Chương trình hóa học 9 tiếp tục vận dụng và phát triển những khái niệm hóa học cơ bản được hình thành ở lớp 8, Tiếp tục hình thành ở các em một số kĩ năng phổ thông cơ bản và thói quen l
Trang 1I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1 Thuận lơị
- Sách giáo viên, sách giáo viên,sách bài tập đầy đủ
-Giáo viên được tham dự các lớp tập huấn về đổi mới pp giảng dạy , đổi mới nội dung chương trình SGK –THCS-Được phân công giảng dạy đúng bộ môn đào tạo , có năng lực vê chuyên môn
- Môn hóa học là bộ môn khoa học thực nghiệm nên các em rất hích sự tìm tòi ,khám phá và làm thí nghiệm hóa học
……để giải thích các hiện tượng tự nhiên trong cuộc sống sản xuất
- Trường có phòng bộ môn phục vụ cho việc giảng dạy
-Ngành ,Ban giám hiệu có sự quan tâm và đầu tư đúng mức cho việc giảng dạy
2 Khó khăn.
- Học sinh chưa có động cơ học tập đúng đắn ,một số h s lười nghiên cứu , ngại làm thí nghiệm ,nên viiệc hợp tác với
gv trong việc giảng dạy rất hạn chế
-Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn còn thiếu ( hóa chất ,dụng cụ thí nghiệm ,thiết bị còn thiếu hoặc chưa chuẩn )phòng bộ môn còn nhiều bất cập
- Sỉ số hs trong mỗi lớp còn đông (> 40 hs) nên ảnh hưởng không ít đến khâu tổ chức cho hs học tập theo nhóm,tổ để phát huy tính tích cực của hs trong giờ học
- Trong trường chỉ có một mình để giảng dạy bộ môn nầy nên việc học hỏi rút kinh nghiệm đồng nghiệp bị hạn chế
3.Kết quả khảo sát châùt lượng đầu năm
9A9B9C9D
Trang 2KẾ HOẠCH CHO KHỐI 9
A KẾ HOẠCH CHUNG
I VỊ TRÍ.
Chương trình hóa học 9 tiếp tục vận dụng và phát triển những khái niệm hóa học cơ bản được hình thành ở lớp 8,
Tiếp tục hình thành ở các em một số kĩ năng phổ thông cơ bản và thói quen làm việc khoa học
II CẤU TRÚC
Gồm 2 phần
- Hóa học về chất vô cơ
- Hóa học về chất hữu cơ
a Hóa học về chất vô cơ
Được bắt đầu bằng việc nghiên cứu các loại chất vô cơ , kết thúc là hê thống hóa mối quan hệ về tính chất hóa học giữacác loại chất vô cơ
Tiếp theo là sự tìm hiểu về đơn chất kim loại, về tính chất lí ,hóa học chung, sau đó kim loại cụ thể có nhiều ứng dụng trong đời sông sản xuất là nhôm và sắt
Sau cùng là đơn chất phi kim : Bắt đầu là tìm hiểu tính chất vật lí và hóa học chung, sau đó nghiên cứu 3 phi kim cụ thể Cl,C, Si Kết thúc là tìm hiểu về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
b Hóa học về chất vô cơ
Gồm 2 nội dung : hiđro cacbon và dẫn xuất hiđrocacbon
- Bắt đầu bằng sự tìm hiểu về hợp chất hữu cơ có thành phần đơn giản nhất là hiđro cac bon Nội dung nghiên cứu là tìm hiểu một số khái niện mở đầu về chất hữu cơ, hóa học hữu cơ, cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, sự phân loại hợp chất hữu cơ Sau đó là sự tìm hiểu về một số hợp chất , đó là mê tan , etylen, axetylen Axetylen,benzen
- Tiếp sau là nghiên cứu về một số dẫn xuất của hiđro cacbon(rượu etylic, axitaxetic,chất béo, gluco, tinh bột,
xenlulozơ,protein
3 NỘI DUNG.
a Lí thuyết hóa học
- Bảng tuần hoàn cac nguyên tố hóa học
-Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
b Chất
- Các loại chấ vô cơ: oxits, axits, bazzơ, muối
Trang 3- Tính chất chung : Tính chất, ứng dụng và điều chế của một số chất cụ thể tiêu biểu cho mỗi loại như : CaO,SO2, NaOH, Ca(OH)2, H2SO4, HCl,NaCl, KNO3.
