1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phu dao toan 8 - buoi 14

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: * Củng cố kiến thức về định lí Ta lét và tính chất đờng phân giác của tam giác * Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các bài tập liên quan định lí Ta lét và tính chất đờng phân gi

Trang 1

buổi 14 - định lí ta lét - tính chất đờng phân giác của tam

giác

Ngày soạn: - 03 - 2011 Ngày dạy: - 03 - 2011

a mục tiêu:

* Củng cố kiến thức về định lí Ta lét và tính chất đờng phân giác của tam giác

* Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải các bài tập liên quan định lí Ta lét

và tính chất đờng

phân giác: Chứng minh các đờng thẳng song song, các đoạn thẳng tỉ lệ, bằng nhau

* Tạo hứng thú cho HS trong quá trình học Toán

b Kiến thức bổ trợ:

1 Định lí Ta – lét: ABC : AM AN

MN // BC MB NC

Hệ quả: ABC : AM AN MN

MN // BC AB AC BC

2 Tính chất đờng phân giác của tam giác

AC DC BAD CAD

= 

c bài tập tại lớp:

Bài 1:

Cho ∆ABC có AC = 10 cm trên cạnh

AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD kẻ

DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài AE, CE

Giải:

DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong

∆ABC ta có điều gì?

Từ đó suy ra điều gì?

Bài 2:

Cho ∆ABC, AB = 10cm, AC = 15 cm

AM là trung tuyến Trên cạnh AB lấy

điểm D sao cho AD = 4cm, trên cạnh AC

lấy điểm E sao cho CE = 9cm Gọi I là

giao điểm của DE và trung tuyến AM

Chứng minh rằng:

a) DE // BC

HS ghi đề, vẽ hình

Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong ∆ABC ta có:

AE AD AE 1,5BD AE 3

CE = BD ⇒ AC AE = BD ⇒ 10 AE = 2

⇒ 2AE = 3(10 - AE) ⇔ 2AE = 30 - 3AE

⇔ 2AE + 3AE = 30 ⇔ 5AE = 30

⇔ AE = 6 (cm)⇒ CE = AC - AE = 4 (cm)

HS ghi đề, vẽ hình

i

m

A

N M

C B

A

B A

A

Trang 2

b) I là trung điểm của DE.

Giải

a)Ta có AE = ?

AD

?

AB = ⇒ ADAB = AEAC?

⇒ DE//BC ? vì sao?

b) Từ DE // BC , áp dụng hệ quả của

định lí Ta lét ta có điều gì?

⇒ ID = IE ?

Từ MB = MC (gt) ⇒ kết luận gì?

Bài 3:

Cho hình thang ABCD (AB // CD) O là

giao điểm của AC và BD Qua O kẻ đờng

thẳng a // AB và CD Chứng minh rằng:

a) OE = O F b) 1 1 2

AB CD + = EF Chứng minh:

a) Từ a// CD (gt), áp dụng hệ quả của

định lí Ta lét trong ∆ADC suy ra điều gì?

áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong

∆BDC ⇒ ?

Vì a // áp dụng định lí Ta lét trong ∆

ABC ⇒ ?

Từ (1), (2) và (3) ⇒ ?

b)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của

định lí Ta lét trong ∆ABC ta có điều gì?

mà OE = OF nên suy ra kết luận nào?

Từ (1) và (4) ta có kết luận gì

a) Ta có AE = AC - CE = 15 - 9 = 6 (cm)

AD 4 2

AB 10 = = 5 AE 6 2 AD AE

AC 15 5 AB AC

áp dụng định lí Ta lét đảo ⇒ DE//BC b) Vì DE // BC (cmtrên), áp dụng hệ quả của

định lí Ta lét ta có:

ID AI

ID IE

MB AM

MC AM

=



mà MB = MC (gt) ⇒ ID = IE

⇒ I là trung điểm của DE

HS ghi đề bài, vẽ hình

o

a) Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ∆ADC ⇒ OE AO

CD = AC (1)

Vì a// CD (gt), áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ∆BDC ⇒ OF BF

CD = BC (2) Vì a // AB, áp dụng định lí Ta lét trong ∆ ABC

⇒ AO BF

AC = BC (3)

Từ (1), (2) và (3) ⇒ OE OF

CD = CD ⇒ OE = OF b)Vì a // AB (gt) áp dụng hệ quả của định lí Ta lét trong ∆ABC ⇒ OF CO

AB = AC mà OE = OF

⇒OE CO

AB = AC (4) Từ (1) và (4) ta có:

OE OE CO OA CO OA AC

1

+

⇒ AB CD1 + 1 =OE1 Mà 2 2 1

EF = 2OE = OE

Trang 3

Bài 4:

Cho ∆ ABC có: AB = 12cm; AC = 20

cm; BC = 28 cm, đờng phân giác AD

Qua D kẻ DE // AB (E∈AC)

Tính độ dài: BD, DC và DE

Giải

Từ AD là phân giác, ta có tỉ lệ thức nào

Ta có: BD

BD DC + = ?

Suy ra BD = ?

Suy ra DC = ?

Từ DE // AB ta suy ra điều gì?

DE tính nh thế nào?

Bài 5:

Cho ∆ ABC cân tại A, phân giác BD Cho

AB = 15 cm, BC = 10 cm

a) Tính độ dài AD, DC

b) Đờng vuông góc với BD tại B cắt tia

AC tại E Tính EC

Giải

Hãy giải câu a tơng tự nh bài 4

b) BE⊥ BD, mà BD là phân giác trong

tại B nên suy ra BE có tính chất gì?

⇒AB CD1 + 1 =EF2

HS Ghi đề bài, vẽ hình

Vì AD phân giác, ta có

BD AB 12 3

DC = AC = 20 = 5

BD DC 5 3 8 BC 8 3BC 3.28

⇒ DC = BC - BD = 17,5 cm

Mặt khác: DE // AB ⇒

DE CD AB.CD 12.17,5

AB = CB ⇒ = CB = 28 =

HS ghi đề bài, vẽ hình

E

B

A

HS giải câu a tơng tự nh bài 4 a) KQ: AD = 9 cm; DC = 6 cm b) BE⊥ BD, mà BD là phân giác trong tại B nên suy ra BE là phân giác ngoài tại B, ta có:

EA = BA ⇒ EC AC = BA ⇔ EC 15 15 =

⇒15 EC = 10(EC + 15) = 10 EC + 150

⇔ 5 EC = 150 ⇔ EC = 30 cm

bài tập về nhà:

Bài 1:

Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm Kẻ

DE // BC (E ∈ AC) Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE

Bài 2:

Cho ∆ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC

E

B A

Trang 4

Bài 3:

Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm, trung tuyến AM, phân giác AD Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, AM và DM

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w