Thơng qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số lồi ĐVNS điển hình cĩ hình vẽ-Trình bày tính
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC
- Thế giới động vật đadạng phong phú
- Nước ta đã đượcthiên nhiên ưu đãi nêncó một thế giới độngvật đa dạng phong phú
-Các môi trường sốngcủa động vật
-Nêu và giảiquyết vấn đề
-Quan sát -Hợptác nhóm
Tranh hình1.1;1.2;1.3; 1.4SGK
1,2 trang
8 SGK MỞ ĐẦU-Trình bày khái quát về
giới Động vật-Những điểm giống nhau
và khác nhau giữa cơ thể động vật và cơ thể thực vật -Kể tên các ngành Động vật
PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT
Đ ẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
-Phân biệt động vật vớithực vật thấy chúng cónhững đặc điểm chungcủa sinh vật nhưngcũng khác nhau về mộtsố đặc điểm cơ bản
-Đặc điểm của độngvật
-Phân biệt được độngvật có xương sống vàđộng vật không xươngsống, vai trò của chúngtrong thiên nhiên vàtrong đời sống conngười
Vấn đáp, quansát –nhận biết
Thảo luận nhóm
Tranh hình 2.1;2.2SGK
QUAN SÁT MỘT
-Nơi sống của động vậtkhông xương sống cùng
Thực hành, quansát, nhận biết,
Tranh H3.1,3.2 sgk
Lam, lamen, váng
Tại sao trùng roi có màu
Chương I:
NGÀNH ĐỘNG VẬT
Trang 2SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
cách thu thập gây nuôichúng
-Quan sát nhận biếttrùng roi, trùng giàytrên tiêu bản hiển vi,thấy được cấu tạo vàcách di chuyển củachúng
- Vận dụng nhận biếtmột số đông vậtnguyên sinh ở dịaphương
thảo luận nhóm nước xanh, váng
nước cống rãnh
xanh ở ngoài ás khi đưa vào tối thì mất màu xanh?
NGUYÊN SINH
-Trình bày được khái niệm Động vật nguyên sinh Thơng qua quan sát nhận biết được các đặc điểm chung nhất của các Động vật nguyên sinh-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số lồi ĐVNS điển hình (cĩ hình vẽ)-Trình bày tính đa dạng
về hình thái, cấu tạo, hoạtđộng và đa dạng về mơi trường sống của ĐVNS.-Nêu được vai trị của ĐVNS với đời sống con người và vai trị của ĐVNS đối với thiên nhiên
-Quan sát dưới kính hiển
vi một số đại diện của động vật nguyên sinh
TRÙNG ROI -Cấu tạo trong, cấu tạo
ngoài của trùng roi
-Nắm được cách dinhdưỡng và sinh sản củachúng
-Vận dụng giải thíchmối ø quan hệ về nguồngiữa ĐV đơn bào với
ĐV đa bào
đặt và giaỉ quyếtvấn đề, quansát, nhận biết,thảo luận nhóm
Tranh H4.1,4.2,4.3sgk
1,2/ 19sgk
TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY.
-Đặc điềm cấu tạo vàlối sống cách dichuyển, dinh dưỡng,sinh sản của trùng biếnhình , trùng giày
-Biết được sự phân hóachức năng các bộ phậntrong tế bào cưa trùnggiày
Quan sát, nhậnbiết, so sánh,đặtvà giải quyếtvấn đề,thảo luậnnhóm
Tranh H5.1,5.2,5.3sgk
1,2,3/22sgk
Trang 3-Nhận dạng được trùngbiến hình và trùng giàytrong thực tế ở địaphương
TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT.
-Trong các loài độngvật nguyên sinh cónhiều loài gây bệnhnguy hiểm, trong số đócó trùng roi
-Nơi kí sinh, cách gâyhại từ đó rút ra cácbiện pháp phòng chống
- Các biện pháp phòngchống bệnh đó ở nướcta
Đặt và giảiquyết vấn đề,quan sát, sosánh, thảo luậnnhóm
TranhH6.1,6.2,6.3,6.4 sgk
Bảng phụ
1,2/25sgk
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐV NGUYÊN SINH.
