1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS

29 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bông hoa Niềm Vui
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 298,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hửụựng daón ngaột gioùng : - Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự ngaột thoỏng nhaỏt caựch ủoùc caực caõu naứy trong caỷ lụựp +giaỷi nghúa tửứ: -Yeõu ca

Trang 1

Tuần 13 Tửứ 8 – 12/11 – 2010

Thứ hai

Taọp ủoùc BOÂNG HOA NIEÀM VUII/ Muùc tieõu :

- Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng; ẹoùc roừ lụứi nhaõn vaọy trong baứi

- Hieồu noọi dung :Caỷm nhaọn ủửụùc taỏm long hieỏu thaỷo vụựi cha meù cuỷa baùn HS trong caõu chuyeọn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)

*:GD tỡnh caỷm yeõu thửụng nhửừng ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh(Khai thaựctrửùc tieỏp noọi dung

baứi).

-Kú naờng soỏng:Thể hiện sự cảm thụng

II/ Chuaồn bũ :

- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs

Tiết 1

1.Kieồm tra baứi cuừ

- Kieồm tra 2 hoùc sinh ủoùc vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi trong baứi taọp ủoùc:

“ Meù“

2.Baứi mụựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

-Con caựi caàn coự tỡnh caỷm nhử theỏ naứo

ủoỏi vụựi boỏ meù Caõu chuyeọn Boõng hoa

nieàm vui seừ noựi vụựi em ủieàu ủoự”

b) Hớng dẫn luyện đọc

HĐ1/ẹoùc maóu

-GV ủoùc maóu dieón caỷm toaứn baứi

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu

- Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột gioùng

moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự ngaột thoỏng

nhaỏt caựch ủoùc caực caõu naứy trong caỷ

lụựp

+giaỷi nghúa tửứ:

-Yeõu caàu ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm

- Hai em leõn baỷng ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : haừy haựi, khoỷi beọnh,

oỏm naởng, hieỏu thaỷo

-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi

- Em muốn đem tặng bố/ 1 bụng hoa Niềm Vui/ để bố dịu cơn đau.// Những bụng hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ỏnh mặt trời buổi sỏng.//

Loọng laóy,chaàn trửứ, nhaõn haọu, hieỏu thaỷo,ủeùp meõ hoàn(SGK)

+Traựi tim nhaõn haọu:toỏt buùng bieỏt yeõu thửụng con ngửụứi

Trang 2

- Hửụựng daón caực em nhaọn xeựt baùn ủoùc

HĐ3/ Thi ủoùc

-Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc

-Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc

-Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

*Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 1

Tieỏt 2

HĐ4/Tỡm hieồu baứi

-Yeõu caàu lụựp ủoùc thaàm ủoaùn 1,

TLCH:

- Caõu 1: Mới sỏng tinh mơ, Chi đó

vào vườn hoa để làm gỡ?

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc tieỏp ủoaùn 2

cuỷa baứi

Caõu 2: Vì sao Chi không daựm tự ý hái

bông hoa niềm vui.

Caõu 3: Khi biết vỡ sao Chi cần bông

hoa Nieàm vui cô giáo nói nh thế nào?

- Caõu noựi cho thaỏy thaựi ủoọ cuỷa coõ

giaựo nhử theỏ naứo?

Caõu 4 : Theo em, bạn Chi có những

đức tính gì đáng quý?

- Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caực nhaõn vaọt:

Chi, coõ giaựo, boỏ cuỷa Chi?

GV choỏt laùi :Chi hieỏu thaỷo,

toõn troùng quy ủũnh chung, thaọt thaứ

Coõ giaựo thoõng caỷm vụựi HS, bieỏt

khuyeỏn khớch HS laứm vieọc toỏt Boỏ raỏt

chu ủaựo, khi khoỷi oỏm ủaừ khoõng queõn

ủeỏn caỷm ụn coõ giaựo vaứ nhaứ trửụứng

*GV ruựt noọi dung baứi

HĐ5/ Luyeọn ủoùc laùi truyeọn :

- Theo doừi luyeọn ủoùc trong nhoựm

- Yeõu caàu laàn lửụùt caực nhoựm thi ủoùc

- Nhaọn xeựt chổnh sửỷa cho hoùc sinh

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

-ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm ( 4 em ) -Caực em khaực laộng nghe vaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc

- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi

- Lụựp ủoùc thaàm ủoaùn 1

- Tỡm bụng hoa cỳc màu xanh, được cả lớp

gọi là bụng hoa Niềm Vui.

