- Gd hs ham thích học Tiếng Việt-Biết cách tìm thừa số trong các dạng phép nhân -Biết tìm 1 thừa số cha biết-Biết giải bài toán có 1 phtính chiatrong bảng chia 3 III-Các hoạt động dạy họ
Trang 1- Gd hs ham thích học Tiếng Việt
-Biết cách tìm thừa số trong các dạng phép nhân
-Biết tìm 1 thừa số cha biết-Biết giải bài toán có 1 phtính chia(trong bảng chia 3)
III-Các hoạt động dạy học
4’ 3 G: Gọi hs đọc HD nh/diện vần
-uyên, đvần và đọc.Giao việc
Huân chơng chim khuyên
Tuần lễ kể chuyện
G:NX,chữa bài; HD bài 4 (tr 117)
đọc bài tóm tắt và h/d giải.giao việc
5’ 7 G: KT,N/xét H/d hs viết bảng con
vần và tiếng từ /d Giao việc
H:làm bài,th/h phtính:
12 : 3 = 4 (kg)
Trang 24’ 8 H: Viết vần tiếng /d: uân,uyên, mùa
xuân, bóng chuyền Đọc toàn bài GV: NX ,chữa bài c/cố lại cách tìm thừa số
+Dặn dò:VN làm BT2,5 (tr 117).Ch/bị bài sau: Bảng chia 4
rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: Khỉ kết bạn với Cá Sấu,bị Cá Sấu lừa nhg Khỉ đã khôn khéo thoát nạn
câu /d, tìm tiếng có vần mới: xuân
G: KT, NX, - H/d nối tiếp đoạn, chia
4 đoạn Giao việc
7’ 4 G: KT đọc bài trong SGK; HD viết
bài vào vở G/việc H: đọc nối tiếp đoạn k/h đọc từ chú giải: bội bạc, tẽn tò ,đọc câu dài
6’ 5 H:luyện viết vở: uân,uyên, mùa
xuân, bóng chuyền G: KT, NX:H/d đọc đoạn trong nhóm, đọc cả bài Giao việc
Trang 36’ 6 G: Nhận xét chữ viết của HS;
- - H/d luuyện nói :Em thích đọc
truyện Y/c qsát và nói
- + Củng cố: 1HS đọc lại toàn bài
trong SGK.Giao việc
H: sách, các thẻ que tính G: Bảng phụ ghi câu luyện đọcH: Sgk, vở
III-Các hoạt động dạy học
-H: Tự đọc lại toàn bài
5’ 2- H: làm vào phiếu:nối số và đọc số G: gọi hs đọc đoạn 1,2 và TLCH 1,2
trớc lớp Chốt ý đoạn 1,2 G/v
6’ 3 G:KT,c/cốsố tròn chục H/d BT2 (tr
128) ,gọi hs đọc mẫu G/v
H:đọc tiếp đoạn 3,4 và TLCH 3,5 trong SGK
-HD luyện đọc lại( đọc mẫu, h/d
đọc) gọi h/s đọc thi Giao việc
Trang 48’ 5 G: KT, chữa , H/d BT3( tr 128) gọi
hs đọc yêu cầu G/việc H: Luyện đọc đoạn 1, 2.
6’ 6 H:làm bài, 2 hs lên bảng khoanh vào
số theo yêu cầu
-Nêu đc 1 số quy định đối với ngời đi
bộ phù hợp với điều kiện gthông địa
phơng
-Nêu đc ích lợi của việc đi bộ đúng
quy định
-Th/h đi bộ đúng qđịnh và nhắc nhở
mọi ngời cùng th/hiện
- Biết 1 số yêu cầu tối thiểu khi nhận
và gọi điện thoại
- HS biết sử lý 1 số tình huống đơn giản thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại
III-Các hoạt động dạy học
5’ 2 H: đóng xai theo t/h để th/hiện việc
đi bộ đúng qđịnh G:KT hs TLCH trong hộp th GTBM; Nêu tình huống BT4 ;G/việc
5’ 3 G:gọi hs trbày, NX; KL:đi sát lề
đ-ờng bên phải G/việc BT4
H: Thảo luận phân tích tình huốngKhi nhận và gọi điện thoại
Trang 54’ 4 H: kể những viẹc em hay bạn đã đi
bộ đúng qđịnh G: Gọi hs trình bày; N/xét; KL H/d BT5 G/ v
6’ 5 G: Gọi trbày,NX, KL: nhắc nhở mọi
ngời cùng th/hiện đi bộ đg qđ
G/việc HĐ3
H: Đóng vai xử lý tình huống
6’ 6 H:chơi trò chơi vận dụng đi bộ trên
vỉa hè hay sát lề đờng bên phải
- G:Nx ; KL:.H/d liên hệ
- +c/cố:khi nhận và gọi đth em cần thể hiện thái độ n.t.n?
