* Kỷ năng: Học sinh nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất; có kỷ năng nhận biết hàm số là hàm bậc nhất; nhận biết các hệ số , tính đồng biến hay nghịch biến của hàm số bậc nhất; tìm điều
Trang 1Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
Tiết 01 Ngày soạn: 16 / 11 / 2008
§ ĐỊNH NGHĨA - TÍNH CHẤT CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh về định nghĩa hàm số bậc nhất; tính đồng biến , nghịch biến trên R của
hàm số bậc nhất
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất; có kỷ năng nhận biết hàm số là hàm bậc
nhất; nhận biết các hệ số , tính đồng biến hay nghịch biến của hàm số bậc nhất; tìm điều kiện của tham số để một hàm số là hàm bậc nhất thõa đồng biến hay nghịch biến trên R
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tinh thần làm việc tập thể
B-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ cho HS điền khuyết để tóm tắt định nghĩa, tính đồng biến , nghịch biến của
hàm số bậc nhất- Bài tập SBT-Tr 57- Bài tập bổ sung vừa sức
* Học sinh: Nắm định nghĩa; tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất- Tham khảo các bài
tập SBT/ 57 - Bảng nhóm
C- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh, vệ sinh, ánh sáng lớp học , sơ đồ chỗ ngồi; SBT;
bảng nhóm học sinh
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp (bảng phụ)
+ Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bỡi công thức dạng ; trong đó
+ Hàm số bậc nhất ., xác định với ; đồng biến trên R nếu và nghịch biến trên R nếu
c) Giảng bài mới: (Luyện tập)
12' HĐ 1: Củng cố định nghĩa
1.1 Xác định hàm số bậc nhất
trong các hàm số sau:
2
= −
= −
= −
Hãy xác định các hệ số a,b?
1.2 GV Yêu cầu HS trung bình
trả lời miệng, kèm giải thích,
chỉ ra các hệ số a, b?
1.3 GV Nhắc lại cho HS yếu
:" a là hệ số đứng trước x1 , b
là hạng tử tự do (không chứa
biến x)- Các trường hợp d,e.f
đưa được về hàm số bậc nhất
HS: Tiếp cận bài tập:"…"
HS: trả lời miệng (kèm giải thích) và chỉ ra các hệ số a,b
HS: Yếu hiểu cách giải thích!
trong các hàm số sau:
2
= −
= −
= −
Hãy xác định các hệ số a,b?
HD: Các trường hợp là hàm số bậc nhất là a, b, d e, f
12' HĐ 2: Nhận biết hàm số bậc
nhất đồng biến hay nghịch • Mỗi hàm số bậc nhất sau
Nguyễn Tấn Ngọc
1
Trang 2Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
biến trên R
2.1 Mỗi hàm số bậc nhất sau
đồng biến hay nghịch biến
trên R:
2
= − +
= −
2.2 GV Cho lần lượt HS tham
gia nhận biết hàm số đồng
biến hay nghịch biến trên R?
2.3 G/ý: Tìm hệ số a, so sánh
a với 0 ?
2.4 GV Hướng dẫn câu e:"
Đưa về dạng bình phương của
một hiệu cộng hoặc trừ một số
dương?
HS: Tiếp cận bài tập:"…"
HS: Tham gia nhận biết hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R (kèm giải thích) có sử dụng chú ý:
HS: Tham gia biến đổi câu e theo gợi ý của GV:
2
2
1
m
− + =
đồng biến hay nghịch biến trên R:
2
= − +
= −
HD e:
2 2
1
m
Do đó hàm số đã cho đồng biến trên R
12' HĐ 3: Tìm điều kiện của
tham số để hàm số là hàm số
bậc nhất đồng biến hay
nghịch biến trên R
3.1 Cho hàm số:
y = (2m + 1)x +5 ; tìm m để
hàm số đã cho đồng biến
( nghịch biến) trên R?
3.2 GV Yêu cầu học sinh trao
đổi nhóm giải bài toán trên?
3.3 GV Cho lớp nhận xét bài
làm của hai nhóm TB; chữa
kỹ trên bảng nhóm cho HS
yếu !
HS: Trao đổi nhóm - Trình bày trên bảng nhóm - Nhận xét bài làm của hai nhóm- Nắm lời giải và có kỷ năng giải được bài tương tự ; chủ yếu quy về giải BPT bậc nhất
• Cho hàm số:
y = (2m + 1)x +5 ; tìm m để hàm số đã cho đồng biến ( nghịch biến) trên R?
HD: Hàm số đã cho có dạng: y
= ax + b với a = 2m + 1
Do đó hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi chỉ khi a > 0
2m + 1 > 0 m > -0,5
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Xem lại các bài đã chữa; giải các bài 8 đến 13 SBT/ 57 ; 58
+ Nắm cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất; chuẩn bị bảng nhóm có lưới ô vuông ; thước thẳng ; tham khảo trước các bài 14 đến 17 SBT/ 58
D- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
………
Nguyễn Tấn Ngọc
2
Trang 3Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
Tiết 02 Ngày soạn: 17 / 11 / 2008
§ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b ( a ≠ 0)
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh về cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững đặc điểm của đồ thị hàm số bậc nhất , có kỷ năng vẽ thành thạo đồ
thị của hàm số bậc nhất
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tinh thần làm việc tập thể
B-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ cho HS điền khuyết để tóm tắt đặc điểm của đồ thị hàm số bậc nhất
* Học sinh: Nắm đặc điểm của hàm số bậc nhất- Tham khảo các bài tập SBT/ 59 - Bảng nhóm có
lưới ô vuông
C- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh, vệ sinh, ánh sáng lớp học , sơ đồ chỗ ngồi; SBT;
bảng nhóm học sinh
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp (bảng phụ)
+ Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b là một đường ; luôn cắt trục tung Oy tại điểm ; song song với đường thẳng y = ax nếu ; trùng với đường thẳng y = ax nếu
c) Giảng bài mới: (Luyện tập)
Nguyễn Tấn Ngọc
3
Trang 44
2
-2
-4
y
x
3
-1
2 -1
1 1 0
y = 2x - 1
y = -0,5x + 2
6
4
2
-2
-4
2
3 y
x -2
3
-1
2 -1
1 1 0
y = 2.x +1 Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
Nguyễn Tấn Ngọc
18'
17'
HĐ 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất y = ax + b với a là số hữu
tỷ
1.1 Khi a > 0 thì đồ thị hàm số
y = ax + b có dạng thế nào?
1.2 Vẽ trên cùng hệ tọa độ đồ
thị các hàm số :
y = 2x - 1 và y = -0,5x + 2 ?
1.3 GV Yêu cầu hai HS trình
bày các bước xác định hai
điểm phân biệt thuộc mỗi đồ
thị từ đó vẽ đường thẳng là đồ
thị của các hàm số trên?
1.4 GV Cho lớp nhận xét, bổ
sung hoàn thiện cách vẽ đồ thị
của hàm số bậc nhất khi a là
số hữu tỷ
1.5 GV Lưu ý HS cũng có thể
tìm hai điểm phân biệt thuộc
mỗi đường thẳng bằng cách
cho x hai giá trị phân biệt rồi
tìm các giá trị của y tương ứng
sau đó cho HS tìm hai điểm
khác thuộc mỗi đường thẳng
trên theo cách đó?
HĐ 2: Vẽ đồ thị hàm bậc
nhất khi a là số vô ty.û
2.1 Vẽ đồ thị hàm số
2.2 GV Cho HS xác định hai
điểm phân biệt thuộc đường
thẳng đã cho để vẽ đồ thị?
2.3 Gợi ý: Cho x = 0 thì y
bằng bao nhiêu? Cho x = 2
thì y bằng bao nhiêu?
2.4 Nêu cách dựng điểm 2
trên trục hoành như đã biết
(bằng thước và com-pa)?
2.5 GV Hướng dẫn chậm cách
dựng điểm 2 trên trục
hoành cho HS yếu !
HS: Khi a > 0 thì đường thẳng là đồ thị hàm số y = ax + b có dạng " / " (dấu sắc );
HS: Hai HS trình bày các bước tiến hành vẽ đồ thị của các hàm số đã nêu - HS dưới lớp vẽ trên giấy nháp - Nhận xét, bổ sung hoàn thiện cách vẽ đồ thị khi a là số hữu tỷ
HS: Chẳng hạn đường thẳng
Y = 2x - 1 đi qua hai điểm phân biệt khác trên là:
(1 ; 1) và (2 ; 3) Đường thẳng y = -0,5x + 2 đi qua hai điểm phân biệt khác trên là: (2 ; 1) và (-4 ; 4)
HS: Tiếp cận hàm số bậc nhất với a là số vô tỷ:"…"
HS: Tham gia tìm hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng đã cho theo gợi ý của GV
HS: Cho x = 0 => y = 1 Cho x = 2 => y = 3 Vậy đồ thị của hàm số đã cho là đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt: (0 ; 1) và ( 2 ; 3)
HS: Nêu cách dựng điểm 2 trên trục hoành như đã biết:
Dựng hình vuông đơn vị (cạnh bằng 1 đvđ d) để có đường chéo của nó bằng 2 ; dựng cung tròn tâm O bán kính bằng 2 cắt tia Ox tại một điểm đó chính là điểm 2 trên trục hoành !
HS: Làm theo hướng dẫn lại của GV; hiểu cơ sở cách dựng và có thể giải bài tương tự !
• Vẽ trên cùng hệ tọa độ đồ thị
các hàm số :
y = 2x - 1 và y = -0,5x + 2 ?
Giải: * Từ công thức:
y = 2x - 1 : Cho x = 0 => y = -1 Cho y = 0 => x = 0,5 Vậy đồ thị hàm số y = 2x - 1 là đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt (0 ; -1)
và(0,5 ; 0)
* Tương tự đồ thị hàm số y = -0,5x + 2 là đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt (0 ; 2) và (4 ; 0)
• Vẽ đồ thị hàm số:
Giải:
Từ công thức đã cho:
Cho x = 0 => y = 1;
Vậy đồ thị hàm số
qua hai điểm phân biệt:
(0 ; 1) và ( 2 ;3) với cách dựng điểm 2 trên trục hoành như SGK
4
Trang 5Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
d) Hướng dẫn học ở nhà: (3')
+ Xem lại các bài đã chữa; giải các bài 15 đến 17 SBT/ 59
+ Nắm các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong hệ tọa độ và hệ thức tương ứng ; tham khảo trước các bài 18 đến 24 SBT/ 59 và 60
D- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
………
Tiết 03 Ngày soạn: 18 / 11 / 2008
§ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG- ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh về vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mpOxy và hệ thức t/ứng
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mpOxy và hệ thức tương
ứng; có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tinh thần làm việc tập thể
B-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ cho HS điền khuyết để tóm tắt vị trí tương đối và hệ thức tương ứng
* Học sinh: Nắm vị trí tương đối và hệ thức t/ứng- Tham khảo các bài tập SBT/ 59;60 - Bảng nhóm
C- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh, vệ sinh, ánh sáng lớp học , sơ đồ chỗ ngồi; SBT;
bảng nhóm học sinh
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp (bảng phụ)
Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) và y = a/x + b/ (d/) thì:
c) Giảng bài mới: (Luyện tập)
Nguyễn Tấn Ngọc
5
Trang 6Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
Nguyễn Tấn Ngọc
15' HĐ 1: Xác định hàm số
1.1 Xác định hàm số bậc nhất
biết đồ thị của nó đi qua điểm
A( -3 ; 2 ) và song song với
đường thẳng y = 2x ?
1.2 GV Cho HS trao đổi ngắn
tìm ra hướng giải sau đó một
HS trình bày bảng lời giải chi
tiết?
1.3 GV Cho lớp nhận xét; bổ
sung hoàn thiện lời giải
1.4 GV Nhắc lại cho HS yếu !
1.5 GV Nêu bài tương tự:" Xác
định hàm số bậc nhất biết đồ
thị song song với đường thẳng
y = -x + 2 và cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ bằng
-3 ?"
HS: Tiếp cận yêu cầu bài toán- Trao đổi ngắn nêu hướng giải:"…"
HS: Một HS trình bày bảng-Lớp nhận xét; bổ sung- Hoàn thiện lời giải
HS: HS yếu nắm vững các lập luận và có kỷ năng giải bài tương tự !
HS: Giải bài tương tự: … Đi qua điểm B(-3 ; 0)
biết đồ thị của nó đi qua điểm A( -3 ; 2 ) và song song với đường thẳng y = 2x ?
HD: Hàm số bậc nhất cần tìm
có dạng y = ax + b
Vì đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x nên a = a/ = 2
Với a = 2 thì hàm số cần tìm trở thành y = 2x + b
Do đường thẳng y = 2x + b đi qua A( -3 ; 2 ) nên:
yA = 2.xA + b
2 = 2.(-3) + b b = 8 Vậy hàm số bậc nhất cần tìm là y = 2x + 8
10'
15'
HĐ 2: Tìm giá trị của tham
số để hai đường thẳng song
song, cắt nhau, trùng nhau
2.1 Cho hai đường thẳng:
y = (2m + 1)x + 3k - 2 (d)
y = (m2 + 2)x + k2 (d/)
a) Tìm m và k để (d) // (d/)
b) Tìm m và k để (d) ≡ (d/)
c) Tìm m để (d) cắt (d/)
2.2 Gợi ý: Điều kiện của các
hệ số tương ứng để (d) // (d/)?
2.3 GV Gợi ý HS giải các
điều kiện:"…" ?
2.4 GV Nhắc lại cho HS yếu !
2.5 GV cho HS trao đổi nhóm
giải các câu b,c ?
2.6 GV Cho HS nhận xét bài
giải của hai nhóm; chữa kỹ
trên bảng nhóm sau đó cho
HS yếu tái hiện lại các lập
luận !
2.7 GV Có thể lợi dụng các
biến đổi ở câu a:" Thay dấu =
bỡi dấu ≠ hoặc ngược lại".
HS: Tiếp cận bài tập:"…"
HS: Trao đổi ngắn theo gợi ý của giáo viên ; nêu điều kiện tổng quát; giải các điều kiện!
HS: Khá tham gia giải các điều kiện:
2 2
2
m = 1 3k - 2 k (k-1)(k-2) 0
k 1 ; 2
+
⇔
≠
HS: Trao đổi nhóm giải câu b,c (theo gợi ý GV) - Thống nhất trình bày trên bảng nhóm- Nhận xét bài giải của hai nhóm- Nắm hướng dẫn giải của GV và có kỷ năng giải được bài tương tự !
y = (2m + 1)x + 3k - 2 (d)
y = (m 2 + 2)x + k 2 (d / ) a) Tìm m và k để (d) // (d / ) b) Tìm m và k để (d) ≡ (d / ) c) Tìm m để (d) cắt (d / ).
HD: a)
/ /
/ /
2
2 2
2
a 0
(d) // (d )
a = a
b b 2m + 1 0
m + 2 0 2m + 1 = m + 2 3k -2 k
m -0,5
m = 1
k 1 ; 2
m = 1
k 1 ; 2
≠
≠
⇔
≠
≠
⇔
≠
⇔
6
Trang 7Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
d) Hướng dẫn học ở nhà: (3' )
+ Xem lại các bài đã chữa; thử đề xuất rồi giải bài tương tự sau đó nhờ bạn kiểm tra lại lời giải + Giải các bài 23; 24 SBT / 60
+ Nắm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ; hệ thức liên hệ giữa a và α .
+ Tham khảo lời giải các bài 25-29 SBT/ 61
D - Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
………
………
………
Tiết 04 Ngày soạn: 19 / 11 / 2008
§ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG- ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU (t.t)
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Giới thiệu học sinh dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc trong mpOxy và hệ
thức t/ứng
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc trong mpOxy và hệ
thức tương ứng; có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tinh thần làm việc tập thể
B-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ cho HS điền khuyết để tóm tắt vị trí tương đối và hệ thức tương ứng
* Học sinh: Nắm vị trí tương đối và hệ thức t/ứng- Tham khảo các bài tập SBT/ 59;60 - Bảng nhóm
C- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh, vệ sinh, ánh sáng lớp học , sơ đồ chỗ ngồi; SBT;
bảng nhóm học sinh
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp (bảng phụ).
Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) và y = a/x + b/ (d/) thì:
c) Giảng bài mới: (Luyện tập)
Nguyễn Tấn Ngọc
7
Trang 8Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
18' HĐ 1: Nhận biết hai đường
thẳng vuông góc từ hai đường
thẳng song song.
1.1 Xác định hàm số bậc nhất
biết đồ thị (d) của nó song
song với đường thẳng y = -x
(d/) và cắt trục hoành tại điểm
có hoành độ bằng -2 từ đó
chứng tỏ (d) vuông góc với
đường thẳng y = x (d//) ?
1.2 GV yêu cầu một HS tìm
PT đường thẳng (d) ?
1.3 GV gợi ý cách chứng minh
(d) ⊥ (d//):" Hai đường thẳng
(d/) và (d//) có quan hệ gì?
1.4 GV từ bài toán cụ thể trên
cho HS nhận xét tích a.a/ từ đó
giới thiệu dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng vuông góc:
/ /
(d) (d ) a.a = -1
⊥
⇔
HS: Một HS trình bày cách viết PT đường thẳng (d) (có hệ số góc a = -1 và đi qua điểm M(-2 ; 0) )
) ⊥ (d//) vì đây là hai đường phân giác của hai góc kề bù; từ đó suy luận được (d) ⊥ (d//)
HS: Tham gia nhận xét từ đó rút ra dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc trong hệ tọa độ:
/ /
(d) (d ) a.a = -1
⊥
⇔
biết đồ thị (d) của nó song song với đường thẳng y = -x (d / ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2 từ đó chứng tỏ (d) vuông góc với đường thẳng y = x (d // ).
HD: Phương trình đường thẳng
(d) có dạng y = ax + b
Do (d) // (d/) nên a = a/ = -1 Với a = -1 khi đó phương trình đường thẳng (d) trở thành:
y = -x + b Theo bài toán (d) đi qua điểm M(-2 ; 0) nên: yM = -xM +b
0 = -(-2) + b b = -2 Vậy phương trình đường thẳng (d) cần tìm là y = -x - 2
Vì (d) // (d/) mà (d/) ⊥ (d//) (do hai đường phân giác của hai góc kề bù) nên (d) ⊥ (d//)
17' HĐ 2: Vận dụng dấu hiệu
vuông góc.
2.1 Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua điểm A(3 ;
-1) và vuông góc với đường
thẳng y = -3x +2 (d/)?
2.2 GV Cho lớp trao đổi nhóm
giải bài toán trên ?
2.3 Gợi ý (d) ⊥ (d/) suy ra
điều gì?
2.4 Sau khi tìm được a hãy sử
dụng điều kiện còn lại để tìm
b ?
2.4 GV Cho lớp nhận xét bài
làm của hai nhóm; chữa kỹ
cho HS yếu !
HS: Tiếp cận bài toán tóm tắt
HS: Trao đổi nhóm (theo gợi
ý của GV)- Thống nhất trình bày trên bảng nhóm- Nhận xét bài làm của hai nhóm
HS: Nắm bài chữa của GV, hiểu đường lối giải và có kỷ năng giải bài tương tự !
• Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua điểm A(3 ; -1) và vuông góc với đường thẳng
y = -3x +2 (d / )?
HD: Phương trình đường thẳng
(d) có dạng y = ax + b
Do (d) ⊥ (d/) nên a.a/ = -1
3
⇔
Với a = 1 / 3 khi đó PT đường thẳng (d) trở thành:
1
y = x + b
Do (d) đi qua A(3 ; -1) nên:
Nguyễn Tấn Ngọc
8
Trang 9Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
A 1 A
y = x + b 3
1 -1 = 3 + b 3
b = -2 Vậy PT đường thẳng (d)
1 cần tìm là y = x -2
3
⇔
⇔
d) Hướng dẫn học ở nhà: (3')
+ Nắm dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc trong hệ tọa độ Oxy
+ Xem lại bài " Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b với a khác 0 "
+ Giải các bài tập tương ứng trong SBT
+ Bài tập bổ sung: Biết đường thẳng y = 2x -4 cắt các trục Ox và Oy lần lượt tại A và B Viết phương trình đường cao OH của △AOB
D - Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
………
………
………
Tiết 05 Ngày soạn: 21 / 11 / 2008
§ HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b (với a ≠ 0)
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố học sinh hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0); hệ thức liên hệ giữa a
và α
* Kỷ năng: Học sinh nắm vững hệ thức liên hệ giữa a và α ; có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng
bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tinh thần làm việc tập thể
B-Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ cho HS điền khuyết để tóm tắt hệ thức liên hệ giữa a và α; bài tập bổ sung
C- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số học sinh, vệ sinh, ánh sáng lớp học , sơ đồ chỗ ngồi; SBT;
bảng nhóm học sinh
b) Kiểm tra bài cũ: (6') Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp (bảng phụ).
Cho đường thẳng y = ax + b (d) và α là góc tạo bỡi (d) với trục hoành Ox:
Nếu a > 0 thì là góc và hệ thức giữa a và là
Nếu a < 0 thì là góc và hệ thức giữa a và là
Nguyễn Tấn Ngọc
9
Trang 10Chủ đề tự chọn toán 9 - Hàm số bậc nhất Trường THCS Nhơn Mỹ
0
Đáp án: * Nếu a > 0 thì nhọn và a = tg
* Nếu a < 0 thì tù và a = tg(180 )
c) Bài mới: (Luyện tập)
1.1 Tìm số đo của góc tạo bỡi
mỗi đường thẳng sau với trục
hoành Ox:
/
y = 3 +2 (d)
y = -x -3 (d )
x
1.2 GV yêu cầu lớp trao đổi
ngắn sau đó hai học sinh trình
bày bảng lời giải cách tính α
?
1.3 GV Cho lớp nhận xét; bổ
sung hoàn thiện lời giải !
1.4 GV Nhắc lại bài giải cho
học sinh yếu !
HS: Tiếp cận bài tập:"…"
HS: Hai học sinh tìm hệ số góc a từ đó trình bày cách tính
các góc nhọn đặc biệt)
HS yếu nắm lời giải(sau khi
GV nhắc lại) hiểu và có kỷ năng giải được bài tương tự
mỗi đường thẳng sau với trục hoành Ox:
/
y = 3 +2 (d)
y = -x -3 (d )
x
HD: * Đường thẳng (d) ứng
với hệ số góc a = 3 > 0 do đó tgα = a = 3 ⇒ = 60α 0
* Đường thẳng (d/) ứng với hệ số góc a = -1 < 0 nên α tù và:
0
0
135
α α α
⇒ =
2.1 Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua điểm A( 3
;1) và tạo với trục hoành Ox
một góc nhọn 300
2.2 Gợi ý: Tìm a dựa vào điều
kiện α =30 (nhọn)?0
2.3 GV Yêu cầu một HS khá
trình bày bảng; lớp nhận xét,
bổ sung ?
2.4 GV Cho lớp nhận xét,
chữa kỹ cho HS yếu (dùng
bảng TSLG của các góc nhọn
đặc biệt)
HS: Tiếp cận bài toán; trao đổi ngắn tìm hướng giải:"…"
HS: Làm theo gợi ý của GV;
một HS (khá) trình bày bảng lời giải:"…"
HS: Tham gia nhận xét lời giải; bổ sung; hoàn thiện lời giải
HS: Yếu nắm lời giải sau khi
GV nhắc lại và có kỷ năng giải được bài tương tự
• Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua điểm A( 3 ;1) và tạo với trục hoành Ox một góc nhọn 30 0
HD: * Phương trình đường
thẳng (d) có dạng y = ax + b
* Vì (d) tạo với trục hoành Ox một góc nhọn α =300nên a >
3
* Khi đó phương trình đường thẳng (d) trở thành:
3
đi qua A( 3 ;1) nên:
3
3 3
3
b = 0
=
⇔
⇔
* Vậy phương trình đường
d) Hướng dẫn học ở nhà: (3')
+ Xem lại các bài đã chữa; đề xuất và giải bài tương tự
Nguyễn Tấn Ngọc
10