-Đặc điểm chung củaĐVNS
-Vai trò thực tiễn củachúng và tác hại dođộng vật nguyên sinhgây ra
- Vận dụng vào viêcnuôi trồng thủy sản
Quan sát , nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
Tranh H7.1,7.2 sgk
Bảng phụ
1,2, 3/ 28sgk
THỦY TỨC -Hình dạng ngoài, cách
di chuyển của thủy tức
-Cấu tạo, chức năngmột số tế bào củathành cơ thể thủy tứclàm cơ sở giải thíchđược cách di chuyển vàsinh sản ở chúng
- Nhận biết một số loài
Đặt và giải quyết vấn đề,quan sát,thảoluận nhóm
Tranh H8.1,8.2 sgk 1,2,3/32
sgk
Chương II
NGÀNH RUỘT KHOANG
-Trình bày được khái niệm về ngành Ruột khoang Nêu được nhữngđặc điểm của Ruột khoang(đối xứng tỏa trịn, thành cơ thể 2 lớp,
Trang 4khác ở địa phươngthuộc ngành Thủy Tức
ruột dạng túi)-Mơ tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của 1 đại diện trong ngành Ruột khoang ví dụ: Thủy tức nước ngọt
-Mơ tả được tính đa dạng
và phong phú của ruột khoang (số lượng lồi, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và mơi trường sống)
-Nêu được vai trị của ngành Ruột khoang đối với con người và sinh giới
-Quan sát một số đại diệncủa ngành Ruột khoang
5/9
ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG.
-Môi trường sống sự đadạng và phong phú củangành ruột khoang
- Cấu tạo của sứa thíchnghi với lối sống bơi lộitự do ở biển, cấu tạocủa hải quỳ, san hôthích nghi với lối sốngbám cố định ở biển
- thấy dduwwojc giá trịsử dụng của ngành ruộtkhoang
Quan sát, nhậnbiết, so sánh,đặtvà giải quyếtvấn đề,thảo luậnnhóm
Tranh H9.1,9.2,9.3sgk
Bảng phụ
2,3/35sgk
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
-Đặc điểm chung củaRuột khoang
-Vai trò của Ruộtkhoang đối với hệ sinhthái biển và đời sốngcon người
- Nhận dạng được cácloài thuộc ngành ruộtkhoang ở địa phương
Quan sát, nhậnbiết, so sánh, đặtvà giải quyếtvấn đề, thảoluận nhóm
Tranh H10.1, mẫungâm sứa, san hô
Bảng phụ
1,3/ 38sgk
SÁN LÁ GAN - Sán lông còn sống tự
do và mang đầy đủ cácđặc điểm của ngànhgiun dẹp
-Cấu tạo của sán lá ganđại diện cho giun dẹpthích nghi với kí sinh
-Vòng đời của sán lágan qua nhiều giai
Quan sát, nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
Tranh vẽ sán lông,H11.1, 11.2
Một số các loài ốcnhỏ
1,2,3/43sgk
Chương III
CÁC NGÀNH GIUN
-Nêu được đặc điểm chung của các ngành giun Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành
NGÀNH GIUN DẸP
-Trình bày được khái
Trang 5đoạn ấu trùng, kèmtheo thay đổi vật chủ,thích nghi với đời sống
kí sinh
niệm về ngành Giun dẹp Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun dẹp Vídụ: Sán lá gan cĩ mắt và lơng bơi tiêu giảm; giác bám, ruột và cơ quan sinhsản phát triển
-Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện ngành Giun dẹp như sán dây, sán bã trầu
-Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phịng chống một số lồi Giun dẹp kí sinh
-Quan sát một số tiêu bảnđại diện cho ngành Giun dẹp
12 Bài 12
MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP
-Một số đặc điểm củagiun dẹp kí sinh khácnhau từ một số đại diệnvề các mặt: kích thước,tác hại, khả năng xâmnhập vào cơ thể
-Đặc điểm chung củangành giun dẹp
-Vận dụng vào thực tếđể phòng tránh bệnh dogiun dẹp gây ra
Hỏi đáp, quansát –nhận biết,thảo luận nhóm
TranhH12.1,12.2,12.3 sgk
Bảng phụ
1,2,3/46sgk
GIUN ĐŨA -Đặc điểm chung của
ngành giun tròn, mà đasố đều kí sinh
-Cấu tạo ngoài, trongvà dinh dưỡng của giunđũa thích nghi với kísinh
-Vòng đời của giun đũavà cách phòng tránh
Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
TranhH13.1,13.2,13.3,13.4sgk
Bảng phụ
1,2,3/49sgk NGÀNH GIUN TRÒN-Trình bày được khái
