Kiểm tra lấy điểm tập đọc - Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút biết ngừng nghỉ s
Trang 1Tuần thứ 27:
Ngày soạn: 06 / 03 / 2010 Ngày giảng: 08/ 03 / 2010 Thứ hai, ngày 08 tháng 03 năm 2010
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần
19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ sau cácdấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
3 Ôn cách đáp lời của người khác
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng quay bài tập 2
tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cho học sinh đọc bài cũ
3 Bài mới:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
2 Kiểm tra tập đọc 7- 8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
(chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt
kiểm tra trong tiết sau
+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:
khi nào ?
+ Làm miệng+ 2 HS lên làm
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đườngtrăng lung linh dát vàng ?
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
Trang 25 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người
khác
- 1 cặp HS thực hành đối đáp tìnhhuống a để làm mẫu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa
- Trang phục bài tập 3
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
HĐ1 Kiểm tra tập đọc từ 7 - 8 em - Từng em lên bảng bốc thăm, bài cần
đọc
- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu
cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
HĐ2 Trò chơi mở rộng vốn từ
(miệng)
- 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân,
Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡcác bạn
? Mùa của tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới
thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn
tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuốngtên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên
quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuốngtên
Trang 3- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên để
với mùa thích hợp
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới của
mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóngbức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưaphùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói têncủa mình, thời gian bắt đầu và kết thúcmùa Thời tiết trong mùa đó
.Bài 2: Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng.Gió…đồng Trời…lên
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện đặt tính nhân và làm bài tập
Trang 41 x 3 = 1 + 1 + 1= 3Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng bằng
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1 1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 ` 1 x 1 =1
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi 3 HS lên bảng chữa - 3 HS lên bảng chữa
Trang 5Ngày soạn: 07 / 03 / 2010 Ngày giảng: 09/ 03 / 2010 Thứ ba, ngày 09 tháng 03 năm 2010
Tiết 132: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép
nhân thành tổng các số hạng bằng nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 2 = 0
Ta có: 2 x 0 = 0KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
Vậy: 0 x 3 = 0
Ta có : 3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
HĐ2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác 0
Trang 6- 4 học sinh lên bảng Lớp làm bài vào vở.
- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân
với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi "Ở đâu ?"
3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác
II Đồ dùng - dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Trang 7Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu
cầu
b Kiểm tra tập đọc ( 7 - 8 em)
c Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
"Ở đầu?" (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm ( viết).
- HS làm vào vở
- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
Nói lời đáp của em (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập yêu
cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi của
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe
đạp qua vũng nước bẩn
VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩnquần áo của bạn
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
Tiết 27: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết
+ Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi, trên cạn, dưới nước và trên không
Trang 8+ Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
+Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật
II Đồ dùng - dạy học:
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể một số con vật mà em biết
1 Bài mới:
* Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay
- Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với sgk
Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể sống được ở khắp nơi, trên cạn dưới nước,trên không
* Cách tiến hành
Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk
? hình nào cho biết loài vật sống ở trên mặt
nước ?
H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1
số loài đậu dưới bãi cỏ)
? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…
? Loài vật nào bay lượn trên không
Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trước
lớp
? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:
trên cạn, dưới nước, trên không
HĐ2: Triển lãm
* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức đã học về nơi sống của loài vật thích sưutầm và bảo vệ các loài vật
Cách tiến hành
Bước 1: HĐ theo nhóm nhỏ - HS hoạt động theo nhóm 4
- Yêu cầu các nhóm đưa ra nhữngtranh ảnh các loài vật đã sưu tầm cho
cả lớp xem
- Phân tích 3 nhóm (trên không,dưới nước, trên cạn)
Bước 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều
loài vật Chúng có thể sống được ởkhắp nơi: trên cạn, dưới nước, trênkhông, chúng ta cần yêu quý và bảo vệchúng
- GV nhận xét chốt lại bài
* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật
chúng có thể sống ở khắp mọi nơi , trên cạn,
dưới nước, trên không Chúng ta cần yêu quý
và bảo vệ chúng
Trang 9- Biết được một số qui tắc ứng sử khi đến nhà người khác
- Học sinh biết cư sử lịch sự khi đến nhà bạn bè người quen
- Có thái độ đồng tính quý trọng những người biết cư sử lịch sự khi đến nhà ngườikhác
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có
nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ
a Em cần hỏi mượn được chủ nhà chophép
2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti
vi có phim hoạt hình mà em thích xem
nhưng nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ
- Em có thể đề nghị chủ nhà khôngnên bật tivi xem khi chưa được phép 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của
- 2 nhóm còn lại là trọng tài
- GV nhận xét, đánh giá
*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà người
khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em
biết cư sử lịch sự được mọi người quý mến
Trang 104 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 08 / 03 / 2010 Ngày giảng: 10/ 03 / 2010 Thứ tư, ngày 10 tháng 03 năm 2010
- Câu hỏi ôn tập.- SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia và
c
4 : 1 = 4
Trang 11- HS tìm kq tính trong ô chữ nối chữ vào
số ô hoặc số 1 trong ô tròn
2 – 21
3 : 30
5 – 51
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
- Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
Tiết 3: Tập đọc:
Tiết 81: ÔN TÂP KIỂM TRA :TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (TIẾT 4)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết được 1 đoạn văn (3, 4) câu về 1 loài chim ( hoặc gia cầm )
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài của học sinh Chọn 3 bài cho HS đọc
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà chim
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loàichim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn nhỏ,
Trang 12trắng, đen, đốm khi trưởng thành.
? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng
Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt,
ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà
em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vànglông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có
lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, đượcnuôi trong một cái lồng rất bên cạnh mộtcây hoa lan rất cao, toả bóng mát
1 Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào ?
3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định của người khác
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc viết của học sinh
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu MĐ -YC tiết học
b Kiểm tra tập đọc: Số học sinh còn
lại
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi: Như thế nào (miệng)
+ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
Trang 13+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? ở
câu A câu B là :
+ Đỏ rực+ Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làma,Chim đậu như thế nào trên nhữngcành cây ?
- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sướng như thế nào ?
, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng định,
phủ định
- 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bàisớm để xem
* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình
Tiết 134: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng
- Học thuộc lòng bảng nhân chia
- Giải bài tập có phép nhân
II Đồ dùng - dạy học:
- Bảng phụ Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 14Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Mỗi tổ được số tờ báo là?
24 : 4 = 6 (Tờ báo) Đ/S: 6 tờBài 5: HDHS xếp 4 hình Tgiác thành
hình vuông
- HS xếp bằng bộ đồ dùng học toánnhận xét
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những
HS chú ? ý học tập
- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 27: ÔN TẬP - KIỂM TRA :TẬP ĐỌC – HỌC THUỘC LÒNG (T6)
- Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
Trang 152 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
HĐ1 Kiểm tra học thuộc lòng
- GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm (chuẩn
bị 2')+ Những em không đạt giờ sau kiểm
- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật Hai nhóm phải nói được 5-7 con vật
GV ghi lên bảng HS đọc lại
+ Nhóm B phải xướng lên những từngữ chỉ hành động, đặc điểm của con vật
đó (sau đối đáp)VD
Hổ - Khoẻ, hung dữ…
Gấu - To khoẻ , hung dữ…
Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…
Trâu rừng - Rất khẻo…
Khỉ - Leo trèo giỏi…
Ngựa - Phi nhanh…
Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…
của con vật mà em biết Tình cảm của em
đối với con vật đó
- HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấpdẫn)
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những
HS chú ? ý học tập
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
bài yêu cầu HTL
Tiết 3: Tập viết
Tiết 27: ÔN TẬP KIỂM TRA:TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T7)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
3 Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác
II Đồ dùng - dạy học:
Trang 16- Phiếu ghi tên 4 bài tập TĐ có yêu cầu HTL
- Bảng phụ BT2
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc và viết bảng con của học sinh
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
(m/đ, yêu cầu)
HĐ1 Kiểm tra HTL (10 - 12 em) - Bốc thăm chuẩn bị 2'
Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : Vì
sao ? (Miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm giấy nhápLời giải
? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao? a Vì khát
Nói lời đáp của em (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời đồng
ý của người khác
- 1 cặp HS thực hành đối đáp trong tìnhhuống a
HS 1: (vai hs) chúng em kính mời thầyđến dự buổi liên hoan văn nghệ của lớp
em chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam ạ.HS2: Vai thầy hiệu trưởng
Thầy nhất định sẽ đến Em yên tâmHS1: (đáp lại lời đồng ý)
Trang 17I Mục tiêu:
- HS biết làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm LĐ của mình
II chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
III các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
HĐ2: HS thực hành làm đồng hồ theo
các bước đúng quy trình nhằm rèn luyện
kỹ năng
+ HS thực hành theo nhóm (Trong khi học sinh thực hành, GVquan sát và giúp những em còn lúngtúng )
- Nhắc lại học sinh: Nếp gấp phải sát
miết kĩ Khi gài dây đeo có thể bớp nhẹ
hình mặt đồng hồ để gài dây đeo cho dễ
* Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
Trang 18+ Học thuộc lòng bảng nhân chia, vận dụng vào việc tính toán
+ Giải bài toán có phép chia
Cho HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra cách đặt tính nhân trên bảng con, cả lớp
b 2cm x 4 = 8cm 5dm x 3 = 15dm
4l x 5 = 20l
10dm : 5 = 2dm 12cm : 4 = 3cm
18l : 3 = 6l
.3 x 4 + 8 = 12 + 8 = 20
3 x 10 – 14 = 30 – 14 = 16b
2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 6
- GV Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tính:
- GV hướng dẫn cách giải, gọi 2 HS lên
bảng giải, dưới lớp giải vào vở
- GV Nhận xét, cho điểm
Bài 3: HS đọc yêu cầu đề - HS giải vào vở
- Hướng dẫn HS phân tích đề toán và
giải
- 1 em cùng với cô giáo tóm tắt