- Kim loại, phi kim : tính chất chung và một số kim loại và phi kim tiêu biễu : Al, Fe, Cl2, C, Si, và một số hợp chất của chúng
- Hiđrocacbon: Mê tan, etylen, axetylen,benzen
- Dẫn xuất hiđrocac bon : Rượu etylic, axit axetic…
c Biến đổi chất và phản ứng hóa học
Phản ứng trung hòa, phản ứng trao đỏi, phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng este hóa, phản ứng trùng hợp, phản ứng thủy phân,phản ứng xà hóa
d Tính chất hóa học
-Tính theo CTHH
- TÍnh theo PTHH, các phản ứng xảy ra trong dung dịch
- Tìm công thức hóa học của các hợp chất vô cơ,hợp chất hữu cơ
4 MỤC TIÊU BỘ MÔN
1 Về kiến thức
Giúp học sinh:
- Biết được tính chất chung của mỗi loại hợp chất: Oxít, axít, bazơ, muốivà đơn chất kim loại và phi kim
- Biết tính chất, ứng dụng và điều chế của những hợp chất vô cơ,hữu cơ cụ thể
- Hiểu được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa đon chất và hợp chất, giữa các hợp chất với nhau, và viết được phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ
- Hiểu được mối quan hệ về thành phần và cấu tạo phân tử với tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ và viết đượcphương trình phản ứng hóa học
- Biết vận dụng dãy’’hoạt động hóa học của kim loại’’ để đoán biết phản ứng của mỗi kim loại trong dãy với nước với
dd axít, dd muối
- Biết vận dụng bảng ‘’ Tuần hoàn các nguyên tố hóa học‘’để suy ra cấu tạo nguyên tử và tính chất của một nguyên tố với mguyên tố lân cận
- Biết vận dụng ‘’thuyết cấu tạo hóa học‘’ để viết CTCT của một số hợp chất hữu cơ đơn giản
- Biết vận dụng một số biện pháp bảo vệ đồ dùng bằng kim loại không bị ăn mòn
- Biết các chất hóa học gây ra sự ô nhiễm môi trường nước,đất và biện pháp bảo vệ môi trường
Trang 42 Về kĩ năng.
Rèn luyện cho HS một số kĩ năng
-Biết tiến hành những thí nghiệm hóa học đơn giản, quan sát hiện tượng, nhận xét, kết luận về tính chất cần nghiên cứu
- Biết vận dụng những kiến thức hóa học để giải thích một hiện tượng hóa học nào đó xảy ra trong thí nghiệm hóa học, trong đời sống và trong sản xuất
- Biết CTHH của một số chất khi biết tên chất đó và ngược lại, biết gọi tên chất khi biết CTHH của chất
- Biết cách giải một số dạng bài tập : nhận biết một số chất, mối quan hệ giữa các chất hóa học Các loại nồng độ của dd và pha chế dung dịch Xác định CTHH của chất Tìm khối lượng hoặc lượng chất trong một phản ứng hóa học , tìm thể tích chất khí ở đktc và đk phòng, những bài tập có nội dung khảo sát và tra cứu
3 Về thái độ
- Gây hứng thú ham thích học tập bộ môn hoá học
- Tạo niềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất , về khả năng nhận thức của con người , về vai trò của hóa học đối với chất lượng của cuộc sống và nhân loại
-Có ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và hóa học nói riêng vào cuộc sống và nhân loại
- Rèn những phẩm chất, thái độ cẩn thận kiên trì trung thực tỉ mỉ chính xác,tinh thần trách nhiệm và hợp tác
B KẾ HOẠCH CHO TỪNG CHƯƠNG.
Chương I Các hợp chất vô cơ
a Kiến thức : Giúp HS biết
- Hợp chất vô cơ gồm 4 loại chính : oxít, axít, bazơ, muối
- Biết và nắm được tính chất hóa học chung của mỗi loại hợp chất vô cơ, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Biết chứng minh tính chất hóa học tiêu biểu cho mỗi loại hợp chất vô cơ cụ thể.Ngoài ra còn biết được những tính chất hóa học đặc trưng của chất đó , cũng như ứng dụng của chất và phương pháp điều chế chất
Trang 5- Biết được mối quan hệ về sự biến đổi hóa học giữa các loại hợp chất vô cơ, bằng pp hóa học người ta có thể
chuyển đổi hợp chất vô cơ nầy thành hợp chất vô cơ khác và ngược lại
b Kĩ năng : Giúp HS
- Biết tiến hành một số thí nghiệm hóa học an toàn và tiét kiệm hóa chất
- Biết quan sát hiện tượng xảy ra quá trình TN, biết phân tích, giải thích kêùt luận về đối tượng nghiên cứu
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh cho một tính chất hóa học nào đó
-Biết vận dụng những kiến thức kĩ năng đã biết ,đã hiểu của mình để giải thích một hiện tượng nào đó , một việc làm nào đó trong đời sống, trong sản xuất, biết vận dụng những hiểu biết của mình để giải thích các bài tập lí thuyết định tính, định lượng và để thực hành 1 số thí nghiệm đơn giản ở trong và ngoài nhà trường
c Thái độ
- Gây hứng thú và ham thích học tập bộ môn
- Niềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất,về khả năng nhận thức của con người về vai trò của hóa học đối với chất lượng của cuộc sống của nhân loại
- Ý thgức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ khao học nói chung và hóa học nói riêng vào đời sống sản xuất của gia đình và xã hội
- Rèn luyên thái độ cẩn thận kiên trì ,trung thực tỉ mỉ ,chính xác ,tinh thần trách nhiệm và hợp tác
4 Phương pháp đàm thoại
- Đàm thoại gợi mở ,phát hiện
- Sử dụng thí nghiệm hóa học theo phương pháp nghiên cứu ( Hoạt động nhóm)
- Phương pháp vấn đáp tìm tòi
- Phương pháp đặt vấn và giải quyết vấn đề
5 Thí nghiệm trong chương
Thí nghiệm biễu diễn của GV trong từng bài học
- Thí nghiệm của HS trong một số bài học và thí nghiệm thực hành ở bài thực hành
Chương II Kim loại
1 Cấu trúc gồm 10 bài ( Trong đó có 1 bài thực hành , 1bài luyện tập ,1 bài ôn tập KHI )
2 Mục tiêu
a Kiến thức : HS biết
- Tính chất chung của kim loại, tính chất riêng của nhôm và sắt Viết đúng PTHH minh họa cho các tính chất đó
- Thế nào là gang thép ,qui trình sản xuất gang thép
Trang 6- Ứng dụng của kim loại Al,Fe,gang ,thép trong đời sống sản xuất
-Mô tả được thêù nào là sự ăn mòn kim loại, các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn
b Kĩ Năng
- Biết thực hiện một số thí nghiệm đơn giản mô tả hiên tượng nhân xét và rút ra kết luận về tính chất vật lí cũng như tính châùt hóa học của chất
-Biết viết PTHH minh họa cho từng tính chất
- Nhận biết được độ mạnh yếu của kim loại qua dãy hoạt động hóa học của kim loại
c Thái độ
Thấy được ý nghĩa của hóa học trong đời sống từ đó giúp các em yêu thích bộ môn hơn
- Có ý thức giữ gìn các đồ dùng bằng kim loạicho bản thân ,gia đình và cộng đồng
2 Phương pháp thực hiện
-Thảo luận nhóm, Nêu và giải quyết vấn đề, Sử dụng câu hỏi và bài tập để HS tìm tòi và phát hiêïn kiến thức
Thí nghiệm hóa học
3 Thí nghiệm trong chương
Bao gồm thí nghiệm nghiên cứu ,thí nghiêïm minh họa do GV biễu diễn trong từng bài Thí nghiệm nghiên cứu và thí nghiệm minh họa do HS thí nghiệm khi nghiên cứu bài mới hoặc thí nghiệm thực hành để chứng minh
Chương III Phi kim sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1.Cấu trúc : Gồm 9 bài trong đó có 1 bài thực hành ,1 bài luyện tập Thực hiện trong 12 tiết
2 Mục tiêu
a Về kiến thức HS biết
- Tính chất của phi kim nói chung,tính chất và ứng dụng của clo,cacbon silic,viết được PTHH cho những tính chất đó
- Biết được các dạng thù hình chính của cacbon, một số tính chất tiêu biểu và một số ứng dụng của chúng
- Nêu được tính chất hóa học cơ bản của CO,CO2 ,H2CO3 và muối cacbonat, viết được các PTHH
- Biết được ứng dụng của silic đioxit, sơ lược công nghiệp silicat
- Biết được sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học : Nguyên tắc xắp xếp,cấu tạo bảng, sự biến thiên tính chất của nguyên tố trong chu kì nhóm , ý nghĩa của bảng tuần hoàn
b Kĩ năng
-Tiếp tục rèn kĩ năng dự đoán ,kiểm tra Biết thao tác thí nghiệm chính xác Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất
Trang 7-Viết PTHH cho từng tính chất điều chế Biết quan sát sợ đồ đọc nội dug SGK để rút ra kiến thức về tính chất ứng dụng và điều chế.
c Thái độ
- Ý thức học tập và tinh thần hợp tác trong tiết học
-Củng cố niềm tin về sự biến đổi vật chất và khả năng nhận thức của con người
2 Phương pháp thực hiện
-Tổ chức cho HS tích cực hoạt động chiếm lĩnh kiến thức mới như:
-Yêu cầu cho HS nhớ kiến thức đã học ở lớp 8 và chương I,II lớp 9 (Đàm thoại tái hiện )
-Yêu cầu HS suy luận tính chất và dùng thí nghiệm, củng như các kiến thức đã biết để kiểm tra dự đoán
-Liên hệ kiến thức với hiện tượng trong thực tế đời sống
- Khai thác thí nghiện theo phương pháp nghiên cứu
- Ngoài ra còn kết hợp nhiều pp khác :
Thảo luận nhóm và trao đổi nhóm đôi Hoạt động theo tổ Nêu và giải quyết vấn đề Sử dụng câu hỏi và bài tập để hình thành kiến thức mới Trực quan
3 Thí nghiệm trong chương
- Điều chế clo; Đốt H2, Cu trong Clo; Sự hấp thụ của than gỗ ; Cacbon cháy trong oxi; Phản ứng của cacbon với đồng
II oxit; Phân hủy NaHNO3 ; Phản ứng NaHCO3 và Na2CO3 với axít ; Na2CO3 tác dụng với CaCl2
Chương IV Hiđro cacbon và nhiên liệu
- Hiêûu được định nghĩa cách phân loại hợp chất hữu cơ
- Biết được tính chất của các hợp chất hữu cơ không chỉ phụ thuộc vào công thức cấu tạo phân tử của chúng
- Nắm được cấu tạo và tính chất của hợp chất tiêu biểu trong các dãy đồng đẳng
- Biết được thành phần cơ bản của dầu mỏ, khí thiên nhiên và tầm quan trọng của chúng đối với nền kinh tế
- Biết một số loại nhiên liệu thông thường và nguyên tắc sử dụng nguyên liệu có hiệu quả
b Kĩ năng
Trang 8-Viết CTCT của các hợp chất hữu cơ.