niệm về ngành Giun trịn.Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun trịn
Ví dụ: Giun đũa, trình bày được vịng đời của Giun đũa, đặc điểm cấu
Trang 6tạo của chúng
-Mở rộng hiểu biết về cácGiun trịn (giun đũa, giunkim, giun mĩc câu, ) từ
đĩ thấy được tính đa dạng của ngành Giun trịn
-Nêu được khái niệm về
sự nhiễm giun, hiểu được
cơ chế lây nhiễm giun và cách phịng trừ giun trịn.-Quan sát các thành phần cấu tạo của Giun qua tiêubản mẫu
MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN
-Các loài giun tròn kísinh
-Đặc điểm chung củagiun tròn
-Vận dụng vào thực tếđể phòng tránh bệnh dogiun tròn gây ra
Vấn đáp, quansát-nhận biết,thảo luận nhóm
TranhH14.1,14.2,14.3,14.4sgk
Bảng phụ
2,3/53sgk
8/10
chuyển của giun đất
-Cấu tạo trong, trên cơsở đó biết được cáchdinh dưỡng của chúng
- Dựa vào vai trị củagiun đất để cải tạo đấtnơng nghiệp
Đặt và giảiquyết vấnđề,quan sát-nhận biết, thảoluận nhóm
Tranh H15.1,15.2,15.3, 15.4, 15.5, 15.6sgk
2,3/55sgk NGÀNH GIUN ĐỐT-Trình bày được khái
niệm về ngành Giun đốt Nêu được những đặc điểm chính của ngành.-Mơ tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện trong ngành Giun đốt Ví dụ: Giun đất, phân biệt được các đặc điểm cấu tạo, hình thái và sinh lí của ngành Giun đốt so với ngành Giun trịn.-Mở rộng hiểu biết về cácGiun đốt (Giun đỏ, đỉa, rươi, vắt ) từ đĩ thấy được tính đa dạng của ngành này
-Trình bày được các vai trị của giun đất trong việc cải tạo đất nơng
THỰC HÀNH :MỖ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT
-Tìm tòi, quan sát cấutạo của giun đất
-Kĩ thuật mỗ giun đất
-Thấy được lợi ích củagiun đất và cần bảo vệchúng
Thực hành, quansát, vấn đáp,thảo luận nhóm
Tranh H16.1,2,3dụng cụ mổ và mẫuvật (con giun đất)
Cách xử
lí giunđất?
Cách mổĐVKXS?
MỘT SỐ GIUN -Đặc điểm cấu tạo và
lối sống của 1 số giun Quan sát- nhậnbiết, đặt và giải TranhH17.1,17.2,17.3 sgk 2,3/ 61sgk
Trang 7ĐỐT KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT
đốt thường gặp
-Biết đặc điểm chungvà vai trò thực tiển củangành giun đốt
-Vận dụng vào việcphòng tránh bệnh giunsán
quyết vấn đề,thảo luận nhóm
Bảng phụ nghiệp
-Biết mổ động vật khơng xương sống (mổ mặt lưngtrong mơi trường ngập nước)
đđ cấu tạo, lối sống,dinh dưỡng, sinh sảncủa một số động vậtngành: ĐVNS, Ruộtkhoang và các ngànhGiun
-Mở rộng hiểu biết vềcác Giun đốt (Giun đỏ,đỉa, rươi, vắt ) từ đĩthấy được tính đa dạngcủa ngành này
-Trình bày được các vaitrị của giun đất trongviệc cải tạo đất nơngnghiệp
Kiểm tra viếttrắc nghiệm vàtự luận
Để kiểm tra
TRAI SÔNG -Đặc điểm cấu tạo,
cách dinh dưỡng củatrai sông
Lối sống thụ động, ít
di chuyển
-Nêu được các vai trị cơbản của Thân mềm đốivới con người
- Vận dụng vào việcnuôi trồng thủy sản ở
Gợi mở, vấnđáp,quan sát-nhận biết, thảoluận nhóm
Tranh H18.1->18.4 Vỏ trai
1,2,3/ 64sgk NGÀNH THÂN MỀM Chương IV:
-Nêu được khái niệm ngành Thân mềm Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của ngành.-Mơ tả được các chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lí của đại diện ngành Thân mềm (trai sơng) Trình
Trang 8địa phương bày được tập tính của
Thân mềm
-Nêu được tính đa dạng của Thân mềm qua các đại diện khác của ngành này như ốc sên, hến, vẹm, hầu, ốc nhồi-Nêu được các vai trị cơ bản của Thân mềm đối với con người
-Quan sát các bộ phận của cơ thể bằng mắt thường hoặc kính lúp.-Quan sát mẫu ngâm
ở nước ta
-Tập tính săn mồi, sinhsản và tự vệ của ốc sênvà mực
-Nêu được các vai trị cơbản của Thân mềm đốivới con người vận dụngvào trong sản xuất
Vấn đáp, quansát, so sánh,thảo luận nhóm
TranhH19.1,2,3,4,5,6,7sgk
1,2/ 67sgk
-Cấu tạo trong củamực
Thực hành, quansát-nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm
Tranh H20.1, 2, 3, 4,
5, 6 sgkMẩu vật: con mực,dụng cụ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM
-Cấu tạo loài và lốisống nhưng vẫn cóchung những đặc điểmnhất định
-Vai trò của thân mềmđối với tự nhiên và đờisống con người
Quan sát-nhậnbiết, so sánh,thảo luận nhóm
Tranh H21, bảngphụ
1,2,3/73sgk
TÔM SÔNG -Cấu tạo ngoài và một
phần cấu tạo trong củatôm sông thích nghi vớiđời sống ở môi trườngnước
-Cách di chuyển vàsinh sản ở tôm sông
-Vận dụng vào việc
Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
Bảng phụ, tranh H
22 sgk 1,2/76sgk Chương VNGÀNH
CHÂN KHỚP
Nêu được đặc điểm chung của ngành Chân khớp Nêu rõ được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp
Trang 9nuôi trồng thủy sản ởđịa phương
LỚP GIÁP XÁC
-Nêu được khái niệm về lớp Giáp xác
-Mơ tả được cấu tạo và hoạt động của một đại diện (tơm sơng) Trình bày được tập tính hoạt động của giáp xác
-Nêu được các đặc điểm riêng của một số lồi giápxác điển hình, sự phân bốrộng của chúng trong nhiều mơi trường khác nhau Cĩ thể sử dụng thay thế tơm sơng bằng các đại diện khác như tơm he, cáy, cịng cua bể, ghẹ
-Nêu được vai trị của giáp xác trong tự nhiên
và đối với việc cung cấp thực phẩm cho con người-Quan sát cách di chuyển của Tơm song
Mổ tơm quan sát nội quan
-Viết bài thu hoạch
Thực hành, quansát-nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm
Dụng cụ mổ, mẫuvật
Tóm tắtquá trìnhmổ và qsnội quantôm
ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA LỚP GIÁP XÁC
-Một số giáp xácthường gặp đại diệncho các môi trường vàlối sống khác nhau
-Vai trò thực tiển củagiáp xác đối với tựnhiên và đời sống conngười
- Nhận dạng được lớpgiáp xác trong thực tếđịa phương
Quan sát-nhậnbiết, so sánh,vấn đáp, thảoluận nhóm
Tranh H 24.1, 2, 3,
4, 5, 6, 7 sgkBảng phụ
2,3/ 81sgk
NHỆN VÀ SỰ
ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
-Cấu tạo, tập tính củamột đại diện lớp hìnhnhện
-Một số đại diện kháccủa lớp hình nhện trongthiên nhiên có liênquan đến con người vàgia súc
-Yù nghĩa thực tiễn của
Quan sát- nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
Tranh H 25.1, 2, 3,
4, 5sgk
Bảng phụ
1,2,3/85sgk
LỚP HÌNH NHỆN
-Nêu được khái niệm, cácđặc tính về hình thái (cơ thể phân thành 3 phần rõ rệt và cĩ 4 đơi chân) và hoạt động của lớp Hình nhện
-Mơ tả được hình thái cấutạo và hoạt động của đại diện lớp Hình nhện
Trang 10lớp hình nhện đối vớitự nhiên và đời sốngcon người
(nhện) Nêu được một số tập tính của lớp Hình nhện
-Trình bày được sự đa dạng của lớp Hình nhện Nhận biết thêm một số đại diện khác của lớp Hình nhện như: bọ cạp, cái ghẻ, ve bị
-Nêu được ý nghĩa thực tiễn của hình nhện đối với tự nhiên và con người Một số bệnh do Hình nhện gây ra ở người-Quan sát cấu tạo của nhện,
-Tìm hiểu tập tính đan lưới và bắt mồi của nhện
Cĩ thể sử dụng hình vẽ hoặc băng hình
CHÂU CHẤU -Cấu tạo ngoài , cấu
tạo trong của châuchấu
-Cách di chuyển, dinhdưỡng và sinh sản ởchâu chấu
- Vận dụng vào sảnxuất hoa màu ở địaphương
Quan sát nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
Tranh H26.1 2,3,4,5sgk
Mô hình châu chấu
1,2,3/88sgk
LỚP SÂU BỌ
-Nêu khái niệm và các đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
-Mơ tả hình thái cấu tạo
và hoạt động của đại diệnlớp Sâu bọ
-Trình bày các đặc điểm cấu tạo ngồi và trong của đại diện lớp Sâu bọ(châu chấu) Nêu được các hoạt động của chúng.-Nêu sự đa dạng về chủng loại và mơi trường sống của Lớp Sâu bọ, tính đa dạng và phong
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ.
- Tính đa dạng của lớpsâu bọ
-Đặc điểm chung củasâu bọ và vai trò thựctiễn của chúng
-Nêu vai trị của sâu bọ
Quan sát nhậnbiết, so sánh, đặtvà giải quyếtvấn đề, thảoluận nhóm
TranhH27.1,2,3,4,5,6,7sgk
Bảng phụ
1,2,3/93sgk
Trang 11trong tự nhiên và vai trịthực tiễn của sâu bọ đốivới con người
phú của sâu bọ Tìm hiểu một số đại diện khác như:
dế mèn, bọ ngựa, chuồn chuồn, bướm, chấy, rận-Nêu vai trị của sâu bọ trong tự nhiên và vai trị thực tiễn của sâu bọ đối với con người
-Quan sát mơ hình châu chấu
15/11
ÔN TẬP CHƯƠNG I, II, III
(thay tiết xem băng hình)
Củng cố kiến thứcchương I, II, III
+ Cấu tạo đvns, đđchung và vai trò
+ Đđ của ruột khoang,vai trò
+ Các ngành giun: Cấutạo, tác hại và cáchphòng tránh
Quan sát nhậnbiết, so sánh
Tranh có liên quan,bảng phụ
1 số bàitập củachương 1,
2, 3
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP.
-Đặc điểm chung và sự
đa dạng về cấutạo ,môi trường sống vàtập tính của ngànhchân khớp
-Vai trò thực tiễn củachân khớp , liên hệ vớicác loài địa phương
- Nhận dạng được mộtsố loài thuộc chânkhớp ở địa phương
Quan sát nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
TranhH29.1,2,3,4,5,6 sgk
Bảng phụ
1,2/98sgk
CÁ CHÉP -Đặc điểm cấu tạo
ngoài và sự sinh sảncủa cá thích nghi vớiđời sống ở nước
-Chức năng của cácloại vây cá chép
- Vận dụng vào việcnuôi trồng thủy sản ởđịa phương
Đặt và giảiquyết vấnđề,qsát nhậnbiết, hđ nhóm
Tranh H31, mô hìnhcá chép, bảng phụ 1,2/ 104sgk NGÀNH ĐỘNG VẬT Chương VI
CÓ XƯƠNG SỐNG
Nêu được đặc điểm cơ bản của động vật khơng xương sống, so sánh với động vật cĩ xương sống Nêu được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp
Trang 12CÁC LỚP CÁ
-Chỉ ra sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của từng hệ cơ quanđảm bảo sự thống nhất trong cơ thể và giữa cơ thể với mơi trường nước Trình bày được tập tính của lớp Cá
-Trình bày được cấu tạo của đại diện lớp Cá (cá chép) Nêu bật được đặc điểm cĩ xương sống thơng qua cấu tạo và hoạtđộng của cá chép
-Phân tích vai trò củacác cơ quan trong đờisống của cá
-Rèn kĩ năng mổĐVCXS
Thực hành,quansát nhận biết,vấn đáp, thảoluận nhóm
Tranh bộ xương, môhình cá chép, cáchép sống
Dụng cụ mổ
Tóm tắtqtrình mổvà qs nộiquan cáchép?
CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP.
-Đặc điểm về cấu tạo,hoạt động của các hệ
cơ quan của cá chép
-Phân tích được nhữngđăc điểm giúp cá chépthích nghi với môitrường sống ở nước
- Giải thích được vì saocá cheasp thích ngh vớimôi trường sống củachúng
Đặt và giảiquyết vấn đề,quan sát- nhậnbiết, thảo luậnnhóm
Tranh H31.1, 2, 3sgk 1,2/109sgk
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
- Sự đa dạng về thànhphần loài cá và môitrường sống của chúng
Sự đa dạng của môitrường ảnh hưởng đếncấu tạo và khả năng dichuyển của cá
-Đặc điểm quan trọngnhất để phân biệt cásụn và cá xương
-Vai trò và đặc điểm
Quan sát-nhậnbiết, vấn đáp,thảo luận nhóm
TranhH31.1,2,3,4,5,6,7sgk
Bảng phụ
1,2,3/112sgk