Hs : Để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiệnphép tính thu gọn đa thức vế phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra x = b : aHoạt động 3: H ớng dẫn về nhà - Về nhà xem lại các bài
Trang 11 Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh cỏc quy tắc nhõn đơn thức
với đa thức, nhõn đa thức với đa thức
2 Kĩ năng: Học sinh cú kĩ năng nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa thức với
3.Bài mới: Tiết 1 : ôn tập lý thuyết - Bài tập áp dụng
Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyếtGv:Hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản về cỏc
phộp nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa
thức với đa thức bằng cỏch đưa ra cỏc cõu
hỏi yờu
cầu Hs trả lời
1)Muốn nhõn một số với một tổng ta làm thế
nào? Nờu dạng tổng quỏt
2)Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa
a(b c) = ab ac3.Cỏc phộp tớnh về luỹ thừa:
an = a.a.a a (n N)
a0 = 1 (a 0)
am.an = am+n
am : an = am-n (m n) m n m n
a
a .
4 Quy tắc nhõn đa thức với đa thức:Muốn nhõn một đa thức với một đa
Trang 24)Muốn nhõn một đa thức với một đa thức ta
làm thế nào? Nờu dạng tổng quỏt
Hs:Trả lời lần lượt từng yờu cầu trờn
.Tổng quỏt:
Cho A,B,C,D là cỏc đa thức ta cú: (A+B).(C+D) = A(C+D) +B(C+D)
Hoạt động 2: áp dụngGV: Gv cho học sinh làm bài tập
= y3 – x3
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có
+ 2hs lên bảng trình bày cách làmb) ( x - 2 ) ( x + 3 ) – ( x + 1 ) ( x- 4 )
= x2 + 3x – 2x – 6 – x2 +4x –x +4
= 4x – 2c) (2x- 3)(3x +5) - (x - 1)(6x +2) + 3
- 5x
= 6x2 +x – 15 -6x2 +4x +2 + 3 – 5x
= - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2 * Lần lợt 3 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2
a)x=1/9 b) x = - 1/4;
c)x=7/3
Trang 3GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức.
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv :yêu cầu hs nêu lại các bớc giải? Hs :
Để tìm đợc x trớc hết ta phải thực hiệnphép tính thu gọn đa thức vế phải và
đa đẳng thức về dạng ax = b
từ đó suy ra x = b : aHoạt động 3: H ớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Tiết 2 : Bài tập áp dụng
Gv:Ghi bảng và cho Hs thực hiện lần lượt
từng cõu của bài tập 1
Hs: Làm bài theo nhúm 2 người cựng bàn
vào PHT từng cõu theo yờu cầu của Gv
Gv+Hs: Cựng chữa bài đại diện vài nhúm
Gv:Chốt lại vấn đề
- Khi nhõn nếu chưa thạo thỡ phải thực
hiện từng bước theo quy tắc, khi đó thạo
rồi thỡ cú thể tớnh nhẩm ngay kết quả (bỏ
qua bước trung gian)
- Chỳ ý về dấu và số mũ của từng hạng tử
Gv:Ghi tiếp bảng đề bài tập 2
2Hs:Lờn bảng làm bài mỗi Hs làm 1 cõu
Hs:Cũn lại cựng làm bài theo nhúm cựng
3 3
1 3 3
2 3 4 3 3
1 3
2
1 16
8 4 4
6) (1 - 3x2 + x)(x2 – 5 + x) = 1(x2 – 5 + x) – 3x2(x2 – 5 + x) + x(x2 – 5 + x)
= x2 – 5 + x – 3x4 + 15x2 – 3x3 + x3 – 5x +
x2 = - 3x4 – 2x3 + 17x2 – 4x – 5Bài 2: Tìm x biết
1) 3x(12x – 4) – 2x(18x +3) = 36 36x2 – 12x – 36x2 – 6x = 36
- 18x = 36
- x = 36 : 18
- x = 2
x = - 2 Vậy x = - 22) 6x2 – (2x + 5)(3x – 2) = 7 6x2 – (6x2 – 4x + 15x – 10) = 7 6x2 – 6x2 + 4x – 15x + 10 = 7
Trang 4Gv đưa ra bài tạp 3
Hs:Quan sát, tìm hiểu đề bài
Gv: Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm cùng
bàn
Hs:Các nhóm làm bài lần lượt từng câu
Gv+Hs:Cùng chữa bài đại diện vài nhóm
Gv:Chốt lại vấn đề
- Thực hiện phép nhân trước
- Thay giá trị của x và y vào biểu thức
Bµi tËp sè 4 : Chøng minh r»ng gi¸ trÞ
cña biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo
gi¸ trÞ cña biÕn
Bài 3: Tính giá trị biểu thức1) 3x(x – 4y) – (y – 5x) y
5
12
víi x = - 4; y =
- 5 = 3x2 – 12xy - 2
5
12
y + 12xy = 3x2 - 2
5
12
y = 3.(- 4)2 - 2
5 5
= x4y + x2y3 + x2y3 + y5 – x4y – y5 = 2x2y3 = 2.(0.5)2.(-2)3 = 2
4
1
.(- 8) = - 4HS: c¶ líp lµm bµi tËp sè 4
2 hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
Hs nhËn xÐt kÕt qu¶ bµi lµm cña b¹n
+ Khi nào giá trị một biểu thức không phụ thuộc giá trị của biến
+ Cách c/m giá trị của một biểu thức không phụ thuộc giá trị của biến
HS: Phát biểu GV: Nêu khái niệm và hướng dẫn học sinh giải bài tập
Trang 5Gv:Hệ thống lại cỏc kiến thức vừa ụn
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của hình thang, hình thang cân đểtính số đo góc, cạnh hoặc chứng minh các bài tập hình học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ, …
- HS: Dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1: ( Thời gian 75 phút ):
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản vềhình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Trang 6TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
ABCD là hình thang
Trang 7GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Vì AB//CD (gt)
A D 180 0 (trong cùng phía)
D 180 0 A = 1800 – 600 = 1200.Vì AB // CD (gt)
i
gia
n
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Trang 8 A D 180 0 (trong cùng phía)
D 180 0 A = 1800 – 600 = 1200
Vì AB // CD (gt)
B C 180 0 ( trong cùng phía)
B 180 0 C = 1800 – 1300 = 500
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 5
Trang 9Kẻ BE // AC cắt DC tại EVì AB // CD (gt)
BE = 12 cm
Mà AC = BE (cmtrên) AC = 12 cm.-
V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD =
12cm, BC = 13cm tính độ dài AC
2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng
900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi
đáy lớn và cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
Trang 10Tiết 1: ôn tập lý thuyết - áp dụng
( A + B)2 = A2 + 2AB + B2.( A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B).Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy =9
B: KQ=
9
1 3
1 4
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làmbài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạnghằng đẳng thức nào ? : A = ?, B =
Trang 11( A + B)3 = A3+ 3A2B +3AB2 +B3.( A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -B3.
A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
a) ( x + 2)3
b)
3 2
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
b/ 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
4hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài củabạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A; x2 – 2; B ; 128
Trang 12Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế
nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm củabạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB +
B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 –3ab]
- Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh 7 hằng đẳng thức đỏng nhớ
- Kĩ năng: Cú kĩ năng nhận biết cỏc hằng đẳng thức, vận dụng được cỏc hằng
đẳng thức vào giải bài tập
- Thỏi độ: Rốn cho học sinh tớnh chớnh xỏc, cẩn thận
II.Phương phỏp: -Hoạt động nhúm
Trang 13Tiết 1 : ôn tập lý thuyết - áp dụng
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Cho Hs ụn lại 7 hằng đẳng thức
đỏng nhớ bằng cỏch yờu cầu
Gv:Sau khi Hs viết xong thỡ cho xoỏt
bài chộo nhau
Gv:Ghi bảng thờm 2 hằng đẳng thức
mở rộng
Hs:Ghi 9 hằng đẳng thức vào vở
Gv:Cho HS ụn lại cỏc phộp tớnh về luỹ
thừa bằng cỏch yờu cầu
Gv:Gắn vài bài lờn bảng
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B22) (A - B)2 = A2 - 2AB + B23) A2 – B2 = (A + B)(A – B)4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B35) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B36) A3 + B3 = (A + B)(A2 – 2AB + B2)7) A3 - B3 = (A - B)(A2 + 2AB + B2)8) (A+B+C)2 = A2+B2+C2+2AB +2BC +2CA9) An –Bn = (A–B)(An-1+An-2.B + +A.Bn-2+Bn-1Hs:Viết cỏc cụng thức về luỹ thừa vào bảng nhỏ
2 Cần nhớ cỏc phộp tớnh về luỹ thừa
1) an = a.a.a a (n N) 2) a0 = 1 (a 0)
3) am.an = am+n 4) am : an = am-n (m n) 5) m n m n
a
a .
