Cách mổĐVKXS?

MỘT SỐ GIUN -Đặc điểm cấu tạo và

lối sống của 1 số giun Quan sát- nhậnbiết, đặt và giải TranhH17.1,17.2,17.3 sgk 2,3/ 61sgk

Trang 7

ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT

đốt thường gặp

-Biết đặc điểm chungvà vai trò thực tiển củangành giun đốt

-Vận dụng vào việcphòng tránh bệnh giunsán

quyết vấn đề,thảo luận nhóm

Bảng phụ nghiệp

-Biết mổ động vật khơng xương sống (mổ mặt lưngtrong mơi trường ngập nước)

đđ cấu tạo, lối sống,dinh dưỡng, sinh sảncủa một số động vậtngành: ĐVNS, Ruộtkhoang và các ngànhGiun

-Mở rộng hiểu biết vềcác Giun đốt (Giun đỏ,đỉa, rươi, vắt ) từ đĩthấy được tính đa dạngcủa ngành này

-Trình bày được các vaitrị của giun đất trongviệc cải tạo đất nơngnghiệp

Kiểm tra viếttrắc nghiệm vàtự luận

Để kiểm tra

TRAI SÔNG -Đặc điểm cấu tạo,

cách dinh dưỡng củatrai sông

Lối sống thụ động, ít

di chuyển

-Nêu được các vai trị cơbản của Thân mềm đốivới con người

- Vận dụng vào việcnuôi trồng thủy sản ở

Gợi mở, vấnđáp,quan sát-nhận biết, thảoluận nhóm

Tranh H18.1->18.4 Vỏ trai

1,2,3/ 64sgk NGÀNH THÂN MỀM Chương IV:

-Nêu được khái niệm ngành Thân mềm Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của ngành.-Mơ tả được các chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lí của đại diện ngành Thân mềm (trai sơng) Trình

Trang 8

địa phương bày được tập tính của

Thân mềm

-Nêu được tính đa dạng của Thân mềm qua các đại diện khác của ngành này như ốc sên, hến, vẹm, hầu, ốc nhồi-Nêu được các vai trị cơ bản của Thân mềm đối với con người

-Quan sát các bộ phận của cơ thể bằng mắt thường hoặc kính lúp.-Quan sát mẫu ngâm

ở nước ta

-Tập tính săn mồi, sinhsản và tự vệ của ốc sênvà mực

-Nêu được các vai trị cơbản của Thân mềm đốivới con người vận dụngvào trong sản xuất

Vấn đáp, quansát, so sánh,thảo luận nhóm

TranhH19.1,2,3,4,5,6,7sgk

1,2/ 67sgk

-Cấu tạo trong củamực

Thực hành, quansát-nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm

Tranh H20.1, 2, 3, 4,

5, 6 sgkMẩu vật: con mực,dụng cụ

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM

-Cấu tạo loài và lốisống nhưng vẫn cóchung những đặc điểmnhất định

-Vai trò của thân mềmđối với tự nhiên và đờisống con người

Quan sát-nhậnbiết, so sánh,thảo luận nhóm

Tranh H21, bảngphụ

1,2,3/73sgk

TÔM SÔNG -Cấu tạo ngoài và một

phần cấu tạo trong củatôm sông thích nghi vớiđời sống ở môi trườngnước

-Cách di chuyển vàsinh sản ở tôm sông

-Vận dụng vào việc

Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

Bảng phụ, tranh H

22 sgk 1,2/76sgk Chương VNGÀNH

CHÂN KHỚP

Nêu được đặc điểm chung của ngành Chân khớp Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp

Trang 9

nuôi trồng thủy sản ởđịa phương

LỚP GIÁP XÁC

-Nêu được khái niệm về lớp Giáp xác

-Mơ tả được cấu tạo và hoạt động của một đại diện (tơm sơng) Trình bày được tập tính hoạt động của giáp xác

