Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa bài học.. Luyện viết : - GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết.. Hoạt động 1 : Bài tập 3 - Yêu cầu quan sát nội dung từng bức tranh và nối với chữ “
Trang 1
TUẦN10
LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 25/ 10 đến 29/ 10/ 2010)
10
Thể dục RLTT cơ bản Luyện tập
Bài 40 Vần iu – êu NT
Ôn tập con người và sức khỏe
Trang 2
Thứ 2 ngày 25 tháng 10 năm 2010
CHÀO CỜ: HS nghe nói chuyện dưới cờ
.
HỌC VẦN : Bài 39 VẦN AU, ÂU
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng
-Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài SGK
- Yêu cầu HS viết bảng : đồ chơi, ngày hội
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, các em sẽ học các vần mới : au,
- Có vần au, các em ghép cho cô tiếng cau.
- Phân tích tiếng cau
- GV viết bảng : cau.
- GV yêu cầu HS đọc
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV viết từ cây cau lên bảng.
- Cá nhân : cờ- au- cau, ĐT : cau
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ cây
Trang 3
*Vần âu :
- Quy trình dạy tương tự như dạy vần au.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
b So sánh: au với âu :
c Đọc từ ứng dụng :
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
d Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn viết : au, cây cau
- Cho HS viết bảng con : au, cây cau.
- HD viết : âu, cái cầu theo quy trình trên.
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Tìm tiếng có vần vừa học ?
- Cho HS luyện đọc
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em học
Trang 5ĐẠO ĐỨC : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN
EM NHỎ (TIẾT 2)
I Mụctiêu: Giúp HS :
-Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
-Biết cư xư lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ tronh cuộc sống hằng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- Vở Bài tập Đạo đức 1, đồ dùng để hóa trang - Bài hát : Cả nhà thương nhau III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Đối với anh chị, em cần phải như thế nào ?
- Với em nhỏ anh chị cần phải đối xử như thế
nào ?
.B Dạy bài mới :
* Khởi động : Cho HS hát bài Cả nhà thương
nhau
1 Hoạt động 1 : Bài tập 3
- Yêu cầu quan sát nội dung từng bức tranh và
nối với chữ “Nên” hay “Không nên” cho thích
hợp
- Gọi một số em trình bày trước lớp
.:+ T1 : Anh không cho em chơi chung (K/ nên)
+ T2 : Anh bày em học (Nên)
+ T3:Hai chị em biết làm việc nhà giúp mẹ
( Nên)
+ T4:Chị tranh quyển truyện với em (K/ nên)
+ T5 : Anh biết dỗ em (Nên)
- HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ
phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
* Kết luận : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt Vì vậy em cần phải thương yêu,
quan tâm, chăm sóc anh, chị, em; biết lễ phép
- HS tự liên hệ
- HS lắng nghe
Trang 6
với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Có như vậy
gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
6 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò
- Để cha mẹ vui lòng, em phải đối xử như thế
nào với anh chị và em nhỏ trong gia đình
- Bài sau : Thực hành kĩ năng giữa kì I.
- HS trả lời
Trang 7
Thứ 3 ngày 26 tháng 10 năm 2010
THỂ DỤC: TIẾT 10 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
( Soạn giáo án riêng)
TOÁN (T37) : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ;
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- HS khá, giỏi làm được các BT còn lại
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2 trang 55
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Tính : 3 – 1 = 3 – 2 =
- Nhận xét, ghi điểm.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ
học bài Luyện tập trang 55
2 Thực hành :
* Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài
* Bài 2 : GV hướng dẫn rồi yêu cầu HS
làm bài dưới hình thức 1 trò chơi : HS
tính kết quả rồi cài số vào bảng gài, HS
nào làm sai thì mất lượt chơi lần sau
* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 4 :Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu đề bài câu a
- GV yêu cầu HS làm bài
- Hướng dẫn bài b tương tự như trên
* Bài 2: Điền dấu +,
4 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Bạn trai có 2 quả bóng, cho bạn gái
1 quả bóng Bạn trai còn mấy quảbóng ?
- 1 HS lên bảng viết phép tính, cả lớpgài phép tính vào bảng gài
- HS thi đọc
Trang 8
HỌC VẦN: BÀI 40 VẦN iu - êu
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; tư và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài SGK
- Yêu cầu HS viết bảng : rau cải, sáo sậu
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: iu, êu.
- Có vần iu, các em ghép cho cô tiếng rìu.
- Phân tích tiếng rìu
- GV viết bảng : rìu.
- GV yêu cầu HS đọc
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Người ta dùng rìu để làm gì ?
*Lưỡi rìu rất bén, các em không được
đem ra chơi vì nó dễ làm đứt tay chân các
em
- GV viết từ lưỡi rìu lên bảng.
*Vần êu :
- Quy trình dạy tương tự như dạy vần iu.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
b So sánh: iu với êu :
- 3 HS đọc bài
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảngcon
Trang 9c- Đọc từ ứng dụng :
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn viết : iu, lưỡi rìu
- Cho HS viết bảng con : iu, lưỡi rìu.
- Hướng dẫn viết : êu, cái phễu theo quy
trình trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới
thiệu câu : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều
sai trĩu quả.
- Tìm tiếng có vần vừa học ?
- Cho HS luyện đọc
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập
viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em
- Bị con chó đuổi, gà cố chạy, như vậy gà
có phải chịu khó không ?
- Con mèo, con chuột có chịu khó
Trang 10không ?
- Em đi học có chịu khó không ?
- Chịu khó thì phải làm những việc gì ?
- Tại sao em cần phải chịu khó ?
4 Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Tìm bạn thân
Bài sau : Ôn tập giữa kì I.
- Con mèo, con chuột có chịu khó
- Nhiều HS trả lời
- 2 đội tham gia chơi
Trang 11
TNXH : ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
-Nêu được các việc em thường xuyên làm vào các buổi trong một ngày như:
+Buổi sáng: đánh răng,rửa mặt
+Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội.
+Buổi tối: đánh răng
II Đồ dùng dạy học :
- HS thu thập các tranh ảnh về hoạt động học tập, vui chơi mang đến lớp
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Khi làm việc quá sức cơ thể sẽ như thế nào
a Hoạt động 1 : Thảo luận
- GV giao việc cho các nhóm :
+ N1 : Cơ thể người có mấy phần?
+ N2 : Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài
+ N6 : Muốn bảo vệ răng em phải làm gì ?
+ N7 : Em hãy kể những loại thức ăn mà em
ăn hằng ngày ?
+ N8 : Nêu những việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ tai ?
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- HS tham gia trò chơi
- HS thảo luận nhóm :+ 3 phần : đầu, mình và chân tay+ là : tay, chân, tai, mắt, mũi,miệng,
+ nhờ : tai, mắt, mũi, lưỡi, tay
+ Mắt dùng để nhìn, khuyên bạn phảiđọc sách nơi có đầy đủ ánh sáng.+ tắm, gội, thay quần áo,
+ đánh răng hằng ngày, khôngdùng răng cắn vật cứng
+ cơm, cá, trứng, thịt, tôm, trái cây,
+ không tự ngoáy tai, không để
Trang 12
- GV gọi lần lượt các nhóm lên trình bày.
- Nhận xét, tuyên dương
b Hoạt động 2 : Hoạt động cá nhân
- GV nêu nhiệm vụ : Em hãy nhớ và kể lại
cho các bạn nghe, trong một ngày em làm
những việc gì để giữ cơ thể sạch sẽ ?
+ Buổi sáng em dậy lúc mấy giờ ?
+ Sau khi dậy, em làm gì ?
+ Buổi trưa, khi ăn xong em làm gì ?
+ Trước khi đi ngủ em có đánh răng, rửa
mặt không ?
- Kết luận : GV nhắc lại các vấn đề vệ sinh
cá nhân cần làm hằng ngày để HS khắc sâu
và có ý thức thực hiện tốt
c Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
- Trò chơi : Nhanh tay bạn ơi ?
Các tổ thi đua xếp các tranh ảnh mà HS
mang đến lớp theo từng hoạt động : Vui
chơi
Học tập
Nghỉ ngơi
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Gia đình.
nước vào tai, đi khám tai,
- Đại diện các nhóm lên bảng trìnhbày
- HS nhớ lại và trả lời
- HS lắng nghe
- HS chơi theo hình thức tiếp sức
- Mỗi lần 2 đội chơi
Trang 13
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS lấy 4 que tính, bớt 1
que tính, còn mấy que tính ?
- GV hướng dẫn HS xem tranh, tự
nêu bài toán
c Mối quan hệ giữa cộng và trừ :
- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ
trang 56
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- HS lấy que tính và trả lời : Còn 3 quetính
- Trên cành có 4 quả táo, rơi xuống đất
1 quả Hỏi trên cành còn lại mấy quảtáo ?
- Còn lại 3 quả táo
Trang 14* Bài 3 : HS nêu yêu cầu bài toán.
- GV yêu cầu HS tự nêu đề toán
- GV yêu cầu HS nhìn tranh rồi cài
- HS cài phép tính vào bảng gài :
4 – 1 = 3
- HS xung phong đọc
Trang 15
HỌC VẦN : ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng tư bài 1-40
-Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng tư bài 1-40
-HS khá,giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II Đồ dùng dạy học :
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
- Bảng phụ viết nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : líu lo, kêu
gọi
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay, các em sẽ ôn tập các bài
đã học từ đầu năm đến nay
2 Ôn các âm :
- GV treo bảng phụ ghi các âm :
e, b, ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n, m
- HS theo dõi
- HS quan sát
- Cá nhân, ĐT
- Các tổ thi đua ghép
- HS nêu : ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui,
ưi, uôi, ươi, ay, â- ây, eo, ao, au, âu,
Trang 16- GV treo bảng phụ có ghi một số từ
ngữ ứng dụng :
vỉa hè đồ chơi ngày hội
nô đùa ngửi mùi cái kéo
trỉa đỗ tươi cười sáo sậu
chịu khó cối xay buổi trưa
- Cho HS đọc
- Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi ?
*Cho HS ghép các tiếng, từ theo hiệu
- Trò chơi : Chiếc hộp kì diệu
Trong hộp có các âm, vần, tiếng, từ
Trang 17III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài : Luyện tập trang 57.
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập :
* Bài 1 : GV yêu cầu HS làm bài tập
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2 : GV hướng dẫn rồi yêu cầu HS
làm bài dưới hình thức 1 trò chơi : HS
tính kết quả rồi cài số vào bảng gài, HS
nào làm sai thì mất lượt chơi lần sau
- GV yêu cầu HS làm bài ( tính kết quả
trước rồi so sánh và điền dấu )
- Cả lớp mở SGK trang 57
* Bài 1: Tính
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bảngcon
* Bài 2: Điền số
- Cả lớp dùng bảng gài để cài số HSnào cài đúng và nhanh ở tất cả cáclần thì được tuyên dương
- Tính
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vàobảng con
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàoSGK
- HS nhìn tranh nêu đề bài
- HS dùng bảng gài :
a 3 + 1 = 4
b 4 – 1 = 3
Trang 18
HỌC VẦN: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Mục tiêu: Giúp HS:
-Đọc được các âm, vần, tiếng, các từ, câu ứng dụng tư bài 1-40, tốc độ15 tiếng/phút
-Viết được các âm, vần, tiếng, các từ, câu ứng dụng tư bài 1-40, tốc độ 15 chũ/15 phút
.
THỦ CÔNG : XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (TIẾT 1)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách xé, dán hình con gà con
-Xé, dán được hiình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đốiphẳng Mỏ, mắt, chân gà cóthể dùng bút màu để vẽ
II Đồ dùng dạy học :- GV : Bài mẫu, giấy màu - HS : Giấy vở.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : - kiểm tra đồ dùng.
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV cho HS xem mẫu và giới
thiệu bài Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét :
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
+ Gà con có thân và đầu như thế nào ?
+ Mắt, mỏ, chân, thân gà con màu gì ?
3 Hướng dẫn mẫu :
a Xé hình thân gà : Vẽ, xé hình chữ nhật có số ô tùy
ý Xé 4 góc rồi sửa cho giống hình thân gà
b Xé hình đầu gà :
- Xé hình vuông, từ hình vuông, xé tiếp 4 góc rồi
sửa cho giống hình đầu gà
- Cho HS thực hành xé trên giấy vở.
- GV theo dõi, hướng dẫn cho các em
+ Mắt, mỏ, chân, thân gà cómàu vàng
Trang 19III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS lấy 5 que tính, bớt 1
que tính, còn mấy que tính ?
- GV hướng dẫn HS xem tranh, tự
nêu bài toán
c Mối quan hệ giữa cộng và trừ :
- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ
trang 58
+ 4 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 5
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảngcon
- HS lấy que tính và trả lời : Còn 4que tính
- Trên cành có 5 quả táo, rơi xuốngđất 1 quả Hỏi trên cành còn lại mấyquả táo ?
- Còn lại 4 quả táo
Trang 20* Bài 4 : HS nêu yêu cầu bài toán.
- GV yêu cầu HS tự nêu đề toán
- GV yêu cầu HS nhìn tranh rồi cài
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp.a) Có 5 quả táo An đã hái 2 quả.Còn lại mấy quả táo ?
- HS cài phép tính vào bảng gài :
5 – 2 = 3b) C1: Có 5 quả táo, tô màu 1 quả,còn mấy quả chưa tô màu ?
5 – 1 = 4C2: Có 5 quả táo, có 4 quả chưa tômàu Hỏi có mấy quả đã tô màu ?
5 – 4 = 1
Trang 21
HỌC VẦN : IÊU, YÊU.
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- HS viết bảng con: chào cờ, sào sậu
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV viết từ diều sáo lên bảng.
- 3 HS đọc bài
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảngcon
Trang 22*Vần yêu :
- Quy trình dạy tương tự như dạy vần
iêu.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
b So sánh: iêu với yêu :
d Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn viết : iêu, diều sá
- Cho HS viết bảng con : iêu, diều
- GV treo tranh, giới thiệu câu : Tu
hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã
- GV treo tranh - Trong tranh vẽ gì ?
Bạn nào trong tranh đang tự giới
thiệu ?
- Năm nay em mấy tuổi ?
- Em học lớp mấy ? Trường nào ?
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ diều sáo
Trang 23Tên cô giáo chủ nhiệm lớp em là gì ?
- Bài sau : ưu, ươu.
- 2 đội tham gia chơi
SINH HOẠT CHỦ NHIỆM
* Lớp trưởng điều khiển tiết sinh hoạt
-Các tổ báo cáo các hoạt động của tổ mình với lớp trưởng -Lớp trưởng báo cáo với cô chủ nhiệm
-Cô chủ nhiệm nhận xét hoạt động vừa qua của lớp
-Ôn lại chủ điểm,chủ đề năm học
*Sinh hoạt vui chơi
: