- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh các công thức tính diện tích hình thang, diện tích hình thoi - Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất của diện tích đa giác và công thức tính
Trang 1- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh các công thức tính diện tích hình
thang, diện tích hình thoi
- Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất của diện tích đa giác và công thức tính diện tích hình thang, diện tích hình thoi vào bài tập
-Thái độ: Có ý thức vận dụng lí thuyết vào bài tập
II.Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu và viết công thức tính diện tích hình thang, diện tích hình thoi
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
các công thức tính diện tích hình thang,
diện tích hình thoi bằng cách đưa ra các
câu hỏi yêu cầu Hs trả lời
1) Muốn tính diện tích hình thang ta làm
thế nào? Nêu công thức
2) Diện tích hình hình bình hành bằng gì?
Công thức ?
3) Diện tích hình thoi dược tính như thế
nào? Công thức ?
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
dạng bài tập sau
Gv:Ghi bảng và cho Hs thực hiện bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm 2 người cùng
1.Công thức tính diện tích hình thang
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao S =Ġ
2.Công thức tính diện tích hình bình hành
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của nó S = a.h
3 Công thức tính diện tích hình thoi
- Diện tích hình thoi bằnơinả tích hai đường chéo
SABCD = AC BD
2
1
II.Hướng dẫn giải bài tập:
Bài 1: Tính diện tích của một hình thang vuông biết 2
đáy có độ dài 2cm và 4cm, góc tạo bởi 1 cạnh bên với đáy lớn có số đo bằng 0
450
Bµi gi¶i:
Ta cã ∆EBC vu«ng c©nSuy ra EB = EC
Mµ EC = DC – DE = 4 – 2 = 2(cm)
⇒EB = EC = 2 (cm)VËy SABCD = ( AB DC ). EB
Trang 2
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đưa ra và ghi
bảng phần lời giải
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs:Thảo luận và đưa ra câu trả lời
Hs: Thực hiện theo 4 nhóm Gv:Yêu cầu
đại diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài
Gv+Hs:Cùng chữa bài vài nhóm
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng cách
yêu cầu Hs
Nhắc lại các công thức tính diện tích hình
thang, diện tích hình bình hành, diện tích
và diện tích tam giác ta được
SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR= SGEU
Bài 3: Tính diện tích hình thoi, biết cạnh của nó dài
6,2cm và một trong các góc của nó có số đo là 300
⇒BH = 6 , 2
2
1 AB 2
Ta cã SABD = 6 , 2 3 , 1
2
1 BH AD 2
Mµ SABCD = 2 S ABD = 2 9,61 = 19,22 (cm2) VËy SABCD = 19,22 (cm2)
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh khái niệm về phương trình,
phương trình bậc nhất một ẩn
2
Trang 3
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải phương trình bậc nhất 1 ẩn dạng ax + b = 0
- Thái độ: Có ý thức vận dụng lí thuyết vào bài tập
II.Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
phương trình, phương trình bậc nhất một
ẩn bằng cách đưa ra các câu hỏi yêu cầu
Hs trả lời
1) Thế nào là phương trình một ẩn? Giải
phương trình là phải làm gì ? Nghiệm của
phương trình là gì ? Kí hiệu của tập
nghiệm?
2) Hai phương trình như thế nào thì được
gọi là tương đương?