-Nêu được các đặc điểm riêng của một số lồi giápxác điển hình, sự phân bốrộng của chúng trong nhiều mơi trường khác nhau Cĩ thể sử dụng thay thế tơm sơng bằng các đại diện khác như tơm he, cáy, cịng cua bể, ghẹ

-Nêu được vai trị của giáp xác trong tự nhiên

và đối với việc cung cấp thực phẩm cho con người-Quan sát cách di chuyển của Tơm song

Mổ tơm quan sát nội quan

-Viết bài thu hoạch

Thực hành, quansát-nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm

Dụng cụ mổ, mẫuvật

Tóm tắtquá trìnhmổ và qsnội quantôm

ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC

-Một số giáp xácthường gặp đại diệncho các môi trường vàlối sống khác nhau

-Vai trò thực tiển củagiáp xác đối với tựnhiên và đời sống conngười

- Nhận dạng được lớpgiáp xác trong thực tếđịa phương

Quan sát-nhậnbiết, so sánh,vấn đáp, thảoluận nhóm

Tranh H 24.1, 2, 3,

4, 5, 6, 7 sgkBảng phụ

2,3/ 81sgk

NHỆN VÀ SỰ

ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN

-Cấu tạo, tập tính củamột đại diện lớp hìnhnhện

-Một số đại diện kháccủa lớp hình nhện trongthiên nhiên có liênquan đến con người vàgia súc

-Yù nghĩa thực tiễn của

Quan sát- nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

Tranh H 25.1, 2, 3,

4, 5sgk

Bảng phụ

1,2,3/85sgk

LỚP HÌNH NHỆN

-Nêu được khái niệm, cácđặc tính về hình thái (cơ thể phân thành 3 phần rõ rệt và cĩ 4 đơi chân) và hoạt động của lớp Hình nhện

-Mơ tả được hình thái cấutạo và hoạt động của đại diện lớp Hình nhện

Trang 10

lớp hình nhện đối vớitự nhiên và đời sốngcon người

(nhện) Nêu được một số tập tính của lớp Hình nhện

-Trình bày được sự đa dạng của lớp Hình nhện Nhận biết thêm một số đại diện khác của lớp Hình nhện như: bọ cạp, cái ghẻ, ve bị

-Nêu được ý nghĩa thực tiễn của hình nhện đối với tự nhiên và con người Một số bệnh do Hình nhện gây ra ở người-Quan sát cấu tạo của nhện,

-Tìm hiểu tập tính đan lưới và bắt mồi của nhện

Cĩ thể sử dụng hình vẽ hoặc băng hình

CHÂU CHẤU -Cấu tạo ngoài , cấu

tạo trong của châuchấu

-Cách di chuyển, dinhdưỡng và sinh sản ởchâu chấu

- Vận dụng vào sảnxuất hoa màu ở địaphương

Quan sát nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

Tranh H26.1 2,3,4,5sgk

Mô hình châu chấu

1,2,3/88sgk

LỚP SÂU BỌ

-Nêu khái niệm và các đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

-Mơ tả hình thái cấu tạo

và hoạt động của đại diệnlớp Sâu bọ

-Trình bày các đặc điểm cấu tạo ngồi và trong của đại diện lớp Sâu bọ(châu chấu) Nêu được các hoạt động của chúng.-Nêu sự đa dạng về chủng loại và mơi trường sống của Lớp Sâu bọ, tính đa dạng và phong

ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ.

- Tính đa dạng của lớpsâu bọ

-Đặc điểm chung củasâu bọ và vai trò thựctiễn của chúng

-Nêu vai trị của sâu bọ

Quan sát nhậnbiết, so sánh, đặtvà giải quyếtvấn đề, thảoluận nhóm

TranhH27.1,2,3,4,5,6,7sgk

Bảng phụ

1,2,3/93sgk

Trang 11

trong tự nhiên và vai trịthực tiễn của sâu bọ đốivới con người

phú của sâu bọ Tìm hiểu một số đại diện khác như:

dế mèn, bọ ngựa, chuồn chuồn, bướm, chấy, rận-Nêu vai trị của sâu bọ trong tự nhiên và vai trị thực tiễn của sâu bọ đối với con người

-Quan sát mơ hình châu chấu

15/11

ÔN TẬP CHƯƠNG I, II, III

(thay tiết xem băng hình)

Củng cố kiến thứcchương I, II, III

+ Cấu tạo đvns, đđchung và vai trò

+ Đđ của ruột khoang,vai trò

+ Các ngành giun: Cấutạo, tác hại và cáchphòng tránh

Quan sát nhậnbiết, so sánh

Tranh có liên quan,bảng phụ

1 số bàitập củachương 1,

2, 3

ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP.

-Đặc điểm chung và sự

đa dạng về cấutạo ,môi trường sống vàtập tính của ngànhchân khớp

-Vai trò thực tiễn củachân khớp , liên hệ vớicác loài địa phương

- Nhận dạng được mộtsố loài thuộc chânkhớp ở địa phương

Quan sát nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

TranhH29.1,2,3,4,5,6 sgk

Bảng phụ

1,2/98sgk

CÁ CHÉP -Đặc điểm cấu tạo

ngoài và sự sinh sảncủa cá thích nghi vớiđời sống ở nước

-Chức năng của cácloại vây cá chép

- Vận dụng vào việcnuôi trồng thủy sản ởđịa phương

Đặt và giảiquyết vấnđề,qsát nhậnbiết, hđ nhóm

Tranh H31, mô hìnhcá chép, bảng phụ 1,2/ 104sgk NGÀNH ĐỘNG VẬT Chương VI

CÓ XƯƠNG SỐNG

Nêu được đặc điểm cơ bản của động vật khơng xương sống, so sánh với động vật cĩ xương sống Nêu được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp

Trang 12

CÁC LỚP CÁ

-Chỉ ra sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của từng hệ cơ quanđảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và giữa cơ thể với mơi trường nước Trình bày được tập tính của lớp Cá

-Trình bày được cấu tạo của đại diện lớp Cá (cá chép) Nêu bật được đặc điểm cĩ xương sống thơng qua cấu tạo và hoạtđộng của cá chép

-Phân tích vai trò củacác cơ quan trong đờisống của cá

-Rèn kĩ năng mổĐVCXS

Thực hành,quansát nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm

Tranh bộ xương, môhình cá chép, cáchép sống

Dụng cụ mổ

Tóm tắtqtrình mổvà qs nộiquan cáchép?

CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP.

-Đặc điểm về cấu tạo,hoạt động của các hệ

cơ quan của cá chép

-Phân tích được nhữngđăc điểm giúp cá chépthích nghi với môitrường sống ở nước

- Giải thích được vì saocá cheasp thích ngh vớimôi trường sống củachúng

Đặt và giảiquyết vấn đề,quan sát- nhậnbiết, thảo luậnnhóm

Tranh H31.1, 2, 3sgk 1,2/109sgk

ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ

- Sự đa dạng về thànhphần loài cá và môitrường sống của chúng

Sự đa dạng của môitrường ảnh hưởng đếncấu tạo và khả năng dichuyển của cá

-Đặc điểm quan trọngnhất để phân biệt cásụn và cá xương

-Vai trò và đặc điểm

Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm

TranhH31.1,2,3,4,5,6,7sgk

Bảng phụ

1,2,3/112sgk

Ngày đăng: 26/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 4)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 4)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 5)
Bảng phụ. nghiệp. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ. nghiệp (Trang 7)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 11)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 17)
Bảng phụ 1,2,3/158 - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ 1,2,3/158 (Trang 18)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ. - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 7 TUYỆT VỜI
Bảng ph ụ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w