-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại toàn bài.* Giáo viên viết bảng các từ: nhà ga tre già quả nho ý nghĩ -Giáo viên gạch chân cácchữ giảng từ.. -Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, c
Trang 1TUẦN 7 Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Tre ngà
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể
Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* Trong tuần qua các em đã được học các chữ gì?
Các em gắn vào bảng của mình
- GV gắn bảng ôn Giới thiệu và ghi đầu bài
* GVđọc âm
- GV nhận xét và sửa lỗi
- GV nêu: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm, chữ
ở hàng ngang là nguyên âm
* GV nêu yêu cầu
- GV ghi bảng
- GV nhận xét và sửa lỗi
- Học sinh viết: y tế - trí nhớ
- 3 học sinh đọc bài 26
- Học sinh tự gắn các chữ đã học
Gọi 1 số em đọc bài củamình
Trang 2-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại toàn bài.
* Giáo viên viết bảng các từ:
nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
-Giáo viên gạch chân cácchữ giảng từ
-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ
- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Giáo viên viết mẫu hướng dẫn cách viết từ:
tre già, quả nho.
- GV sửa lỗi và nhận xét bài viết
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ trên bảng
Tiết 2
*Đọc lại bài ôn ở tiết 1
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc sai
*Đọc câu ứng dụng:
- Cho học sinh xem tranh
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV đọc mẫu, nhận xét và sửa lỗi
hàng ngang thành tiếng
- Học sinh đọc bảng ôn theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Học sinh gắn các tiếng mới : í , ỉ ,ì , ĩ , ị, ý, ỷ
- Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn tập
- Đọc tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
Viết bảng con: tre già, quả nho.
- Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài
- Học sinh lần lượt đọc bài trên bảng lớp theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Học sinh quan sát tranh thảo luận và trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc câu ứng dụng
( Cá nhân, nhóm , cả lớp)
Trang 3* Giáo viên kể chuyện
“Tre ngà” (Lần 1)
-Kể chuyện lần 2 có tranhminh họa
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện nhóm lên kể theo nội dung từng tranh
-Nhóm nào kể đúng, nhanh là nhóm đó thắng
-Tuyên dương những em kể tốt
-Gọi kể lại cả câu chuyện
-Ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
*Luyện đọc SGK-Học sinh mở sách Giáo viên đọc mẫu Gọi học sinh đọc bài
-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn
-Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về nhà ôn lại tất cả các bài đã học
- Học sinh viết bài vào vở tập viết:
tre già, quả nho.
* Lắng nghe, nhắc tên đề bài
- Quan sát, nghe kể
- Thảo luận, cử đại diệnlên thi tài
T1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói
T2: Bỗng 1 hôm có người rao, vua cần người đánh giặc
T3: Từ đó chú bỗng lớnnhanh như thổi
T4: Chú ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ, chốn chạy tan tác
T5: Gậy sắt gậy Tiện tay, chú liền nhổ lên T6: Đất nước trở lại bình yên
Viết vào vở tập viết
* Đọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh
- Tìm và gắn tiếng mới và đọc
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 3 TOÁN
Tiết 25 : KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
Trang 4 Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ
Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra
Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
- GV kiểm tra việc chuẩn
bị bài của học sinh
- Nêu nhận xét, đánh giá
* Giáo viên giới thiệu nội dung bài và ghi đầu bài lên bảng
* Giáo viên phát phiếu bài kiểm tra
Theo thứ tự từ lớn đến
- Học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Theo dõi
Trang 5*Cách đánh giá:
Bài 1: 3 điểm (Mỗi bài 0,5 điểm)
Bài 2: 2 điểm (Mỗi ô 0,25điểm)
Bài 3: 3 điểm
Bài 4: 2 điểm -Nếu viết 3 hình tam giác được 2 điểm
-Thu chấm, nhận xét
-Nhận xét quá trình làm bài và kết quả bài kiểm tra
- Học sinh theo dõi và làm bài kiểm tra