-ẹoùc ủoaùn 2

-Theo noọi qui cuỷa trửụứng khoõng ai ủửụùc ngaột hoa trong vửụứn

-ẹoùc ủoaùn 3

-Em haừy haựi theõm 2 boõng nửừa Chi aù! Moọt

boõng cho em, vỡ traựi tim nhaõn haọu cuỷa em

Moọt boõng cho meù, vỡ caỷ boỏ vaứ meù ủaừ daùy doó

em thaứnh moat coõ beự hieỏu thaỷo.

- Coõ caỷm ủoọng trửụực taỏm loứng hieỏu thaỷo cuỷa Chi, raỏt khen ngụùi em

Trang 3

-14 trừ đi một số: -14 - 8

I/ Mục tiêu :

-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

*HS khá giỏi:Bài 1(cột 3 ), bài 2(2 phép tính cuối) bài 3(c)

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta học bài: 14 trừ đi một

số: 14 – 8

b) Khai thác bài:

*H§1 :Phép trừ 14 – 8

Bước 1: Nêu vấn đề:

Đưa ra bài tốn: Cĩ 14 que tính (cầm que

tính), bớt đi 8 que tính Hỏi cịn lại bao nhiêu

que tính?

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm gì?

- Viết lên bảng: 14 – 8

Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và

tìm cách bớt 8 que tính, sau đĩ yêu cầu trả lời

xem cịn lại bao nhiêu que?

- Cĩ bao nhiêu que tính tất cả?

- Đầu tiên bớt 4 que tính rời trước

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đĩ

nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

- Trừ từ phải sang trái 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0

Trang 4

đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết

quả các phép trừ trong phần bài học và viết

lên bảng các cơng thức 14 trừ đi một số như

phần bài học

- Yêu cầu HS thơng báo kết quả Khi HS

thơng báo thì ghi lại lên bảng

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các

cơng thức sau đĩ xố dần các phép tính cho

- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau

đĩ nêu lại cách thực hiện tính 14 – 9; 14 – 8

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tĩm tắt

- Yêu cầu HS tự giải bài tập

- Nhận xét và cho điểm HS

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thơng báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính

- HS học thuộc bảng cơng thức

- Một em đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức 9+5=14 8+6=14

5+9=14 6+8=14 14-5=9 14-8=6 14-9=5 14-6=8 14-4-2=8 14-4-5=5 14-6 =8 14-9 =5

- HS làm bài

14 14 14

- 6 - 9 - 7

8 5 7 -Đọc đề bài

- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

14 14

- 5 - 7

9 7 -Giải bài tập và trình bày lời giải

Bài giải:

Số quạt điện cửa hàng còn:

14 – 6 = 8 (quạt điện) Đáp số: 8 quạt điệnHai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập

Trang 5

Đạo đức(T2) QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN

A Mục tiêu :

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

-Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- Thể hiện sự cảm thông với bạn bè

B./ĐỒ DÙNG: Vở bài tập

3.Bài mới: a)GT: giáo viên ghi tựa

b)Các hoạt động:

Hoạt động1 : Tù liªn hƯ

-Bạn hỏi mượn cuốn truyện hay của em

-Bạn em đau tay, lại đang xách nặng

-Trong giờ học vẽ,bạn bên cạnh em quên

mang hộp bút chì màu mà em kại có

-Trong tổ em có bạn Nam bị ốm

* Kết luận GDKNS: Quan tâm giúp đỡ

bạn là là việc làm cần thiết của mỗi

HS,đem lại niềm vui cho bạn và mình và

tình bạn càng thêm thân thiết gắn bó.

3/) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo

- §¹i diƯn c¸c nhãm tr×nh bµy

*HS trao đổi trả lời

- HS dưới lớp chú ý nghe, nhận xét, bổ sung, tìm hiểu câu chuyện của các bạn

- Theo dõi và đưa ra nhận xét về câu trả lời của bạn

Trang 6

- Biết cách điểm số 1 - , 1 – 2 theo đội hình vòng tròn.

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- §ịa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập

- Phương tiện : Chuẩn bị 5 khăn bịt mắt và 1 cái còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

- Vừa đi vừa hít thở sâu 8-10 lần

GV sử dụng khẩu lệnh cho HS đứng lại ,quay vào tâm, giãn cách một sải tay – *Ận bài thể dục phát triển chung

- Cán sự điều khiển

- Điểm số 1- 2, 1- 2 theo vòng tròn : 2 lần

- GV chọn 1 HS làm chuẩn để điểm

số – nxét

- Trò chơi : “Bịt mắt bắt dê”

- GV chọn 3 em đóng vai “dê “bị lạc và hai em đóng người đi tìm, rồi cho HS chơi sau 1-2’

- HS thực hiện

Trang 7

Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI

-Tranh ảnh minh họa

Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KiĨm tra

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau

kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa

HS kể sau đĩ GV gọi HS kể tiếp

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

- Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng

ta học bài gì?

