Viết 3 số hạng đầu và xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số un khi số hạng tổng quát: a.. Viết 3 số hạng đầu và xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số un khi cho dãy số dưới dạng hệ t
Trang 11+Cosx .
Bài giải.
a f(x) có nghĩa với mọi x thuộc R Nên tập xác định D=R
b f(x) có nghĩa khi Cosx 0, suy ra π
x +k2π, k Z 2
Nên tập xác định làπ
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
- Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D
, ( ) , ( )
Trang 3x k nên phương trình vô nghiệm.
* Dạng: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Bài 1 Giải các phương trình sau:
Trang 4Ta có phương trình theo t: 2t2-5t+3=0
1 2
t =1 3
t = 2
b 2.Sin2x-3.Cosx=0 ta suy ra 2Cos2x+3Cosx-2=0
Đặt t=Cosx, điều kiện |t|1 ta có phương trình theo t là: 2.t2+3t-2=0 Giải ra đượct=-2
Trang 5π x= +kπ
Trang 6thay vào phương trình trên ta có:
2.1 + 0 – 3.0 – 0 vô lý, vậy không phải là nghiệm của phương trình
nên chia hai vế của phương trình cho ta có:
b
lưu ý: bài này khác bài trên ở chỗ có số 2 ở vế phải đấy
pt
* nếu
lúc đó pt nên cosx = 0 k là nghiệm
* chia 2 vế co , ta được phương trình:
, phương trình này vô nghiệmvậy phương trình đã cho vô nghiệm
Kết luận: phương trình có hai nghiệm hoặc
Chú ý Các phương trình sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thànhtổng và hạ bậc công thức biến đổi tổng thành tích, tích thàng tổng, hạ bậc
Trang 12Điều kiện có nghĩa :
Trang 17(**)
Nhận xét: không phải là nghiệm của phương trình
Xét chia cả 2 vế của (**) cho
Trang 20Do đó phương trình (1) tương tương:
Trang 21Giải phương trình lượng giác :
Phương trình đã cho tương đương với
34.
Giải phương trình :
Trang 22a) mô tả không gian mẫu
b) gọi A là biến cố “tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc nhỏ hơn hoặc bằng 7″ Liệt kê các kết quả thuận lợi cho A Tính P(A)
c) Cũng câu hỏi trên cho các biến cố B: ” có ít nhất một con súc sắc xất hiện mặt 6 chấm” và C: “có đúng một con xuất hiện mặt 6 chấm”
Hay ( có thể liệt kê như thường làm)
b) A ={(6;1),(5;1),(5;2),(4;1),(4;2),(4;3),(3;1),(3;2),(3;3),(3,4),(2;1),(2;2),(2;3)
,(2;4),(2;5),(1;1),(1;2),(1;3),(1;4),(1;5),(\1;6)}
vậy n(A) = 21 nên P(A) =
c) giống như trên n(B) = và n(C) =
B
ài 2.
Chọn ngẫu nhiên 5 người có tên trong danh sách 20 người, đánh số từ 1 đến 20 Tính xác suất để 5 người được chọn có số thứ tự không lớn hơn 10
Trang 23chọn 5 trong số 20 người nên
Số thứ tự không vượt quá 10 nên ta chọn 5 người trong tập những người có số thứ tự từ
1 đến 1- Vậy
số trường hợp thuận lợi là:
vậy xác suất cần tìm là
Bài 3 Chọn ngẫu nhiên ba bạn từ một tổ có 6 nam và 4nữ để làm trực nhật Tính xác
suất sao cho trong đó:
a) cả 3 đều nam
b) có đúng hai bạn nam
c) có ít nhất 1 nam
Hướng dẫn – đáp án.
( chọn 3 nam trong số 6 nam)
( chọn 2 nam trong số 6 nam và 1 nữ trong số 4 nữ)Dùng biến cố đối để tính C:”có ít nhất một bạn nam” lúc đó “không có bạn nam nào” ( tức là 3 nữ)
( chọn 3 nữ trong số 4 nữ), suy ra xác suất từ đó suy ra P(C)
Bài 4 Gieo ba đồng xu cân đối Tính xác suất để :
a) cả 3 đồng xu đều sấp
b) có ít nhất 1 đồng xu sấp
c) có đúng 1 đồng sấp
Giải:
Có thể giải bằng cách liệt kê hoặc dùng các quy tắc tính xác suất để tính
ở đây giải bằng cách liệt kê
từ đó ta dễ dàng suy ra các câu a,b,c
hai bài sau đây coi như để kiểm tra lại xem những gì đã học lại nhé
d Có hai con át và hai con K
Bài 6 Hai hộp chứa các quả cầu hộp 1 chứa 3 đỏ và 2 xanh Hộp 2 chứa 4 đỏ và 6
xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả Tính xác suất sao cho:
a Cả hai quả đều đỏ
b Hai quả cùng màu
c hai quả khác màu
Chủ đề PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC.
Trang 24* Dãy số cho công thức của số hạng tổng quát.
Bài 1 Viết 3 số hạng đầu và xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số (un) khi số hạng tổng quát:
a
2 n
2 2
2 3
2.1 -3
1 2.2 -3 5
2n +2n+3
u -u = = >0
n(n+1) với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số tăng.
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy un-1 Dãy số bị chặn dưới
b
1 2 3
u =-2
u =4
u =-8 Nên dãy số là dãy số không tăng và cũng không giảm
(un) là dãy số không bị chặn n
n
u u
u =-4
u =2
u =20
Trang 25n n+1 n
u -u = =2.3 >0 với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số tăng
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy un-4 Dãy số bị chặn dưới
d
1 2
3
u =3 5
u = 4 7
u = 9
2
-2n -4n-1
n (n+1) với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số giảm.
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy un3 Dãy số bị chặn trên
* Dãy số cho dưới dạng hệ thức truy hồi.
Bài 2 Viết 3 số hạng đầu và xét tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số (un) khi cho dãy số dưới dạng hệ thức truy hồi
n-1
u =1 u
u = 1+u
Trang 26b
1 2
3
u =1 1
u = 2 1
u = 3
n
u >0, n
n-1
2 n-1
-u u
1+u 1+u
n n-1
u -u <0 với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số giảm.
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy un1 Dãy số bị chặn trên
c
1 2 3
u -u <0 với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số giảm.
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy un1 Dãy số bị chặn trên
u = 2 9
u = 2
u -u >0 với mọi n thuộc N* Nên dãy số là dãy số tăng.
(un) là dãy số tăng nên un u , n N1 * vậy n 1 1 *
u u = , n N
2
Dãy số bị chặn dưới
Chủ đề CẤP SỐ.
Công thức cần nhớ:
Để xét tính tăng hay giảm của dãy số ta xét hiệu nếu hiệu này
dương,đây là dãy số tăng, ngược lại nếu âm, đây là dãy giảm
Để chứng minh một dãy số là cấp số cộng cần chứng minh với là hằng số Lúc đó được gọi là công sai
Trang 27ài 1 Cho dãy số
a) xét tính tăng, giảm của dãy số trên
b) Chứng minh rằng đây là một cấp số cộng, tìm
c) Tìm tổng của 50 số hạng đầu tiên của dãy
giải:
a) đây là dãy số tăng do
b) đây là cấp số cộng vì không đổi và d = 19
c)
vậy
Bài 2 Tìm cấp số cộng biết
Áp dụng các công thức về cấp số cộng ta có:
thay vào 2 phương trình trên ta có hệ sau đây:
tới đây có hai giá trị của d là 4 và -4 Vậy có hai giá trị của hoặc
vậy có hai cấp số cộng thỏa điều kiện
Bài 3 Cho một cấp số cộng 1,6,11… Tìm x biết:
vậy áp dụng công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên ta có:
Tới đây tự bấm máy để suy ra ( do n>0)
vậy x là số hạng thứ 40 nên
Trang 28b Tính u100 và S100.
Bài giải.
a un+1-un=-5 (không đổi)
vậy dãy số là cấp số cộng với u1=9-5.1=4 và công sai d=-5
u =-17 d=2
Trang 30
Dạng 2: Chứng minh một dãy số là một cấp số nhân
Bài tập:
Bài1: Cho dãy số (Un) được xác định bởi U1=2, Un+1=3+4Un
Giải:
Trang 31Dạng 3: Tìm điều kiện để 3 số lập thành một cấp số nhân
Phương pháp chung:
Bài toán được chuyển về việc giải phương trình
Bài tập
Bài 1: Tìm x để 3 số x - 2, x - 4, x + 2 lập thành một cấp số nhân
Giải:
Trang 33Bài 4 Cho dãy số (un) có un=2n-1.