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài: ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I/ Mục tiêu:
Củng cố cho học sinh cách đọc viết các âm và chữ ghi
âm, các tiếng từ có chứa âm đã học
II/ Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa Tiếng việt 1
- Vở ô ly
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Nội
dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng:
Ôn tập âm và chữ ghi âm
* Giới thiệu âm và các chữ ghi âm
-Yêu cầu học sinh nhắc lại các âm đã học và giáo viên viết lên bảng
-Gọi học sinh đọc các âm, chỉnh sửa cách phát âm
-Luyện cho học sinh đọc thành thạo
* Viết bảng con
- Đọc cho học sinh viết 1 số chữ
- Quan sát và uốn nắn
- Nhận xét và sửa lỗi
Tiết 2
* Luyện đọc
-Giáo viên chỉ đọc không thứ tự các âm và chữ đã học
- GV yêu cầu đọc bài trong SGK
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Luyện viết
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách viết
- Theo dõi, uốn nắn kịp thời
-Thu chấm, nhận xét
- Học sinh viết: nhà ga - ý nghĩ
- 3 học sinh đọc câu ứng dụng bài 27
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Nhắc lại các âm:
- Lấy bảng con
- Viết chữ vào bảng con:
* Lấy vở
- Viết vào vở: kh - ngh -
ch - quả khế - chó xù -
Trang 7- Dặn dò học sinh về nhà học thuộc các âm và chữ ghi âm.
Học sinh hình thánh khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 3
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng:
Phép cộng trong phạm vi
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
- Để thể hiện điều này
5 9 10 9
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh quan sát hình vẽ và trả lời: Có 2 congà ( cá nhân )
- Một thêm một bằng
Trang 8-> 2 + 1 = 3
- GV nêu yêu cầu:
* Hướng dẫn học thuộc lòng:
1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3GV: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm
2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép tính 2+1 và 1 + 2 có giống nhau hay khác nhau?
GV: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó khácnhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3
- Đọc cá nhân, lớp
- Học sinh nêu phép tính thích hợp: 2 + 1 = 3
- Đổi vở sửa bài
- Nêu yêu cầu, làm
Trang 9- GV nêu yêu cầu.
- Hướng dẫn cách làm
-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
- GV cùng cả lớp nhận xét, sửa bài
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp
( Chuyển thành trò chơi) -Nhận xét trò chơi
- Gọi 3 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3
- Dặn dò học sinh về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Học sinh đọc bài
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 28: IA
I/ Mục tiêu.
Học sinh đọc và viết được ia, lá tía tô.
Nhận ra các tiếng có vần ia Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà.
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội
dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
- Giáo viên giới thiệu và
ghi đầu bài: ia
-Phát âm: ia.
-Hướng dẫn HS gắn vần
* Tiếng khóa, từ khóa
- GV yêu cầu: Hãy thêm
t vào trước ia, dấu sắc trên i để được tiếng mới
- GV nhận xét và gài
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS
- Học sinh đọc: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
- Nhận xét bài đọc củabạn
- Học sinh đọc theo giáo viên: ia
- Vần ia được tạo bởi âm i và a.
- Học sinh thực hiện trên
i – a – ia ( cá nhân,
nhóm, lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thực hiện trên bảng gắn: tía
- Tiếng tía có âm t đứng trước, vần ia đứng sau, dấu sắc đánh trên âm i
tờ – ia – tia – sắc – tía
( cá nhân, cả lớp )
- Cá nhân, lớp
Trang 11tờ bìa vỉa hè lá mía tỉa lá
Giảng từ-Hướng dẫn HS nhận biếttiếng có ia
-Hướng dẫn HS đánh vầntiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
* Viết bảng con: ia - lá tía tô
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
* Luyện đọc phần bài
học ở tiết 1
-Yêu cầu đọc bài tiết 1
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Đọc câu ứng dụng-Treo tranh giới thiệu câu+H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
H : Câu này nói đến ai ?Đang làm gì ?
-Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
-Giáo viên đọc mẫu
- Nhận xét và sửa lỗi
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
- Gv hướng dẫn cách
- Cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm
- Học sinh đọc thầm tìm tiếng có chứa vần mớiia
- 2 – 3 em đọc: bìa, vỉa, mía, tỉa.
- Cả lớp đọc tiếng chứa vần mới
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- HS lần lượt viết bảng con
ia - lá tía tô
- Học sinh luyện đọc bài đã học ở tiết 1 theo cánhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh và trả lời: 1 bạn nhỏ đang nhổ cỏ, 1 chị đang tỉa lá
- Cho học sinh đọc thầm
Bé Hà và chị Kha Tỉa lá và nhổ cỏ
- 2 em đọc
- Nhận biết tiếng có ia
- Học sinh luyện đọc(Cá nhân, lớp.)
- Học sinh đọc đồng thanh
Trang 12H: Trong tranh vẽ gì?
H: Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ trong tranh?
H: Bà chia những quà gì?
H: Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn?
H: Khi nhận quà em nói thế nào với người cho quà? Nhận bằng mấy tay
H: Em thường để dành quà cho ai trong gia đình?
* Hướng dẫn đọc bài trong SGK
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có chứa vần ia:
-Dặn HS về nhà tự ôn
lại bài Xem trước bài: ua
- ưa
- Luyện viết vào vở tập viết
ia - tía - lá tía tô
* Học sinh quan sát tranh và nêu chủ đề luyện nói: Chia quà
+ Vẽ bà đang chia quà.+Chuối, quýt, hồng
+ Các bạn nhỏ rất vui.+ Nói cảm ơn Nhận bằng 2 tay
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
Giáo dục cho học sinh yêu thích toán học
II/ Đồ dùng dạy học
Giáo viên: Sách, số, tranh
Học sinh: Sách
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 13- Gv nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng:
Luyện tập.
Bài 1 :
-Hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ nếu bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng với tình huống trong tranh:
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
Bài 2 : Điền số
-Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3 : Số ?
- Gv nêu yêu cầu bài-Hướng dẫn học sinh nêu cách làm bài
- GV chấm một số bài và nêu nhận xét
Bài 4 :
-Giúp học sinh nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
-Tương tự với 2 tranh sau
- Nhận xét bạn
- Viết 2 phép tính nêu bằng lời từng phép tính đó
Tự làm vào bài ,đổi vởsửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm, làm bài vào vở
- 3 học sinh lên bảng làm bài
- Nhắc lại yêu cầu bài 3
- Nêu cách làm, làm bài
- Nêu “Một bông hoa và
1 bông hoa là mấy bông hoa?” – Trả lời: (1 bông hoa và 1 bông hoa là 2 bông hoa)
– Viết: 1 + 1 = 2
- Lan có 1 quả bóng Hùng có 2 quả bóng Hỏi cả 2 bạn có mấy
Trang 14-Tiết 4 ÂM NHẠC
( Đồng chí Hảo soạn
bài và lên lớp )
-
-Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Tiết 1 TẬP VIẾT
cá rô
I.Mục đích, yêu cầu.
- Củng cố kĩ năng viết, giúp học sinh viết đúng các từ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô Theo mẫu chữ thường, cỡ vừa,
đều nét, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
- Luyện kĩ năng nối chữ cái, viết liền mạch Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
-Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở
đúng tư thế
-Viết nhanh, viết đẹp
II.Đồ dùng dạy học.
-GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung bài 5
-HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
No
äi dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 15- Nhận xét , ghi điểm
- Nhận xét vở Tập viết
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
- GV giới thiệu nội dung , yêu cầu giờ tập viết vàghi đề bài lên bảng
Bài 5: cử tạ, thợ xẻ,
chữ số, cá rô
- Hướng dẫn viết bảng con:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
- Nêu yêu cầu bài viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút,để vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS còn lúng túng
- Chấm bài HS đã viết xong
( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
-Yêu cầu HS nhắc lại nộidung của bài viết
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Về luyện viết
ở nhàChuẩn bị : Bảng con, vở để học tốt ở tiết sau
cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bài viết của bạn
- Học sinh chú ý lắng nghe
Trang 16-Tiết 2 TẬP VIẾT
cá trê
I.Mục đích, yêu cầu.