- +D/dò:th/h tốt n/d bài Giao việc
6’ 7 G:+ Củng cố gọi hs nhắc lại ghi nhớ
- Biết giải bài toán có 1 phép chia trong bảng chia 4
III-Các hoạt động dạy học
Trang 64 G/ việc
5’ 3 G: Gọi hs đọc HD nh/diện vần uyêt
đvần và đọc.Giao việc H: tự lập bảng chia 4 và đọc thuộc
4’ 7 G: KT,N/xét H/d hs viết bảng con
vần và tiếng từ /d Giao việc
H: Làm bài tập 2(tr 113)
32 : 4 = 8 (học sinh)
6’ 8 H: Viết vần tiếng /d: uât,uyêt,sản
xuất, duyệt binh Đọc toàn bài G: chữa bài 2 ,H/d BT3 VN (tr 118) + C/ cố: Gọi hs đọc lại bảng chia 4
+Dặn dò: VN học thuộc bảng chia4 Chbị bài sau:Một phần t
- C/cố đọc viết uât,uyêt,sản xuất,
duyệt binh, đọc đợc các từ và câu
II-Đồ
dùng
G:,tr/vẽ minh hoạ câu luyện đọc
H: BDD tiếng việt, bảng con
G: Trvẽ SGKH:SGK
III-Các hoạt động dạy học
4’ 1 H: Đọc lại bài tiết 1 trên bảng G:KTBC:gọi hs kể lại đoạn 1 Bác sĩ
Sói ,NX, ghi đ
- -GTBM; HD đọc yêu cầu 1.H/d qsát từng tranh ứng với từng đoạn
Trang 77’ 4 G: KT đọc bài trong SGK; HD viết
bài vào vở G/việc H: kể lại từng đoạn trong nhóm
5’ 5 H: luyện viết vở vần, từ :
uât,uyêt,sản xuất, duyệt binh
G: Gọi hs nhận xét, ghi điểm cho hs
kể tốt Giao việc:Câu chuyện nói lên
điều gì ?
6’ 6 G:KT,HD qsát tr/vẽ và luyện nói
theo chủ đề : đất nớc ta tuyệt đẹp
+ C/cố: 1HS đọc lại toàn bài, ĐT
+ Dặn dò: về học thuộc bài; Chuẩn
bị bài sau:uynh- uych
H: tự kể lại đoạn tr ớc lớp
4’ 7 H: Luyện đọc lại bài trong SGK và
ch/bị bài sau G:gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện +C/cố: không nên bội bạc với bạn
+Dặn dò: Tập kể lại chuyện cho ngời thân nghe
Nghe viết chính xác ,trình bày đúng
đoạn văn xuôi có lời nhân vật-Hs làmđúngBT phbiệt x/s
- GD hs ý thức viết sạch đẹp
II-Đồ
dùng
G: các thẻ chục qtính
H: Que tính, BĐD, bảng con G: bảng phụ chép bài tậpHS: SGK, vở viềt chính tả
III-Các hoạt động dạy học
Trang 8TG HĐ N1 N2
5’ 1 H: 1 hs lên bảng tl: số 60 gồm mấy
chục và mấy đơn vị? G:KT vở, GTBM; Đọc bài viết ; HD tìm hiểu nội dung bài; HD tìm hiểu
n/d ,từ khó viết, giao việc
5’ 2 G:KT, chữa,ghi điểm GTB :H/d hs
thao tác lấy 3 chục qt thêm 2 chục qtính nữa G/việc
H:đọc bài và tìm hiểu n/d h/tg chtả viết những chữ y/c vào bảng con:
đọc,h/d tóm tắt và giải G/việc H: điền s/x:say sa, xay lúa xông lên, dòng sông
4’ 7 H:tính nhẩm và nêu kết quả G:chữa bài , nhận xét
+ C/cố lại càch trbày bài viết
- - Dặn dò: BTVN :Làm BT2,3/b Nhxét bài viết của hs G/việc
3’ 8 G: KT, chữa.H/d BT3(tr 129), gọi hs
-đọc,h/d tóm tắt và giải h/d cách thực hiện :20 + 30 = 50(gói bánh)
+ Củng cố lại cộng số tròn chục+Ddò: xem lại bài .Ch/bị bài sau Luyện tập (tr 130)
H: xem lại bài của các bạn điểm cao
- - Giữ đợc thăng bằng khi đi kiễng gót 2 tay chống hông
- - Biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy
Trang 9- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, đi thờng theo vòng tròn
- Khởi động: xoay các khớp cổ chân, tay, hông, đầu gối
25’ 2 2 Phần cơ bản
- ô -H/d hs đi và giữ thăng bằng khi đi kiễng gót 2 tay chống hông
- - - H/d hs th/hiện đi nhanh chuyển sang chạy.Gv làm mẫu, h/d hs th.hiện
- -Ôn phối hợp cả 2 động tác
-Chơi trò chơi: Nhảy ô và Kết bạn Gv nêu tên trò chơi, h/d cách chơi, chơi
thử, + Tổ chức chơi thật
5’ 3 3 Phần kết thúc
- Làm một số động tác thả lỏng,lắc ngời
- Giáo viên hệ thống lại bài nhận xét giờ học
- Dặn dò VN chơi lại trò chơi ôn các t thế RLCB
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
III-Các hoạt động dạy học
Trang 105’ 3 G: Gọi hs đọc HD nh/diện vần uych
-đvần và đọc.Giao việc H: tô màu 1 phần hình vuông tức tô màu
4
1
Đọc một phần hai :
4 1
3’ 6 H: Luyện đọc từ /d
Luýnh quýnh huỳnh huỵch
Khuỳnh tay uỳnh uỵch
G:chữa bài, HD BT3 (tr 119) giao việc
huynh,ngã huỵch Đọc toàn bài G: chữa.H/d BT2 (tr 119) VN + Củng cố: Gọi hs đọc
4 1
+Ddò:Ch/bị bài sau: Luyện tập
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu n/d: Voi rừng đc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích cho con ngời
-GD hs BV loài vật quý hiếm
Trang 114’ 1 H: Đọc lại bài tiết 1 trên bảng G: KTBC :gọi hs đọc đoạn 2 bài
:Quả tim Khỉ; nh/xét, ghi đ
- GTBM; Đọc mẫu toàn bài, HD đọc từng câu nối tiếp G/ việc
G:KT, h/d đọc 2 đoạn ,giao việc
5’ 4 G: KT đọc bài trong SGK; HD viết
bài vào vở G/việc H: Luyện đọc từng đoạn trong nhóm,k/h đọc từ chú giải: thu lu
5’ 5 H:luyện viết vở : uynh,uych,phụ
huynh,ngã huỵch
G: KT, H/d tìm hiểu n/d bài qua các câu hỏi 1,2,3 trong SGK(tr 44)
4’ 6 G: Nhận xét chữ viết của HS;
-H/d luyện nói : đèn dầu, đèn điện,
đèn huỳnh quang Y/c qsát tranh vẽ
và nói theo gợi ý
-H: đọc thầm bài và thảo luận câu hỏi trong (SGK),tìm hiểu n/d
7’ 7 H: nói theo tranh vẽ và gợi ý G: KT, chốt lại ý => N/d: Voi rừng
đc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có íh cho con ngời
-H/d đọc lại ,gọi hs đọc, ghi điểm+C/cố:Làm gì để BV loài voi +Ddò:Về đọc lại bài, chbị bài:
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh G/v
3’ 8 G: KT hs nói
+ C/cố: HS đọc ĐT lại bài SGK
- + Dặn dò: về học thuộc bài; Chuẩn
bị giờ sau luyện tập tổng hợp
-H:ghi bài
**Tiết 3 **
Trang 12Nhóm N1 N2
Tên
bài
$95 luyện tập $24 từ ngữ về loài thú- dấu
chấm, dấu phẩy
- HS có ý thức bảo vệ loài thú hiếm
III-Các hoạt động dạy học
-học.H/d BT1 (tr 130), đặt tính rồi
tính G/việc
H: qsát tranh và nêu 1 số từ ngữ chỉ têđặc điểm của các con vật ứng với trvẽ
20+ 10 = 30(bông hoa)
Đáp số: 30 bông hoa
G: KT, Nx, chốt lại câu đúng-Ccố từ chỉ đặc điểm của loài vật-Dặn dò: Ch/bị bài tuần 25 G/việc
Trang 133’ 8 G: KT, chữa.H/d BT4 thi nối giữa 2
nhóm, đgiá kết quả thi đua
-Chỉ đợc thân, rễ, lá, hoa của cây gỗ
-Biết so sánh bộ phận chính của cây
gỗ với cây rau
- HS biết đợc cây cối sống đợc khắp nơi trên cạn, dới nớc
- HS có ý thức bảo vệ cây cối và su tầm về cây cối
5’ 1 G:cả lớp hát bài: Lý cây xanh vào bài
- GTBM , HD hs nhóm 1 HĐ1, Giao việc HĐ1.H/d nhóm 2 làm việc với SGK: qsát h/vẽ trong SGK Thảo luận và nói nơi sống của cây cối sống đợc khắp nơi trên cạn, dới nớc
5’ 2 H: Thảo luận Kể tên và nêu ích lợi
của 1 số cây gỗ G: KT,NX,KL: cây cối sống đợc khắp nơi trên cạn, dới nớc
Giao việc HĐ 2
7’ 3 G: KT,NX,KL:có rất nhiều loaị gỗ
khác nhau Giao việc HĐ 2 H:nói và kể tên các loại cây sống trên cạn ,dới nớc
Trang 14cây gỗ với cây rau
+Ddò: Chbị bài :Con cá
4’ 6 HS: Xem lại nội dung bài học G: KT,NX+ Ccố và liên hệ:nêu 1 số
cây sống trên cạn, dới nớc mà em biết?
+ Dặn dò: chuẩn bị bài: 1 số cây sống trên cạn
-Biết thực hành chia 1 số nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
4’ 1 G:KTBC gọi đọc viết: uynh, uych,
phụ huynh, ngã huỵch=> nxét,ghi
điểm +GTBM, HD qsát tr/vẽ c/cấp vần cần ôn có u đứng đầu.Giao việc
H: 3 hs lên bảng làm BT2 (tr 119) Hình A, hìnhB, hình D đợc tô màu
4 1
6’ 2 H: Luyện ghép đvần, đọc vần
- - GTBM; H/d BT1 (tr 120).G/ việcG: Chữa ,nhận xét, ghi điểm;
5’ 3 G: Gọi hs đọc HD nh/diện vần và
-đọc.Giao việc H: Tính nhẩm và nêu kết quả
5’ 4 H: đọc So sánh vần với nhau G: gọi hs nêu kq.c/cố bảng chia 4
H/d BT2 (tr 120) Giao việc
10’ 5 G:Gọi hs đọc tổng hợp; Gthiệu từ /d,
h/d tìm tiếng có vần ôn G/v
H:làm vào vở 3 hs lên bảng
Trang 153’ 6 H: Luyện đọc từ /d
Uỷ ban hoà thuận luyện tập
G: Nhận xét chữa bài,c/cố mqh giữa phép nhân và phchia HD bài tập 3 (tr 120).gọi hs đọc bài toán, h/d tóm tắt
và giải giao việc
3’ 7 G: KT,N/xét H/d hs viết bảng con
vần và tiếng từ /d Giao việc
H: Làm bài tập 3(tr 120)
40 : 4 = 10 (học sinh)
4’ 8 H: Viết vần tiếng /d: hoà thuận
luyện tập Đọc toàn bài G: chữa bài 3 ,H/d BT5 (tr 120) hình a khoanh vào ẳ số con hơu
+ C/ cố: Gọi hs đọc lại bảng chia 4+D/dò: VN học thuộc bảng chia 4.Chbị bài: Bảng chia 5
-Nghe hiểu và kể đợc 1 đoạn truyện
kể theo tranh : Truyện kể mãi không
hết
- HS viết đợc chữ hoa U,Ư theo cỡ vừa và nhỏ.,chữ /d: Ươm cây gây rừng
- Viết đợc câu ứ/dụng theo cỡ chữ nhỏ đều nét và nối chữ đúng q.định
- GD hs trbày sạch đẹp
II-Đồ
dùng
G:ểTvẽ truyện kể
H: BĐD Tiếng Việt.bảng con
G: Chữ U,Ư, Ươm cây gây rừng
H:Bảng con, vở viết
III-Các hoạt động dạy học
5’ 1 H: Đọc lại bài tiết 1 trên bảng G: KTĐD của hs và nhận xét;
- GTBM; HD quan sát chữ hoa U,Ư
so sánh và HD cách viết chữ U,Ư
8’ 2 G: KT cá nhân, HD đọc và đánh vần
-bài trong SGK Cung cấp câu /d, h/d
đvần đọc Giao việc
H: Luyện viết chữ hoaU,Ư, Ươm ra
bảng con
Trang 16-bài vào vở G/việc H: viết vào vở 1 dòng cỡ vừa 1dòng cỡ nhỏ (U,Ư), 3 lần chữ /d
6’ 5 H: luyện viết vở: hoà thuận, luyện
6’ 6 G: Nhận xét chữ viết của HS;
- H/d kể chuyện :Truyện kể mãi
không hết.Y/c qsát và kể theo gợi ý
+ Củng cố: 1HS đọc lại toàn bài
trong SGK
+ Dặn dò: về học thuộc bài;
H: tiếp tục luyện viết vào vở
5’ 7 H: Luyện đọc lại bài trong SGK và
ch/bị bài sau G: Chấm điểm; NX chữ viết của hs + Củngcố:lại cách viết chữ hoa U,Ư
+ Dặn dò: Về viết tiếp bài ở nhà và chuẩn bị bài sau: Chữ hoa V
-Phối hợp gấp cắt dán đợc ít nhất 1 sản phẩm đã học
- Rèn sự khéo tay cho hs
II-Đồ
dùng
G: dụng cụ học
H: bút chì ,thớc, kẻ kéo G: Bài gấp cắt mẫuH: Giấy, kéo
III-Các hoạt động dạy học
4’ 1 G: KT sự chbị của hs GTBM; Cho
hs quan sát mẫu và nhận xét Gviệc H: Chuẩn bị đồ dùng; Lớp trởng kt đồ dùng của các bạn
Trang 174’ 2 H: qsát và nêu nhxét về các cạnh của
h.c.n - - GTBM:HD qsát và nêu lại các sản G: NX sự ch/bị của hs,
phẩm gấp hình đã học Gviệc
4’ 3 G: H/d lại cách kẻ và cắt G/việc H: nhắc lại cách làm gấp cắt dán
-hình và th/hành
12’ 4 H: Th/hành kẻ và cắt hình chữ nhật G: qsát giúp đỡ hs chậm
12’ 5 G:tiếp tục theo dõi hs
+c/cố: nhắc lại cáh kẻ cắt h.c.n +Dặn dò:VN xem lại bài.Ch/bị giờ sau :HT Cắt dán hình chữ nhật
H: Tiếp tục thực hành cắt gấp dán sản phẩm yêu thích
4’ 6 HS: Thu dọn đồ dùng G:Đánh giá sản phẩm,khen hs ht
+Dặn dò: VN tập cắt dán Ch/bị giấy kéo hồ dán giờ sau:Làm dây xúc xích
8’ 1 G: GTBM ,vào bài,bắt nhịp cho nhóm 2 ôn bài : chú chim nhỏ dễ thơng
- Tổ chức thi hát trong 2 nhóm,NX đánh giá
8’ 2 G: H/d hs làm 1 số động tác vỗ tay hay gõ đệm qua từng câu hát bài: chú
chim nhỏ dễ thơng -Cả lớp tập động tác phụ hoạ Cho hs tập biểu diễn trớc lớp, XN đánh giá-H/d hs học bài hát : Quả
8’ 3 H: tập hát lại theo từng câu hát ,GV cùng hát
Trang 184’ 4 G: KT, g/v cho nhóm 1 nghe nhóm 2 hát
8’ 5 H:nghe nhóm 2 hát G:H/d hát bài hát: chú chim nhỏ dễ
thơng và bài Quả H/d hs hát đúng giai điệu lời ca k/h vỗ tay
4’ 6 G:cho cả lớp hát lại bài:Quả
-Dặn dò VN ôn lại bàiQuả ,Nhóm 2 ôn lại bài Chú chim nhỏ dễ thơng k/h làm động tác phụ hoạ đơn giản
- Biết giải bài toán có 1 phép chia trong bảng chia 5
III-Các hoạt động dạy học
5’ 2 H: QS mẫu chữ và thảo luận độ cao,
rộng của các con chữ, k/cách giữa 2
chữ với nhau
G: Chữa ,nhận xét, ghi điểm;
- - GTBM; H/d lập bảng chia 5 qua các thẻ 5 chấm tròn và bảng nhân
5 G/ việc
8’ 3 G: Cho hs nx; HD cách viết chữ; HD
-viết vào bảng con; HD và y/c -viết
vào vở tập viết
H: tự lập bảng chia 5 và đọc thuộc
Trang 195’ 4 H: Tập viết vào vở tập viết G: gọi hs đọc bảng chia 5 H/d BT1
(tr 121) Giao việc
5’ 5 G: QS và giúp đỡ hs H:làm vào vở 3 hs lên bảng
4’ 6 H: Tiếp tục luyện viết G: Nhận xét chữa bài HD bài tập 2
(tr 121).gọi hs đọc bài toán, h/d tóm tắt và giải giao việc
3’ 7 G:Nhận xét bài chấm bài
+Củng cố: nhắc lại cách viết chữ H: Làm bài tập 2(tr 121) 15 : 5 = 3 (bông hoa)
5’ 8 H: Xem lại bài tập viết G: chữa bài 2 ,H/d BT3 VN (tr 121)
+ C/ cố: Gọi hs đọc lại bảng chia 5+Dặn dò: VN học thuộc bảng chia5 Chbị bài sau:Một phần năm
- HS viết đúng các chữ Tàu thuỷ,
giấy pơ-luya kiểu chữ viết thờng
- Rèn kĩ năng viết cho hs
- HS có ý thức chăm chỉ luyện viết
-HS nghe viết ch/xác và tr/bày đúng
đoạn văn xuôi có lời nhân vật Bài Voi nhà
H: Bảng con vở BĐD G:Phiếu BT 2/bH:Bảng con
III-Các hoạt động dạy học
5’ 1 H: QS mẫu chữ và thảo luận độ cao,
rộng của các con chữ ở bài đã học G: KT vở viết; GTBM; Đọc bài viết,gọi hs đọc; HD tìm hiểu nội
dung bài; HD tìm từ khó viết,g/việc
5’ 2 G: GTBM: HD nhận xét mẫu chữ;
HD cách viết; giao việc H:đọc bài và tìm hiểu n/d,viết chữ khó vào b/con: huơ,quặp …
Tìm hiểu câu có dấu gạch ngang, dấu chấm than