a Chứng minh (un) là cấp số nhân Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân đó
Trang 34Bài 5 Cho cấp số nhân (un) thỏa: 1 5
15 1 q
15 u
15 1
q
15 u
q1u
10 1
1
q1u
9
10 1
u u
10 u u u
6 5 3
5 4 2
c Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân đó
10 q q q
4 3 1
q1
u
10 1
Trang 35Chủ đề GIỚI HẠN DÃY SỐ-GIỚI HẠN HÀM SỐ-HÀM SỐ LIÊN TỤC
n
Bài giải:
1 n
1 1
1 Lim n
1 1 n
n Lim 1
n
n
Lim
n n
21
2Limn
21n
2nLim
2 2
n
11n
1Limn
11nn
1nLim1
n
1Lim
2
2
2 2 2 2
1 2
3 Lim n
1 2 n
3n Lim 1
2n
3n
Lim
n n
2 n
3
n
Bài giải:
13
13
n
Trang 361002
001nn
1n
12
n
3nn
21Lim
nn
1n
12n
n
3nn
21nLimn
n
2n
3n2
2
2
n
n n
00
n
1n
11n
3n
2Limn
1n
11n
n
3n
2nLim1
n
n
3n
2 2
2
*n
31n
23
n
12n
11Limn
31n
23n
n
12n
11nLim3n2
3n
12n1
07n
21n
37Limn
21n
n
37nLim2
006n
1n
12
n
1n
26Lim
n
1n
12n
n
1n
26nLim1
n
2n
12n
-6n
Lim
3 2
3 2
3 2 3
3 2 3
3
3
n
n n
n 3 4 2
4 3
Trang 37
2
1 1 0
1 n
1 1 n
1 1 Lim
1 n
1 n
1 1 n
n
1 1 n Lim n
1 n n
1 n Lim
n 1 n n
n 1 n n n 1 n n Lim n 1 n n
Lim
2 2
2
2
2 2
2
n n
n
n n
1 2
1 Lim 1
2
1 2
1 2
1 2 Lim 2
n n
n
n
n n
1 4
3 Lim 4
2 3 4
1 4
3 4 Lim 2
3.4
4 3
n
n
n n
n
n n
n n
n n
n n
1
1 n
1 1
1 Lim 1
n
1 1 n
n Lim
n n n
n Lim n
n n
n n n n n n Lim n n n
Lim
n n
n n
2 2
Trang 39x x
1 1 3 1 2 2 4
1 3 2
2 2
x
e
1 3
1 Lim 3
3
3 Lim
9
3 Lim
3 3
x
x x
x
3 3
3 Lim
9
3 Lim
3 3
x
x x
1 1
2x 1
1 Lim
1 2x 1 2x
2x Lim
1 2x 1 2x
1 2x 1 1 2x 1 Lim 2x
1 2x 1
Lim
0 x
0 x 0
x 0
3 x 9 4 Lim
x
3 x 9 4x Lim 3 x 9 3 x 9
3 x 9 4x Lim
3 x 9
4x Lim
0 x
0 x 0
x 0
2 2
2x
2 Lim
2 2x 2 x
4 2x Lim
2 2x 2 x
2 2x 2 2x Lim 2
x
2 2x
Lim
2 x
2 x 2
x 2
Trang 401 1
1 2
1 1 2 1 x 2
1 x 2 Lim
1 x 1 x
2
1 x 1 x 2 Lim 1
x
1 3x 2x
Lim
1 x
1 x 1
2 x
323
121Lim
1 3 Lim x
1 2 x x
1 3 x Lim 1
2x
1 -
3x
Lim
x x
001x
1x
12
x
3x
21Lim
x
1x
12x
x
3x
21xLimx
x2x
3x2
2
2
x
x x
00x
1x
11x
3x
2Limx
1x
11x
x
3x
2xLim1
xx
3x2x
Lim
2 2
2 2
2 2
2 3
x
1 2 x
1 1 Lim x
3 1 x
2 3 x
x
1 2 x
1 1 x Lim 3
x 2 3x
1 2x 1
x
Lim
x x
07x
21x
37Limx
21x
x
37xLim2
x
3x-7x
Lim
2 2
Trang 41f
3002
006x
1x
12
x
1x
26Lim
x
1x
12x
x
1x
26xLim1
x
2x
12x
-6x
Lim
3 2
3 2
3 2 3
3 2 3
3
3
x
x x
x f(x) f(x),
x f(x) f(x),
x x
3 x f(x)
x x
3 x f(x)
1 x nêu , 1 x 1 x , 1 x 1
x
x 1 0 Lim
1 x
Lim
1 x 1
1 x nêu , 1 x 1 x , 1 x
1
x
4
1 3 1
1 3 x
1 Lim ) 3 x )(
1 x (
1 x Lim 3 x x
1 x
Lim
1 x 1
x 1
x
Trang 42Tính các giới hạn sau:
1 x
Limf(x)
1 x
Limf(x)
;
1 x
1 x 2 Lim )
x ( f Lim
1 x 1
không tồn tại
1 x
2 x x ) x (
)2x)(
1x(Lim1
x
-2xxLim)x(Lim
1 x 1
x 1
x 1
1 nêu x x
1 x 2 )
1 nêu x 1
x 2 x x )
1x2LimLimf(x)
1 x 1
2xxLimLimf(x)
2
1 x 1
1 a 2
0 nêu x x
x 2 x ) x ( f
2
.Giá trị của a là bằng bao nhiêu để hàm số liên tục tại x0=0
Bài giải
x
xxLimLimf(x)
0 x 0
x 0
0
Trang 431 a 2
4 nêu x 4
x 16 x
) x (
4x4xLim4
x
16xLim)x(Lim
4 x 4
x 4
x 4
1 a
1 nêu x 1
x
2 x x ) x ( f
2
.Giá trị của a là bằng bao nhiêu để hàm số liên tục tại x0=-1
Bài giải.
