1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 (40-41), 2 cột

7 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất đường phân giác của tam giác
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Hình học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: + Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác, + Hiểu được cách chứng minh định lí.. - Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng định lí để giải các bài tập về tính độ dài đoạn t

Trang 1

Ngày soạn: 14/ 02/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác,

+ Hiểu được cách chứng minh định lí

- Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng định lí để giải các bài tập về tính độ dài đoạn thẳng

- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận khi chứng minh, vẽ hình và tính toán

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp, đo đạc

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng, compa, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ hình vẽ sẵn nội dung [?1] không có tia phân giác AD, hình

22, [?2], [?3], hình 24 (BT 15/ 67(SGK)

- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, thước đo góc, đọc kĩ trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

? Phát biểu nội dung hệ quả định lí Ta-lét

? Cho hình vẽ sau: Hãy so sánh DCDB và ACBE

Vì A1 = E1 (gt) => BE // AC

=> DCDB=ACBE (hệ quả định lí Ta-lét) Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp góp ý.

Gv: Nhận xét và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (chỉ vào phần kiểm tra) Nếu AD là phân

giác góc A thì sẽ có điều gì ? Bài học hôm nay sẽ cho ta biết điều đó

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất đường phân giác trong

của tam giác (20 phút)

Hs: Đọc nội dung [?1] SGK

Gv: Treo bảng phụ hình 20,

không vẽ phân giác AD

Hs: Lên vẽ phân giác AD và đo

1 Định lí: SGK

[?1]

A

E

1

1

A

6 3

A

Trang 2

BD, DC

? So sánh các tỉ số ACAB và DCBD

Hs: Lên bảng thực hiện

Gv: Đưa tiếp hình vẽ sau lên

bảng phụ và yêu cầu học sinh

lên đo rồi tính như [?1] Cho

biết AB = 3cm; A = 600 ; AC =

6cm

Hs: Đo BD = 1,5 chứng minh và

DC = 3cm Tính tương tự, suy

ra: ACAB =BDDC

Gv: Như vậy, trong cả 2 trường

hợp đều cho ta kết quả

DC

BD

AC

AB = , có nghĩa đường phân

giác AD chia cạnh đối diện

thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với

hai cạnh kề 2 đoạn thẳng đó

Hs: Đọc nội dung định lí SGK

Gv: Vẽ hình minh hoạ

Hs: Nêu GT-KL của định lí

? (chỉ vào phần kiểm tra bài củ)

Nếu AD là phân giác góc A thì

suy ra được những góc nào

bằng nhau

Hs: Trả lời

? Vậy để chứng minh định lí, ta

cần vẽ thêm đường phụ nào

Hs: Trả lời và nêu cách chứng

minh

Gv: Bổ sung và HD thực hiện

Hs: Nhắc lại định lí

Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung

[?2], [?3] cả hình vẽ

Ta có:



=

=

=

=

2

1 5

5 , 2 DC BD

2

1 6

3 AC

AB

=> ACAB =DCBD

* Định lí: SGK

∆ABC, AD là phân giác BAC, D

∈ BC

AC

AB DC

BD =

Chứng minh:

Từ B, kẻ Bx // AC cắt AD tại E => BE // AC

=> A2 = E1 (so le trong) Mà: A1 = A2 (AD là phân giác)

=> A1 = E

Do đó: ∆ABC cân tại B => AB = BE

Mặt khác: DCDB=ACBE (hệ quả định lí Ta-lét)

=> DCDB=ACAB (đpcm)

[?2] a) xy=73,,55=157 hay yx=157 b)

15

7 5

x = => x = 73

A

6 3

A

1 2

1

6 3

GT KL

Trang 3

Hs: Lần lượt đứng tại chổ

trình bày

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

-> Định lí này vẫn đúng đối

với đường phân giác ngoài của

tam giác.

[?3] Có: EHHF =DFDE =>

7 , 1

1 5 , 8

5 3 x

3 = =

=> x - 3 = 3.1,7 => x = 8,1

Hoạt động 2: Giới thiệu chú ý (7 phút)

Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung

chú ý SGK và giới thiệu cho

học sinh

Gv: HD học sinh cách chứng

minh

+ Kẻ BE' // AC

+ ∆BAE' cân tại B => BE' =

BA

+ DD''CB=BEAC' => DD''CB=ACAB

Gv: Lưu ý học sinh điều kiện AB

≠ AC Vì AB = AC thì B1 = C => B1

= A2 => AD // BC nên không tồn

tại D'

2 Chú ý: SGK

IV Luyện tập - củng cố : (8 phút)

Hs: Nhắc lại cách tính chất

đường phân giác của tam giác

Gv: Treo lên bảng phụ BT 15/

67(SGK)

Hs: Hai em lên bảng trình bày

Gv: Bổ sung và HD sữa sai

Bài tập 15/ 67 (SGK) a) DCDB= ACAB => 3x,5=74,,25 => x = 5,6

b) QMQN =PMPN => 12,5x−x =68,,72 => x

≈ 7,3

V Hướng dẫn về nhà: ( 3 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở và SGK

+ Học thuộc tính chất đường phân giác của tam giác

+ BTVN: 16 - 18/ 67,68 (SGK) ; 17,18/ 69 (SBT)

+ Hướng dẫn BT 16/ 67(SGK): Tính diện tích ∆ ABD và ∆ACD

(có cùng chiều caoAH).

- Lập tỉ số

S

S

ACD ABD =

=> Tiết sau luyện tập

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

A

E'

1 1

2 3

Trang 4

Ngày soạn: 16/ 02/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Củng cố và nắm chắc định lí về tính chất đường phân giác của tam giác

- Kỹ năng: Biết vận dụng định lí để giải bài tập

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập,

- Học sinh: SGK, thước chia khoản, học bài và làm đầy đủ BTVN

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (12 phút)

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác

Áp dụng làm BT 17/ 68 (SGK): Xét ∆AMB, có MD là phân giác AMB

=> DADB =MAMB (t/c đường phân giác)

Xét ∆AMC, có ME là phân giác AMC

=> EAEC =MAMC (t/c đường phân giác)

Mà: MB = MC (gt) => DADB = EAEC => DE // BC (định lí Ta-lét đảo )

Gv: Nhận xét và HD sữa sai, cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Vận dụng các kiến thức đã học tiết

trước, ta đi vào luyện tập

2 Triển khai bài : (31 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRO Ì

NỘI DUNG GHI BẢNG

Hs: Đọc nội dung BT 18/ 68 (SGK)

- Một em lên bảng vẽ hình

Bài tập 18/ 68 (SGK)

A

A

6 5

7

Trang 5

? Theo bài ra, ta có điều gì

Hs: Theo bài ra ta có AE là phân

giác góc BAC, nên ECEB=ACAB

Xét ∆ABC, có AE là phân giác BAC

=> ECEB=ACAB (t/c đường phân giác)

=> ECEB=65

? Ta thấy EB + EC = BC (chỉ lên

TLT) Vận dụng tính chất tỉ lệ

thức, suy ra điều gì

Hs: EBEBEC=5+56

+

Gv: HD học sinh thực hiện

Hs: Đọc nội dung BT 20/ 68 (SGK)

Gv: Đưa hình vẽ lên bảng phụ

và yêu cầu một em lên bảng

ghi GT-KL

? Ta thấy OE ∈ ∆ nào, OF ∈ ∆ nào

Muốn chứng minh OE = OF ta

cần chứng minh tỉ số nào

bằng nhau

Hs: Cần chứng minh DCOE =DCOF

? Làm thế nào để chứng minh

DC

OF

DC

OE =

? Ta thấy

DC

DC

OF =

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: HD thực hiện

Hs: Đọc nội dung BT 21/ 68 (SGK)

Gv: HD vẽ hình và nêu GT-KL

? Theo bài ra AD là phân giác góc

BAC thì suy ra điều gì

Hs: BDDC=ACAB =mn

? Trước hết ta phải xác định vị

=> EBEBEC=5+56

+ (t/c tỉ lệ thức)

=> EB7 =115 => EB ≈ 3,18 (cm) Khi đó: EC = BC - BE = 7 - 3,18 ≈ 3,82

Bài tập 20/ 68 (SGK)

ABCD (AB // CD)

AC ∩ BD = {O}

E, O, F ∈ a

a // AB // DC

OE = OF

Chứng minh:

Ta có: AB // CD (gt)

=> OAOC=ODOB (hệ quả định lí Ta-lét)

=> OAOAOC=OBOB+OD

+ (t/c tỉ lệ thức)

=> OAAC =BDOB (1) Mà: EO // DC => OAOC=DCEO (2)

OF // DC => BDOB=DCOF (3) Từ (1), (2) và (3), suy ra: DC

OF DC

OE =

Hay: OE = OF (đpcm)

Bài tập 21/ 68 (SGK)

∆ABC, MB = MC BAD = DAC, AB = m,

AC = n (n

> m)

SABC = S

a) SADM = ?

b) SADM = ?SABC

O

GT KL

GT

KL

A

n m

Trang 6

trí của điểm D so với B và M.

Làm thế nào để chứng minh D

nằm giữa B và M

Hs: Nêu cách làm

Gv: Nhận xét và bổ sung

? SABM = ; SAMC = ; SABC =

nếu

n = 7cm, m = 3cm

Giải:

a) Ta có: AD là phân giác BAC (gt)

=> DCBD=ACAB =mn (t/c đường phân giác)

Mà: m < n (gt) => BD < DC

BM = MC = 21BC (gt)

=> D nằm giữa B và M Gọi h là chiều cao xuất phát từ A đến BC

Khi đó: SABM = 21h.BM

SAMC = 12h.MC

? Có nhận xét gì về SABM và SAMC

so với SABC

Hs: SABM = SAMC = 21.SABC

? SABD = ; SADC = ;

S

S

ADC ABD =

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: HD học sinh thực hiện

Hs: Thay n = 7cm và m = 3cm vào

biểu thức SADM = S

) n m (

2

) m n (

+

rồi tính

SABC = 12h.BC

Do đó: SABM = SAMC = 12.SABC

Mặt khác: SABD = 21h.BD ; SADC = 2

1 h.DC

=> SS DCBD mn

ADC ABD = =

=> S S S mnn

ADC

ADC ABD + = +

=> SS mnn

ADC ABC = +

=> SADC = mn+.Sn => SADM + SAMC = mn+.Sn => SADM = S

) n m (

2

) m n (

+

b) Với n = 7cm; m = 3cm

=> SADM = S

) 3 7 (

2

) 3 7 (

+

=> SADM = S

5 1 Hay: SADM = 20% SABC

IV Hướng dẫn về nhà: ( 2 phót)

+ Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp

+ Học thuộc nội dung định lí Ta-lét (thuận-đảo-hệ quả),

tính chất đường phân giác của tam giác

Trang 7

+ BTVN: 19, 22/ 68 (SGK) ; 19,20, 21,23/ 69,70 (SBT)

=> Xem trước bài: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

V Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và yêu cầu học sinh - Hình học 8 (40-41), 2 cột
Bảng ph ụ và yêu cầu học sinh (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w