3) Ta có thể làm gì để giải một phương
trình ? Minh hoạ bằng ví dụ
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
dạng bài tập sau
Gv:Ghi bảng và cho Hs thực hiện bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm 2 người cùng
Tập hợp các giá trị đó gọi là tập nghiệm của phương trình đã cho và thường được kí hiệu là S
2 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm
3 Khi giải một phương trình ta có thể:
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
- Nhân (hoặc chia) cả 2 vế với cùng 1 số khác 0Khi đó phương trình mới tương đương với phương trình
đã choII.H íng dÉn gi¶i bµi tËp
VËy S = {6} VËy S = {1,2}
e)
2
1 6
5 x 3
4 − = g) x 10
3
2 1 x 9
1 x 3
4 = + ⇔ x 10 1
3
2 x 9
−
3
Trang 4
Gv:Chốt lại cỏc ý kiến Hs đưa ra và ghi
bảng phần lời giải sau khi đó được cửa sai
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs:Thảo luận và đưa ra cõu trả lời
Hs: Thực hiện theo 4 nhúm Gv:Yờu cầu
đại diện 4 nhúm trỡnh bày tại chỗ
Hs: Cỏc nhúm nhận xột bài chộo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến cỏc nhúm và chữa bài
Gv+Hs:Cựng chữa bài vài nhúm
Gv: Khắc sõu kiến thức cho Hs bằng cỏch
yờu cầu Hs
- Nhắc lại cỏch giải phương trỡnh 1 ẩn
- Khi nào phương trỡnh cú nghiệm? Vụ
nghiệm? Vụ số nghiệm?
⇔
3
4 x 3
⇔ 2 – 3x + 3x = 0 Vậy p/trình vô nghiệm ⇔0x = -2 (vô nghiệm)
c) Với m = -2,2 p/trình đã cho có dạng 0,84x + 2 = - 2,2
⇔0,84x = - 4,2 ⇔ x = 5
- Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh cỏch tớnh diện tớch đa giỏc
- Kĩ năng: Vận dụng được cỏc tớnh chất của diện tớch đa giỏc và cụng thức tớnh
diện tớch cỏc hỡnh : Hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, tam giỏc, tam giỏc
4
Trang 5
vuụng, hỡnh thang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi vào bài tập
- Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng lớ thuyết vào bài tập
II.Kiểm tra bài cũ:
- Phỏt biểu và viết cụng thức tớnh diện tớch cỏc hỡnh : Hỡnh chữ nhật,
hỡnh vuụng, tam giỏc, tam giỏc vuụng, hỡnh thang, hỡnh bỡnh hành,
hỡnh thoi
- Nờu tớnh chất của diện tớch đa giỏc
III.Bài mới:
Gv: Hệ thống lại cỏc kiến thức cơ bản về
diện tớch đa giỏc bằng cỏch đưa ra cỏc
cõu hỏi yờu cầu Hs trả lời
1) Muốn tớnh diện tớch đa giỏc bất kỡ ta
làm thế nào?
2) Để thuận lợi cho việc tớnh toỏn ta cũn
cú thể làm như thế nào?
Hs:Trả lời lần lượt từng yờu cầu trờn
Gv: Củng cố lại phần lớ thuyết qua một
đa giỏc bất kỡ thường được quy về tớnh diện tớch cỏc tam giỏc
- Trong một số trường hợp, để việc tớnh toỏn thuận lợi ta
cú thể chia đa giỏc thành nhiều tam giỏc vuụng và hỡnh thang vuụng
II.H ớng dẫn giải bài tập
Bài 1:
Tính diện tích của hình lục giác ABCDEF sau:
Bài giải:
Hình lục giác ABCDEF
đợc chia thành 4 tam giácvuông và 2 hình thang vuông
Trang 6
bài cho Hs
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs:Thảo luận và đưa ra cỏch tớnh
Hs: Thực hiện theo 4 nhúm
Gv:Yờu cầu đại diện 4 nhúm trỡnh bày
tại chỗ
Hs: Cỏc nhúm nhận xột bài chộo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến cỏc nhúm và chữa bài
diện thớch hỡnh thoi, diện tớch tam giỏc,
diện tớch tam giỏc vuụng
Bài 2: Một con đờng
cắt ngang một đám đất hình chữ nhật Các dữ
kiện cần thiết đợc cho trên hình Hãy tính diện tích phần con đờng EBGF (EF // BG) và diện tích trồng trọt
- Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh cỏch giải phương trỡnh bậc nhất
một ẩn dạng ax + b = 0
- Kĩ năng: Rốn kĩ năng giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn dạng ax + b = 0
- Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng lớ thuyết vào bài tập
B.Phương phỏp:
-Hoạt động nhúm
6
Trang 7II.Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn dạng ax + b = 0
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
nghiệm như thế nào ?