- Củng cố kĩ năng viết, giúp học sinh viết đúng các từ : nho khô- nghé ọ - chú ý -
cá trêù Theo mẫu chữ thường, cỡ vừa, đều nét, giãn
đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
- Luyện kĩ năng nối chữ cái, viết liền mạch Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
-Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở
đúng tư thế
-Viết nhanh, viết đẹp
II.Đồ dùng dạy học.
-GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung bài 6
-HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
Nhận xét , ghi điểm
- Nhận xét vở Tập viết
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
- GV giới thiệu nội dung , yêu cầu giờ tập viết vàghi đề bài lên bảng
ọ - chú cá trê
Trang 17- Hướng dẫn viết bảng con:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
- Nêu yêu cầu bài viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút,để vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS còn lúng túng
- Chấm bài HS đã viết xong
( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
* Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết
- Nhận xét giờ học
* Dặn dò: Về luyện viết
ở nhàChuẩn bị : Bảng con, vở để học tốt ở tiết sau
chú ý- cá trê
Giải lao giữa tiết
- 2 học sinh đọc lại nội dung bài viết
Học sinh hình thánh khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 4
Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
- GV nêu yêu cầu
- Gv nhận xét và cho điểm
- GV giới thiệu bài và ghi
- Học sinh đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 3
- Học sinh nhận xét
Trang 18đầu bài lên bảng:
Phép cộng trong phạm
vi 4
* Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ trong bài học để nêu thành vấn đề cần giải quyết
-Gọi học sinh tự nêu câu trả lời
-GV: Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “3 con chim thêm 1 con chim được 4 con chim 3 thêm 1 bằng 4”
- Nêu phép tính thích hợp
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Hướng dẫn học sinhquan sát hình vẽ cuốicùng trong bài học, nêucác câu hỏi để cho họcsinh biết 3 + 1 = 4; 1 + 3 =
4 tức là 3 + 1 =1+ 3
Bài 1:
- Giáo viên ghi bài
- Cho cả lớp làm vào vở
- Giáo viên sửa bài
- Nêu bài toán “Có 3 con chim thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả mấy con?
- Học sinh nhắc lại 3 conchim thêm 1 con chim được 4 con chim
- Nêu “3 thêm 1 bằng 4”
- Học sinh nêu: 3 + 1 = 4
- Học sinh đọc: Ba cộng một bằng bốn.( CN +
3 + 1 = 4
2 + 2 = 4
4 = 1 + 3
- Học sinh làm bài
- 2 Học sinh lên bảng
Trang 193 Củng
cố -
Dặn dò
Bài 2:Tính
- GV nêu yêu cầu
- Nhắc nhở học sinh phải viết số sao cho thẳng cột
- Gv nhận xét và cho điểm
Bài 3: Dấu.
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 4:
- Giáo viên treo tranh cho học sinh quan sát
- Hướng dẫn thực hiện
- Giáo viên sửa bài
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét bổ xung
- GV nhận xét chung giờ học Dặn dò học sinh về nhà tự ôn cho thuộc Bảng cộng trong phạm vi 4
- Viết phép tính thích hợp
- Học sinh thảo luận
- Cử đại diện lên viết phép tính
THỰC HÀNH: ĐÁNH RĂNG & RỬA
MẶT
I/ Mục tiêu
Giúp học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách
Áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
Giáo dục học sinh thói quen giữ vệ sinh răng miệng
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Mô hình hàm răng, bàn chải
Học sinh: Bàn chải, cốc , khăn mặt
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
Nội
dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh