1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ đạo toán 8(buổi 13)

3 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

buổi 13: phơng trình chứa ẩn ở mẫu thứcNgày soạn: Ngày dạy: a.. mục tiêu: * Củng cố kiến thức về giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu theo quy tắc đã học * Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơn

Trang 1

buổi 13: phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

Ngày soạn: Ngày dạy:

a mục tiêu:

* Củng cố kiến thức về giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu theo quy tắc đã học

* Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

* Cẩn thận, chính xác khi áp dụng quy tắc vào các bài toán cụ thể

b kiến thức bổ trợ:

1) Tìm đkxđ của phơng trình chứa ẩn ở mẫu:

Tìm đkxđ của pt là tìm các giá trị của ẩn để tất cả các mẫu thức khác 0

2) Các bớc quy đồng mẫu thức:

+ Phân tích mỗi mẫu thành nhân tử

+ Tìm nhân tử chung và riêng

+ Chọn MTC là tích của nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy với luỹ thừa lớn nhất

+ tìm nhân tử phụ: Lờy mẫu thức chung chia cho mỗi mẫu ta tìm đợc nhân tử phụ tơng ứng + Quy đồng: nhân mỗi tử với nhân tử phụ tơng ứng còn mẫu là MTC

3) các bớc giải Pt chứa ẩn ở mẫu:

+ Tìm Đkxđ

+ Quy đồng và khử mẫu ( khi khử mẫu phải sử dụng kí hiệu ⇒)

+ Giải pt đã khử mẫu

+ Đối chiếu Đkxđ và kết luận nghiệm của pt

c các ví dụ:

1 Ví dụ 1: giải pt

a) x 1 x 1 0

x 1 x 1

− − + =

+ − (1)

Cho HS tiến hành giải

Tìm Đkxđ của pt?

Quy đồng, khử mẫu

Giải pt đã khử mẫu?

Tập nghiệm của pt?

b) 2x 3 x(2x 3)1− − 3− = 5x (2)

Cho HS cả lớp cùng giải ít phút

Gọi HS lên bảng trình bày

Gọi HS khác nhận xét, sửa sai(nếu có)

HS ghi đề bài

HS tiến hành giải

Đkxđ : x 1 0 x 1

x 1 0 x 1

 + ≠  ≠ −

(1) ⇔ (x 1)2 (x 1)2 0

(x 1)(x 1) (x 1)(x 1)

⇔ (x 1)2 (x 1)2 0 (x 1)(x 1)

− − + = + − ⇒(x - 1)2 - (x + 1)2 = 0

⇔(x - 1 + x + 1)(x - 1 - x - 1) = 0

⇔2x.(-2) = 0 ⇔x = 0 (t/m đkxđ) Tập nghiệm của pt: S = {0}

2x 3 x(2x 3) − = x

ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ 32

(2) ⇔ x 3 5(2x 3)

x(2x 3) x(2x 3)

− − ⇒ x - 3 = 5(2x - 3)

⇔x - 3 = 10x - 15 ⇔ x - 10x = -15 + 3

⇔ - 9x = - 12 ⇔ x = 4

3 (thỏa mãn)

Trang 2

c) x 2 1 2

x 2 x+ − = x(x 2)

− − (3)

Đkxđ của pt?

Quy đồng và khử mẫu

Giải pt đã khử mẫu

Đối chiếu đkxđ và kết luận

d) x 1 x 1 2(x2 22)

Trớc hết cần làm gì?

Phân tích mẫu thành nhân tử?

Tìm đkxđ?

Quy đồng và khử mẫu ta đợc pt nào?