1x
2x1xLim1
x
2xxLim)
x(Lim
1 x 1
x 1
x 1
Bước 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm
Bước 2: Tính (Đạo hàm bên trái):
Bước 3: Tính (Đạo hàm bên phải):
Bước 4: Đánh giá hoặc giải , từ đó đưa ra kết luận
Trang 44Nhận xét : nên hàm số không có đạo hàm tại x=0
Kết luận: Hàm số có đạo hàm bên trái, bên phải , nhưng khong có đạo hàm tại x=0
Dạng 2: Tính đạo hàm của hàm số trên một khoảng ( dùng định nghĩa).
Để tính đạo hàm của hàm số : trên một khoảng , bằng định nghiã ,
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại , tính
Bước 2: Lập tỉ số :
Bước 3: Tìm
Chú ý : Nếu khoảng bằng đoạn , ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số trên khoảng
Bước 2: Tính đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm
Bước 3: Tính đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm
Ví dụ: Dùng định nghĩa , tính đạo hàm của hàm số sau:
Có thể mở rộng định lí trên cho tổng hay hiệu của nhiều hàm số : Nếu các hàm số
có đạo hàm trên J thì trên J ta có
Trang 45b) Cho hai hàm số và Biết rằng hai hàm số này có đạo hàm trên R Chứng minh rằng với mọi x thuộc R,ta có
1 Đạo hàm của tích hai hàm số
Nếu hai hàm số và có đạo hàm trên J
thì hàm số cũng có đạo hàm trên J,và
;
Đặc biệt,nếu k là hằng số thì
Ghi chú Các công thức trên có thể viết gọn là và
Ví dụ 2 Tính đạo hàm của hàm số trong mỗi trường hợp sau :
2 Đạo hàm của thương hai hàm số
Ghi chú Công thức trên có thể viết gọn là
HỆ QUẢ
b) Nếu hàm số có đạo hàm trên J và với mọi x thuộc J thì trên J ta
có
Ghi chú Công thức thứ 2 trong hệ quả trên có thể viết gọn là
Ví dụ 3 Tính đạo hàm của hàm số ,nếu :
a) (a là hằng số)
Giải
a) Áp dụng định lí thứ 3 (ở đây và ),ta có
Trang 463 Đạo hàm của hàm số hợp
a) Khái niệm của hàm số hợp
Ghi chú Công thức thứ hai trong định lí trên còn được viết gọn là
Ví dụ 5 Đối với hàm số được nêu trong ví dụ 4, ta tính đạo hàm của nó như sau:
Trang 47Nếu hàm số có đạo hàm trên J và với mọi
a) Đạo hàm của một hàm số thường gặp (ở đây )
b) Các quy tắc tính đạo hàm (ở đây (ở đây )
Trang 48Ghi chú: Công thức nêu trong định lí 4b) có thể viết gọn là .
Trang 51Phương trình tiếp tuyến:
b.Gọi là tiếp điểm lần lượt là hệ số góc của d và D
D vuông góc với d'
Với
Phương trình tiếp tuyến:
Với
Phương trình tiếp tuyến:
20 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thịhàm số , biết:
a.Hệ số góc là 2
b.Tiếp điểm là A(-2,4)
Bài giải.
Trang 52Phương trình tiếp tuyến là:
Vậy phương trình tiếp tuyến là :
21 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thịhàm số , biết:
a.Tung độ của tiếp điểm bằng 9, hoành độ tiếp điểm là 1 số dương
b.Hoành độ tiếp điểm bằng -1
Bài giải.
a.Ta có:
Lấy vì là số dương
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến:
Vậy phương trình tiếp tuyến là:
b
Phương trình tiếp tuyến:
22 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của đồ thịhàm số ,biết tiếp điểm A(2,-4)
Ta có:
Ta có phương trình tiếp tuyến:
Vậy phương trình tiếp tuyến là:
23 Cho hàm số f(x) sau: Giải phương trình f'(x)=0
Ta tính
Với
Với