II Hướng dẫn giải bài tập
Bài1:Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng bỡnh phương của một tổng hoặc một hiệu.
a) x2 + 2x + 1 = (x = 1)2b) 9x2 + y2 + 6xy = (x + 3)2c) 25a2 + 4b2 – 20ab = (5a – 2b)2
Bài 2: Viết các biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng hoặc một hiệu.
Trang 14Gv:Đưa ra tiếp bảng phụ có ghi sẵn đề
bài tập 2
Gv:Yêu cầu đại diện 4 nhóm mang bài
lên gắn
Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt và chữa bài cho Hs
Gv:Ghi bảng đề bài tập 3
Gv+Hs:Cùng chữa 1 số bài
TiÕt 2: LuyÖn c¸c d¹ng bµi tËp
Gv:Ghi tiếp bảng đề bài tập 4
Gv:Đưa ra kết quả để Hs đối chiếu sau
đó lấy vài bài lên chữa
2Hs:Lên bảng làm bài, mỗi Hs làm 1 câu
a) – x3 + 3x2 – 3x + 1
= (1 – x)3b) 8 – 12x + 6x2 – x3 = (2 – x)3
Hs:Còn lại cùng làm bài cá nhân vào bảng nhỏ
Bµi 3: TÝnh
Hs:Lên bảng làm bàia) (2 + xy)2
= 4 + 4xy + x2y2b) (5 – 3x)2
= 25 – 30x + 9x2c) (5 – x)2(5 + x)2 = 52 – (x2)2 = 25 – x4d) (5x – 1)3
= 125x3 – 75x2 + 15x - 1 e) (2x – y)(4x2+2xy + y2)
= 8x3 – y3f) (x + 3)(x2 – 3x + 9) = x3 + 27
Bµi 4: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn vào bảng nhỏ và thông báo kết quả
a) 49x2 – 70x + 25 víi x = 5
Ta cã 49x2 – 70x + 25 = (7x – 5)2 = (7.5 – 5)2 = 302 = 900 b) x3 + 12x2 + 48x + 64 víi x = 6
Ta cã x3 + 12x2 + 48x + 64 = (x + 4)3 = (6 + 4)3 = 103 = 1000
Bµi 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau
2Hs:Lên bảng làm bài, mỗi Hs làm 1 câu
a) (x +3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3) = x3 + 33 – 54 – x3
Trang 15Gv:Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
+ Gäi hs lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
Líp nhËn xÐt vµ söa ch÷a sai sãt
Bµi tËp sè 7: Rót gän biÓu thøc:
a)( 3x + 1)2 – 2(3x + 1)( 3x + 5) + ( 3x + 5)2
b) 4( x + 1)2 + ( 2x – 1)2 – 8( x – 1 ) ( x + 1) = 11
Bµi 8 :Chøng minh r»ng
a) ( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2 b) ( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Bµi tËp sè 9: Chøng minh r»ng nÕu
( a + b + c )2 = 3(ab + bc + ac ) th× a = b = c
( a + b + c )2 = 3(ab + bc + ac )
a2 + 2ab + b2 + 2bc + 2ac + c2 = 3ab + 3bc + 3ac
a2 + b2 + c2- ab - bc - ac = 0
2a2 + 2b2 + 2c2- 2ab - 2bc – 2ac = 0
( a2 -2ab + b2) + ( b2 - 2bc + c2) + ( c2- 2ac + a2) = 0
( a - b)2 + ( b - c)2 + ( c - a)2 = 0 (*)
( a - b)2 = 0; ( b - c)2 = 0 ; ( c - a)2 = 0
a = b; b = c; c = a NÕu a = b * a c 2c a 2 0
a c
nªn a = b = cT¬ng tù cho 2 trêng hîp cßn l¹i
Trang 16hoặc hiệu suy ra cách chứng minh.
V: Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ phần lớ thuyết
- Xem lại cỏc bài tập vừa ụn
-Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
ôN tập Đờng trung bình của tam giác,
Đờng trung bình của hình thangI-Mục tiêu ;
- Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang
và các định lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các
tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan
Tiết 1 : ôn tập lý thuyết - áp dụng
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng
trung bình của tam giác và của hình thang
Gv: Hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản về
đường trung bỡnh của tam giỏc, đường trung
bỡnh của hỡnh thang bằng cỏch đưa ra cỏc cõu
hỏi yờu cầu Hs trả lời
1a)Nờu định nghĩa đường trung bỡnh của tam
giỏc
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờngtrung bình của tam giác và của hìnhthang
I Kiến thức cơ bản
1 Đường trung bỡnh của tam giỏc.
a)Định nghĩa: Đường trung bỡnh của tam
giỏc là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnhcủa tam giỏc
b)Cỏc định lớ:
Trang 17b)Phỏt biểu cỏc định lớ 1 và 2 về đường trung
bỡnh của tam giỏc
3)Nờu định nghĩa đường trung bỡnh của hỡnh
thang
b) Phỏt biểu cỏc định lớ 1 và 2 về đường trung
bỡnh của hỡnh thang
Hs:Trả lời lần lượt từng yờu cầu trờn
Gv: Củng cố lại phần lớ thuyết qua một số
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD ( AB //
CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho
biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn
Trang 18Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M
và N kẻ các đờng thẳng song song với BC,
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung bình
của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất đờng trung bình củahình thang ta có MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên MN =
BC = 2NF – ME = 2.10 – 5 = 15(cm) V- h ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình
thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với
N, trên tia đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN nối A với C :
chứng minh a, MP = BC;b,c/m CP // AB, c, c/m MB = CP
============================================
Tiết 2: Luyện các dạng bài tập
Bài tập số 4: Cho hình thang ABCD:
HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kếy quả, lớp nhận xét bổ sung
Trang 19Q
P N
M
E D
Gọi R là trung điểm cạnh AD Ta có :
RP là đờng trung bình của ADC
Bài tập số 5 : Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C
sao cho CA > CB Trên cùng nửa mặt phẳng
bờ AB vẽ các ACD BCE; đều Gọi M; N; P
và Q lần lợt là trung điểm của AE; CD; BD và
nên AD // CE hay ACED là hình thang
Gọi J là trung điểm của DE
Ta có : MJ; NJ lần lợt là đờng trung bình của
- Gọi R là trung điểm của AD
Xét quan hệ PR; QR với AB?
* Sửa chữa, phân tích các sai sót của học sinh, củng cố cách trình bày bài giải về đờng trung bình
HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình
Nhận xét hình vẽ, dự đoán hình tính của tứ giác
GV: Chứng minh : NP // MQ ?Xét quan hệ giữa MQ và AC; NP và BC
Kết luận
+ Tính số đo góc NMQ ?HS: Trình bày các bớc tính
Trang 21- Trò : Bảng nhỏ
D.Tiến trình lên lớp:
TiÕt 1 : «n tËp lý thuyÕt - ¸p dông
Gv: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về
phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách đưa ra các câu hỏi yêu cầu Hs
trả lời
1) Phân tích đa thức thành nhân tử là
gì ? Hãy nêu những ứng dụng của
việc phân tích đa thức thành nhân tử
2)Có mấy phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử ? Đó là những
phương pháp nào ?
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua
một số dạng bài tập sau
Gv: Ghi bảng và cho Hs thực hiện lần
lượt từng câu của bài tập 1
Gv+Hs:Cùng chữa bài đại diện các
3.Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
đa thức, phương pháp tách hạng tử
II Hướng dẫn giải bài tập
Bài1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Hs:Làm bài theo nhóm 2 người cùng bàn vào bảng nhỏ từng câu theo yêu cầu của Gv
1) x2 – x = x(x – 1)2) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)3) 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)4) x2 – 4x + 4 = (x – 2)2
5) 1 – 8x3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)6) – 4x2 + 4x – 1 = - (4x2 - 4x +1) = - (2x – 1)27) xy – 5y + 2x – 10 = (xy - 5y) + (2x – 10) = y(x - 5) + 2(x – 5) = (x – 5)(y + 2)8) x2 + 2x + 1 – y2 = (x2 + 2x + 1) – y2 = (x + 1)2 – y2 = (x + 1 – y)(x + 1 + y)9)3xy2– 2xy +12x =3x(y2– 4y + 4) = 3x(y – 2)2