Giải pt đã khử mẫu

Kết luận nghiệm của pt?

e) − + − = − + −

2

1

GV cùng HS giải pt

3 3 9

− − = −

Gọi HS lên bảng giải

Cho HS khác nhận xét, bổ sung

Tập nghiệm của phơng trình là S = 4

3

 

 

 

x 2 x+ − = x(x 2)

Đkxđ: x ≠ 0, x ≠ 2 (3) ⇔ (x 2)x (x 2) 2

x(x 2) x(x 2)

+ − − =

⇒ x(x + 2) - (x - 2) = 2

⇔ x2 + 2x - x + 2 = 2 ⇔ x2 + x + 2 - 2 = 0

⇔ x2 + x = 0 ⇔ x(x + 1) = 0

0

x 0 x 0(k t / m)

x 1 0 x 1(t / m)

⇔ 

 + = = −

Tập nghiệm của phơng trình là S = { - 1}

d)

2 2

x 1 x 1 2(x 2)

2

x 1 x 1 2(x 2)

x 2 x 2 (x 2)(x 2)

ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ - 2) (4)

2 (x 1)x 2) (x 1)(x 2) 2(x 2)

(x 2)(x 2) (x 2)(x 2)

⇒ (x + 1)(x + 2) + (x - 1)(x - 2) = 2(x2 + 2)

⇔ x2 + 2x + x + 2 + x2 - 2x - x + 2 = 2x2 + 4

⇔ x2 + x2 - 2x2 + 2x + x - 2x - x = 4 -2 - 2

⇔ 0x = 0 Vậy: phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ≠± 2 hay S = {x ∈ R/ x ≠± 2 }

(5) ⇔ − + − = − + −

2

1

Đkxđ: x ≠1

2

⇒5x - 2 + 2x - 2x2 - 1 + x = 2- 2x - 2x2 - 2x + 6

⇔ - 2x2 + 8x - 3 = - 2x2 - 4x + 8

⇔ - 2x2 + 8x + 2x2 + 4x = 8 + 3

⇔ 12x = 11 ⇔ x = 11

12

HS ghi đề bài, tiến hành giải 1HS lên giải

− − = − ⇔ − − − − =

Trang 3

2) Bài 2:

a) Cho A =

2 2

2x 3x 2

x 4

Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 2

Giải

Biểu thức A có giá trị bằng 2 thì ta phải

giải pt nào?

b) Cho A = 6y 1

3y 2

− + ; B =

2y 5

y 3

+

Tìm y để hai biểu thức có giá trị bằng

nhau

Hai biểu thức có giá trị bằng nhau nên ta

có điều gì?

Hãy giải pt để tìm y?

2

0

0

3 3 ( 3)( 3) ( 1)( 3) ( 3) 7 3

( 3)( 3) ( 1)( 3) ( 3) 7 3 0

− − − + + −

+ −

⇒ − − − + + − =

⇔x2 - x - 3x + 3 - x2 - 3x + 7x - 3 = 0

⇔0x = 0 …

HS ghi đề bài Tiến hành giải

Đề biểu thức A có giá trị bằng 2 thì ta phải giải pt:

2 2

2x 3x 2

x 4

− = 2 (1)

Đkxđ: x ≠ ± 2 (1) ⇔2x2 - 3x - 2 = 2(x2 - 4)

⇔ 2x2 - 3x - 2 = 2x2 - 8 ⇔ - 3x = 6

⇔x = - 2 (không t/m) Vậy không có giá trị nào của x để biểu htức A

có giá trị bằng 2

HS ghi đề bài

Hai biểu thức có giá trị bằng nhau nên ta có: 6y 1 2y 5

3y 2 y 3

HS giải pt và tìm đợc y = 7

38

Bài tập về nhà:

1) giải các pt

a) ( )2 2

x 2 x 10

1

2x 3 2x 3

+ − = +

− − c)

2

x 3x 2 1

1 6x 9x 4

x 2 x 2 x 4

− +

− + + =

2x 1 2x 1

2 2x 3

x 1 x x 1 x 1

+

2) Tìm y sao cho biểu thức A = y 5 y 1

y 1 y 3

− − có giá trị bằng 0

Ngày đăng: 01/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w