1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề HSG toán 9 NH 07-08

4 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề HSG Toán 9 NH 07-08
Trường học Trường Trung Học phổ thông Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC TP.. Tính tỷ số diện tích hai tam giác OAM và OFM.. Chứng minh các đường thẳng AC, EF và QM đồng qui.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TP HUẾ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS NĂM HỌC 2007

-2008 MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2 điểm):

Cho biểu thức A = 1 - 3 + 2

x +1 x x +1 x- x +1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức A

Bài 2 (2 điểm):

Cho hàm số y = - 2x + 2 có đồ thị (D) và hàm số y =-4

x có đồ thị (H)

a) Tìm toạ độ giao điểm của (D) và (H)

b) Tìm trên (H) điểm A(xA , yA) và trên (D) điểm B(xB , yB) thoả mãn các điều kiện: xA+ xB = 0 và 2yA - yB = 15

Bài 3 (2 điểm):

Tìm các cặp số nguyên (x , y) sao cho:

2

xx  y  x

Bài 4 (4 điểm):

Cho đường tròn (O , R) và điểm A với OA = 2R Từ A vẽ

2 tiếp tuyến AE và AF đến (O) (E, F là 2 tiếp điểm) Đường thẳng OA cắt (O) tại C và D (O nằm giữa A và C)

a) Tính diện tích tứ giác AECF theo R.

b) Từ O vẽ đường thẳng vuông góc với OE cắt AF tại

M Tính tỷ số diện tích hai tam giác OAM và OFM

c) Đường thẳng kẻ từ D vuông góc với OE cắt EC tại Q Chứng minh các đường thẳng AC, EF và QM đồng qui.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM 2007-2008

Môn: Toán - Lớp 9 Bài 1(2 điểm)

Trang 2

a) (0,75 đ)

x- x +1-3+2 x +2 x+ x

x x +1 x x +1 (0,25 đ)

= x- x +1

x +1 x- x +1 (0,25 đ) b) (1,25 đ)

2

x

1 3

x - +

2 4

(0,5 đ)

Do đó Amin = 0 khi x = 0

2

x -1

x - x+ x -1

(0,75 đ)

Suy ra A 1 Do ó Amax= 1 khi x = 1

Bài 2 (2 điểm)

a) (0,75 đ)

Hoành độ giao điểm của (D) và (H) là nghiệm của phương trình: -2x + 2 = -4

x

x2 - x - 2 = 0

x = -1 ; x = 2 Với x = -1  y = 4 ; với x = 2  y = -2

Vậy toạ độ giao điểm của (D) và (H) là (-1 ; 4) và (2 ; -2) (0,25 đ)

b) (1,25 đ)

A (xA , yA)  (H) nên yA =

A

-4

B (xB , yB)  (D) nên yB = -2xB + 2 (2)

Do xA + xB = 0  xB = -xA

Thay vào (2)  2yA - 15 = 2xA + 2 hay yA = xA + 17

2 (3) Từ (1) và (3)  xA + 17

2 =

A

-4 x

(2xA + 1) (xA + 8) = 0

xA = 1

2

 ; xA = -8 Với xA = 1

2

  yA = 8 ; xB = 1

Với xA = -8  yA = 1

2 ; xB = 8  yB = -14

Trang 3

Vẽ hình chính xác (0,25 đ)

I

M

Q

O

E

F

2

 ; 8) và B (1

hoặc A (-8 ; 1

2) và B (8 ; -14)

Bài 3 (2 điểm):

x - 2x - <y <2- x-1

2

Suy ra y+ >01  y >-1

Do y nguyên nên y = 0 ; 1

Với y = 0 ta có 0 < 2 - x-1 x-1 <2 -2<x-1<2

 -1 < x < 3 Do đó x = 0 ; 1 ; 2 (vì x nguyên)

0 2.0

2 2

2 2

2 2

Với y = 1 ta có 1<2- x-1 x-1 <1 -1<x-1<1

2 2

Vậy các cặp số phải tìm là (0 ; 0); (2 ; 0) và (1 , 1)

(0,25 đ)

Bài 4 (4 điểm)

a) (1,25 đ)

Ta có AE = AF (t/c tiếp tuyến) và OE = OF = R nên OA là đường trung trực của đoạn thẳng EF Gọi I là giao điểm của

AC và EF tại I thì OA  EF và IE = IF

 OEA có OEA = 900 (t/c tiếp tuyến) và EI  OA

nên OE2 = OI OA 

OE R R ÞOI = = =

OA 2R 2

OIE (OIE = 900) nên EI2 = OE2 - OI2 = R2 - 

R =3R Þ EI = 3.R

EF = 2EI = 3.R và AC = AO + OC = 2R + R = 3R

Trang 4

SAECF = 1

2 AC EF = 1

2 3R 3 R = 3 3 2

R 2

b) (1,25 đ)

Ta có OM // AE ( OE) nên MOA = OAE 

mà OAE = OAM  Do đó MOA = OAM 

OAM

OFM

S =AM =OM

S FM FM = 1

cos OMF

mà OMF = EAF = 2EAO  

sin EAO = OE = R = Þ1  EAO=300

OA 2R 2

Do đó OMF = 600 nên OAM

OFM

S

S = 1 0

cos 60 =

1 2 1 2

c) (1,25 đ)

- Chứng minh DEQ = OFM

Suy ra: QD = OM

- Chứng minh QDMO là hình bình hành

Suy ra QM và DO giao nhau tại trung điểm của mỗi đường Mà I là trung điểm của OD (OI = ID = R

2) nên I là trung điểm của QM

Vậy AC, EF và QM đồng quy tại I

Ngày đăng: 20/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình chính xác (0,25 đ) - Đề HSG toán 9 NH 07-08
h ình chính xác (0,25 đ) (Trang 3)
w