PHÒNG GIÁO DỤC TP.. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại D.. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với DE cắt đường thẳng AH tại N.. HN b Chứng tỏ N là một điểm cố định.. Tính khoản
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC TP HUẾ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS NĂM HỌC 2006 - 2007
MÔN TOÁN - LỚP 9
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm): Cho biểu thức A 3y3 10 3x.y2 31xy 10x 3x
a) Phân tích A thành nhân tử
b) Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện y - x =
4
3
đồng thời A = 0
Bài 2 (2 điểm):
Cho biểu thức M = x2 + 2y2 + 3z2 + 4t2 với x, y, z, t là các số nguyên không âm Tìm các giá trị của x, y, z, t để biểu thức M có giá trị nhỏ nhất thoả mãn điều kiện:
2x2 - 2y2 + 5t2 = 30
x2 + 8y2 + 9z2 = 168
Bài 3 (2 điểm):
Cho hàm số f(x) =
2 x x
1 x 2 x 2 2
a) Chứng minh rằng với hai giá trị x1 , x2 tuỳ ý của x sao cho 1≤
x1< x2 thì f(x1) < f(x2)
b) Với giá trị nào của x thì
4
3 ) x ( 2
1
Bài 4 (4 điểm):
Cho tam giác cân ABC (AB = AC), đường cao AH Trên cạnh BC lấy
2 điểm M và E sao cho ME =
2
1
BC (BM < BE) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại D Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với
DE cắt đường thẳng AH tại N
a) Chứng minh: BM BH = MD HN
b) Chứng tỏ N là một điểm cố định
c) Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm Tính khoảng cách giữa tâm đường tròn nội tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM
2006-2007 Môn: Toán - Lớp 9 Bài 1(2 điểm)
a) (1 điểm)
x x 10 xy 10 xy 21 y x 7 y x 3 y
y 3 3x y2 7 3x y 10x
y 3 3x y2 2 3x y 5 3x y 10 60x (0,5 đ)
y 3 3x y 2 x 3y 5 x
b) (1 điểm)
Trang 2x y 0
4
3 x
2
3 x
2
4
3
4
y x
4
3 x
y
4
3 x
y 2
3
*
3
x
2
4
3 3
x 2
2
0 12 3
x
4
y x y x 43 y x 43
3
5
4
3 3
x 5
12
16 3
2
5 x
2
4
y x
4
3 x
y
4
3 x
y
3 2
9
3 2
1
4
27
x 12
1
x
4
3 x
y
4
3 x
y y 152 6
5
y
4
y x là: (x 43; y 23) ; (x = 27
2 ) và (x 121 ; y 65) Bài 2 (2 điểm)
3(x2 + 2y2 + 3z2 + 4t2 ) = 198 + 7t2
3M = 198 + 7t2
7 66
Giá trị nhỏ nhất của M là 66 khi t = 0
Từ (1) (x + y)(x - y ) = 15
Vì x, y là các số nguyên không âm, nên x + y = 15 và x - y =
1 (3)
Hoặc: x + y = 5 và x - y = 3 (4)
Từ (3) x = 8, y = 7, các giá trị này không thỏa (2)
Từ (4) x = 4, y = 1 Thay vào (2) ta có:
9z2 = 144
z2 = 16
z = 4 (z = - 4 loại)
Vậûy giá trị nhỏ nhất của M là 66, khi: x = 4, y = 1, z = 4, t
= 0
Bài 3 (2 điểm)
a) 1 điểm
vô nghiệm
ûc
Trang 3
x 1 1
1 x x
- Với x1 = 1, x2 >1 thì f(x1) = 0, f(x2) > 0 nên f(x1) < f(x2)
- Nếu x 1, ta có
1 x
1 1
1 x
f
Với 1 < x1 < x2 thì 0 < x1 - 1 < x2 - 1 nên: 2
1 1 x
1
2 1 x
1
Do đó:
1 1 x
1 1
1
2 1 x
1 1
1
Vậy với 1 x1 < x2 thì f(x1) < f(x2)
b) 1 điểm
f(x) > 1
2 x 2 x 2
1 x x 2 2
>1
2
x (x - 2) > 0 x > 2 hoặc x < 0 (1) f(x) <
4
3
2 x 2 x
1 x 2 x 2 2
<
4
3
-3) < 0
Từ (1) và (2) suy ra
2
1
< f(x) <
4
3
Bài 4 (4 điểm)
A
D
B M H E
C
N
a) Xét MDE và HEN có:
ứng vuông góc)
Hay MD.HN = HE.ME
2
1
Do đó: MD.HN = BM.BH (1)
ABH có MD//AH nên
BH
AH BM
MD
(3) Từ (2) và (3)
BH
AH HN
BH
AH
BH HN
2
N AH cố định và HN không thay đổi nên N là điểm cố định
c)
A
P
BC = 6cm BH = 3cm
= 52 - 32 = 16
AH = 4cm K
I
Trang 4B H
C
Gọi K là tâm đường tròn nội tiếp ABC,
Do đó:
5
3 BA
BH KA
KH
8
4 8
KA KH 5
KA 3
KH
KH = 1,5cm
KA = 2,5cm Gọi I là tâm dường tròn ngoại tiếp ABC thì IP là đường
2 2
AB
PA cm
5
4 AB
AH
cos(PAI) 0,8
API (Pˆ 90 0) có cos (PAI)
AI
AP
3,125 0,8
cos( )
AP AI
PAI
Do đó KI = AI - AK = 3,125 - 2,5 = 0,625 (cm)
Vậy khoảng cách giữa tâm đường tròn ngọai tiếp và tâm
đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là 0,625cm