2) Hãy nêu phương pháp giải phương trình
thu gọn được về dạng ax + b = 0
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
dạng bài tập sau
Gv:Ghi bảng và cho Hs thực hiện bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn đưa ra
cách giải
Gv:Gọi đại diện các nhóm trình bày cách
giải tại chỗ, mỗi nhóm trình bày 1 câu
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho nhận
xét, bổ xung
I Kiến thức cơ bản:
* Phương trình dạng ax + b = 0, với a, b là 2 số tuỳ ý
và a ( 0 gọi là phương trình bậc nhất một ẩnPhương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có 1 nghiệm duy nhất x =
- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình tìm được
II.Hướng dẫn giải bài tập
Bài 1: Giải các phương trình
a)
3
x 2 1 6 5
b)
4
) 7 x ( 2 3 5 6
2 x
3 x
7
Trang 8
Gv:Chốt lại cỏc ý kiến Hs đưa ra và ghi
bảng phần lời giải sau khi đó được cửa sai
Gv:Lưu ý cho Hs trong quỏ trỡnh biến đổi
- Nhõn (hoặc chia)
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs:Thảo luận và đa ra câu trả lời
Hs: Thực hiện theo 4 nhóm Gv:Yêu cầu đại
diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài
cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã đợc sửa sai
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng cách
⇔ 3x =
5
6 ⇔ x =
5 2
d) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 ⇔x2 + 4x – 3x – 12 – 6x + 4 = x2 – 8x + 16 ⇔ 4x – 3x – 6x + 8x = 16 + 12 – 4
⇔ 3x = 24 ⇔ x = 8Vậy: S = { }24
e) (x + 2)(x – 2) + 3x2 = (2x + 1)2 + 2x ⇔x2 – 2x + 2x – 4 + 3x2 = 4x2 + 4x + 1 + 2x ⇔ - 6x = 1 + 4
Bài 2: Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức sau
đợc xác định
A =
) 1 x 2 ( 3 ) 1 x ( 2
2 x 3
4
5
−Vậy:
Giá trị của phân thức A đợc xác định khi x ≠ −4 5
- Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh cỏch giải phương trỡnh tớch
8
Trang 9II.Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn dạng ax + b = 0 và phương trình
tích dạng A(x).B(x) = 0
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
* Muốn giải phương trình A(x).B(x) = 0 ta giải 2 phươngtrình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm thu được
II.H íng dÉn gi¶i bµi tËp
Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh
a) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) ⇔(x – 1)(5x + 3) – (3x – 8)(x – 1) = 0 ⇔(x – 1)(5x + 3 – 3x + 8) = 0
⇔(x – 1)(2x + 11) = 0 ⇔ x – 1 = 0 hoÆc 2x + 11 = 0 ⇔ x = 1 hoÆc x = - 5,5
VËy: S = {1; -5,5}
b) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 ⇔(x + 2)(3 – 4x) = (x + 2)2 ⇔(x + 2)(3 – 4x) – (x + 2)2 = 0 ⇔(x + 2)(3 – 4x – x – 2) = 0 ⇔(x + 2)(1 – 5x) = 0
⇔ x + 2 = 0 hoÆc 1 – 5x = 0 ⇔ x = - 2 hoÆc x =
5 1
) 3 x ( 2
) 3 x ( 2
= 0
9
Trang 10
Gv:Gọi đại diện các nhóm trình bày cách
giải tại chỗ, mỗi nhóm trình bày 1 câu
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho
nhận xét, bổ xung
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đưa ra và ghi
bảng phần lời giải sau khi đã được cửa sai
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs: Thực hiện theo 4 nhóm Gv:Yêu cầu
đại diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài
cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã được sửa
sai
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng cách
yêu cầu Hs nhắc lại
Các phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử có vai trò quan trọng trong việc
đưa một phương trình về dạng phương
trình tích
* 3x – 2 = 0 ⇔ x =
3 2
*
5
3 x 4 7
) 3 x (
2 + − − = 0 ⇔5[2(x + 3)] – 7(4x – 3) = 0 ⇔10x + 30 – 28x + 21 = 0 ⇔ - 18x = - 51 ⇔ x =
6 17
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau b»ng c¸ch ®a vÒ d¹ng
ph-¬ng tr×nh tÝcha) x2 – 3x + 2 = 0 ⇔x2 – 2x – x + 2 = 0 ⇔x(x – 2) – (x – 2) = 0 ⇔(x – 2)(x – 1) = 0 ⇔ x – 2 = 0 hoÆc x – 1 = 0 ⇔ x = 2 hoÆc x = 1
VËy: S = {1; 2}
b) 4x2 – 12x + 5 = 0 ⇔4x2 – 2x – 10x + 5 = 0 ⇔(4x2 – 2x) – (10x – 5) = 0 ⇔2x(2x – 1) – 5(2x – 1) = 0 ⇔(2x – 1)(2x – 5) = 0
⇔2x – 1 = 0 hoÆc 2x – 5 = 0 ⇔ x =
2
1 hoÆc x =
2 5
Trang 11
A.Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh các khái niệm về tỉ số của hai
đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ và định lí Ta lét trong tam giác
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
- Thái độ: Có ý thức ôn tập nghiêm túc
II.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí Ta lét trong tam giác (thuận, đảo) và hệ quả của định lí
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ
bản về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn
thẳng tỉ lệ và định lí Ta lét trong tam
giác bằng cách đưa ra các câu hỏi
yêu cầu Hs trả lời
1) Tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì?
2) Khi nào thì hai đoạn thẳng AB và
CD được gọi là tỉ lệ với 2 đoạn
thẳng A’B’ và C’D’ ?
3)Phát biểu định lí Ta lét trong tam
giác (thuận, đảo) và hệ quả của định
lí
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua
' B ' A CD
AB = hay
' D ' C
CD '
B ' A
3 Định lí Ta lét trong tam giác
*Định lí Ta lét: Nếu 1 đường thẳng song song với 1 cạnh của
tam giác và cắt 2 cạnh còn lại thì nó định ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
*Định lí đảo: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh của 1 tam giác và
định ra trên 2 cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
*Hệ quả: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 cạnh của 1 tam giác và
song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành 1 tam giác mới có 3cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho
II.H íng dÉn gi¶i bµi tËp
Bµi 1: TÝnh x trong c¸c trêng hîp sau
a) MN// BC b) PQ // EF
Bµi gi¶i:
11
Trang 12
Hs: Thảo luận theo nhúm cựng bàn
đưa ra cỏch tớnh
Gv:Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
cỏch giải tại chỗ, mỗi nhúm trỡnh
bày 1 cõu
Hs:Cỏc nhúm cũn lại theo dừi và cho
nhận xột, bổ xung
Gv:Chốt lại cỏc ý kiến Hs đưa ra và
ghi bảng phần lời giải sau khi đó
được cửa sai
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs: Thực hiện theo 4 nhúm Gv:Yờu
cầu đại diện 4 nhúm trỡnh bày tại
chỗ
Hs: Cỏc nhúm nhận xột bài chộo
nhau
Gv:Chốt lại ý kiến cỏc nhúm và
chữa bài cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đó được
AM = hay
AN AC
AN MB
AM
−
= ⇔
5 , 3
5 x
4 = ⇒ x =
5
5 , 3
Vậy x = 2,8b) Do PQ// EF nên áp dụng định lí Ta lét trong ∆DEF
ta có:
QF
DQ PE
DP = hay
DQ DF
DQ PE
x = ⇒ x =
15
5 , 10
Vậy x = 6,3
Bài 2: Cho tứ giỏc ABCD Gọi M và N lần lượt là trọng tõm
của cỏc tam giỏc ABC và DBC
Chứng minh MN // AD
Bài giải:
Goùi K laứ trung ủieồm cuỷa BC
Theo giaỷ thieỏt M, N N laàn lửụùt laứ troùng taõm cuỷa caực tam giaực ABC vaứ DBC neõn
M ∈ AK , N ∈ DK
Ta có:
3
1 KD
KN KA
áp dụng định lí đảo của định lí Ta lét ta có MN // AD
Bài 3: Tam giỏc ABC cú BC = 15cm Trờn đường cao AH lấy
cỏc điểm I, K sao cho AK = KI = IH Qua I và K vẽ cỏc đường EF // BC, MN // BC
a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng MN và EFb) Tớnh diện tớch tứ giỏc MNEF, biết rằng diện tớch của tam giỏc ABC là 270cm2
3
2 AH
IA =
Do MK // BH nên áp dụng định
lí Ta lét trong ∆AHB ta có
3
1 AH
KA AB
Do MN // BC nên áp dụng định lí Ta lét trong ∆ABC ta có
3
1 AB
AM BC
MN = = , do BC = 15cmSuy ra MN = 15
3
1 = 5cmChứng minh tơng tự ta có
3
2 AM
IA AB
3
2 AB
AE BC
Trang 13
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và
ghi bảng cách tính sau khi đã được
sửa sai
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng
cách yêu cầu Hs nhắc lại
- Tỉ số hai đoạn thẳng
- Đoạn thẳng tỉ lệ
- Định lí Ta lét trong tam giác
(thuận, đảo) và hệ quả của định lÝ
b) Ta cã : SABC = 270cm2 , SABC =
2
1 AH.BC hay
2
12 ).
10 5 ( 2
KI ).
EF MN
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh cách giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Thái độ: Có ý thức vận dụng lí thuyết vào bài tập
Trang 14
Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
III.Bµi míi:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
phương trình chứa ẩn ở mẫu thức bằng
cách đưa ra các câu hỏi yêu cầu Hs trả lời
1) Điều kiện xác định của phương trình là
gì? Cách tìm điều kiện xác định của
phương trình
2) Hãy nêu các bước giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu thức
Hs:Trả lời lần lượt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
dạng bài tập sau
Gv:Ghi bảng và cho Hs thực hiện bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn đưa ra
cách giải
Gv:Gọi đại diện các nhóm trình bày cách
giải tại chỗ, mỗi nhóm trình bày 1 câu
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho nhận
xét, bổ xung
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đưa ra và ghi
bảng phần lời giải sau khi đã được cửa sai
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs: Thực hiện theo 4 nhóm Gv:Yêu cầu
đại diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài
I Kiến thức cơ bản:
* Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình Bước 2: Quy dồng mẫu thức 2 vế của phương trình rồi
II.H íng dÉn gi¶i bµi tËp
Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh
a)
1 x
3 x 2 3 1 x
x 1
+
+
=++
⇔ 1 – x + 3x + 3 = 2x + 3
⇔ 0x = - 1VËy: S = ∅
b)
3 x
10 x 1 3 x 2
) 2 x
c)
x 1
3 x x 1 2
1 x 2 x 2 2
2 x
−
−+
−
=
−+
−
⇔5x – 2 + (2x – 1)(1 – x) = 2(1 – x) – 2(x2 + x – 3)
⇔5x – 2 + 2x – 2x2 – 1 + x = 2 – 2x – 2x2 – 2x+ 6
⇔8x + 4x = 8 + 3
⇔ 12x = 11 ⇔x =
12
11 (TM§KX§) VËy: S =
d)
4 x
1 ) 2 x 3 ( x 2 x
4 x 2 x
x 6 1
2 −
+
−
=+
++
−
⇔(1 – 6x)(x + 2) + (9x + 4)(x – 2) = x(3x – 2) +1
⇔x +2 – 6x2 – 12x + 9x2 – 18x + 4x – 8 = 3x2 –2x+1
Bµi 2: T×m x sao cho gi¸ trÞ cña 2 biÓu thøc
14
Trang 15
cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đó được sửa
sai
Gv: Khắc sõu kiến thức cho Hs bằng cỏch
yờu cầu Hs nhắc lại
- Cỏch tỡm điều kiện xỏc định của phương
1 x 6
+
− và
3 x
5 x 2
−
+ bằng nhau
Ta phải giải phơng trình
2 x 3
1 x
+
− =
3 x
5 x 2
Tiết 45-46: tính chất đờng phân giác
của một tam giác
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học kiến thức cơ bản về tính chất đờng
phân giác của tam giác
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
II.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về tính chất đờng phân giác của tam giác
III.Bài mới:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về
tính chất đờng phân giác trong tam giác I Kiến thức cơ bản:
1.Định lí: Đờng phân giác của một góc trong tam giác
15
Trang 16
bằng cách đa ra các câu hỏi yêu cầu Hs trả
lời
1) Đờng phân giác của tam giác có tính
chất gì? Hãy phát biểu nội dung định lí về
đờng phân giác của một góc trong tam giác
2) Đối với đờng phân giác ngoài của tam
giác định lí có đúng không?
Hs:Trả lời lần lợt từng yêu cầu trên
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số
dạng bài tập sau
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn đa ra
cách tính
Gv:Gọi đại diện các nhóm trình bày cách
giải tại chỗ, mỗi nhóm trình bày 1 câu
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho nhận
xét, bổ xung
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đa ra và ghi
bảng phần lời giải sau khi đã đợc cửa sai
Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2
Hs: Thực hiện theo 4 nhóm Gv:Yêu cầu
đại diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài
cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã đợc sửa sai
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng cách
yêu cầu Hs nhắc lại nội dung định lí về
đ-ờng phân giác của một góc trong tam giác
Gv: Nhấn mạnh cho Hs khi giải bài tập
phần này cần
* Xác định đờng phân giác trong (hay
phân giác ngoài) của tam giác
*Lập các tỉ số bằng nhau
chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy
2 Chú ý: Định lí vẫn đúng đối với đờng phân giác
ngoài của tam giác
II.H ớng dẫn giải bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC với trung tuyến AM, đờng
phân giác của góc AMB cắt cạnh AB ở D, đờng phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E
Chứng minh rằng DE // BC
Bài giải:
Theo giải thiết MD là phân giác của AMB , nên áp dụng tính chất đờng phân giác trong
∆AMB ta có
MB
MA DB
DA = (1)Tơng tự do ME là phân giác của AMC nên
MC
MA EC
EA = (2)Theo giả thiết MB = MC (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có
EC
EA DB
áp dụng định lí Ta lét đảo trong ∆ABC ta có DE // BC
Bài 2: Cho tam giác ABC Hai đờng phân giác AE và
BD cắt nhau ở O Tính độ dài cạnh AC, biết AB = 12cm,
2
3 OE
OA = và
7
6 DC
Bài giải:
Vì BO là phân giác của góc B trong ∆ABE nên
2
3 OE
OA BE
⇒ BE =
3
2 12 3
2
AB = = 8(cm)Vì BD là phân giác của góc B trong ∆ABC nên
7
6 DC
AD BC
AB = = ⇒ BC =
6
7 12 6
7
AB = = 14(cm)
Do đó CE = 14 – 8 = 6(cm)Vì AE là phân giác của góc A trong ∆ABC nên
8
6 EB
EC AB
Vậy : AC =
4
3 12 4
3
AB = = 9(cm)
16
Trang 17- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học kiến thức cơ bản về tam giác đồng
dạng và các trờng hợp đồng dạng của tam giác
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
II.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác Viết hệ thức minh hoạ
cho mỗi trờng hợp
III Bài mới:
Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về các trờng
hợp đồng dạng của hai tam giác bằng cách đa ra
câu hỏi yêu cầu Hs trả lời
Có mấy trờng hợp đồng dạng của hai tam giác?
Đó là những trờng hợp nào?
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Củng cố lại phần lí thuyết qua một số dạng
I Kiến thức cơ bản:
*Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu:
- Ba cạnh của tam giác này tơng ứng tỉ lệ với bacạnh của tam giác kia (trờng hợp : cạnh – cạnh– cạnh)
- Hai cạnh của tam giác này tơng ứng tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và các góc xen giữa hai cạnh ấy bằng nhau (trờng hợp: cạnh – góc – cạnh)
- Hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác kia (trờng hợp: góc – góc)
17
Trang 18
bài tập sau
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 1
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn đa ra cách tính
Gv:Gọi đại diện các nhóm trình bày cách giải tại
chỗ
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho nhận xét, bổ
xung
Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đa ra và ghi bảng phần
lời giải sau khi đã đợc cửa sai
Gv: Nhấn mạnh cho Hs khi giải bài tập phần này
Gv:Yêu cầu đại diện 4 nhóm trình bày tại chỗ
Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa bài cho Hs
Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã đợc sửa sai
Gv: Nhấn mạnh cho Hs khi giải bài tập phần này
cần
* Xác định 2 tam giác đồng dạng nhờ có 1 cặp góc
bằng nhau xen giữa 2 cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ
*Từ sự đồng dạng của 2 tam giác suy ra các góc
Gv:Gọi đại diện 2 nhóm trình bày tại chỗ cách
chứng minh, mỗi nhóm trình bày 1 câu
Hs:Các nhóm còn lại theo dõi và cho ý kiến nhậ
xét bổ xung
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và ghi bảng cách
chứng minh sau khi đã đợc sửa sai
Gv: Khắc sâu kiến thức cho Hs bằng cách yêu cầu
Hs nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác
Gv: Nhấn mạnh cho Hs khi giải bài tập phần này
cần
* Xác định 2 tam giác đồng dạng nhờ có 2 cặp góc
tơng ứng bằng nhau
II.H ớng dẫn giải bài tập
Bài 1: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là
AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có nửa chu vi bằng 55cm
Tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’
' C ' A AB
' B '
A = = (1)Theo giả thiết
A’B’+A’C’+B’C’ = 2.55 = 110 cm (2)Theo giả thiết
110 7
5 3
' C ' B ' C ' A ' B ' A 7
' C ' B 5
' C ' A 3
' B '
++
++
=
=
=Suy ra: A’B’ = 3
3
22 = 22(cm) A’C’ = 5
3
22 =
3
110 (cm) B’C’ = 7
DC
BD BD
AB = (2)
Từ (1) và (2) ta có:
∆ABD ∽∆BDC Suy ra BCD = ADBTheo giả thiết ADB = 450
Do đó BCD = 450
Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi
O là giao điểm của hai đờng chéo AC và BDa) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OCb) Đờng thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự tại H và K
Chứng minh rằng
CD
AB OK
Bài giải:
a)Theo giả thiết ABCD là hình thang,
AB // CDnên ABO = ODC (so le trong) (1) AOB = COD (đối đỉnh) (2)
18
Trang 19
*Từ sự đồng dạng của 2 tam giác suy ra cặp góc
còn lại bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ Từ (1) và (2) ta có ∆AOB ∽∆COD
Nên
OD
OB OC
Suy ra OA.OD = OB.OCb) Do OH ⊥ AB, OK ⊥ CD nên OHA = OKC = 900
HOA = KOC (đối đỉnh)Suy ra ∆OHA ∽∆OKC nên
OC
OA OK
OA = (4)
Từ (3) và (4) ta có:
CD
AB OK