-Vận dụng kiến thức để làm bài tập hóa học
-Viết được PTHH cho mỗi tính chất
- Kĩ năng quan sát, nhận biết ,dự đoán ,so sánh
c Thái độ : HS
- Có được ý thức tự học và tinh thần hợp tác
- Vai trò của hóa học trong đời sống vầ sản xuất
3 Phương pháp thực hiện
- Trực quan, thí nghiệm nghiên cứu ,thảo luận , hoạt động nhóm, vấn đáp tìm tòi, sử dụng câu hỏi và bài tập để hình thành kiến thức
4 Thí nghiệm trong chương
- Đốt cháy mê tan ; Phản ứng của mê tan với clo
- Etylen, axetylen phản ứng với brôm
- Phản ứng cháy của etylen và axetylen
- Điều chế C2H2… các thí nghiệm của bài benzen
Chương V Dẫn xuất hiđro cacbon
- Nắm được CTPT, CTCT, tính chất vật lí ,tính chất hóa học của các chất
- Viết được PTHH cho tính chất của các chất
-Ứng dụng của các chất trong đời sống con người
b Kĩ năng
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích một số vấn đề trong thực tiễn
- Biêùt cách giải một số dạng bài tập về hóa hữu cơ như nhận biết ,xác định CTPT, CTCT,dự đoán tính chất …
Biết tiến hành một số thí nghiệm đơn giản
Trang 9c Thái độ
Ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung và hóa học nói riêng vào đời sống sản xuất củagia đình và xã hội
3 Phương pháp thực hiện
Thí nghiệm nghiên cứu ,trực quan, đàm thoại, trao đổi nhóm ,hoạt động nhóm, sử dụng câu hỏi và bài tập để hình thànhkiến thức mới
4 Thí nghiệm
Rượu cháy trong oxi, rượu tác dụng với natri, với axit axetic
Axits tác dụng với quì,với NaOH, với Na2CO3,
Săccarozơ, glucozơ với AgNO3
Phản ứng của tinh bột
Trang 10C.KẾ HOẠCH CỤ THỂ
TUẦN/
TIẾT
1/1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM
-HS Hệ thống hóa những khái niệm cơ bản về
: ngtử,ptử,CTHH,PTHH, các định luật, các
loại p ứng, dd ,nồng độ dd Bài tập hóa học
Đàm thoại tái hiện Làm việc cá nhân , theo nhóm
Bảng một số họcnguyên tố hóaCâu hỏi và bài tập
SGK+ SGV+SBT
1/2 TÍNH CHẤT H.HỌC PHÂN LOẠI OXÍT
-HS nắm được những t/c h học của oxit axit ,
oxit bazo,Viết PTHH cho mỗi tính chất
-Hiểu được cơ chế phân loại oxít là dựa vào
tính chất hóa học của oxit
TN nghiên cứu Vấn đáp
Trực quan
Dụng cụ và hóachất làm thí nghiệm CuO+HCl
CO2+ Ca(OH)2
SGK+ SGV+SBTTài liệu hướng đẫn sử dụng thí nghiệm hóa học
2/3. MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG
Hs dự đoán và nắm được t/ c hóa học của
CaO Viết PTHH
Nắm được PP sản xuất CaO trong CN và ứng
dụng của chúng
Thí nghiệm chứng minh
Trực quan , Đàm thoại nêu v/
đề
Dụng cụ hóa chất : CaO,
H2O, Ca(OH)2, HCl,
CaCO3
Tr vẽ lò nung vôi
SGK+ SGV+SBT
2/4 MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG (TT)
Hs nắm dược tính chất , ứng dụng và cách đ/c
lưu huỳnh đi oxít.(SO2)trong CNvà trong PTN
Trực quan và đàm thoại nêu vấn đề Tranh vẽ như SGK SGK+ SGV+SBT
3/5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXÍTHs:- nắùm được tính chất hóa học chung của
axits Viết PTHH minh họa
-Phân biệt được axít mạnh và axít,yếu
- Giải thích được hiên tượng ,Giải bài tập
Thí nghiệm nghiên cứu và đàm thoại nêu vấn đề,qui nạp
Dụng cụ và hóachất làm thí nghiệm Giấy quì,dd HCl
H2SO4, Al,Fe,NaOH,
Fe2O3,Cu(OH)2
SGK+ SGV+SBT
3/6 MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Hs biết HCl,H2SO4có đầy đủ t/c của một axits
-Nắm được H2SO4 có t/c h học riêng Viết
PTHH cho t/c đó
TN chứng minhĐàm thoại Trực quan nêu vấn đề
Dụng cụ TnHóa chất : Cu,Fe,Al,Đường, H2SO4
SGK+ SGV+SBT
Trang 11TIẾT
4/7 MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Ứng dụng ,Sản xuất và cách nhận biết axits
sunfuric
Quan sát Đàm thoại thí nghiệm
Dụng cụ TNHóa chất: BaCl2,
Na2SO4 ,H2SO4
SGK+ SGV+SBT
4/8 LUỴỆN TẬP
Hs hệ thống hóa t.chất hóa học của oxit axít
Oxít bazơ và mối liên hệ giữa chúng
- Những t/chất h.học của axits
Luỵên giải bài tập có liên quan
Đàm thoại tái hiện Thảo luận nhóm
Bảng phụ ghi hai sơđồ về tính chất hoáhọc của oxít, axít
SGK+ SGV+SBT
5/9 THỰC HÀNH
Khắc sâu tính chất h học của oxits, axits
Rèn kĩ năng thực hành ,thí nghiệm
Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm
Thực hành thí nghiệm theo nhóm
Dụng cụ và hóa chất đủ cho 4 nhóm CaO,P,H2O,HCl
H2SO4 Na2SO4,BaCl2
SGK+ SGV+SBTTài liệu h dẫn TNHH
5/10 KIỂM TRA VIẾT BÀI SỐ 1
_ Hs vận dụng kiến thức về oxits để giải các
bài tập định tính và bài tập định lượng
Đánh giá chất lượng HS qua bài kiểm tra
Kiểm tra trên giấy TNKQ 30% Đề photo sẵn SGK+ SGV+SBT
6/11 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Hs biết được t/c hh của bazơ Viết PTHH
minh họa Vận dụng kién thức để giải thích
các hiện tượng , giải các bài tập
TN nghiên cứu Đàm thoại phát hiện
Dụng cụ TNH/c: quì tím,dd NaOH,HCl,Cu(OH)2
SGK+ SGV+SBT
6/12,13 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
-Dự đoán NaOH ,Ca(OH)2 có đầy đủ t/c h.học
của một bazơ, Viết PTHH minh họa
-Tìm hiểu ứng dụng và điều chế
Thí nghiệm chứng minh,
Đàm thoại , Trực quan
Dụng cụ TN Hóa chất : NaOH, Ca(OH)2, HClQuì tím ,phe nol
SGK+ SGV+SBTTài liệu hướngdẫn TN hóa học
7/14 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Hs Nắm được t/c h học của muối nắm được
khái niệm phản ứng trao đổi trong dd
Giải thích một số hiêïn tượng, giải BTHH
Thí nghiệm nghiên cứu, Trực quan Đàm thoại phát hiện Gợi mở
Dụng cụ TNHóachất:Cu.Fe,ddAgNO3,NaCl,NaOH,CuSO4,H2SO4, BaCl2
SGK+ SGV+SBT