- Câu chuyện kể về ai?

- Câu chuyện nĩi lên những đức

tính gì của bạn Chi?

- Hơm nay lớp mình cùng kể lại câu

chuyện Bơng hoa Niềm Vui.

- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?

- Đĩ là lí do Chi vào vườn từ sáng

sớm Các em hãy nêu hồn cảnh của

Chi trước khi Chi vào vườn

- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi

HS

 Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại

đoạn 2, 3 bằng lời của mình

b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)

Treo bức tranh 1 và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Thái độ của Chi ra sao?

- Chi khơng dám hái vì điều gì?

- HS kể Bạn nhận xét

- Bơng hoa Niềm Vui

- Bạn Chi

- Hiếu thảo, trung thực và tơn trọng nội qui

- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau.

- Nhận xét về nội dung, cách kể

- HS kể theo cách của mình

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- 2 đến 3 HS kể (khơng yêu cầu đúng từng từ)

VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện đã lâu

Chi thương bố lắm Em muốn đem tặng bố 1 bơng hoa Niền Vui để bố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhà trường.

- Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ khơng dám hái

- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng

và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa

Trang 8

Treo bức tranh 2 và hỏi:

- Bức tranh cĩ những ai?

- Cơ giáo trao cho Chi cái gì?

- Chi nĩi gì với cơ giáo mà cơ lại

cho Chi ngắt hoa?

- Cơ giáo nĩi gì với Chi?

- Gọi HS kể lại nội dung chính

- Gọi HS nhận xét bạn

- Nhận xét từng HS

 Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng

tượng lời cảm ơn của bố Chi

c/ Kể đoạn cuối truyện

- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nĩi

ntn để cảm ơn cơ giáo?

- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nĩi lời

cám ơn của mình

3) Củng cố dặn dò :

- Em nào cĩ thể đặt tên khác cho

truyện?

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho

gia đình nghe và tập đĩng vai bố của

Chi

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- Cơ giáo và bạn Chi

- Bơng hoa cúc

- Xin cơ cho em … ốm nặng

- Em hãy hái … hiếu thảo

- 3 đến 5 HS kể lại

- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đã nêu

- Cảm ơn cơ đã cho cháu Chi hái hoa

Gia đình tơi xin tặng nhà trường khĩm hoa làm

kỷ niệm./ Gia đình tơi rất biết ơn cơ đã vì sức khoẻ của tơi Tơi xin trồng tặng khĩm hoa này

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

*HS khá giỏi: bài 1(cột 4,5), bài 2

Trang 9

-

-

2.Bài mới: a) H§1/ Giới thiệu bài: - Tiết học hơm nay chúng ta học bài: 34 - 8 b) H§2/ Phép trừ 34 – 8 Bước 1: Nêu vấn đề - Cĩ 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính? - Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì? - Viết lên bảng 34 – 8 Bước 2: Tìm kết quả - Yêu cầu HS lấy 3 bĩ 1 chục que tính và 4 que tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thơng báo lại kết quả - 34 que tính, bớt đi 8 que, cịn lại bao nhiêu que? - Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu? - Viết lên bảng 34 – 8 = 26 Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính - Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc lại - Nhắc lại hồn chỉnh cách tính c)HĐ3/ Luyện tập : Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm sau đĩ nêu cách tính của một số phép tính? - Nhận xét và cho điểm HS Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Hỏi: Bài tốn thuộc dạng gì? - Yêu cầu HS tự tĩm tắt và trình bày bài giải, 1 HS làm bài trên bảng lớp - Nhận xét và cho điểm HS -Vài em nhắc lại tên bài - Nghe Nhắc lại bài tốn và tự phân tích bài tốn - Thực hiện phép trừ 34 – 8 - Thao tác trên que tính - 34 que, bớt đi 8 que, cịn lại 26 que tính - 34 trừ 8 bằng 26

34

- 8

26

- 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ 8 được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 - Nhắc lại - Làm bài: a) 94 64 44

7 5 9

87 59 35

b) 72 53 74

9 8 6

63 45 68

- Đọc và tự phân tích đề bài - Bài tốn về ít hơn Tĩm tắt Nhà Hà nuơi : 34 con gà Nhà Ly nuơi ít hơn : 9 con gà Nhà Ly nuơi :….con gà?

Bài giải

Số con gà nhà bạn Ly nuơi là:

34 – 9 = 25 con gà) Đáp số: 25 con gà

Trang 10

Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số

hạng chưa biết trong một tổng, cách tìm

số bị trừ trong một hiệu và làm bài tập

3) Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính

A

/ Mục đích yêu cầu :

-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

-Làm được bài tập 2, BT3a/b;hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

- Gọi 3 em lên bảng

- Đọc các từ khó cho HS viết Yêu

cầu lớp viết vào giấy nháp

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới:

H§1/ Giới thiệu bài

- Treo bức tranh của bài tập đọc và

hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Giờ chính tả hơm nay, các em sẽ

chép câu nĩi của cơ giáo bài:Bông hoa

Niềm vui.

H§2/Hướng dẫn tập chép :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép :

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn cần chép

- Đoạn văn là lời của ai?

- Cơ giáo nĩi gì với Chi?

* Hướng dẫn cách trình bày :

- Ba em lên bảng viết các từ :ngoài,giấc tròn, suốt đời

- Cơ giáo và bạn Chi nĩi với nhau về chuyện bơng hoa

- Nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc

- Lời cơ giáo của Chi.

- Em hãy hái thêm … hiếu thảo.

Trang 11

- Đoạn văn cĩ mấy câu?

- Những chữ nào trong bài được

viết hoa?

- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại

viết hoa?

- Đoạn văn cĩ những dấu gì?

- Kết luận: Trước lời cơ giáo phải

cĩ dấu gạch ngang Chữ cái đầu câu và

tên riêng phải viết hoa Cuối câu phải

H§4/ Chấm bài : -Thu vở học sinh

chấm điểm và nhận xét từ 7 – 9 bài

H§5/Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp thành 2 nhĩm, mỗi bên

đặt 1 câu theo yêu cầu Gọi HS đặt câu

nĩi tiếp

- Nhận xét, sửa chữa cho HS

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết

- Chi là tên riêng

- dấu gạch ngang, dấu chấm cảm, dấu phẩy, dấu chấm.

- Đọc các từ: hãy hái, trái tim, nhân hậu,

dạy dỗ, hiếu thảo.

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết bảng con

- Chép bài

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Lời giải: yếu, kiến, khuyên.

- Đọc to yêu cầu trong SGK

VD về lời giải:

a)Cuộn chỉ bị rối.

Bố rất ghét nói dối.

Mẹ lấy rạ đun bếp.

Bé Lan dạ một tiếng rất to.

b)Bát canh có nhiều mỡ.

Bé mở của đón mẹ về.

Bé ăn thêm 2 thìa bát nữa.

Bệnh của bố em đã giảm 1 nửa.

- Nhắc lại nội dung bài học

Phụ đạo Luyện đọc: Bông hoa niềm vui

Trang 12

Thứ tư

Tập Đọc QUÀ CỦA BỐ

A/ Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu

-Hiểu nội dung :Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con (Trả lời được câu hỏi trong SGK)

*GDBVMT: GV giúp HS cảm nhận: món quà của bố tuy chỉ là những con vật bình thường nhưng là”cả một thế giới dưới nước”(cà cuống, niềng niễng đực, niềng niễng cái….hoa sen đỏ, nhị sen vàng ….con cá sộp ,cá chuối), “cả một thế giới mặt đất”(con xập xành, con muỗm to xù, con dế….).Từ đó kết hợp liên hệ mở rộng thêm đối với HS khá giỏi về GDBVMT: Em hiểu vì sao tác giả nói”quà của bố làm cho anh em tôi giàu quá!(vì có đủ “cả một thế giới dưới nước”và”cả một thế giới mặt đất”-ý nói:có đầy đủ các sự vật của môi trường thiên nhiên và tình yêu thương của bố dành cho các con…)

B/Chua å n bị :

-Bảng phụ viết các từ , các câu thơ cần luyện đọc

C/ Các hoạt động dạy – học

H§1/ Giới thiệu bài:

- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh

vẽ cảnh gì?

- Đĩ là những mĩn quà của bố dành

cho các con Những mĩn quà rất đặc

biệt Để biết mĩn quà đĩ cĩ ý nghĩa gì

lớp mình cùng học bài “Quà của bố”

của nhà văn Duy Khánh (trích từ tập

truyện Tuổi thơ im lặng)

- Ghi tên bài lên bảng

H§2/H íng dÉn Luyện đọc :

* Đọc mẫu lần 1 :

- GV đọc mẫu sau đĩ gọi 1 HS khá

đọc lại Chú ý: giọng đọc nhẹ nhàng,

vui, hồn nhiên

* Hướng dẫn phát âm từ khó :

-Mời nối tiếp nhau đọc từng câu

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu

-Ba em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu

- Quan sát và trả lời: Bức tranh vẽ cảnh 2 chị em đang chơi với mấy chú dế

-Vài học sinh nhắc lại tên bài

-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo

-Mỗi em đọc một câu cho đến hết bài.

- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng

thanh các từ khó : con muỗm,toả, toé

Trang 13

caàu ủoùc

* Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Treo baỷng phuù hửụựng daón ngaột

gioùng theo daỏu phaõn caựch , hửụựng daón

caựch ủoùc

- Giaỷng nghúa cho hoùc sinh tửứ “thỳng

cau, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo,

cỏ sột, xập xành, muỗm, mốc thếch”

- Thoỏng nhaỏt caựch ủoùc vaứ cho luyeọn

ủoùc

HĐ3/ẹoùc tửứng ủoaùn vaứ caỷ baứi

-Yeõu caàu noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng

ủoaùn trửụực lụựp

- Yeõu caàu luyeọn ủoùc theo nhoựm

HĐ4/Thi ủoùc:

HĐ5 Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

- Yeõu caàu moọt em ủoùc baứi

Caõu 1: - Quà của bố đi câu về có

những gì ?

Caõu 2: - Quà của bố đi cắt tóc về có

những gì ?

Caõu 3: - Những từ nào câu nào cho

thấy các em rất thích món quà của

bố ?

*GV ruựt noọi dung

HĐ6/) Luyeọn ủoùc laùi :

cho mỡnh dự nhỏ nhưng chứa đầy tỡnh

cảm nờn chỳng ta phải biết quý trọng

- Mở hũm dụng cụ ra là cả 1 thế giới mặt đất:// con xập xanh,/ con muỗm to xự,/

mốc thếch,/ ngú ngoỏy.//

- Đọc chỳ giải trong SGK

- Noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- Laàn lửụùt ủoùc trong nhoựm -Thi ủoùc caự nhaõn

-Moọt em ủoùc baứi lụựp ủoùc thaàm theo

- Cà cuống, niềng niễng, hoa Sen đỏ, nhị sen xanh, cấp sộp, cá chuối

- Con xập xành, con muỗm, những con

dế đực cánh xoăn

- (Hấp dẫn) nhất là… Quà của bố làm

anh em tôi giàu quá

- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc -Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài

- Laộng nghe

Toaựn

54 - 18

A/ Muùc tieõu:

- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100 daùng 54 -18

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn veà ớt hụn vụựi caực soỏ coự keứm ủụn vũ ủo dm

Trang 14

Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

*HS khá giỏi: bài 1(b),bài 2(c)

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép

trừ dạng:54 - 18

 Hoạt động 2: Phép trừ 54 – 18

Bước 1: Nêu vấn đề

- Đưa ra bài tốn: Cĩ 54 que tính, bớt

18 que tính Hỏi cịn lại bao nhiêu que

tính?

- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào?

Bước 2: Đi tìm kết quả.

- Yêu cầu HS lấy 5 bĩ que tính và 4 que

tính rời

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng

thảo luận để tìm cách bớt đi 18 que và nêu

kết quả

- Hỏi: 54 que tính, bớt đi 18 que tính,

cịn lại bao nhiêu que tính?

- Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?

-Học sinh khác nhận xét

- Nghe Nhắc lại bài tốn Tự phân tích bài tốn

- Thực hiện phép trừ 54 – 18

- Lấy que tính và nĩi: Cĩ 54 que tính

- Thao tác trên que tính và trả lời cịn 36 que tính

- Cịn lại 36 que tính

- 54 trừ 18 bằng 36

54

18 36

- 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

-Hai em nhắc lại nội dung bài

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

74 24 84 64 44

Ngày đăng: 13/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

  Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
o ạt động 2: Bảng công thức 14 trừ (Trang 3)
Bảng làm bài. - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
Bảng l àm bài (Trang 4)
Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2  . - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
Bảng ph ụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2 (Trang 7)
Hình tự nhiên 60 - 80m sau đó chuyển đội - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
Hình t ự nhiên 60 - 80m sau đó chuyển đội (Trang 19)
Bảng công thức 15 trừ đi một số. - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
Bảng c ông thức 15 trừ đi một số (Trang 26)
Hình vuông theo đờng chéo, điểm O - Giáo án lớp2 Tuần 13CKTKN+KNS
Hình vu ông theo đờng chéo, điểm O (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w