Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun Yêu cầu học sinh chỉ ra các tiếng vừa học có vần kết thúc bằng âm n... Chấm bài , nhận xét Kể chuyện :Đọc tên bài kể chuyện Yêu cầu h
Trang 1I.Mục tiêu:
Kiến thức : Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 7 ; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 7
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 (dòng 1 ) , bài 3 ( dòng 1 ) , Bài 4
II.Chuẩn bị : Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Tính : 1+3 +2 = 6 -3 – 1 = 2 + 1 + 2 =
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Bước 2: HD HS thành lập các công thức
còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 3 + 4 = 7
Bước 3: HD HS bước đầu ghi nhớ bảng
cộng trong PV 7 và cho HS đọc bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Cần lưu ý HS viết các số thẳng cột
Bài 2: Củng cố cho học sinh về TC giao
hoán của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể
Bài 3: Cho học sinh nhắc lại cách tính
Bài 4: Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi
nêu bài toán
Chấm bài , nhận xét
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Nêu lại các phép cộng trong phạm vi 7
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ,xem bài
mới
3em lên bảng làmCả lớp làm bang con
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Vài học sinh đọc lại : 6 + 1 = 1 + 6 = 7Học sinh nêu: 5 + 2 = 7 2 + 5 = 7
3 + 4 = 7: 4 + 3 = 7học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm đọc
HS thực hiện ở bảng và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Cho HS làm bài và chữa bài trên bảng lớp.Học sinh làm vào vở
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 Học sinh nêu tên bài
Thực hành ở nhà
Trang 2Môn : Học vần BÀI 51: ÔN TẬP
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Đọc được các vần có kết thúc bằng n ,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51; Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51; Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , kể chuyện đúng , hay
Thái độ : Qua câu chuyện giáo dục các em phải biết nhường nhịn nhau
Ghi chú : Học sinh khá , giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :Bảng ôn , tranh minh hoạ phần kể chuyện
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Viết : cuộn dây , con lươn , vườn nhãn
Gọi đọc câu ứng dụng
2.Bài mới:GV giới thiệu bài và ghi tựa.
Hỏi lại vần đã học, ghi bảng: en, ên, in ,iên,
yên Yêu cầu các em đọc lại các vần đó
Treo bảng ôn:Gọi HS chỉ vào bảng và đọc:
Giải thích thêm về các từ này
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Tập viết từ ứng dụng
HD viết bảng con: cuồn cuộn , con vượn
3.Củng cố tiết 1: Hỏi các vần vừa ôn.
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
HS lần lượt đọc các vần trong bảng ôn
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Luyện đọc câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa
chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun
Yêu cầu học sinh chỉ ra các tiếng vừa học
có vần kết thúc bằng âm n
Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích học sinh
Cá nhân, nhóm, lớp đọcLắng nghe
Cả lớp viết vào bảng con Nhắc lại các vần vừa ôn
Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân nhiều em
dẫn, giun, đàn gà con Đọc cá nhân , tổ , lớp
Trang 3Quan sát chữ mẫu , nhận xét
Yêu cầu các em viết vào vở
Chấm bài , nhận xét
Kể chuyện :Đọc tên bài kể chuyện
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
Kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện theo
tranh “Chia phần ’’
Tranh 1: Có hai người đi săn Từ sớm đến
gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2 : Họ chia đi chia lại , chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không đều
nhau
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4 :Thế là số sóc đã được chia đều
Thật công bằng
Các nhóm kể lại chuyện
Các nhóm trình bày
Nêu ý nghĩa của câu chuyện
.Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu
Học sinh quan sát lắng nghe
Học sinh dựa vào tranh kể lại câu chuyện, theo từng đoạn, đến hết câu chuyện
Kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm lần lượt kể lạiTrong cuộc sống thì phải biết nhường nhịn nhau
Học sinh xung phong sắm vai kể lại câu chuyện
Hai em đọc Lắng nghe thực hiện
Ngày soạn: Ngày 08 tháng 11 năm 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010
Môn : Học vần BÀI 52: ONG – ÔNG.
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Đọc được : ong ông ,cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng ;Viết
được :ong , ông , cái võng , dòng sông ; Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Đá bóng
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ : Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Viết các từ cuồn cuộn , con vượn , thôn bản
Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới: Ghi bảng vần ong , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ong
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh
HS phân tích âm o đứng trước , âm ng
Trang 4Cài tiếng võng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng võng
Gọi phân tích tiếng võng
Hướng dẫn đánh vần tiếng võng
Dùng tranh giới thiệu từ “ cái võng ’’
Đọc trơn từ cái võng
Đọc toàn bài trên bảng
Vần ông (dạy tương tự)
So sánh 2 vần.ong, ông
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
Con ong , cây thông , vòng tròn , công viên
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng đó
Đọc mẫu Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố T1: Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Đọc mẫu
Luyện viết: ong , ông , cái võng , dòng
sông Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí
dấu thanh
Yêu cầu các em viết vào vở
Luyện nói: Chủ đề: Đá bóng
Bức tranh vẽ gì?Em thường xem bóng đá ở
đâu ?Em thích cầu thủ nào nhất ?
Em có thích đá bóng không ?
4.Củng cố: Hỏi tên bài.Gọi đọc bài.
5.Nhận xét, dặn dò:Học bài, xem bài ở nhà
đứng sauCả lớp cài vần ong Giống nhau:bắt đầu âm o Khác nhau: ong kết thúc âm ng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm v đứng trước vần ong và thanh ngã
Toàn lớp cài tiếng võng
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Hai em đọc Đánh vần, đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: o và ô đầu vần
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em
2em phân tích : thông , công
Lắng nghe 2em đọc lại Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Đọc cá nhân nhiều em
Lắng nghe 4em đọc chữ cao 5l : g
chữ cao 2 li : c,o , n
Cả lớp viết vào vở
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Các bạn đang đá bóng
Liên hệ trả lời 2em đọc bài Thực hành ở nhà
Trang 5Môn: Đạo đức BÀI 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc kỳ Việt Nam là lá cờ đỏ ở giữa
có sao vàng 5 cánh Quốc kỳ tượng trưng cho đất nước, cần phải tôn trọng giữ gìn
Kĩ năng: HS có kỹ năng nhận biết được lá cờ, phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng
với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
Thái độ: HS tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kỳ, yêu quí tổ quốc Việt
Nam
II Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, lá cờ Việt Nam
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học.
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm động tác chào cờ
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài Cho cả lớp hát bài "Lá cờ
Việt Nam", giáo viên nhấn mạnh đầu bài
b-Bài giảng.*
HĐ 1: Học sinh tập chào cờ
- GV làm mẫu, phân tích
- Gọi 4-5 em lên bảng tập
- Cả lớp đứng dạy tập chào cờ theo hiệu
lệnh của giáo viên
- GV nhận xét, sửa cho học sinh
* HĐ2: Thi "Chào cờ" giữa các tổ
- GV phổ biến yêu cầu của cuộc thi: mỗi
nhóm cử 4 bạn
- GV theo dõi, nhận xét, cho điểm từng tổ
Tổ nào cao điểm nhất là thắng cuộc
* HĐ 3: Vẽ và tô mầu vào lá quốc kỳ
- Yêu cầu HS vẽ , tô mầu vào lá quốc kỳ
- Gọi các nhóm giới thiệu tranh của nhom
- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài
- Từng tổ thi chào cờ theo khẩu lệnh của tổ trưởng Dước lớp theo dõi, nhận xét
Học sinh tô mầu vào lá Quốc kì đúng, đẹp, không tô mầu ra ngoài, không quá thời gianqui định
- Học sinh giới thiệu trang của nhóm mình.Học sinh đọc cầu thơ cuối bài
Về học bài, đọc trước bài học sau
Trang 6BÀI : LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG
TRONG PHẠM VI 7
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các phép cộng trong phạm vi 7
- Học sinh luyện làm toán đúng, nhanh
- Luyện thói quen thận trọng, yêu thích môn toán
II Các hoạt động dạy học:
Bài 4: HS QS và nêu đề toán cộng phép tính
a Có 6 quả cam Thêm một quả Hỏi tất cả
mấy quả?
6 + 1 = 7
b Có 4 con chim Thêm 3 con chim Hỏi tất
cả mấy con chim?
4 + 3 = 7
- Giáo viên HD HS làm bài
- Giáo viên chấm, nhận xét
Bài 5: Nối hình với phép tính thích hợp
GV cho HS làm bài GV chấm chữa bài
3.Củng cố dặn dò :
Gv nhận xét giờ học
Về nhà xem lại các bài tập
- Học sinh làm lần lượt từng bài và chữabài
HS làm bài đọc kết quả, lớp nhận xét
HS làm bài
- HS QS nêu bài toán viết phép tính
HS làm và 2 em lên chữa bài
HS làm bài 1 em lên chữa bài
HS lên chữa bài
Trang 7- Củng cố cho HS các phép cộng trong phạm vi 7
- Học sinh luyện làm toán đúng, nhanh
- Luyện thói quen thận trọng, yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học:
-Mô hình bài tập biên soạn, vở BT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
HS làm một số phép tính bảng cộng 7
Bài 4: Có 7 cái kẹo chia cho 3 bạn Hồng,
Hoa, Bình Tìm số kẹo của 3 bạn biết
rằng số kẹo của Hồng nhiều hơn Hoa và
số kẹo của Hoa nhiều hơn Bình
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
4.Dặn dò : Nhận xét tiết học
Về nhà học bài, xem bài mới
3 HSLớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp
Dành cho HS giỏiTính kết quả ở vế có phép tính đầy đủ
để lựa chọn số thích hợp điền vào Thựchiện vở toán và nêu kết quả
Kiểm tra vở chéo
3 HS lên bảng chữa bài
Dành cho HS TB, khá, giỏiThực hiện vở toán và nêu kết quả
Thực hiện từ trái sang phải
Dành cho khá, giỏi
HS làm vở toán và đọc kết quả
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Trang 8Mơn : Thủ cơng BÀI : CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH.
I Mục tiêu :
Kiến thức :Biết các kí hiệu , quy ước về gấp giấy
-Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu , quy ước
Kĩ năng :Rèn kĩ năng gấp thành thạo
Thái đợ :Giáo dục các em tính chăm chỉ , cẩn thận khi làm bài
II.Chuẩn bị :
GV:Mẫu vẽ những kí hệu quy ước về gấp hình (phĩng to)
HS : Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ cơng
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài, ghi tựa
Để gấp hình người ta quy ước mợt số kí
hiệu về gấp giấy
1.Kí hiệu đường giữa hình:
Đường dấu giữa hình là đường cĩ nét gạch
chấm
2.Kí hiệu đường dấu gấp:
Đường dấu gấp là đường cĩ nét đứt
-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Cĩ mũi tên chỉ hướng gấp
4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
Cĩ mũi tên cong chỉ hướng gấp
Đưa mẫu cho học sinh quan sát
Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy
nháp trước khi vẽ vào vở thủ cơng
4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em
Hỏi tên bài, nêu lại quy ước kí hiệu gấp
giấy và hình?
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em vẽ kí hiệu
đạt yêu cầu
Chuẩn bị tiết sau: giấy màu , hồ gián
-Hướng gấp vào
Trang 9Bài 52: ONG - ÔNG
I Mục tiêu :
HS đọc viết thành thạo vần đã học trong tuần và các từ ứng dụng
Luyện tập làm đúng các bài tập
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài 51
Viết bảng: ôn, ơn, en, ên,ong, ông và các
tiếng: chong chóng, con ngỗng, khen ngợi,
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV hướng dẫn HS đọc đúng vần trong
bảng ôn và các từ ứng dụng
-GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2: Luyện tập
-Làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: Nối theo mẫu
-GV hướng dẫn HS quan sát các hình vẽ
để chọn từ phù hợp với tranh
-GV gọi HS đọc các từ
Bài 2: Nối từ với từ để tạo thành câu
- Gọi HS đọc các từ cần nối, suy nghĩ để
nối cho thích hợp
Vườn biển
Con ngủ
Buồn yến
Ven rau cải
- Gọi HS đọc lại các từ vừa nối
Bài 3: Điền : on hay an ?
C… dế mèn , đ… gà con
Bài 3 : Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS viết vào vở BT : thôn bản,
ven biển
- Thu vở chấm
-Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 4 : Dặn dò
Về nhà học bài, xem trước bài sau
Làm các bài tập vào vở ô li
6 học sinh
Học sinh viết bảng con
Nhắc lại-HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớpThực hiện theo hướng dẫn của GV
Trang 10MÔN : THỂ DỤC BÀI :THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI.
I Mục tiêu:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học.Biết cách thực hiện tư thế đua một chân ra sau,hai tay giơ cao thẳng hướng
Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Học động tác đứng đưa một chân sang ngang.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bảnđúng
- Tiếp tục ôn trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức”.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi tươngđối chủ động Biết cách chơi trò chơi và chơi theo đúng luật
II.Chuẩn bị : - Còi, sân bãi …
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu: Tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Tập hợp 4 hàng dọc, đứng tại chỗ vỗ tay và
hát Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên
bãi tập từ 40 đến 50 mét sau đó đi theo vòng
tròn hít thở sâu
Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hướng: 1->2 lần, 2X4 nhịp
+ Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra trước
hai tay chống hông và đứng đưa một chân ra
sau, hai tay giơ cao thẳng hướng: 1 -> 2 lần,
2 X 4 nhịp
Học đứng đưa một chân sang ngang, hai tay
chống hông: 3 -> 5 lần, 2 X 4 nhịp
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần
Ôn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức 3.Phần
kết thúc : Tập hợp học sinh
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứngtại chỗ và hát
Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
Học sinh xem Giáo viên làm mẫu
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS ôn trò chơi chuyển bóng tiếp sức
Nêu lại nội dung bài học các bước thựchiện đứng đưa một chân sang ngang haitay chống hông
Môn : Học vần BÀI 53: ĂNG - ÂNG
I.Mục tiêu :
Trang 11Kiến thức : Đọc được : ăng âng ,măng tre , nhà tầng ; từ và câu ứng dụng; Viết được :
ăng , âng , măng tre , nhà tầng; Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ : Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập
II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
Viết các từ con ong , cây thông , công viên
Đoc câu ứng dụng tìm tiếng có vần ong
2.Bài mới:
Ghi bảng vần ăng , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ăng
Cài tiếng măng
Nhận xét và ghi bảng tiếng măng
Gọi phân tích tiếng măng
Hướng dẫn đánh vần tiếng măng
Đọc trơn từ : măng tre
Đọc toàn bài trên bảng
Vần âng (dạy tương tự)
So sánh 2 vần ăng , âng
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
rặng dừa , vầng trăng , phẳng lặng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ? yêu cầu các em phân tích các tiếng đó
Đọc mẫu Gọi đọc toàn bài trên bảng
3.Củng cố : Hôm nay học vần gì ?
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh Phân tích âm ă đứng trước , âm ng đứng sau
Cả lớp cài vần ăng Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ăng bắt đầu bằng âm ă Đánh vần cá nhân nhiều em
Thêm âm m đứng trước vầng ăng Toàn lớp cài tiếng măng
1 em phân tích Đánh vần cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Đánh vần, đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ă và â đầu vần
Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emrặng , vầng 2em phân tích
Lắng nghe 2em đọc lại Vần ung , ưng
Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Đọc cá nhân nhiều em Nhiều em đọc
Trang 12Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi
Sóng vỗ bờ rì rào , rì rào
Đọc mẫu
Luyện viết
Quan sát: ăng , âng , măng tre , nhà tầng
nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh
Yêu cầu các em viết vào vở
Hướng dẫn thêm một số em viết còn chậm
Luyện nói: Chủ đề: Vâng lời cha mẹ Bức
tranh vẽ gì?Em bé trong tranh đang làm gì ?
Bố mẹ em thường khuyên em những điều
Cả lớp viết vào vở
Mẹ và hai em bé
Trông em Liên hệ thực tế trả lời
Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài Thực hành ở nhà
Môn : Toán.
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I.Yêu cầu :
Kiến thức : Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 7 ; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 7
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 (dòng 1 ) , bài 3 ( dòng 1 ) , Bài 4
II.Chuẩn bị : Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7.
1.KTBC : Gọi HS lên bảng làm bài tập
Gọi HS nêu bảng cộng trong phạm vi 7
2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
GV đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn